<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thông Tin Tuyển Sinh 247 &#187; &#187; Học phí ĐH tại Hà Nội</title>
	<atom:link href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dh-tai-ha-noi/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://thongtintuyensinh247.com</link>
	<description>Thông Tin Tuyển Sinh 247</description>
	<lastBuildDate>Tue, 11 Feb 2025 08:05:47 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-GB</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>Đại học Sư phạm Hà Nội : Chính sách tài chính trong năm 2023 có gì mới?</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ha-noi/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ha-noi/#respond</comments>
		<pubDate>Fri, 29 Sep 2023 17:45:13 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Yen Nguyen Hoang]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại Hà Nội]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Sư phạm Hà Nội]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=7314</guid>
		<description><![CDATA[Dự kiến mức học phí Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2023 của các ngành đào tạo ngoài hệ sư phạm sẽ tăng 10% so với học phí của năm 2022, trương đương sẽ tăng từ 10.780.000 VNĐ – 12.870.000 VNĐ cho một năm học. Giới thiệu tổng quan Tên trường: Đại học Sư [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Dự kiến mức <strong>học phí Đại học Sư phạm Hà Nội</strong> năm 2023 của các ngành đào tạo ngoài hệ sư phạm sẽ tăng 10% so với học phí của năm 2022, trương đương sẽ tăng từ 10.780.000 VNĐ – 12.870.000 VNĐ cho một năm học.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-7323" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/hnue.jpg" alt="hnue" width="850" height="567" /></p>
<h2>Giới thiệu tổng quan</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <a title="đại học sư phạm hà nội" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-su-pham-ha-noi/" target="_blank"><strong>Đại học Sư phạm Hà Nội</strong></a></li>
<li>Tên tiếng Anh: Hanoi National University of Education (HNUE)</li>
<li>Địa chỉ: 136 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội</li>
<li>Website: http://www.hnue.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: SPH</li>
<li>Email tuyển sinh: p.hcth@hnue.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2023</h2>
<table width="825">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="2" width="165"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="2" width="165"><strong>Bậc đào tạo</strong></td>
<td style="text-align: center;" colspan="3" width="495"><strong>Mức thu học phí năm học 2023 – 2024</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="165"><strong>VND/tháng</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="165"><strong>VND/năm học</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="165"><strong>VND/tín chỉ</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="165"><strong>A</strong></td>
<td width="165"><strong>Đào tạo đại học</strong></td>
<td width="165"></td>
<td width="165"></td>
<td width="165"></td>
</tr>
<tr>
<td width="165">1</td>
<td width="165">Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên</td>
<td width="165">1.078.000</td>
<td width="165">10780000</td>
<td width="165">286.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="165">2</td>
<td width="165">Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên</td>
<td width="165">1.287.000</td>
<td width="165">12.870.000</td>
<td width="165">374.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="165">3</td>
<td width="165">Khối ngành V: Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin…</td>
<td width="165">1.287.000</td>
<td width="165">12.870.000</td>
<td width="165">374.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="165">4</td>
<td width="165">Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi…..</td>
<td width="165">1.078.000</td>
<td width="165">10.780.000</td>
<td width="165">308.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="165"><strong>B</strong></td>
<td width="165"><strong>Đào tạo sau đại học</strong></td>
<td width="165"></td>
<td width="165"></td>
<td width="165"></td>
</tr>
<tr>
<td width="165"><strong>1</strong></td>
<td width="165"><strong>Đào tạo thạc sĩ</strong></td>
<td width="165"></td>
<td width="165"></td>
<td width="165"></td>
</tr>
<tr>
<td width="165">1.1</td>
<td width="165">Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên</td>
<td width="165">1.617.000</td>
<td width="165">16.170.000</td>
<td width="165"></td>
</tr>
<tr>
<td width="165">1.2</td>
<td width="165">Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên</td>
<td width="165">1.930.500</td>
<td width="165">19.305.000</td>
<td width="165"></td>
</tr>
<tr>
<td width="165">1.3</td>
<td width="165">Khối ngành V: Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin…</td>
<td width="165">1.930.500</td>
<td width="165">19.305.000</td>
<td width="165"></td>
</tr>
<tr>
<td width="165">1.4</td>
<td width="165">Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi…..</td>
<td width="165">1.617.000</td>
<td width="165">16.170.000</td>
<td width="165"></td>
</tr>
<tr>
<td width="165"><strong>2</strong></td>
<td width="165"><strong>Đào tạo tiến sĩ</strong></td>
<td width="165"></td>
<td width="165"></td>
<td width="165"></td>
</tr>
<tr>
<td width="165">2.1</td>
<td width="165">Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên</td>
<td width="165">2.695.000</td>
<td width="165">26.950.000</td>
<td width="165"></td>
</tr>
<tr>
<td width="165">2.2</td>
<td width="165">Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên</td>
<td width="165">3.217.500</td>
<td width="165">32.175.000</td>
<td width="165"></td>
</tr>
<tr>
<td width="165">2.3</td>
<td width="165">Khối ngành V: Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin…</td>
<td width="165">3.217.500</td>
<td width="165">32.175.000</td>
<td width="165"></td>
</tr>
<tr>
<td width="165">2.4</td>
<td width="165">Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi…..</td>
<td width="165">2.695.000</td>
<td width="165">26.950.000</td>
<td width="165"></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Chính sách hỗ trợ học phí Đại học Sư phạm Hà Nội</h2>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Đối tượng</b></td>
<td><b>Mức học phí</b></td>
</tr>
<tr>
<td>Sinh viên thuộc đối tượng người có công với cách mạng</td>
<td rowspan="5">Miễn 100% học phí</td>
</tr>
<tr>
<td>Sinh viên khuyết tật</td>
</tr>
<tr>
<td>Sinh viên là người dân tộc thiểu số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông bà thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo</td>
</tr>
<tr>
<td>Sinh viên là người dân tộc thiểu số rất ít người ở vùng kinh tế – xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn</td>
</tr>
<tr>
<td>Sinh viên thuộc đối tượng bảo trợ xã hội</td>
</tr>
<tr>
<td>Sinh viên là người dân tộc thiểu số (không thuộc dân tộc thiểu số rất ít người) ở vùng đặc biệt khó khăn</td>
<td>Giảm 70% học phí</td>
</tr>
<tr>
<td>Sinh viên là con của cán bộ, công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên</td>
<td>Giảm 50% học phí</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Quyền lợi dành cho sinh viên xuất sắc</h2>
<p><em>Sinh viên có kết quả học tập, rèn luyện từ loại khá trở lên, HNUE có chính sách xét, cấp học bổng khuyến khích học tập theo các mức như sau:</em></p>
<ul>
<li><strong>Mức học bổng loại khá:</strong> Điểm TBHK và ĐRL đạt loại khá trở lên. Quy định mức học bổng loại khá là: 1.200.000 VND/sinh viên/tháng.</li>
<li><strong>Mức học bổng loại giỏi:</strong> Điểm TBHK loại giỏi trở lên, ĐRL đạt loại tốt trở lên. Quy định mức học bổng loại giỏi là 1.450.000 VND/sinh viên/tháng.</li>
<li><strong>Mức học bổng loại xuất sắc:</strong> Điểm TBHK và ĐRL đạt loại xuất sắc. Quy định mức học bổng loại xuất sắc: 1.800.000 VND/sinh viên/tháng.</li>
</ul>
<h2>HNUE &#8211; Nơi chắp cánh ước mơ trở thành nhà giáo với ba cốt lõi: Chuẩn mức, Sáng tạo, Tiên phong</h2>
<ul>
<li>Cơ sở vật chất hiện đại và tiện nghi, tạo điều kiện tốt cho quá trình học tập và nghiên cứu của sinh viên.</li>
<li>Thư viện đồ sộ với nguồn tài liệu phong phú, là nguồn cảm hứng và kiến thức quý báu cho sinh viên.</li>
<li>Trường đã đạt được nhiều thành tựu đáng chú ý và thu hút sự quan tâm của nhiều sinh viên. Đặc biệt, sinh viên ngành sư phạm được hưởng chế độ miễn học phí hoàn toàn, tạo cơ hội học tập mà không gánh bất kỳ gánh nặng tài chính nào.</li>
<li>Đội ngũ giảng viên tại trường đều là những chuyên gia có kiến thức và kinh nghiệm sâu rộng. Đây là môi trường lý tưởng để phát triển và bồi dưỡng cho sinh viên ngành sư phạm.</li>
</ul>
<p>&nbsp;</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ha-noi/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Khám phá Học phí Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội năm 2023</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-tai-chinh-ngan-hang/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-tai-chinh-ngan-hang/#respond</comments>
		<pubDate>Fri, 29 Sep 2023 16:40:47 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Yen Nguyen Hoang]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại Hà Nội]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Tài chính Ngân hàng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=7234</guid>
		<description><![CDATA[Học phí Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội (FBU) dự kiến cho năm học 2023-2024 sẽ được căn cứ vào học phí trong các năm trước đó. Hiện dự kiến mức học phí khoảng 720.000 VNĐ/tín chỉ. Tuy nhiên, giá trị này có thể được điều chỉnh dựa trên số lượng tín chỉ [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em><a title="học phí đại học tài chính ngân hàng" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-tai-chinh-ngan-hang/"><strong>Học phí Đại học Tài chính Ngân hàng</strong></a> Hà Nội (FBU) dự kiến cho năm học 2023-2024 sẽ được căn cứ vào học phí trong các năm trước đó. Hiện dự kiến mức học phí khoảng 720.000 VNĐ/tín chỉ. Tuy nhiên, giá trị này có thể được điều chỉnh dựa trên số lượng tín chỉ mà sinh viên đăng ký trong một kỳ học cụ thể. Đây là một con số ước tính và có thể tăng lên 10% tùy theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.</em></p>
