<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thông Tin Tuyển Sinh 247 &#187; &#187; Học phí ĐH tại miền Nam</title>
	<atom:link href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dh-tai-mien-nam/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://thongtintuyensinh247.com</link>
	<description>Thông Tin Tuyển Sinh 247</description>
	<lastBuildDate>Tue, 11 Feb 2025 08:05:47 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-GB</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>Học phí Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2023-2024 mới nhất</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-quoc-te-mien-dong/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-quoc-te-mien-dong/#respond</comments>
		<pubDate>Wed, 27 Sep 2023 05:32:22 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Nam]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Quốc tế Miền Đông]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6746</guid>
		<description><![CDATA[Năm học 2023-2024, học phí Đại học Quốc tế Miền Đông dao động từ 15.000.000-40.000.000 VND/ năm học. Trong đó ngành Quản trị kinh doanh và Kinh tếcó mức học phí cao nhất là 40.000.000VND/ năm học. Giới thiệu Tên trường: Đại học Quốc tế Miền Đông Tên trường tiếng Anh: EASTERN INTERNATIONAL UNIVERSITY (EIU) Địa chỉ: Đường Nam Kỳ [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Năm học 2023-2024, </em><a title="học phí đại học quốc tế miền đông" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-quoc-te-mien-dong/"><strong>học phí Đại học Quốc tế Miền Đông</strong></a><b> </b><em>dao động từ 15.000.000-40.000.000 VND/ năm học. Trong đó ngành Quản trị kinh doanh và Kinh tếcó mức học phí cao nhất là 40.000.000VND/ năm học.</em></p>
<p><a href="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dh-quoc-te-mien-dong.png"><img class="alignnone size-large wp-image-6747" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dh-quoc-te-mien-dong-1024x539.png" alt="dh quoc te mien dong" width="1024" height="539" /></a></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <em><a title="đại học quốc tế miền đông" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-quoc-te-mien-dong/" target="_blank"><strong>Đại học Quốc tế Miền Đông</strong></a></em></li>
<li>Tên trường tiếng Anh: EASTERN INTERNATIONAL UNIVERSITY (EIU)</li>
<li>Địa chỉ: Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Hòa Phú, Thành phố mới Bình Dương, Tỉnh Bình Dương</li>
<li>Website: https://eiu.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: EIU</li>
<li>Email tuyển sinh: info@eiu.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí Đại học Quốc tế Miền Đông</h2>
<h3><strong>Học phí Đại học Quốc tế Miền Đông 2023-2024</strong></h3>
<table style="height: 298px;" width="740">
<tbody>
<tr>
<td width="66"><strong>STT</strong></td>
<td width="283"><strong>Ngành</strong></td>
<td width="151"><strong>Học phí/năm (VNĐ)</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="66">1</td>
<td width="283">Quản trị kinh doanh</td>
<td width="151">40.000.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="66">2</td>
<td width="283">Kinh tế</td>
<td width="151">40.000.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="66">3</td>
<td width="283">Kỹ thuật điện</td>
<td width="151">20.000.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="66">4</td>
<td width="283">Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá</td>
<td width="151">20.000.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="66">5</td>
<td width="283">Kỹ thuật cơ điện tử</td>
<td width="151">20.000.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="66">6</td>
<td width="283">Kỹ thuật phần mềm</td>
<td width="151">20.000.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="66">7</td>
<td width="283">Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu</td>
<td width="151">20.000.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="66">8</td>
<td width="283">Điều dưỡng</td>
<td width="151">15.000.000</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong>Chính sách hỗ trợ học phí và h</strong><strong>ọc bổng</strong></h3>
<p>Để hỗ trợ học phí cho sinh viên, trường Đại học quốc tế Miền Đông tài trợ 4 chính sách học bổng với điều kiện chi tiết như sau:</p>
<p><strong>Học Bổng Dean’s List</strong></p>
<p>Sinh viên (SV) sẽ nhận được voucher giảm 50% học phí trên tất cả các tín chỉ (môn học chuyên ngành) tại một học kỳ sinh viên muốn hưởng học bổng. Một voucher chỉ được sử dụng 1 lần duy nhất.</p>
<p><em><strong>Tiêu chí:</strong></em></p>
<ul>
<li>SV phải tích lũy đủ mức tín chỉ tối thiểu (12 tín chỉ trong 1 học kỳ, không tính các tín chỉ học cải thiện, môn học xin nhận điểm đặc biệt, môn học không tính tín chỉ tích luỹ)</li>
<li>SV phải đạt điểm trung bình chung tích luỹ (GPA tích luỹ) tối thiểu từ 3.6 đến cận 3.8 (thang điểm 4)</li>
<li>SV thực hiện tốt nội quy – quy chế của Trường, của KTX và đóng học phí đúng quy định</li>
</ul>
<p>Học Bổng President’s List</p>
<p>Sinh viên (SV) sẽ nhận được voucher giảm 100% học phí trên tất cả các tín chỉ (môn học chuyên ngành) tại một học kỳ sinh viên muốn hưởng học bổng. Một voucher chỉ được sử dụng 1 lần duy nhất.</p>
<p>Tiêu chí:</p>
<ul>
<li>SV phải tích lũy đủ mức tín chỉ tối thiểu (12 tín chỉ trong 1 học kỳ, không tính các tín chỉ học cải thiện, môn học xin nhận điểm đặc biệt, môn học không tính tín chỉ tích luỹ)</li>
<li>SV phải đạt điểm trung bình chung tích luỹ (GPA tích luỹ) tối thiểu từ 3.8 đến cận 4.0 (thang điểm 4)</li>
<li>SV thực hiện tốt nội quy – quy chế của Trường, của KTX và đóng học phí đúng quy định</li>
</ul>
<p><strong>Học Bổng Khuyến Khích IELTS</strong></p>
<p>Sinh viên (SV) sẽ được nhận voucher giảm 100% học phí trên tất cả các tín chỉ (môn học chuyên ngành) của một học kỳ mà sinh viên muốn hưởng học bổng. Một voucher chỉ được sử dụng 01 lần duy nhất.</p>
<p>Tiêu chí:</p>
<p>SV có thành tích học ngoại ngữ xuất sắc, thi và đạt chứng chỉ IELTS quốc tế từ 7.5 trở lên.</p>
<p><strong>Học Bổng Doanh Nghiệp</strong></p>
<p>Bên cạnh các học bổng học tập tại EIU, sinh viên còn có cơ hội được nhận những chương trình học bổng, ưu đãi từ các doanh nghiệp và cộng đồng trong mạng lưới kết nối của EIU</p>
<ul>
<li>Học bổng WU’S TECH</li>
<li>Học bổng EUROCARE</li>
<li>Học bổng VSIP</li>
<li>Học bổng AMCHAM</li>
<li>Học bổng Becamex</li>
</ul>
<p>Các chương trình học bổng của doanh nghiệp và cộng đồng sẽ có giá trị và những điều kiện đặc thù tùy theo yêu cầu của nhà tài trợ.</p>
<h3>&gt;&gt;&gt;Xem thêm: <a title="điểm chuẩn đại học quốc tế miền đông" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-quoc-te-mien-dong/" target="_blank">Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Miền Đông</a> qua các năm</h3>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất Đại học Quốc tế Miền Đông</h2>
<p><strong>Đội ngũ cán bộ</strong></p>
<p>Trường có 295 thành viên, trong đó có 187 giảng viên cơ hữu với 158 giảng viên có học hàm, học vị Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ, Thạc sĩ, có nhiều kinh nghiệm và nhiệt huyết trong công tác giảng dạy và nghiên cứu khoa học, đồng thời đảm bảo chất lượng đào tạo cho các thế hệ trẻ.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất</strong></p>
<p>Trường EIU có cơ sở vật chất bao gồm 9 tòa nhà trên diện tích 260,000m2, với 180 phòng học và các phòng chức năng được trang bị máy lạnh, mạng cáp quang, máy chiếu và hệ thống âm thanh. Ngoài ra, trường còn có 27 phòng thí nghiệm và phòng thực hành với trang thiết bị hiện đại nhập khẩu từ các hãng nổi tiếng như Festo (Đức) và Mitsubishi (Nhật).</p>
<p>Khu ký túc xá của trường có 744 phòng, đủ để 2976 sinh viên ở lại. Trường cũng xây dựng khu học tập, sân thể thao, vui chơi, giải trí và thư viện hiện đại với 42 máy tính phục vụ cho sinh viên tra</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-quoc-te-mien-dong/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Đồng Nai năm 2023-2024 có gì thay đổi?</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-dong-nai/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-dong-nai/#respond</comments>
		<pubDate>Tue, 26 Sep 2023 09:07:20 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Nam]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Đồng Nai]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6705</guid>
		<description><![CDATA[ Học phí Đại học Đồng Nai năm học 2023-2024  dao động từ 4.200.000- 4.825.000 vnd/kỳ học, tuỳ vào ngành học mà sinh viên lựa chọn.   Giới thiệu Tên trường: Đại học Đồng Nai Tên trường tiếng Anh: Dong Nai University- DNU Địa chỉ: Số 4, Lê Quý Đôn, P.Tân Hiệp, TP Biên Hòa, Đồng Nai. Website: http://www.dnpu.edu.vn/ [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em> <a title="học phí đại học đồng nai" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-dong-nai/"><strong>Học phí Đại học Đồng Nai</strong></a> năm học 2023-2024  dao động từ 4.200.000- 4.825.000 vnd/kỳ học, tuỳ vào ngành học mà sinh viên lựa chọn.</em></p>
<p><em> <img class="aligncenter wp-image-6706" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dh-dong-nai.png" alt="dh dong nai" width="850" height="634" /></em></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <em><a title="đại học đồng nai" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-dong-nai/" target="_blank"><strong>Đại học Đồng Nai</strong></a></em></li>
