<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thông Tin Tuyển Sinh 247 &#187; &#187; Đại học khu vực miền Bắc</title>
	<atom:link href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-khu-vuc-mien-bac/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://thongtintuyensinh247.com</link>
	<description>Thông Tin Tuyển Sinh 247</description>
	<lastBuildDate>Tue, 11 Feb 2025 08:05:47 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-GB</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>Đại học Kỹ thuật Hậu cần Công an nhân dân và những điều bạn chưa biết</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-ky-thuat-hau-can-cong-an-nhan-dan/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-ky-thuat-hau-can-cong-an-nhan-dan/#respond</comments>
		<pubDate>Tue, 26 Sep 2023 10:22:08 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Dao Ngoc]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Đại học khu vực miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu về ĐH Kỹ thuật Hậu cần CAND]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6720</guid>
		<description><![CDATA[Đại học Kỹ thuật Hậu cần (T07) dưới sự quản lý của Bộ Công an, chịu trách nhiệm đào tạo cán bộ kỹ thuật nghiệp vụ và hậu cần với các trình độ sau đại học, đại học, và các trình độ dưới đại học. Đây là một cơ sở giáo dục chuyên biệt tập [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em><a title="đại học kỹ thuật hậu cần công an nhân dân" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-ky-thuat-hau-can-cong-an-nhan-dan/"><strong>Đại học Kỹ thuật Hậu cần</strong></a> (T07) dưới sự quản lý của Bộ Công an, chịu trách nhiệm đào tạo cán bộ kỹ thuật nghiệp vụ và hậu cần với các trình độ sau đại học, đại học, và các trình độ dưới đại học. Đây là một cơ sở giáo dục chuyên biệt tập trung vào việc đào tạo và cập nhật kiến thức về kỹ thuật nghiệp vụ và hậu cần cho các cán bộ lãnh đạo, chỉ huy, và những người tham gia công tác kỹ thuật nghiệp vụ, hậu cần trong Công an nhân dân. Ngoài ra, trường cũng tiến hành nghiên cứu khoa học về nghiệp vụ và hậu cần của CAND, nhằm phục vụ yêu cầu bảo đảm an ninh quốc gia và duy trì trật tự an toàn xã hội.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-6722" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/đhkthc.jpg" alt="đhkthc" width="850" height="567" /></p>
<h2>Tổng quan</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Đại học Kỹ thuật -Hậu cần Công an nhân dân</li>
<li>Tên tiếng Anh: People’s Police University of Technology and Logistics</li>
<li>Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh</li>
<li>Website: https://dhkthc.edu.vn/</li>
<li>Email: admin@dhkthc.edu.vn</li>
<li>Facebook: https://www.facebook.com/truongt36</li>
<li>Mã tuyển sinh: HCB (phía Bắc) và HCN (phía Nam)</li>
</ul>
<h2>Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Kỹ thuật Hậu cần Công an nhân dân</h2>
<p><strong>Thời gian xét tuyển</strong></p>
<p>Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân thực hiện tuyển sinh đợt 1 theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo cũng như Bộ Công an.</p>
<p>Cho năm học 2023 – 2024, thời gian xét tuyển dự kiến của trường sẽ diễn ra từ tháng 4/2023 đến cuối tháng 5/2023.</p>
<p><strong>Đối tượng và phạm vi tuyển sinh</strong></p>
<p style="padding-left: 30px;"><strong><em>Đối tượng tuyển sinh:</em></strong></p>
<ul>
<li>Cán bộ công an trong biên chế.</li>
<li>Công dân đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự trong quân đội hoặc nghĩa vụ công an nhân dân trong thời gian không quá 12 tháng kể từ ngày có quyết định xuất ngũ đến tháng dự tuyển (tháng 3).</li>
</ul>
<p style="padding-left: 30px;"><strong>Phạm vi tuyển sinh</strong></p>
<p style="padding-left: 30px;">Tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc: Từ Thừa Thiên Huế trở ra ở miền Bắc, từ Đà Nẵng trở vào ở miền Nam.</p>
<p><strong>Phương thức tuyển sinh</strong></p>
<p>Nhà trường thực hiện tuyển sinh theo 02 phương thức được giao bởi Bộ Công an (phương thức 1 và phương thức 3), cho phép mỗi thí sinh tham gia xét tuyển theo nhiều phương thức.</p>
<ul>
<li>Phương thức 1: Xét tuyển thẳng áp dụng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Công an và Bộ Giáo dục và Đào tạo.</li>
<li>Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.</li>
</ul>
<p><strong>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển</strong></p>
<p>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển được quy định rõ trong đề án tuyển sinh của Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an Nhân dân năm 2022, có thể được xem chi tiết trên trang thông tin tuyển sinh của trường.</p>
<p><em>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dự kiến cho năm 2023 – 2024 không thay đổi so với năm 2022.</em></p>
<p><strong>Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển</strong></p>
<p style="padding-left: 30px;"><em><strong>Chính sách ưu tiên:</strong></em> Tuân thủ quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đối tượng ưu tiên tuyển thẳng: Trường ưu tiên tuyển thẳng các thí sinh đã qua vòng sơ tuyển, đồng thời đáp ứng các điều kiện dự tuyển theo phương thức 1.</p>
<p style="padding-left: 30px;"><em><strong>Cộng điểm khi xét tuyển:</strong></em> Thí sinh được cộng điểm khi đáp ứng các điều kiện sau đây: đạt giải (nhất, nhì, ba, khuyến khích) trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia cấp THPT ở một trong các môn: Toán, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh (môn đạt giải là môn thành phần của tổ hợp đăng ký xét tuyển) và Tin học hoặc đạt giải (nhất, nhì, ba, khuyến khích) trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia ở một trong các lĩnh vực: Hệ thống nhúng, Phần mềm hệ thống, và đã tốt nghiệp THPT năm 2022.</p>
<p style="padding-left: 30px;">Điểm thưởng được tính như sau: Giải nhất cộng 1.0 điểm, giải nhì cộng 0.75 điểm, giải ba cộng 0.5 điểm, giải khuyến khích cộng 0.25 điểm.</p>
<p><em>Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên tuyển thẳng dự kiến cho năm 2023 – 2024 không có thay đổi so với năm 2022.</em></p>
<p><strong>Các ngành tuyển sinh </strong></p>
<p>Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân sẽ tiến hành tuyển sinh cho <strong>nhóm ngành Kỹ thuật – Hậu cần Công an Nhân dân</strong> với mã ngành 7480200 trong năm học 2022. Dự kiến, trường sẽ cử nhận 100 thí sinh theo 2 tổ hợp xét tuyển A00 và A01. Số lượng chỉ tiêu tuyển sinh sẽ được chia đều giữa hai miền Nam và Bắc, mỗi miền 50 chỉ tiêu. Trong đó, sẽ tuyển 45 thí sinh nam và 5 thí sinh nữ. Tổng cộng có 2 phương thức tuyển sinh với số lượng thí sinh như sau:</p>
<ul>
<li>Phương thức 1: Tuyển 08 thí sinh nam và 01 thí sinh nữ.</li>
<li>Phương thức 3: Tuyển 37 thí sinh nam và 04 thí sinh nữ.</li>
</ul>
<h2>Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân năm học 2023 &#8211; 2024</h2>
<p>Trường Đại học Kỹ thuật &#8211; Hậu cần CAND thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy tuyển mới theo Phương thức 3 năm 2023 như sau:</p>
<table style="height: 197px;" width="549">
<tbody>
<tr>
<td width="100"><strong>Phân vùng tuyển sinh</strong></td>
<td width="70"><strong>Đối tượng</strong></td>
<td width="70"><strong>Điểm trúng tuyển</strong></td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2">Miền Bắc</td>
<td>Nam</td>
<td>18,22</td>
</tr>
<tr>
<td>Nữ</td>
<td>21,06</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2">Miền Nam</td>
<td>Nam</td>
<td>17,67</td>
</tr>
<tr>
<td>Nữ</td>
<td>21,75</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3>&gt;&gt;&gt;Xem thêm: <a title="điểm chuẩn đại học kỹ thuật hậu cần công an nhân dân" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-ky-thuat-hau-can-cong-an-nhan-dan/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Hậu cần Công an nhân dân</strong></a> các năm trước</h3>
<h2>Học phí Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân</h2>
<p>Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an Nhân dân thuộc diện trường đại học chuyên đào tạo cán bộ thông tin trực thuộc Bộ Công an. Với sứ mệnh phục vụ cho quốc gia và phát triển kinh tế – xã hội, cũng như đảm bảo quốc phòng và an ninh theo quy định của Luật giáo dục Đại học, học viên trong các ngành đặc thù sẽ được miễn học phí. Sau khi trúng tuyển vào trường, các thí sinh không cần phải đóng bất kỳ một khoản học phí nào.</p>
<p>Bên cạnh đó, học viên sẽ được cung cấp đầy đủ trang thiết bị cần thiết để phục vụ quá trình học tập, ăn uống và chỗ ở. Hơn nữa, học viên cũng sẽ nhận được một khoản trợ cấp hàng tháng để đáp ứng các nhu cầu thiết yếu trong quá trình theo học tại trường.</p>
<h3>&gt;&gt;&gt;Thông tin chi tiết: <a title="học phí đại học kỹ thuật hậu cần công an nhân dân" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-truong-dai-hoc-ky-thuat-hau-can-cong-an-nhan-dan/" target="_blank"><strong>Học phí Đại học Kỹ thuật Hậu cần Công an nhân dân</strong></a></h3>
<h2>Giảng viên và cơ sở vật chất của Trường</h2>
<p><strong>Đội ngũ cán bộ </strong></p>
<p>Hiện tại, trường có 117 cán bộ cơ hữu, bao gồm 1 Phó giáo sư, 11 tiến sĩ, 89 thạc sĩ và 16 cử nhân.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất </strong></p>
<p>Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân được xây dựng trên diện tích đất tổng cộng là 26,3 ha. Trong đó, diện tích xây dựng hệ thống phòng học, hội trường và phòng đa năng là 11,728 m2. Các giảng đường và phòng học được trang bị thiết bị hiện đại nhằm phục vụ quá trình học tập và rèn luyện của học sinh.</p>
<p style="text-align: right;"><b><i>Đào Ngọc</i></b></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-ky-thuat-hau-can-cong-an-nhan-dan/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên năm 2023</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-ky-thuat-cong-nghiep-dai-hoc-thai-nguyen/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-ky-thuat-cong-nghiep-dai-hoc-thai-nguyen/#respond</comments>
		<pubDate>Thu, 31 Aug 2023 02:53:19 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Yen Nguyen Hoang]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Đại học khu vực miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=4481</guid>
		<description><![CDATA[Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (Hanoi University of Industry) &#8211; Đại học Thái Nguyên (Thai Nguyen University of Technology), viết tắt là TNUT hoặc TNUT-HUI, là một trường đại học nằm ở thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Trường được thành lập vào năm 1998 và hiện là một trong [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (Hanoi University of Industry) &#8211; Đại học Thái Nguyên (Thai Nguyen University of Technology), viết tắt là TNUT hoặc TNUT-HUI, là một trường đại học nằm ở thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Trường được thành lập vào năm 1998 và hiện là một trong những trường đại học uy tín và phát triển nhanh chóng tại khu vực Bắc Bộ của Việt Nam.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-4483" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/dai-hoc-ki-thuat-cn-thai-nguyen1.jpg" alt="dai hoc ki thuat cn thai nguyen" width="850" height="621" /></p>
<h2>Tổng quan</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <a title="đại học kỹ thuật công nghiệp thái nguyên" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-ky-thuat-cong-nghiep-dai-hoc-thai-nguyen/"><strong>Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên</strong></a></li>
<li>Tên trường tiếng Anh: Thai Nguyen University of Technology (TNUT)</li>
<li>Địa chỉ: Số 666 Đường 3 – 2, P. Tích Lương, TP Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên</li>
<li>Website: http://www.tnut.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: DTK</li>
<li>Email tuyển sinh: office@tnut.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại học Thái Nguyên năm 2023-2024</h2>
<p><strong>Đối tượng và Phạm vi Tuyển sinh</strong></p>
<p>Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Thái Nguyên (TNUT) tiến hành tuyển sinh đối với các thí sinh đã hoàn thành khóa học Trung học phổ thông (THPT) hoặc có bằng tương đương. Đối tượng tuyển sinh bao gồm cả thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2022 trở về trước và sẽ tốt nghiệp THPT năm 2023. Yêu cầu điểm xét tuyển là từ 18,0 điểm trở lên. Phạm vi tuyển sinh của TNUT không giới hạn trong phạm vi toàn quốc.</p>
<p><strong>Phương Thức Tuyển Sinh</strong></p>
<p>Trong năm 2023, Trường TNUT áp dụng ba phương thức tuyển sinh cho tất cả các ngành học. Cụ thể như sau:</p>
<ol>
<li>Kết quả thi THPT năm 2023.</li>
<li>Xét học bạ THPT.</li>
<li>Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD&amp;ĐT).</li>
</ol>
<p><strong>Ngưỡng Đảm Bảo Chất Lượng Đầu Vào và Điều Kiện Nhận Hồ Sơ Xét Tuyển</strong></p>
<p>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện tuyển sinh được quy định theo từng phương thức tuyển sinh. Chi tiết như sau:</p>
<ul>
<li>Đối với phương thức xét tuyển dựa vào điểm thi THPT Quốc gia 2022: Thí sinh phải hoàn thành chương trình THPT và có điểm xét tuyển đạt ngưỡng điểm sàn do TNUT đề ra cho năm 2022.</li>
<li>Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học bạ: Áp dụng tổng điểm 3 môn trong 3 kỳ (kỳ 1, kỳ 2 lớp 11 và kỳ 1 lớp 12) hoặc tổng điểm 3 môn trong 2 kỳ lớp 12 (kỳ 2 nhân hệ số 2), phải đạt từ 18 điểm trở lên, bao gồm điểm ưu tiên nếu có.</li>
</ul>
<p><strong>Chính Sách Tuyển Thẳng và Ưu Tiên Tuyển Thẳng</strong></p>
<p>Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Thái Nguyên tiến hành tuyển thẳng các thí sinh thuộc một số đối tượng được Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD&amp;ĐT) quy định.</p>
<h4>Các ngành đào tạo của Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên năm 2023</h4>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Ngành đào tạo</b></td>
<td><b>Chỉ tiêu theo điểm thi THPT 2021</b></td>
<td><b>Chỉ tiêu theo học bạ THPT</b></td>
<td><b>Mã ngành</b></td>
<td><b>Tổ hợp môn </b></td>
</tr>
<tr>
<td>Kỹ thuật Cơ khí (CTTT đào tạo bằng tiếng Anh)</td>
<td>30</td>
<td>30</td>
<td>7905218</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
</tr>
<tr>
<td>Kỹ thuật Điện (CTTT đào tạo bằng tiếng Anh)</td>
<td>30</td>
<td>30</td>
<td>7905228</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
</tr>
<tr>
<td>Kỹ thuật Cơ khí</td>
<td>120</td>
<td>120</td>
<td>7520103</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
</tr>
<tr>
<td>Kỹ thuật Vật liệu</td>
<td>20</td>
<td>20</td>
<td>7520309</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
</tr>
<tr>
<td>Kỹ thuật Cơ – điện tử</td>
<td>125</td>
<td>125</td>
<td>7520309</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
</tr>
<tr>
<td>Kỹ thuật Điện</td>
<td>90</td>
<td>90</td>
<td>7520201</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
</tr>
<tr>
<td>Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá</td>
<td>– Chuyên ngành Tự động hóa: 180– Chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển: 30</td>
<td>– Chuyên ngành Tự động hóa: 180– Chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển: 30</td>
<td>7520216</td>
<td>A00, A01</td>
</tr>
<tr>
<td>Kỹ thuật Điện tử – viễn thông</td>
<td>60</td>
<td>60</td>
<td>7520207</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
</tr>
<tr>
<td>Kỹ thuật máy tính</td>
<td>25</td>
<td>25</td>
<td>7480106</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
</tr>
<tr>
<td>Kỹ thuật cơ khí động lực</td>
<td>30</td>
<td>30</td>
<td>7520116</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
</tr>
<tr>
<td>Kỹ thuật xây dựng</td>
<td>25</td>
<td>25</td>
<td>7580201</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
