<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thông Tin Tuyển Sinh 247 &#187; &#187; Học phí ĐH tại miền Trung</title>
	<atom:link href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dh-tai-mien-trung/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://thongtintuyensinh247.com</link>
	<description>Thông Tin Tuyển Sinh 247</description>
	<lastBuildDate>Tue, 11 Feb 2025 08:05:47 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-GB</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>Trường Sĩ quan Không quân và thông tin tuyển sinh</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/truong-si-quan-khong-quan/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/truong-si-quan-khong-quan/#respond</comments>
		<pubDate>Wed, 27 Sep 2023 10:12:25 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu Trường Sĩ quan Không quân]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6819</guid>
		<description><![CDATA[Trường Sĩ quan Không quân, còn gọi là Trường Sĩ quan chỉ huy – kỹ thuật Không quân, là trường đại học quân sự thuộc Quân chủng Phòng không-Không quân-Bộ Quốc phòng Việt Nam, chuyên đào tạo phi công quân sự và sĩ quan kỹ thuật hàng không ở trình độ đại học và cao [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Trường Sĩ quan Không quân, còn gọi là Trường Sĩ quan chỉ huy – kỹ thuật Không quân, là trường đại học quân sự thuộc Quân chủng Phòng không-Không quân-Bộ Quốc phòng Việt Nam, chuyên đào tạo phi công quân sự và sĩ quan kỹ thuật hàng không ở trình độ đại học và cao đẳng cho Quân đội nhân dân Việt Nam.</em></p>
<p><a href="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/truong-si-quan-khong-quan.png"><img class="aligncenter wp-image-6814" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/truong-si-quan-khong-quan.png" alt="truong si quan khong quan" width="850" height="418" /></a></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Sĩ quan Không quân</li>
<li>Tên trường tiếng Anh: Air Force Officer’s College</li>
<li>Địa chỉ: Cổng 3 đường Biệt Thự, TP. Nha Trang, Khánh Hòa</li>
<li>Website: http://tsqkq.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: Hệ đại học: KGH; Hệ cao đẳng: KGC.</li>
<li>Email tuyển sinh: luongcuongtsqs@gmail.com</li>
</ul>
<h2>Thông tin tuyển sinh Trường Sĩ quan Không quân</h2>
<h3>Thời gian xét tuyển</h3>
<p>Thời gian xét tuyển của trường theo quy định của Bộ GD&amp;ĐT.</p>
<p>Năm học 2023 – 2024, thời gian xét tuyển dự kiến của trường sẽ bắt đầu từ tháng 4/2023 đến cuối tháng 5/2023.</p>
<h3><strong>Đối tượng và phạm vi tuyển sinh</strong></h3>
<p>Đối tượng tuyển sinh:</p>
<ul>
<li>Nam thanh niên ngoài Quân đội (kể cả quân nhân đã xuất ngũ), số lượng đăng ký dự tuyển không hạn chế.</li>
<li>Hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ theo quy định của pháp luật về nghĩa vụ quân sự, có thời gian phục vụ tại ngũ 12 tháng trở lên (tính đến tháng 4 năm tuyển sinh); Quân nhân chuyên nghiệp; Công nhân viên quốc phòng phục vụ trong quân đội đủ 12 tháng trở lên (tính đến tháng 9 năm tuyển sinh).</li>
<li>Độ tuổi: Thanh niên ngoài quân đội: 17 đến 21. Quân nhân tại ngũ, kể cả quân nhân xuất ngũ: 18 đến 23 tuổi.</li>
</ul>
<p>Phạm vi tuyển sinh: Tuyển các thí sinh Nam trong cả nước.</p>
<h3><strong>Phương thức tuyển sinh</strong></h3>
<p>Nhà trường tuyển sinh theo hình thức xét tuyển với 2 hệ đào tạo:</p>
<ul>
<li>Hệ đại học</li>
<li>Hệ cao đẳng Kỹ thuật hàng không</li>
</ul>
<h3><strong>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển</strong></h3>
<p>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2023 – 2024 sẽ được công bố theo quy định của Bộ GD&amp;ĐT, Bộ Quốc phòng.</p>
<h3><strong>Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển</strong></h3>
<p>Hệ đại học</em></p>
<p>Trường tiếp nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 của các thí sinh đã qua sơ tuyển của các cơ quan quân sự địa phương, viện Y học Phòng không – Không quân sau đó nộp hồ sơ về trường Sĩ quan không quân, được trường gửi thông báo đủ tiêu chuẩn sơ tuyển vào trường. Sau khi có kết quả thi, Trường xét tuyển trên hệ thống phần mềm tuyển sinh Quốc gia theo Kế hoạch của Bộ GD&amp;ĐT, BQP; Khi xét tuyển chưa đủ chỉ tiêu, Trường sẽ xét tuyển bổ sung thêm.</p>
<p><em>Hệ cao đẳng kỹ thuật hàng không</em></p>
<p>Thí sinh được làm 02 bộ hồ sơ tuyển sinh: 01 hồ sơ nộp vào hệ cao đẳng kỹ thuật hàng không của trường Sĩ quan không quân; 01 hồ sơ nộp vào trường đại học ngoài quân đội.</p>
<p>Trường Sĩ quan Không quân tiếp nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 của các thí sinh đã qua sơ tuyển của các cơ quan quân sự địa phương, viện Y học Phòng không – Không quân sau đó nộp hồ sơ về trường Sĩ quan không quân, được trường gửi thông báo đủ tiêu chuẩn sơ tuyển vào trường. Sau khi có kết quả thi, Trường xét tuyển trên hệ thống phần mềm tuyển sinh Quốc gia theo Kế hoạch của Bộ GD&amp;ĐT, BQP; Khi xét tuyển chưa đủ chỉ tiêu, Trường sẽ xét tuyển bổ sung thêm.</p>
<p><em>Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển</em></p>
<p>Tổ chức tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Bộ Quốc phòng.</p>
<ul>
<li>Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông, đạt học lực Giỏi, hạnh kiểm Tốt trong năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 và tham gia kỳ thi HSG bậc THPT cấp tỉnh, thành phố (trực thuộc trung ương) đạt giải Nhất, Nhì, Ba thuộc một trong các môn theo tổ hợp xét tuyển của trường dự tuyển. Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, nếu chưa tốt nghiệp THPT được bảo lưu đến hết năm tốt nghiệp THPT (Chỉ bảo lưu đến năm thí sinh học xong lớp 12 và thi đạt tốt nghiệp THPT, những năm sau không còn giá trị xét tuyển).</li>
<li>Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông, đạt học lực Giỏi, hạnh kiểm Tốt năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 và có chứng chỉ ngoại ngữ IELTS 5,0 điểm hoặc TOEFL iBT 50 điểm trở lên (chứng chỉ còn thời hạn sử dụng đến thời điểm xét tuyển).</li>
</ul>
<h3>Các ngành tuyển sinh Trường Sĩ quan Không quân</h3>
<p>Trường tuyển sinh hệ đại học và cao đẳng. Hệ đại học nhà trường dự kiến tuyển 100 thí sinh. Đối với hệ cao đẳng nhà trường dự kiến tuyển 70 thí sinh. Cụ thể như sau:</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>STT</b></td>
<td><b>Mã ngành</b></td>
<td><b>Tên ngành</b></td>
<td><b>Chỉ tiêu dự kiến</b></td>
<td><b>Tổ hợp xét tuyển</b></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>7860203</td>
<td>Chỉ huy tham mưu Không quân (Phi công quân sự) – Hệ đại học</td>
<td>100</td>
<td rowspan="2">A00; A01</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>6510304</td>
<td>Kỹ thuật Hàng không – Hệ cao đẳng</td>
<td>70</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Không quân năm 2023 (đang cập nhật)</h2>
<h2>Học phí Trường Sĩ quan Không quân</h2>
<p>Trường Sĩ quan không quân là trường đào tạo các cán bộ chỉ huy tham mưu không quân thuộc Bộ Quốc phòng. Do đó, các học viên được Bộ quốc phòng chi trả toàn bộ 100% học phí. Việc này sẽ giúp các học viên chú tâm vào việc học tập và rèn luyện.</p>
<p>&nbsp;</p>
<h2>Giảng viên và cơ sở vật chất Trường Sĩ quan Không quân</h2>
<p><strong>Đội ngũ cán bộ</strong></p>
<p>Khi xây dựng và phát triển, đội ngũ cán bộ và học viên của trường đã phát triển thành nhiều nhà lãnh đạo cấp quân chủng, sư đoàn và trung đoàn không quân. Nhiều giảng viên đã được tặng danh hiệu Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, bao gồm 6 cán bộ được thăng cấp lên cấp tướng trong quân đội, 4 giảng viên được vinh danh với danh hiệu Nhà giáo ưu tú và 80 cán bộ giảng viên nhận được huy chương vì đóng góp vào sự nghiệp giáo dục.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất</strong></p>
<p>Về cơ sở vật chất, tổng diện tích đất của Trường Sĩ quan Không quân là 9.670.009m2, trong đó có 9.660.275m2 được sử dụng cho các hoạt động đào tạo và nghiên cứu khoa học. Còn lại, 9.734m2 được sử dụng để xây dựng khu nhà ở cho học viên. Trường có tổng cộng 25 phòng chuyên dùng và phòng thí nghiệm, được trang bị đầy đủ thiết bị để hỗ trợ hoàn hảo quá trình học tập và giảng dạy của học viên và giảng viên trong trường.<br />
&nbsp;</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/truong-si-quan-khong-quan/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Trường Sĩ quan Không quân năm 2023-2024 mới nhất</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-truong-si-quan-khong-quan/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-truong-si-quan-khong-quan/#respond</comments>
		<pubDate>Wed, 27 Sep 2023 09:55:55 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu Trường Sĩ quan Không quân]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6813</guid>
		<description><![CDATA[ Học phí Trường Sĩ quan Không quân được Bộ quốc phòng chi trả toàn bộ 100% học phí.   Giới thiệu Tên trường: Trường Sĩ quan Không quân Tên trường tiếng Anh: Air Force Officer’s College Địa chỉ: Cổng 3 đường Biệt Thự, TP. Nha Trang, Khánh Hòa Website: http://tsqkq.edu.vn/ Mã tuyển sinh: Hệ đại học: KGH; [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em> Học phí Trường Sĩ quan Không quân được Bộ quốc phòng chi trả toàn bộ 100% học phí.</em></p>
<p><em> <img class="aligncenter wp-image-6814" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/truong-si-quan-khong-quan.png" alt="truong si quan khong quan" width="850" height="418" /></em></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Sĩ quan Không quân</li>
<li>Tên trường tiếng Anh: Air Force Officer’s College</li>
<li>Địa chỉ: Cổng 3 đường Biệt Thự, TP. Nha Trang, Khánh Hòa</li>
<li>Website: http://tsqkq.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: Hệ đại học: KGH; Hệ cao đẳng: KGC.</li>