<li>Tên trường tiếng Anh: Dong Nai University- DNU</li>
<li>Địa chỉ: Số 4, Lê Quý Đôn, P.Tân Hiệp, TP Biên Hòa, Đồng Nai.</li>
<li>Website: http://www.dnpu.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: DNU</li>
<li>Email tuyển sinh: lienhe@dnpu.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí Đại học Đồng Nai</h2>
<h3><strong>Học phí Đại học Đồng Nai 2023-2024</strong></h3>
<p>Dưới đây là học phí Đại học Đồng Nai năm học 2023-2024:</p>
<table width="740">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="88"><strong>TT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="316"><strong>Ngành học</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="336"><strong>Học phí/ năm học( đồng)</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><strong>I</strong></td>
<td style="text-align: center;" colspan="2"><strong>Hệ Đại học chính quy ngoài Sư phạm</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="2">1</td>
<td>Ngành kế toán</td>
<td style="text-align: center;" rowspan="2">8.400.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Ngành quản trị kinh doanh</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="5">2</td>
<td>Ngành Ngôn ngữ Anh</td>
<td style="text-align: center;" rowspan="5">9.650.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Ngành Khoa học môi trường</td>
</tr>
<tr>
<td>Ngành Quản lý đất đai</td>
</tr>
<tr>
<td>Ngành Kỹ thuật Cơ khí</td>
</tr>
<tr>
<td>Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong>Học phí Đại học Đồng Nai năm học 2022-2023</strong></h3>
<p>Học phí DNU năm 2022 như sau:</p>
<ul>
<li>Đối với thí sinh theo học ngành sư phạm: miễn học phí theo quy định của Bộ GD&amp;ĐT.</li>
<li>Đối với thí sinh đăng ký các ngành khác: có sự chênh lệch theo từng bậc học.</li>
</ul>
<p><strong>Hệ đại học</strong></p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Ngành kinh tế và KHXH</b></td>
<td><b>Ngành KHTN, Kỹ thuật công nghệ, TDTT, Anh văn thương mại – du lịch</b></td>
</tr>
<tr>
<td>9.200.000 đồng/năm</td>
<td>10.615.000 đồng/năm</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong>Hệ cao đẳng</strong></p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Ngành kinh tế và KHXH</b></td>
<td><b>Ngành KHTN, Kỹ thuật công nghệ, TDTT, Anh văn thương mại – du lịch</b></td>
</tr>
<tr>
<td>7.315.000 đồng/năm</td>
<td>8.195.000 đồng/năm</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong>Chính sách hỗ trợ học phí</strong></h3>
<p>Nếu so với các trường công lập khác trên địa bàn Đồng Nai thì mức học phí của trường Đại học Công nghệ Đồng Nai tương đối khá cao, không quá phù hợp với đại đa số các sinh viên. Nhưng bù lại chất lượng đào tạo xứng đáng với những gì bạn bỏ ra với mức học phí ấy.</p>
<p>Tuy thế, Nhà trường cũng có những chính sách hỗ trợ tài chính cùng với đa dạng các loại học bổng để đáp ứng nhu cầu người học và cũng nhằm thu hút nhiều sinh viên hơn đến học tại trường. Ngoài những chính hỗ trợ theo quy định chung của Bộ GD&amp;ĐT, thì Nhà trường còn có nhiều chương trình học bổng hỗ trợ sinh viên.</p>
<p>Đầu tiên, Nhà trường cung cấp, hỗ trợ học bổng cho những bạn ở những vùng khó khăn trọng điểm và xa xôi như Đồng Nai bao gồm các huyện (Định Quán, Tân Phú, Xuân Lộc, Cẩm Mỹ), Lâm Đồng, Phú Yên, Quảng trị, Đắk Nông, Đắk lắk, Quảng Bình, Gia Lai, Kon Tum,…:</p>
<ul>
<li><b>Chương trình 1:</b> Hỗ trợ cho tân sinh viên đã tốt nghiệp THPT tại các tỉnh Phú Yên, Bình Định, các huyện Xuân Lộc, Cẩm Mỹ, Tân Phú, Định Quán tỉnh Đồng Nai và KV1, KV2-NT các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An và Hà Tĩnh. Với mức hỗ trợ dành cho năm đầu tiên lên đến 20% so với mức học phí mà các bạn phải đóng</li>
<li><b>Chương trình 2:</b> Hỗ trợ 4 năm học cho tân sinh viên nhập học các ngành có nhu cầu việc làm cao: Kỹ thuật xét nghiệm y học, Điều dưỡng, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Công nghệ kỹ thuật môi trường lên đến 50% so với mức học phí mà các bạn phải đóng</li>
<li><b>Chương trình 3:</b> Hỗ trợ 4 năm học cho tân sinh viên nhập học ngành Công nghệ thực phẩm nhằm phục vụ công tác đảm bảo an toàn, vệ sinh thực phẩm và phát triển ngành công nghiệp thực phẩm trong khu vực lên đến 20% học phí so với mức học phí mà các bạn phải đóng</li>
<li><b>Chương trình 4:</b> Với các sinh viên có xác nhận hộ nghèo sẽ được hỗ trợ 3 tháng ký túc xá  20% học phí ở năm nhất</li>
</ul>
<p><b>Cuối cùng, đối với các bạn sinh viên không đủ điều kiện tài chính để hoàn thành học phí thì Nhà trường cũng có những chính sách hỗ trợ riêng:</b></p>
<ul>
<li><b>Chương trình số 01:</b> mang tên “Chung sức tới trường” dành cho các bạn học sinh đạt từ 23 điểm trở lên sẽ được miễn 50% học phí từ năm đầu tiên, được cấp học bổng 1.000.000 VNĐ và nhiều ưu đãi khác với số lượng học bổng dành cho 200 sinh viên.</li>
<li><b>Chương trình số 02:</b> dành cho các bạn học sinh đạt từ 20 điểm trở lên sẽ được miễn 10% học phí từ năm đầu tiên, được cấp học bổng theo chính sách DNTU và các đối tác và nhiều ưu đãi khác với số lượng học bổng dành cho 200 sinh viên.</li>
<li><b>Chương trình số 03:</b> mang tên “Chương trình đại học tiên tiến”, dành cho tất cả các học sinh thuộc diện nằm trong khu vực ưu tiên được cấp học bổng theo chính sách DNTU và các đối tác và nhiều ưu đãi khác</li>
</ul>
<p>Ngoài ra, sinh viên còn được trường tạo điều kiện hỗ trợ vay vốn qua  “Quỹ khuyến học và khởi nghiệp” với lãi suất 0%.</p>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất Đại học Đồng Nai</h2>
<p><strong>Đội ngũ cán bộ</strong></p>
<p>Trường hiện có 127 giảng viên cơ hữu và 41 cán bộ quản lý, bao gồm 2 Tiến sĩ, 111 Thạc sĩ, 28 giảng viên cử nhân, và 30 cá nhân có trình độ khác.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất</strong></p>
<p>Những năm gần đây, trường đã đầu tư xây dựng các phòng học và phòng thí nghiệm đẹp và hiện đại để phục vụ nhu cầu thực hành và nghiên cứu của sinh viên và giảng viên. Trường Đại học Đồng Nai hiện có 3 cơ sở trải rộng trên toàn tỉnh và 3 dãy nhà ký túc xá với hơn 120 phòng để đảm bảo nơi ở cho sinh viên. Tuy nhiên, trường thừa nhận hạn chế về kinh phí xây dựng, điều này khiến cho việc cải thiện dụng cụ thực nghiệm hiện đại vẫn còn hạn chế. Ban lãnh đạo của trường cam kết nỗ lực hơn nữa trong tương lai để cải thiện điều này và nâng cao trải nghiệm học tập của sinh viên.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-dong-nai/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Ngô Quyền (Sĩ quan Công binh)( hệ quân sự) năm 2023-2024</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-ngo-quyen/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-ngo-quyen/#respond</comments>
		<pubDate>Tue, 26 Sep 2023 03:42:54 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Nam]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Ngô Quyền]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6684</guid>
		<description><![CDATA[Trường Sĩ quan Công binh là trường đào tạo sĩ quan Công binh cho Quân đội Việt Nam nên học phí được nhà trường hỗ trợ 100%. Giới thiệu Tên trường: Đại học Ngô Quyền (Trường Sĩ quan Công binh) Tên trường tiếng Anh: Ngo Quyen University (NQU) Địa chỉ: 229B, đường Bạch Đằng, Phường Phú Cường, [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Trường Sĩ quan Công binh là trường đào tạo sĩ quan Công binh cho Quân đội Việt Nam nên học phí được nhà trường hỗ trợ 100%.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-6685" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/đh-ngo-quyen.png" alt="đh ngo quyen" width="850" height="534" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <em><strong><a title="đại học ngô quyền" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-ngo-quyen-va-thong-tin-tuyen-sinh/" target="_blank">Đại học Ngô Quyền</a></strong></em> (Trường Sĩ quan Công binh)</li>
<li>Tên trường tiếng Anh: Ngo Quyen University (NQU)</li>
<li>Địa chỉ: 229B, đường Bạch Đằng, Phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương</li>
<li>Website: http://www.tsqcb.edu.vn/tsqcb/</li>
<li>Mã tuyển sinh: SNH</li>
<li>Email tuyển sinh: khcn.tsqcb@gmail.com</li>
</ul>
<h2>Học phí Trường Đại học Ngô Quyền</h2>
<p>Trường Sĩ quan Công binh là trường đào tạo sĩ quan Công binh cho Quân đội Việt Nam. Các thí sinh sau khi trúng tuyển vào trường không phải lo về vấn đề học phí.</p>
<p>Nhà trường bao cấp toàn bộ cho các học viên về chỗ ăn, chỗ ở. Bên cạnh đó còn hỗ trợ các vật dụng cần thiết phục vụ cho việc học tập, các dịch vụ y tế…</p>
<p>Ngoài ra các học viên còn được hưởng 1 khoản trợ cấp hàng tháng. Đây là điểm khác biệt khi học trong môi trường quân đội so với các trường đại học khác.</p>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất Đại học Ngô Quyền</h2>
<p><strong>Đội ngũ giảng viên</strong> của trường hiện tại đều đạt trình độ đại học, với hơn 70% sau đại học, bao gồm 2 Phó Giáo sư và 9 nhà giáo ưu tú. Hơn 80% giảng viên có thâm niên từ 10 năm trở lên và nhiều người đã đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi. Nhà trường liên tục nâng cao trình độ học vấn và sư phạm để đáp ứng yêu cầu đào tạo đại học.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất</strong> của trường bao gồm tổng diện tích đất 648.610.520 m2, trong đó có 2082m2 dành cho công tác đào tạo. Hệ thống giảng đường thí nghiệm bao gồm thí nghiệm điện, điện tử, vật lý, hóa học, cơ kỹ thuật, cơ sở công trình, cầu đường, và máy móc.</p>