<h2><img class="aligncenter wp-image-4349" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/dai-hoc-tai-chinh-ngan-hang-hn.jpg" alt="dai hoc tai chinh ngan hang hn" width="850" height="793" /></h2>
<h2>Giới thiệu tổng quan</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <a title="đại học tài chính ngân hàng" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-tai-chinh-ngan-hang-ha-noi/" target="_blank"><strong>Đại học Tài chính Ngân hàng</strong></a></li>
<li>Tên trường Tiếng Anh: Hanoi Financial and Banking University(FBU)</li>
<li>Địa chỉ: Số 136 – 138, đường Phạm Văn Đồng, phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.</li>
<li>Website: https://fbu.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: FBU</li>
<li>Email tuyển sinh: fbu.tuyensinh@gmail.com</li>
</ul>
<h2>Học phí Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội năm 2023</h2>
<p>Dưới đây là thông tin về <strong> Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội học phí</strong> cho năm học 2023-2024:</p>
<table style="height: 91px;" width="609">
<tbody>
<tr>
<td><strong>Học phí FBU 2022-2023</strong></td>
<td>600.000 VND/tín chỉ</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>Học phí dự kiến FBU 2023-2024</strong></td>
<td>720.000 VND/tín chỉ</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Chính sách hỗ trợ học phí Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội</h2>
<p><strong><em>Các đối tượng được miễn 100% học phí</em></strong></p>
<ul>
<li>Những người có công với cách mạng, anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, thương binh, bệnh binh và con của họ. Đây bao gồm con cái của những người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945 hoặc từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945, con của anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân và con của Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến.</li>
<li>Sinh viên là con liệt sĩ, con của thương binh, bệnh binh và người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.</li>
<li>Theo quy định tại Điều 5, Nghị định 20/2021/NĐ-CP, những người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học văn bằng thứ nhất và thuộc đối tượng bảo trợ xã hội, bao gồm mồ côi hoặc không có nguồn nuôi dưỡng, và đang nhận trợ cấp xã hội hàng tháng.</li>
<li>Sinh viên khuyết tật.</li>
<li>Sinh viên là người dân tộc thiểu số có cha hoặc mẹ hoặc ông bà (trường hợp ở với ông bà) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo.</li>
<li>Sinh viên người dân tộc thiểu số rất ít người có hộ khẩu thường trú ở vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.</li>
<li>Học sinh, sinh viên hệ cử tuyển theo quy định của Chính phủ về chế độ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục đại học thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.</li>
</ul>
<p><em><strong>Đối tượng miễn 70% học phí </strong></em></p>
<ul>
<li>Sinh viên thuộc dân tộc thiểu số, đặc biệt là nng người sinh sống tại các khu vực III thuộc vùng dân tộc và miền núi, hoặc tại các khu vực bãi ngang ven biển và quần đảo hải đảo đang đối mặt với khó khăn đặc biệt.</li>
</ul>
<p><em><strong>Đối tượng miễn 50% học phí</strong></em></p>
<p>Sinh viên thuộc diện con cái của cán bộ, công chức, viên chức, hoặc công nhân mà cha hoặc mẹ của họ đã từng gặp tai nạn lao động sẽ được áp dụng chính sách miễn giảm học phí với tỷ lệ 50%.</p>
<h2>Quyền lợi dành cho sinh viên xuất sắc</h2>
<p>Đại học Tài chính &#8211; Ngân hàng có chính sách dành cho những sinh viên có thành tích học tập nổi bật như sau:</p>
<table style="height: 226px;" width="669">
<tbody>
<tr>
<td width="72"><strong>STT</strong></td>
<td width="90"><strong>Năm học</strong></td>
<td width="151"><strong>Xuất sắc/học kỳ(VND)</strong></td>
<td width="122"><strong>Giỏi/học kỳ(VND)</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>Năm thứ nhất</td>
<td>500.000</td>
<td>300.000</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>Năm thứ hai</td>
<td>1.000.000</td>
<td>500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>Năm thứ ba</td>
<td>1.500.000</td>
<td>800.000</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>Năm thứ tư</td>
<td>2.000.000</td>
<td>1.000.000</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Cán bộ giảng viên và cơ sở vật chất Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội</h2>
<p><em><strong>Đội ngũ cán bộ</strong></em></p>
<p>Trường có đội ngũ cán bộ gồm tổng cộng 110 thành viên, trong đó:</p>
<ul>
<li>Có 5 Giáo sư và Phó Giáo sư.</li>
<li>Đội ngũ còn bao gồm 37 Tiến sĩ.</li>
<li>Ngoài ra, trường có 2 Giảng viên cao cấp và phần còn lại là giảng viên với trình độ Thạc sĩ và Cử nhân chuyên sâu trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, và bảo hiểm. Tất cả các cán bộ này đều có kiến thức sâu rộng và kinh nghiệm giảng dạy cũng như nghiên cứu khoa học đáng kể.</li>
</ul>
<p><em><strong>Cơ sở vật chất</strong></em></p>
<p>Cơ sở vật chất dành cho việc giảng dạy, học tập và nghiên cứu ngày càng được cải thiện và nâng cấp. Hiện tại, ngoài việc chuẩn bị cho việc xây dựng các cơ sở mới, trường đã trang bị 12 khu giảng đường và 25 phòng làm việc cho cán bộ. Ngoài ra, trường đã thực hiện việc sửa chữa và mua sắm nhiều trang thiết bị chuyên dụng để hỗ trợ quá trình đào tạo và nghiên cứu khoa học. Điều này giúp đảm bảo rằng trường có đủ điều kiện để đào tạo cho hơn 3.700 sinh viên trong năm học đầu tiên.</p>
<p style="text-align: right;"><em><strong>Hoàng Yến</strong></em></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-tai-chinh-ngan-hang/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2023 &#8211; 2024 có gì thay đổi?</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-my-thuat-cong-nghiep/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-my-thuat-cong-nghiep/#respond</comments>
		<pubDate>Thu, 28 Sep 2023 17:29:28 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Yen Nguyen Hoang]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại Hà Nội]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Mỹ thuật Công nghiệp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=7157</guid>
		<description><![CDATA[Trường đại học Mỹ thuật Công nghiệp – tiền thân là trường Quốc gia Mỹ nghệ được thành lập ngày 8 tháng 7 năm 1949. Quá trình hình thành, xây dựng và phát triển của trường qua hai thế kỷ được kết nối bởi nhiều giai đoạn lịch sử. Theo kế hoạch, năm 2023, Trường [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<address><strong>Trường đại học Mỹ thuật Công nghiệp</strong> – tiền thân là trường Quốc gia Mỹ nghệ được thành lập ngày 8 tháng 7 năm 1949. Quá trình hình thành, xây dựng và phát triển của trường qua hai thế kỷ được kết nối bởi nhiều giai đoạn lịch sử.</address>
<p><em>Theo kế hoạch, năm 2023, T<strong>rường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp học phí</strong> dự định áp dụng mức tăng  10% so với năm 2022. Điều này đồng nghĩa với việc học phí cho mỗi sinh viên sẽ được điều chỉnh trong khoảng từ 1.500.000 VNĐ đến 3.000.000 VNĐ cho cả năm học.</em></p>
<div id="attachment_2251" style="width: 860px" class="wp-caption aligncenter"><img class="wp-image-2251" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/dai-hoc-my-thuat-cong-nghip.jpg" alt="dai hoc my thuat cong nghiep" width="850" height="510" /><p class="wp-caption-text">Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp</p></div>
<h2>Giới thiệu tổng quan</h2>
<ul>
<li><strong>Tên trường</strong>: <a title="đại học mỹ thuật công nghiệp" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-my-thuat-cong-nghiep/" target="_blank"><strong>Đại học Mỹ thuật Công nghiệp</strong></a></li>
<li><strong>Tên trường tiếng Anh</strong>: University of Industrial Fine Art (<strong>UIFA</strong>)</li>
<li><strong>Địa chỉ</strong>: 360 La Thành, Quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam</li>
<li><strong>Mã tuyển sinh</strong>: MTC</li>
</ul>
<h2>Học phí Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2023 &#8211; 2024</h2>
<table style="height: 274px;" width="482">
<tbody>
<tr>
<td width="118"><strong>Hệ đào tạo</strong></td>
<td width="77"><strong>VND/tháng</strong></td>
<td width="96"><strong>VND/năm học</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>Đại học chính quy</td>
<td>1.170.000</td>
<td>11.700.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Đại học VHVL</td>
<td>1.755.000</td>
<td>17.550.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Đại học Liên bang</td>
<td>1.755.000</td>
<td>17.550.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Đại học song bằng</td>
<td>1.170.000</td>
<td>11.700.000</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Chính sách giảm học phí</h2>
<h3>Đối tượng sinh viên được giảm 70%</h3>
<ul>
<li>Sinh viên tham gia học tại các ngành nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các trường văn hóa – nghệ thuật công lập hoặc ngoài công lập như Nhạc công truyền thống Huế, Nhạc công kịch hát dân tộc, Đờn ca tài tử Nam Bộ,…</li>
<li>Sinh viên học các chuyên ngành như cải lương, múa, xiếc, nhã nhạc, chèo cung đình,…</li>
<li>Sinh viên tham gia học tại một số nghề học độc hại và nặng nhọc đối với giáo dục nghề nghiệp, dựa theo quy định của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.</li>
<li>Sinh viên là dân tộc thiểu số, sinh sống tại các vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn dựa theo quy định của cơ quan, có thẩm quyền.</li>
</ul>
<h3><strong>Đối tượng sinh viên được giảm 50% học phí</strong></h3>
<ul>
<li>Sinh viên là con của công nhân, cán bộ mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hay bị mắc bệnh nghề nghiệp, ngoài việc được giảm học phí sẽ được hưởng trợ cấp thường xuyên.</li>