<li>Email tuyển sinh: luongcuongtsqs@gmail.com</li>
</ul>
<h2>Học phí Trường Sĩ quan Không quân</h2>
<p>Trường Sĩ quan không quân là trường đào tạo các cán bộ chỉ huy tham mưu không quân thuộc Bộ Quốc phòng. Do đó, các học viên được Bộ quốc phòng chi trả toàn bộ 100% học phí. Việc này sẽ giúp các học viên chú tâm vào việc học tập và rèn luyện.</p>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất Trường Sĩ quan Không quân</h2>
<p><strong>Đội ngũ cán bộ</strong></p>
<p>Khi xây dựng và phát triển, đội ngũ cán bộ và học viên của trường đã phát triển thành nhiều nhà lãnh đạo cấp quân chủng, sư đoàn và trung đoàn không quân. Nhiều giảng viên đã được tặng danh hiệu Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, bao gồm 6 cán bộ được thăng cấp lên cấp tướng trong quân đội, 4 giảng viên được vinh danh với danh hiệu Nhà giáo ưu tú và 80 cán bộ giảng viên nhận được huy chương vì đóng góp vào sự nghiệp giáo dục.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất</strong></p>
<p>Về cơ sở vật chất, tổng diện tích đất của Trường Sĩ quan Không quân là 9.670.009m2, trong đó có 9.660.275m2 được sử dụng cho các hoạt động đào tạo và nghiên cứu khoa học. Còn lại, 9.734m2 được sử dụng để xây dựng khu nhà ở cho học viên. Trường có tổng cộng 25 phòng chuyên dùng và phòng thí nghiệm, được trang bị đầy đủ thiết bị để hỗ trợ hoàn hảo quá trình học tập và giảng dạy của học viên và giảng viên trong trường.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-truong-si-quan-khong-quan/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Thái Bình Dương năm 2023-2024 mới nhất</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-thai-binh-duong/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-thai-binh-duong/#respond</comments>
		<pubDate>Tue, 19 Sep 2023 10:22:49 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Thái Bình Dương]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6280</guid>
		<description><![CDATA[ Học phí Đại học Thái Bình Dương năm học 2023-2024 là 8.745.000 đồng/học kỳ (hệ cử nhân), 10.830.000 đồng/học kỳ (hệ kỹ sư). Giới thiệu Tên trường: Đại học Thái Bình Dương Tên trường tiếng Anh: Thai Binh Duong University(TBD) Địa chỉ: 79 Mai Thị Dõng, Vĩnh Ngọc, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em> <a title="học phí đại học thái bình dương" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-thai-binh-duong/"><strong>Học phí Đại học Thái Bình Dương</strong></a> năm học 2023-2024 là 8.745.000 đồng/học kỳ (hệ cử nhân), 10.830.000 đồng/học kỳ (hệ kỹ sư).</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-6281" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dh-thai-binh-duong.png" alt="dh thai binh duong" width="850" height="579" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <a title="đại học thái bình dương" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-thai-binh-duong/" target="_blank"><strong>Đại học Thái Bình Dương</strong></a></li>
<li>Tên trường tiếng Anh: Thai Binh Duong University(TBD)</li>
<li>Địa chỉ: 79 Mai Thị Dõng, Vĩnh Ngọc, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.</li>
</ul>
<p>Cơ sở 2: 08 Pasteur, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.</p>
<ul>
<li>Website: https://tbd.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: TBD</li>
<li>Email tuyển sinh: tuyensinh@tbd.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí Đại học Thái Bình Dương</h2>
<h3><strong>Học phí Đại học Thái Bình Dương 2023-2024</strong></h3>
<p>Học phí toàn khóa cho sinh viên nhập học năm 2023 là: 96.200.000 đồng (hệ cử nhân), 119.140.000 đồng (hệ kỹ sư). Trung bình, 8.745.000 đồng/học kỳ (hệ cử nhân), 10.830.000 đồng/học kỳ (hệ kỹ sư).</p>
<p>Năm học 2023 – 2024, giảm 50% học phí học kì 1 cho 100% tân sinh viên xét tuyển sớm và có kết quả trúng tuyển có điều kiện trước ngày 31/7/2023 hoặc hoàn tất các thủ tục nhập học trước ngày 01/9/2023.</p>
<h3><strong>Học phí Đại học Thái Bình Dương năm học 2022-2023</strong></h3>
<p>Dựa theo Đề án Tuyển sinh năm 2022 của Đại học Thái Bình Dương, chúng tôi xin tổng hợp mức học phí như sau:</p>
<ul>
<li>Học phí toàn khoá cho sinh viên nhập học năm 2022 là 62.400.000 đồng/toàn khóa; trung bình 5.672.000 đồng/học kỳ. Học phí này đã bao gồm 25% học phí được giảm thông qua chương trình học bổng Vượt khó Covid-19 cho tất cả tân sinh viên.</li>
<li>Trường Đại học Thái Bình Dương tổ chức đào tạo theo hình thức tín chỉ, trong đó mỗi ngành học có 130 tín chỉ (tương đương khoảng 45 môn học). Học phí cho mỗi tín chỉ là 640.000 đồng/tín chỉ, hay 83.200.000 đồng cho toàn khoá. 100% tân sinh viên 2022 được giảm 25% học phí qua chương trình học bổng Covid-19 nên học phí thực đóng là là 62.400.000 đồng cho toàn khoá học hay trung bình 5.672.000 đồng/học kỳ.</li>
<li>Theo lộ trình mẫu, sinh viên sẽ hoàn thành chương trình học trong vòng 3,5 năm học. Nhà trường sẽ tổ chức giảng dạy 3 học kỳ mỗi năm. Học phí trung bình một học kỳ ở trên được tính cho 11 học kỳ.</li>
</ul>
<h3><strong>Chế độ miễn giảm học phí và </strong><strong>Học bổng</strong></h3>
<p>Năm học mới này, Nhà trường dành hàng trăm suất học bổng (HB) trị giá hàng chục tỷ đồng cho sinh viên và tân sinh viên. Đặc biệt, nhiều suất HB toàn phần có giá trị lên đến 119.100.000 đồng/khóa học.</p>
<p>Ngoài học bổng từ Nhà trường, sinh viên còn có cơ hội nhận được HB từ các doanh nghiệp, tổ chức xã hội.</p>
<p><strong>Học bổng phát triển tài năng</strong></p>
<p>HB trị giá từ 30 – 50 – 75 – 100% học phí năm nhất</p>
<p>Dành cho thí sinh xét tuyển vào Trường Đại học Thái Bình Dương có hạnh kiểm xếp loại tốt và thỏa mãn một trong các điều kiện sau:</p>
<ul>
<li>Trung bình cộng điểm đăng ký xét tuyển từ 7.0 trở lên; hoặc</li>
<li>Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS 5.5, TOEFL iBT 60, TOEIC 600 trở lên),  hoặc tiếng Hàn (Topik 4 trở lên), hoặc tiếng Trung (HSK 4 trở lên); hoặc</li>
<li>Đạt giải Khuyến khích cấp tỉnh trở lên trong các kỳ thi (Học sinh giỏi, Khoa học kỹ thuật, Olympic truyền thống 30/4.</li>
</ul>
<p><strong>Học bổng khuyến học</strong></p>
<p>HB trị giá từ 50 – 75 – 100% học phí năm nhất</p>
<p>Dành cho thí sinh xét tuyển vào Trường Đại học Thái Bình Dương, có hạnh kiểm xếp loại tốt, gia đình thuộc hộ nghèo/cận nghèo/gia đình có hoàn cảnh khó khăn nhưng có ý chí phấn đấu vươn lên trong học tập và thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây:</p>
<ul>
<li>Trung bình cộng điểm đăng ký xét tuyển từ 6.0 trở lên; hoặc</li>
<li>Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS 5.5, TOEFL iBT 60, TOEIC 600 trở lên), hoặc tiếng Hàn (Topik 4 trở lên), hoặc tiếng Trung (HSK 4 trở lên); hoặc</li>
<li>Đạt giải Khuyến khích cấp tỉnh trở lên trong các kỳ thi (Học sinh giỏi, Khoa học kỹ thuật, Olympic truyền thống 30/4).</li>
</ul>
<p><strong>Học bổng Vì sự đa dạng</strong></p>
<p>HB trị giá từ 50 – 75 – 100% học phí năm nhất</p>
<p>Học bổng dành cho các thí sinh là người đồng bào thiểu số đam mê học tập, mong muốn phát triển bản thân và cộng đồng.</p>
<p><strong>Học bổng Doanh nghiệp</strong></p>
<ul>
<li>Dành cho sinh viên đang học tại trường.</li>
<li>Xét HB dựa trên kết quả học tập và rèn luyện hằng năm của sinh viên.</li>
</ul>
<h3>&gt;&gt;&gt;Xem thêm: <a title="điểm chuẩn đại học thái bình dương" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-thai-binh-duong/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại Học Thái Bình Dương</strong></a> năm 2023</h3>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất Đại học Thái Bình Dương</h2>
<p><strong>Đội ngũ cán bộ</strong></p>
<p>Trường hiện có 81 giảng viên cơ hữu. Trong đó có:</p>
<ul>
<li>2 Phó giáo sư</li>
<li>14 Tiến sĩ</li>
<li>65 Thạc sĩ</li>
</ul>
<p>Mặc dù số lượng còn khiêm tốn nhưng trình độ học vấn, nghiên cứu chung đều rất cao. Đây là một trong những điểm mạnh vượt bậc của Đại học Thái Bình Dương.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất</strong></p>
<p>Trường có diện tích sử dụng lên đến 13,2 héc-ta với các phòng học, phòng thí nghiệm, và phòng thực hành công nghệ thông tin được thiết kế hiện đại để phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu. Từ năm 2020, trường đã mở tòa nhà ký túc xá 4 tầng, với 16 phòng chất lượng cao dành cho 1-2 sinh viên mỗi phòng, có nhiều tiện ích như điều hòa, tủ gỗ, giường, toilet riêng, phòng khách mini, và internet. Ký túc xá này đem lại trải nghiệm tiện nghi tương tự như khách sạn 3*.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-thai-binh-duong/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Đông Á năm 2023-2024 mới nhất</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-dong-a/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-dong-a/#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 19 Sep 2023 09:22:04 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Đông Á]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6266</guid>
		<description><![CDATA[ Năm học 2023 – 2024 học phí Đại học Đông Á dự kiến dao động từ 11-16 triệu VND/ kỳ học. Trong đó ngành Dược học có mức học phí cao nhất là 16 triệu. Giới thiệu Tên trường: Đại học Đông Á Đà Nẵng Tên trường tiếng Anh: Dong A University Địa chỉ: số 33 Xô Viết [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 12pt;"><em> Năm học 2023 – 2024 <a title="học phí đại học đông á" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-dong-a/"><strong>học phí Đại học Đông Á</strong></a> dự kiến dao động từ 11-16 triệu VND/ kỳ học. Trong đó ngành Dược học có mức học phí cao nhất là 16 triệu.</em></span></p>