<h3>&gt;&gt;&gt;Tìm hiểu thêm: <a title="điểm chuẩn đại học ngô quyền" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-ngo-quyen/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại học Ngô Quyền</strong></a> năm 2023</h3>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-ngo-quyen/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2023-2024 có gì thay đổi?</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-vinh-long/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-vinh-long/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 25 Sep 2023 20:05:30 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Nam]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Sư pham Kỹ thuật Vĩnh Long]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6640</guid>
		<description><![CDATA[ Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long(dự kiến) năm học 2023-2024 dao động từ 5.700.000- 7.800.000 vnd/ học kỳ. Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) là trung tâm nghiên cứu và chuyển giao công nghệ ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. VLUTE thường tổ chức các hoạt động giao lưu [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em> </em><strong><em><a title="học phí đại học sư phạm kỹ thuật vĩnh long" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-vinh-long/">Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long</a></em></strong><em>(dự kiến) năm học 2023-2024 dao động từ 5.700.000- 7.800.000 vnd/ học kỳ.</em></p>
<p><em>Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) là trung tâm nghiên cứu và chuyển giao công nghệ ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. VLUTE thường tổ chức các hoạt động giao lưu để phát triển kỹ năng sống và tạo cơ hội việc làm cho sinh viên.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-6641" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dh-su-pham-ky-thuat-vinh-long.png" alt="dh su pham ky thuat vinh long" width="850" height="525" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <em><a title="đại học sư phạm kỹ thuật vĩnh long" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-su-pham-ky-thuat-vinh-long/" target="_blank"><strong>Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long</strong></a></em></li>
<li>Tên trường tiếng Anh: Vinh Long University of Technology Education &#8211; VLUTE</li>
<li>Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, phường 2, Vĩnh Long</li>
<li>Website: http://vlute.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: VLU</li>
<li>Email tuyển sinh: tuyensinh@vlute.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long</h2>
<h3><strong>Học phí dự kiến Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long  2023-2024</strong></h3>
<p>Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long thông báo dự kiến cho năm học 2023 – 2024 cụ thể như sau:</p>
<ul>
<li>Ngành Sư phạm công nghệ: miễn 100% học phí toàn khóa học.</li>
<li>Mức học phí nhóm 1: 5.700.000đ/HK1 (khoảng 380.000đ/tín chỉ) gồm các ngành: Giáo dục học; quản lý giáo dục; Công tác xã hội, Du lịch, quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Kinh tế, Thương mại điện tử, Truyền thông đa phương tiện.</li>
<li>Mức học phí nhóm 2: 5.800.000đ/HK1 (khoảng 386.000đ/tín chỉ) gồm các ngành: Luật; Kinh doanh quốc tế; Thương mại điện tử, Công nghệ sinh học.</li>
<li>Mức học phí nhóm 3: 6.150.000đ/HK1 (khoảng 410.000d/tín chỉ) gồm các ngành khối kỹ thuật.</li>
<li>Mức học phí đối với thí sinh trúng tuyển chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản: 8.500.000đ/HK1 (kể cả tiếng Nhật, khoảng 515.000/tín chỉ)</li>
<li>Mức học phí đối với thí sinh trúng tuyển chương trình chất lượng cao (liên kết quốc tế 2+2 với trường đại học TONGMYONG – Hàn Quốc: 7.800.000/HK1 (kể cả tiếng Hàn, khoảng 515.000 tín chỉ)</li>
</ul>
<p>Trường còn miễn 100% học phí học kỳ đầu của khóa học cho thí sinh có điểm trúng tuyển cao (khoảng 15% đến 20% tổng chỉ tiêu của từng ngành, ưu tiên trúng tuyển diện tuyển thẳng).</p>
<p>Ngoài ra, sinh viên còn có cơ hội học bổng từng học kỳ đối với sinh viên loại khá, giỏi trở lên và được hưởng trợ cấp xã hội và ưu đãi giáo dục theo quy định của Nhà nước.</p>
<h3><strong>Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long  năm học 2022-2023</strong></h3>
<p>Hiện nay, VLUTE có các mức học phí 2022 – 2023 áp dụng cho các ngành dành cho sinh viên như sau:</p>
<ul>
<li>Đối với sinh viên ngành Sư phạm Công nghệ: Miễn 100% học phí</li>
<li>Đối với thí sinh có điểm trúng điểm cao (top 15% đến 20% mỗi ngành): Miễn 100% học phí học kỳ đầu</li>
<li>Các ngành: Giáo dục học; Quản lý giáo dục; Luật: 5.175.000 VNĐ/HK1 (~345.000 VNĐ/tín chỉ)</li>
<li>Các ngành: Kinh tế; Kinh doanh quốc tế; Công tác xã hội; Du lịch, Quản lý dịch vụ và lữ hành: 4.950.000 VNĐ/HK1 (~330.000 VNĐ/tín chỉ)</li>
<li>Các ngành còn lại: 5.400.000 VNĐ/HK1 (~360.000 VNĐ/tín chỉ)</li>
<li>Đối với thí sinh trúng tuyển chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản: 7.515.000 VNĐ/HK1</li>
<li>Đối với thí sinh trúng tuyển chương trình Chất lượng cao: 6.975.000VNĐ/HK1</li>
</ul>
<h3><strong>Chính sách hỗ trợ học phí</strong></h3>
<p>Miễn 100% học phí toàn khóa học đối với ngành Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (Mã ngành: 7140214) và Sư phạm Công nghệ (Mã ngành: 7140246)</p>
<p>Miễn 100% học phí năm học đầu tiên đối với thí sinh trúng tuyển hệ Sư phạm Kỹ thuật cho tất cả các ngành đào tạo.</p>
<p>Xét cấp học bổng từng học kỳ đối với sinh viên loại khá, giỏi trở lên.</p>
<p>Được hưởng trợ cấp xã hội và ưu đãi giáo dục theo quy định của Nhà nước.</p>
<p>Được tạm hoãn nghĩa vụ quân sự và hỗ trợ thủ tục vay vốn học tập.</p>
<p>Được tư vấn giới thiệu việc làm, hợp tác lao động ở nước ngoài sau khi ra trường.</p>
<h3>&gt;&gt;&gt;Xem thêm: <em><a title="điểm chuẩn đại học sư phạm kỹ thuật vĩnh long" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-vinh-long/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long</strong></a> năm 2023</em></h3>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long</h2>
<p>Hiện tại, <strong>đội ngũ cán bộ</strong> của nhà trường gồm 302 người với 5 Phó giáo sư, 30 Tiến sĩ, 191 Thạc sĩ, 228 Thạc sĩ và Nghiên cứu sinh, và 39 Đại học và Cao học.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất</strong> của trường bao gồm hơn 40 phòng học lý thuyết và xưởng thực hành hiện đại, thư viện đa dạng với hàng ngàn đầu sách, và ký túc xá với hơn 500 chỗ ở cho sinh viên.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-vinh-long/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Nam Cần Thơ năm 2023-2024 có gì thay đổi?</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-nam-can-tho/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-nam-can-tho/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 25 Sep 2023 09:19:35 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Nam]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Nam Cần Thơ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6598</guid>
		<description><![CDATA[  Học phí Đại học Nam Cần Thơ năm 2023-2024 dao động từ 12.250.000 VNĐ/năm đến 35.700.000 VNĐ/năm tùy thuộc vào ngành học. Giới thiệu Tên trường: Trường Đại học Nam Cần Thơ Tên trường tiếng Anh: Nam Can Tho University – NCTU Địa chỉ: 168, đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em><strong>  </strong></em><strong><a title="học phí đại học nam cần thơ" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-nam-can-tho/">Học phí Đại học Nam Cần Thơ</a> </strong><em>năm 2023-2024 dao động từ 12.250.000 VNĐ/năm đến 35.700.000 VNĐ/năm tùy thuộc vào ngành học.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-6599" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dh-nam-can-tho.png" alt="dh nam can tho" width="850" height="567" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường <em><a title="đại học nam cần thơ" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-nam-can-tho/" target="_blank"><strong>Đại học Nam Cần Thơ</strong></a></em></li>
<li>Tên trường tiếng Anh: Nam Can Tho University – NCTU</li>
<li>Địa chỉ: 168, đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ</li>
<li>Website: https://nctu.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: DNC</li>
<li>Email tuyển sinh: dnc@moet.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí Trường Đại học Nam Cần Thơ</h2>
<h3><strong>Học phí Đại học Nam Cần Thơ 2023-2024</strong></h3>
<p>Dưới đây là học phí Đại học Nam Cần Thơ năm học  2023-2024 mà chúng tôi tổng hợp được :(VNĐ/ tín chỉ)</p>
<p><img class=" size-full wp-image-6601 aligncenter" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/hp-nam-can-tho.png" alt="hp nam can tho" width="752" height="529" /></p>
<p>Mức học phí trường Đại học Nam Cần Thơ cho năm học  2023-2024 sẽ dao động từ 12.250.000 VNĐ/năm đến 35.700.000 VNĐ/năm tùy thuộc vào ngành học.</p>
<h3><strong>Học phí Đại học Nam Cần Thơ năm học 2022-2023</strong></h3>
<p>Dưới đây là bảng học phí năm học 2022:</p>
<table style="height: 666px;" width="826">
<tbody>
<tr>