<li>Sinh viên có cha mẹ thuộc hộ cận nghèo dựa theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.</li>
</ul>
<h2>Chính sách học bổng Đại học Mỹ thuật Công nghiệp</h2>
<p>Mức cấp học bổng cho sinh viên hệ đại học chính quy năm 2023 như sau:</p>
<ul>
<li>Loại Khá: 1.170.000VND/tháng/SV</li>
<li>Loại Giỏi: 1.230.000VND/tháng/SV</li>
<li>Loại Xuất sắc: 1.290.000VND/tháng/SV</li>
</ul>
<h2>Cán bộ giảng viên và cơ sở vật chất Đại học Mỹ thuật Công nghiệp</h2>
<p>Những yếu tố quan trọng trong sự phát triển của một cơ sở giáo dục bao gồm:</p>
<ul>
<li><strong>Đội ngũ giảng viên chất lượng:</strong> Để trở thành một trường học uy tín, không thể thiếu đội ngũ giảng viên chất lượng. Hiện nay, trường đã có 131 giảng viên cơ hữu cho tất cả các ngành học. Đây là những người làm việc chăm chỉ và nhiệt huyết, đóng vai trò quan trọng trong việc hướng dẫn và đào tạo các sinh viên trẻ, giúp họ thành công trong sự nghiệp tương lai.</li>
<li><strong>Cơ sở vật chất hiện đại:</strong> Trường đã đầu tư xây dựng khuôn viên trường với tổng diện tích rộng lớn là 17.703 m2. Khu ký túc xá được xây dựng với 220 phòng để đáp ứng nhu cầu ở tại trường của sinh viên. Tổng diện tích xây dựng cho việc đào tạo, bao gồm hội trường, phòng học, và phòng thực hành, là 6.046 m2.</li>
<li><strong>Phòng thực hành hiện Đại:</strong> Bên cạnh các phòng học truyền thống, trường còn xây dựng các phòng thực hành phù hợp với từng ngành học cụ thể, giúp sinh viên có cơ hội thực hành tốt nhất. Các phòng thực hành này bao gồm thiết kế đồ họa, thời trang, trang sức, điêu khắc, trang trí dệt, thiết kế thủy tinh, tạo dáng công nghiệp, sơn mài, hoành tráng, thiết kế nội thất, gốm, máy tính, ngoại ngữ, và hình họa. Tất cả đều được trang bị đầy đủ các thiết bị cần thiết để hỗ trợ quá trình học tập và thực hành của sinh viên.</li>
</ul>
<p><em><strong>Tham khảo: <a title="điểm chuẩn đại học mỹ thuật công nghiệp" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-my-thuat-cong-nghiep/" target="_blank">Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp</a></strong></em></p>
<p style="text-align: right;"><em><strong>Hoàng Yến</strong></em></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-my-thuat-cong-nghiep/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam năm học 2023</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-hoc-vien-y-duoc-hoc-co-truyen-viet-nam/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-hoc-vien-y-duoc-hoc-co-truyen-viet-nam/#respond</comments>
		<pubDate>Thu, 28 Sep 2023 16:41:35 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Yen Nguyen Hoang]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại Hà Nội]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu HV Y dược học cổ truyền]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=7125</guid>
		<description><![CDATA[HYD học phí sẽ được áp dụng vào năm học 2023 &#8211; 2024 đối với hệ đào tạo đại học chính quy, với khoản phí hàng tháng là 2.450.000 VND, tương đương 24.500.000 đồng mỗi năm học. Học viện Y Dược học Cổ truyền đã được thành lập theo Quyết định số 30/2005/QĐ-TTg ngày 02/02/2005 của Thủ [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 12pt;"><em><b>HYD học phí</b> sẽ được áp dụng vào năm học 2023 &#8211; 2024 đối với hệ đào tạo đại học chính quy, với khoản phí hàng tháng là 2.450.000 VND, tương đương 24.500.000 đồng mỗi năm học.</em></span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em>Học viện Y Dược học Cổ truyền đã được thành lập theo Quyết định số 30/2005/QĐ-TTg ngày 02/02/2005 của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở của Trường Trung học YHCT Tuệ Tĩnh. Trường này trực thuộc Bộ Y tế. Từ thời điểm đó đến nay, Học viện đã khẳng định sự vững mạnh trên tất cả các khía cạnh.</em></span></p>
<div id="attachment_7148" style="width: 860px" class="wp-caption aligncenter"><img class="wp-image-7148" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/hyd1.jpg" alt="hoc vien y duoc hoc co truyen viet nam hoc phi la bao nhieu" width="850" height="567" /><p class="wp-caption-text"><span style="font-size: 12pt;">Một tiết thí nghiệm của sinh viên Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam</span></p></div>
<h2><strong>Giới thiệu tổng quan</strong></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Tên trường: <a title="học viện y dược học cổ truyền" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-vien-y-hoc-co-truyen-viet-nam/" target="_blank"><strong>Học viện Y Dược học Cổ truyền</strong></a></span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Tên trường Tiếng Anh: Viet Nam University Of Traditional Medicine &amp; Pharmacy (<strong>HYD</strong>)</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Địa chỉ: 2 Trần Phú, P. Mộ Lao, Hà Đông, Hà Nội 100000, Việt Nam</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Mã tuyển sinh: HYD</span></li>
</ul>
<h2><strong>Học phí Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam năm 2023</strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;">Từ năm học 2023-2024, <em><strong>học phí Học viện Y học cổ truyền Việt Nam</strong></em> thực hiện việc thu  theo quy định trong Điều 11 của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ, về cơ chế thu, quản lý học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, và chính sách liên quan đến miễn, giảm học phí, cũng như hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục đào tạo. Chi tiết như sau:</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Ngành Bác sĩ Y khoa: 2.450.000 đồng mỗi tháng, tức là 24.500.000VND/năm học.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Ngành Bác sĩ Y học cổ truyền: 2.450.000 đồng mỗi tháng, tức là 24.500.000VND/năm học.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Ngành Dược sĩ: 2.450.000 đồng mỗi tháng, tức là 24.500.000VND/năm học.</span></li>
</ul>
<h2><strong>Chính sách học bổng Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam</strong></h2>
<h3><strong>Đối tượng xét học bổng KKHT</strong></h3>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên bậc đại học hệ chính quy, không áp dụng cho sinh viên hệ liên kết thiên tân và sinh viên đang hưởng lương tại các đơn vị cử đi học.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên thuộc diện được hưởng học bổng chính sách, miễn giảm học phí, chi phí học tập, trợ cấp xã hội nếu đạt kết quả học tập, rèn luyện vào diện được xét, cấp học bổng thì vẫn được xét, cấp học bổng như những sinh viên khác.</span></li>
</ul>
<h3><strong>Thời gian xét học bổng KKHT</strong></h3>
<p><span style="font-size: 12pt;">Học bổng khuyến khích học tập được cấp theo từng học kỳ và cấp 10 tháng trong năm học.</span></p>
<h3><strong>Nguồn cấp học bổng KKHT</strong></h3>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Quỹ học bổng kkht được bố trí tối thiểu 8% nguồn thu học phí hệ đại học chính quy của Học viện.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Quỹ học bổng kkht được phân bố theo ngành học/khóa học trong Học viện.</span></li>
</ul>
<h3><strong>Các mức học bổng KKHT</strong></h3>
<p><span style="font-size: 12pt;">Tiêu chuẩn và điều kiện xét học bổng KKHT như sau:</span></p>
<table style="height: 340px;" width="882">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="2" width="34"><span style="font-size: 12pt;"><strong>STT</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="2" width="97"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mức học bổng</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" colspan="2" width="247"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tiêu chuẩn</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="2" width="397"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mức hưởng học bổng</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Điểm TBCHK</strong></span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Điểm rèn luyện</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td rowspan="3"><span style="font-size: 12pt;">Khá</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Khá: 2.50-3.19</span></td>
<td rowspan="3"><span style="font-size: 12pt;">Khá (65-79)</span></td>
<td rowspan="3"><span style="font-size: 12pt;">Mức hổng bổng bằng mức trần học phí theo năm học hiện hành</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Giỏi: 3.20-3.59</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Xuất sắc: 3.60-4.00</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td rowspan="2"><span style="font-size: 12pt;">Giỏi</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Giỏi: 3.20-3.59</span></td>
<td rowspan="2"><span style="font-size: 12pt;">Tốt (80-89)</span></td>
<td rowspan="2"><span style="font-size: 12pt;">Mức học bổng bằng 110% mức học bổng loại khá</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Xuất sắc: 3.60-4.00</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Xuất sắc</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Xuất sắc: 3.60-4.00</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Xuất sắc(90-100)</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Mức học bổng bằng 120% mức học bổng loại khá</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Hướng đi nào cho sinh viên Y dược học cổ truyền sau khi tốt nghiệp?</strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;">Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo ngành Y học cổ truyền, bạn sẽ có nhiều cơ hội nghề nghiệp đa dạng, bao gồm:</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Làm việc tại các bệnh viện tuyến trung ương: Những bệnh viện này thường có các chuyên khoa y học cổ truyền riêng, cung cấp cơ hội làm việc trong môi trường y tế hàng đầu.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Làm việc tại các bệnh viện tuyến tỉnh, huyện, hoặc phòng y tế với các khoa y học cổ truyền.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Tham gia vào các phòng khám tư về y học cổ truyền, bấm huyệt, hoặc bốc thuốc, đem lại lợi ích cho cộng đồng với phong cách chăm sóc y học truyền thống.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Khám chữa bệnh tại nhà, cung cấp dịch vụ y tế tận nơi.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Mở và quản lý nhà thuốc Đông y, cung cấp các loại thuốc truyền thống cho bệnh nhân.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Nếu bạn có kiến thức và kinh nghiệm đủ, bạn có thể trở thành giảng viên hoặc nghiên cứu sinh tại các trường đại học hoặc cao đẳng với chuyên môn vững vàng, đóng góp vào sự phát triển của lĩnh vực y học cổ truyền.</span></li>