</tr>
<tr>
<td>Kỹ thuật môi trường</td>
<td>20</td>
<td>20</td>
<td>7520320</td>
<td>A00, B00, D01, D07</td>
</tr>
<tr>
<td>Công nghệ chế tạo máy</td>
<td>30</td>
<td>30</td>
<td>7510202</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
</tr>
<tr>
<td>Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử</td>
<td>75</td>
<td>75</td>
<td>7510301</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
</tr>
<tr>
<td>Công nghệ kỹ thuật ô tô</td>
<td>150</td>
<td>90</td>
<td>7510205</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
</tr>
<tr>
<td>Kinh tế công nghiệp</td>
<td>20</td>
<td>20</td>
<td>7510604</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
</tr>
<tr>
<td>Quản lý công nghiệp</td>
<td>20</td>
<td>20</td>
<td>7510601</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
</tr>
<tr>
<td>Ngôn ngữ Anh</td>
<td>15</td>
<td>20</td>
<td>7220201</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Điểm chuẩn của Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại học Thái Nguyên năm 2023 mới cập nhật</h2>
<table width="1050">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="7" width="1050"><strong>Điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2"><strong>STT</strong></td>
<td rowspan="2" width="285"><strong>Ngành đao tạo (Chương trình đào tạo)</strong></td>
<td rowspan="2"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td rowspan="2"><strong>Mã xét tuyển</strong></td>
<td rowspan="2"><strong>Mã tổ hợp xét tuyển</strong></td>
<td colspan="2"><strong>Điểm trúng tuyển</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Theo điểm thi TN THPT 2023</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Theo kết quả học tập THPT (Học bạ)</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td width="285">Kỹ thuật cơ khí (chương trình tiên tiến)</td>
<td>7905215</td>
<td>CTT</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
<td>18.00</td>
<td>20,00</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td width="285">Kỹ thuật điện (chương trình tiên tiến)</td>
<td>7905221</td>
<td>DTT</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
<td>18.00</td>
<td>20,00</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td width="285">Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td>7520216</td>
<td>TDH</td>
<td>A00, A01</td>
<td>19,00</td>
<td>22,00</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>Kỹ thuật Cơ &#8211; điện tử</td>
<td>7520114</td>
<td>KCT</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
<td>17,00</td>
<td>21,00</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>Kỹ thuật máy tính</td>
<td>7480106</td>
<td>KMT</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
<td>17,00</td>
<td>20,00</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>Kỹ thuật cơ khí</td>
<td>7520103</td>
<td>KTC</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
<td>16.00</td>
<td>19,00</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>Kỹ thuật cơ khí động lực</td>
<td>7520116</td>
<td>KDO</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
<td>15.00</td>
<td>19,00</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>Kỹ thuật điện</td>
<td>7520201</td>
<td>KTD</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
<td>16,00</td>
<td>18,00</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>Kỹ thuật điện tử &#8211; viễn thông</td>
<td>7520207</td>
<td>KVT</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
<td>16.00</td>
<td>19,00</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>Kỹ thuật xây dựng</td>
<td>7510201</td>
<td>KXD</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
<td>15,00</td>
<td>18,00</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td>Kỹ thuật vật liệu</td>
<td>7520309</td>
<td>KVL</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
<td>15.00</td>
<td>18,00</td>
</tr>
<tr>
<td>12.1</td>
<td width="285">Kỹ thuật môi trường (Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị)</td>
<td>7520320</td>
<td>KTMI</td>
<td>A00, B00, D01, D07</td>
<td>15.00</td>
<td>18,00</td>
</tr>
<tr>
<td>12.2</td>
<td>Kỹ thuật môi trường</td>
<td>7520320</td>
<td>KTM2</td>
<td>A00, B00, D01, D07</td>
<td>15.00</td>
<td>18,00</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật ô tô</td>
<td>7510205</td>
<td>CTO</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
<td>19,00</td>
<td>22,00</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td>Công nghệ chế tạo máy</td>
<td>7510202</td>
<td>CTM</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
<td>15,00</td>
<td>18,00</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử</td>
<td>7510301</td>
<td>CDT</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
<td>16.00</td>
<td>19,00</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td>Công nghệ Kỹ thuật cơ khí</td>
<td>7510201</td>
<td>CTC</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
<td>17.00</td>
<td>21,00</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td width="285">Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td>7510303</td>
<td>CDK</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
<td>19.00</td>
<td>22,00</td>
</tr>
<tr>
<td>18</td>
<td>Kinh tế công nghiệp</td>
<td>7510604</td>
<td>KCN</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
<td>16,00</td>
<td>20,00</td>
</tr>
<tr>
<td>19.1</td>
<td>Quản lý công nghiệp</td>
<td>7510601</td>
<td>QLC</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
<td>16,00</td>
<td>21,00</td>
</tr>
<tr>
<td>19.2</td>
<td width="285">Quản lý công nghiệp ( Nghiệp vụ ngoại thương &#8211; Dạy và học bằng tiếng anh)</td>
<td>7510601</td>
<td>QLC_TA</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
<td>16,00</td>
<td>20,00</td>
</tr>
<tr>
<td>20</td>
<td>Ngôn ngữ Anh</td>
<td>7220201</td>
<td>NNA</td>
<td>A00, A01, D01, D07</td>
<td>16,00</td>
<td>20,00</td>
</tr>
<tr>
<td>21</td>
<td>Kiến trúc</td>
<td>7580101</td>
<td>KTS</td>
<td>V00, V01, V02</td>
<td>15,00</td>
<td>18,00</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<ul>
<li><a title="điểm chuẩn đại học kỹ thuật công nghiệp thái nguyên" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-ky-thuat-cong-nghiep-thai-nguyen/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên</strong></a></li>
</ul>
<h2>Học phí của Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại học Thái Nguyên năm 2023</h2>
<p>Học phí năm 2023 của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Thái Nguyên<strong> tăng 10% so với năm học trước</strong>. Tương đương tăng từ 100.000 VND đến 200.000 VND cho một tháng.</p>
<ul>
<li>Xem chi tiết: <a title="học phí đại học kỹ thuật công nghiệp thái nguyên" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-ky-thuat-cong-nghiep-thai-nguyen/" target="_blank"><strong>Học phí Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên</strong></a></li>
</ul>
<h2>Giảng viên và cơ sở vật chất của Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại học Thái Nguyên</h2>
<p><em><strong>Đội ngũ cán bộ </strong></em></p>
<p>Trong thời điểm hiện tại, trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Thái Nguyên đang <strong>có hơn 550 cán bộ đang hoạt động tại trường</strong>. Trong số này, có hơn một nửa giảng viên được trang bị học vị cao như giáo sư, phó giáo sư, tiến sĩ và thạc sĩ, và họ đã tích lũy nhiều năm kinh nghiệm trong việc giảng dạy.</p>
<h4>Cơ sở vật chất</h4>
<p>Mặc dù trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Thái Nguyên đã tồn tại trong một khoảng thời gian khá dài, tuy nhiên, các cơ sở vật chất tại trường<strong> luôn được duy trì và bổ sung một cách đầy đủ</strong>. Cụ thể, vào năm 2018, trường đã tiến hành thêm vào hệ thống nhiều phòng học, phòng thí nghiệm, phòng học ngoại ngữ và thư viện, để đáp ứng nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên. Ngoài ra, trường cũng đã xây dựng thêm một loạt cơ sở vật chất khác như hơn 600 phòng ký túc xá, các tiện nghi như nhà tắm công cộng, nhà thi đấu, sân tennis, cũng như sân chơi bóng chuyền, bóng rổ và cầu lông, nhằm tạo ra môi trường thuận lợi cho sinh viên không chỉ trong việc học tập mà còn trong các hoạt động giải trí và thể thao.</p>
<p style="text-align: right;"><strong><em>Hoàng Yến</em></strong></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-ky-thuat-cong-nghiep-dai-hoc-thai-nguyen/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định: Thân thiện &#8211; Trách nhiệm &#8211; Sáng tạo &#8211; Hiệu quả</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-dieu-duong-nam-dinh/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-dieu-duong-nam-dinh/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 28 Aug 2023 10:46:37 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Thu Minh]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Đại học khu vực miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Điều dưỡng Nam Định]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=4359</guid>
		<description><![CDATA[Tiền thân của trường Đại học điều dưỡng Nam Định là trường Y sỹ Nam Định, được thành lập vào ngày 8/7/1960 và được đổi tên thành trường Trung học Y tế Nam Hà. Đến ngày 26/2/2004, Phó Thủ tướng Chính Phủ đã ra quyết định số 24/2004/QĐ-TTG, nâng cấp trường cao đẳng Y tế [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Tiền thân của trường Đại học điều dưỡng Nam Định là trường Y sỹ Nam Định, được thành lập vào ngày 8/7/1960 và được đổi tên thành trường Trung học Y tế Nam Hà. Đến ngày 26/2/2004, Phó Thủ tướng Chính Phủ đã ra quyết định số 24/2004/QĐ-TTG, nâng cấp trường cao đẳng Y tế Nam Định thành trường Đại học Điều dưỡng Nam Định. Mục tiêu phát triển định hướng của nhà trường là: Đào tạo nguồn nhân lực Y tế có chất lượng cao, trọng tâm là nhân lực ngành điều dưỡng, hộ sinh. </em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-4363" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/1.jpg" alt="1" width="850" height="478" /></p>
<h2>Tổng quan về trường Đại học Điều dưỡng Nam Định</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định</li>
<li>Tên tiếng Anh: Namdinh University Of Nursing (NDUN)</li>
<li>Địa chỉ: Số 257 Đường Hàn Thuyên – Thành phố Nam Định</li>
<li>Website: http://www.ndun.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: YDD</li>
<li>Email tuyển sinh: dieuduong@ndun.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định năm 2023</h2>
<h3>Thời gian xét tuyển</h3>
<p>Năm học 2023 – 2024, thời gian xét tuyển của trường sẽ bắt đầu từ tháng 4/2023 đến cuối tháng 11/2023.</p>
<h3>Đối tượng và phạm vi tuyển sinh</h3>
<p>Đối tượng tuyển sinh: Áp dụng đối với tất cả các thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có sức khỏe tốt tham gia học tập theo quy định hiện hành.</p>
<p>Phạm vi áp dụng: trong cả nước.</p>
<h3>Phương thức tuyển sinh</h3>
<ul>
<li>Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định tuyển sinh đại học năm 2023 theo các phương thức sau:</li>
<li>Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT.</li>
<li>Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.</li>
<li>Phương thức 3: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển.</li>
</ul>
<h3>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển</h3>
<p>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với 2 phương thức 1 và 2 như sau:</p>
<p>Đối với phương thức xét học bạ:</p>
<ul>
<li>Ngành Điều dưỡng, Hộ sinh: Điểm TB cộng 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển &gt;= 6.5 và học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên.</li>
<li>Ngành Dinh dưỡng: Điểm TB cộng 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển &gt;= 5.5 và học lực lớp 12 loại TB trở lên.</li>
</ul>
<p>Đối với hình thức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT:</p>
<ul>
<li>Ngành Điều dưỡng, Hộ sinh: Đạt điểm sàn theo quy định của Bộ GD&amp;ĐT.</li>
<li>Ngành Dinh dưỡng: Các môn trong tổ hợp xét tuyển  &gt;= 15 điểm.</li>
</ul>
<h3>Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển</h3>
<p>Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng áp dụng theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.</p>
<h3>Các ngành đào tạo:</h3>
<p>NDUN đào tạo 03 nhóm ngành. Ngành điều dưỡng tuyển sinh dự kiến 700 chỉ tiêu. Ngành hộ sinh với 180 chỉ tiêu và ngành dinh dưỡng với dự kiến 30 chỉ tiêu.</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td rowspan="2"><b>STT</b></td>
<td rowspan="2"><b>Mã ngành</b></td>
<td rowspan="2"><b>Tên ngành</b></td>
<td colspan="3"><b>Chỉ tiêu dự kiến</b></td>
<td rowspan="2"><b>Tổ hợp xét tuyển</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>Theo KQ thi THPT</b></td>
<td><b>Theo học bạ</b></td>
<td><b>Tuyển thẳng, ưu tiên</b></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>7720301</td>
<td>Điều dưỡng</td>
<td>280</td>
<td>350</td>
<td>70</td>
<td rowspan="3">B00, D01, D07, B08</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>7720302</td>
<td>Hộ sinh</td>
<td>36</td>
<td>126</td>
<td>18</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>7720401</td>
<td>Dinh dưỡng</td>
<td>06</td>
<td>24</td>
<td>0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Điểm chuẩn của Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định năm học 2023 &#8211; 2024</h2>
<table width="806">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="806"><strong>Điểm chuẩn trường Đại học Điều Dưỡng Nam Định năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><strong>STT</strong></td>
<td width="92"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td width="294"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td width="150"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td width="114"><strong>Điểm chuẩn THPTQG</strong></td>
<td width="114"><strong>Xét học bạ</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="42">1</td>
<td width="92">7720301</td>
<td width="294">Điều dưỡng</td>
<td width="150">B00; B08; D01; D07</td>
<td width="114">19</td>
<td width="114">19</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">2</td>
<td width="92">7720302</td>
<td width="294">Hộ sinh</td>
<td width="150">B00; B08; D01; D07</td>
<td width="114">19</td>
<td width="114">19</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">3</td>
<td width="92">7720401</td>
<td width="294">Dinh dưỡng</td>
<td width="150">B00; B08; D01; D07</td>
<td width="114">15,3</td>
<td>15</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Học phí của Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định năm 2023</h2>
<p>Áp dụng mức tăng học phí 10% theo lộ trình hàng năm, dự kiến năm 2023 đơn giá tín chỉ của trường Đại học Điều dưỡng Nam Định sẽ <strong>dao động từ 462.000 VNĐ đến 495.000 VNĐ.</strong></p>
<h2>Giảng viên và cơ sở vật chất của Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định</h2>
<h3>Đội ngũ cán bộ</h3>
<p>Sau hơn 15 năm được nâng cấp lên thành trường đại học, ban lãnh đạo nhà trường cùng với các thầy giáo, cô giáo đã không ngừng nỗ lực để dành được nhiều thành tựu to lớn. Hiện nay, nhà trường có 3<strong>25 cán bộ viên chức, số giảng viên có trình độ sau đại học chiếm hơn 50%</strong>. Nhà trường luôn tự hào có đội ngũ giảng viên chuyên môn cao và có thâm niên trong nghề, luôn hết lòng chỉ dẫn các em sinh viên trở thành người có y đức tốt.</p>
<h3>Cơ sở vật chất</h3>
<p>Hiện nay, cơ sở vật chất được trang bị khang trang hơn bao gồm: <strong>Khu nhà 9 tầng, khu giảng đường, khu giảng đường có nhiều thiết bị hiện đại phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học.</strong></p>
<p>Khu ký túc xá, cơ sở hạ tầng được quy hoạch hiện đại có các sân thể thao, nhà đa năng, vườn hoa để sinh viên giải trí sau những giờ học căng thẳng.</p>
