<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thông Tin Tuyển Sinh 247 &#187; &#187; Tìm hiểu ĐH Bách Khoa DHQGHCM</title>
	<atom:link href="http://thongtintuyensinh247.com/tag/tim-hieu-dh-bach-khoa-dhqghcm/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://thongtintuyensinh247.com</link>
	<description>Thông Tin Tuyển Sinh 247</description>
	<lastBuildDate>Tue, 11 Feb 2025 08:05:47 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-GB</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>Học phí trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM 2023-2024</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-bach-khoa-dhqghcm/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-bach-khoa-dhqghcm/#respond</comments>
		<pubDate>Thu, 10 Aug 2023 03:38:30 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại TPHCM]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Bách Khoa DHQGHCM]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=2334</guid>
		<description><![CDATA[Trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG HCM có 34 ngành đào tạo đại học, trong đó 11 ngành có chương trình Kỹ sư tài năng và 15 ngành có chương trình Tiên tiến/ Chất lượng cao được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh. Ngoài ra còn có có 7 ngành thuộc chương trình [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 12pt;"><em>Trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG HCM có 34 ngành đào tạo đại học, trong đó 11 ngành có chương trình Kỹ sư tài năng và 15 ngành có chương trình Tiên tiến/ Chất lượng cao được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh. Ngoài ra còn có có 7 ngành thuộc chương trình Đào tạo Kỹ sư chất lượng cao PFIEV (Việt Pháp) với thời gian đào tạo 5 năm và 1 ngành cao đẳng với thời gian đào tạo 3 năm.</em></span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em><a title="học phí bách khoa hcm" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-bach-khoa-dhqghcm/"><strong>Học phí Bách Khoa HCM</strong></a> năm 2023 sẽ dao động trong khoảng từ 30 triệu đồng đến 80 triệu đồng/năm tùy theo chương trình đạo tạo.</em></span></p>
<div id="attachment_10520" style="width: 610px" class="wp-caption aligncenter"><a href="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/X-1.png"><img class="wp-image-10520" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/X-1.png" alt="Đại học Bách khoa - ĐHQG TP.HCM" width="600" height="480" /></a><p class="wp-caption-text"><span style="font-size: 12pt;">Giới thiệu trường Đại học Bách khoa &#8211; ĐHQG TP.HCM</span></p></div>
<h2><span style="font-size: 18pt;"><strong>Giới thiệu trường Đại học Bách Khoa &#8211; ĐHQG TP.HCM</strong></span></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Tên trường: Trường Đại học Bách Khoa – Đại học Quốc Gia TPHCM</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Tên trường tiếng anh:  Ho Chi Minh City University of Technology (HCMUT)</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Mã tuyển sinh: QSB</span></li>
</ul>
<h2><span style="font-size: 18pt;"><strong>Chương trình đào tạo trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM</strong></span></h2>
<p style="font-weight: 400;"><span style="font-size: 12pt;">Từ năm 2014 chương trình đào tạo của trường Đại học <a title="bách khoa hcm" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-bach-khoa-dhqghcm/" target="_blank"><strong>Bách Khoa HCM</strong></a> được xây dựng mới theo hướng tiếp cận CDIO (Conceive Design Implement Operate) đáp ứng chuẩn đầu ra. Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo của các ngành trung bình là 142 tín chỉ với kế hoạch giảng dạy trong 8 học kỳ và 1 học kỳ thực tập tốt nghiệp.</span></p>
<p style="font-weight: 400;"><span style="font-size: 12pt;">Để xét tốt nghiệp, sinh viên phải hoàn thành các môn thuộc chương trình đào tạo theo khóa và theo ngành đang theo học, đạt điểm trung bình tích lũy ngành, đạt chuẩn tiếng Anh, hoàn thành công tác xã hội, đạt chứng chỉ Giáo dục quốc phòng và đạt điểm rèn luyện.</span></p>
<h2><span style="font-size: 18pt;"><strong>Học phí trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM</strong></span></h2>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>1. Chính quy chương trình tiêu chuẩn (gồm cả bằng 2, liên thông cao đẳng &#8211; đại học, Chương trình kỹ sư chất lượng cao Việt Pháp)</strong></span></h3>
<p><span style="font-size: 12pt;">Dự kiến học phí toàn khóa (ĐVT: VNĐ/năm):</span></p>
<figure class="table">
<table style="height: 310px;" width="608">
<colgroup>
<col />
<col />
<col />
<col />
<col /></colgroup>
<tbody>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"><strong>2023 &#8211; 2024</strong></span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"><strong>2024-2025</strong></span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"><strong>2025-2026</strong></span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"><strong>2026-2027</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">Khoá 2020</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">11.700.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">Khoá 2021</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">24.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">29.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">Khoá 2022</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">27.500.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">29.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">30.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">Khoá 2023</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">27.500.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">29.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">30.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">31.500.000</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><em>Bảng 1: Học phí toàn khóa Chính quy chương trình tiêu chuẩn Đại học Bách khoa &#8211; ĐHQG TP.HCM</em></span></p>
</figure>
<figure class="table"></figure>
