<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thông Tin Tuyển Sinh 247 &#187; &#187; Học phí ĐH tại miền Bắc</title>
	<atom:link href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dh-tai-mien-bac/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://thongtintuyensinh247.com</link>
	<description>Thông Tin Tuyển Sinh 247</description>
	<lastBuildDate>Tue, 11 Feb 2025 08:05:47 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-GB</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>Học phí Đại học Kinh tế &#8211; Công nghệ Thái Nguyên năm học 2023 &#8211; 2024: Những thay đổi dự kiến</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-kinh-te-cong-nghe-thai-nguyen/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-kinh-te-cong-nghe-thai-nguyen/#respond</comments>
		<pubDate>Fri, 13 Oct 2023 11:22:53 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Dao Ngoc]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=7901</guid>
		<description><![CDATA[Vị trí tại trung tâm Thành phố Thái Nguyên, một trong ba trung tâm đào tạo đại học lớn của cả nước, là điều kiện lợi thế giúp Trường Đại học Kinh tế &#8211; Công nghệ Thái Nguyên thu hút và tuyển chọn đội ngũ chuyên gia, giảng viên có trình độ cao, năng lực [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Vị trí tại trung tâm Thành phố Thái Nguyên, một trong ba trung tâm đào tạo đại học lớn của cả nước, là điều kiện lợi thế giúp Trường Đại học Kinh tế &#8211; Công nghệ Thái Nguyên thu hút và tuyển chọn đội ngũ chuyên gia, giảng viên có trình độ cao, năng lực chuyên môn sâu và phẩm chất đạo đức.</em></p>
<p><em>Mức học phí trường đang áp dụng được đánh giá là khá phù hợp với điều kiện của học sinh &#8211; sinh viên đang theo học tại đây.</em></p>
<h2><img class="aligncenter wp-image-7905" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/10/đhktcntn3.jpg" alt="đhktcntn3" width="850" height="567" />Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Đại học Kinh tế – Công nghệ Thái Nguyên (Tiền thân: Đại học Việt Bắc)</li>
<li>Tên tiếng Anh: Tutech University (Tutech)</li>
<li>Địa chỉ: Đường 1B, Phường Đồng Bẩm, Thành phố Thái Nguyên</li>
<li>Website: http://tuetech.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: DVB</li>
</ul>
<h2>Học phí của TUTECH năm học 2023 &#8211; 2024</h2>
<p>Dự kiến trong <strong>năm học 2023 – 2024</strong>, trường Đại học Việt Bắc sẽ áp dụng mức tăng học phí là 10% so với năm 2022. Điều này tương đương với việc học phí sẽ<strong> tăng từ 1.300.000 VNĐ đến 1.500.000 VNĐ</strong> cho một năm học.</p>
<p><strong>Năm học 2022 – 2023,</strong> mức đơn giá học phí của trường Đại học Việt Bắc tăng từ 5% đến 10% so với năm học trước. Điều này tương đương với việc học phí sẽ <strong>tăng từ 1.000.000 VNĐ đến 1.500.000 VNĐ</strong> cho một năm học.</p>
<p><strong>Năm học 2021 &#8211; 2022</strong>, mức học phí được trường quy định như sau:</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Ngành</b></td>
<td><b>Học phí ( VNĐ/ tháng)</b></td>
<td><b>Học phí ( VNĐ/ năm)</b></td>
</tr>
<tr>
<td>Ngôn ngữ Hàn Quốc</td>
<td>1.400.000</td>
<td>14.000.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Các ngành khác</td>
<td>1.200.000</td>
<td>12.000.000</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Trước đó, <strong>năm học 2019 &#8211; 2020</strong>, đơn giá học phần được tính theo tín chỉ, cụ thể:</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Nhóm ngành</b></td>
<td><b>Học phí ( VNĐ/ tín chỉ)</b></td>
</tr>
<tr>
<td>Khối kỹ thuật và kinh tế</td>
<td>305.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Khối ngôn ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Hàn)</td>
<td>320.000</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Chính sách hỗ trợ học phí</h2>
<p>Đại học Kinh tế &#8211; Công nghệ Thái Nguyên đặt mục tiêu hội nhập với các trường đại học hàng đầu trong nước. Để thu hút học sinh, nhà trường áp dụng nhiều chính sách học bổng linh hoạt và hỗ trợ đối với sinh viên khó khăn, học sinh giỏi và những người vượt khó trong học tập.</p>
<p>TUTECH luôn duy trì chính sách hỗ trợ tài chính theo nhà nước quy định và học bổng hàng năm, khuyến khích sinh viên trên hành trình học tập và xây dựng tương lai.</p>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất</h2>
<p><strong>Đội ngũ giảng viên</strong></p>
<p>Hiện tại, đội ngũ giảng viên của trường bao gồm 110 thành viên, gồm: 3 Giáo sư (GS), 20 Phó giáo sư (PGS), 30 Tiến sĩ (TS) và 57 Thạc sĩ (ThS). Phần lớn giáo viên cơ hữu tại trường đã tích luỹ kinh nghiệm giảng dạy đại học trong khoảng dưới 20 năm. Nhiều trong số họ được vinh danh với các danh hiệu như Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú, với nhiều công trình nghiên cứu khoa học cấp Bộ và Nhà nước. Họ cũng đã đăng nhiều bài báo khoa học trên các tạp chí uy tín trong nước và quốc tế, cùng việc sáng tác nhiều giáo trình và sách giáo khoa phục vụ đào tạo đại học, thạc sĩ và tiến sĩ.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất</strong></p>
<p>Trường Đại học Kinh tế &#8211; Công nghệ Thái Nguyên nằm trên diện tích 40 ha tại Phường Đồng Bẩm, thành phố Thái Nguyên. Cơ sở vật chất của trường bao gồm các công trình phục vụ việc đào tạo và cuộc sống của sinh viên, như Nhà điều hành, nhà giảng đường, các phòng thí nghiệm chuyên ngành, xưởng thực tập và thực hành được thiết kế phù hợp với các ngành đào tạo. Đồng thời, trường còn có các cơ sở thực hành, thực tập kết hợp với sản xuất phục vụ xã hội, bao gồm Siêu thị ALOHA phục vụ thương mại và là Trung tâm thực hành, thực tập cho khối ngành đào tạo kinh tế &#8211; xã hội, cũng như xí nghiệp Cơ điện sản xuất thiết bị cơ khí, điện, điện tử phục vụ thực hành và thực tập cho sinh viên khối ngành công nghệ Điện – Điện tử, Cơ khí, Công nghệ thông tin.</p>
<h2>Điểm nổi bật của TUTECH</h2>
<ul>
<li><strong>Chất lượng đào tạo</strong>: TUTECH cam kết đảm bảo chất lượng giảng dạy và đào tạo, đồng thời cập nhật nhanh chóng các xu hướng và kiến thức mới trong lĩnh vực công nghệ và kinh tế.</li>
<li><strong>Cơ sở vật chất hiện đại</strong>: Trường được trang bị các công trình, phòng học, phòng thí nghiệm và thiết bị hiện đại, tạo điều kiện tốt nhất cho quá trình học tập và nghiên cứu của sinh viên.</li>
<li><strong>Đội ngũ giảng viên chất lượng</strong>: TUTECH sở hữu đội ngũ giảng viên có trình độ cao, giàu kinh nghiệm và năng lực chuyên môn sâu, giúp sinh viên tiếp cận kiến thức chính xác và bám sát với thực tế ngành nghề.</li>
<li><strong>Chính sách hỗ trợ sinh viên</strong>: Trường có các chính sách học bổng, hỗ trợ tài chính và các dịch vụ hỗ trợ cho sinh viên, giúp họ vượt qua khó khăn trong quá trình học tập và phát triển bản thân.</li>
<li><strong>Hợp tác quốc tế</strong>: TUTECH tạo điều kiện cho sinh viên tham gia các chương trình học tập, trao đổi với các trường đại học quốc tế, mở rộng tầm nhìn và trải nghiệm quốc tế.</li>
<li><strong>Môi trường học tập tích cực</strong>: TUTECH tạo ra một môi trường học tập thân thiện, sáng tạo và động lực, khuyến khích sinh viên phát triển bản thân và tham gia vào các hoạt động xã hội, văn hóa.</li>
</ul>
<p style="text-align: right;"><b><i>Đào Ngọc</i></b></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-kinh-te-cong-nghe-thai-nguyen/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí và chính sách hỗ trợ sinh viên Đại học Điều dưỡng Nam Định năm học 2023-2024</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-dieu-duong-nam-dinh/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-dieu-duong-nam-dinh/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 09 Oct 2023 15:57:31 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Dao Ngoc]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Điều dưỡng Nam Định]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=7840</guid>
		<description><![CDATA[Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định được thành lập vào ngày 8/7/1960 từ tiền thân là trường Y sỹ Nam Định. Trường được xây dựng và phát triển với tầm nhìn phấn đấu trở thành một trong những cơ sở giáo dục hàng đầu, uy tín trong nước và quốc tế về Điều dưỡng [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định được thành lập vào ngày 8/7/1960 từ tiền thân là trường Y sỹ Nam Định. Trường được xây dựng và phát triển với tầm nhìn phấn đấu trở thành một trong những cơ sở giáo dục hàng đầu, uy tín trong nước và quốc tế về Điều dưỡng và Hộ sinh.</em></p>
<p><em>Mức học phí trường đang áp dụng được đánh giá là hợp lý với chất lượng giảng dạy tại đây.</em></p>
<h2><img class="aligncenter wp-image-7841" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/10/nam-định.jpg" alt="nam định" width="850" height="638" />Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định</li>
<li>Tên tiếng Anh: Namdinh University Of Nursing (NDUN)</li>
<li>Địa chỉ: Số 257 Đường Hàn Thuyên – Thành phố Nam Định</li>
<li>Website: http://www.ndun.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: YDD</li>
<li>Email tuyển sinh: dieuduong@ndun.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí Đại học Điều dưỡng Nam Định năm học 2023 &#8211; 2024</h2>
<p>Thông tin về học phí cho <strong>năm học 2023 &#8211; 2024</strong> tại Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định đã được công bố. Cụ thể, mức học phí sẽ có sự <strong>dao động từ 462.000 VNĐ đến 495.000 VNĐ cho mỗi tín chỉ</strong>. Điều này thể hiện sự linh hoạt và đa dạng về mặt tài chính để phục vụ nhu cầu học tập của sinh viên.</p>
<p>Trước đó, <em><strong>năm học 2022 &#8211; 2023</strong></em>, mức học phí của trường tăng nhẹ so với năm học trước đó, dao động từ <em><strong>420,000 VNĐ &#8211; 450,000VNĐ cho 1 tín chỉ.</strong></em></p>
<h2>Chính sách học bổng hỗ trợ học phí</h2>
<p>Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định cam kết tạo ra môi trường giáo dục thúc đẩy việc phát triển năng lực và sự học hỏi sâu rộng của sinh viên. Điều này được thể hiện qua việc xây dựng các liên kết với các trường đại học và tổ chức giáo dục ở nhiều quốc gia khác nhau, tạo ra cơ hội học bổng đa dạng và phong phú cho sinh viên.</p>
<p>Trong tinh thần đó, Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định đã thiết lập một mạng lưới hợp tác mở cửa với các trường đại học hàng đầu trên thế giới và các tổ chức chính phủ, nhằm mang đến cho sinh viên nhiều cơ hội học tập và phát triển sự nghiệp thông qua các học bổng quan trọng, bao gồm nhưng không giới hạn:</p>
<ul>
<li>Học bổng Đại học Brunei Darussalam.</li>
<li>Học bổng Đại học Y khoa Đài Bắc</li>
<li>Học bổng Trung Quốc</li>
<li>Học bổng Canada 2019 – 2020.</li>
<li>Học bổng Thái Lan năm 2018.</li>
<li>Thông báo về đăng ký học bổng dành cho chuyên ngành điều dưỡng.</li>
<li>Học bổng Endeavour của chính phủ Úc năm 2018.</li>