<p style="text-align: right;"><em><strong> Thu Minh</strong></em></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-dieu-duong-nam-dinh/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam: Đáp ứng nhu cầu của thời đại và khu vực</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-y-khoa-tokyo-viet-nam/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-y-khoa-tokyo-viet-nam/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 28 Aug 2023 08:03:08 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Thu Minh]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Đại học khu vực miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Y khoa Tokyo]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=4334</guid>
		<description><![CDATA[Vào ngày 22/7/2016, tại khu đô thị Ecopark đã diễn ra lễ khánh thành trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam. Đây là một trong những dự án thành công trong chiến lược hợp tác giáo dục giữa Việt Nam và Nhật Bản. Trong tương lai, mục tiêu của trường là đào tạo nguồn [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Vào ngày 22/7/2016, tại khu đô thị Ecopark đã diễn ra lễ khánh thành trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam. Đây là một trong những dự án thành công trong chiến lược hợp tác giáo dục giữa Việt Nam và Nhật Bản.</em></p>
<p><em>Trong tương lai, mục tiêu của trường là đào tạo nguồn nhân lực, đặc biệt là trong lĩnh vực y tế. Điều này đồng nghĩa với việc ưu tiên hàng đầu trong việc phát triển bền vững cho đất nước, nhất là trong bối cảnh cơ cấu bệnh tật thay đổi, thiếu hụt nhân lực y tế và chênh lệch về y tế so với khu vực.</em></p>
<p><em><a href="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/dai_hoc_tokyo_01.jpg"><img class="aligncenter wp-image-4340" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/dai_hoc_tokyo_01.jpg" alt="dai_hoc_tokyo_01" width="850" height="567" /></a></em></p>
<h2>Tổng quan về trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam</li>
<li>Tên tiếng Anh: Tokyo Human Health Sciences University Vietnam (THUV)</li>
<li>Địa chỉ: ST – 01, Khu Đô thị Thương mại và Du lịch Văn Giang (Ecopark), Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam</li>
<li>Website: https://tokyo-human.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: THU</li>
<li>Email tuyển sinh: admin@tokyo-human.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam năm 2023</h2>
<h3>Thời gian xét tuyển</h3>
<p>Năm học 2023 – 2024, thời gian xét tuyển của trường sẽ bắt đầu từ tháng 4/2023 đến cuối tháng 5/2023.</p>
<h3>Đối tượng và phạm vi tuyển sinh</h3>
<ul>
<li>Tuyển sinh với các thí sinh đã tốt nghiệp THPT</li>
<li>Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc</li>
</ul>
<h3>Phương thức tuyển sinh của trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam</h3>
<p>Dựa theo đề án tuyển sinh, Trường đã công bố những phương thức tuyển sinh như sau:</p>
<ul>
<li>Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông Quốc gia năm 2023.</li>
<li>Xét tuyển thẳng theo kết quả học tập trung học phổ thông</li>
<li>Xét kết quả học tập trung học phổ thông kèm với bài tham luận và phỏng vấn.</li>
<li>Xét tuyển thẳng dành cho thí sinh đạt giải quốc gia.</li>
</ul>
<h3>Điều kiện xét tuyển</h3>
<ul>
<li>Đã tham dự kỳ thi THPT Quốc gia năm 2022.</li>
<li>Trong tổ hợp xét tuyển không có môn nào đạt kết quả ≤ 1,0 điểm.</li>
<li>Mức xét điểm nhận hồ sơ sẽ được thông báo sau khi có điểm THPT Quốc gia năm 2022 và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo thời gian quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.</li>
</ul>
<h3>Các ngành tuyển sinh đào tạo:</h3>
<p>Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam dự kiến tuyển sinh khoảng gần 296 sinh viên bao gồm các ngành học như: điều dưỡng, ngành kỹ thuật phục hồi chức năng…</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>STT</b></td>
<td><b>Mã ngành</b></td>
<td><b>Tên ngành</b></td>
<td><b>Chỉ tiêu dự kiến</b></td>
<td><b>Tổ hợp xét tuyển</b></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>7720301</td>
<td>Điều dưỡng</td>
<td>110</td>
<td rowspan="5">A00, A01, B00, B08</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>7720603</td>
<td>Kỹ thuật Phục hồi chức năng</td>
<td>80</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>7700399</td>
<td>Dụng cụ chỉnh hình chân tay giả</td>
<td>30</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>7720602</td>
<td>Kỹ thuật hình ảnh y học</td>
<td>38</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>7720601</td>
<td>Kỹ thuật xét nghiệm y học</td>
<td>38</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Điểm chuẩn của Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam năm học 2023 &#8211; 2024</h2>
<table width="692">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="692"><strong>Điểm chuẩn Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><strong>STT</strong></td>
<td width="92"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td width="294"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td width="150"><strong>Tổ hợp</strong></td>
<td width="114"><strong>Điểm chuẩn THPTQG</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="42">1</td>
<td width="92">7720301</td>
<td width="294">Điều dưỡng</td>
<td width="150">A00; A01; B00; B08</td>
<td width="114">19</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">2</td>
<td width="92">7720603</td>
<td width="294">Kỹ thuật Phục hồi chức năng</td>
<td width="150">A00; A01; B00; B08</td>
<td width="114">19</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">3</td>
<td width="92">7720601</td>
<td width="294">Kỹ thuật Xét nghiệm y học</td>
<td width="150">A00; A01; B00; B08</td>
<td width="114">19</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">4</td>
<td width="92">7720602</td>
<td width="294">Kỹ thuật Hình ảnh y học</td>
<td width="150">A00; A01; B00; B08</td>
<td width="114">19</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Học phí của Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam năm 2023</h2>
<p>Học phí ĐH Y khoa Tokyo Việt Nam 2022 như sau:</p>
<ul>
<li>Phí nhập học (Đóng duy nhất 1 lần cho cả 4 năm học):  6.100.000 VNĐ</li>
<li>Học phí cả năm: 58.000.000 VNĐ</li>
<li>Cơ sở vật chất, thiết bị IT: 4.100.000 VNĐ</li>
<li>Thực tập, thực hành: 5.000.000 VNĐ</li>
</ul>
<p>Tổng cộng: 73,200,000 VNĐ</p>
<p>Theo lộ trình tăng học phí hàng năm, dự kiến năm 2023 Trường ĐH Y khoa Tokyo Việt Nam sẽ áp dụng mức tăng học phí 10%. Tương đương mức học phí mới khoảng 80.500.000 VNĐ cho một năm.</p>
<h2>Giảng viên và cơ sở vật chất của Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam</h2>
<h3>Đội ngũ cán bộ</h3>
<p>Đội ngũ giảng viên của trường hầu hết là những người dày dặn kinh nghiệm lâm sàng. Bên cạnh đó còn có nhiều giảng viên đến từ Nhật Bản đảm nhiệm phần lớn số học phần chuyên ngành trong mỗi chương trình đào tạo. Do vậy, sinh viên sẽ tiếp nhận được nguồn tri thức Y khoa chất lượng cao ngay tại Việt Nam.</p>
<h3>Cơ sở vật chất</h3>
<p>Trường nằm trong khuôn viên đầy màu xanh của Khu đô thị Ecopark, xung quanh khuôn viên trường có nhiều cây và hoa. Ngoài việc xây dựng hội trường, phòng học, phòng thực hành nhà trường còn có trung tâm thư viện. Đây là nơi quản lý những tài liệu cần thiết cho quá trình học tập của sinh viên.</p>
<p>Hiện tại, thư viện trường có hơn 5100 đầu sách các loại thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau. Các tài liệu ở đây bao gồm cả tiếng Việt, tiếng Anh và tiếng Nhật. Bên cạnh đó, trường còn có phòng máy với hơn 80 máy tính để bàn đời mới. Phòng thực hành điều dưỡng, phòng thực hành vật lý trị liệu, phòng thực hành dụng cụ chân tay giả,… được trang bị đầy đủ thiết bị cần thiết phục vụ cho môn học đó, nhằm đem lại hiệu quả cao trong việc học tập và thực hành.</p>
<p style="text-align: right;"><em><strong>Thu Minh</strong></em></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-y-khoa-tokyo-viet-nam/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Trường Đại học Y Dược Thái Bình tuyển sinh 2024 có gì mới?</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-y-duoc-thai-binh/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-y-duoc-thai-binh/#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 28 Aug 2023 02:47:45 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Thu Minh]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Đại học khu vực miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Y dược Thái Bình]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=4263</guid>
		<description><![CDATA[Ra đời ngày 23/7/1968, trường Đại học Y Dược Thái Bình phấn đấu trở thành cơ sở giáo dục đại học khoa học sức khỏe đạt chất lượng cao, là địa chỉ đáng tin cậy của khu vực, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế – xã hội của đất nước. Trường Đại học Y Dược [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 12pt;"><em>Ra đời ngày 23/7/1968, trường Đại học Y Dược Thái Bình phấn đấu trở thành cơ sở giáo dục đại học khoa học sức khỏe đạt chất lượng cao, là địa chỉ đáng tin cậy của khu vực, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế – xã hội của đất nước.</em></span><a style="background-color: #f3f3f3; text-align: center;" href="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/X.png"><img class="aligncenter wp-image-10566" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/X-1024x819.png" alt="Trường Đại học Y Dược Thái Bình" width="850" height="680" /></a></p>
<h2><strong>Trường Đại học Y Dược Thái Bình ở đâu?</strong></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Tên trường: Đại học Y Dược Thái Bình</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Tên tiếng Anh: ThaiBinh University of Medicine and Pharmacy (TBUMP)</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Địa chỉ: Số 373, phố Lý Bôn, tỉnh Thái Bình.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Mã tuyển sinh: YTB</span></li>
</ul>
<h2><strong>Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Y Dược Thái Bình năm 2023</strong></h2>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>1. Thời gian xét tuyển</strong></span></h3>
<p><span style="font-size: 12pt;">Năm học 2023 – 2024, thời gian xét tuyển của trường sẽ bắt đầu từ tháng 4/2023 đến cuối tháng 5/2023.</span></p>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>2. Đối tượng và phạm vi tuyển sinh</strong></span></h3>
<p><span style="font-size: 12pt;">Đối tượng tuyển sinh của TBUMP mở rộng đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương từ năm 2023 trở về trước trên phạm vi cả nước.</span></p>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>3. Phương thức tuyển sinh</strong></span></h3>
<p><span style="font-size: 12pt;">Năm 2023, Đại học Y Dược Thái Bình áp dụng 2 phương thức tuyển sinh dành cho các sĩ tử như sau:</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Xét tuyển thẳng.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023.</span></li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển</strong></span></h3>
<p><span style="font-size: 12pt;">Sau khi Bộ GD&amp;ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe, Trường Đại học Y Dược Thái Bình sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển vào mỗi ngành của trường trên trang thông tin điện tử.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của năm 2023 – 2024 dự kiến không có gì thay đổi so với năm 2022.</span></p>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>5. Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên tuyển thẳng</strong></span></h3>
<p><span style="font-size: 12pt;">Nhà trường có quy định rõ ràng về các đối tượng thuộc diện tuyển thẳng</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Các đối tượng tại điểm a, b, g, h khoản 2, Điều 7 của Quy chế tuyển sinh hiện hành của bộ GD&amp;ĐT.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Các đối tượng tại điểm c, e khoản 2, Điều 7 và đã tốt nghiệp THPT theo quy định của đề án tuyển sinh.</span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;">Ngoài ra, nhà trường tuyển thẳng đối với đối tượng: Là thí sinh được triệu tập tham dự thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế (giải nhất, nhì, ba) các môn toán, hóa, lý, sinh trong kỳ thi chọn HSG quốc gia (giải nhất, nhì, ba) trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, thuộc đội tuyển quốc gia dự cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc tế.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Ưu tiên xét tuyển theo các nhóm đối tượng:</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Thí sinh đoạt giải quốc tế, quốc gia, đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, dự đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc tế, quốc gia.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Thí sinh có kết quả cao trong kỳ thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà Nội (từ tháng 1 – hết tháng 6-2022). Mức điểm cụ thể: từ 135 điểm trở lên: cộng 2 điểm, từ 120 – 134 điểm: cộng 2 điểm, từ 105 – 119 điểm: cộng 1 điểm.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn tính đến ngày 30-6-2022. Mức điểm cụ thể : IELTS 8.0 trở lên hoặc TOEFL iBT 100-120: cộng 2 điểm; IELTS 7.0 – 7.5 hoặc TOEFL iBT 96 – 109: cộng 1,5 điểm, IELTS 5.5 – 6.5 hoặc TOEFL iBT 65 – 95: cộng 1 điểm.</span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;">Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên tuyển thẳng của năm 2023 – 2024 dự kiến không có gì thay đổi so với năm 2022.</span></p>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>6. Các ngành tuyển sinh đào tạo:</strong></span></h3>
<p><span style="font-size: 12pt;">Cũng như mọi năm, TBUMP đón chào những thí sinh có nguyện vọng thi tuyển vào các ngành ở trường như: Y khoa, Dược học… Dưới đây là chỉ tiêu dự kiến và tổ hợp xét tuyển của từng ngành:</span></p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td rowspan="2"><span style="font-size: 12pt;"><b>STT</b></span></td>
<td rowspan="2"><span style="font-size: 12pt;"><b>Mã ngành</b></span></td>
<td rowspan="2"><span style="font-size: 12pt;"><b>Tên ngành</b></span></td>
<td colspan="2"><span style="font-size: 12pt;"><b>Chỉ tiêu dự kiến</b></span></td>
<td rowspan="2"><span style="font-size: 12pt;"><b>Tổ hợp xét tuyển</b></span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;"><b>Theo KQ thi THPT</b></span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"><b>Theo phương thức khác</b></span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">7720101</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Y khoa</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">480</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">70</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">B00</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">7720201</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Dược học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">162</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">18</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">A00</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">7720110</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Y học dự phòng</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">54</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">6</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">B00</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">4</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">7720115</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Y học cổ truyền</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">54</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">6</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">B00</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">5</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">7720301</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Điều dưỡng</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">126</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">14</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">B00</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Điểm chuẩn của Trường Đại học Y Dược Thái Bình năm học 2023 &#8211; 2024</strong></h2>