</ul>
<p><em><strong>THAM KHẢO THÊM: <a title="điểm chuẩn học viện y dược học cổ truyền" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-hoc-vien-y-duoc-hoc-co-truyen-viet-nam/" target="_blank">Điểm chuẩn Học viện Y dược học cổ truyền</a></strong></em></p>
<p style="text-align: right;"><em><strong>Hoàng Yến</strong></em></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-hoc-vien-y-duoc-hoc-co-truyen-viet-nam/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Lâm nghiệp Việt Nam năm học 2023 &#8211; 2024</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-lam-nghiep-viet-nam/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-lam-nghiep-viet-nam/#respond</comments>
		<pubDate>Thu, 28 Sep 2023 04:40:27 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Dao Ngoc]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại Hà Nội]]></category>
		<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu về ĐH Lâm nghiệp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6946</guid>
		<description><![CDATA[Đại học Lâm nghiệp, còn được biết đến với tên tiếng Anh và viết tắt là Vietnam National University of Forestry (VNUF), được thành lập dựa trên quyết định số 127/CP ngày 19 tháng 8 năm 1964 của Hội đồng Chính phủ. Trường có trụ sở chính đặt tại thị trấn Xuân Mai, huyện Chương [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em><a title="đại học lâm nghiệp" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-lam-nghiep/" target="_blank"><strong>Đại học Lâm nghiệp</strong></a>, còn được biết đến với tên tiếng Anh và viết tắt là Vietnam National University of Forestry (VNUF), được thành lập dựa trên quyết định số 127/CP ngày 19 tháng 8 năm 1964 của Hội đồng Chính phủ. Trường có trụ sở chính đặt tại thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. Thêm vào đó, VNUF còn có hai cơ sở phụ, một tại thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai và một tại phường Chi Lăng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. <strong>Dự kiến mức học phí của Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam năm 2023 sẽ tăng khoảng từ 5% đến 10% so với năm 2022.</strong></em></p>
<h2><img class="aligncenter wp-image-6967" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/đhnl.jpg" alt="đhnl" width="850" height="572" />Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Đại Học Lâm Nghiệp Việt Nam</li>
<li>Tên tiếng Anh: Vietnam National University of Forestry (VNUF)</li>
<li>Địa chỉ: thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, TP. Hà Nội.</li>
<li>Website: https://vnuf.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: LNH</li>
<li>Email tuyển sinh: vnuf@vnuf.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí Đại học Lâm nghiệp</h2>
<p>Dựa vào xu hướng tăng học phí trong những năm gần đây, dự kiến mức học phí của Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam năm 2023 sẽ tăng khoảng từ 5% đến 10% so với năm 2022. Điều này tương đương với một khoảng giá học phí mỗi sinh viên dao động từ 10.000.000 VNĐ đến 14.000.000 VNĐ trong một năm học.</p>
<p>Mức học phí năm 2022 – 2023 của Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam như sau:</p>
<ul>
<li>Chương trình đào tạo chuẩn: 276.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 9.000.000 đồng/năm học.</li>
<li>Chương trình tiên tiến (đào tạo bằng tiếng Anh): 2.200.000 đồng/tháng, tương đương khoảng 14.000.000 VNĐ/năm học.</li>
</ul>
<p>Mức học phí năm 2021 – 2022 của Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam được quy định như sau:</p>
<ul>
<li>Chương trình đào tạo chuẩn: 276.000 VNĐ/tín chỉ, tương đương khoảng 9.000.000 VNĐ/năm học cho mỗi sinh viên (33 tín chỉ/năm).</li>
<li>Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: 2.200.000 VNĐ/tháng, tương đương khoảng 11.000.000 VNĐ/năm học.</li>
</ul>
<p>Trường thực hiện chính sách thu học phí theo quy định của Nhà nước, kèm theo chế độ miễn, giảm học phí và hỗ trợ học phí cho các đối tượng dân tộc thiểu số, hộ nghèo hoặc cận nghèo, theo Nghị định số 86/QĐ-CP ngày 02/10/2015 về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống quốc dân.</p>
<h2>Chính sách hỗ trợ học phí</h2>
<p><strong>Các đối tượng được hưởng học bổng đầy đủ bao gồm:</strong></p>
<ul>
<li>Thí sinh đạt từ 24 điểm trở lên trong kết quả thi THPT theo tổ hợp môn xét tuyển.</li>
<li>Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.</li>
<li>Thí sinh giành giải nhất, nhì, ba hoặc khuyến khích tại các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố với các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Nhà trường hoặc giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố.</li>
<li>Thí sinh đến từ các trường chuyên.</li>
<li>Thí sinh có học lực đạt loại khá ít nhất trong ít nhất 1 năm tại các trường THPT và đạt điểm kết quả thi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với trình độ IELTS 4.0 điểm, TOEFL iBT 45 điểm, TOEFL ITP 450 điểm, A2 Key (KET) Cambridge English hoặc một trong các chứng chỉ tin học quốc tế như IC3, ICDL, MOS.</li>
<li>Người nước ngoài hoặc người Việt Nam tốt nghiệp THPT ở nước ngoài, được công nhận bằng chứng chỉ từ cơ quan có thẩm quyền, được xét tuyển thẳng.</li>
</ul>
<p><strong>Cụ thể, mức học bổng như sau:</strong></p>
<ul>
<li>Sinh viên thuộc các ngành chương trình chuẩn: 3.000.000 VNĐ/tháng.</li>
<li>Sinh viên thuộc các ngành chương trình tiên tiến: 4.500.000 VNĐ/tháng.</li>
</ul>
<p>Đối với đối tượng được hưởng học bổng bán phần, gồm thí sinh đạt từ 21 đến dưới 24 điểm trong kết quả thi THPT theo tổ hợp môn xét tuyển, mức học bổng như sau:</p>
<ul>
<li>Sinh viên thuộc các ngành chương trình chuẩn: 1.500.000 VNĐ/tháng.</li>
<li>Sinh viên thuộc các ngành chương trình tiên tiến: 3.000.000 VNĐ/tháng.</li>
</ul>
<p>Học bổng này bao gồm các khoản: miễn học phí, tài liệu học tập miễn phí và ở ký túc xá miễn phí. Sinh viên thuộc đối tượng đã được miễn hoặc giảm học phí theo quy định của Nhà nước, sẽ được chuyển học bổng vào tài khoản cá nhân.</p>
<h3>&gt;&gt;&gt;Xem thêm: <a title="điểm chuẩn trường đại học lâm nghiệp" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-lam-nghiep/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp</strong></a> năm 2023</h3>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất&#8217;</h2>
<p><strong>Đội ngũ giảng viên</strong></p>
<p>Từ khi thành lập với 128 cán bộ, trường Đại học Lâm nghiệp đã phát triển đội ngũ cán bộ viên chức và hợp đồng lao động lên con số 986 (bao gồm hơn 600 cán bộ giảng dạy với<strong> 8 Giáo sư, 42 Phó Giáo sư, trên 150 Tiến sĩ</strong>; ngoài ra còn có 100 cán bộ đang trong quá trình đào tạo thạc sĩ và tiến sĩ ở nước ngoài.</p>
<p>Đặc biệt, đội ngũ gần 300 cán bộ viên chức (chiếm hơn 30%) đã từng học tập và nghiên cứu ở nước ngoài, họ đóng vai trò chủ chốt trong trường và tham gia tích cực trong các diễn đàn, chương trình nghiên cứu về lâm nghiệp cả trong và ngoài khu vực.</p>
<p>Hơn 30 cán bộ của trường hiện đang làm việc và giảng dạy tại các trường đại học danh tiếng trên thế giới, tạo nền tảng cho sự hợp tác quốc tế. Đây cũng là cầu nối quan trọng cho trường trong việc liên kết và hợp tác toàn cầu. Hiện tại, trường đã thiết lập các liên kết để hướng dẫn thực tập sinh nước ngoài và đào tạo cho các quốc gia như Lào, Campuchia và các nước trong khu vực, đã đào tạo hơn 400 kỹ sư và thạc sĩ.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất</strong></p>
<p><strong>Khuôn viên</strong> trường Đại Học Lâm Nghiệp rộng <strong>27 ha</strong>, bao gồm các khu vực chính sau:</p>
<ul>
<li>Nhà trường có 6 giảng đường, trong đó có 4 giảng đường đa tầng dành cho học sinh viên học lý thuyết và 2 giảng đường cho các cuộc hội thảo, hoạt động khoa học.</li>
<li>Khu nhà cao tầng bao gồm 8 dãy nhà được sử dụng cho phòng thực hành, thí nghiệm và thực tập.</li>
<li>Một khu bảo tàng về động vật côn trùng.</li>
<li>Hai trung tâm thông tin khoa học của trường.</li>
<li>Ngoài ra, trường còn sở hữu 2 khu rừng thực nghiệm và môi trường với diện tích lần lượt là 100 ha và 400 ha.</li>
</ul>
<h2>Điểm nổi bật của Đại học Lâm nghiệp</h2>
<ul>
<li><strong>Chuyên sâu trong lĩnh vực lâm nghiệp</strong>: Trường tập trung đào tạo về lĩnh vực lâm nghiệp, bao gồm quản lý và bảo vệ rừng, công nghệ chế biến và sản xuất gỗ, quản lý môi trường và tài nguyên thiên nhiên.</li>
<li><strong>Chương trình đào tạo đa dạng</strong>: Đại học Lâm nghiệp cung cấp nhiều chương trình đào tạo từ cơ bản đến cao cấp, bao gồm cả chương trình chính quy, liên thông và sau đại học.</li>
<li><strong>Giảng viên có chuyên môn cao</strong>: Trường có đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, có kiến thức chuyên môn sâu trong lĩnh vực lâm nghiệp, đồng thời liên tục cập nhật và nâng cao chất lượng giảng dạy.</li>
<li><strong>Nghiên cứu và ứng dụng công nghệ tiên tiến</strong>: Đại học Lâm nghiệp thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học và ứng dụng công nghệ tiên tiến trong lĩnh vực lâm nghiệp, góp phần vào phát triển ngành này.</li>
<li><strong>Liên kết với ngành công nghiệp và doanh nghiệp</strong>: Trường xây dựng mối quan hệ mật thiết với các doanh nghiệp và tổ chức trong ngành lâm nghiệp, tạo cơ hội việc làm và thực tập cho sinh viên.</li>
<li><strong>Môi trường học tập tốt</strong>: Đại học Lâm nghiệp cung cấp môi trường học tập hiện đại với cơ sở vật chất và trang thiết bị tiên tiến, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình học tập và nghiên cứu của sinh viên.</li>