<p><span style="font-size: 12pt;">Học phí được tính trọn gói theo học kỳ:</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học phí học kỳ chính: 13.750.000 VNĐ/HK</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Đơn giá học phí tín chỉ vượt định mức: 820.000 VNĐ/TC</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Đơn giá học phí các lớp dự thính theo nguyên tắc bù chi phí được tính như sau:</span></li>
</ul>
<figure class="table">
<table>
<colgroup>
<col />
<col />
<col />
<col /></colgroup>
<tbody>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;"><strong>Sĩ số</strong></span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"><strong>Lớp trực tuyến, trực tiếp tại Cơ sở Dĩ An</strong></span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"><strong>Lớp trực tiếp tại Cơ sở Lý Thường Kiệt</strong></span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"><strong>Các học phần Thí nghiệm, Thực hành, Thực tập xưởng</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">≥ 20</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">985.000 VNĐ/TC</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">1.230.000 VNĐ/TC</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">985.000 VNĐ/TC</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">≥ 10</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">1.230.000 VNĐ/TC</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">1.475.000 VNĐ/TC</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">1.230.000 VNĐ/TC</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">≥ 5</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">1.475.000 VNĐ/TC</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">1.630.000 VNĐ/TC</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">1.475.000 VNĐ/TC</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">&lt; 5</span></td>
<td colspan="3"><span style="font-size: 12pt;">Không mở lớp</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td colspan="3"><span style="font-size: 12pt;">Các môn học đồ án, đề cương luận văn, Luận văn tốt nghiệp/Đồ án tốt nghiệp… (hướng dẫn sinh viên tự thực hiện): 985.000 VNĐ/TC</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><em>Bảng 2: Đơn giá học phí các lớp dự thính </em></span></p>
</figure>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong><span id="Hoc_phi_du_kien_nam_2024_2025_cua_truong_Dai_hoc_Bach_Khoa_Dai_hoc_Quoc_Gia_TPHCM">2. Chương trình kỹ sư</span></strong></span></h3>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Đơn giá học phí trong các học kỳ chính: 820.000 VNĐ/TC</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Đơn giá học phí các lớp dự thính, bao gồm thực tập tổ chức trong hè: theo cách tính học phí các lớp dự thính của Khóa 2022 chính quy chương trình tiêu chuẩn.</span></li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>3. Chương trình CTTA, CTTT, CTQT, LKQT, CTNB, CTHNB</strong></span></h3>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học phí các lớp Pre: 28.600.000 VNĐ/ học kỳ</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học phí các lớp chính khóa:</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Dự kiến học phí toàn khóa (VNĐ/ năm)</span></li>
</ul>
<figure class="table">
<table style="height: 435px;" width="719">
<colgroup>
<col />
<col />
<col />
<col />
<col />
<col /></colgroup>
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Chương </strong><strong>trình</strong></span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"><strong>Khóa</strong></span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"><strong>2023-2024</strong></span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"><strong>2024-2025</strong></span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"><strong>2025-2026</strong></span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"><strong>2026-2027</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="4"><span style="font-size: 12pt;">CTTA/ CTTT/ LKQT/ CTQT</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Khóa 2020</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">60.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">Khóa 2021</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">66.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">80.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">Khóa 2022</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">72.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">80.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">80.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">Khóa 2023</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">72.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">80.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">80.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">80.000.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="4"><span style="font-size: 12pt;">CTNB/ CTHNB</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Khóa 2020</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">50.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">Khóa 2021</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">50.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">60.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">Khóa 2022</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">55.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">60.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">60.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">Khóa 2023</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">55.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">60.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">60.000.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">60.000.000</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><em>Bảng 3: Học phí các chương trình CTTA, CTTT, CTQT, LKQT, CTNB, CTHNB</em></span></p>
</figure>
<p><strong>4. Cách tính các học phần đặc thù: </strong></p>
<figure class="table">
<table>
<colgroup>
<col />
<col />
<col /></colgroup>
<tbody>
<tr>
<td><strong>Nhóm</strong></td>
<td><strong>Số TC</strong></td>
<td><strong>Số TCHP</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>Các học phần Chính trị; Pháp luật</td>
<td>a</td>
<td>0.2 * a</td>