<table width="692">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="692"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Điểm chuẩn trường Đại học Y Dược Thái Bình năm 2023</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;"><strong>STT</strong></span></td>
<td width="92"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mã ngành</strong></span></td>
<td width="294"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên ngành</strong></span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tổ hợp</strong></span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Điểm chuẩn THPTQG </strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td width="92"><span style="font-size: 12pt;">7720101</span></td>
<td width="294"><span style="font-size: 12pt;">Y khoa</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">B00; D07; D08</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">25,8</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td width="92"><span style="font-size: 12pt;">7720110</span></td>
<td width="294"><span style="font-size: 12pt;">Y học dự phòng</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">B00; D08</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">19</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td width="92"><span style="font-size: 12pt;">7720115</span></td>
<td width="294"><span style="font-size: 12pt;">Y học cổ truyền</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">B00; D08</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">23,25</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">4</span></td>
<td width="92"><span style="font-size: 12pt;">7720201</span></td>
<td width="294"><span style="font-size: 12pt;">Dược học</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">A00; A01; D07</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">23,14</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">5</span></td>
<td width="92"><span style="font-size: 12pt;">7720301</span></td>
<td width="294"><span style="font-size: 12pt;">Điều dưỡng</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">B00; D08</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">22,1</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">6</span></td>
<td width="92"><span style="font-size: 12pt;">7720601</span></td>
<td width="294"><span style="font-size: 12pt;">Kỹ thuật xét nghiệm y học</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">B00; A00</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">23,7</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">7</span></td>
<td width="92"><span style="font-size: 12pt;">7720701</span></td>
<td width="294"><span style="font-size: 12pt;">Y tế công cộng</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">B00; A00</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">15</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Học phí của Trường Đại học Y Dược Thái Bình năm 2023</strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;">Dựa vào kế hoạch tăng học phí hàng năm, năm 2023, Đại học Y Dược Thái Bình học phí dự kiến sẽ tăng 10% so với năm 2022. Điều này đồng nghĩa với việc mức học phí cho một năm học, tùy từng chuyên ngành, sẽ <strong>dao động từ 28.600.000 VNĐ &#8211; 30.250.000 VNĐ.</strong></span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em>Như vậy, bài viết này đã giới thiệu sơ bộ về đề án tuyển sinh của trường Đại học Y Dược Thái Bình năm học 2023-2024. Hi vọng những thông tin trên sẽ hữu ích để các bạn học sinh tham khảo và đặt nguyện vọng vào trường.</em></span></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-y-duoc-thai-binh/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>2</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2024 &#8211; Thông tin tuyển sinh mới nhất</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-y-duoc-hai-phong/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-y-duoc-hai-phong/#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 28 Aug 2023 02:21:44 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Thu Minh]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Đại học khu vực miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu về ĐH Y dược Hải Phòng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=4257</guid>
		<description><![CDATA[Trường ĐH Y Dược Hải Phòng đã trải qua hơn 40 năm phát triển. Ban đầu, là phân hiệu ĐH Y Hà Nội tại Hải Phòng. Sau 20 năm, trường độc lập và đổi tên thành ĐH Y Hải Phòng theo Quyết định của Phó Thủ tướng Chính phủ. Mục tiêu phát triển của nhà [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em><strong><a href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-su-pham-thai-nguyen/" target="_blank">Trường ĐH Y Dược Hải Phòng</a></strong> đã trải qua hơn 40 năm phát triển. Ban đầu, là phân hiệu ĐH Y Hà Nội tại Hải Phòng. Sau 20 năm, trường độc lập và đổi tên thành ĐH Y Hải Phòng theo Quyết định của Phó Thủ tướng Chính phủ. Mục tiêu phát triển của nhà trường là trở thành trung tâm đào tạo đa ngành Y Dược chất lượng cao. Trường có đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, tâm huyết cũng như cơ sở vật chất tiên tiến.</em></p>
<div id="attachment_10570" style="width: 860px" class="wp-caption aligncenter"><a style="background-color: #f3f3f3; text-align: center;" href="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/X-12.png"><img class="wp-image-10570" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/X-12-1024x819.png" alt="Trường Đại học Y Dược Hải Phòng" width="850" height="680" /></a><p class="wp-caption-text"><span style="font-size: 14pt;">Thông tin tuyển sinh trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm học 2024</span></p></div>
<h2><strong>Trường Đại học Y Dược Hải Phòng ở đâu?</strong></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên trường</strong>: <a title="đại học y dược hải phòng" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-y-duoc-hai-phong/"><strong>Đại học Y Dược Hải Phòng</strong></a></span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên tiếng Anh</strong>:  Hai Phong University of Medicine and Pharmacy (<strong>HPMU</strong>)</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mã tuyển sinh</strong>: YPB</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Địa chỉ</strong>: số 72A, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, quận Ngô Quyền, tp. Hải Phòng</span></li>
</ul>
<h2><strong>Thông tin tuyển sinh Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2023</strong></h2>
<h3><strong>Đối tượng và phạm vi tuyển sinh</strong></h3>
<p><span style="font-size: 12pt;">Theo quy định tại điều 5 &#8211; Chương I &#8211; Quy chế tuyển sinh đại học; tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/06/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).</span></p>
<h3><strong>Phương thức tuyển sinh</strong></h3>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 đối với tất cả các ngành.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh (Điều 8).</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Phương thức 3: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) lớp 12 theo tổ hợp môn đăng kí xét tuyển đối với ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Phương thức 4: Sử dụng phương thức khác (Xét tuyển thí sinh hoàn thành chương trình Dự bị đại học).</span></li>
</ul>
<h3><strong>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào</strong></h3>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Đối với phương thức 1: Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo xác định, Trường Đại học Y Dược Hải Phòng sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Đối với phương thức xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ): Đã tốt nghiệp THPT; Học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.</span></li>
</ul>
<h3><strong>Chính sách ưu tiên, tuyển thẳng</strong></h3>
<p><span style="font-size: 12pt;">Chính sách ưu tiên, tuyển thẳng được áp dụng với các đối tượng sau:</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế các môn: Toán học, Hóa học, Sinh học, Vật lý.</span></li>
<li><span style="font-weight: 400; font-size: 12pt;">Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn: Toán học, Hóa học, Sinh học, Vật lý.</span></li>
<li><span style="font-weight: 400; font-size: 12pt;">Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc gia, quốc tế và có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế gồm: IELTS 5.0 trở lên, TOEFL iBT 58 trở lên, DELF B1 trở lên hoặc có bài báo quốc tế.</span></li>
<li><span style="font-weight: 400; font-size: 12pt;">Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc gia, quốc tế được Hội đồng tuyển sinh và Hội đồng khoa học của Trường xem xét để xét tuyển thẳng vào các ngành: Y học dự phòng, Y học cổ truyền, Dược học, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học.</span></li>
</ul>
<h2><strong>Các ngành và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2024</strong></h2>
<table style="height: 2845px;" width="751">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="42"><span style="font-size: 12pt;"><strong>STT</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" width="114"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" width="78"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên ngành/ nhóm ngành xét tuyển</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" width="150"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên phương thức xét tuyển</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" width="78"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Chỉ tiêu (dự kiến)</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" width="78"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tổ hợp xét tuyển 1</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" width="78"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tổ hợp xét tuyển 2</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">7720101A</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">Y khoa (A)</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">Xét kết quả thi tốt</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> nghiệp THPT 2024;</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Xét tuyển thẳng</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> theo Quy chế tuyển</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> sinh (Điều 8:</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Phương thức khác</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">130</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">A00 (Toán</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> &#8211; Lý &#8211; Hóa)</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">7720101B</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">Y khoa (B)</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">Xét kết quả thi tốt</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> nghiệp THPT 2024;</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Xét tuyển thẳng</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> theo Quy chế tuyển</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> sinh (Điều 8):</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Phương thức khác</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">320</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">B00 (Toán -</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Hóa &#8211; Sinh)</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">7720101HB</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">Y khoa (HB)</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">Xét kết quả học tập</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> cấp THPT (xét 03</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> năm THPT)</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">100</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">A00 (Toán</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> &#8211; Lý &#8211; Hóa)</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">B00 (Toán -</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Hóa &#8211; Sinh)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">4</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">7720110</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">Y học dự</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> phòng</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">Xét kết quả thi tốt</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> nghiệp THPT 2024;</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Xét tuyển thẳng</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> theo Quy chế tuyển</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> sinh (Điều 8):</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Phương thức khác</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">40</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">B00 (Toán -</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Hóa &#8211; Sinh)</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">5</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">7720110HB</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">Y học dự</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> phòng (HB)</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">Xét kết quả học tập</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> cấp THPT (xét lớp</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> 12 THPT)</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">40</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">B00 (Toán -</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Hóa &#8211; Sinh)</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">6</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">7720115</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">Y học cổ</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> truyền</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">Xét kết quả thi tốt</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> nghiệp THPT 2024;</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Xét tuyển thẳng</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> theo Quy chế tuyển</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> sinh (Điều 8):</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Phương thức khác</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">90</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">B00 (Toán -</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Hóa &#8211; Sinh)</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">7</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">7720115HB</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">Y học cổ</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> truyền (HB)</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">Xét kết quả học tập</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> cấp