<td><b>Ngành học</b></td>
<td><b>Học phí (VNĐ/ tín chỉ)</b></td>
</tr>
<tr>
<td>Dược học</td>
<td>1.125.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Xét nghiệm y học</td>
<td>595.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Kỹ thuật hình ảnh y học</td>
<td>992.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Kế toán</td>
<td>386.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Tài chính – Ngân hàng</td>
<td>386.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Quản trị kinh doanh</td>
<td>386.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành</td>
<td>386.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Luật kinh tế</td>
<td>386.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Luật</td>
<td>408.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Quan hệ công chúng (PR)</td>
<td>441.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Bất động sản</td>
<td>441.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Kiến trúc</td>
<td>496.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Kỹ thuật công trình xây dựng</td>
<td>386.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Quản lý đất đai</td>
<td>386.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Quản lý tài nguyên và môi trường</td>
<td>386.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Kỹ thuật môi trường</td>
<td>386.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Công nghệ thông tin</td>
<td>386.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Công nghệ kỹ thuật hóa học</td>
<td>386.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Công nghệ thực phẩm</td>
<td>441.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Công nghệ kỹ thuật ô tô</td>
<td>739.000</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong>Chính sách hỗ trợ học phí</strong></h3>
<p><b>Sinh viên đại học chính quy của trường được miễn giảm như sau:</b></p>
<ul>
<li>Sinh viên theo học là con của liệt sĩ: Giảm 50% học phí.</li>
<li>Sinh viên theo học là con thương binh 1/4, 2/4: Giảm 30% học phí.</li>
<li>Sinh viên theo học là con mồ côi cha lẫn mẹ: Giảm 30% học phí.</li>
<li>Sinh viên theo học là con mồ côi cha hoặc mẹ và có sổ hộ nghèo: Giảm 30% học phí.</li>
<li>Gia đình cùng học tại trường (Quan hệ cha – mẹ – con, vợ – chồng, anh chị em ruột): Giảm 20% học phí mỗi người.</li>
<li>Gia đình của sinh viên có sổ hộ nghèo: Giảm 20% học phí</li>
</ul>
<p><b>Chính sách miễn giảm học phí dành cho học sinh bậc đại học liên thông:</b></p>
<ul>
<li>Sinh viên theo học là con của liệt sĩ: Giảm 50% học phí.</li>
<li>Gia đình cùng học tại trường (Quan hệ cha – mẹ – con, vợ – chồng, anh chị em ruột): Giảm 20% học phí mỗi người.</li>
</ul>
<h3>&gt;&gt;&gt;Tìm hiểu thêm: <a title="đại học nam cần thơ điểm chuẩn" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-nam-can-tho/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ</strong></a> năm 2023</h3>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất Đại học Nam Cần Thơ</h2>
<p><strong>Đội ngũ cán bộ</strong>:</p>
<p>Trường có 542 cán bộ, gồm 1 giáo sư, 12 phó giáo sư, 61 tiến sĩ và 304 thạc sĩ, đảm bảo sự đa dạng về học vị và động lực trong công việc giảng dạy.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất</strong>:</p>
<p>Trường mới mở và được trang bị cơ sở vật chất hiện đại, bao gồm khu hiệu bộ giảng đường với diện tích trên 6.000 m² và phòng thực hành Dược với diện tích trên 2.400 m². Ký túc xá được xây dựng theo mô hình khu phức hợp khép kín, bao gồm các tiện ích như phòng đọc và phòng Internet để phục vụ sinh viên.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-nam-can-tho/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Đồng Tháp năm 2024 &#8211; 2025 mới nhất</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-dong-thap/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-dong-thap/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 25 Sep 2023 08:16:05 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Nam]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Đồng Tháp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6589</guid>
		<description><![CDATA[ Trường Đại học Đồng Tháp là trường đại học công lập, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đây là trường đại học đầu tiên thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<address><strong> <span style="font-size: 12pt;">Trường Đại học Đồng Tháp</span></strong><span style="font-size: 12pt;"> là trường đại học công lập, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đây là trường đại học đầu tiên thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành (Giấy Chứng nhận theo Quyết định số 128/QĐ-KĐCL ngày 08 tháng 09 năm 2017 của Trung tâm kiểm định chất lượng giáo dục thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội).</span></address>
<address><span style="font-size: 12pt;"><strong><em><a title="học phí đại học đồng tháp" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-dong-thap/">Học phí Đại học Đồng Tháp</a></em></strong><em> năm học 2024 -2025  dao động trong khoảng 420.000 &#8211; 750.000 VNĐ/ tín chỉ. </em></span></address>
<div id="attachment_6590" style="width: 860px" class="wp-caption aligncenter"><img class="wp-image-6590" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dh-đồng-tháp.png" alt="dh đồng tháp" width="850" height="483" /><p class="wp-caption-text">Trường Đai học Đồng Tháp</p></div>
<p>&nbsp;</p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên trường</strong>: <em><a title="đại học đồng tháp" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-dong-thap/" target="_blank"><strong>Đại học Đồng Tháp</strong></a></em></span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên trường tiếng Anh</strong>: Dong Thap University (<strong>DTHU</strong>)</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Địa chỉ</strong>: số 783 đường Phạm Hữu Lầu, Phường 6, tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mã tuyển sinh</strong>: SPD</span></li>
</ul>
<h2>Học phí Đại học Đồng Tháp</h2>
<h3>Học phí Đại học Đồng Tháp 2024 &#8211; 2025</h3>
<table style="height: 1060px;" width="772">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="7" width="865"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học phí Trường Đại học Đồng Tháp năm học 2024 &#8211; 2025</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="2"><span style="font-size: 12pt;"><strong>TT</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="2"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Ngành đào tạo</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" colspan="4"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học phí/ tín chỉ</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="2" width="128"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tổng học phí khoá học toàn khoá (4 năm học)</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>2024 &#8211; 2025</strong></span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>2025 &#8211; 2026</strong></span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>2026 &#8211; 2027</strong></span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>2027 &#8211; 2028</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Các ngành sư phạm (đối với sinh viên học lại, học cải thiện)</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">420.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">480.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">560.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">640.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Quản trị kinh doanh</span></td>
<td rowspan="9"><span style="font-size: 12pt;">420.000</span></td>
<td rowspan="9"><span style="font-size: 12pt;">480.000</span></td>
<td rowspan="9"><span style="font-size: 12pt;">560.000</span></td>
<td rowspan="9"><span style="font-size: 12pt;">640.000</span></td>
<td rowspan="9"><span style="font-size: 12pt;">63.000.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Tài chính &#8211; Ngân hàng</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">4</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Kế toán</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">5</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Quản lý công</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">6</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Luật</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">7</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Kinh doanh quốc tế</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">8</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Tài chính doanh nghiệp</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">9</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Kế toán doanh nghiệp</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">10</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Quản trị marketing</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">11</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Khoa học môi trường</span></td>
<td rowspan="2"><span style="font-size: 12pt;">460.000</span></td>
<td rowspan="2"><span style="font-size: 12pt;">520.000</span></td>
<td rowspan="2"><span style="font-size: 12pt;">600.000</span></td>
<td rowspan="2"><span style="font-size: 12pt;">700.000</span></td>