<li>Học bổng tại Liên bang Nga năm 2018.</li>
</ul>
<p>Những cơ hội học bổng này không chỉ mang lại lợi ích tài chính mà còn tác động tích cực đến khía cạnh học thuật và sự phát triển cá nhân của sinh viên, khuyến khích họ đạt được hiệu suất học tập cao hơn và trải nghiệm quốc tế sâu hơn trong lĩnh vực điều dưỡng. Đây chính là bước đi quan trọng hướng tới một tương lai sáng sủa và đa chiều cho các sinh viên của trường Đại học Điều dưỡng Nam Định.</p>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất</h2>
<p><strong>Đội ngũ giảng viên</strong></p>
<p>Sau hơn 15 năm được nâng cấp lên thành trường đại học, ban lãnh đạo nhà trường cùng với các thầy giáo, cô giáo đã không ngừng nỗ lực để dành được nhiều thành tựu to lớn. Hiện nay, nhà trường có 3<strong>25 cán bộ viên chức, số giảng viên có trình độ sau đại học chiếm hơn 50%</strong>. Nhà trường luôn tự hào có đội ngũ giảng viên chuyên môn cao và có thâm niên trong nghề, luôn hết lòng chỉ dẫn các em sinh viên trở thành người có y đức tốt.</p>
<h3>Cơ sở vật chất</h3>
<p>Hiện nay, cơ sở vật chất được trang bị khang trang hơn bao gồm: <strong>Khu nhà 9 tầng, khu giảng đường, khu giảng đường có nhiều thiết bị hiện đại phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học.</strong></p>
<p>Khu ký túc xá, cơ sở hạ tầng được quy hoạch hiện đại có các sân thể thao, nhà đa năng, vườn hoa để sinh viên giải trí sau những giờ học căng thẳng.</p>
<h2>Điểm nổi bật của Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định</h2>
<ul>
<li><strong>Chất lượng giáo dục</strong>: Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định tập trung vào việc cung cấp chất lượng giáo dục, đào tạo và phát triển năng lực cho sinh viên trong lĩnh vực y khoa và điều dưỡng.</li>
<li><strong>Cơ sở vật chất hiện đại</strong>: Trường được trang bị cơ sở vật chất hiện đại, đồng thời đầu tư vào thiết bị và công nghệ tiên tiến để đảm bảo việc học tập và nghiên cứu hiệu quả.</li>
<li><strong>Đội ngũ giảng viên chất lượng</strong>: Trường có đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, có kiến thức chuyên sâu và tận tâm trong việc hướng dẫn và giảng dạy sinh viên.</li>
<li><strong>Các chương trình đa dạng</strong>: Trường cung cấp nhiều chương trình đào tạo, khóa học và chuyên ngành khác nhau, đáp ứng nhu cầu và quan tâm của sinh viên trong lĩnh vực y khoa và điều dưỡng.</li>
<li><strong>Hợp tác quốc tế</strong>: Trường có mối quan hệ hợp tác với nhiều trường đại học và tổ chức quốc tế, mang lại cơ hội học tập, nghiên cứu và trải nghiệm quốc tế cho sinh viên.</li>
<li><strong>Cam kết phát triển cá nhân</strong>: Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định cam kết phát triển kỹ năng, tư duy và khả năng làm việc độc lập cho sinh viên, giúp họ tự tin và sẵn sàng cho sự nghiệp sau khi tốt nghiệp.</li>
</ul>
<p style="text-align: right;"><b><i>Đào Ngọc</i></b></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-dieu-duong-nam-dinh/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí và chính sách hỗ trợ sinh viên Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam năm học 2023-2024</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-y-khoa-tokyo-viet-nam/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-y-khoa-tokyo-viet-nam/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 09 Oct 2023 15:40:39 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Dao Ngoc]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Y khoa Tokyo]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=7837</guid>
		<description><![CDATA[Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam được thành lập vào ngày 22/7/2016 tại khu đô thị Ecopark, tỉnh Hưng Yên. Đây là một trong những dự án thành công trong chiến lược hợp tác giáo dục giữa Việt Nam và Nhật Bản. Trong tương lai, mục tiêu của trường là đào tạo nguồn nhân lực, đặc [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam được thành lập vào ngày 22/7/2016 tại khu đô thị Ecopark, tỉnh Hưng Yên. Đây là một trong những dự án thành công trong chiến lược hợp tác giáo dục giữa Việt Nam và Nhật Bản. Trong tương lai, mục tiêu của trường là đào tạo nguồn nhân lực, đặc biệt là trong lĩnh vực y tế.</em></p>
<p><em>Mức học phí trường đang áp dụng dao động trong <strong>khoảng 67,000,000 VNĐ cho 1 năm học.</strong></em></p>
<h2><img class="aligncenter wp-image-7838" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/10/tokyo.jpg" alt="tokyo" width="850" height="567" />Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam</li>
<li>Tên tiếng Anh: Tokyo Human Health Sciences University Vietnam (THUV)</li>
<li>Địa chỉ: ST – 01, Khu Đô thị Thương mại và Du lịch Văn Giang (Ecopark), Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam</li>
<li>Website: https://tokyo-human.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: THU</li>
<li>Email tuyển sinh: admin@tokyo-human.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam năm học 2023 &#8211; 2024</h2>
<p>Năm nay, THUV áp dụng mức học phí như sau:</p>
<ul>
<li>Học phí cả năm: 67,100,000 VNĐ</li>
<li>Ngoài ra còn có khoản phí nhập học thu một lần đầu khóa: 6,100,000 VNĐ</li>
<li><strong>Tổng cộng: 73,200,000 VNĐ</strong></li>
</ul>
<p>Trước đó, năm học 2022-2023, các khoản thu của THUV được quy định như sau:</p>
<ul>
<li>Phí nhập học (đóng một lần trong suốt 4 năm học): 6.100.000 VNĐ</li>
<li>Học phí hàng năm: 58.000.000 VNĐ</li>
<li>Phí sử dụng cơ sở vật chất và thiết bị IT: 4.100.000 VNĐ</li>
<li>Chi phí thực tập và thực hành: 5.000.000 VNĐ</li>
<li><strong>Tổng cộng: 73.200.000 VNĐ</strong></li>
</ul>
<p>Như vậy, nhìn chung mức học phí của trường 2 năm trở lại đây không có sự thay đổi.</p>
<h2>Chính sách hỗ trợ học phí</h2>
<p>Các phần học bổng dành cho tân sinh viên nhập học và sinh viên đang học tại Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam như sau:</p>
<p><strong>Học bổng dành cho tân sinh viên khi nhập học (áp dụng tại thời điểm nhập học):</strong></p>
<ul>
<li>Học bổng dành cho sinh viên đạt thành tích cao trong Kỳ thi Trung học phổ thông Quốc gia năm 2023 (số lượng học bổng xét theo quy định).</li>
<li>Học bổng dành cho sinh viên có kết quả học tập tốt nhất trong kỳ thi tuyển sinh / điểm xét tuyển đầu vào (số lượng học bổng xét theo quy định).</li>
<li>Học bổng dành cho sinh viên có điểm cao nhất trong bài luận / bài phỏng vấn đầu vào (số lượng học bổng xét theo quy định).</li>
<li>Học bổng dành cho sinh viên có Chứng chỉ Năng lực Tiếng Nhật (JLPT).</li>
</ul>
<p><strong>Học bổng dành cho sinh viên đang học tại trường:</strong></p>
<ul>
<li>Học bổng dành cho sinh viên đỗ Chứng chỉ Năng lực Tiếng Nhật (JLPT).</li>
<li>Học bổng dành cho sinh viên có thành tích cao trong học tập.</li>
</ul>
<p><strong>Thông tin bổ sung:</strong></p>
<ul>
<li>Học bổng từ Quỹ KUSUMI T&amp;M (Học bổng bên ngoài trường đại học).</li>
<li>Học bổng từ Quỹ học bổng THUV (Học bổng bên ngoài trường đại học).</li>
</ul>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất</h2>
<h3>Đội ngũ giản viên</h3>
<p>Đội ngũ giảng viên của trường hầu hết là những người dày dặn kinh nghiệm lâm sàng. Bên cạnh đó còn có nhiều giảng viên đến từ Nhật Bản đảm nhiệm phần lớn số học phần chuyên ngành trong mỗi chương trình đào tạo. Do vậy, sinh viên sẽ tiếp nhận được nguồn tri thức Y khoa chất lượng cao ngay tại Việt Nam.</p>
<h3>Cơ sở vật chất</h3>
<p>Trường nằm trong khuôn viên đầy màu xanh của Khu đô thị Ecopark, xung quanh khuôn viên trường có nhiều cây và hoa. Ngoài việc xây dựng hội trường, phòng học, phòng thực hành nhà trường còn có trung tâm thư viện. Đây là nơi quản lý những tài liệu cần thiết cho quá trình học tập của sinh viên.</p>
<p>Hiện tại, thư viện trường có hơn 5100 đầu sách các loại thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau. Các tài liệu ở đây bao gồm cả tiếng Việt, tiếng Anh và tiếng Nhật. Bên cạnh đó, trường còn có phòng máy với hơn 80 máy tính để bàn đời mới. Phòng thực hành điều dưỡng, phòng thực hành vật lý trị liệu, phòng thực hành dụng cụ chân tay giả,… được trang bị đầy đủ thiết bị cần thiết phục vụ cho môn học đó, nhằm đem lại hiệu quả cao trong việc học tập và thực hành.</p>
<h2>Điểm nổi bật của Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam</h2>
<ul>
<li><strong>Chất lượng đào tạo</strong>: Trường Đại học Y khoa Tokyo tại Việt Nam mang theo mình danh tiếng và chất lượng giáo dục của Đại học Y khoa Tokyo, một trong những trường y khoa hàng đầu tại Nhật Bản và trên thế giới.</li>
<li><strong>Giáo viên có kinh nghiệm và chất lượng</strong>: Trường có đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, được đào tạo chuyên sâu và đạt các tiêu chuẩn quốc tế về giảng dạy và nghiên cứu.</li>
<li><strong>Cơ sở vật chất hiện đại</strong>: Trang bị cơ sở vật chất, thiết bị y tế và công nghệ hiện đại, tạo điều kiện tốt cho việc học tập, thực hành và nghiên cứu.</li>
<li><strong>Môi trường học tập quốc tế</strong>: Khuyến khích sự đa dạng văn hóa và quốc gia trong cộng đồng sinh viên, tạo nên môi trường học tập quốc tế, khích lệ sự giao lưu và học hỏi.</li>
<li><strong>Chương trình học linh hoạt</strong>: Cung cấp các chương trình đào tạo linh hoạt, linh vực chuyên sâu trong y khoa, đồng thời tập trung vào phát triển kỹ năng cá nhân và nghiên cứu khoa học.</li>
<li><strong>Cơ hội học bổng</strong>: Có các chương trình học bổng hỗ trợ sinh viên xuất sắc và có hoàn cảnh khó khăn, khuyến khích học tập tích cực và phấn đấu trong học tập.</li>
<li><strong>Mối liên kết quốc tế</strong>: Xây dựng mối quan hệ hợp tác với các trường đại học, viện nghiên cứu, tổ chức y tế quốc tế, mang lại nhiều cơ hội học tập và nghiên cứu cho sinh viên</li>
</ul>
<h2>Các cơ hội dành cho sinh viên theo học tại trường</h2>
<p>Bằng việc sở hữu kỹ năng ngoại ngữ một cách thành thạo ngay từ quá trình học tại trường, sinh viên có cơ hội làm việc tại các bệnh viện hoặc cơ sở y tế quốc tế tại Việt Nam. Đồng thời, sinh viên cũng có thể tham gia kỳ thi chứng chỉ hành nghề quốc gia của Nhật Bản và sau đó, có cơ hội làm việc tại Nhật Bản khi đạt được chứng chỉ này.</p>
<p style="text-align: right;"><b><i>Đào Ngọc</i></b></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-y-khoa-tokyo-viet-nam/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Y Dược Thái Bình năm học 2023 &#8211; 2024: Những cập nhật bổ sung</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-y-duoc-thai-binh/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-y-duoc-thai-binh/#respond</comments>
		<pubDate>Sat, 07 Oct 2023 15:10:59 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Dao Ngoc]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Y dược Thái Bình]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=7782</guid>
