Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên trải qua hành trình phát triển từ Trường Trung cấp Công nghiệp Hưng Yên, với mục tiêu xây dựng Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên thành trường đại học trọng điểm vùng đồng bằng Bắc Bộ, là nguồn cung cấp nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực kỹ thuật không chỉ ở cấp địa phương mà còn trên cả quốc gia. Năm 2024, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên dự kiến tuyển sinh 3.500 chỉ tiêu theo 5 phương thức xét tuyển, trong đó trường dành gần 50% chỉ tiêu xét điểm thi tốt nghiệp THPT.

Khuôn viên Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên ở đâu?
- Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
- Tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education (UTEHY)
- Địa chỉ:
- CS1: Khoái Châu, Hưng Yên (trụ sở chính).
- CS2: Nhân Hòa, Thị xã Mỹ Hào, Hưng Yên.
- CS3: 189 Nguyễn Lương Bằng, Tân Bình, Hải Dương.
- Mã tuyển sinh: SKH
Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2024-2025
Thời gian xét tuyển
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
Đối tượng và phạm vi tuyển sinh
Tất cả thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
Phương thức tuyển sinh
Trường đại học SPKT Hưng Yên xét tuyển theo 05 phương thức:
- Phương thức 1: Dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024;
- Phương thức 2: Dựa vào kết quả học tập lớp 12 hoặc lớp 11 ghi trong học bạ THPT (hoặc tương đương);
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh;
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp;
- Phương thức 5: Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2024 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức và Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2024 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển
- Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên. Riêng đối với ngành Sư phạm công nghệ, Sư phạm Tiếng Anh thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Ngưỡng đảm bảo chất lượng được Nhà trường công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024;
- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 hoặc lớp 11 ghi trong học bạ THPT (hoặc tương đương): Tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp dùng để xét tuyển + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng ≥ 19,0. Riêng đối với ngành Sư phạm công nghệ (chỉ xét kết quả học tập lớp 12): Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
- Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực 2024 (thang điểm 150): tổng điểm thi >= 60 điểm.
- Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh gia tư duy 2024: đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên. Nhà trường công bố sau khi có kết quả của kỳ thi.
Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
1. Chính sách ưu tiên theo khu vực, đối tượng thực hiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Chính sách tuyển thẳng theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạoáp dụng với các đối tượng sau:
- Thí sinh được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế đã tốt nghiệp THPT thì được xét tuyển thẳng vào ĐH theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi của thí sinh;
- Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba, tư trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào ĐH theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải;
- Người đoạt một trong các giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế, nếu có bằng tốt nghiệp THPT hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp, đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của pháp luật được xét tuyển thẳng vào đại học theo ngành phù hợp với với nghề đã đạt giải;
- Trường hợp khác (nếu có): Thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Các ngành tuyển sinh và chỉ tiêu tuyển sinh
Năm nay, UTEHY dự kiến tuyển sinh những thí sinh có đam mê theo đuổi các ngành ở trường như: Sư phạm Công nghệ, Công nghệ thông tin… Dưới đây là chỉ tiêu dự kiến của các khối ngành năm nay:
STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu dự kiến | Tổ hợp xét tuyển |
1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 200 | A00; A01; D01; D07 |
2 | 7480101 | Khoa học máy tính | 100 | |
3 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 210 | |
4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 400 | |
5 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển – tự động hóa | 470 | |
6 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 120 | A00; A01; D01; D07 |
7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 200 | |
8 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 30 | |
9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 360 | |
10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 400 | |
11 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | 50 | |
12 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 25 | |
13 | 7540209 | Công nghệ may | 180 | |
14 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 80 | |
15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 200 | A00; A01; D01; D07 |
16 | 7340301 | Kế toán | 180 | |
17 | 7310101 | Kinh tế | 90 | |