<td rowspan="2"><span style="font-size: 12pt;">68.400.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">12</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Công nghệ sinh học</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">13</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Nông học</span></td>
<td rowspan="7"><span style="font-size: 12pt;">490.000</span></td>
<td rowspan="7"><span style="font-size: 12pt;">560.000</span></td>
<td rowspan="7"><span style="font-size: 12pt;">650.000</span></td>
<td rowspan="7"><span style="font-size: 12pt;">750.000</span></td>
<td rowspan="7"><span style="font-size: 12pt;">73.500.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">14</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Nuôi trồng thuỷ sản</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">15</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Khoa học máy tính</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">16</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Công nghệ thông tin</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">17</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Logistics và quản lý chuỗi cung ứng</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">18</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Công nghệ thực phẩm</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">19</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Kỹ thuật xây dựng</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">20</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Công tác xã hội</span></td>
<td rowspan="11"><span style="font-size: 12pt;">460.000</span></td>
<td rowspan="11"><span style="font-size: 12pt;">520.000</span></td>
<td rowspan="11"><span style="font-size: 12pt;">600.000</span></td>
<td rowspan="11"><span style="font-size: 12pt;">700.000</span></td>
<td rowspan="11"><span style="font-size: 12pt;">68.400.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">21</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Quản lý văn hoá</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">22</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Việt Nam học</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">23</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Quản lý đất đai</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">24</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Ngôn ngữ Trung Quốc</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">25</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Ngôn ngữ Anh</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">26</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Tâm lý học giáo dục</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">27</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Địa lý học</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">28</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Truyền thông đa phương tiện</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">29</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Quản lý tài nguyên và môi trường</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">30</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Báo chí</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong>Học phí  Đại học Đồng Tháp 2023 &#8211; 2024</strong></h3>
<p><a href="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/hp-đong-thap.png"><img class="alignnone size-full wp-image-6593" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/hp-đong-thap.png" alt="hp đong thap" width="954" height="436" /></a></p>
<h3><strong>Học phí Đại học Đồng Tháp năm học 2022-2023</strong></h3>
<p><span style="font-size: 12pt;">Học phí DTHU năm 2022 – 2023 như sau:</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên (các ngành sư phạm): Miễn học phí</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Tài nguyên môi trường, Khoa học máy tính, Nông học, Nuôi trồng thủy sản, Quản lý đất đai, Công nghệ sinh học: 11.660.000 đồng/năm học</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Việt Nam học, Quản lý văn hóa, Công tác xã hội, Luật: 9.790.000 đồng/năm học.</span></li>
</ul>
<h3><strong>Học bổng</strong></h3>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học bổng của Tổ chức Beautiful Mind Charity</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học bổng của Tổ chức WEAV</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học bổng khuyến khích học tập.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học bổng Nguyễn Sinh Sắc</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học bổng của Công ty Cổ phần Giáo dục và Đào tạo GBI Quốc Tế</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học bổng tài năng Lương Văn Can – nơi khơi dậy niềm đam mê cho các bạn sinh viên…</span></li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;">&gt;&gt;&gt;Tìm hiểu thêm: <a title="điểm chuẩn đại học đồng tháp" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-dong-thap/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp</strong></a> năm 2023</span></h3>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất Đại học Đồng Tháp</h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Đội ngũ cán bộ</strong> của Đại học Đồng Tháp bao gồm 400 giảng viên và 382 giáo viên cơ hữu, với 11 phó giáo sư, 82 tiến sĩ, 51 nghiên cứu sinh tiến sĩ, và 313 thạc sĩ. Tất cả giảng viên đều có trình độ sau Đại học, tạo thành một đội ngũ cán bộ lý tưởng cho trường Đại học này.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Cơ sở vật chất</strong> của trường có tổng diện tích sử dụng hơn 130.000 mét vuông, bao gồm 14 phòng thí nghiệm bộ môn, 20 phòng thực hành, và hơn 80 phòng học với trang thiết bị hiện đại, phục vụ tốt cho giảng dạy và nghiên cứu. Ngoài ra, trường còn có 2 thư viện với tổng diện tích lên tới 2000 mét vuông, được trang bị đầy đủ bàn ghế, đèn chiếu sáng, máy vi tính để hỗ trợ sinh viên tự học và tìm kiếm tài liệu một cách dễ dàng và tiện lợi. Được đánh giá là trường có cơ sở hạ tầng đáp ứng tốt cho nhu cầu học tập và nghiên cứu của cả giảng viên và sinh viên.</span></li>
</ul>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-dong-thap/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Dầu khí Việt Nam năm 2023-2024 có gì thay đổi?</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-dau-khi-viet-nam/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-dau-khi-viet-nam/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 25 Sep 2023 07:07:15 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Nam]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Dầu khí Việt Nam]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6581</guid>
		<description><![CDATA[ PVU vẫn tiếp tục thu học phí học phí theo nghị định 81/2021 của Chính phủ đối với các trường đại học công lập. Dự kiến mức thu cho năm học 2023-2024 là 1.640.000 đồng/tháng. Giới thiệu Tên trường: Trường Đại học Dầu khí Việt Nam Tên trường tiếng Anh: PetroVietnam University-PVU Địa chỉ: Số [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em> PVU vẫn tiếp tục thu học phí học phí theo nghị định 81/2021 của Chính phủ đối với các trường đại học công lập. Dự kiến mức thu cho năm học 2023-2024 là 1.640.000 đồng/tháng.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-6582" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dh-dau-khi-viet-nam.png" alt="dh dau khi viet nam" width="850" height="482" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường <a title="đại học dầu khí việt nam" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-dau-khi-viet-nam/" target="_blank"><strong>Đại học Dầu khí Việt Nam</strong></a></li>
<li>Tên trường tiếng Anh: PetroVietnam University-PVU</li>
<li>Địa chỉ: Số 762 Cách mạng Tháng Tám, Tp. Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu</li>
<li>Website: https://pvu.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: PVU</li>
<li>Tư vấn tuyển sinh:
<ul>
<li>Fanpage: https://facebook.com/PVU.PVN</li>
<li>Email tuyển sinh: tuyensinh@pvu.edu.vn</li>
</ul>
</li>
</ul>
<h2>Học phí Trường Đại học Dầu khí Việt Nam</h2>
<h3><strong>Học phí dự kiến Đại học Dầu khí Việt Nam 2023-2024</strong></h3>
<p>Đối với Hệ đại học chính quy: Năm 2023, PVU vẫn tiếp tục thu học phí học phí theo nghị định 81/2021 của Chính phủ đối với các trường đại học công lập. Dự kiến mức thu cho năm học 2023-2024 là 1.640.000 đồng/tháng</p>
<p>Đối với Hệ đại học liên kết Du học Mỹ: 72.000.000-79.000.000 VNĐ/SV/năm</p>
<h3><strong>Học phí Đại học Dầu khí Việt Nam năm học 2022-2023</strong></h3>
<p>Đối với hệ đào tạo chính quy: Học phí của trường sẽ tính theo tín chỉ, trung bình mỗi tháng học chương trình đào tạo chính quy đại trà thực hiện theo Quy định về học phí của Chính phủ (Nghị định 81/2021/NĐ-CP 27/08/2021).</p>
<p>Đối với hệ đào tạo liên kết:</p>
<ul>
<li>Kỹ thuật hóa học: 79.000.000 đồng/năm học tại PVU (đã gồm phí học Tiếng Anh dự bị) và 10.239 USD/năm học tại NMT</li>
<li>Khoa học Trái đất (chuyên ngành Địa chất dầu khí): 72.000.000 đồng/năm học tại PVU (đã gồm phí học Tiếng Anh dự bị) và 10.278 USD/năm học tại NMT</li>
<li>Kỹ thuật dầu khí: 77.000.000 đồng/năm học tại PVU (đã gồm phí học Tiếng Anh dự bị) và 9.66 USD/năm học tại NMT</li>