<div id="attachment_6267" style="width: 860px" class="wp-caption aligncenter"><img class="wp-image-6267" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dh-dong-a-1024x412.png" alt="dai hoc dong a" width="850" height="342" /><p class="wp-caption-text">Giới thiệu Trường Đại học Đông Á</p></div>
<h2><strong>Giới thiệu</strong></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Tên trường: <a title="đại học đông á" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-dong-a/" target="_blank"><strong>Đại học Đông Á</strong></a> Đà Nẵng</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Tên trường tiếng Anh: Dong A University</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Địa chỉ: số 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Website: http://donga.edu.vn/</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Mã tuyển sinh: DAD</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Email tuyển sinh: tuyensinh@donga.edu.vn</span></li>
</ul>
<h2><strong>Học phí Trường Đại học Đông Á</strong></h2>
<h3><strong>Học phí  Đại học Đông Á 2023-2024</strong></h3>
<p><span style="font-size: 12pt;">Dựa vào mức tăng học phí của những năm trở lại đây. <strong>Dự kiến</strong> là trường sẽ tăng lên 10% so với năm trước. Dự kiến mức học phí mỗi năm mà sinh viên của trường Đại học Công nghệ Đông Á phải đóng tăng lên  từ 2.000.000 đến 3.000.000 VNĐ trong một năm.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Năm học 2023 – 2024 học phí Trường Đại học Công nghệ Đông Á  dự kiến như sau:</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Ngành Dược học: 16.000.000đ/kỳ</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Ngành Điều dưỡng: 12.000.000đ/kỳ</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Khối ngành kỹ thuật, kinh tế: 11.000.000đ/kỳ</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Ngành Công nghệ thông tin: 12.500.000đ/kỳ</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô, Quản trị kinh doanh, Marketing: 11.500.000/kỳ</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Các ngành nhóm kỹ thuật, kinh tế: 11.000.000 VNĐ/học kỳ</span></li>
</ul>
<h3><strong>Học phí Đại học Đông Á năm học 2023-2024</strong></h3>
<p><span style="font-size: 12pt;">Bảng tổng hợp mức học phí theo tín chỉ của tất cả các ngành đào tạo tại trường Đại học Công nghệ Đông Á năm 2023 như sau:</span></p>
<table width="274">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="18"><strong>TT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="186"><strong>TÊN NGÀNH</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="70"><strong>ĐƠN GIÁ TC</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="18">1</td>
<td width="186">Quản trị kinh doanh</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">2</td>
<td width="186">Logistics và QL chuỗi cung ứng</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">3</td>
<td width="186">Quản trị nhân lực</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">4</td>
<td width="186">Kinh doanh quốc tế</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">5</td>
<td width="186">Quản trị văn phòng</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">6</td>
<td width="186">Kinh doanh thời trang &amp; dệt may</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">7</td>
<td width="186">Thiết kế thời trang</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">8</td>
<td width="186">Marketing</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">9</td>
<td width="186">Digital Marketing</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">10</td>
<td width="186">Truyền thông đa phương tiện</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">11</td>
<td width="186">Thương mại điện tử</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">12</td>
<td width="186">Kế toán</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">13</td>
<td width="186">Tài chính – Ngân hang</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">14</td>
<td width="186">Luật</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">15</td>
<td width="186">Luật kinh tế</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">16</td>
<td width="186">Quản trị Khách sạn</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">17</td>
<td width="186">Quản trị DV Du lịch &amp; Lữ hành</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">18</td>
<td width="186">Quản trị Nhà hàng &amp; DV ăn uống</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">19</td>
<td width="186">Quan hệ Quốc tế</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">20</td>
<td width="186">Ngôn ngữ Trung Quốc</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">21</td>
<td width="186">Ngôn ngữ Hàn Quốc</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">22</td>
<td width="186">Ngôn ngữ Anh</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">23</td>
<td width="186">Ngôn ngữ Nhật</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">24</td>
<td width="186">Giáo dục Tiểu học</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">25</td>
<td width="186">Giáo dục Mầm non</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">26</td>
<td width="186">Tâm lý học</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">27</td>
<td width="186">Quản lý văn hoá</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">28</td>
<td width="186">Tiếng Việt và Văn hoá Việt Nam</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">29</td>
<td width="186">Điều dưỡng</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">30</td>
<td width="186">Hộ sinh</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">31</td>
<td width="186">Dinh dưỡng</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">32</td>
<td width="186">CNKT Ô tô</td>
<td width="70">750.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">33</td>
<td width="186">Công nghệ thông tin</td>
<td width="70">750.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">34</td>
<td width="186">Công nghệ thông tin (Cử nhân)</td>
<td width="70">750.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">35</td>
<td width="186">Kỹ thuật máy tính</td>
<td width="70">750.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">36</td>
<td width="186">Trí tuệ nhân tạo</td>
<td width="70">750.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">37</td>
<td width="186">CNKT Điều khiển &amp; TĐH</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">38</td>
<td width="186">CNKT Điện, Điện tử</td>
<td width="70">695.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">39</td>
<td width="186">CNKT Xây dựng</td>
<td width="70">650.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">40</td>
<td width="186">Công nghệ thực phẩm</td>
<td width="70">650.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">41</td>
<td width="186">Nông nghiệp</td>
<td width="70">650.000</td>
</tr>
<tr>
<td width="18">42</td>
<td width="186">Dược học</td>
<td width="70">950.000</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong>Chế độ miễn giảm học phí  và h</strong><strong>ọc bổng</strong></h3>
<p><span style="font-size: 12pt;">Mỗi năm, ngoài việc thông báo về học phí, trường còn đưa ra một số chính sách đặc biệt để hỗ trợ cho sinh viên. Trong đó có các gói miễn, giảm học phí và trao tặng học bổng cho các sinh viên có thành tích nổi bật khi xét tuyển vào đại học Đông Á năm 2023.</span></p>
<p><strong>Học bổng tài năng</strong></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Nhằm tạo điều kiện cho các sinh viên miền trung cố gắng và hiếu học có thể phát huy tài năng để phát triển bản thân và trở thành người hữu ích cho xã hội, Đại học Đông Á dành 3 loại học bổng cho SV theo học ở 41 ngành đào tạo của Nhà trường, gồm 214 suất học bổng Toàn phần, 214 suất học bổng Bán phần và 1.000 suất học bổng Khuyến học trị giá 5.000.000đ/suất.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em>1. Học bổng cho chương trình đào tạo song ngữ</em></span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Năm học 2023, Nhà trường mở hai chương trình song ngữ là ngành Quản tri Kinh doanh và ngành Công nghệ thông tin, mỗi chương trình 1 lớp 30 SV. SV theo học được ưu tiên học ngoại ngữ năm học đầu tiên. SV đủ tiêu chuẩn tài năng ở bảng 1 vẫn được hưởng học bổng như ở Phần 1, và được bù trừ vào học phí của chương trình song ngữ.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em>2. Quy định nhận học bổng Tài năng</em></span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Danh sách được xét duyệt theo thứ tự ưu tiên làm thủ tục và nộp học phí trước ngày 20/8/2023. Trường hợp sinh viên đạt yêu cầu ở nhiều loại học bổng thì được ưu tiên chọn học bổng cao nhất.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Điểm xét học bổng căn cứ điểm 3 môn xét tuyển theo KQ thi tốt nghiệp THPT hoặc điểm trung bình 3 năm THPT, không tính điểm ưu tiên.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học bổng Tài năng được cấp cho SV sau khi Hội đồng tuyển sinh của Trường họp, xét và ban hành quyết định kèm danh sách được cấp học bổng.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">SV được duy trì học bổng liên tục cả khóa học khi SV học đạt loại giỏi và theo quy định Học bổng của Nhà trường.</span></li>
</ul>
<p><strong>Học bổng khuyến học.</strong></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">1.000 SV làm thủ tục và nộp học phí trước 20/8/2023 mỗi sinh viên sẽ được Đại học Đông Á dành tặng suất học bổng trị giá 5.000.000đ/suất .Danh sách nhận học bổng được xét duyệt theo thứ tự ưu tiên đến khi đủ 1.000 SV và có thể dừng cấp trước thời gian quy định nếu đủ số lượng</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">– Trong học bổng 5.000.000 đ được trao 70% vào lúc nhập học, gồm: tiền mặt 2.300.000 đ và quà tặng trang phục học đường trị giá 1.200.000 đ (gồm: 1 balo đẹp, 1 áo sơ mi đẹp, 2 bộ quần áo thể thao, sổ, bút); Trị giá học bổng 30% còn lại là 1.500.000 đ, SV nhận vào năm thứ Hai.</span></p>