</ul>
<h3>&gt;&gt;&gt;Bạn đang xem: <a title="học phí đại học lâm nghiệp" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-lam-nghiep-viet-nam/"><strong>Học phí Đại học Lâm nghiệp Việt Nam</strong></a> năm học 2023 – 2024</h3>
<p style="text-align: right;"><b><i>Đào Ngọc</i></b></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-lam-nghiep-viet-nam/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm học 2023 &#8211; 2024</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-ky-thuat-y-te-hai-duong/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-ky-thuat-y-te-hai-duong/#respond</comments>
		<pubDate>Thu, 28 Sep 2023 03:25:51 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Dao Ngoc]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại Hà Nội]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu về ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6929</guid>
		<description><![CDATA[Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương ra đời vào ngày 12/7/2007, có trụ sở chính tọa lạc tại thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Trường đã xây dựng chương trình đào tạo đa dạng cho nhiều chuyên ngành trong lĩnh vực y học, bao gồm: Bác sĩ đa khoa, Kỹ thuật [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 12pt;"><em><strong><a title="Học phí Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm học 2023 – 2024" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-ky-thuat-y-te-hai-duong/">Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương</a> </strong>ra đời vào ngày 12/7/2007, có trụ sở chính tọa lạc tại thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Trường đã xây dựng chương trình đào tạo đa dạng cho nhiều chuyên ngành trong lĩnh vực y học, bao gồm: Bác sĩ đa khoa, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật xét nghiệm đa khoa, và Điều dưỡng đa khoa&#8230;<strong> Mức học phí trường năm học 2023 &#8211; 2024 dự kiến tăng 10% so với năm học trước đó.</strong></em></span></p>
<div id="attachment_6935" style="width: 860px" class="wp-caption aligncenter"><img class="wp-image-6935" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/đhktythd.jpg" alt="Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương" width="850" height="567" /><p class="wp-caption-text">Một buổi báo cáo của trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương</p></div>
<h2><span style="font-size: 12pt;"></span><strong>Giới thiệu</strong></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên trường</strong>: <a title="đại học kỹ thuật y tế hải dương" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-ky-thuat-y-te-hai-duong/" target="_blank"><strong>Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương</strong></a></span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên tiếng Anh:</strong> Hai Duong Medical technical University (HMTU)</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Địa chỉ</strong>: Số 1 Đường Vũ Hựu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mã tuyển sinh</strong>: DKY</span></li>
</ul>
<h2><strong>Học phí Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm học 2023 &#8211; 2024</strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;">Theo quy định của Chính phủ về việc tăng mức học phí hàng năm cho các trường ĐH, học phí tại Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương sẽ được tăng 10% so với năm 2022, tương đương <strong>18.150.000 đồng/năm </strong>với khoảng từ 30 đến 40 tín chỉ trong một năm học. Đầu năm, nhà trường sẽ tạm thu 14 tín chỉ.</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Hệ 6 năm (Bác sĩ): 851.000 đồng / tín chỉ</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Hệ 4 năm (Cử nhân): 635.000 đồng / tín chỉ</span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;">Trước đó, mức học phí năm 2022 – 2023 tại Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương là 1.573.000 đồng/tháng, tương đương khoảng gần 16.500.000 đồng/năm.</span></p>
<h2><strong>Chính sách hỗ trợ học phí</strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;">Bên cạnh các học bổng và khen thưởng từ trường, mọi học sinh đều có quyền nộp đơn xin được miễn giảm học phí. Đơn này sẽ được hội đồng nhà trường xem xét và duyệt, tùy theo tình hình cá nhân của sinh viên.</span></p>
<h3><span style="font-size: 12pt;">&gt;&gt;&gt;Tìm hiểu thêm: <a title="điểm chuẩn đại học kỹ thuật y tế hải dương" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-ky-thuat-y-te-hai-duong/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương</strong></a></span></h3>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-ky-thuat-y-te-hai-duong/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Giao thông Vận tải năm 2023-2024</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-giao-thong-van-tai/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-giao-thong-van-tai/#respond</comments>
		<pubDate>Wed, 27 Sep 2023 08:34:57 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Yen Nguyen Hoang]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại Hà Nội]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Giao thông vận tải]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6805</guid>
		<description><![CDATA[Học phí Đại học Giao thông Vận tải phù hợp với nhiều đối tượng sinh viên. Đặc biệt, trường này thường có các chính sách miễn giảm học phí dành cho các đối tượng đặc biệt, như sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, người dân tộc thiểu số, hoặc những người có thành tích xuất [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em><a title="học phí đại học giao thông vận tải" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-giao-thong-van-tai/"><strong>Học phí Đại học Giao thông Vận tải</strong></a> phù hợp với nhiều đối tượng sinh viên. Đặc biệt, trường này thường có các chính sách miễn giảm học phí dành cho các đối tượng đặc biệt, như sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, người dân tộc thiểu số, hoặc những người có thành tích xuất sắc trong học tập. Mức học phí dao động khoảng 390.000 VND/tín chỉ.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-6895" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/utc1.jpg" alt="utc" width="850" height="478" /></p>
<h2>Tổng quan cái nhìn toàn cảnh</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <a title="đại học giao thông vận tải" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-giao-thong-van-tai/" target="_blank"><strong>Trường Đại học Giao thông Vận tải</strong></a></li>
<li>Tên trường Tiếng Anh: University of Transport and Communications (UTC)</li>
<li>Địa chỉ:
<ul>
<li>Cơ sở tại Hà Nội: 03 Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội.</li>
<li>Phân hiệu tại TP. HCM: 450 – 451 Đường Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh</li>
</ul>
</li>
</ul>
<ul>
<li>Website: https://www.utc.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh:
<ul>
<li>Cơ sở tại Hà Nội: GHA</li>
<li>Phân hiệu tại TP. HCM: GSA</li>
</ul>
</li>
</ul>
<h2>Dự kiến Học phí Đại học Giao thông Vận tải cho năm 2023</h2>
<p>Theo đề án năm học 2022 – 2023, <strong>Đại học Giao thông Vận tải học phí</strong> được áp dụng dao động ở mức sau:</p>
<ul>
<li><strong>Chương trình đại trà:</strong> 390.000 VNĐ/tín chỉ</li>
<li><strong>Chương trình chất lượng cao</strong>: 850.000 VNĐ/tín chỉ</li>
</ul>
<p>Dựa vào tăng học phí thường xuyên, năm 2023 dự kiến học phí của trường sẽ tăng 10%. Đơn giá học phí dự kiến tăng từ 1.000.000 VNĐ đến 1.500.000 VNĐ so với năm học trước. Lộ trình tăng học phí hàng năm không vượt quá 10%.</p>
<h2>Chính sách tài chính Đại học Giao thông Vận tải</h2>
<p>Về chính sách miễn giảm học phí Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải, các đối tượng được hưởng các mức miễn giảm khác nhau:</p>
<p style="padding-left: 30px;"><em><strong>Miễn 100% học phí</strong></em></p>
<p>a. Những người có công với cách mạng và thân nhân của họ, như Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, thương binh, người hưởng chính sách thương binh, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến (nếu có).</p>
<p>b. Sinh viên bị tàn tật hoặc khuyết tật thuộc diện hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo.</p>
<p>c. Sinh viên hệ cử tuyển.</p>
<p>d. Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.</p>
<p>e. Sinh viên người dân tộc thiểu số ở vùng có điều kiện kinh tế-xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn.</p>
<p style="padding-left: 30px;"><em><strong>Giảm 70% học phí</strong></em></p>
<p>Sinh viên là người dân tộc thiểu số có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.</p>
<p style="padding-left: 30px;"><em><strong>Giảm 50% học phí</strong></em></p>
<p>Sinh viên là con cán bộ, công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ của họ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp và được hưởng trợ cấp thường xuyên.</p>
<h2>Chính sách hỗ trợ chi phí học tập và trợ cấp xã hội</h2>
<h3><em><strong>Đối tượng được hưởng Hỗ trợ Xã hội</strong></em></h3>
<p>Hỗ trợ xã hội được cung cấp cho sinh viên đang theo học tại các trường hệ chính quy thuộc các đối tượng sau đây:</p>
<ul>
<li>Sinh viên thuộc người dân tộc ít người ở các vùng cao.</li>
<li>Sinh viên mồ côi cả cha lẫn mẹ mà không có nơi nương tựa.</li>
<li>Sinh viên tàn tật theo quy định chung của Nhà nước và gặp khó khăn về khả năng lao động, tỷ lệ suy giảm từ 41% trở lên.</li>
<li>Học sinh và sinh viên đang đối mặt với khó khăn về tài chính, và gia đình của họ được xem xét trong khuôn khổ xoá đói và giảm nghèo.</li>
</ul>
<p><strong>Mức Hỗ trợ Xã hội</strong></p>
<p>Mức hỗ trợ xã hội là 100,000 đồng/tháng và được cấp suốt 12 tháng trong năm.</p>
<p>Đối với sinh viên ở vùng cao, vùng sâu và vùng có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn, đang theo học tại các trường đào tạo công lập, hệ chính quy, và đào tạo dài hạn tập trung, mức hỗ trợ xã hội là 140,000 đồng/tháng.</p>
<h3><em><strong>Đối tượng hưởng Hỗ trợ Chi phí Học tập</strong></em></h3>