THPT (xét lớp</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> 12 THPT)</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">30</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">B00 (Toán -</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Hóa &#8211; Sinh)</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">8</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">7720201A</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">Dược họe</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> (A)</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">Xét kết quả thi tốt</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> nghiệp THPT 2024:</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Xét tuyển thẳng</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> theo Quy chế tuyến</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> sinh (Điều 8):</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Phương thức khác</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">60</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">A00 (Toán</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> &#8211; Lý &#8211; Hóa)</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">9</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">7720201B</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">Dược học</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> (B)</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">Xét kết quả thi tốt</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> nghiệp THPT 2024:</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Xét tuyển thẳng</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> theo Quy chế tuyến</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> sinh (Điều 8):</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Phương thức khác</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">60</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">B00 (Toán -</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Hóa &#8211; Sinh)</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">10</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">7720201D</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">Dược học</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> (D)</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">Xét kết quá thi tốt</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> nghiệp THPT 2024;</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Xét tuyển thẳng</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> theo Quy chế tuyến</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> sinh (Điều 8):</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Phương thức khác</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">30</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">D07 (Toán -</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Hóa &#8211; Anh)</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">11</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">7720201HB</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">Dược học</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> (HB)</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">Xét kết quả học tập</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> cấp THPT (xét 03</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> năm THPT)</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">50</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">A00 (Toán</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Lý &#8211; Hóa)</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">B00 (Toán -</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Hóa &#8211; Sinh)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">12</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">7720301</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">Điều dưỡng</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">Xét kết quả thi tốt</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> nghiệp THPT 2024;</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Xét tuyển thẳng</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> theo Quy chế tuyển</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> sinh (Điều 8):</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Phương thức khác</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">140</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">B00 (Toán -</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Hóa &#8211; Sinh)</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">13</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">7720301HB</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">Điều dưỡng</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> (HB)</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">Xét kết quả học tập</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> cấp THPT (xét lớp</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> 12 THPT)</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">60</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">B00 (Toán -</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Hóa &#8211; Sinh)</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">14</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">7720501</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">Răng &#8211; Hàm</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> &#8211; Mặt</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">Xét kết quả thi tốt</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> nghiệp THPT 2024;</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Xét tuyển thẳng</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> theo Quy chế tuyến</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> sinh (Điều 8)</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Phương thức khác</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">80</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">B00 (Toán -</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Hóa &#8211; Sinh)</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">15</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">7720501HB</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">Răng &#8211; Hàm</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> &#8211; Mặt (HB)</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">Xét kết quả học tập</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> cấp THPT (xét 03</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> năm THPT)</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">20</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">B00 (Toán -</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Hóa &#8211; Sinh)</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">16</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">7720601</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">Kỹ thuật xét</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> nghiệm y học</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">Xét kết quả thi tốt</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> nghiệp THPT 2024;</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Xét tuyển thẳng</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> theo Quy chế tuyển</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> sinh (Điều 8):</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Phương thức khác</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">80</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">B00 (Toán -</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Hóa &#8211; Sinh)</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">17</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">7720601HB</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">Kỹ thuật xét</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> nghiệm y học (HB)</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">Xét kết quả học tập</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> cấp THPT (xét 03</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> năm THPT)</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">20</span></td>
<td width="78"><span style="font-size: 12pt;">B00 (Toán -</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Hóa &#8211; Sinh)</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Điểm chuẩn Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2023</strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;">Bảng tổng hợp điểm chuẩn các ngành tuyển sinh của <strong>HPMU</strong> năm 2023:</span></p>
<table width="692">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="692"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Điểm chuẩn trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2023</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;"><strong>STT</strong></span></td>
<td width="92"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mã ngành</strong></span></td>
<td width="294"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên ngành</strong></span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tổ hợp</strong></span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Điểm chuẩn</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td width="92"><span style="font-size: 12pt;">7720101A</span></td>
<td width="294"><span style="font-size: 12pt;">Y khoa (A)</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">A00</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">24,63</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td width="92"><span style="font-size: 12pt;">7720101B</span></td>
<td width="294"><span style="font-size: 12pt;">Y khoa (B)</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">B00</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">25,35</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td width="92"><span style="font-size: 12pt;">7720110</span></td>
<td width="294"><span style="font-size: 12pt;">Y học dự phòng</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">B00</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">19</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">4</span></td>
<td width="92"><span style="font-size: 12pt;">7720115</span></td>
<td width="294"><span style="font-size: 12pt;">Y học cố truyền</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">B00</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">21,8</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">5</span></td>
<td width="92"><span style="font-size: 12pt;">7720201A</span></td>
<td width="294"><span style="font-size: 12pt;">Dược học (A)</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">A00</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">23,43</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">6</span></td>
<td width="92"><span style="font-size: 12pt;">7720201B</span></td>
<td width="294"><span style="font-size: 12pt;">Dược học (B)</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">B00</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">24,41</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">7</span></td>
<td width="92"><span style="font-size: 12pt;">7720201D</span></td>
<td width="294"><span style="font-size: 12pt;">Dược học (D)</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">D07</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">23,4</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">8</span></td>
<td width="92"><span style="font-size: 12pt;">7720301</span></td>
<td width="294"><span style="font-size: 12pt;">Diều dưỡng</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">B00</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">20,25</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">9</span></td>
<td width="92"><span style="font-size: 12pt;">7720501</span></td>
<td width="294"><span style="font-size: 12pt;">Răng hàm mặt</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">B00</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">25,4</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><span style="font-size: 12pt;">10</span></td>
<td width="92"><span style="font-size: 12pt;">7720601</span></td>
<td width="294"><span style="font-size: 12pt;">Kỹ thuật xét nghiệm y học</span></td>
<td width="150"><span style="font-size: 12pt;">B00</span></td>
<td width="114"><span style="font-size: 12pt;">22,75</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em><strong>&gt;&gt;&gt;Chi tiết xem tại <a title="diem chuan dai hoc y duoc hai phong" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-y-duoc-hai-phong/" target="_blank">Điểm chuẩn Đại học Y Dược Hải Phòng</a>!</strong></em></span></p>
<h2><strong>Học phí Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2024</strong></h2>
<table style="height: 484px;" width="468">
<tbody>
<tr>
<td>
<p style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Ngành học</strong></span></p>
</td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học phí (dự kiến)</strong><span style="font-weight: 400;"><br />
</span><i><span style="font-weight: 400;">Đơn vị: đồng/tháng/sinh viên</span></i></span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-weight: 400; font-size: 12pt;">Y khoa</span></td>
<td><span style="font-weight: 400; font-size: 12pt;">4.500.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-weight: 400; font-size: 12pt;">Răng &#8211; Hàm &#8211; Mặt</span></td>
<td><span style="font-weight: 400; font-size: 12pt;">4.500.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-weight: 400; font-size: 12pt;">Y học dự phòng</span></td>
<td><span style="font-weight: 400; font-size: 12pt;">3.900.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-weight: 400; font-size: 12pt;">Y học cổ truyền</span></td>
<td><span style="font-weight: 400; font-size: 12pt;">3.900.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-weight: 400; font-size: 12pt;">Dược học</span></td>
<td><span style="font-weight: 400; font-size: 12pt;">4.500.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-weight: 400; font-size: 12pt;">Điều dưỡng</span></td>
<td><span style="font-weight: 400; font-size: 12pt;">3.500.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;"><span style="font-weight: 400;">Kĩ thuật </span><span style="font-weight: 400;">XNYH</span></span></td>
<td><span style="font-weight: 400; font-size: 12pt;">3.500.000</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p style="text-align: left;"><span style="font-size: 12pt;"><em><strong>Xem thêm <a title="hoc phi dai hoc y duoc hai phong" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-y-duoc-hai-phong/" target="_blank">Học phí Đại học Y Dược Hải Phòng</a> tại đây!</strong></em></span></p>
