Năm 2024, Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa lấy điểm chuẩn từ 15, trong đó ngành cao nhất là ngành Giáo dục Mầm non với 27.43 điểm.
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
- Tên trường tiếng Anh: Thanh Hoa University of Culture, Sports and Tourism(TUCST )
- Địa chỉ: 561 Quang Trung, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa.
- Website: http://www.dvtdt.edu.vn/
- Mã tuyển sinh: DVD
- Email tuyển sinh: dhvhttdlth@gmail.com
Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2024
Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2023
Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2023 :
Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa năm 2023 | ||||||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm xét trúng tuyển | ||
Học bạ | THPTQG 2021,2022 | THPTQG 2023 | ||||
1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01;M02;M03;M07 | 26.09 | 26.5 | 26.99 |
2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | M00;M03;D01;C20 | 27.3 | 27 | 27.4 |
3 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00 | 24.1 | 25 | 26.1 |
4 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 22.65 | 23.5 | 25.3 |
5 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 16.5 | 15 | 15 |
6 | 7210104 | Đồ họa | H00 | 16.5 | 15 | 15 |
7 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00 | 16.5 | 15 | 15 |
8 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | T00;T03;T05;T08 | 16.5 | 15 | 15 |
9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D96;D72;D15;D66 | 16.5 | 15 | 15 |
10 | 7380101 | Luật | C00;D78;C20;D66 | 16.5 | 15 | 15 |
11 | 7810101 | Du lịch | C00;D78;C20;D66 | 16.5 | 15 | 15 |
12 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00;D78;C20;D66 | 16.5 | 15 | 15 |
13 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | C00;D78;C20;D66 | 16.5 | 15 | 15 |
14 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | C00;D78;C20;D66 | 16.5 | 15 | 15 |
7320201A | Chuyên ngành: Thư viện- Thiết bị trường học | C00;D78;C20;D67 | 16.5 | 15 | 15 | |
7320201B | Chuyên ngành: Văn thư- Lưu trữ | C00;D78;C20;D68 | 16.5 | 15 | 15 | |
7320201C | Chuyên ngành: Công nghệ thông tin ứng dụng | C00;D78;C20;D69 | 16.5 | 15 | 15 | |
15 | 7760101 | Công tác xã hội | C00;C15;C20;D66 | 16.5 | 15 | 15 |
16 | 7229042 | Quản lý Văn hóa | C00;C15;C20;D67 | 16.5 | 15 | 15 |
17 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | C00;C15;C20;D66 | 16.5 | 15 | 15 |
18 | 7320106 | Công nghệ Truyền thông | C00;C15;C20;D66 | 16.5 | 15 | 15 |
>>>Xem thêm: Học phí Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2023-2024 mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa qua các năm
Điểm chuẩn Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2022
Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa năm 2022 | ||||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn THPTQG |
1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01;M02;M03;M07 | 19 |
2 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00;T03;T05;T08 | 24.5 |
3 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00 | 18 |
4 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 18 |
5 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 15 |
6 | 7210104 | Đồ họa | H00 | 15 |
7 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00 | 15 |
8 | 7380101 | Luật | C00;C15;C20;D66 | 15 |
9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D96;D72;D15;D66 | 15 |
10 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00;C15;C20;D66 | 15 |
11 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00;C15;C20;D66 | 15 |
12 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | C00;C15;C20;D66 | 15 |
13 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | C00;C15;C20;D66 | 15 |
14 | 7760101 | Công tác xã hội | C00;C15;C20;D66 | 15 |
15 | 7810101 | Du lịch | C00;C15;C20;D66 | 15 |
16 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00;C15;C20;D66 | 15 |
17 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | C00;C15;C20;D66 | 15 |
18 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | T00;T03;T05;T08 | 15 |
Điểm chuẩn Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2021
Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa năm 2021 | ||||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
1 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00 | 18 |
2 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 18 |
3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01;M02;M03;M07 | 19 |
4 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 15 |
5 | 7210104 | Đồ hoạ | H00 | 15 |
6 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | H00 | 15 |
7 | 7380101 | Luật | C15;D01;A16;C00 | 15 |
8 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | C15;D01;A16;C00 | 15 |
9 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C15;D01;A16;C00 | 15 |
10 | 7810101 | Du lịch | C15;D01;A16;C00 | 15 |
11 | 7229042 | Quản lý văn hoá | C15;D01;A16;C00 | 15 |
12 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | C15;D01;A16;C00 | 15 |
13 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | C15;D01;A16;C00 | 15 |
14 | 7760101 | Công tác xã hội | C15;D01;A16;C00 | 15 |
15 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C15;D01;A16;C00 | 15 |
16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D96;D72;D15 | 15 |
17 | 7810301 | Quản lý Thể dục Thể thao | T00;T01 | 15 |
Điểm chuẩn Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2020
Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa năm 2020 | ||||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
1 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00 | 18 |
2 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 18 |
3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01;M02;M03;M07 | 19 |
4 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 15 |
5 | 7210104 | Đồ hoạ | H00 | 15 |
6 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | H00 | 15 |
7 | 7380101 | Luật | C15;D01;A16;C00 | 15 |
8 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | C15;D01;A16;C00 | 15 |
9 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C15;D01;A16;C00 | 15 |
10 | 7810101 | Du lịch | C15;D01;A16;C00 | 15 |
11 | 7229042 | Quản lý văn hoá | C15;D01;A16;C00 | 15 |
12 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | C15;D01;A16;C00 | 15 |
13 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | C15;D01;A16;C00 | 15 |
14 | 7760101 | Công tác xã hội | C15;D01;A16;C00 | 15 |
15 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C15;D01;A16;C00 | 15 |
16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D96;D72;D15 | 15 |
17 | 7810301 | Quản lý Thể dục Thể thao | T00;T01 | 15 |
Bình luận của bạn:
Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Thongtintuyensinh247.com đón đợi và quan tâm.
Cảm ơn các bạn!