<ul>
<li>Sinh viên thuộc người dân tộc thiểu số và gia đình hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo từng thời kỳ.</li>
<li>Đỗ vào đại học hoặc cao đẳng hệ chính quy tại các cơ sở giáo dục đại học trong năm tham dự kỳ tuyển sinh theo quy định của cơ quan Nhà nước.</li>
</ul>
<p>(Không áp dụng cho sinh viên theo hình thức cử tuyển, đào tạo theo địa chỉ, đào tạo liên thông, đại học và cao đẳng sau khi hoàn thành chương trình dự bị).</p>
<p><strong>Mức Hỗ trợ Chi phí Học tập</strong></p>
<ul>
<li>Mức hỗ trợ chi phí học tập được tính bằng 60% mức lương cơ sở và được cấp trong không quá 10 tháng/năm học/sinh viên.</li>
<li>Số năm được hưởng hỗ trợ chi phí học tập sẽ phụ thuộc vào thời gian đào tạo chính thức.</li>
</ul>
<p><em>Ghi chú</em>: Sinh viên cũng là đối tượng được hưởng các chế độ sau đây:</p>
<ul>
<li>Học bổng chính sách.</li>
<li>Trợ cấp xã hội.</li>
<li>Trợ cấp ưu đãi.</li>
<li>Hỗ trợ chi phí học tập.</li>
</ul>
<p><em>Sinh viên sẽ chỉ được hưởng một chế độ với mức trợ cấp cao nhất và phần thưởng khuyến khích học tập (nếu đủ điều kiện).</em></p>
<p><em><strong>THAM KHẢO: <a title="điểm chuẩn đại học giao thông vận tải" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-giao-thong-van-tai/" target="_blank">Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải</a> những năm gần đây</strong></em></p>
<p style="text-align: right;"><em><strong>Hoàng Yến</strong></em></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-giao-thong-van-tai/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2024</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-cong-nghe-giao-thong-van-tai/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-cong-nghe-giao-thong-van-tai/#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 27 Sep 2023 08:06:10 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Yen Nguyen Hoang]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại Hà Nội]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Công nghệ giao thông vận tải]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6787</guid>
		<description><![CDATA[Học phí Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải phù hợp với nhiều đối tượng sinh viên. Đặc biệt, Trường thường có các chính sách miễn giảm học phí dành cho các đối tượng đặc biệt, như sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, người dân tộc thiểu số, hoặc những người có thành [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 12pt;"><em><strong>Học phí Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải</strong> phù hợp với nhiều đối tượng sinh viên. Đặc biệt, Trường thường có các chính sách miễn giảm học phí dành cho các đối tượng đặc biệt, như sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, người dân tộc thiểu số, hoặc những người có thành tích xuất sắc trong học tập. </em></span><br />
<span style="font-size: 12pt;"><em>Mức học phí của Trường dao động <strong>khoảng 390.000 VND/tín chỉ.</strong></em></span></p>
<div id="attachment_6838" style="width: 860px" class="wp-caption aligncenter"><img class="wp-image-6838" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dai-hoc-cong-nghe-gtvt.jpg" alt="dai hoc cong nghe giao thong van tai" width="850" height="1133" /><p class="wp-caption-text"><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải</span></p></div>
<h2><strong>Tổng quan cái nhìn toàn cảnh</strong></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Tên trường: <strong><a title="đại học công nghệ giao thông vận tải" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-cong-nghe-giao-thong-van-tai/" target="_blank">Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải</a></strong></span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Tên trường Tiếng Anh: University Of Transport Technology (UTT)</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Địa chỉ:</span>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Cơ sở Hà Nội: Số 54 Triều Khúc, Thanh Xuân, Hà Nội</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Cơ sở Vĩnh Phúc: Số 278 Lam Sơn, Đồng Tâm, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Cơ sở Thái Nguyên: Phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, Thái Nguyên</span></li>
</ul>
</li>
</ul>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Mã tuyển sinh: GTA</span></li>
</ul>
<h2><strong>Học phí Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm học 2023-2024</strong></h2>
<p><em>Học phí Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải</em> năm học 2023-2024 đối với người học <strong><em>không thay đổi</em></strong> so với mức thu học phí năm học 2022-2023, cụ thể như sau:</p>
<table width="580">
<tbody>
<tr>
<td colspan="4" width="580"><strong>Học phí Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm học 2023-2024</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>STT </strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Nhóm ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="250"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>VND/tín chỉ</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">1</td>
<td rowspan="5" width="145">Kinh doanh và Quản lý, dịch vụ vận tải</td>
<td width="250">Kế toán</td>
<td width="145">345,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">2</td>
<td width="250">Tài chính-Ngân hàng</td>
<td width="145">345,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">3</td>
<td width="250">Quản trị kinh doanh</td>
<td width="145">345,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">4</td>
<td width="250">Thương mại điện tử</td>
<td width="145">345,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">5</td>
<td width="250">Khai thác vận tải</td>
<td width="145">345,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">6</td>
<td rowspan="13" width="145">Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kiến trúc và xây dựng</td>
<td width="250">Logistics và quản lý chuỗi cung ứng</td>
<td width="145">345,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">7</td>
<td width="250">Kinh tế xây dựng</td>
<td width="145">345,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">8</td>
<td width="250">Quản lý xây dựng</td>
<td width="145">345,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">9</td>
<td width="250">Công nghệ kỹ thuật môi trường</td>
<td width="145">429,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">10</td>
<td width="250">Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu</td>
<td width="145">429,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">11</td>
<td width="250">Công nghệ thông tin</td>
<td width="145">429,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">12</td>
<td width="250">Hệ thống thông tin</td>
<td width="145">429,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">13</td>
<td width="250">Công nghệ kỹ thuật điện tử &#8211; viễn thông</td>
<td width="145">429,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">14</td>
<td width="250">Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử</td>
<td width="145">429,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">15</td>
<td width="250">Công nghệ kỹ thuật giao thông</td>
<td width="145">429,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">16</td>
<td width="250">Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng</td>
<td width="145">429,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">17</td>
<td width="250">Công nghệ kỹ thuật ô tô</td>
<td width="145">429,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">18</td>
<td width="250">Công nghệ kỹ thuật cơ khí</td>
<td width="145">429,000</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Chính sách hỗ trợ Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải</strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;">Về chính sách miễn giảm <strong>học phí Đại học Công nghệ GTVT</strong>, các đối tượng được hưởng các mức miễn giảm khác nhau:</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> <em><strong>Miễn 100% học phí</strong></em></span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Người có công với cách mạng và thân nhân của họ, như con của người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945, con của người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến trước tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945, con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, con của Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến, con thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, con bệnh binh, con liệt sỹ, con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên bị tàn tật hoặc khuyết tật.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên người dân tộc thiểu số rất ít người ở vùng có điều kiện kinh tế &#8211; xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên đại học chính quy thuộc đối tượng hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định của pháp luật, như những người bị bỏ rơi, mồ côi cả cha và mẹ, mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại bị tuyên bố mất tích, mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội, nhà xã hội, mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định xử lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc.</span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em><strong>Giảm 70% học phí</strong></em></span></p>
<p style="padding-left: 30px;"><span style="font-size: 12pt;">SV là người dân tộc thiểu số (không phải là dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em><strong>Giảm 50% học phí</strong></em></span></p>
<p style="padding-left: 30px;"><span style="font-size: 12pt;">SV là con cán bộ, công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em><strong>Đối tượng hưởng Hỗ trợ Chi phí Học tập</strong></em></span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">. Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo đang theo học hệ chính quy (Đại học, Cao đẳng); không áp dụng đối với sinh viên cử tuyển, các đối tượng chính sách được xét tuyển, đào tạo theo địa chỉ, đào tạo liên thông và văn bằng hai.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">. Chính sách học bổng và hỗ trợ phương tiện, đồ dùng học tập cho sinh viên là người khuyết tật thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo.</span></li>