</ul>
<h3>Chính sách hỗ trợ học phí</h3>
<p>Hàng năm, khoảng 80% lượt sinh viên PVU được cấp học bổng do các đơn vị trong và ngoài PetroVietnam tài trợ, giá trị lên đến 1500 USD/suất. Học bổng cho tân sinh viên, sinh viên nghèo vượt khó. Sinh viên xuất sắc được cấp học bổng thực tập tại Mỹ (Honeywell UOP), Đan Mạch (Topsoe).</p>
<h3>&gt;&gt;&gt;Bạn đang xem: <a title="học phí đại học dầu khí việt nam" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-dau-khi-viet-nam/"><strong>Học phí Đại học Dầu khí Việt Nam</strong></a> năm 2023-2024</h3>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất Đại học Dầu khí Việt Nam</h2>
<p><strong>Cơ sở vật chất </strong></p>
<p>của Trường Đại học Dầu khí Việt Nam đã được nâng cấp sau khi chuyển về Bà Rịa – Vũng Tàu. Điều này bao gồm:</p>
<ul>
<li>Nhà văn phòng và phòng học hơn 10.000m2, được thiết kế quy mô để phục vụ giảng dạy và nghiên cứu.</li>
<li>Khu ký túc xá hiện đại với diện tích 5000m2, đủ cho 100% sinh viên, bao gồm khu vực nhà ăn, phòng tự học và phòng thể dục.</li>
<li>Nhà công vụ với diện tích khoảng 12.000m2 để phục vụ cán bộ và giảng viên.</li>
<li>Thư viện rộng 160m2 với hàng nghìn đầu sách và phòng máy tính kết nối internet để hỗ trợ sinh viên tìm kiếm tài liệu.</li>
</ul>
<p><strong>Đội ngũ giảng viên</strong></p>
<p>Trường có 68 CB-CNV, với 02 PGS.TS, 20 TS và 19 ThS. Các giảng viên được đào tạo tại các trường đại học uy tín trong và ngoài nước, có khả năng giảng dạy bằng tiếng Anh. Các CBGD được đào tạo tiếng Anh chuẩn IELTS 6.0 và thực tập tại các đơn vị thuộc Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam. Họ cũng được cử đi đào tạo ngắn hạn tại các trường đại học hàng đầu của Mỹ trong khoảng 3-6 tháng để nâng cao trình độ và kỹ năng giảng dạy bằng tiếng Anh.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-dau-khi-viet-nam/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ năm 2023-2024 có gì thay đổi?</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-ky-thuat-cong-nghe-can-tho/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-ky-thuat-cong-nghe-can-tho/#respond</comments>
		<pubDate>Sat, 23 Sep 2023 10:28:01 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Nam]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6552</guid>
		<description><![CDATA[Học phí Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ năm học 2023-2024 dự kiến sinh viên sẽ phải đóng từ 5.200.000 – 6.200.000 VNĐ/học kỳ. Giới thiệu Tên trường: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ Tên trường tiếng Anh: Can Tho University of Technology- CTUT Địa chỉ: Cơ sở 1: 256 Nguyễn Văn [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em><a title="học phí đại học kỹ thuật công nghệ cần thơ" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-ky-thuat-cong-nghe-can-tho/"><strong>Học phí Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ</strong></a> năm học 2023-2024 dự kiến sinh viên sẽ phải đóng từ 5.200.000 – 6.200.000 VNĐ/học kỳ.</em></p>
<p><a href="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dh-kinh-te-cong-nghe-can-tho.png"><img class="aligncenter wp-image-6553" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dh-kinh-te-cong-nghe-can-tho.png" alt="dh kinh te cong nghe can tho" width="850" height="604" /></a></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường <a title="đại học kỹ thuật công nghệ cần thơ" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-ky-thuat-cong-nghe-can-tho/" target="_blank"><strong>Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ</strong></a></li>
<li>Tên trường tiếng Anh: Can Tho University of Technology- CTUT</li>
<li>Địa chỉ:
<ul>
<li>Cơ sở 1: 256 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, tp. Cần Thơ</li>
<li>Cơ sở 2: phường Long Tuyền, quận Bình Thủy, tp. Cần Thơ</li>
</ul>
</li>
</ul>
<ul>
<li>Website: https://www.ctuet.edu.vn; http://tuyensinh.ctuet.edu.vn</li>
<li>Mã tuyển sinh: KCC</li>
<li>Email tuyển sinh: phonghanhchinh@ctuet.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ</h2>
<h3><strong>Học phí dự kiến Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ 2023-2024</strong></h3>
<p>Dựa trên mức học phí các năm về trước. Năm 2023, dự kiến sinh viên sẽ phải đóng từ 5.200.000 – 6.200.000 VNĐ/học kỳ. Mức thu này tăng 10%, đúng theo quy định của Bộ GD&amp;ĐT.</p>
<h3><strong>Học phí Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ năm học 2022-2023</strong></h3>
<p>Theo thông tin từ Thông báo tuyển sinh năm 2022 của Nhà trường. Học phí sẽ nằm trong khoảng từ 4.800.000 VNĐ – 5.600.000 VNĐ (tùy theo ngành học của sinh viên)</p>
<h3><strong>Chính sách hỗ trợ học phí</strong></h3>
<p><strong>Đối tượng được miễn 100% học phí</strong></p>
<p><em>Đối tượng 1</em></p>
<p>Người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng được hợp nhất tại văn bản số 01/VBHN-VPQH ngày 30 tháng 7 năm 2012 của Văn phòng Quốc hội. Cụ thể:</p>
<ul>
<li>Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; Thương binh; Người hưởng chính sách như thương binh; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến (nếu có);</li>
<li>Con của người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 (nếu có); con của người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 (nếu có); con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; con của Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến; con của liệt sỹ; con của thương binh; con của người hưởng chính sách như thương binh; con của bệnh binh; con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.</li>
</ul>
<p>Đối tượng 2</p>
<p>Sinh viên bị tàn tật, khuyết tật thuộc diện hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.</p>
<p><em>Đối tượng 3</em></p>
<p>Người từ 16 tuổi đến 22 tuổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội. Cụ thể:</p>
<ul>
<li>Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi;</li>
<li>Mồ côi cả cha và mẹ;</li>
<li>Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại mất tích theo quy định của pháp luật;</li>
<li>Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội;</li>
<li>Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định xử lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc;</li>
<li>Cả cha và mẹ mất tích theo quy định của pháp luật;</li>
<li>Cả cha và mẹ đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội;</li>
<li>Cả cha và mẹ đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định xử lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc;</li>
<li>Cha hoặc mẹ mất tích theo quy định của pháp luật và người còn lại hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội;</li>
<li>Cha hoặc mẹ mất tích theo quy định của pháp luật và người còn lại đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định xử lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc;</li>
<li>Cha hoặc mẹ đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội và người còn lại đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định xử lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc.</li>
</ul>
<p><em>Đối tượng 4</em></p>
<p>Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.</p>
<p><em>Đối tượng 5</em></p>
<p>Sinh viên là người dân tộc thiểu số rất ít người ở vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn (Người dân tộc thiểu số rất ít người bao gồm: La Hủ, La Ha, Pà Thẻn, Lự, Ngái, Chứt, Lô Lô, Mảng, Cống, Cờ Lao, Bố Y, Si La, Pu Péo, Rơ Măm, BRâu, Ơ Đu)</p>
<p><strong>Đối tượng được giảm 70% học phí</strong></p>
<p>Sinh viên là người dân tộc thiểu số (không phải là dân tộc thiểu số rất ít người) ở vùng có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.</p>
<p><strong>Đối tượng được giảm 50% học phí</strong></p>
<p>Sinh viên là con cán bộ, công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.</p>
<h3>Học bổng</h3>
<p><b>Đối tượng </b></p>
<ul>
<li>Sinh viên đang học theo chương trình đào tạo chính quy tại trường (Ngoại trừ sinh viên học văn bằng 2).</li>
<li>Sinh viên trúng tuyển đạt thủ khoa của ngành đào tạo. Mỗi ngành một suất.</li>
<li>Sinh viên tốt nghiệp đạt loại giỏi và có điểm rèn luyện tốt trở lên.</li>
<li>Sinh viên thuộc diện hưởng học bổng chính sách, diện trợ cấp xã hội chính sách ưu đãi theo quy định hiện hành nếu đạt kết quả học tập, rèn luyện vào diện được xét, cấp học bổng theo quy định này thì được xét, cấp học bổng khuyến khích học tập như những sinh viên khác,</li>
<li>Học bổng chỉ xét cho những học kì chính(Không tính những học kỳ hè, học kỳ phụ).</li>
<li>Sinh viên tích cực tham gia hoạt động và có thành tích nổi bật trong các hoạt động phong trào Đoàn, Hội theo đề xuất của Đoàn thanh niên và Hội sinh viên. Sẽ được nhà trường xem xét khen thưởng vào cuối kỳ hoặc cuối năm học.</li>
</ul>
<h3>&gt;&gt;&gt;Có thể bạn quan tâm: <a title="điểm chuẩn đại học kỹ thuật công nghệ cần thơ" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-ky-thuat-cong-nghe-can-tho/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ</strong></a></h3>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất</h2>