<p><strong>Học bổng doanh nghiệp.</strong></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Học bổng từ các Doanh nghiệp dành cho sinh viên tham gia các chương trình thực tập, học tập và làm việc ở các ngành nghề xu hướng và có nhu cầu cao về nguồn nhân lực Quốc tế tại Nhật Bản, Đức, Đài Loan…</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em>Doanh nghiệp Trường Đức và Đài Loan.</em></span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Cấp 30 suất học bổng chương trình công nhận văn bằng điều dưỡng tại CHLB Đức, trị giá 1.000 Euro = 27 triệu/suất</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Cấp 50 suất học bổng toàn phần và bán phần cho sinh viên học cao học vừa học vừa làm tại Đài Loan, trị giá từ 20 – 40 triệu/suất/học kỳ (4 kỳ)</span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;">Hàng loạt suất học bổng giá trị đang chờ bạn. Chúc các bạn sẽ “săn” được học bổng có giá trị cao nhất nhé!</span></p>
<h3><span style="font-size: 12pt;">&gt;&gt;&gt;Tìm hiểu thêm: <a title="điểm chuẩn đại học đông á" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-dong-a/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại học Đông Á</strong></a> năm 2023</span></h3>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-dong-a/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>1</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Yersin Đà Lạt năm 2023-2024 có gì thay đổi?</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-yersin-da-lat/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-yersin-da-lat/#respond</comments>
		<pubDate>Tue, 19 Sep 2023 07:43:31 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Yersin Đà Lạt]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6251</guid>
		<description><![CDATA[ Học phí Đại học Yersin Đà Lạt 2023 – 2024 trung bình mức học phí trong một học kỳ khoảng: 9 – 10 triệu/học kỳ. Giới thiệu Tên trường: Trường Đại học Yersin Đà Lạt Tên trường tiếng Anh: Yersin University Địa chỉ: 27 Tôn Thất Tùng, P.8, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng Website: http://yersin.edu.vn [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em> <a title="học phí đại học yersin đà lạt" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-yersin-da-lat/"><strong>Học phí Đại học Yersin Đà Lạt</strong></a> 2023 – 2024 trung bình mức học phí trong một học kỳ khoảng: 9 – 10 triệu/học kỳ.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-6252" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dh-yershin-da-lat.png" alt="dh yershin da lat" width="850" height="570" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường <a title="đại học yersin đà lạt" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-yersin-da-lat/" target="_blank"><strong>Đại học Yersin Đà Lạt</strong></a></li>
<li>Tên trường tiếng Anh: Yersin University</li>
<li>Địa chỉ: 27 Tôn Thất Tùng, P.8, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng</li>
<li>Website: http://yersin.edu.vn</li>
<li>Mã tuyển sinh: DYD</li>
<li>Email tuyển sinh: tuyensinh@yersin.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí Đại học Yersin Đà Lạt</h2>
<h3>Học phí Đại học Yersin Đà Lạt 2023-2024</h3>
<p>Tại Trường Đại học Yersin Đà Lạt, một năm học sẽ có 3 học kỳ, trong đó có 2 kỳ học chính. Vào đầu mỗi học kỳ, sinh viên sẽ đăng ký học phần cho mình. Số học phần này dựa trên số học phần của từng học kỳ đó. Và quy ra số tín chỉ để đóng học phí tương ứng.</p>
<p>Mức học phí Đại học Yersin Đà Lạt 2023 – 2024 trung bình mức học phí trong một học kỳ khoảng: 9 – 10 triệu/học kỳ</p>
<h3>Học phí Đại học Yersin Đà Lạt năm học 2022-2023</h3>
<p>Mức học phí trung bình một học kỳ trong trường là khoảng từ 9.000.000 đến 9.500.000 VNĐ. Đây được xem là một mức học phí cạnh tranh so với các trường đại học và cao đẳng tư thục khác.</p>
<h3>Chế độ miễn giảm học phí và Học bổng</h3>
<p>Trong những năm qua, Trường Đại học Yersin Đà Lạt đã trao rất nhiều học bổng giá trị, hỗ trợ đắc lực cho sinh viên phấn đấu vươn lên trong học tập, rèn luyện. Năm 2022, Trường Đại học Yersin Đà Lạt sẽ trao cho sinh viên các loại học bổng:</p>
<ul>
<li>Học bổng toàn phần: Miễn phí 100% học phí toàn khóa học.</li>
<li>Học bổng bán phần: Miễn phí 50% học phí toàn khóa học.</li>
<li>Học bổng 30%: Miễn phí 30% học phí toàn khóa học.</li>
</ul>
<p><b>Điều kiện xét học bổng:</b></p>
<ul>
<li>Thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT 2021 từ 24đ trở lên hoặc tổng điểm học bạ 3 năm lớp 10, 11, 12 từ 25đ trở lên.</li>
<li>Điều kiện để đạt học bổng những năm tiếp theo: Đạt học lực Khá trở lên (3.0 đối với hệ tín chỉ hoặc 7.5 đối với hệ niên chế).</li>
</ul>
<h3>&gt;&gt;&gt;Xem thêm: <a title="điểm chuẩn đại học yersin đà lạt" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-yersin-da-lat/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại học Yersin Đà Lạt</strong></a> năm 2023</h3>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất Đại học Yersin Đà Lạt</h2>
<p><strong> Đội ngũ cán bộ</strong></p>
<p>Trường bao gồm hơn 130 thành viên, trong đó có 4 Giáo sư, 15 Tiến sĩ, và 53 Thạc sĩ. Đây là một đội ngũ cán bộ có uy tín, có trình độ chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm, và đầy nhiệt huyết trong các hoạt động liên quan đến đào tạo, quản lý, nghiên cứu khoa học, và chuyển giao công nghệ.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất</strong></p>
<p>Trường có tổng diện tích là 37.708,3 m². Gồm 87 phòng học, 33 phòng thí nghiệm được trang bị đầy đủ thiết bị, máy móc tiên tiến, hiện đại, cùng với khu ký túc xá cho sinh viên lên đến 1920 chỗ.</p>
<p>Một số phòng thí nghiệm, thực hàn tiêu biểu của trường có thể kể đến như:</p>
<ul>
<li>Phòng Thí nghiệm – Thực hành Vật lý, Hóa Đại cương vô cơ</li>
<li>Phòng Thí nghiệm – Thực hành Vi sinh, Ký sinh trùng, Chiết xuất vi sinh, Kiểm nghiệm thuốc<br />
Phòng Thí nghiệm – Thực hành Sinh học, Thực vật dược</li>
<li>Phòng Thí nghiệm – Thực hành Hóa phân tích</li>
<li>Phòng Thí nghiệm – Thực hành Hóa sinh, Hóa dược, Hóa hữu cơ</li>
<li>Phòng Thực hành Ngoại ngữ</li>
<li>Phòng Thực hành Tin học</li>
<li>Phòng Thực hành Kiến trúc – Mỹ thuật</li>
<li>Phòng Thực hành Du lịch</li>
<li>Phòng Thực hành Điều dưỡng</li>
</ul>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-yersin-da-lat/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Đà Lạt năm 2023-2024 mới nhất</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-da-lat/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-da-lat/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 18 Sep 2023 11:35:23 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Đà Lạt]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6161</guid>
		<description><![CDATA[Trường Đại học Đà Lạt là một trường công lập, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, cung cấp nguồn nhân lực trình độ cao về khoa học, công nghệ, kinh tế và xã hội &#8211; nhân văn; là trung tâm nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ phục vụ sự phát triển kinh tế [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 12pt;"><em><strong>Trường Đại học Đà Lạt </strong>là một trường công lập, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, cung cấp nguồn nhân lực trình độ cao về khoa học, công nghệ, kinh tế và xã hội &#8211; nhân văn; là trung tâm nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ phục vụ sự phát triển kinh tế &#8211; xã hội và hội nhập quốc tế.</em></span></p>
<address><span style="font-size: 12pt;"> Học phí Trường Đại học Đà Lạt năm học <strong>2023-2024</strong> là khoảng <strong>6.000.000 đồng/1 học kỳ.</strong></span></address>
<div id="attachment_6164" style="width: 860px" class="wp-caption aligncenter"><img class="wp-image-6164" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dh-da-lat.png" alt="dh da lat" width="850" height="563" /><p class="wp-caption-text">Trường Đại học Đà Lạt</p></div>
<p>&nbsp;</p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên trường</strong>: <strong>Trường</strong> <a title="đại học đà lạt" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-da-lat/" target="_blank"><strong>Đại học Đà Lạt</strong></a></span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên trường tiếng Anh</strong>: Da Lat University (<strong>DLU</strong>)</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Địa chỉ</strong>: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương – Phường 8 – Tp. Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mã tuyển sinh</strong>: TDL</span></li>
</ul>
<h2>Học phí Trường Đại học Đà Lạt</h2>
<h3><strong>Học phí Đại học Đà Lạt 2023-2024</strong></h3>