		<description><![CDATA[Trường Đại học Y Dược Thái Bình được thành lập ngày 23/7/1968 với mục tiêu quyết tâm trở thành trung tâm đào tạo đại học chất lượng cao về khoa học sức khỏe. Trường hướng tới việc trở thành một địa chỉ đáng tin cậy trong khu vực, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Trường Đại học Y Dược Thái Bình được thành lập ngày 23/7/1968 với mục tiêu quyết tâm trở thành trung tâm đào tạo đại học chất lượng cao về khoa học sức khỏe. Trường hướng tới việc trở thành một địa chỉ đáng tin cậy trong khu vực, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế &#8211; xã hội của đất nước.</em></p>
<p><em>Mức học phí trường đang áp dụng dao động<strong> từ 20,350,000VNĐ đến 26,950,000VNĐ cho 1 năm học.</strong></em></p>
<h2><strong><img class="aligncenter wp-image-7783" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/10/ydtb.jpg" alt="ydtb" width="850" height="638" />Giới thiệu</strong></h2>
<ul>
<li>Tên trường: Đại học Y Dược Thái Bình</li>
<li>Tên tiếng Anh: ThaiBinh University of Medicine and Pharmacy (TBUMP)</li>
<li>Địa chỉ: Số 373, phố Lý Bôn, tỉnh Thái Bình.</li>
<li>Website: http://www.tbump.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: YTB</li>
<li>Email tuyển sinh: dhydtb@tbump.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí Đại học Y Dược Thái Bình năm học 2023 &#8211; 2024</h2>
<p>Dựa vào kế hoạch tăng học phí hàng năm, dự tính cho năm 2023, giá học phí của Đại học Y Dược Thái Bình sẽ tăng thêm 10% so với năm 2022. Điều này đồng nghĩa với việc học phí sẽ nằm trong khoảng từ 28.600.000 VNĐ đến 30.250.000 VNĐ cho một năm học, tùy thuộc vào chuyên ngành học.</p>
<p>Trước đó, năm học 2022-2023 nhà trường áp dụng mức học phí như sau:</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>STT</b></td>
<td><b>Mã ngành</b></td>
<td><b>Ngành</b></td>
<td><b>Học phí (đồng /năm)</b></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>7720101</td>
<td>Y khoa</td>
<td>24.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>7720201</td>
<td>Dược học</td>
<td>24.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>7720110</td>
<td>Y học dự phòng</td>
<td>18.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>7720115</td>
<td>Y học cổ truyền</td>
<td>24.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>7720301</td>
<td>Điều dưỡng</td>
<td>18.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>7720601</td>
<td>Kỹ thuật xét nghiệm y học</td>
<td>18.500.000</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Chính sách hỗ trợ học phí</h2>
<p>Các sinh viên thuộc nhóm ưu tiên bao gồm người cử tuyển, con em của các dân tộc ở vùng có hoàn cảnh kinh tế &#8211; xã hội đặc biệt khó khăn, và các gia đình nghèo. Nhóm này sẽ được hỗ trợ bằng học bổng, trợ cấp, giảm miễn học phí, cũng như được hưởng các chính sách ưu đãi từ tín dụng giáo dục, quỹ khuyến học và quỹ bảo trợ giáo dục theo quy định của pháp luật.</p>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất</h2>
<h3>Đội ngũ giảng viên</h3>
<p>Trường có khoảng 620 cán bộ. Số cán bộ giảng dạy có trình độ Sau đại học chiếm 86,4%, 01 giáo sư, 08 PGS, 37 TS (còn có 19 thạc sĩ đang làm NCS trong và ngoài nước), 16 BSCKII, 148 ThS, 13 BSCKI, 02 giảng viên cao cấp, 82 giảng viên chính, 03 Nhà giáo Nhân dân, 14 Nhà giáo Ưu tú, 11 Thầy thuốc Ưu tú.</p>
<h3>Cơ sở vật chất</h3>
<p>Diện tích toàn trường lên đến 84.193m2 được chia thành 2 khu riêng biệt</p>
<ul>
<li>Khu A (9 tầng): Đây là nơi làm việc của ban giám hiệu nhà trường cùng các phòng ban, khoa, bộ môn, lớp học, ký túc xác, bệnh viện của trường và khu nhà ăn.</li>
<li> Khu B (diện tích hơn 45 nghìn m2): Đây là khu dành cho sinh viên nội trú và khu thể thao đa năng của trường. Nhằm tạo điều kiện thuận lợi nhất cho các bạn sinh viên theo học, trường đã trang bị nhiều máy móc tân tiến, hiện đại phục vụ cho việc học, nghiên cứu.</li>
</ul>
<h2>Điểm nổi bật của Trường Đại học Y Dược Thái Bình</h2>
<ul>
<li><strong>Lịch sử và Uy tín</strong>: Với hơn 50 năm phát triển và hoạt động trong lĩnh vực y dược, trường đã xây dựng được một uy tín vững chắc trong ngành.</li>
<li><strong>Đội ngũ giảng viên chất lượng</strong>: Trường sở hữu một đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, có trình độ chuyên môn cao, và cam kết đem lại chất lượng giảng dạy và nghiên cứu cho sinh viên.</li>
<li><strong>Cơ sở vật chất hiện đại</strong>: Trường đầu tư vào cơ sở vật chất và thiết bị hiện đại, tạo điều kiện tốt cho việc học tập, nghiên cứu và thực hành của sinh viên.</li>
<li><strong>Chất lượng đào tạo</strong>: Trường tập trung vào việc đào tạo và phát triển chất lượng nguồn nhân lực chuyên ngành y dược, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của xã hội.</li>
<li><strong>Sự ưu tiên cho học sinh khó khăn</strong>: Trường có các chính sách ưu đãi và hỗ trợ đặc biệt dành cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn, giúp tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiếp cận giáo dục chất lượng.</li>
<li><strong>Phong cách giáo dục hiện đại</strong>: Trường ứng dụng các phương pháp giảng dạy tiên tiến, tạo cơ hội cho sinh viên tham gia vào các hoạt động ngoại khóa, nghiên cứu và phát triển bản thân toàn diện.</li>
</ul>
<h2>Các cơ hội dành cho sinh viên theo học tại trường</h2>
<p>Dựa vào trình độ và năng lực của sinh viên sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, thống kê cho thấy có một tỷ lệ cao sinh viên tốt nghiệp đều có khả năng tìm kiếm cho mình các công việc phù hợp với chuyên ngành mà mình đã học.</p>
<p>Hơn nữa, trường cũng thiết lập các chính sách hỗ trợ ưu tiên giúp sinh viên tốt nghiệp dễ dàng tìm kiếm việc làm sau khi ra trường.</p>
<p style="text-align: right;"><b><i>Đào Ngọc</i></b></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-y-duoc-thai-binh/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Y Dược Hải Phòng năm học 2024 &#8211; 2025</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-y-duoc-hai-phong/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-y-duoc-hai-phong/#respond</comments>
		<pubDate>Sat, 07 Oct 2023 13:24:26 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Dao Ngoc]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu về ĐH Y dược Hải Phòng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=7778</guid>
		<description><![CDATA[Trường Đại học Y Dược Hải Phòng đã trải qua hơn 40 năm quá trình phát triển. Mục tiêu phát triển của trường là trở thành một trung tâm đào tạo Y Dược đa ngành chất lượng cao, cũng như một trung tâm khoa học Y – Dược có uy tín trong và ngoài nước. [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 12pt;"><em><strong>Trường Đại học Y Dược Hải Phòng</strong> đã trải qua hơn 40 năm quá trình phát triển. Mục tiêu phát triển của trường là trở thành một trung tâm đào tạo Y Dược đa ngành chất lượng cao, cũng như một trung tâm khoa học Y – Dược có uy tín trong và ngoài nước.</em></span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em>Học phí của trường được đánh giá là khá thấp so với chất lượng giảng dạy tại trường. <strong>Học phí Đại học Y dược Hải Phòng dao động trong khoảng 3.500.000 &#8211; 4.500.000 VND/ tháng học</strong>. Để biết thêm thông tin chi tiết xin mời bạn đọc theo dõi bài viết dưới đây của chúng tôi:</em></span></p>
<div id="attachment_7779" style="width: 860px" class="wp-caption aligncenter"><img class="wp-image-7779" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/10/đhydhp3-1024x683.jpg" alt="hoc phi dai hoc y duoc hai phong la bao nhieu" width="850" height="567" /><p class="wp-caption-text"><em><span style="font-size: 12pt;">Lễ khai giảng Đại học Y dược Hải Phòng</span></em></p></div>
<h2><strong>Giới thiệu</strong></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên trường</strong>: <strong>Trường Đại học Y Dược Hải Phòng</strong></span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên tiếng Anh</strong>:  Hai Phong University of Medicine and Pharmacy (<strong>HPMU</strong>)</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mã tuyển sinh</strong>: YPB</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Địa chỉ</strong>: số 72A, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, quận Ngô Quyền, Tp. Hải Phòng</span></li>
</ul>
<h2><strong>Học phí Trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm học 2024 &#8211; 2025</strong></h2>
<table style="height: 343px;" width="470">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="3" width="356"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học phí Đại học Y dược Hải Phòng năm 2024 &#8211; 2025</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>TT</strong></span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Ngành đào tạo</strong></span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học phí/tháng/sinh viên</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Y khoa</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">4.500.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Răng &#8211; Hàm &#8211; Mặt</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">4.500.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Y học dự phòng</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">3.900.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">4</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Y học cổ truyền</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">3.900.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">5</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Dược học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">4.500.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">6</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Điều dưỡng</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">3.500.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">7</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Kỹ thuật xét nghiệm y học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">3.500.000</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Học phí trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm học 2023 &#8211; 2024</strong></h2>