</ul>
<h2><strong>Học bổng khuyến khích học tập dành cho sinh viên xuất sắc</strong></h2>
<table width="545">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="4" width="545"><strong>Bảng học bổng khuyến khích học tập của Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="2" width="110"><strong>Xếp loại học bổng</strong></td>
<td style="text-align: center;" colspan="2" width="241"><strong>Tiêu chí xét </strong></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="2" width="194"><strong>Mức cấp HBKKHT</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="131">Điểm TBCHT</td>
<td width="110">Điểm rèn luyện</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="110">Học bổng loại Khá</td>
<td style="text-align: center;" width="131">Đạt từ 2.50-3.19</td>
<td style="text-align: center;" width="110">Loại khá trở lên</td>
<td style="text-align: center;" width="194">Bằng 100% mức học phí tín chỉ đối với hệ đào tạo sinh viên đang theo học nhân với số tín chỉ tính học bổng của học kỳ</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="110">Học bổng loại Giỏi</td>
<td style="text-align: center;" width="131">Đạt từ 3.20-3.59</td>
<td style="text-align: center;" width="110">Loại tốt trở lên</td>
<td style="text-align: center;" width="194">Mức học bổng bằng 110% mức học bổng loại Khá</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="110">Học bổng loại Xuất sắc</td>
<td style="text-align: center;" width="131">Đạt từ 3.60-4.00</td>
<td style="text-align: center;" width="110">Loại xuất sắc</td>
<td style="text-align: center;" width="194">Mức học bổng bằng 120% mức học bổng loại Khá</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em><strong>THAM KHẢO: <a title="điểm chuẩn đại học công nghệ giao thông vận tải" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-cong-nghe-giao-thong-van-tai/" target="_blank">Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải</a> những năm gần đây</strong></em></span></p>
<p style="text-align: right;"><em><strong>Hoàng Yến</strong></em></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-cong-nghe-giao-thong-van-tai/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>3</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Mở Hà Nội năm học 2023- 2024</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-mo-ha-noi/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-mo-ha-noi/#respond</comments>
		<pubDate>Wed, 27 Sep 2023 06:59:09 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Yen Nguyen Hoang]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại Hà Nội]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Mở Hà Nội]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6764</guid>
		<description><![CDATA[Học phí Đại học Mở Hà Nội không chỉ thấp hơn so với nhiều trường đại học khác mà còn được thiết kế linh hoạt, giúp học sinh và người học làm việc tự trang bị kiến thức mà không phải đối mặt với áp lực tài chính quá lớn. Trong bài viết này, chúng [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 12pt;"><em><strong>Học phí Đại học Mở Hà Nội</strong> không chỉ thấp hơn so với nhiều trường đại học khác mà còn được thiết kế linh hoạt, giúp học sinh và người học làm việc tự trang bị kiến thức mà không phải đối mặt với áp lực tài chính quá lớn. Trong bài viết này, chúng ta sẽ đi sâu vào cuộc hành trình khám phá về học phí tại Đại học Mở Hà Nội, cũng như những cơ hội và lợi ích mà trường mang lại cho các sinh viên.</em></span></p>
<div id="attachment_6779" style="width: 860px" class="wp-caption aligncenter"><a href="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dai-hoc-mo.jpg"><img class="wp-image-6779" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dai-hoc-mo.jpg" alt="hoc phi dai hoc mo ha noi la bao nhieu?" width="850" height="567" /></a><p class="wp-caption-text"><span style="font-size: 14pt;">Hội trường Đại học Mở Hà Nội</span></p></div>
<h2><strong>Đại học Mở Hà Nội ở đâu?</strong></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Tên trường: <a title="trường đại học mở hà nội" href="http://thongtintuyensinh247.com/truong-dai-hoc-mo-ha-noi/" target="_blank"><strong>Đại học Mở Hà Nội</strong></a></span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Tên tiếng Anh: Hanoi Open University (<strong>HOU</strong>)</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Địa chỉ: Nhà B101, đường Nguyễn Hiền, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Mã tuyển sinh: MHN</span></li>
</ul>
<h2><strong>Học phí Đại học Mở Hà Nội năm 2023</strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;"><strong>Đại học Mở Hà Nội học phí</strong> theo hệ đào tạo chính quy cho các ngành tuyển sinh  năm 2023 cụ thể như sau:</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học phần cơ bản: 494.000.000 VND/ tín chỉ.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học phần GDTC/QPAN: 494.000.000 VND/ tín chỉ.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học phần chuyên ngành: 494.000.000 VND/ tín chỉ.</span></li>
</ul>
<h2><strong>Chính sách hỗ trợ học phí Đại học Mở Hà Nội</strong></h2>
<table style="height: 616px;" width="773">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="2" width="485"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Đối tượng được miễn giảm học phí</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td width="303"><span style="font-size: 12pt;">Đối tượng được miễn học phí</span></td>
<td width="182"><span style="font-size: 12pt;">Con liệt sĩ, con thương binh, con bệnh binh, con người HĐKC bị nhiễm chất độc hoá học, con anh hùng lao động thời kỳ kháng chiến; Người khuyết tật; Mồ côi cha mẹ; Hộ nghèo và cận nghèo dân tộc thiểu sổ; DTTS rất ít người ở vùng KTXH khó khăn</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="303"><span style="font-size: 12pt;">Đối tượng giảm 70% học phí</span></td>
<td width="182"><span style="font-size: 12pt;">DTTS ở cùng KTXH đặc biệt khó khăn</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="303"><span style="font-size: 12pt;">Đối tượng giảm 50% học phí</span></td>
<td width="182"><span style="font-size: 12pt;">Con của người bị TNLD, Con của người mắc bệnh NN</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="303"><span style="font-size: 12pt;">Đối tượng được hưởng Hỗ trợ CPHT</span></td>
<td width="182"><span style="font-size: 12pt;">Hộ nghèo dân tộc thiểu số, hộ cận nghèo dân tộc thiểu số</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="303"><span style="font-size: 12pt;">Đối tượng hưởng Trợ cấp xã hội</span></td>
<td width="182"><span style="font-size: 12pt;">Người dân tộc ít người ở vùng cao,Mồ côi cha mẹ, Người tàn tật, Sinh viên nghèo vượt khó</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Quyền lợi dành cho sinh viên xuất sắc</strong></h2>
<p>Bảng thông tin chi tiết về các loại học bổng KKHT:</p>
<table style="height: 454px;" width="930">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="2" width="303"><strong>Loại học bổng</strong></td>
<td style="text-align: center;" colspan="4" width="451"><strong>Tiêu chí xét </strong></td>
<td rowspan="2" width="72"><strong>Giá trị</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="182"><strong>Điểm TBCHK</strong></td>
<td width="125"><strong>Xếp loại</strong></td>
<td width="72"><strong>Điểm rèn luyện</strong></td>
<td width="72"><strong>Xếp loại</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="5" width="303"><strong>Khá</strong></td>
<td rowspan="3" width="182">2.50-3.19</td>
<td rowspan="3" width="125">Khá</td>
<td width="72">70-80</td>
<td width="72">Khá</td>
<td rowspan="5" width="72">100% học phí</td>
</tr>
<tr>
<td width="72">80-90</td>
<td width="72">Tốt</td>
</tr>
<tr>
<td width="72">90-100</td>
<td width="72">Xuất sắc</td>
</tr>
<tr>
<td width="182">3.20-3.59</td>
<td width="125">Giỏi</td>
<td width="72">70-80</td>
<td width="72">Khá</td>
</tr>
<tr>
<td width="182">3.60-4.00</td>
<td width="125">Xuất sắc</td>
<td width="72">70-80</td>
<td width="72">Khá</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="3" width="303"><strong>Giỏi</strong></td>
<td width="182">3.20-3.59</td>
<td width="125">Giỏi</td>
<td width="72">80-90</td>
<td width="72">Tốt</td>
<td rowspan="3" width="72">110% học phí</td>
</tr>
<tr>
<td width="182">3.20-3.59</td>
<td width="125">Giỏi</td>
<td width="72">90-100</td>
<td width="72">Xuất sắc</td>
</tr>
<tr>
<td width="182">3.60-4.00</td>
<td width="125">Xuất sắc</td>
<td width="72">80-90</td>
<td width="72">Tốt</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="303"><strong>Xuất sắc</strong></td>
<td width="182">3.60-4.00</td>
<td width="125">Xuất sắc</td>
<td width="72">90-100</td>
<td width="72">Xuất sắc</td>
<td width="72">130% học phí</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Cán bộ giảng viên và cơ sở vật chất Đại học Mở Hà Nội</strong></h2>
<p><strong>Đội ngũ cán bộ</strong></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Đại học Mở Hà Nội hiện tại có sự góp mặt của 29 Giáo sư, 123 Phó Giáo sư, 322 Tiến sĩ và 487 Thạc sĩ đang công tác và giảng dạy tại trường. Tất cả đều là những giáo viên có năng lực sư phạm tốt và sở hữu nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực đang công tác và giảng dạy.</span></p>
<p><strong>Cơ sở vật chất</strong></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Trường có tổng diện tích khoảng 60.000 m2, bao gồm 153 phòng học cùng với các phòng thí nghiệm và thực hành. Ngoài ra, trường cũng đã xây dựng các phòng máy tính và phòng thí nghiệm nhằm đáp ứng nhu cầu học tập của sinh viên.</span></p>