<table width="549">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="4" width="549"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học phí Đại học Đà Lạt năm học 2023 &#8211; 2024</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="2"><span style="font-size: 12pt;"><strong>TT</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="2" width="297"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Ngành học</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" colspan="2"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học phí/ 1 tín chỉ</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học kỳ I</strong></span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học kỳ II</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Các ngành Sư phạm, Giáo dục tiểu học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">270.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Quản trị kinh doanh</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">270.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Kế toán </span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">270.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">4</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Tài chính &#8211; Ngân hàng</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">270.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">5</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Luật học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">270.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">6</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Luật hình sự và tố tụng hình sự</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">270.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">7</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Ngôn ngữ Anh</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">270.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">8</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Lịch sử</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">270.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">9</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Văn học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">270.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">10</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Văn hoá học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">270.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">11</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Quốc tế học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">270.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">12</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Đông phương học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">270.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">13</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Việt Nam học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">270.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">14</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Trung Quốc học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">270.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">15</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Công tác xã hội</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">270.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">16</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Xã hội học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">270.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">17</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Dân số và Phát triển</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">270.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">18</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">270.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">19</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Văn hoá du lịch</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">270.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">20</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Sinh học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">370.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">21</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Công nghệ sinh học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">370.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">22</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Vật lý</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">370.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">23</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Hoá học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">370.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">24</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Khoa học Môi trường</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">370.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">25</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Toán học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">370.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">26</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Công nghệ kỹ thuật môi trường</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">370.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">27</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Khoa học dữ liệu</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">370.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">28</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Công nghệ thông tin</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">370.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">29</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">370.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">30</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Kỹ thuật hạt nhân</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">370.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">31</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">370.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">32</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Công nghệ thực phẩm</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">370.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">33</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Công nghệ sau thu hoạch</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">370.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">34</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Nông học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">370.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">35</span></td>
<td width="297"><span style="font-size: 12pt;">Hoá dược</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">400.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">450.000</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong>Học phí Trường Đại học Đà Lạt năm học 2022-2023</strong></h3>
<table style="height: 407px;" width="642">
<tbody>
<tr>
<td rowspan="2"><span style="font-size: 12pt;"><b>Các ngành đào tạo</b></span></td>
<td colspan="2"><span style="font-size: 12pt;"><b>Mức thu (VNĐ/tín chỉ)</b></span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;"><b>Các khóa từ K42 về trước</b></span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"><b>Các khóa từ K43 trở về sau</b></span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">Sư phạm; Giáo dục tiểu học; Quản trị kinh doanh; Kế toán; Luật học; Ngôn ngữ Anh; Lịch sử; Văn học; Văn hóa học; Xã hội học; Quốc tế học; Đông phương học; Việt Nam học; Công tác xã hội; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Tài chính Ngân hàng; Trung Quốc học; Dân số và Phát triển; Văn hóa du lịch</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">270.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">270.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">Sinh học; Công nghệ sinh học; Vật lý; Hóa học; Toán học; Khoa học Môi trường; Công nghệ kỹ thuật môi trường</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">330.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">320.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">Công nghệ Sau thu hoạch</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">325.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">285.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông; Kỹ thuật hạt nhân; Khoa học dữ liệu; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ thực phẩm</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">335.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">285.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">Nông học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">270.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">240.000</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Chế độ miễn giảm học phí</strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em><strong>Đối tượng không phải đóng học phí</strong></em>:</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> Học sinh, sinh viên sự phạm.</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> <em><strong>Đối tượng được miễn học phí:</strong></em></span></p>
<ul>
<li style="text-align: left;"><span style="font-size: 12pt;">Học sinh, sinh viên là người có công với cách mạng và con của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số: 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29 tháng 06 năm 2005;</span></li>
<li style="text-align: left;"><span style="font-size: 12pt;">Học sinh, sinh viên hệ cử tuyển;</span></li>
<li style="text-align: left;"><span style="font-size: 12pt;">Học sinh, sinh viên có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới, vùng cao, hải đảo và các xã có điều kiện kinh tế &#8211; xã hội đặc biệt khó khăn ít nhất từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm vào học tại trường đào tạo)</span></li>
<li style="text-align: left;"><span style="font-size: 12pt;">Học sinh, sinh viên là người tàn tật, khuyết tật có khó khăn về kinh tế, khả năng lao động bị suy giảm từ 41% trở lên do tàn tật, khuyết tật</span></li>
<li style="text-align: left;"><span style="font-size: 12pt;">Học sinh, sinh viên mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa</span></li>