<h2><strong>Những điểm nổi bật của Đại học Y Dược Hải Phòng</strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;"><strong>Chất lượng đào tạo</strong></span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Trường được đánh giá cao về chất lượng đào tạo, với đội ngũ giảng viên tâm huyết, giàu kinh nghiệm và cơ sở vật chất hiện đại.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Chương trình đào tạo được cập nhật liên tục, đảm bảo phù hợp với nhu cầu thực tế của thị trường lao động.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên được tạo điều kiện tham gia các hoạt động nghiên cứu khoa học, thực hành tại các bệnh viện uy tín, giúp nâng cao kỹ năng và kiến thức chuyên môn.</span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;"><strong>Nghiên cứu khoa học</strong></span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Trường có định hướng phát triển thành trung tâm nghiên cứu khoa học y dược hàng đầu của khu vực.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Trường có nhiều đề tài nghiên cứu khoa học cấp quốc gia và quốc tế, đạt được nhiều giải thưởng uy tín.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Kết quả nghiên cứu khoa học được ứng dụng vào thực tiễn, góp phần nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe cho người dân.</span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;"><strong>Cơ hội nghề nghiệp</strong></span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Tốt nghiệp Đại học Y Dược Hải Phòng, sinh viên có nhiều cơ hội việc làm tại các bệnh viện, cơ sở y tế uy tín trong nước và quốc tế.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Trường có Trung tâm giới thiệu việc làm hỗ trợ sinh viên tìm kiếm việc làm sau khi tốt nghiệp.</span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em><strong>&gt;&gt;Tham khảo <a href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-y-duoc-hai-phong/" target="_blank">Điểm chuẩn Đại học Y Dược Hải Phòng</a> và <a href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-y-duoc-hai-phong/" target="_blank">Học phí Đại học Y Dược Hải Phòng</a> tại đây!</strong></em></span></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-y-duoc-hai-phong/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>2</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Trường Đại học Kinh tế &#8211; Công nghệ Thái Nguyên năm học 2023 &#8211; 2024 có gì thay đổi</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-kinh-te-cong-nghe-thai-nguyen/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-kinh-te-cong-nghe-thai-nguyen/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 28 Aug 2023 01:27:38 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Thu Minh]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Đại học khu vực miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=4248</guid>
		<description><![CDATA[Trường Đại học Kinh tế &#8211; Công nghệ Thái Nguyên, trước đây là Trường Đại học Việt Bắc, được thành lập ngày 5/8/2011 theo Quyết định số 1341/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Mục tiêu của trường là đào tạo nguồn nhân lực khoa học công nghệ ở cấp độ đại học và sau đại [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Trường Đại học Kinh tế &#8211; Công nghệ Thái Nguyên, trước đây là Trường Đại học Việt Bắc, được thành lập ngày 5/8/2011 theo Quyết định số 1341/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Mục tiêu của trường là đào tạo nguồn nhân lực khoa học công nghệ ở cấp độ đại học và sau đại học để phục vụ đất nước. Sau đó, vào ngày 28/01/2022, Trường Đại học Việt Bắc đã được đổi tên thành Trường Đại học Kinh tế &#8211; Công nghệ Thái Nguyên theo Quyết định số 145/QĐ-TTg.</em></p>
<h2><a href="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/đhktcntn2.jpg"><img class="aligncenter wp-image-7902" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/đhktcntn2.jpg" alt="đhktcntn2" width="850" height="638" /></a></h2>
<h2>Trường Đại học Kinh tế &#8211; Công nghệ Thái Nguyên ở đâu?</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Đại học Kinh tế &#8211; Công nghệ Thái Nguyên (Tiền thân: Đại học Việt Bắc)</li>
<li>Tên tiếng Anh: Tutech University (Tutech)</li>
<li>Địa chỉ: Đường 1B, Phường Đồng Bẩm, Thành phố Thái Nguyên</li>
<li>Website: http://tuetech.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: DVB</li>
</ul>
<h2>Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Kinh tế &#8211; Công nghệ Thái Nguyên năm 2023</h2>
<h3>Thời gian xét tuyển</h3>
<p>Năm học 2023 – 2024, thời gian xét tuyển của trường sẽ bắt đầu từ tháng 4/2023 đến cuối tháng 5/2023.</p>
<h3>Đối tượng và phạm vi tuyển sinh</h3>
<ul>
<li>Đối tượng tuyển sinh: Người đã tốt nghiệp THPT hoặc trình độ tương đương, có đủ sức khỏe để theo học các chương trình đào tạo của trường.</li>
<li>Phạm vi: Toàn quốc.</li>
</ul>
<h3>Phương thức tuyển sinh của trường Đại học Kinh tế &#8211; Công nghệ Thái Nguyên</h3>
<p>Kỳ tuyển sinh năm 2023, nhà trường áp dụng các phương thức xét tuyển như sau:</p>
<ul>
<li>Tuyển thẳng (theo quy định của Bộ GD&amp;ĐT).</li>
<li>Xét tuyển theo KQ thi THPT QG</li>
<li>Xét học bạ.</li>
</ul>
<h3>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển</h3>
<p>Với từng phương thức xét tuyển, nhà trường đưa ra những yêu cầu khác nhau.</p>
<ul>
<li>Xét tuyển theo KQ thi THPT QG năm 2023: điểm xét tuyển của thí sinh phải đảm bảo ngưỡng điểm chuẩn do Bộ GD&amp;ĐT và Đại học Kinh tế &#8211; Công nghệ Thái Nguyên quy định (sẽ có thông báo khi thí sinh bắt đầu điều chỉnh nguyện vọng).</li>
<li>Xét học bạ: đã tốt nghiệp THPT, có tổng ĐTB tích lũy lớp 10, lớp 11 và kỳ 1 lớp 12 đạt từ 5.5 điểm trở lên.</li>
</ul>
<h3>Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển</h3>
<p>Năm 2023, nhà trường dự kiến xét tuyển thẳng 2% tổng chỉ tiêu cho các đối tượng sau:</p>
<ul>
<li>Đạt giải trong kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố hoặc kỳ thi Olympic các môn văn hóa (yêu cầu: môn đạt giải phải nằm trong tổ hợp đăng ký).</li>
<li>Là học sinh các trường/lớp chuyên trong cả nước.</li>
<li>Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn hiệu lực như: IELTS từ 5.0 trở lên.</li>
</ul>
<h3>Các ngành đào tạo:</h3>
<p>TUTECH dự kiến xét tuyển 10 ngành học với tổng chỉ tiêu 1200 thí sinh. Sau đây là thông tin cụ thể về mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu để các bạn tham khảo.</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td rowspan="2"><b>STT</b></td>
<td rowspan="2"><b>Mã ngành</b></td>
<td rowspan="2"><b>Tên ngành</b></td>
<td colspan="2"><b>Chỉ tiêu dự kiến</b></td>
<td rowspan="2"><b>Tổ hợp xét tuyển</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>Theo KQ thi THPT</b></td>
<td><b>Theo học bạ</b></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>7220201</td>
<td>Ngôn ngữ Anh</td>
<td>50</td>
<td>70</td>
<td>D01, A01, D10, D14</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>7220210</td>
<td>Ngôn ngữ Hàn Quốc</td>
<td>50</td>
<td>70</td>
<td>A01, C00, D01, D15</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>7340101</td>
<td>Quản trị kinh doanh</td>
<td>50</td>
<td>70</td>
<td>A00, A01, D01, C00</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>7340301</td>
<td>Kế toán</td>
<td>50</td>
<td>70</td>
<td>A00, A01, D01, C00</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>7480102</td>
<td>Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu</td>
<td>40</td>
<td>60</td>
<td>A00, A01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>7480201</td>
<td>Công nghệ thông tin</td>
<td>60</td>
<td>80</td>
<td>A00, A01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>7520103</td>
<td>Kỹ thuật cơ khí</td>
<td>50</td>
<td>70</td>
<td>A00, A01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>7520201</td>
<td>Kỹ thuật điện</td>
<td>50</td>
<td>70</td>
<td>A00, A01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>7810101</td>
<td>Du lịch</td>
<td>50</td>
<td>70</td>
<td>A01, C00, D01, D15</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>7380101</td>
<td>Luật</td>
<td>50</td>
<td>70</td>
<td>A01, C00, D01, D15</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Học phí của Trường Đại học Kinh tế &#8211; Công nghệ Thái Nguyên năm 2023</h2>
<p>Dự kiến năm 2023, trường sẽ áp dụng mức tăng học phí 10% so với năm 2022. Tương đương tăng từ 1.300.000 VNĐ đến 1.500.000 VNĐ cho một năm học.</p>
<h2>Giảng viên và cơ sở vật chất của Trường Đại học Kinh tế &#8211; Công nghệ Thái Nguyên</h2>
<p><strong>Đội ngũ giảng viên</strong></p>
<p>Hiện tại, đội ngũ giảng viên của trường bao gồm 110 thành viên, gồm: 3 Giáo sư (GS), 20 Phó giáo sư (PGS), 30 Tiến sĩ (TS) và 57 Thạc sĩ (ThS). Phần lớn giáo viên cơ hữu tại trường đã tích luỹ kinh nghiệm giảng dạy đại học trong khoảng dưới 20 năm. Nhiều trong số họ được vinh danh với các danh hiệu như Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú, với nhiều công trình nghiên cứu khoa học cấp Bộ và Nhà nước. Họ cũng đã đăng nhiều bài báo khoa học trên các tạp chí uy tín trong nước và quốc tế, cùng việc sáng tác nhiều giáo trình và sách giáo khoa phục vụ đào tạo đại học, thạc sĩ và tiến sĩ.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất</strong></p>
<p>Trường Đại học Kinh tế &#8211; Công nghệ Thái Nguyên nằm trên diện tích 40 ha tại Phường Đồng Bẩm, thành phố Thái Nguyên. Cơ sở vật chất của trường bao gồm các công trình phục vụ việc đào tạo và cuộc sống của sinh viên, như Nhà điều hành, nhà giảng đường, các phòng thí nghiệm chuyên ngành, xưởng thực tập và thực hành được thiết kế phù hợp với các ngành đào tạo. Đồng thời, trường còn có các cơ sở thực hành, thực tập kết hợp với sản xuất phục vụ xã hội, bao gồm Siêu thị ALOHA phục vụ thương mại và là Trung tâm thực hành, thực tập cho khối ngành đào tạo kinh tế &#8211; xã hội, cũng như xí nghiệp Cơ điện sản xuất thiết bị cơ khí, điện, điện tử phục vụ thực hành và thực tập cho sinh viên khối ngành công nghệ Điện – Điện tử, Cơ khí, Công nghệ thông tin.</p>
<p style="text-align: right;"><em><strong>Thu Minh</strong></em></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-kinh-te-cong-nghe-thai-nguyen/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Đại học Trưng Vương và phương thức tuyển sinh năm 2023</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/truong-dai-hoc-trung-vuong/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/truong-dai-hoc-trung-vuong/#respond</comments>
		<pubDate>Sun, 27 Aug 2023 12:49:16 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Thu Minh]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Đại học khu vực miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu về ĐH Trưng Vương]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=4242</guid>
		<description><![CDATA[ĐH Trưng Vương, thành lập 2010, đào tạo đa ngành ở tỉnh Vĩnh Phúc. Vượt qua 10 năm, trường cải thiện giảng viên và chương trình đào tạo, với thành tích nổi bật là số học sinh tăng gần 10.000 người. Mục tiêu của trường là ffào tạo nhân lực phục vụ Vĩnh Phúc và [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>ĐH Trưng Vương, thành lập 2010, đào tạo đa ngành ở tỉnh Vĩnh Phúc. Vượt qua 10 năm, trường cải thiện giảng viên và chương trình đào tạo, với thành tích nổi bật là số học sinh tăng gần 10.000 người. Mục tiêu của trường là ffào tạo nhân lực phục vụ Vĩnh Phúc và cả nước. Hướng tới năm 2021, trường tiến vào top 10 ĐH uy tín với hơn 10.000 sinh viên. Đến 2026, ít nhất một chuyên ngành đạt chuẩn AUN, khẳng định vị thế hàng đầu trong lĩnh vực kinh tế &#8211; tài chính, kinh doanh và luật.</em></p>
<h2><img class="aligncenter wp-image-4243" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/maxresdefault.jpg" alt="maxresdefault" width="850" height="478" /></h2>
<h2>Giới thiệu chung về trường Đại học Trưng Vương</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Đại học Trưng Vương</li>
<li>Tên tiếng Anh: Trung Vuong University (TVU)</li>
<li>Mã tuyển sinh: DVP</li>
<li>Địa chỉ: Km5 Xã Kim Long, Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc.</li>
<li>Website: https://dhtv.edu.vn/</li>
<li>Email tuyển sinh: tuyensinh@dhtv.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Trưng Vương năm 2023</h2>
<h3>Thời gian tuyển sinh</h3>
<p>Thời gian Đại học Trưng Vương nhận hồ sơ xét tuyển kéo dài từ 15/04/2023 – 12/07/2023.</p>
<h3>Đối tượng và phạm vi tuyển sinh</h3>
<ul>
<li>Đối tượng: Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, có sức khỏe tốt. Với phương thức xét học bạ chỉ áp dụng với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2019 – 2023.</li>
<li>Phạm vi: Trên toàn quốc.</li>
</ul>
<h3>Phương thức tuyển sinh</h3>
<p>Năm nay nhà trường áp dụng 3 phương thức tuyển sinh gồm:</p>
<ul>
<li>Xét KQ kỳ thi THPT QG 2023.</li>
<li>Xét học bạ lớp 12.</li>
<li>Xét tuyển thẳng.</li>
</ul>
<h3>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển</h3>
<p>Đại học Trưng Vương quy định cụ thể với từng phương thức như sau:</p>
<ul>
<li>Xét KQ kỳ thi THPT QG 2023: Theo thông báo của nhà trường sau khi Bộ GD&amp;ĐT công bố KQ thi.</li>
<li>Xét học bạ lớp 12: Tổng ĐTB 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (THXT) năm lớp 12 đạt tối thiểu 15 điểm.</li>
<li>Xét tuyển hồ sơ ĐK kết hợp kiểm tra đầu vào: Áp dụng với thí sinh có KQ thi THPT thấp hơn điểm chuẩn của nhà trường hoặc ĐTB 3 môn thuộc THXT lớp 12 chưa đủ 15.0 điểm; các bạn sẽ phải tham gia bài thi kiểm tra chất lượng đầu vào do trường tổ chức để lấy căn cứ xét tuyển.</li>
</ul>
<h3>Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển</h3>
<p>Nhà trường sẽ tuyển thẳng các thí sinh đáp ứng một trong các tiêu chí sau vào ngành học có liên quan đến thành tích đã đạt được:</p>
<ul>
<li>Thỏa mãn quy chế tuyển thẳng của Bộ GD&amp;ĐT.</li>
<li>Đạt giải (kể cả khuyến khích) trong kỳ thi HSG các môn văn hóa, KHKT cấp tỉnh/thành phố.</li>
<li>Học sinh các trường chuyên trong cả nước.</li>
<li>Học sinh có học lực giỏi 3 năm THPT.</li>
<li>Lớp 12 học lực khá trở lên và có chứng chỉ IELTS tối thiểu 5.0.</li>
</ul>
<h3>Các ngành tuyển sinh đào tạo:</h3>
<p>Năm học mới này, nhà trường tuyển sinh 5 ngành với 500 chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển tương ứng như sau:</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>STT</b></td>
<td><b>Mã ngành</b></td>
<td><b>Tên ngành</b></td>
<td><b>Chỉ tiêu dự kiến</b></td>
<td><b>Tổ hợp xét tuyển</b></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>7340101</td>
<td>Quản trị kinh doanh</td>
<td>100</td>
<td>A00, A01, A07, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>7340201</td>
<td>Tài chính – Ngân hàng</td>
<td>100</td>
<td>A00, A01, A07, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>7340301</td>
<td>Kế toán</td>
<td>100</td>
<td>A00, A01, A07, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>7380107</td>
<td>Luật kinh tế</td>
<td>100</td>
<td>A00, A01, C00, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>7720301</td>
<td>Điều dưỡng</td>
<td>100</td>
<td>A00, B00, A02</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Điểm chuẩn Trường Đại học Trưng Vương năm 2023</h2>
<table width="963">
<tbody>
<tr>
<td colspan="5" width="825"><em><strong>Điểm chuẩn điểm thi THPT Đại học Trưng Vương năm 2023</strong></em></td>
</tr>
<tr>
<td width="45"><strong>STT</strong></td>
<td width="125"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td width="325"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td width="165"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td width="165"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="45">1</td>
<td width="125">7510605</td>
<td width="325">Logistic và quản lý chuỗi cung ứng</td>
<td width="165">A00; A01; A07; D01</td>
<td width="165">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">2</td>
<td width="125">7320104</td>
<td width="325">Truyền thông đa phương tiện</td>
<td width="165">A00; A01; D01; D14</td>
<td width="165">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">3</td>
<td width="125">7480201</td>
<td width="325">Công nghệ thông tin</td>
<td width="165">A00; A01; D01; D10</td>
<td width="165">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">4</td>
<td width="125">7510205</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật ô tô</td>
<td width="165">A00; A01; D01; D10</td>
<td width="165">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">5</td>
<td width="125">7220210</td>
<td width="325">Ngôn ngữ Hàn quốc</td>