<table style="height: 347px;" width="468">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="3" width="356"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học phí Đại học Y Dược Hải Phòng năm học 2023 &#8211; 2024</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>TT</strong></span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Ngành học</strong></span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học phí (VND/ tháng)</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Y khoa</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">3.500.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Y học dự phòng</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">3.000.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Y học cổ truyền</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">3.000.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">4</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Dược học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">3.500.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">5</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Điều dưỡng</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">2.700.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">6</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Răng- hàm &#8211; mặt</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">3.500.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">7</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Kỹ thuật xét nghiệm y học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">2.700.000</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<table class=" aligncenter" style="height: 19px;" width="5">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;"></td>
<td style="text-align: center;"></td>
<td style="text-align: center;"></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Học phí Đại học Y Dược Hải Phòng năm học 2022 &#8211; 2023</strong></h2>
<table style="height: 346px;" width="473">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="3" width="348"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học phí Đại học Y Dược Hải Phòng năm học 2022 &#8211; 2023</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>TT</strong></span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên ngành</strong></span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học phí (đồng /năm học)</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Y khoa</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">15.000.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Y học dự phòng</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">15.000.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Y học cổ truyền</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">15.000.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">4</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Dược học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">15.000.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">5</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Điều dưỡng</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">15.000.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">6</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Răng hàm mặt</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">15.000.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">7</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Kỹ thuật xét nghiệm y học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">15.000.000</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Chính sách hỗ trợ học phí</strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;">Những đối tượng được miễn giảm học phí</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên theo học là người có công với cách mạng hoặc thân nhân của người có công với cách mạng</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên có khuyết tật, tàn tật và có kinh tế không ổn định</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên thuộc danh sách bảo dưỡng xã hội được địa phương sinh sống công nhận</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên hệ cử tuyển</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc diện kinh tế nghèo hoặc cận nghèo</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên là người dân tộc thuộc nhóm dân tộc dưới 10.000 người</span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;">Ngoài ra, trường còn quy định 3 mức học bổng cho sinh viên đạt thành tích Khá &#8211; Giỏi &#8211; Xuất sắc như sau:</span></p>
<table width="526">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="215"><strong>Xếp loại học tập</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="180"><strong>Xếp loại rèn luyện</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="131"><strong>Xếp loại học bổng</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="215">Xuất sắc</td>
<td width="180">Xuất sắc</td>
<td rowspan="2" width="131">Xuất sắc</td>
</tr>
<tr>
<td width="215">Từ 3,60 đến 4,0</td>
<td width="180">(Từ 90 đến 100)</td>
</tr>
<tr>
<td width="215">Xuất sắc</td>
<td width="180">Tốt</td>
<td rowspan="2" width="131">Giỏi 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="215">Từ 3,60 đến 4,0</td>
<td width="180">(Từ 80 đến 89,9)</td>
</tr>
<tr>
<td width="215">Xuất sắc</td>
<td width="180">Khá</td>
<td rowspan="2" width="131">Giỏi 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="215">Từ 3,60 đến 4,0</td>
<td width="180">(Từ 65 đến 79,9)</td>
</tr>
<tr>
<td width="215">Giỏi</td>
<td width="180">Tốt trở lên</td>
<td rowspan="2" width="131">Giỏi 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="215">Từ 3,20 đến 3,59</td>
<td width="180">(Từ 80 đến 100)</td>
</tr>
<tr>
<td width="215">Giỏi</td>
<td width="180">Khá</td>
<td rowspan="2" width="131">Khá 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="215">Từ 3,20 đến 3,59</td>
<td width="180">(Từ 65 đến 79,9)</td>
</tr>
<tr>
<td width="215">Khá</td>
<td width="180">Khá trở lên</td>
<td rowspan="2" width="131">Khá 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="215">Từ 2,5 đến 3,19</td>
<td width="180">(Từ 65 đến 100)</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất</strong></h2>
<p><strong>Đội ngũ giảng viên</strong></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Trường đại học Y Dược Hải Phòng hiện có 406 cán bộ, giảng viên, viên chức gồm:</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">2 Giáo sư</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">26 Phó giáo sư</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">16 Tiến sĩ</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">205 Thạc sĩ</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">05 bác sĩ chuyên khoa cấp I, II</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">152 giảng viên có trình độ Đại học</span></li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;">Cơ sở vật chất</span></h3>
<p><span style="font-size: 12pt;">Khuôn viên trường có tổng diện tích 52115.9 m² bao gồm 2 hội trường lớn; 69 phòng học lớn, nhỏ; 28 phòng làm việc của cán bộ, nhân viên; 3 trung tâm học liệu và 64 phòng nghiên cứu, phòng thí nghiệm. Ngoài ra, trường còn có khu ký túc xá dành cho sinh viên lên đến 396 phòng, đáp ứng nhu cầu của 2600 sinh viên.</span></p>
<h2><strong>Điểm nổi bật của Trường đại học Y dược Hải Phòng</strong></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Lịch sử và kinh nghiệm phong phú</strong>: Trường đã có hơn 40 năm phát triển, bắt đầu như một phân hiệu của Đại học Y Dược Hà Nội. Kinh nghiệm này giúp trường có sự tích luỹ và kiến thức sâu về ngành y dược.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tự động hóa và cơ sở vật chất hiện đại</strong>: Trường sở hữu cơ sở vật chất, thiết bị hiện đại, được đầu tư và nâng cấp đều đặn. Điều này giúp tạo ra môi trường học tập và nghiên cứu tiên tiến.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Đội ngũ giảng viên chất lượng</strong>: Trường có đội ngũ giảng viên có trình độ chuyên môn cao, có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu trong lĩnh vực y dược.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Chất lượng đào tạo</strong>: Mục tiêu của trường là trở thành trung tâm đào tạo đa ngành Y Dược chất lượng cao. Đây là cam kết đem lại sự đào tạo chất lượng, phục vụ tốt cho sinh viên.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tầm nhìn quốc tế</strong>: Trường hướng đến việc trở thành trung tâm khoa học Y – Dược uy tín trong và ngoài nước. Điều này thể hiện sự tập trung vào môi trường học tập quốc tế và hợp tác quốc tế.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Môi trường học tập đa dạng</strong>: Trường tạo điều kiện cho sinh viên tham gia vào các hoạt động học tập, nghiên cứu và thực hành trong môi trường đa dạng, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của học sinh.</span></li>
</ul>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-y-duoc-hai-phong/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh: Những cập nhật bổ sung</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-the-duc-the-thao-bac-ninh/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-the-duc-the-thao-bac-ninh/#respond</comments>
		<pubDate>Fri, 06 Oct 2023 18:01:15 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Dao Ngoc]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=7755</guid>
		<description><![CDATA[Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh được thành lập từ Trường Trung cấp Thể dục Thể thao Trung ương vào ngày 14/12/1959. Mục tiêu của trường là trở thành một cơ sở đào tạo và bồi dưỡng chất lượng giảng viên, huấn luyện viên, và vận động viên thể dục thể thao.  [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 12pt;"><em>Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh được thành lập từ Trường Trung cấp Thể dục Thể thao Trung ương vào ngày 14/12/1959. Mục tiêu của trường là trở thành một cơ sở đào tạo và bồi dưỡng chất lượng giảng viên, huấn luyện viên, và vận động viên thể dục thể thao. </em></span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em>Mức học phí của trường được đánh giá là tương đối thấp so với chất lượng đào tạo của trường, cụ thể các bạn hãy cùng tìm hiểu trong bài viết dưới đây.</em></span></p>
<h2><img class="aligncenter wp-image-7756" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/10/đhtdttbn3.jpg" alt="đhtdttbn3" width="850" height="567" /><strong>Giới thiệu</strong></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên Trường</strong>: Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên tiếng Anh</strong>: Bac Ninh Sport University of Viet Nam</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mã tuyển sinh</strong>: TDB</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Địa chỉ</strong>: Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Trang Hạ, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh</span></li>
</ul>
<h2><strong>Học phí Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm học 2023 &#8211; 2024</strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;">Học phí của trường trong năm học 2023 sẽ là <strong>1.280.000 đồng/sinh viên/tháng</strong>, tương đương <strong>6.400.000 đồng/ sinh viên/ học kỳ</strong>, tăng khoảng 10% so với các năm trước. Đồng thời, thí sinh được ưu tiên theo đối tượng hoặc khu vực sẽ nhận được sự hỗ trợ theo quy định chính thức của Bộ Giáo dục và Đào tạo.</span></p>