<li style="text-align: left;"><span style="font-size: 12pt;">Học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo và hộ có thu nhập tối đa bằng 150% thu nhập của hộ nghèo</span></li>
</ul>
<p><em><strong>Đối tượng được giảm 50% học phí:</strong></em></p>
<p>Học sinh, sinh viên là con cán bộ công nhân viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn.</p>
<h2><strong>Chính sách học bổng </strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;">Trường có nhiều loại học bổng cho sinh viên :</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học bổng khuyến khích học tập : dành cho các sinh viên có thành tích học tập tốt.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học bổng chính sách : sinh viên hệ cử tuyển do cơ quan có thẩm quyền duyệt danh sách</span></li>
</ul>
<p><strong>&gt;&gt;&gt; Có thể bạn quan tâm:</strong> <a title="điểm chuẩn đại học đà lạt" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-da-lat/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt</strong></a> <strong>năm 2023</strong></p>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất Đại học Đà Lạt</h2>
<ul>
<li><em><strong>Đội ngũ cán bộ</strong></em></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;">Nhà trường hiện có 362 giảng viên, trong đó có 8 phó giáo sư, 48 tiến sĩ, 230 thạc sĩ, và 76 giảng viên tốt nghiệp cử nhân. Đây là một nguồn nhân lực có trình độ nghiệp vụ cao, đáng mơ ước cho bất kỳ cơ sở giáo dục đại học nào.</span></p>
<ul>
<li><em><strong>Cơ sở vật chất</strong></em></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;"><strong>DLU (Đại học Đà Lạt)</strong> có tổng diện tích khu phòng học lên tới 17.055 m2 với 81 phòng học. Hệ thống thiết bị đã được đầu tư và nâng cấp hiện đại, tạo điều kiện tốt nhất cho giảng dạy và học tập cho cả giảng viên và sinh viên. Ngoài ra, thư viện của Đại học Đà Lạt rộng đến 8.400 m2 và có hàng chục nghìn đầu sách tham khảo đa dạng. Hơn nữa, dãy phòng thí nghiệm với hơn 44 phòng chuyên dụng cũng là một điểm mạnh nổi bật trong cơ sở hạ tầng của trường.</span></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-da-lat/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Thông tin liên lạc năm 2023-2024 có gì thay đổi?</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-thong-tin-lien-lac/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-thong-tin-lien-lac/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 18 Sep 2023 10:05:40 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Thông tin liên lạc]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6149</guid>
		<description><![CDATA[Đại học Thông tin liên lạc miễn phí 100% học phí. Ngoài ra các thí sinh không phải lo lắng về vấn đề học phí, chỗ ăn, chỗ ở khi trúng tuyển vào trường, vì mọi thứ đều được trường chu cấp. Giới thiệu Tên trường: Trường Đại học Thông tin liên lạc Tên tiếng Anh: Telecommunications University [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em><a title="đại học thông tin liên lạc" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-thong-tin-lien-lac/" target="_blank"><strong>Đại học Thông tin liên lạc</strong></a> miễn phí 100% học phí. Ngoài ra các thí sinh không phải lo lắng về vấn đề học phí, chỗ ăn, chỗ ở khi trúng tuyển vào trường, vì mọi thứ đều được trường chu cấp.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-6152" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/đh-thong-tin-lien-lac.png" alt="đh thong tin lien lac" width="850" height="602" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Đại học Thông tin liên lạc</li>
<li>Tên tiếng Anh: Telecommunications University (TCU)</li>
<li>Mã tuyển sinh: TTH</li>
<li>Địa chỉ: Số 101 Mai Xuân Thưởng, Phường Vĩnh Hòa, Tp Nha Trang, Khánh Hòa</li>
<li>Website: https://tcu.edu.vn/</li>
<li>Email tuyển sinh: tcu@tsqtt.edu.vn – info@tcu.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí Trường Đại học Thông tin liên lạc</h2>
<p>Trường Đại học Thông tin liên lạc (TCU) là một cơ sở đào tạo công lập. Việc thực hiện nhiệm vụ đào tạo các cán bộ chỉ huy tham mưu thông tin uy tín và có chất lượng cao cho quân đội được nhà nước chi trả 100% ngân sách thực hiện. Do đó, các thí sinh không phải lo lắng về vấn đề học phí, chỗ ăn, chỗ ở khi trúng tuyển vào trường.</p>
<h3>Chính sách hỗ trợ</h3>
<p>Miễn giảm 100% học phí trường Đại học Trần Quốc Tuấn. Bên cạnh đó các học viên sẽ được chu cấp các trang thiết bị cần thiết cho việc học, ăn uống và chỗ ở,…</p>
<h3>&gt;&gt;&gt;Bạn đang đọc về bài viết  về <a title="học phí đại học thông tin liên lạc" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-thong-tin-lien-lac/"><strong>Học phí Đại học Thông tin liên lạc</strong></a></h3>
<h2>Quyền lợi của sinh viên khi học tại trường</h2>
<p>Khi theo học tại trường, sinh viên sẽ được học tập ở môi trường quân đội. Bên cạnh tiếp thu các kiến thức chuyên ngành, học viên sẽ được nghiên cứu, trang bị kiến thức toàn diện về chính trị, đạo đức, lối sống, sinh hoạt… theo Điều lệnh Quản lý bộ đội; được nghỉ cuối tuần, nghỉ lễ theo quy định.</p>
<p>Học viên có cơ hội được cử đi học tập ở nước ngoài để nâng cao trình độ. Học viên xếp loại học tập xuất sắc, loại giỏi, có các thành tích đặc biệt trong học tập, rèn luyện sẽ được hưởng các chế độ khen thưởng theo quy định của Bộ Quốc phòng.</p>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất Đại học Thông tin liên lạc</h2>
<p><strong>Đội ngũ cán bộ </strong></p>
<p>Trường có đội ngũ giảng viên với chuyên môn cao, kỹ năng giảng dạy xuất sắc. Có tổng cộng 235 giảng viên cơ hữu, tất cả đều có trình độ từ đại học trở lên, trong đó 72% có trình độ sau đại học. Nhiều giảng viên đã được nhà nước tặng danh hiệu Phó giáo sư, Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú, và được công nhận là giảng viên giỏi cấp Bộ Quốc phòng.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất</strong></p>
<p>Trường nằm tại trung tâm thành phố Nha Trang và sở hữu một cơ sở đẳng cấp với diện tích tổng cộng là 2.697.703 m2. Các phòng học và trung tâm thư viện được trang bị hoàn toàn với công nghệ thông tin hiện đại, gồm 50 phòng thực hành, phòng thí nghiệm, và phòng mô phỏng sử dụng công nghệ tiên tiến.</p>
<p>Cơ sở của trường được chia thành ba khu vực rõ rệt:</p>
<ul>
<li>Khu vực 1: Bao gồm trụ sở chính của trường, khu làm việc của các cơ quan, khoa giảng viên, khu huấn luyện, nhà ở học viên và các công trình phụ trợ khác.</li>
<li>Khu vực 2: Trung tâm Công nghệ thông tin và Ngoại ngữ với diện tích 29.680m2.</li>
<li>Khu vực 3: Bao gồm khu thao trường huấn luyện tổng hợp và trung tâm giáo dục Quốc phòng – An ninh của trường với diện tích 2.314.184m2.</li>
</ul>
<h3>&gt;&gt;&gt;Xem thêm: <a title="điểm chuẩn đại học thông tin liên lạc" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-thong-tin-lien-lac/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại học Thông tin liên lạc</strong></a> năm 2023</h3>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-thong-tin-lien-lac/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Tài chính Kế toán năm 2023-2024 mới nhất</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-tai-chinh-ke-toan/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-tai-chinh-ke-toan/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 18 Sep 2023 08:57:51 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Tài chính Kế toán]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6136</guid>
		<description><![CDATA[ Học phí Đại học Tài chính Kế toán năm học 2023 &#8211; 2024: Mức học phí theo tín chỉ trong năm học 2023 &#8211; 2024 là 355.000 đồng/tín chỉ. Giới thiệu Tên trường: Đại học Tài chính Kế toán Tên trường tiếng Anh: University of Finance and Accountancy (UFA) Cơ sở chính tại Quảng Ngãi Địa [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em><a title="học phí đại học tài chính kế toán" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-tai-chinh-ke-toan/"><strong> Học phí Đại học Tài chính Kế toán</strong></a> năm học 2023 &#8211; 2024: Mức học phí theo tín chỉ trong năm học 2023 &#8211; 2024 là 355.000 đồng/tín chỉ.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-6144" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dh-tai-chinh-ke-toan1.png" alt="dh tai chinh ke toan" width="850" height="401" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <a title="đại học tài chính kế toán" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-tai-chinh-ke-toan/" target="_blank"><strong>Đại học Tài chính Kế toán</strong></a></li>
<li>Tên trường tiếng Anh: University of Finance and Accountancy (UFA)</li>
</ul>
<p>Cơ sở chính tại Quảng Ngãi</p>
<ul>
<li>Địa chỉ: Thị trấn La Hà – huyện Tư Nghĩa – tỉnh Quảng Ngãi</li>
<li>Website: http://tckt.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: DKQ</li>
<li>Email tuyển sinh: info@tckt.edu.vn</li>
</ul>
<p>Phân hiệu tại Thừa Thiên Huế</p>
<ul>
<li>Địa chỉ: Số 290 Đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế</li>
<li>Website: www.hfa.tckt.edu.vn</li>
<li>Mã tuyển sinh: HFA</li>
<li>Email tuyển sinh: info@tckt.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí Đại học Tài chính – Kế toán</h2>
<h3><strong>Học phí  Đại học Tài chính – Kế toán 2023-2024</strong></h3>
<p>Học phí Đại học Tài chính- Kế toán năm học 2023 &#8211; 2024: Mức học phí theo tín chỉ là 355.000 đồng/tín chỉ. Sinh viên nộp học phí học kỳ I năm học 2023 &#8211; 2024 khi nhập học theo mức: 5.325.000 đồng (15 tín chỉ x 355.000 đồng/tín chỉ).</p>
<h3><strong>Học phí Đại học Tài chính – Kế toán năm học 2022-2023</strong></h3>
<p>Học phí của trường (UFA) năm học 2022 – 2023 như sau:</p>
<ul>
<li>Tính theo tín chỉ: 355,000 VNĐ/tín chỉ</li>
<li>Theo tháng: 1.250.000 VNĐ/tháng</li>
</ul>
<h3><strong>Học bổng</strong></h3>