18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 30 | A00; A02; B00; D07 |
19 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | 40 | |
20 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 200 | A01; D01; D09; D10 |
21 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 50 | |
22 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 30 | A01, D01, D09, D10 |
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2023
Mức điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm học 2023-2024 được quy định như sau:
Điểm chuẩn THPT Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2023 | |||||
TT | Mã ngành đào tạo | Tên ngành đào tạo | Điểm TT theo mã PTXT | ||
100 | 200 | 402 | |||
1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17,5 | 25,0 | 15,0 |
2 | 7480101 | Khoa học máy tính | 17,0 | 25,0 | 15,0 |
3 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 17,0 | 25,0 | 15,0 |
4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16,0 | 20,0 | 15,0 |
5 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 16,5 | 23,0 | 15,0 |
6 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 15,0 | 20,0 | 15,0 |
7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15,0 | 20,0 | 15,0 |
8 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 15,0 | 19,0 | |
9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15,5 | 22,0 | 15,0 |
10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 17,0 | 24,0 | 15,0 |
11 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | 15,0 | 19,0 | |
12 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 26,0 | 29,0 | |
13 | 7540209 | Công nghệ may | 15,0 | 19,0 | |
14 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 15,0 | 19,0 | |
15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15,0 | 20,0 | |
16 | 7340301 | Kế toán | 15,0 | 20,0 | |
17 | 7310101 | Kinh tế | 15,0 | 19,0 | |
18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 15,0 | 19,0 | |
19 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | 15,0 | 19,0 | |
20 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15,0 | 20,0 | |
21 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 22,0 | 27,0 |
Điểm chuẩn Xét học bạ Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2023 | ||||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Xét học bạ |
1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 25 |
2 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 25 |
3 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 25 |
4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 20 |
5 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 23 |
6 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 20 |
7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 20 |
8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 22 |
9 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 19 |
10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 24 |
11 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | A00; A01; D01; D07 | 19 |
12 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A01; D01; D07 | 24 |
13 | 7540209 | Công nghệ may | A00; A01; D01; D07 | 19 |
14 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | A00; A01; D01; D07 | 19 |
15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 20 |
16 | 7340301 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 20 |
17 | 7310101 | Kinh tế (Kinh tế đầu tư) | A00; A01; D01; D07 | 19 |
18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A02; B00; D07 | 19 |
19 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 19 |
20 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10 | 20 |
21 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D09; D10 | 27 |
Chi tiết xem tại điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên!
Học phí của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2023
Có hai mức học phí áp dụng cho các ngành như sau:
- Khối ngành Kinh tế, Ngoại ngữ: 9.800.000 VNĐ/năm.
- Khối ngành Kỹ thuật: 11.700.000 VNĐ/năm.
- Ngành Sư phạm: Miễn phí 100% học phí.
Học phí dự kiến sẽ tăng 10% hàng năm. Trong năm 2023, Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên dự kiến vẫn duy trì mức tăng học phí như vậy. Điều này tương đương với việc sinh viên sẽ phải thêm từ 1.200.000 VNĐ đến 1.500.000 VNĐ cho mỗi năm học.
>>>Thông tin chi tiết: Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Giảng viên và cơ sở vật chất của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Đội ngũ cán bộ:
Trường hiện có 383 cán bộ:
- 7 Phó giáo sư.
- 112 Tiến sĩ.
- 271 Thạc sĩ.
Đây là đội ngũ có nhiều kinh nghiệm trong giảng dạy và nghiên cứu khoa học, được đào tạo tại các trường đại học nổi tiếng trong và ngoài nước.
Cơ sở vật chất:
Trường đã đầu tư cơ sở vật chất, thiết bị hiện đại nhập khẩu từ các nước tiên tiến, phục vụ học tập của sinh viên. Tổng diện tích của trường là 379.364 m2, gồm 186 phòng học, 25 phòng thí nghiệm, 85 phòng thực hành, 16 xưởng thực tập và 52 phòng học đa phương tiện.
>>Tham khảo Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên và điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên tại đây!
Bình luận của bạn:
Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Thongtintuyensinh247.com đón đợi và quan tâm.
Cảm ơn các bạn!