<p><strong>Đội ngũ cán bộ</strong> của trường gồm 196 viên chức, bao gồm 169 giảng viên cơ hữu với 1 Phó Giáo sư, 22 tiến sĩ, 125 thạc sĩ và 21 giảng viên đại học, đều có năng lực chuyên môn và kinh nghiệm thực tiễn.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất</strong> của trường bao gồm 76 phòng học, hội trường, 31 phòng thực hành và thí nghiệm, cùng với một thư viện. Các phòng thực hành và thí nghiệm bao gồm một loạt các tiện nghi, như phòng thực hành máy tính, phòng kỹ thuật, phòng thí nghiệm hóa, vật lý, công nghệ thực phẩm, vi sinh, chế biến thực phẩm, sinh học, điện công nghiệp, kỹ thuật điện, vi điện tử, cơ khí và cảm biến.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-ky-thuat-cong-nghe-can-tho/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Bình Dương năm 2023-2024 có gì thay đổi?</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-binh-duong/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-binh-duong/#respond</comments>
		<pubDate>Sat, 23 Sep 2023 09:05:01 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Nam]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Bình Dương]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6537</guid>
		<description><![CDATA[Học phí Đại học Bình Dương năm học 2023-2024 (dự đoán) sẽ là 8.745.000 đồng (hệ cử nhân) và 10.830.000 đồng (hệ kỹ sư). Giới thiệu Tên trường: Đại học Bình Dương Tên trường tiếng Anh: BDU – Binh Duong University) Địa chỉ: Số 504 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em><a title="học phí đại học bình dương" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-binh-duong/"><strong>Học phí Đại học Bình Dương</strong></a> năm học 2023-2024 (dự đoán) sẽ là 8.745.000 đồng (hệ cử nhân) và 10.830.000 đồng (hệ kỹ sư).</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-6467" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dh-kinh-te-ky-thuat-binh-duong.png" alt="dh kinh te ky thuat binh duong" width="850" height="421" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <a title="đại học bình dương" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-binh-duong/" target="_blank"><strong>Đại học Bình Dương</strong></a></li>
<li>Tên trường tiếng Anh: BDU – Binh Duong University)</li>
<li>Địa chỉ: Số 504 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương</li>
<li>Website: https://bdu.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: DBD</li>
<li>Email tuyển sinh: tuyensinh@bdu.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí BDU</h2>
<h3><strong>Học phí dự kiến BDU 2023-2024</strong></h3>
<p>Dựa vào học phí các năm trước, chúng tôi đưa ra mức học phí dự kiến cho năm học 2023-2024 như sau:</p>
<ul>
<li>Năm học 2023-2024: Học phí toàn khóa là 96.200.000 đồng (hệ cử nhân) và 119.140.000 đồng (hệ kỹ sư). Trung bình, học phí mỗi học kỳ là 8.745.000 đồng (hệ cử nhân) và 10.830.000 đồng (hệ kỹ sư).</li>
<li>Trong năm học 2023-2024, trường sẽ áp dụng chương trình giảm 50% học phí học kỳ 1 cho 100% tân sinh viên đã đăng ký xét tuyển sớm và đáp ứng các điều kiện nhất định trước ngày 31/7/2023 hoặc hoàn tất các thủ tục nhập học trước ngày 01/9/2023.</li>
</ul>
<h3><strong>Học phí BDU năm học 2022-2023</strong></h3>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>STT</b></td>
<td><b>Ngành học</b></td>
<td><b>Tín chỉ toàn khóa</b></td>
<td><b>Tín chỉ HK1</b></td>
<td><b>Học phí HK1 chưa giảm</b></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng</td>
<td>150</td>
<td>11</td>
<td>7,115,000</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>Kế toán</td>
<td>120</td>
<td>12</td>
<td>7,542,000</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>Quản trị kinh doanh</td>
<td>120</td>
<td>12</td>
<td>7,542,000</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>Tài chính – Ngân hàng</td>
<td>120</td>
<td>12</td>
<td>7,542,000</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>Ngôn ngữ Anh</td>
<td>120</td>
<td>12</td>
<td>7,728,000</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>Công nghệ sinh học</td>
<td>120</td>
<td>12</td>
<td>7,749,000</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>Công nghệ thực phẩm</td>
<td>120</td>
<td>12</td>
<td>7,749,000</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>Công nghệ thông tin</td>
<td>120</td>
<td>12</td>
<td>7,749,000</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử</td>
<td>150</td>
<td>12</td>
<td>7,935,000</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>Việt Nam học</td>
<td>120</td>
<td>13</td>
<td>8,155,000</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td>Hàn Quốc học</td>
<td>120</td>
<td>13</td>
<td>8,548,000</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td>Nhật Bản học</td>
<td>120</td>
<td>13</td>
<td>8,548,000</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td>Kiến trúc</td>
<td>150</td>
<td>13</td>
<td>8,776,000</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật ô tô</td>
<td>150</td>
<td>13</td>
<td>9,089,000</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td>Luật kinh tế</td>
<td>120</td>
<td>15</td>
<td>9,588,000</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td>Dược học</td>
<td>150</td>
<td>13</td>
<td>9,654,000</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td>Logistics và quản lý chuỗi cung ứng</td>
<td>120</td>
<td>14</td>
<td>11,218,000</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong>Chính sách hỗ trợ học phí</strong></h3>
<p>Hiện trường chưa có nhiều thông tin về chính sách hỗ trợ học phí cho sinh viên, nhưng hiên nay tân sinh viên khi nhập học sẽ được giảm 15% học phí.</p>
<p>Ngoài ra trường còn cung cấp các học bổng cho sinh viên.</p>
<p>(Để cập nhập thêm thông tin mới nhất, các bạn tham khảo thêm tại website của trường nhé)</p>
<h3>&gt;&gt;&gt;Có thể bạn quan tâm: <a title="điểm chuẩn đại học bình dương" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-binh-duong/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn của Đại học Bình Dương</strong></a> năm 2023</h3>
<h2><span id="Nhung_diem_hap_dan_cua_truong_Dai_hoc_Binh_Duong">Những điểm hấp dẫn của trường Đại học Bình Dương</span></h2>
<p>Đại học Bình Dương triển khai một chương trình đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực và đa hệ, cung cấp cơ hội học tập từ bậc đại học đến thạc sĩ và tiến sĩ. Chương trình học linh hoạt cho phép sinh viên đồng thời theo học và hoàn thành hai bằng cấp. Sinh viên tại đây được trang bị kiến thức sâu về ngành học cùng với phát triển các kỹ năng mềm.</p>
<p>Trường còn thiết lập mối quan hệ đối tác với nhiều tổ chức và trường học quốc tế trong lĩnh vực giáo dục, công nghệ, và nghiên cứu. Điều này tạo cơ hội cho sinh viên tương tác với các chuyên gia có uy tín, mở cửa cho họ để học hỏi thêm kiến thức và kinh nghiệm quốc tế.</p>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất Đại học Bình Dương</h2>
<p><strong>Đội ngũ cán bộ</strong></p>
<p>Đội ngũ giảng viên của trường gồm 168 thành viên, bao gồm 1 Giáo sư, 14 Phó giáo sư, 49 Tiến sĩ và 119 Thạc sĩ, đều có trình độ cao và kinh nghiệm đáng kể.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất</strong></p>
<p>Trường có diện tích đất rộng 27.813,1 m2 và cung cấp chỗ ở tại ký túc xá cho sinh viên khi cần. Ký túc xá trường hiện có 766 chỗ ở. Trường cũng có 111 phòng học, bao gồm 9 phòng hội trường, 24 phòng học lớn (từ 100 đến 200 chỗ), 43 phòng học trung bình (từ 50 đến 100 chỗ), 27 phòng học nhỏ (dưới 50 chỗ), và 3 phòng học đa phương tiện. Ngoài ra, có 5 phòng làm việc cho cán bộ giảng viên, 2 thư viện, trung tâm học liệu, và 41 phòng thí nghiệm, thực nghiệm cho nghiên cứu và thực hành. Tất cả các phòng học đều được trang bị đầy đủ thiết bị hỗ trợ dạy và học, và có kết nối internet tốc độ cao.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-binh-duong/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2023-2024 mới nhất</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-ba-ria-vung-tau/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-ba-ria-vung-tau/#respond</comments>
		<pubDate>Sat, 23 Sep 2023 07:08:31 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Nam]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Bà Rịa Vũng Tàu]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6521</guid>
		<description><![CDATA[Học phí Đại học Bà Rịa Vũng Tàu năm học 2023-2024 dao động từ 680.000 &#8211; 1.060.000 VND/tín chỉ. Giới thiệu Tên trường:  Đại học Bà Rịa Vũng Tàu Tên trường tiếng Anh: Ba Ria Vung Tau University – BVU Địa chỉ: Cơ sở 1: 80 Trương Công Định, phường 3, Vũng Tàu Cơ sở 2: 01 [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 12pt;"><em><a title="học phí đại học bà rịa vũng tàu" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-ba-ria-vung-tau/"><strong>Học phí Đại học Bà Rịa Vũng Tàu</strong></a> năm học 2023-2024 dao động <strong>từ 680.000 &#8211; 1.060.000 VND/tín chỉ.</strong></em></span></p>
<div id="attachment_6525" style="width: 860px" class="wp-caption aligncenter"><img class="wp-image-6525" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dh-ba-ria-vung-tau.png" alt="đại học ba ria vung tau" width="850" height="635" /><p class="wp-caption-text"><span style="font-size: 12pt;">Logo Đại học Bà Rịa Vũng Tàu</span></p></div>
<h2><strong>Giới thiệu</strong></h2>
<ul>
<li><strong>Tên trường: <a title="đại học bà rịa vũng tàu" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-ba-ria-vung-tau/" target="_blank"> Đại học Bà Rịa Vũng Tàu</a></strong></li>
<li><strong>Tên trường tiếng Anh</strong>: Ba Ria Vung Tau University – <strong>BVU</strong></li>