<td width="165">D01; D09; D10; C00</td>
<td width="165">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">6</td>
<td width="125">7220204</td>
<td width="325">Ngôn ngữ Trung Quốc</td>
<td width="165">D01; D09; D10; C00</td>
<td width="165">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">7</td>
<td width="125">7220201</td>
<td width="325">Ngôn ngữ Anh</td>
<td width="165">D01; D09; D10; D14</td>
<td width="165">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">8</td>
<td width="125">7810103</td>
<td width="325">Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành</td>
<td width="165">A07; C00; D01; D14</td>
<td width="165">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">9</td>
<td width="125">7340301</td>
<td width="325">Kế toán</td>
<td width="165">A00; A01; A07; D01</td>
<td width="165">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">10</td>
<td width="125">7340101</td>
<td width="325">Quản trị kinh doanh</td>
<td width="165">A00; A01; A07; D01</td>
<td width="165">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">11</td>
<td width="125">7340201</td>
<td width="325">Tài chính – ngân hàng</td>
<td width="165">A00; A01; A07; D01</td>
<td width="165">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">12</td>
<td width="125">7340122</td>
<td width="325">Thương mại điện tử</td>
<td width="165">A00; A01; A07; D01</td>
<td width="165">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">13</td>
<td width="125">7380107</td>
<td width="325">Luật kinh tế</td>
<td width="165">A00; A01; C00; D01</td>
<td width="165">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">14</td>
<td width="125">7720301</td>
<td width="325">Điều dưỡng</td>
<td width="165">A00; A02; B00</td>
<td width="165">19</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<table width="964">
<tbody>
<tr>
<td colspan="5" width="825"><em><strong>Điểm chuẩn xét học bạ Đại học Trưng Vương năm 2023</strong></em></td>
</tr>
<tr>
<td width="45"><strong>STT</strong></td>
<td width="125"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td width="325"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td width="165"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td width="165"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="45">1</td>
<td width="125">7510605</td>
<td width="325">Logistic và quản lý chuỗi cung ứng</td>
<td width="165">A00; A01; A07; D01</td>
<td width="165">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">2</td>
<td width="125">7320104</td>
<td width="325">Truyền thông đa phương tiện</td>
<td width="165">A00; A01; D01; D14</td>
<td width="165">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">3</td>
<td width="125">7480201</td>
<td width="325">Công nghệ thông tin</td>
<td width="165">A00; A01; D01; D10</td>
<td width="165">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">4</td>
<td width="125">7510205</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật ô tô</td>
<td width="165">A00; A01; D01; D10</td>
<td width="165">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">5</td>
<td width="125">7220210</td>
<td width="325">Ngôn ngữ Hàn quốc</td>
<td width="165">D01; D09; D10; C00</td>
<td width="165">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">6</td>
<td width="125">7220204</td>
<td width="325">Ngôn ngữ Trung Quốc</td>
<td width="165">D01; D09; D10; C00</td>
<td width="165">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">7</td>
<td width="125">7220201</td>
<td width="325">Ngôn ngữ Anh</td>
<td width="165">D01; D09; D10; D14</td>
<td width="165">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">8</td>
<td width="125">7810103</td>
<td width="325">Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành</td>
<td width="165">A07; C00; D01; D14</td>
<td width="165">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">9</td>
<td width="125">7340301</td>
<td width="325">Kế toán</td>
<td width="165">A00; A01; A07; D01</td>
<td width="165">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">10</td>
<td width="125">7340101</td>
<td width="325">Quản trị kinh doanh</td>
<td width="165">A00; A01; A07; D01</td>
<td width="165">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">11</td>
<td width="125">7340201</td>
<td width="325">Tài chính- ngân hàng</td>
<td width="165">A00; A01; A07; D01</td>
<td width="165">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">12</td>
<td width="125">7340122</td>
<td width="325">Thương mại điện tử</td>
<td width="165">A00; A01; A07; D01</td>
<td width="165">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">13</td>
<td width="125">7380107</td>
<td width="325">Luật kinh tế</td>
<td width="165">A00; A01; C00; D01</td>
<td width="165">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">14</td>
<td width="125">7720301</td>
<td width="325">Điều dưỡng</td>
<td width="165">A00; A02; B00</td>
<td width="165">19.5</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Học phí Trường Đại học Trưng Vương năm 2023</h2>
<p>Dựa theo mức tăng học phí của các năm trở lại đây. Năm 2023, trường Đại học Trưng Vương dự kiến áp dụng mức tăng 10% so với năm 2022. Tương đương đơn giá tín chỉ dao động từ 330.000 VNĐ – 660.000 VNĐ.</p>
<h2>Giảng viên và cơ sở vật chất của Trường Đại học Trưng Vương </h2>
<h3>Đội ngũ cán bộ</h3>
<p>Đội ngũ cán bộ của Đại học Trưng Vương đa phần đều là giáo sư, tiến sĩ, thạc sĩ đã từng học tập, nghiên cứu và làm việc ở nước ngoài. Họ là những người giàu kinh nghiệm chuyên môn trong lĩnh vực công tác.</p>
<p>Cán bộ giảng viên cơ hữu của trường có lợi thế trẻ trung, năng động. Độ tuổi bình quân ước đạt là 29. Đây là một trong những điểm sáng của TVU về đào tạo giáo dục.</p>
<h3>Cơ sở vật chất</h3>
<p>Vì mới được khánh thành chưa lâu nên nhìn chung, cơ sở vật chất của trường khá hiện đại. Nhà trường đã xây dựng hệ thống phòng học, giảng đường, hội trường, phòng thư viện,… kiên cố, có thiết bị bổ trợ cho công tác dạy – học như máy tính, điều hòa, máy chiếu… tất cả đều được lắp đặt nhằm đáp ứng nhu cầu của gần 10.000 sinh viên và giảng viên đứng lớp.</p>
<p style="text-align: right;"><em><strong>Thu Minh</strong></em></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/truong-dai-hoc-trung-vuong/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh và phương thức tuyển sinh năm 2023</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-the-duc-the-thao-bac-ninh/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-the-duc-the-thao-bac-ninh/#respond</comments>
		<pubDate>Sun, 27 Aug 2023 08:49:12 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Thu Minh]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Đại học khu vực miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=4218</guid>
		<description><![CDATA[Trường ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh có nguồn gốc từ trường Trung cấp TDTT Trung ương, thành lập ngày 14/12/1959. Mục tiêu của trường là trở thành cơ sở đào tạo, bồi dưỡng giảng viên, huấn luyện viên, vận động viên thể dục thể thao chất lượng. Đồng thời, là trung tâm uy [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Trường ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh có nguồn gốc từ trường Trung cấp TDTT Trung ương, thành lập ngày 14/12/1959. Mục tiêu của trường là trở thành cơ sở đào tạo, bồi dưỡng giảng viên, huấn luyện viên, vận động viên thể dục thể thao chất lượng. Đồng thời, là trung tâm uy tín về nghiên cứu, chuyển giao công nghệ và hợp tác quốc tế trong lĩnh vực thể dục thể thao, đóng góp vào phát triển thể dục thể thao, công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước và hội nhập quốc tế.</em></p>
<p><img class=" size-full wp-image-4219 aligncenter" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/AmubtG6mOyUpxxUDm5uFRJ7znwhFAja9.jpeg" alt="AmubtG6mOyUpxxUDm5uFRJ7znwhFAja9" width="800" height="463" /></p>
<h2>Giới thiệu chung về trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh</h2>
<ul>
<li>Tên Trường: Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh</li>
<li>Tên tiếng Anh: Bac Ninh Sport University of Viet Nam</li>
<li>Mã tuyển sinh: TDB</li>
<li>Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Trang Hạ, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh</li>
<li>Website: http://upes1.edu.vn/</li>
<li>Email tuyển sinh: dhtdttbn@upes1.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2023</h2>
<h3>Thời gian xét tuyển</h3>
<p>Thời gian xét tuyển của trường bắt đầu từ ngày 06/07/2023.</p>
<p>Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung (nếu còn chỉ tiêu):</p>
<ul>
<li>Đợt 2: Ngày 06/09/2023.</li>
<li>Đợt 3: Ngày 06/10/2023.</li>
</ul>
<h3>Đối tượng tuyển sinh</h3>
<p>Đối tượng tuyển sinh: Áp dụng cho các thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên, trung cấp chuyên nghiệp, trung học phổ thông.</p>
<p>Phạm vi tuyển sinh: Trong cả nước.</p>
<h3>Phương thức tuyển sinh</h3>
<p>Trường Đại học thể dục Thể thao Bắc Ninh tổ chức tuyển sinh theo 2 phương thức sau:</p>
<ul>
<li>Phương thức 1: Xét kết quả học bạ THPT kết hợp thi năng khiếu.</li>
<li>Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi năng khiếu.</li>
</ul>
<h3>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển</h3>
<p>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển theo 2 phương thức sau:</p>
<ul>
<li>Phương thức 1:</li>
</ul>
<table>
<tbody>
<tr>
<td colspan="4"><b>Học sinh phổ thông</b></td>
<td><b>Vận động viên ưu tiên</b></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2">Ngành Giáo dục thể chất và Huấn luyện thể thao</td>
<td colspan="2">Ngành Quản lý TDTT và Y sinh học TDTT</td>
<td>Cả 4 ngành</td>
</tr>
<tr>
<td>Xếp loại học lực lớp 12</td>
<td>Điểm năng khiếu</td>
<td>Xếp loại học lực lớp 12</td>
<td>Điểm năng khiếu</td>
<td>Xếp loại học lực lớp 12</td>
</tr>
<tr>
<td>Từ Khá trở lên</td>
<td>≥ 5,0</td>
<td>Từ Trung bình trở lên</td>
<td>≥ 5,0</td>
<td>Từ Trung bình trở lên</td>
</tr>
<tr>
<td>Trung bình</td>
<td>≥ 9.0</td>
<td>—</td>
<td>—</td>
<td>—</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<ul>
<li>Phương thức 2: Mức điểm sàn xét tuyển áp dụng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2021 và kết hợp với điểm thi năng khiếu.</li>
</ul>
<h3>Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển</h3>
<ul>
<li>Vận động viên diện ưu tiên, miễn thi năng khiếu: Vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia, quốc tế.</li>
</ul>
<p>(Vận động viên cấp 1 hoặc tương đương được 9 điểm môn năng khiếu, Vận động viên kiện tướng hoặc tương đương được 10 điểm môn năng khiếu. Đã tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT, không có môn nào có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống, được ưu tiên xét tuyển vào Trường).</p>
<ul>
<li>Vận động viên diện tuyển thẳng: Thí sinh là thành viên đội tuyển quốc gia, được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ tham gia thi đấu trong các giải quốc tế chính thức, bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á…</li>
</ul>
<p><em>Lưu ý: Đối với các Vận động viên diện ưu tiên và tuyển thẳng, thời gian được tính để hưởng ưu tiên không quá 4 năm tính đến ngày xét tuyển vào Trường.</em></p>
<h2>Các ngành đào tạo:</h2>
<p>Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh hiện đang tuyển sinh với 4 ngành với các chỉ tiêu dự kiến như sau:</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td rowspan="2"><b>STT</b></td>
<td rowspan="2"><b>Mã ngành</b></td>
<td rowspan="2"><b>Tên ngành</b></td>
<td colspan="2"><b>Chỉ tiêu dự kiến</b></td>
<td rowspan="2"><b>Tổ hợp xét tuyển</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>Theo KQ thi THPT</b></td>
<td><b>Theo phương thức khác</b></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>7140206</td>
<td>Giáo dục thể chất</td>
<td>5</td>
<td>245</td>
<td>T00: Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT 1</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>7140207</td>
<td>Huấn luyện thể thao</td>
<td>4</td>
<td>196</td>
<td>T05: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng khiếu TDTT 1</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>7810301</td>
<td>Quản lý TDTT</td>
<td>1</td>
<td>24</td>
<td>T01: Toán, Năng khiếu TDTT 2, Năng khiếu TDTT 3</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>7729001</td>
<td>Y sinh học TDTT</td>
<td>1</td>
<td>24</td>
<td>M08: Ngữ văn, Năng khiếu TDTT 2, Năng khiếu TDTT 3</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Điểm chuẩn của Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm học 2023 &#8211; 2024</h2>
<table width="692">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="692"><strong>Điểm chuẩn trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><strong>STT</strong></td>
<td width="92"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td width="294"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td width="150"><strong>Tổ hợp</strong></td>
<td width="114"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="42">1</td>
<td width="92">7810302</td>
<td width="294">Huấn luyện thể thao</td>
<td width="150">T00; T01; T02; T05</td>
<td width="114">18,7</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">2</td>
<td width="92">7810301</td>
<td width="294">Quản lý TDTT</td>
<td width="150">T00; T01; T02; T05</td>
<td width="114">18,7</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">3</td>
<td width="92">7729001</td>
<td width="294">Y sinh học TDTT</td>
<td width="150">T00; T01; T02; T05</td>
<td width="114">18,7</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Học phí của Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2023</h2>
<p>Năm học 2022, học phí trường ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh là <strong>1.170.000 đồng/sinh viên/tháng.</strong> Trường cũng có hỗ trợ học phí cho hoàn cảnh khó khăn và thí sinh ưu tiên theo quy định Bộ GD&amp;ĐT.</p>
<p>Dự kiến năm học 2023, học phí sẽ là <strong>1.280.000 đồng/sinh viên/tháng, tăng 10%</strong>. Thí sinh ưu tiên theo đối tượng hay khu vực sẽ được hỗ trợ theo quy định Bộ GD&amp;ĐT.</p>
<h2>Giảng viên và cơ sở vật chất của Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh</h2>
<p><strong>Đội ngũ giảng viên:</strong> Hiện trường có 149 cán bộ giảng viên cơ hữu, bao gồm 01 giáo sư, 15 giảng viên học vị phó giáo sư tiến sĩ, 128 giảng viên trình độ thạc sĩ, tiến sĩ và 7 giảng viên đạt trình độ đại học. Đây là lực lượng quan trọng để phát triển trường và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng. Các giảng viên thỉnh giảng cũng góp phần vào công tác giảng dạy.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất:</strong> Trường có tổng diện tích <strong>285.562 m2</strong>, bao gồm hội trường, giảng đường, phòng học đa dạng và phòng đa năng để hỗ trợ việc dạy và học. Khu ký túc xá đáp ứng ở cho 1800 sinh viên. Trường có các <strong>phòng thí nghiệm, sân tập, nhà thi đấu đa năng, hội trường rộng 1.360m2, phòng học đa phương tiện, trung tâm học liệu</strong>. Thư viện có diện tích <strong>1.815m2 với 05 máy tính</strong> để phục vụ sinh viên tra cứu và mượn sách, cũng như hơn 2000 đầu sách và tạp chí hỗ trợ học tập và nghiên cứu.</p>
<p style="text-align: right;"><em><strong>Thu Minh</strong></em></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-the-duc-the-thao-bac-ninh/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Đại học Thành Đông và phương thức tuyển sinh năm học 2023-2024</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-thanh-dong/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-thanh-dong/#respond</comments>