<p><strong>Tham khảo: <a title="điểm chuẩn đại học mở hà nội" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-mo/" target="_blank">Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội</a> những năm gần đây</strong></p>
<p style="text-align: right;"><em><strong>Hoàng Yến</strong></em></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-mo-ha-noi/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Đông Đô năm học 2024 &#8211; 2025 và những quyền lợi của sinh viên</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-dong-do/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-dong-do/#respond</comments>
		<pubDate>Sun, 24 Sep 2023 16:46:54 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Dao Ngoc]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại Hà Nội]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu về ĐH Đông Đô]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6578</guid>
		<description><![CDATA[Sau hơn 20 năm phát triển và xây dựng, Đại học Đông Đô đã thiết lập 23 khoa ngành đào tạo chính quy và 7 chuyên ngành đào tạo sau đại học. Tới nay, trường đã đào tạo hơn 40.000 cử nhân và kỹ sư tốt nghiệp. Trường tập trung vào việc trang bị cho [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 12pt;"><em>Sau hơn 20 năm phát triển và xây dựng,<strong> Đại học Đông Đô</strong> đã thiết lập 23 khoa ngành đào tạo chính quy và 7 chuyên ngành đào tạo sau đại học. Tới nay, trường đã đào tạo hơn 40.000 cử nhân và kỹ sư tốt nghiệp. Trường tập trung vào việc trang bị cho sinh viên kiến thức chuyên môn sâu và kỹ năng thực hành chuyên nghiệp, giúp họ tự tin và sẵn sàng tham gia vào cộng đồng quốc tế, đồng thời phát triển bản sắc đặc trưng của mình.</em></span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em>Dự kiến mức <strong>học phí trong năm học tới sẽ được nhà trường điều chỉnh tăng 10%</strong> so với năm học trước.</em></span></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-6579" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/ĐHDĐ.jpg" alt="ĐHDĐ" width="850" height="567" /></p>
<h2><strong>Giới thiệu</strong></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên trường: Trường Đại học Đông Đô</strong></span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên tiếng Anh</strong>: Hanoi Dong Do International University (<strong>HDIU</strong>)</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Địa chỉ</strong>: 60B Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mã tuyển sinh</strong>: DDU</span></li>
</ul>
<h2>Học phí Đại học Đông Đô năm học 2024 &#8211; 2025</h2>
<p>Học phí Trường Đại học Đông Đô cập nhật mới nhất cho năm học 2024-2025 như sau:</p>
<ul>
<li>Đối với các khối ngành Kinh tế, Luật và các ngành khác: 583.000đ/tín chỉ;</li>
<li>Đối với các ngành Ngoại ngữ, Công nghệ: 616.000đ/tín chỉ;</li>
<li>Đối với ngành Điều dưỡng: 825.000đ/tín chỉ;</li>
<li>Đối với ngành Dược học, Kỹ thuật xét nghiệm y học: 920.000đ/tín chỉ.</li>
</ul>
<p><span style="text-decoration: underline;"><strong>Lưu ý</strong></span>: Lộ trình tăng học phí: không quá 10% hàng năm và không quá trần quy định tại Nghị định số 81/NĐ-CP ngày 27/08/2021 của Chính phủ.</p>
<h2><strong>Học phí Đại học Đông Đô năm học 2023 &#8211; 2024</strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;">Dựa vào lộ trình tăng học phí hàng năm được quy định bởi nhà nước, dự đoán rằng mức học phí tại Đại học Đông Đô năm 2023 sẽ tiếp tục tăng 10% so với năm trước. Điều này dẫn đến một khoảng chi phí học phí mà mỗi sinh viên cần đối diện, dao động từ 1.750.000 VNĐ đến 2.750.000 VNĐ mỗi tháng.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Mức tăng học phí 10% này phản ánh mục tiêu của trường trong việc cập nhật và duy trì chất lượng giáo dục, đồng thời điều chỉnh theo tăng chi phí hoạt động và duy trì hoạt động của trường. Sinh viên cần lưu ý sẽ có sự tăng này để có sự chuẩn bị tốt nhất cho kế hoạch tài chính của mình trong năm 2023.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;"><strong>Năm học 2022 &#8211; 2023</strong> trước đó, mức học phí được áp dụng như sau:</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Kế toán, Luật kinh tế, Thú Y, Xây dựng, Kiến trúc, Thương mại điện tử, Quản lý nhà nước: 1.590.000 VNĐ/tháng.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ ô tô, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật Bản: 1.700.000 VNĐ/tháng.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Ngành Dược học, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: 2.500.000 VNĐ/tháng.</span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;"><strong>Trong năm học 2021-2022</strong>, mức học phí cho sinh viên chính quy của trường Đại học Đông Đô đã được ước tính  như sau:</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Công nghệ kỹ thuật môi trường: 1.688.000 VNĐ/tháng</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Công nghệ sinh học: 1.646.000 VNĐ/tháng</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Công nghệ thông tin: 1.688.000 VNĐ/tháng</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Kỹ thuật điện tử, truyền thông: 1.688.000 VNĐ/tháng</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Kỹ thuật xây dựng: 1.688.000 VNĐ/tháng</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Kiến trúc: 1.688.000 VNĐ/tháng</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Công nghệ kỹ thuật ô tô: 1.688.000 VNĐ/tháng</span></li>
</ul>
<h2><span style="font-size: 18pt;">Chính sách hỗ trợ học phí</span></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;">Tân sinh viên HDIU sẽ có cơ hội nhận 200-300 suất học bổng từ Trung Tâm Nghiên Cứu Hỗ Trợ Ứng Dụng Công Nghệ Phần Mềm Trực Tuyến ITGO, Công ty cổ phần Sara Window- Tập đoàn Sara hoạt động đa lĩnh vực trên lãnh thổ Việt Nam và Quốc Tế, Công ty cổ phần Phát triển Khoa học và công nghệ Việt Nam VIETTSD. Đồng thời, HDIU triển khai 2 loại học bổng :</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học bổng loại 1 trị giá 600.000 đồng/ học kì dành cho 1% số sinh viên có thành tích học tập xuất sắc và rèn luyện tốt nhất.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học bổng loại 2 trị giá 400.000 đồng/ học kì dành cho 3% số sinh viên có thành tích học tập xuất sắc .</span></li>
</ul>
<h2><strong>Đội ngũ cán bộ và cơ sở vật chất</strong></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Trường có hơn 344 giảng viên với kinh nghiệm dày dặn, phần lớn đã được đào tạo ở nước ngoài. Đội ngũ này bao gồm Viện sĩ, Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ, Thạc sĩ và cả các đầu ngành chuyên môn.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Cơ sở vật chất của Đại học Đông Đô</strong> luôn được duy trì và bổ sung. Ngoài nhiều phòng học, phòng máy, phòng thí nghiệm, xưởng và phòng thực hành, trường còn đầu tư vào việc nâng cao cuộc sống sinh viên, các tiện ích như hồ bơi, nhà văn hoá, nhà thi đấu và thậm chí sân golf cũng được xây dựng để tạo điều kiện cho hoạt động giải trí. Ký túc xá và nhà ăn cũng được cung cấp để đáp ứng nhu cầu ở và ăn uống của sinh viên.</span></li>
</ul>
<h2><strong>Điểm nổi bật của Đại học Đông Đô</strong></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Lịch sử và kinh nghiệm</strong>: Với hơn 20 năm xây dựng và phát triển, Đại học Đông Đô đã tích luỹ một lịch sử dài trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo, đồng thời tích luỹ được nhiều kinh nghiệm quý báu.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Số lượng và chất lượng ngành đào tạo</strong>: Trường đào tạo 23 ngành học chính quy và 7 chuyên ngành sau đại học, mang đến cho sinh viên nhiều lựa chọn và cơ hội phát triển sự nghiệp theo đúng chuyên ngành của mình.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Số lượng cử nhân và kỹ sư tốt nghiệp</strong>: Với hơn 40.000 cử nhân và kỹ sư tốt nghiệp, Đại học Đông Đô đã đóng góp một lượng lớn nguồn nhân lực chất lượng vào xã hội và thị trường lao động.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Chất lượng giáo dục</strong>: Trường tập trung vào việc trang bị cho sinh viên kiến thức chuyên môn sâu và kỹ năng thực hành chuyên nghiệp, giúp họ tự tin và sẵn sàng hội nhập với cộng đồng quốc tế.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Môi trường học tập và nghiên cứu</strong>: Đại học Đông Đô mang lại môi trường học tập và nghiên cứu hiện đại, được trang bị cơ sở vật chất và phòng thí nghiệm tiên tiến, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên phát triển năng lực và tìm hiểu.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Chương trình học đa dạng và linh hoạt</strong>: Trường cung cấp nhiều chương trình đào tạo linh hoạt, từ đại học chính quy đến sau đại học, đáp ứng nhu cầu và mục tiêu học tập của sinh viên ở mọi cấp độ.</span></li>
</ul>
<h2><strong>Quyền và lợi ích của sv khi theo học tại trường</strong></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học tại Đại học Đông Đô mang lại nhiều lợi ích về việc làm ổn định, khả năng thăng tiến và có thu nhập hấp dẫn cho học viên. Điều này được củng cố bởi việc học viên được trang bị kỹ năng cụ thể và kiến thức chuyên sâu về nghiệp vụ.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Các ngành học hiện tại tại trường đều được xem là rất hot, được đánh giá cao cả trong và ngoài nước. Điều này tạo ra nhiều cơ hội việc làm cho học viên, không chỉ trong nước mà còn ở các tổ chức quốc tế. Thêm vào đó, trường còn hỗ trợ việc làm bằng cách giới thiệu cho học viên các cơ hội việc làm tại các doanh nghiệp đối tác.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học viên cũng được hưởng nhiều chương trình học bổng hấp dẫn, tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiếp cận giáo dục chất lượng. Đồng thời, cơ sở vật chất của trường rất hiện đại và khang trang, bao gồm các tiện ích như phòng gym, quán cafe sách, kết nối wifi miễn phí, mang lại môi trường học tập và sinh hoạt thuận lợi cho sinh viên.</span></li>
</ul>
<p style="text-align: right;"><b><i>Đào Ngọc</i></b></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-dong-do/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