<h2><strong>Chính sách hỗ trợ học phí</strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;">Nhà trường áp dụng chính sách hộ trợ học phí như sau:</span></p>
<table style="height: 1304px;" width="596">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="42"><span style="font-size: 12pt;"><strong>STT</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" width="263"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Đối tượng</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" width="138"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mức miễn giảm HP</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td width="263"><span style="font-size: 12pt;">Anh hùng LLVT nhân dân; thương binh; bệnh binh; người hưởng chế độ chính sách như thương binh</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">100%</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td width="263"><span style="font-size: 12pt;">Con của người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945; con của người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19/8/1945</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">100%</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td width="263"><span style="font-size: 12pt;">Con của anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">100%</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">4</span></td>
<td width="263"><span style="font-size: 12pt;">Con của anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">100%</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">5</span></td>
<td width="263"><span style="font-size: 12pt;">Con của liệt sỹ</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">100%</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">6</span></td>
<td width="263"><span style="font-size: 12pt;">Con của thương binh</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">100%</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">7</span></td>
<td width="263"><span style="font-size: 12pt;">Con của bệnh binh</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">100%</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">8</span></td>
<td width="263"><span style="font-size: 12pt;">Con của người hưởng chính sách như thương binh</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">100%</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">9</span></td>
<td width="263"><span style="font-size: 12pt;">Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">100%</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">10</span></td>
<td width="263"><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">100%</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">11</span></td>
<td width="263"><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên là người dân tộc thiểu số rất ít người (La Hủ, La Ha, Pà Thẻn, Lự, Ngái, Chứt, Lô Lô, Mảng, Cống, Cờ Lao, Bố Y, Si La, Pu Péo, Rơ Măm, BRâu, Ơ Đu) ở vùng có điều kiện kinh tế &#8211; xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn.</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">100%</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">12</span></td>
<td width="263"><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên khuyết tật</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">100%</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">13</span></td>
<td width="263"><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên hệ cử tuyển</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">100%</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">14</span></td>
<td width="263"><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên là người dân tộc thiểu số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông bà (trong trường hợp ở với ông bà) thuộc hộ nghèo hoặc cận nghèo</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">100%</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">15</span></td>
<td width="263"><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên là người dân tộc thiểu số (không phải là dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">70%</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">16</span></td>
<td width="263"><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên là con cán bộ, công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">50%</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><span style="font-size: 12pt;">Ngoài ra, Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh đang áp dụng 3 loại học bổng sau:</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học bổng loại khá </strong></span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;">Được xác định dựa trên mức học bổng tối thiểu bằng hoặc cao hơn mức trần học phí hiện hành của ngành, chuyên ngành, nghề mà học sinh, sinh viên đó đang học tại trường. Mức này do hiệu trưởng quy định. Điều kiện để đạt loại học bổng khá là học sinh, sinh viên phải đạt điểm trung bình chung học tập và điểm rèn luyện đều ở mức khá trở lên. Đối với các trường tư thục, mức học bổng tối thiểu được quy định bởi hiệu trưởng.</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học bổng loại giỏi</strong></span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;">Có mức cao hơn so với loại khá và được quy định bởi hiệu trưởng đối với học sinh, sinh viên đạt điểm trung bình chung học tập ở mức giỏi trở lên và điểm rèn luyện ở mức tốt trở lên.</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học bổng loại xuất sắc</strong></span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;">Có mức cao hơn loại giỏi và được quy định bởi hiệu trưởng đối với học sinh, sinh viên có điểm trung bình chung học tập và điểm rèn luyện đều đạt mức xuất sắc.</span></p>
<h2><strong>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất</strong></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Đội ngũ giảng viên:</strong> Hiện trường có 149 cán bộ giảng viên cơ hữu, bao gồm 01 giáo sư, 15 giảng viên học vị phó giáo sư tiến sĩ, 128 giảng viên trình độ thạc sĩ, tiến sĩ và 7 giảng viên đạt trình độ đại học. Đây là lực lượng quan trọng để phát triển trường và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng. Các giảng viên thỉnh giảng cũng góp phần vào công tác giảng dạy.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Cơ sở vật chất:</strong> Trường có tổng diện tích <strong>285.562 m2</strong>, bao gồm hội trường, giảng đường, phòng học đa dạng và phòng đa năng để hỗ trợ việc dạy và học. Khu ký túc xá đáp ứng ở cho 1800 sinh viên. Trường có các <strong>phòng thí nghiệm, sân tập, nhà thi đấu đa năng, hội trường rộng 1.360m2, phòng học đa phương tiện, trung tâm học liệu</strong>. Thư viện có diện tích <strong>1.815m2 với 05 máy tính</strong> để phục vụ sinh viên tra cứu và mượn sách, cũng như hơn 2000 đầu sách và tạp chí hỗ trợ học tập và nghiên cứu.</span></li>
</ul>
<h2><strong>Điểm nổi bật của Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh</strong></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Chất lượng đào tạo</strong>: Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh tập trung vào việc đào tạo, bồi dưỡng giảng viên, huấn luyện viên và vận động viên thể dục thể thao với chất lượng cao. Chương trình học được thiết kế một cách cẩn thận để đáp ứng các yêu cầu chuyên môn và nhu cầu thị trường.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Nguyên môi trường học tập hiện đại</strong>: Trường được trang bị các cơ sở vật chất, thiết bị hiện đại, phục vụ tốt cho quá trình giảng dạy, học tập và nghiên cứu. Điều này tạo ra môi trường học tập chất lượng và thuận lợi cho sinh viên phát triển năng lực.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Đội ngũ giảng viên chất lượng</strong>: Trường có đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, có chuyên môn sâu và đáng tin cậy. Họ cam kết đem lại sự hỗ trợ và khuyến khích cho sinh viên trong quá trình học tập và nghiên cứu.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Hợp tác quốc tế</strong>: Trường có các chương trình hợp tác với các trường Đại học và tổ chức thể thao quốc tế. Điều này mở ra cơ hội học tập và trải nghiệm quốc tế cho sinh viên.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Phát triển cá nhân và rèn luyện kỹ năng</strong>: Trường tập trung vào việc phát triển toàn diện cho sinh viên, bao gồm cả mặt văn hóa, tư duy và kỹ năng mềm. Sinh viên được khuyến khích tham gia vào các hoạt động xã hội, thể thao và tình nguyện để rèn luyện kỹ năng lãnh đạo và teamwork.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Môi trường học thuật và nghiên cứu tích cực</strong>: Trường đề cao hoạt động nghiên cứu và khuyến khích sinh viên tham gia vào các dự án nghiên cứu, cuộc thi khoa học, bài báo và tạp chí khoa học để đóng góp cho cộng đồng khoa học.</span></li>
</ul>
<h2><strong>Các quyền lợi dành cho sinh viên theo học tại trường</strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên khi theo học tại trường sẽ được huấn luyện một cách kỹ lưỡng từ kiến thức cơ bản đến chế độ nâng cao, đồng thời được học từ những vận động viên và chuyên gia có bằng cấp và kinh nghiệm đào tạo, được hướng dẫn một cách cụ thể nhất.</span></p>
<p>Hơn nữa, sinh viên cũng sẽ tham gia vào các hoạt động thể dục và thể thao được tổ chức bởi trường, nhằm rèn luyện và nâng cao tinh thần và sức khỏe của họ.</p>
<p style="text-align: right;"><b><i>Đào Ngọc</i></b></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-the-duc-the-thao-bac-ninh/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Thành Đông năm học 2023 &#8211; 2024: Những cập nhật bổ sung</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-thanh-dong/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-thanh-dong/#respond</comments>
		<pubDate>Sat, 30 Sep 2023 15:44:23 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Dao Ngoc]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu về ĐH Thành Đông]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=7412</guid>
		<description><![CDATA[ Theo quyết định 1489/QĐ-TTg ngày 17/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ, Đại học Thành Đông (Tỉnh Hải Dương) là trường đại học đầu tiên của tỉnh này. Trường đóng vai trò quan trọng trong đào tạo nguồn nhân lực chất lượng, phục vụ phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội của tỉnh Hải Dương [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 12pt;"><em> <strong>Theo quyết định 1489/QĐ-TTg ngày 17/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ</strong>, <strong>Đại học Thành Đông</strong> (Tỉnh Hải Dương) là trường đại học đầu tiên của tỉnh này. Trường đóng vai trò quan trọng trong đào tạo nguồn nhân lực chất lượng, phục vụ phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội của tỉnh Hải Dương và khu vực đồng bằng sông Hồng cũng như cả nước.</em></span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em>Mức <a title="học phí trường đại học thành đông" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-thanh-dong/"><strong>học phí trường Đại học Thành Đông</strong></a> áp dụng từ năm học 2023 &#8211; 2024 dao động từ <strong>360.000đ &#8211; 900.000 vnđ</strong> cho 1 tín chỉ.</em></span></p>