<p><em><strong>Học bổng tuy<em>ển sinh</em></strong></em></p>
<p>Học bổng tuyển sinh tại UFA không giới hạn số suất với các mức học bổng 50%, 100% học phí.</p>
<p><em>Học bổng 50%</em><strong><em>: </em></strong>Học bổng này dành cho các thí sinh trúng tuyển vào UFA có tổng điểm các môn thi trong tổ hợp xét tuyển (đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT) từ 24 điểm cho đến dưới 27 điểm (không tính điểm ưu tiên). Đây là học bổng bán phần trị giá 50% học phí của năm học đầu tiên.</p>
<p><em>Học bổng 100%:</em><strong><em> </em></strong>Học bổng này dành cho các thí sinh trúng tuyển vào UFA có tổng điểm các môn thi trong tổ hợp xét tuyển (đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT và phương thức xét điểm học bạ) từ 27 điểm trở lên (không tính điểm ưu tiên) . Đây là học bổng toàn phần trị giá 100% học phí của năm học đầu tiên.</p>
<p><em>Điều kiện duy trì:</em><strong><em> </em></strong>Nếu thí sinh trúng tuyển duy trì được thành tích học tập xuất sắc và kết quả rèn luyện tốt sẽ tiếp tục nhận được học bổng như năm đầu tiên.</p>
<p><em><strong>Học bổng khuyến học</strong></em></p>
<p>Học bổng được dành cho sinh viên trong suốt quá trình học tập tại trường, được xét duyệt theo từng kỳ học. Sinh viên có kết quả học tập từng kỳ học đạt từ loại Khá trở lên và kết quả rèn luyện khá trở lên sẽ được tham gia xét cấp học bổng khuyến khích học tập.</p>
<p><em>Xếp loại Khá:</em><strong><em> </em></strong>Nhận được mức học bổng bằng mức trần học phí hiện hành sinh viên đóng trong học kỳ xét học bổng.</p>
<p><em>Xếp loại Giỏi:</em><strong><em> </em></strong>Nhận được mức học bổng bằng 130% mức học bổng loại Khá.</p>
<p><em>Xếp loại Xuất sắc:</em> Nhận được mức học bổng bằng 150% mức học bổng loại Khá.</p>
<p><em><strong>Học bổng doanh nghiệp</strong></em></p>
<p>Ngoài chính sách học bổng tuyển sinh, học bổng khuyến học, sinh viên khi tham gia học tập tại trường còn có cơ hội được nhận học bổng từ phía các doanh nghiệp là các đơn vị kết nghĩa, các đối tác của Nhà trường như: các công ty (VNPT, Tập đoàn GBI, Honda Sông Trà, Viettel, Mai Linh, Mai Kim Long, Bảo hiểm Bảo Việt, Bảo hiểm Bảo Minh, Bảo hiểm Xuân Thành, Trung tâm Anh ngữ Tân Đại dương…) và các ngân hàng (BIDV, Đông Á, VCB Huế, Sacombank,&#8230;).</p>
<p>Các doanh nghiệp tài trợ học bổng thường niên cho các bạn sinh viên thuộc 03 nhóm đối tượng là: Thủ khoa đầu vào trong tuyển sinh, Sinh viên có thành tích học tập xuất sắc trong năm học và Sinh viên có hoàn cảnh khó khăn vươn lên trong học tập.</p>
<p>Đối với 02 loại học bổng là học bổng doanh nghiệp và học bổng khuyến học các bạn sinh viên sẽ nhận được trong toàn khóa học mà không cần điều kiện để duy trì.</p>
<p>Trên đây là những thông tin cơ bản về các loại học bổng tại UFA. Chúc cho tất cả các bạn tân sinh viên và sinh viên sẽ tìm được mức học bổng phù hợp, tiếp thêm động lực học tập cho mình nhé.</p>
<h3>&gt;&gt;&gt;Xem thêm: <a title="điểm chuẩn đại học tài chính kế toán" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-tai-chinh-ke-toan/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại học Tài chính Kế toán</strong></a> năm 2023</h3>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất Đại học Tài chính – Kế toán</h2>
<p><strong>Đội ngũ cán bộ</strong> và giảng viên đóng một vai trò quan trọng trong việc đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng để đáp ứng nhu cầu của xã hội. Nhà trường luôn tập trung tổ chức các khóa đào tạo và bồi dưỡng nhằm nâng cao trình độ của các giảng viên. Hiện tại, trường có 140 giảng viên cơ hữu tại cơ sở Quảng Ngãi và 42 giảng viên tại phân hiệu Thừa Thiên Huế. Hầu hết tất cả các giảng viên đều có trình độ cao, bao gồm thạc sĩ và tiến sĩ.</p>
<p><strong>Về cơ sở vật chất</strong>, trường UFA có cơ sở chính với tổng diện tích đất là 145.676 m2, trong khi phân hiệu Thừa Thiên Huế có diện tích 48.200m2.</p>
<p>Tại cơ sở chính, diện tích xây dựng là 31.121 m2, bao gồm 50 phòng học đa dạng, hội trường, và phòng làm việc. Thư viện có diện tích 2365 m2 và được trang bị hiện đại. Ngoài ra, khu ký túc xá rộng 14.000m2 đủ để đáp ứng nhu cầu sinh hoạt và chỗ ở cho 1600 sinh viên.</p>
<p>Tại phân hiệu Thừa Thiên Huế, diện tích xây dựng cho các phòng học và hội trường là 12.500m2. Khu ký túc xá có diện tích 7.700m2, đảm bảo chỗ ở cho hơn 1000 sinh viên.</p>
<p>Cả hai cơ sở đều được trang bị đồng bộ các thiết bị hiện đại để đáp ứng tốt nhất nhu cầu học tập và giảng dạy của cả thầy và trò tại UFA.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-tai-chinh-ke-toan/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Xây dựng miền Trung năm 2023-2024 có gì thay đổi?</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-xay-dung-mien-trung/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-xay-dung-mien-trung/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 18 Sep 2023 07:53:04 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Xây dựng miền Trung]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6124</guid>
		<description><![CDATA[ Học phí Đại học Xây dựng miền Trung năm 2023-2024 sẽ dao động từ 12.500.000 &#8211; 14.500.000 VND/ 1 năm học. Giới thiệu Tên trường: Đại học Xây dựng Miền Trung Tên trường tiếng Anh: MienTrung University of Civil Engineering(MUCE ) Địa chỉ: 24 Nguyễn Du, phường 4, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Website: [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em><a title="học phí đại học xây dựng miền trung" href="http://http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-xay-dung-mien-trung/"><strong> Học phí Đại học Xây dựng miền Trung</strong></a> năm 2023-2024 sẽ dao động từ 12.500.000 &#8211; 14.500.000 VND/ 1 năm học.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-6125" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dh-xay-dung-miền-trung.png" alt="dh xay dung miền trung" width="850" height="442" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <a title="đại học xây dựng miền trung" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-xay-dung-mien-trung/" target="_blank"><strong>Đại học Xây dựng Miền Trung</strong></a></li>
<li>Tên trường tiếng Anh: MienTrung University of Civil Engineering(MUCE )</li>
<li>Địa chỉ: 24 Nguyễn Du, phường 4, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.</li>
<li>Website: http://muce.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: XDT</li>
<li>Email tuyển sinh: dhxdmt@muce.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí Trường Đại học Xây dựng miền Trung</h2>
<h3><strong>Học phí  Đại học Xây dựng miền Trung 2023-2024</strong></h3>
<p>Đại học Xây dựng miền Trung thực hiện thu học phí và các chính sách miễn, giảm học phí theo Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ và cập nhật theo quy định hiện hành của nhà nước, cụ thể Mức trần học phí dự kiến đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học trong năm học: 2023-2024 như sau:</p>
<div></div>
<table style="height: 466px;" border="0" width="869" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td nowrap="nowrap" width="59">
<b>STT</b></td>
<td nowrap="nowrap" width="421">
<b>Tên chương trình</b></td>
<td width="139">
<b>Học phí / 1 sinh viên / năm<br />
(ĐVT: đồng)</b></td>
</tr>
<tr>
<td nowrap="nowrap" width="59">
1</td>
<td nowrap="nowrap" width="421">
Ngành Kế toán</td>
<td nowrap="nowrap" width="139">
12.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td nowrap="nowrap" width="59">
2</td>
<td nowrap="nowrap" width="421">
Ngành Quản trị kinh doanh</td>
<td nowrap="nowrap" width="139">
12.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td nowrap="nowrap" width="59">
3</td>
<td nowrap="nowrap" width="421">
Tài chính &#8211; Ngân hàng</td>
<td nowrap="nowrap" width="139">
12.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td nowrap="nowrap" width="59">
4</td>
<td nowrap="nowrap" width="421">
Ngành Kiến trúc</td>
<td nowrap="nowrap" width="139">
14.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td nowrap="nowrap" width="59">
5</td>
<td nowrap="nowrap" width="421">
Ngành Kiến trúc nội thất</td>
<td nowrap="nowrap" width="139">
14.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td nowrap="nowrap" width="59">
6</td>
<td nowrap="nowrap" width="421">
Ngành Quản lý đô thị và công trình</td>
<td nowrap="nowrap" width="139">
14.500.00</td>
</tr>
<tr>
<td nowrap="nowrap" width="59">
7></td>
<td nowrap="nowrap" width="421">
Ngành Kỹ thuật xây dựng</td>
<td nowrap="nowrap" width="139">
14.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td nowrap="nowrap" width="59">
8</td>
<td nowrap="nowrap" width="421">
Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước</td>
<td nowrap="nowrap" width="139">
14.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td nowrap="nowrap" width="59">
9</td>
<td nowrap="nowrap" width="421">
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông</td>
<td nowrap="nowrap" width="139">
14.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td nowrap="nowrap" width="59">
10</td>
<td nowrap="nowrap" width="421">
Ngành Kinh tế xây dựng</td>
<td nowrap="nowrap" width="139">
14.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td nowrap="nowrap" width="59">
11</td>
<td nowrap="nowrap" width="421">
Ngành Quản lý xây dựng</td>
<td nowrap="nowrap" width="139">
14.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td nowrap="nowrap" width="59">
12</td>
<td nowrap="nowrap" width="421">
Ngành Công nghệ thông tin</td>
<td nowrap="nowrap" width="139">
14.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td nowrap="nowrap" width="59">
13</td>
<td nowrap="nowrap" width="421">