<li><strong>Địa chỉ</strong>:
<ul>
<li>Cơ sở 1: 80 Trương Công Định, phường 3, Vũng Tàu</li>
<li>Cơ sở 2: 01 Trương Văn Bang, phường 7, Vũng Tàu</li>
<li>Cơ sở 3: 951 Bình Giã, phường 10, Vũng Tàu, Bà Rịa – Vũng Tàu.</li>
</ul>
</li>
</ul>
<ul>
<li><strong>Mã tuyển sinh</strong>: BVU</li>
</ul>
<h2><strong>Học phí Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu</strong></h2>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học phí Đại học Bà Rịa &#8211; Vũng Tàu năm 2024 &#8211; 2025</strong></span></h3>
<ul>
<li>Học phí trung bình/học kỳ của các ngành/chương trình là 12,8 triệu đồng (riêng ngành Điều dưỡng là 14,3 triệu đồng, ngành Dược học là 14,46 triệu đồng, các ngành thuộc chương trình Cử nhân tài năng là 19,64 triệu đồng).</li>
<li>Học phí đã bao gồm: Tất cả các học phần trong chương trình đào tạo, chuẩn đầu ra, giáo dục quốc phòng-an ninh và giáo dục thể chất.</li>
<li>Học phí thu theo học kỳ (mỗi năm 03 học kỳ), phụ thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ đó.</li>
<li>Mức học phí cố định trong năm học. Từ năm thứ 2 trở đi, nếu điều chỉnh thì không tăng quá 5%.</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học phí Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu 2023-2024</strong></span></h3>
<table width="715">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="715"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học phí Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu 2023-2024 (VNĐ/ Tín chỉ)</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>STT</strong></span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Loại học phần</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" width="127"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tất cả các ngành (trừ khối sức khỏe)</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" width="127"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Ngành điều dưỡng</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" width="127"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Ngành dược học</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Môn học lý thuyết, môn học chuẩn đầu ra</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">680.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">875.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">980.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Lý thuyết &amp; thực hành</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">710.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">913.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">1,020,000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Thực hành</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">740.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">950.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">1,060,000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">4</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Giáo dục thể chất</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">710.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">913.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">1,020,000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">5</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Giáo dục quốc phòng</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">300.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">300.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">300.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">6</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Thực tập cơ sở, thực tập chuyên ngành</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">680.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">875.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">980.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">7</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Đồ án tốt nghiệp, khóa luận tốt nghiệp</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">680.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">875.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">980.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">8</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Học phần thay thế đồ án, khó luận tốt nghiệp</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">680.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">875.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">980.000</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Chính sách hỗ trợ học phí Đại học Bà Rịa &#8211; Vũng Tàu</strong></h2>
<p><strong>Đối tượng được miễn 100% học phí</strong></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29/6/2005, Pháp lệnh số 04/2012/UBTVQH13 ngày 16/7/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Trẻ em học mẫu giáo và học sinh, sinh viên bị tàn tật, khuyết tật có khó khăn về kinh tế.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Trẻ em học mẫu giáo và học sinh dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Người từ 16 tuổi đến 22 tuổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội mà đang học phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học văn bằng thứ nhất.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thuộc diện hộ nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông là con của hạ sĩ quan và binh sĩ, chiến sĩ đang phục vụ có thời hạn trong lực lượng vũ trang nhân dân.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học sinh, sinh viên hệ cử tuyển (kể cả học sinh cử tuyển học nghề nội trú với thời gian đào tạo từ 3 tháng trở lên).</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, trường dự bị đại học, khoa dự bị đại học.</span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;"><strong>Đối tượng giảm 70% học phí</strong></span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học sinh sinh viên là người dân tộc thiểu số</span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;"><strong>Đối tượng giảm 50% học phí</strong></span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Trẻ em học mẫu giáo và học sinh, sinh viên là con cán bộ, công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thuộc hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.</span></li>
</ul>
<h2><strong>Chính sách học bổng và hỗ trợ</strong></h2>
<ul>
<li>Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu tặng 1.000 suất học bổng nhập học bằng 50% học phí học kì 1 năm nhất cho các em có đăng ký trực tiếp vào Phiếu xét tuyển hoặc trực tuyến tại website: xettuyen.bvu.edu.vn sớm nhất và nhập học đợt 1.</li>
<li>Bên cạnh đó, sinh viên sau khi nhập học BVU có kết quả học tập, rèn luyện giỏi, xuất sắc hoặc có hoàn cảnh khó khăn có thể được cấp học bổng từ 03 triệu đồng đến 100% học phí của học kỳ hoặc năm học (tuỳ từng trường hợp). Sinh viên còn có 01 học kỳ học tại doanh nghiệp có thể được xét hỗ trợ, học bổng đến 10 triệu đồng. Đối với sinh viên có hoàn cảnh khó khăn được hỗ trợ vay ngân hàng để đóng học phí (BVU tài trợ 100% lãi suất).</li>
<li>Đặc biệt, BVU bảo trợ cho sinh viên việc làm bán thời gian, sau khi tốt nghiệp và đăng ký gói học bổng 10 tỷ đồng từ doanh nghiệp. Đối với chương trình chuẩn học ngoại ngữ tiếng Nhật, sinh viên BVU có cơ hội: Thực tập 12 tháng tại Nhật Bản (hoặc tại doanh nghiệp Nhật Bản); được tài trợ toàn bộ chi phí vé máy bay khứ hồi, Visa, thủ tục xuất cảnh; nhận mức hỗ trợ từ 15 triệu đồng/tháng và được doanh nghiệp Nhật Bản nhận vào làm việc sau tốt nghiệp.</li>
</ul>
<h2><strong>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu</strong></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Đội ngũ cán bộ</strong></span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;">Hiện tại, Đại học BVU hiện có một đội ngũ cán bộ vô cùng đa dạng và chất lượng, gồm tổng cộng 271 giảng viên cơ hữu. Trong số này, có 3 Giáo sư, 10 Phó giáo sư, 48 Tiến sĩ và 156 Thạc sĩ đang đảm nhận vai trò quan trọng trong quá trình giảng dạy tại trường.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Những nhà giáo của BVU được biết đến với thái độ làm việc cực kỳ nghiêm túc, tác phong nhanh nhẹn và sẵn sàng hỗ trợ sinh viên trong mọi khía cạnh của học tập. Đặc biệt, họ đã tạo nên một sự khác biệt đáng kể cho BVU khi so sánh với các trường đại học khác trên cả nước.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;"><strong>&gt;&gt;&gt;Xem chi tiết: <a title="điểm chuẩn đại học bà rịa vũng tàu" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-ba-ria-vung-tau/" target="_blank">Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu</a> 2023</strong></span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Cơ sở vật chất</strong></span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;">Nhà trường hiện đang có 3 cơ sở và chuẩn bị khai trương cơ sở thứ 4. Những năm qua, BVU đã không ngừng cải thiện cơ sở vật chất nhằm tạo điều kiện thuận lợi nhất cho việc học tập và sinh hoạt tại trường của sinh viên. Hiện tại, nhà trường có 48 phòng thực hành – thí nghiệm, trong đó có 32 phòng thực hành, thí nghiệm các chuyên ngành và 16 phòng thực hành máy tính.</span></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-ba-ria-vung-tau/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