</tr>
<tr>
<td>Nhập môn kỹ thuật (CTTT); Đề cương/ Chuyên đề LVTN</td>
<td>0</td>
<td>2</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p style="text-align: center;"><em>Bảng 4: Đơn giá các học phần đặc thù</em></p>
</figure>
<h3><strong>5. Đơn giá tín chỉ học dự thính: </strong></h3>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Chương trình CTTA/CTTT/LKQT/CTQT: 2.665.000 VNĐ/TC.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Chương trình CTNB/CTHNB: 1.175.000 VNĐ/TC.</span></li>
</ul>
<h2><strong><span style="font-size: 18pt;">Chế độ miễn giảm học phí</span></strong></h2>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>1. Đối tượng được miễn giảm học phí</strong></span></h3>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Các đối tượng theo quy định tại Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng (Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14)</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên khuyết tật</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Người đủ 16 tuổi đến 22 tuổi thuộc đối tượng hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị định số 20/2021/ND–CP</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo hoặc cận nghèo</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên là người dân tộc thiểu số rất ít người ở vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên là người dân tộc thiểu số rất ít người ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển, hải đảo.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên là con cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên</span></li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong style="font-size: 16px;">2. Các mức học bổng</strong></span></h3>
<table width="655" data-sheets-root="1">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="165" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;Mức học bổng&quot;}"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mức học bổng</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" width="325" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;Điều kiện xét học bổng&quot;}"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Điều kiện xét học bổng</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" width="165" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;Giá trị học bổng (đồng)&quot;}"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Giá trị học bổng (VND)</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="3" width="165" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;Đặc biệt xuất sắc&quot;}"><span style="font-size: 12pt;">Đặc biệt xuất sắc</span></td>
<td width="325" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;Điểm trung bình chung mở rộng: ≥ 9,5\nĐiểm thành phần: ≥ 5,0\nĐiểm rèn luyện: ≥ 85&quot;}"><span style="font-size: 12pt;">Điểm trung bình chung mở rộng: ≥ 9,5</span></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="3" width="165" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:3,&quot;3&quot;:15400000}" data-sheets-numberformat="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;#,##0&quot;,&quot;3&quot;:1}"><span style="font-size: 12pt;">15.400.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="325"><span style="font-size: 12pt;">Điểm thành phần: ≥ 5,0</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="325"><span style="font-size: 12pt;">Điểm rèn luyện: ≥ 85</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="3" width="165" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;Xuất sắc&quot;}"><span style="font-size: 12pt;">Xuất sắc</span></td>
<td width="325" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;Điểm trung bình chung mở rộng: từ 9,0 đến dưới 9,5\nĐiểm thành phần: ≥ 5,0\nĐiểm rèn luyện: ≥ 80&quot;}"><span style="font-size: 12pt;">Điểm trung bình chung mở rộng: từ 9,0 đến dưới 9,5</span></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="3" width="165" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:3,&quot;3&quot;:11000000}" data-sheets-numberformat="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;#,##0&quot;,&quot;3&quot;:1}"><span style="font-size: 12pt;">11.000.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="325"><span style="font-size: 12pt;">Điểm thành phần: ≥ 5,0</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="325"><span style="font-size: 12pt;">Điểm rèn luyện: ≥ 80</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="3" width="165" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;Giỏi&quot;}"><span style="font-size: 12pt;">Giỏi</span></td>
<td width="325" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;Điểm trung bình chung mở rộng: từ 8,5 đến dưới 9,0\nĐiểm thành phần: ≥ 5,0\nĐiểm rèn luyện: ≥ 80&quot;}"><span style="font-size: 12pt;">Điểm trung bình chung mở rộng: từ 8,5 đến dưới 9,0</span></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="3" width="165" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:3,&quot;3&quot;:7700000}" data-sheets-numberformat="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;#,##0&quot;,&quot;3&quot;:1}"><span style="font-size: 12pt;">7.700.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="325"><span style="font-size: 12pt;">Điểm thành phần: ≥ 5,0</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="325"><span style="font-size: 12pt;">Điểm rèn luyện: ≥ 80</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="4" width="165" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;Khá giỏi&quot;}"><span style="font-size: 12pt;">Khá giỏi</span></td>
<td width="325" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;Điểm trung bình chung mở rộng: từ 8,0 đến dưới 8,5\nĐiểm thành phần: ≥ 5,0\nGPA: ≥ 7,5\nĐiểm rèn luyện: ≥ 80&quot;}"><span style="font-size: 12pt;">Điểm trung bình chung mở rộng: từ 8,0 đến dưới 8,5</span></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="4" width="165" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:3,&quot;3&quot;:6600000}" data-sheets-numberformat="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;#,##0&quot;,&quot;3&quot;:1}"><span style="font-size: 12pt;">6.600.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="325"><span style="font-size: 12pt;">Điểm thành phần: ≥ 5,0</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="325"><span style="font-size: 12pt;">GPA: ≥ 7,5</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="325"><span style="font-size: 12pt;">Điểm rèn luyện: ≥ 80</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="4" width="165" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;Tiến bộ vượt bậc&quot;}"><span style="font-size: 12pt;">Tiến bộ vượt bậc</span></td>