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng</td>
<td nowrap="nowrap" width="139">
14.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td nowrap="nowrap" width="59">
14</td>
<td nowrap="nowrap" width="421">
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td nowrap="nowrap" width="139">
14.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td nowrap="nowrap" width="59">
<div align="center">15</div>
</td>
<td nowrap="nowrap" width="421">
Công nghệ kỹ thuật ô tô</td>
<td nowrap="nowrap" width="139">
14.500.000</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong>Học phí Đại học Xây dựng miền Trung năm học 2022-2023</strong></h3>
<p>Trường Đại học Xây dựng miền Trung năm 2022 có 2 mức thu học phí như sau:</p>
<ul>
<li>Khối ngành III (gồm 02 ngành: Kế toán, Quản trị kinh doanh): 9.800.000 VNĐ/ sinh viên/ năm học</li>
<li>Khối ngành V (gồm 09 ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kiến trúc; Kiến trúc nội thất; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cấp thoát nước; Kinh tế xây dựng; Quản lý xây dựng; Quản lý đô thị và công trình; Công nghệ thông tin): 11.700.000 VNĐ/ sinh viên/ năm học</li>
</ul>
<h3><strong>Học bổng</strong></h3>
<p><em><strong>Học bổng khuyến khích học tập</strong></em></p>
<ul>
<li>Học bổng khuyến khích học tập dành cho sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện từ loại Khá trở lên, không bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên trong học kỳ xét học bổng và trong chỉ tiêu cấp học bổng.</li>
<li>Học bổng sẽ được xét theo thứ tự từ trên đến hết số suất học bổng đã được xác định theo quỹ học bổng của Nhà trường.</li>
<li>Các mức học bổng dự kiến:
<ul>
<li>Học bổng loại xuất sắc: 7.020.000 đồng /1 học kỳ.</li>
<li>Học bổng loại giỏi: 6.435.000 đồng /1 học kỳ.</li>
<li>Học bổng loại khá: 5.850.000 đồng /1 học kỳ.</li>
</ul>
</li>
</ul>
<p><em><strong>Học bổng hỗ trợ học tập</strong></em></p>
<ul>
<li>Học bổng hỗ trợ học tập dành cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn ngoài đối tượng chính sách, có kết quả học tập và kết quả rèn luyện từ loại Khá trở lên và được sự đồng ý của Hiệu trưởng Nhà trường.</li>
<li>Học bổng sẽ được xét theo thứ tự từ trên xuống đến hết số suất học bổng đã được xác định theo quỹ học bổng của Nhà trường.</li>
<li>Học bổng hỗ trợ học tập dự kiến: 3.510.000 VNĐ/ học kỳ.</li>
</ul>
<p><em><strong>Học bổng tài trợ</strong></em></p>
<p>Điều kiện xét học bổng:</p>
<ul>
<li>Học bổng tài trợ dành cho sinh viên có hoàn cảnh gia đình khó khăn hoặc sinh viên có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, sinh viên bị tàn tật, sinh viên có gia đình nằm trong vùng bị thiệt hại do thiên tai, lũ lụt, có giấy xác nhận bị thiệt hại do chính quyền địa phương cấp: có kết quả học tập và kết quả rèn luyện từ loại Khá trở lên, chưa nhận bất kỳ học bổng nào trong năm học.</li>
<li>Sinh viên có kết quả học tập loại giỏi và rèn luyện đạt loại tốt trở lên, tích cực tham gia các hoạt động của Đoàn, Hội sinh viên, công tác xã hội,…</li>
</ul>
<h3>&gt;&gt;&gt;Xem thêm: <a title="điểm chuẩn đại học xây dựng miền trung" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-xay-dung-mien-trung/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại học Xây dựng miền Trung</strong></a> năm 2023</h3>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất Đại học Xây dựng miền Trung</h2>
<p><strong>Đội ngũ cán bộ</strong></p>
<p>Hiện nay, trường có tổng số 258 cán bộ, công chức bao gồm:</p>
<ul>
<li>2 Phó giáo sư</li>
<li>21 Tiến sĩ và 139 Thạc sĩ</li>
<li>185 Giảng viên cơ hữu</li>
<li>25 Giảng viên cơ hữu kiêm cán bộ quản lý</li>
<li>70 nhân viên.</li>
<li>Ngoài ra Trường còn mời thỉnh giảng 1 Phó giáo sư và 6 Tiến sĩ.</li>
</ul>
<p>Đây là lực lượng cán bộ nòng cốt và chất lượng trong việc giảng dạy và nghiên cứu khoa học.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất</strong></p>
<p>Hiện nay MUCE đang tổ chức đào tạo ở 2 cơ sở và 1 phân hiệu. Nhà trường hiện có hơn 90 phòng học lý thuyết và nhiều phòng máy tính, thực hành khác nhau. Ngoài ra, trường còn xây dựng ký túc xá cho sinh viên trong nước và là nơi lưu trú cho sinh viên quốc tế. Nhà giáo dục thể chất có sức chứa 300 chỗ, 3 sân bóng đá mini, 2 sân tennis, 1 sân bóng rổ, 1 sân bóng chuyền.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-xay-dung-mien-trung/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2023-2024 khác gì so với năm 2022-2023?</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-vinh/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-vinh/#respond</comments>
		<pubDate>Sun, 17 Sep 2023 07:39:39 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6107</guid>
		<description><![CDATA[Dự kiến học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh  năm học 2023-2024 Vinh sẽ nằm trong khoảng từ 15.000.000 đến 18.000.000 VNĐ mỗi năm. Giới thiệu Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh  Tên trường tiếng Anh: Vinh University of Technology and Education (VUTE) Địa chỉ: 117 Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, Nghệ [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Dự kiến <a title="học phí đại học sư phạm kỹ thuật vinh" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-vinh/"><strong>học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh </strong></a> năm học 2023-2024 Vinh sẽ nằm trong khoảng từ 15.000.000 đến 18.000.000 VNĐ mỗi năm.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-6108" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dh-su-pham-ky-thuat-vinh.png" alt="dh su pham ky thuat vinh" width="850" height="581" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <em><a title="đại học sư phạm kỹ thuật vinh" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-su-pham-ky-thuat-vinh/" target="_blank"><strong>Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh</strong></a> </em></li>
<li>Tên trường tiếng Anh: Vinh University of Technology and Education (VUTE)</li>
<li>Địa chỉ: 117 Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, Nghệ An.</li>
<li>Website: http://vuted.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: SKV</li>
<li>Email tuyển sinh: tuyensinhdhspktv@gmail.com</li>
</ul>
<h2>Học phí Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh</h2>
<h3><strong>Học phí dự kiến Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 2023-2024</strong></h3>
<p>Dự kiến học phí cho năm học 2023 &#8211; 2024 tại Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh sẽ nằm trong khoảng từ 15.000.000 đến 18.000.000 VNĐ mỗi năm. Đây là mức học phí dự tính, dựa trên các mức học phí đã áp dụng trong những năm trước đó. Mức học phí này sẽ tăng lên 10%, tuân thủ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.</p>
<h3><strong>Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm học 2022-2023</strong></h3>
<p>Học phí của trường năm 2022 được quy định cụ thể như sau:</p>
<table style="height: 394px;" width="844">
<tbody>
<tr>
<td><b>STT</b></td>
<td><b>Ngành</b></td>
<td><b>Học phí (năm học)</b></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>Sư phạm Công nghệ</td>
<td>miễn học phí</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>Quản trị kinh doanh</td>
<td>11,000,000đ</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>Kế toán</td>
<td>11,000,000đ</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>Quản trị nhân lực</td>
<td>11,000,000đ</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật máy tính</td>
<td>11,000,000đ</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>Công nghệ thông tin</td>
<td>11,000,000đ</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>Công nghệ cơ khí</td>
<td>11,000,000đ</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>Công nghệ chế tạo máy</td>
<td>11,000,000đ</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật ô tô</td>
<td>11,000,000đ</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử</td>
<td>11,000,000đ</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông</td>
<td>11.000.000đ</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td>11,000,000đ</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong>Chế độ miễn giảm học phí</strong></h3>
<p>Trường có các chính sách hỗ trợ học phí và trợ cấp như sau:</p>
<ul>
<li>Người dân tộc thiểu số sống ở KV1-VC, vùng KTĐBKK.</li>
<li>Mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa.</li>
<li>Bị tàn tật, gặp khó khăn về kinh tế, khả năng lao động suy giảm từ 41% trở lên.</li>
<li>Có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn về kinh tế, vượt khó học tập.</li>
</ul>
<p>Trợ cấp mỗi năm cấp 2 kỳ, mỗi kỳ 6 tháng. Nếu sinh viên nộp hồ sơ chậm (sau khi nhà trường xét) thì được hưởng từ học kỳ kế tiếp (không được xét truy thu của kỳ trước).</p>
<p>Ngoài ra, mỗi năm Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh đề ra rất nhiều học bổng và tiêu chí xét tuyển học bổng cho toàn bộ sinh viên theo học tại trường. Nhằm tạo điều kiện hỗ trợ sinh viên, giúp sinh viên có thể giao lưu học hỏi, tạo cơ hội cho công việc mai sau.</p>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh</h2>
<h3>Cơ sở vật chất</h3>
<p>Cơ sở vật chất nhà trường ngày càng được hoàn thiện hơn. Hiện nay, trường đang tọa lạc trên khu đất với tổng diện tích 50 ha. Trường có các khu giảng đường với 163 phòng học. Ngoài ra, trường còn xây dựng khu ký túc xá với sức chứa gần 800 sinh viên.</p>
<h3>Đội ngũ cán bộ</h3>
<p>Hiện nay, trường có tổng số 237 cán bộ, trong đó có:</p>
<ul>
<li>3 Phó giáo sư</li>
<li>31 Tiến sĩ</li>
<li>191 Thạc sĩ</li>
<li>12 Giảng viên đại học</li>
</ul>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-vinh/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