<div id="attachment_7413" style="width: 860px" class="wp-caption aligncenter"><img class="wp-image-7413" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/đhtđ-5.jpg" alt="đại học thành đông" width="850" height="567" /><p class="wp-caption-text"><span style="font-size: 14pt;">Nữ sinh Đại học Thành Đông</span></p></div>
<h2><strong>Giới thiệu</strong></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên trường</strong>: <strong>Trường Đại học Thành Đông</strong></span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên tiếng Anh</strong>:  Thanh Dong University (<strong>TDU</strong>)</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Địa chỉ</strong>: Số 3 Vũ Công Đán, phường Tứ Minh, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mã tuyển sinh</strong>: DDB</span></li>
</ul>
<h2><strong>Học phí Đại học Thành Đông năm học 2023 &#8211; 2024</strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;">Mức học phí Đại học Thành Đông năm học 2023- 2024 được chúng tôi cập nhật trong bảng sau:</span></p>
<table width="545">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="4" width="545"><strong>Học phí Đại học Thành Đông năm học 2023-2024</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="320"><strong>Nội dung</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="75"><strong>Thời gian đào tạo</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Mức thu</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>I</strong></td>
<td width="320"><strong>Học phí</strong></td>
<td width="75"></td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;"><em>Hệ chính quy (5 tháng/ kỳ)</em></span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">1.1</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Kế toán, Tài chính ngân hàng, Luật, Quản trị kinh doanh, Luật kinh tế, Quản lý nhà nước, Chính trị học, Thú ý</span></td>
<td style="text-align: center;" width="75"><span style="font-size: 12pt;">8 kỳ</span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">360,000đ/ TC ~(5,500,000đ/kỳ)</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">1.2</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Công nghệ thông tin; Quản lý đất đai, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử</span></td>
<td style="text-align: center;" width="75"><span style="font-size: 12pt;">9 kỳ</span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">370,000đ/TC ~(6,000,000đ/kỳ)</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="2" width="40"><span style="font-size: 12pt;">1.3</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Ngôn ngữ Anh, Quản trị khách sạn</span></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="2" width="75"><span style="font-size: 12pt;">8 kỳ</span></td>
<td rowspan="2" width="110"><span style="font-size: 12pt;">370,000đ/TC ~(6,000,000đ/kỳ)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="2" width="40"><span style="font-size: 12pt;">1.4</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Hàn</span></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="2" width="75"><span style="font-size: 12pt;">8 kỳ</span></td>
<td rowspan="2" width="110"><span style="font-size: 12pt;">430,000đ/TC ~(7,000,000đ/kỳ)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Quốc</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">1.5</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Điều dưỡng; Dinh dưỡng; Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật xét nghiệm y học</span></td>
<td style="text-align: center;" width="75"><span style="font-size: 12pt;">8 kỳ</span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">530,000đ/TC ~(9,000,000đ/kỳ)</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">1.6</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Y học cổ truyền</span></td>
<td style="text-align: center;" width="75"><span style="font-size: 12pt;">12 kỳ</span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">900,000đ/TC ~(18,000,000đ/kỳ)</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">1.7</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Dược học</span></td>
<td style="text-align: center;" width="75"><span style="font-size: 12pt;">10 kỳ</span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">500,000đ/TC ~(10,000,000đ/ kỳ</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;"><em>Hệ liên thông</em></span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">2.1</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Tài chính ngân hàng, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Luật kinh tế, Luật, Quản lý nhà nước</span></td>
<td rowspan="3" width="75"><span style="font-size: 12pt;">Thời gian đào tạo theo số tín chỉ được tích lũy</span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">400,000đ/TC ~(1,100,000đ/tháng)</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">2.2</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Công nghệ thông tin; Quản lý đất đai</span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">440,000đ/TC ~(1,200,000đ/tháng)</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">2.3</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Điều dưỡng</span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">600,000đ/TC ~(2,050,000đ/tháng)</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;"><em>Hệ đào tạo từ xa</em></span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">3.1</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Lệ phí xét tuyển, thi lại, học lại, bảo vệ khóa luận, đồ án, tốt nghiệp, CĐR, thực tập nghề nghiệp, cấp bằng, thẻ, giấy thi, BHYT, …</span></td>
<td colspan="2" width="185"><span style="font-size: 12pt;">Thu theo mức của bậc đại học</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">3.2</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Nhập môn E-Learning</span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">1,200,000đ/SV</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">3.3</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Học phí</span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;"> 3.3.1</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Ngôn ngữ Trung Quốc</span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">350,000đ/TC</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;"> 3.3.2</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Ngôn ngữ Anh</span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">290,000đ/TC</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;"> 3.3.3</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Các ngành khác</span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">260,000đ/TC</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>II</strong></td>
<td width="320"><strong>Chuẩn đầu ra</strong></td>
<td width="75"></td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Ứng dụng CNTT cơ bản</span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">1,000,000đ</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Tiếng Anh Toeic</span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">1,200,000đ</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Tiếng Anh B1</span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">1,500,000đ</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">4</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Môn chuyên ngành</span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">700,000đ</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>III</strong></td>
<td width="320"><strong>Học lại, thi lại</strong></td>
<td width="75"></td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Học phí học lại 01 nhóm từ 5-10 SV</span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">2,000,000đ/SV/môn</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Học ghép khóa sau</span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">Theo số tín chỉ</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Lệ phí thi lại/ tính theo học phần</span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">200,000đ/lần</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">4</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Lệ phí thi lại Tiếng Anh Toeic</span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">300,000đ/lần</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">5</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Lệ phí thi lại Tiếng Anh B1</span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">500,000đ/lần</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>IV</strong></td>
<td width="320"><strong>Tốt nghiệp</strong></td>
<td width="75"></td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Bảo vệ khóa luận/ đồ án</span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">1,700,000đ</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Thi học phần thay thế tốt nghiệp</span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">1,200,000đ</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Thực tập nghề nghiệp</span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">400,000đ</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>V</strong></td>
<td width="320"><strong>Khoản khác</strong></td>
<td width="75"></td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Lệ phí xét tuyển</span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">300,000đ</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Lệ phí ôn, thi đầu vào hệ liên thông</span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">1,100,000đ</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Học GDQPAN</span></td>
<td colspan="2" width="185"><span style="font-size: 12pt;">Do bên Quân sự quy định</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">4</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">BHYT sinh viên</span></td>