		<pubDate>Sun, 27 Aug 2023 08:26:16 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Thu Minh]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Đại học khu vực miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu về ĐH Thành Đông]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=4215</guid>
		<description><![CDATA[Trường ra đời năm 2009 theo Quyết định 1489/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Trong hơn 10 năm qua, đã củng cố và hoàn thiện bộ máy hành chính, đội ngũ giảng viên. Thành tích đáng kể bao gồm tỷ lệ sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp đạt 85%, và số lượng sinh [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Trường ra đời năm 2009 theo Quyết định 1489/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Trong hơn 10 năm qua, đã củng cố và hoàn thiện bộ máy hành chính, đội ngũ giảng viên. Thành tích đáng kể bao gồm tỷ lệ sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp đạt 85%, và số lượng sinh viên tăng từ 7 lên trên 1000/ngoại khóa. Những thành công này là kết quả của nỗ lực đồng đội từ ban điều hành trường.</em></p>
<p><em>Mục tiêu: Xây dựng TDU thành một trường tư thục hàng đầu về giảng dạy và nghiên cứu đa ngành, đa lĩnh vực tại Việt Nam. Hướng tới 2030, trường hướng đến việc trở thành một cơ sở đào tạo uy tín và chất lượng cao trong khu vực.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-4216" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/mot-so-quy-dinh-quy-che-truong-dai-hoc-thanh-dong_s1752.jpg" alt="DCIM101MEDIADJI_0312.JPG" width="850" height="478" /></p>
<h2>Giới thiệu chung về trường Đại học Thành Đông</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Đại học Thành Đông</li>
<li>Tên tiếng Anh:  Thanh Dong University (TDU)</li>
<li>Địa chỉ: Số 3 Vũ Công Đán, phường Tứ Minh, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương.</li>
<li>Website: https://thanhdong.edu.vn/</li>
<li>Facebook: https://www.facebook.com/thanhdong.edu.vn</li>
<li>Mã tuyển sinh: DDB</li>
<li>Email tuyển sinh: tuyensinh@thanhdong.edu.vn</li>
<li>Số điện thoại tuyển sinh: 0220 3559 666</li>
</ul>
<h2>Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Thành Đông năm 2023</h2>
<h3><strong>Thời gian xét tuyển</strong></h3>
<p>Thời gian Đại học Thành Đông thu hồ sơ và tiến hành xét tuyển, thi tuyển như sau:</p>
<ul>
<li>Nhận hồ sơ: Từ ngày 18/10/2022 đến 18/11/2022.</li>
<li>Xét tuyển hoặc Thi tuyển (dự kiến): ngày 04/12/2022.</li>
<li>Nhập học (dự kiến): 17/12/2022.</li>
</ul>
<p>Năm học 2023 – 2024, thời gian xét tuyển dự kiến của trường sẽ bắt đầu từ tháng 10/2023 đến cuối tháng 12/2023.</p>
<h3><strong>Đối tượng và phạm vi tuyển sinh</strong></h3>
<ul>
<li>Đối tượng: Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, có sức khỏe tốt, đảm bảo yêu cầu của chương trình đào tạo.</li>
<li>Phạm vi: Trường tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc.</li>
</ul>
<h3><strong>Phương thức tuyển sinh</strong></h3>
<p>Nhà trường sử dụng 4 phương thức tuyển sinh như sau:</p>
<ul>
<li>Xét tuyển thẳng, cấp học bổng toàn phần cho thí sinh có thành tích xuất sắc, đạt giải cao trong các kỳ thi quốc gia; quốc tế.</li>
<li>Xét học bạ</li>
<li>Xét KQ thi THPT</li>
<li>Xét KQ kỳ thi năng lực do Đại học Thành Đông tổ chức</li>
</ul>
<h3><strong>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển</strong></h3>
<p>Quy định cụ thể với từng phương thức như sau:</p>
<p>Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, cấp học bổng toàn phần cho thí sinh có thành tích xuất sắc, đạt giải cao trong các kỳ thi quốc gia; quốc tế.</p>
<p>Phương thức 2: Xét học bạ: thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, ĐTB năm lớp 12 hoặc tổng ĐTB lớp 11 + kỳ I lớp 12 tối thiểu là 18 điểm; không có môn nào trong tổ hợp xét tuyển (THXT) dưới 5 điểm.</p>
<ul>
<li>Với ngành Dược học, Y học cổ truyền: tổng ĐTB lớp 12 của THXT phải từ 24.0 điểm trở lên, học lực giỏi.</li>
<li>Với ngành Điều dưỡng, Dinh dưỡng: tổng ĐTB lớp 12 của THXT tối thiểu đạt 19.5 điểm, học lực từ khá trở lên.</li>
</ul>
<p>Phương thức 3: Xét KQ thi THPT: theo ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&amp;ĐT.</p>
<p>Phương thức 4: Xét KQ kỳ thi năng lực do Đại học Thành Đông tổ chức: thí sinh tốt nghiệp THPT có thể đăng ký tham gia bài thi năng lực theo một trong ba tổ hợp sau: A00, B00 hoặc C00.</p>
<ul>
<li>Với ngành Dược học và Y học cổ truyền: học lực lớp 12 khá trở lên hoặc có điểm tốt nghiệp THPT tối thiểu đạt 6.5 điểm.</li>
<li>Với ngành Điều dưỡng, Dinh dưỡng: học lực lớp 12 trung bình trở lên hoặc điểm tốt nghiệp THPT tối thiểu đạt 5.5 điểm.</li>
</ul>
<h3><strong>Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển</strong></h3>
<p>Đại học Thành Đông sẽ áp dụng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&amp;ĐT.</p>
<h2><span id="Truong_Dai_hoc_Thanh_Dong_tuyen_sinh_cac_nganh_nao">Trường Đại học Thành Đông tuyển sinh các ngành nào?</span></h2>
<p>Năm nay, nhà trường tuyển sinh 20 ngành với chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển cụ thể như sau:</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td rowspan="2"><b>STT</b></td>
<td rowspan="2"><b>Mã ngành</b></td>
<td rowspan="2"><b>Tên ngành</b></td>
<td colspan="2"><b>Chỉ tiêu dự kiến</b></td>
<td rowspan="2"><b>Tổ hợp xét tuyển</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>Theo KQ thi THPT</b></td>
<td><b>Theo phương thức khác</b></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>7340301</td>
<td>Kế toán</td>
<td>10</td>
<td>60</td>
<td>A00; A01; A07; D01</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>7510103</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật xây dựng</td>
<td>10</td>
<td>50</td>
<td>A00; A01; D07; D08</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>7480201</td>
<td>Công nghệ thông tin</td>
<td>10</td>
<td>40</td>
<td>A00; A01; D07; D08</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>7340201</td>
<td>Tài chính – Ngân hàng</td>
<td>10</td>
<td>50</td>
<td>A00; A01; A07; D01</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>7340101</td>
<td>Quản trị kinh doanh</td>
<td>10</td>
<td>60</td>
<td>A00; A01; A07; D01</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>7850103</td>
<td>Quản lý đất đai</td>
<td>20</td>
<td>80</td>
<td>A00; B00; D01; A04</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>7380107</td>
<td>Luật kinh tế</td>
<td>10</td>
<td>50</td>
<td>A00; A01; D01; C00</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>7380101</td>
<td>Luật</td>
<td>10</td>
<td>90</td>
<td>A00; A01; D01; C00</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>7720301</td>
<td>Điều dưỡng</td>
<td>10</td>
<td>90</td>
<td>A00; A02; B00</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>7720401</td>
<td>Dinh dưỡng</td>
<td>5</td>
<td>25</td>
<td>A00; A02; B00</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td>7310205</td>
<td>Quản lý nhà nước</td>
<td>10</td>
<td>50</td>
<td>A00; A01; C00; D01</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td>7310201</td>
<td>Chính trị học</td>
<td>10</td>
<td>40</td>
<td>A00, A01, C00, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td>7640101</td>
<td>Thú y</td>
<td>5</td>
<td>25</td>
<td>A00; B00; A02</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td>7720201</td>
<td>Dược học</td>
<td>20</td>
<td>150</td>
<td>A00; A02; B00</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td>7720115</td>
<td>Y học cổ truyền</td>
<td>20</td>
<td>190</td>
<td>A00; A02; B00</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td>7810103</td>
<td>Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành</td>
<td>10</td>
<td>50</td>
<td>A00; A01; C00; D01</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td>7810201</td>
<td>Quản trị khách sạn</td>
<td>10</td>
<td>50</td>
<td>A00; A01; C00; D01</td>
</tr>
<tr>
<td>18</td>
<td>7220201</td>
<td>Ngôn ngữ Anh</td>
<td>10</td>
<td>68</td>
<td>D01; D07; D14; D15</td>
</tr>
<tr>
<td>19</td>
<td>7220204</td>
<td>Ngôn ngữ Trung Quốc</td>
<td>10</td>
<td>72</td>
<td>D01; C00; D14; D15</td>
</tr>
<tr>
<td>20</td>
<td>7510201</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật ô tô</td>
<td>10</td>
<td>50</td>
<td>A00; A01; C01; D01</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Điểm chuẩn của Trường Đại học Thành Đông năm học 2023 &#8211; 2024</h2>
<table width="806">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="806"><strong>Điểm chuẩn trường Đại học Thành Đông năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><strong>STT</strong></td>
<td width="92"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td width="294"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td width="150"><strong>Tổ hợp</strong></td>
<td width="114"><strong>Điểm chuẩn THPTQG</strong></td>
<td width="114"><strong>Xét học bạ</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="42">1</td>
<td width="92">7720115</td>
<td width="294">Y học cổ truyền</td>
<td width="150">A00; A02; B00</td>
<td width="114">21</td>
<td width="114">24                 (Học lực giỏi)</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">2</td>
<td width="92">7720201</td>
<td width="294">Dược học</td>
<td width="150">A00; A02; B00</td>
<td width="114">21</td>
<td width="114">24                  (Học lực giỏi)</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">3</td>
<td width="92">7720301</td>
<td width="294">Điều dưỡng</td>
<td width="150">A00; A02; B00</td>
<td width="114">19</td>
<td width="114">19.5              (Học lực khá)</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">4</td>
<td width="92">7720401</td>
<td width="294">Dinh dưỡng</td>
<td width="150">A00; A02; B00</td>
<td width="114">19</td>
<td width="114">19.5              (Học lực khá)</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">5</td>
<td width="92">7380101</td>
<td width="294">Luật</td>
<td width="150">A00; A01; C00; D01</td>
<td width="114">14</td>
<td width="114">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">6</td>
<td width="92">7380107</td>
<td width="294">Luật kinh tế</td>
<td width="150">A00; A01; C00; D01</td>
<td width="114">14</td>
<td width="114">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">7</td>
<td width="92">7310205</td>
<td width="294">Quản lý nhà nước</td>
<td width="150">A00; A01; C00; D01</td>
<td width="114">14</td>
<td width="114">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">8</td>
<td width="92">7810103</td>
<td width="294">Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành</td>
<td width="150">A00; A01; C00; D01</td>
<td width="114">14</td>
<td width="114">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">9</td>
<td width="92">7810201</td>
<td width="294">Quản trị khách sạn</td>
<td width="150">A00; A01; C00; D01</td>
<td width="114">14</td>
<td width="114">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">10</td>
<td width="92">7340101</td>
<td width="294">Quản trị kinh doanh</td>
<td width="150">A00; A01; A07; D01</td>
<td width="114">14</td>
<td width="114">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">11</td>
<td width="92">7340301</td>
<td width="294">Kế toán</td>
<td width="150">A00; A01; A07; D01</td>
<td width="114">14</td>
<td width="114">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">12</td>
<td width="92">7340201</td>
<td width="294">Tài chính &#8211; Ngân hàng</td>
<td width="150">A00; A01; A07; D01</td>
<td width="114">14</td>
<td width="114">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">13</td>
<td width="92">7850103</td>
<td width="294">Quản lý đất đai</td>
<td width="150">A00; A04; B00; D01</td>
<td width="114">14</td>
<td width="114">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">14</td>
<td width="92">7510103</td>
<td width="294">CNKT Xây dựng</td>
<td width="150">A00; A01; D07; D08</td>
<td width="114">14</td>
<td width="114">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">15</td>
<td width="92">7480201</td>
<td width="294">Công nghệ thông tin</td>
<td width="150">A00; A01; D07; D08</td>
<td width="114">14</td>
<td width="114">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">16</td>
<td width="92">7510205</td>
<td width="294">CNKT Ôtô</td>
<td width="150">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="114">14</td>
<td width="114">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">17</td>
<td width="92">7310201</td>
<td width="294">Chính trị học</td>
<td width="150">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="114">14</td>
<td width="114">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">18</td>
<td width="92">7640101</td>
<td width="294">Thú Y</td>
<td width="150">A00; A02; B00</td>
<td width="114">14</td>
<td width="114">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">19</td>
<td width="92">7220201</td>
<td width="294">Ngôn ngữ Anh</td>
<td width="150">D01; D07; D14; D15</td>
<td width="114">14</td>
<td width="114">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">20</td>
<td width="92">7220204</td>
<td width="294">Ngôn ngữ Trung Quốc</td>
<td width="150">C00; D01; D14; D15</td>
<td width="114">14</td>
<td width="114">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">21</td>
<td width="92">7220210</td>
<td width="294">Ngôn ngữ Hàn Quốc</td>
<td width="150">C00; D01; D14; D15</td>
<td width="114">14</td>
<td width="114">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">22</td>
<td width="92">7720601</td>
<td width="294">Kỹ thuật xét nghiệm Y học</td>
<td width="150">A00; A02; B00</td>
<td width="114">19</td>
<td width="114">19.5              (Học lực khá)</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">23</td>
<td width="92">7720602</td>
<td width="294">Kỹ thuật hình ảnh Y học</td>
<td width="150">A00; A02; B00</td>
<td width="114">19</td>
<td width="114">19.5              (Học lực khá)</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">24</td>
<td width="92">7520216</td>
<td width="294">KTĐK và Tự động hóa</td>
<td width="150">A00; A01; D07; D08</td>
<td width="114">14</td>
<td width="114">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">25</td>
<td width="92">7510203</td>
<td width="294">CNKT Cơ điện tử</td>
<td width="150">A00; A01; D07; D08</td>
<td width="114">14</td>
<td>18</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<h2>Học phí của Trường Đại học Thành Đông năm 2023</h2>
<p>Bình quân một năm với tất cả các ngành là <strong>14.000.000 đồng</strong>, tương đương từ 305.000 – 1.000.000 đồng/tín chỉ (sẽ có sự chênh lệch giữa tùy các ngành, nhóm ngành với nhau và theo lộ trình tăng học phí hằng năm).</p>
<h2>Giảng viên và cơ sở vật chất của Trường Đại học Thành Đông</h2>
<p><strong>Đội ngũ giảng viên</strong>: Đội ngũ giảng viên tại trường cao cấp, hơn 85% cán bộ giảng viên cơ hữu có trình độ trên Đại học, bao gồm: 7 Giáo sư, 43 Phó Giáo sư, 81 Tiến sĩ/tiến sĩ Khoa học, 173 Thạc sĩ, 36 giảng viên trình độ cử nhân Đại học.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất:</strong></p>
<p>Trường Đại học Thành Đông nằm trên diện tích <strong>17.06 ha</strong> tại phường Tứ Minh, Hải Dương. Với hơn 55 phòng học và giảng đường, 2 thư viện, trung tâm học liệu, sinh viên được tạo điều kiện tự học với hàng nghìn đầu sách và tài liệu tham khảo.</p>
<p>Có<strong> 3 khu ký túc xá </strong>trang bị đầy đủ giường tầng, bàn học, wifi tốc độ cao, cung cấp môi trường sống và học tập tốt. Ngoài ra, trường có 3 phòng thực hành máy tính hiện đại để tăng cường kết nối kỹ thuật số cho sinh viên TDU.</p>
<p style="text-align: right;"><em><strong>Thu Minh</strong></em></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-thanh-dong/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