<td colspan="2" width="185"><span style="font-size: 12pt;">Theo quy định của BHXH</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">5</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Giấy thi</span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">100,000đ/ năm</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">6</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Nước uống</span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">100,000đ/ năm</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">7</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Thẻ sinh viên</span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td width="110"><span style="font-size: 12pt;">50,000đ/ thẻ</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><span style="font-size: 12pt;">8</span></td>
<td width="320"><span style="font-size: 12pt;">Lệ phí cấp bằng tốt nghiệp</span></td>
<td width="75"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Chính sách hỗ trợ học phí</strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;">Nhằm khích lệ và đồng hành với các tân sinh viên, hướng tới mục tiêu đào tạo thế hệ sinh viên ưu tú về kiến thức và kỹ năng, trường đã thiết lập 200 suất học bổng.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học bổng Đại học Thành Đông</strong> trị giá từ 22 – 100 triệu đồng dành cho những sinh viên xuất sắc trong kỳ thi tuyển, xét tuyển và những sinh viên đang đối diện với hoàn cảnh khó khăn.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên đỗ tuyển vào các ngành như Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Quản trị kinh doanh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa sẽ được cấp học bổng từ 22 – 48 triệu đồng/sv/khóa.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học bổng</strong> này không bị giới hạn về số lượng và áp dụng cho sinh viên trúng tuyển và hoàn thành nhập học (bằng mọi hình thức) khi có tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển vào ngành học, đạt mức điểm qui định.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Bên cạnh các học bổng nêu trên, trong quá trình học tập, sinh viên của Đại học Thành Đông còn có cơ hội nhận các học bổng danh giá khác như học bổng khuyến khích học tập, học bổng từ từng khoa, và học bổng từ các doanh nghiệp.</span></p>
<h2><strong>Chương trình đào tạo đại học trực tuyến E-learning của Đại học Thành Đông</strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;">Năm học 2019-2020, Đại học Thành Đông đã đầu tư mạnh mẽ vào hệ thống học trực tuyến <strong>E-learning</strong>. Khi tham gia vào chương trình đào tạo từ xa Đại học Thành Đông, sinh viên sẽ được cấp một tài khoản để tham gia vào hệ thông học tập của nhà Trường.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Với <strong>hệ đại học trực tuyến</strong>, Đại học Thành Đông đã xây dựng một chương trình học riêng phù hợp với người đi làm và những người bận rộn chỉ có thời gian 1-2 tiếng dành cho việc học.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Chương trình <strong><a title="đào tạo từ xa đại học thành đông" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-thanh-dong-dao-tao-tu-xa/" target="_blank">đào tạo từ xa Đại học Thành Đông</a></strong> được xây dưng dựa trên  bài giảng của hệ đại học chính quy do chính các giảng viên đang giảng dạy trực tiếp tại trường biên .</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Chất lượng giữa chương trình học đại học từ xa và đại học chính quy là hoàn toàn tương đương. Sinh viên tốt nghiệp hệ từ xa bằng cấp có giá trị tương đương với hệ đại học chính quy.</span></p>
<p><span style="font-size: 14pt;"><strong>&gt;&gt;&gt;Tìm hiểu thêm: Chương trình <a title="liên thông đại học thành đông" href="http://thongtintuyensinh247.com/lien-thong-dai-hoc-thanh-dong/" target="_blank">liên thông Đại học Thành đông</a></strong></span></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-thanh-dong/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Thái Bình năm học 2023 &#8211; 2024: Những cập nhật bổ sung</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-thai-binh/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-thai-binh/#respond</comments>
		<pubDate>Fri, 29 Sep 2023 16:00:48 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Dao Ngoc]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Thái Bình]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=7288</guid>
		<description><![CDATA[Nhìn vào năm 2030, Trường Đại học Thái Bình hướng tới việc xây dựng một tổ chức giáo dục đại học uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Trường đặt trọng tâm vào việc đào tạo trình độ đại học và sau đại học theo hướng ứng dụng, đa ngành, đa lĩnh vực, đồng thời [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Nhìn vào năm 2030, Trường Đại học Thái Bình hướng tới việc xây dựng một tổ chức giáo dục đại học uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Trường đặt trọng tâm vào việc đào tạo trình độ đại học và sau đại học theo hướng ứng dụng, đa ngành, đa lĩnh vực, đồng thời đảm bảo tính hội nhập cao với nền kinh tế và xã hội. Vì vậy, học phí cũng là một điểm được các bạn sĩ tử quan tâm.</em></p>
<p><em>Dự kiến năm học 2023 &#8211; 2024, nhà trường áp dụng mức học phí không thay đổi quá nhiều so với năm học trước.</em></p>
<h2><img class="aligncenter wp-image-7289" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/đhtb3.jpg" alt="đhtb3" width="850" height="479" />Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Đại học Thái Bình</li>
<li>Tên tiếng Anh: Thai Binh University (TBU)</li>
<li>Địa chỉ: Xã Tân Bình – Thành Phố Thái Bình – Tỉnh Thái Bình</li>
<li>Website: http://tbu.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: DTB</li>
<li>Email tuyển sinh: dhtb@tbu.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí Đại học Thái Bình năm học 2023 &#8211; 2024</h2>
<p><strong>Học phí dự kiến năm 2023 – 2024 của Trường Đại học Thái Bình: </strong></p>
<p>Trong năm học 2023-2024, mức học phí tối đa cho cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên sẽ dao động từ 1.350.000 đồng/tháng/sinh viên (đối với khối ngành nghệ thuật) đến 2.760.000 đồng/tháng/sinh viên (đối với khối ngành y dược).</p>
<p><strong>Học phí năm 2022 – 2023 của Trường Đại học Thái Bình:</strong></p>
<p>Trong năm 2022, mức tăng học phí tại TBU là khoảng 10%. Cụ thể:</p>
<ul>
<li>Khối ngành Luật và Kinh tế: 1.080.000 đồng/tháng.</li>
<li>Khối ngành Kỹ thuật và Công nghệ: 1.290.000 đồng/tháng.</li>
</ul>
<p><strong>Học phí năm 2021 – 2022 của Trường Đại học Thái Bình:</strong></p>
<p>Trong năm học 2021-2022, mức học phí tại TBU được xác định tùy theo từng khối ngành mà sinh viên đăng ký theo học. Chi tiết:</p>
<ul>
<li>Khối ngành Luật và Kinh tế: 980.000 đồng/tháng.</li>
<li>Khối ngành Kỹ thuật và Công nghệ: 1.170.000 đồng/tháng.</li>
</ul>
<h2>Chính sách hỗ trợ học phí</h2>
<p>Nhằm chia sẻ hoàn cảnh khó khăn và gánh nặng của thí sinh, sinh viên cũng như gia đình, Ban Giám hiệu Trường Đại học Thái Bình đã quyết định dành một phần quỹ của nhà trường để trao học bổng cho tất cả thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển. Chi tiết như sau:</p>
<ul>
<li>Học bổng “Nhập học sớm” trị giá gần 20.000.000 VNĐ dành cho những thí sinh nhập học sớm.</li>
<li>Học bổng “Vì bạn xứng đáng” dành cho thí sinh đạt thành tích cao trong kỳ thi.</li>
<li>Tặng khóa học “Giao tiếp hiệu quả” trị giá 2.000.000 VNĐ cho sinh viên.</li>
<li>Hỗ trợ toàn bộ kinh phí đồ dùng học tập cho cả khóa học, với mức trị giá 700.000 VNĐ.</li>
</ul>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất</h2>
<h3>Đội ngũ cán bộ</h3>
<p>Đại học Thái Bình đã chiêu mộ không ít cán bộ, giảng viên xuất sắc, cần mẫn hiện đang công tác tại trường. Năm 2020, nhà trường thông báo hơn <strong>90% giảng viên nhà trường đều có học vị Thạc sĩ, Tiến sĩ.</strong></p>
<h3>Cơ sở vật chất</h3>
<p>Nhà trường có cơ sở vật chất khang trang, hiện đại với cổng trường được thiết kế mới mẻ và giàu ý nghĩa. Trong khuôn viên trường có nhiều tòa nhà cao tầng với nhiều phòng thí nghiệm, thực hành có đầy đủ trang thiết bị phục vụ việc học, giúp sinh viên có được trải nghiệm tuyệt vời nhất khi học tập tại trường.</p>
<h2>Điểm nổi bật của Đại học Thái Bình</h2>
<p>Nhằm chia sẻ hoàn cảnh khó khăn và gánh nặng của thí sinh, sinh viên cũng như gia đình, Ban Giám hiệu Trường Đại học Thái Bình đã quyết định dành một phần quỹ của nhà trường để trao học bổng cho tất cả thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển. Chi tiết như sau:</p>
<ul>
<li>Học bổng “Nhập học sớm” trị giá gần 20.000.000 VNĐ dành cho những thí sinh nhập học sớm.</li>
<li>Học bổng “Vì bạn xứng đáng” dành cho thí sinh đạt thành tích cao trong kỳ thi.</li>
<li>Tặng khóa học “Giao tiếp hiệu quả” trị giá 2.000.000 VNĐ cho sinh viên.</li>
<li>Hỗ trợ toàn bộ kinh phí đồ dùng học tập cho cả khóa học, với mức trị giá 700.000 VNĐ.</li>
</ul>
<p style="text-align: right;"><b><i>Đào Ngọc</i></b></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-thai-binh/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí và ưu điểm Đại học Tân Trào năm học 2023 &#8211; 2024</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-tan-trao/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-tan-trao/#respond</comments>
		<pubDate>Fri, 29 Sep 2023 14:58:00 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Dao Ngoc]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu về ĐH Tân Trào]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=7280</guid>
		<description><![CDATA[Với lịch sử hình thành và phát triển đã kéo dài hơn 60 năm, Đại học Tân Trào tập trung mục tiêu hàng đầu là chất lượng đào tạo, coi đây như yếu tố cốt lõi để duy trì và phát triển. Trường cam kết liên tục cải tiến để mang đến cho học viên [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Với lịch sử hình thành và phát triển đã kéo dài hơn 60 năm, Đại học Tân Trào tập trung mục tiêu hàng đầu là chất lượng đào tạo, coi đây như yếu tố cốt lõi để duy trì và phát triển. Trường cam kết liên tục cải tiến để mang đến cho học viên những dịch vụ chất lượng tốt nhất, đảm bảo họ cảm thấy hài lòng tối đa. Tương lai của Đại học Tân Trào hứa hẹn sẽ là một trung tâm phát triển bền vững, luôn đổi mới và năng động, góp phần tạo ra giá trị cho xã hội. </em></p>
<p><em>Năm học 2023 &#8211; 2024, nhà trường dự kiến áp dụng mức học phí tiếp tục tăng nhẹ so với năm học trước.</em></p>
<p><a href="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/đhtt.jpg"><img class="aligncenter wp-image-7281" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/đhtt.jpg" alt="đhtt" width="850" height="567" /></a></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Đại học Tân Trào</li>
<li>Tên tiếng Anh: Tan Trao University (TTU)</li>
<li>Địa chỉ: Km6, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang</li>
<li>Website: http://daihoctantrao.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: TQU</li>
<li>Email: dhtt@tqu.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí Đại học Tân Trào năm học 2023 &#8211; 2024</h2>
<p><strong>Dự kiến học phí năm 2023 – 2024</strong> của Đại học Tân Trào sẽ tuân thủ lộ trình tăng hàng năm. Theo đó, dự kiến, năm 2023, trường sẽ tiếp tục tăng học phí với mức 10%. Tương đương, học phí sẽ dao động trong khoảng từ<strong> 950.000 đồng đến 1.170.000 đồng mỗi tháng.</strong></p>
<p><strong>Năm học 2022 – 2023</strong>, học phí tại Đại học Tân Trào tăng khoảng 10%, cụ thể như sau:</p>
<ul>
<li>Khối ngành Khoa học xã hội, nông, lâm, thủy sản, kinh tế luật: 870.000 đồng/tháng.</li>
<li>Khối ngành Khoa học tự nhiên, công nghệ, kỹ thuật, thể chất, nghệ thuật, khách sạn, du lịch: 1.035.000 đồng/tháng.</li>
</ul>
<p><strong>Năm học 2021 – 2022</strong>, mức học phí tại trường Đại học Tân Trào được cập nhật như sau:</p>
<p><strong>Hệ đại học chính quy:</strong></p>
<ul>
<li>Khối ngành Xã Hội: 790.000 đồng/tháng.</li>
<li>Khối ngành Tự Nhiên: 940.000 đồng/tháng.</li>
</ul>
<p><strong>Hệ cao đẳng chính quy:</strong></p>
<ul>
<li>Khối ngành Xã Hội: 640.000 đồng/tháng.</li>
<li>Khối ngành Tự Nhiên: 750.000 đồng/tháng.</li>
</ul>
<h2>Chính sách hỗ trợ học phí</h2>
<p>Thực hiện theo Nghị quyết số 34/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc tạo ra cơ chế và chính sách để thu hút giảng viên có trình độ cao và khích lệ sinh viên tại Trường Đại học Tân Trào, dưới đây là các chính sách cụ thể:</p>
<ul>
<li>Miễn học phí năm đầu học cho học sinh đạt Giải Ba trở lên trong các kỳ thi học sinh giỏi ở cấp khu vực, cấp quốc gia và đạt huy chương quốc tế, khu vực; đối với học sinh đạt giải Nhất trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh; và 10 sinh viên có điểm đầu vào cao nhất của mỗi ngành đào tạo ngoài ngành sư phạm. Miễn tiếp tục trong năm tiếp theo nếu đạt học lực từ loại Khá trở lên và rèn luyện từ loại Tốt trở lên.</li>
<li>Hỗ trợ bổ sung ngoài mức Học bổng khuyến khích học tập: Sinh viên đạt kết quả học tập xếp loại Xuất sắc được hưởng thêm 150% mức học bổng hiện tại; sinh viên đạt kết quả học tập xếp loại Giỏi được hưởng thêm 100% mức học bổng hiện tại.</li>
<li>Khuyến khích sinh viên học hệ Đại học chính quy tại trường: 100% sinh viên đang học hệ Đại học chính quy tại trường sẽ được cấp chỗ ở miễn phí tại ký túc xá; đối với sinh viên ở ngoài trường, nhà trường sẽ hỗ trợ mức kinh phí 500.000 đồng/sinh viên/năm học.</li>
<li>Ưu tiên tuyển chọn giữ lại và tuyển dụng sau tốt nghiệp: Sinh viên tốt nghiệp từ loại Giỏi trở lên sẽ được ưu tiên tuyển chọn giữ lại tại trường để tiếp tục học sau đại học, trở thành giảng viên hoặc được ưu tiên xét tuyển vào các vị trí viên chức trong các đơn vị sự nghiệp nhà nước thuộc tỉnh.</li>
</ul>
<h2>Đội ngũ cán bộ và cơ sở vật chất</h2>
<p><strong>Đội ngũ cán bộ:</strong></p>
<p>Tổng số cán bộ, công chức gồm 303 cán bộ giảng viên, trong đó có:</p>
<ul>
<li>01 Phó giáo sư.</li>
<li>27 Tiến sĩ.</li>
<li>175 Thạc sĩ (Nghiên cứu sinh 43).</li>
<li>221 Giảng viên, giảng viên chính.</li>
</ul>
<p><strong>Cơ sở vật chất:</strong></p>
<p>Khuôn viên trường Đại học Tân Trào có tổng diện tích đất quy hoạch là 60 ha. Trong đó, khu Trung tâm Thực nghiệm, Thực hành và Chuyển giao công nghệ các ngành Nông lâm ngư nghiệp chiếm 10 ha. 5 ha cho việc giảng dạy bộ môn Giáo dục Quốc phòng – An ninh và các phòng thí nghiệm y – dược. Các hạng mục công trình trên được kết nối với nhau bằng hệ thống đường giao thông nội bộ rất thuận lợi.</p>
<h2>Điểm nổi bật của Đại học Tân Trào</h2>
<ul>
<li><strong>Lịch sử và truyền thống:</strong> Được thành lập và phát triển trên 60 năm, Đại học Tân Trào có lịch sử dài và truyền thống giáo dục vững mạnh.</li>
<li><strong>Chất lượng đào tạo:</strong> Đặt chất lượng đào tạo là ưu tiên hàng đầu, trường tập trung vào việc cải thiện chất lượng giảng dạy, nâng cao trình độ chuyên môn và kỹ năng cho sinh viên.</li>
<li><strong>Chính sách ưu đãi:</strong> Áp dụng các chính sách ưu đãi học phí, hỗ trợ sinh viên xuất sắc và khuyến khích học tập, giúp động viên và thu hút các tài năng trẻ.</li>
<li><strong>Hỗ trợ chỗ ở:</strong> Tạo điều kiện tốt cho sinh viên bằng việc cung cấp chỗ ở miễn phí tại ký túc xá và hỗ trợ kinh phí nếu sinh viên ở ngoài.</li>
<li><strong>Hướng nghiên cứu và phát triển:</strong> Đặt mục tiêu trở thành một trung tâm phát triển bền vững, luôn đổi mới và năng động, tạo ra giá trị cho xã hội thông qua nghiên cứu và ứng dụng.</li>
<li><strong>Hợp tác quốc tế:</strong> Mở cửa trước sự phát triển toàn cầu, hợp tác với nhiều trường đại học và tổ chức quốc tế để nâng cao chất lượng đào tạo và mở rộng cơ hội học tập cho sinh viên.</li>
<li><strong>Phát triển bền vững:</strong> Cam kết phát triển bền vững, không chỉ về mặt đào tạo mà còn về phát triển kinh tế, xã hội và môi trường.</li>
</ul>
<p style="text-align: right;"><b><i>Đào Ngọc</i></b></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-tan-trao/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định năm học 2023 &#8211; 2024: Ngành nào được và không được miễn</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-nam-dinh/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-nam-dinh/#respond</comments>
		<pubDate>Fri, 29 Sep 2023 14:34:25 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Dao Ngoc]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=7276</guid>
		<description><![CDATA[Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định có nguồn gốc từ Trường Trung cấp Công nghiệp Nam Hà, được thành lập vào ngày 21/12/1966. Sau đó, vào ngày 5/1/2006, Thủ tướng Chính phủ đã phê duyệt việc nâng cấp Trường Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Nam Định thành Đại học Sư phạm Kỹ [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định có nguồn gốc từ Trường Trung cấp Công nghiệp Nam Hà, được thành lập vào ngày 21/12/1966. Sau đó, vào ngày 5/1/2006, Thủ tướng Chính phủ đã phê duyệt việc nâng cấp Trường Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Nam Định thành Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định.</em></p>
<p><em>Mức học phí được nhà trường áp dụng cho năm học 2023 &#8211; 2024 dự kiến không thay đổi quá nhiều so với năm học trước đó.</em></p>
<h2><img class="aligncenter wp-image-7277" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/spktnd.jpg" alt="spktnd" width="850" height="550" />Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định</li>
<li>Tên tiếng Anh: NamDinh University of Technology and Education (NUTE)</li>
<li>Địa chỉ: Đường Phù Nghĩa, phường Lộc Hạ, Nam Định.</li>
<li>Website: http://nute.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: SKN</li>
<li>Email tuyển sinh: phongdaotao.skn@moet.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định năm học 2023 &#8211; 2024</h2>
<p><strong>Học phí dự kiến năm 2023 – 2024</strong> tại Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định ngoại trừ các ngành học đặc thù sư phạm, các ngành khác sẽ được điều chỉnh theo từng chương trình và số tín chỉ như sau:</p>
<ul>
<li>Đào tạo và cấp bằng cử nhân lĩnh vực kinh doanh và quản lý: 470.000 đồng/tín chỉ.</li>
<li>Đào tạo và cấp bằng cử nhân lĩnh vực công nghệ kỹ thuật, máy tính và công nghệ thông tin: 520.000 đồng/tín chỉ.</li>
<li>Đào tạo và cấp bằng kỹ sư lĩnh vực công nghệ kỹ thuật, máy tính và công nghệ thông tin: 520.000 đồng/tín chỉ.</li>
</ul>
<h2>Chính sách hỗ trợ học phí</h2>
<p>Hằng năm, Hội đồng trường tiến hành các cuộc họp để quyết định về việc hỗ trợ học phí cho sinh viên. Dưới đây là các Quyết định trong những năm gần đây. Để cập nhật thông tin mới nhất, vui lòng truy cập trang web của nhà trường tại phần &#8220;Học bổng – Học phí&#8221;.</p>
<p>Các Quyết định bao gồm:</p>
<ul>
<li>Miễn, giảm học phí, và trợ cấp xã hội cho sinh viên theo quy định của nhà nước.</li>
<li>Tổ chức trao học bổng cho các sinh viên xuất sắc và những sinh viên đặc biệt.</li>
<li>Xét cấp học bổng từng học kỳ đối với sinh viên loại khá, giỏi trở lên.</li>
</ul>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất</h2>
<p><strong>Đội ngũ giảng viên:</strong></p>
<p>Hiện tại, trường tổng cộng có <strong>270 cán bộ giảng dạy</strong>, với các đặc điểm sau:</p>
<ul>
<li>96% trong số họ sở hữu bằng cấp tiến sĩ và thạc sĩ.</li>
<li>Trong số này, có 29 nghiên cứu sinh đang hoạt động trong và ngoài nước.</li>
</ul>
<p>Có thể khẳng định rằng đây là <strong>đội ngũ cán bộ nòng cốt, phong phú kinh nghiệm trong việc giảng dạy và nghiên cứu khoa học</strong>.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất:</strong></p>
<p>Hàng năm, trường đầu tư một nguồn tài chính đáng kể để xây dựng và cải tiến cơ sở vật chất. Không những thế, trang thiết bị phục vụ cho việc học tập và đào tạo cũng được đầu tư đầy đủ và hiện đại.</p>
<p>Thêm vào đó, trường có <strong>nhiều khu giảng đường với hơn 140 phòng học thực hành và lý thuyết, có diện tích rộng lớn và thiết kế khang trang</strong>. Tất cả này nhằm đảm bảo sự thuận tiện và hiệu quả trong việc giảng dạy và học tập cho cả giảng viên và sinh viên của trường.</p>
<h2>Điểm nổi bật của Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định</h2>
<ul>
<li><strong>Chất lượng giáo dục:</strong> Trường tập trung vào chất lượng giảng dạy và nâng cao kỹ năng, kiến thức của sinh viên trong lĩnh vực kỹ thuật.</li>
<li><strong>Môi trường học tập hiện đại:</strong> Trường đầu tư vào cơ sở vật chất, phòng thí nghiệm và thiết bị hiện đại, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình học tập và nghiên cứu.</li>
<li><strong>Chương trình đa dạng:</strong> Trường cung cấp nhiều chương trình đào tạo đa dạng, đáp ứng nhu cầu và sở thích của sinh viên.</li>
<li><strong>Sự phát triển và nâng cao chất lượng:</strong> Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định liên tục phát triển và cải thiện chất lượng giáo dục, cập nhật chương trình theo xu hướng công nghiệp và công nghệ.</li>
<li><strong>Đội ngũ giảng viên chất lượng:</strong> Trường có đội ngũ giảng viên có trình độ cao, nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn và giảng dạy.</li>
<li><strong>Hỗ trợ học phí và học bổng:</strong> Trường thường xuyên có các chính sách hỗ trợ học phí và cấp học bổng cho sinh viên xuất sắc.</li>
<li><strong>Phát triển kỹ năng mềm:</strong> Trường quan tâm đến việc phát triển kỹ năng mềm cho sinh viên, từ đó giúp họ tự tin và thành công sau khi tốt nghiệp.</li>
</ul>
<h2>Các cơ hội dành cho sinh viên theo học tại trường</h2>
<p>Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định được xem là một cơ sở đào tạo đáng tin cậy tại Nam Định. Do đó, sinh viên tại đây đều có cơ hội lớn để có việc làm sau khi tốt nghiệp. Tuy nhiên, điều này cũng phụ thuộc mạnh mẽ vào quá trình học tập của từng sinh viên.</p>
<p style="text-align: right;"><b><i>Đào Ngọc</i></b></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-nam-dinh/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