<td width="325" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;Tăng ít nhất 1,0 so với học kỳ trước\nĐiểm thành phần: ≥ 5,0\nGPA: ≥ 6,5\nHọc đầy đủ các môn học của học kỳ xét học bổng&quot;}"><span style="font-size: 12pt;">Tăng ít nhất 1,0 so với học kỳ trước</span></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="4" width="165" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:3,&quot;3&quot;:3300000}" data-sheets-numberformat="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;#,##0&quot;,&quot;3&quot;:1}"><span style="font-size: 12pt;">3.300.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="325"><span style="font-size: 12pt;">Điểm thành phần: ≥ 5,0</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="325"><span style="font-size: 12pt;">GPA: ≥ 6,5</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="325"><span style="font-size: 12pt;">Học đầy đủ các môn học của học kỳ xét học bổng</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="4" width="165" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;Khá 1&quot;}"><span style="font-size: 12pt;">Khá 1</span></td>
<td width="325" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;Điểm trung bình chung mở rộng: từ 7,5 đến dưới 8,0\nĐiểm thành phần: ≥ 5,0\nGPA: ≥ 7,0\nĐiểm rèn luyện: ≥ 80&quot;}"><span style="font-size: 12pt;">Điểm trung bình chung mở rộng: từ 7,5 đến dưới 8,0</span></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="4" width="165" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:3,&quot;3&quot;:3300000}" data-sheets-numberformat="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;#,##0&quot;,&quot;3&quot;:1}"><span style="font-size: 12pt;">3.300.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="325"><span style="font-size: 12pt;">Điểm thành phần: ≥ 5,0</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="325"><span style="font-size: 12pt;">GPA: ≥ 7,0</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="325"><span style="font-size: 12pt;">Điểm rèn luyện: ≥ 80</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="4" width="165" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;Khá 2&quot;}"><span style="font-size: 12pt;">Khá 2</span></td>
<td width="325" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;Điểm trung bình chung mở rộng: từ 7,0 đến dưới 7,5\nĐiểm thành phần: ≥ 5,0\nGPA: ≥ 7,0\nĐiểm rèn luyện: ≥ 80&quot;}"><span style="font-size: 12pt;">Điểm trung bình chung mở rộng: từ 7,0 đến dưới 7,5</span></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="4" width="165" data-sheets-value="{&quot;1&quot;:3,&quot;3&quot;:2200000}" data-sheets-numberformat="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;#,##0&quot;,&quot;3&quot;:1}"><span style="font-size: 12pt;">2.200.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="325"><span style="font-size: 12pt;">Điểm thành phần: ≥ 5,0</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="325"><span style="font-size: 12pt;">GPA: ≥ 7,0</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="325"><span style="font-size: 12pt;">Điểm rèn luyện: ≥ 80</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><span id="2-h7885c-b7893ng-272oagraven-ndash-h7897i" style="font-size: 12pt;"><b>3. Học bổng Đoàn – Hội</b></span></h3>
<table style="height: 534px;" width="763">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="165"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mức học bổng</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" width="405"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Điều kiện xét học bổng</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" width="165"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Giá trị học bổng (VND)</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="6" width="165"><span style="font-size: 12pt;">Đặc biệt xuất sắc</span></td>
<td width="405"><span style="font-size: 12pt;">Thành tích: Có thành tích, đóng góp đặc biệt xuất sắc trong công tác Đoàn Hội</span></td>
<td rowspan="6" width="165"><span style="font-size: 12pt;">2.200.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="405"><span style="font-size: 12pt;">Điều kiện khác:</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="405"><span style="font-size: 12pt;">• Điểm thành phần ≥ 5,0</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="405"><span style="font-size: 12pt;">• GPA của học kỳ xét học bổng ≥ 6,5</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="405"><span style="font-size: 12pt;">• Điểm rèn luyện ≥ 90</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="405"><span style="font-size: 12pt;">• Tối đa 1 suất học bổng/học kỳ</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="6" width="165"><span style="font-size: 12pt;">Xuất sắc</span></td>
<td width="405"><span style="font-size: 12pt;">Thành tích: Có thành tích, đóng góp xuất sắc trong công tác Đoàn Hội</span></td>
<td rowspan="6" width="165"><span style="font-size: 12pt;">550.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="405"><span style="font-size: 12pt;">Điều kiện khác:</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="405"><span style="font-size: 12pt;">• Điểm thành phần ≥ 5,0</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="405"><span style="font-size: 12pt;">• GPA của học kỳ xét học bổng ≥ 6,5</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="405"><span style="font-size: 12pt;">• Điểm rèn luyện ≥ 90</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="405"><span style="font-size: 12pt;">• Tối đa 10 suất học bổng/học kỳ</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="165"><span style="font-size: 12pt;">Các giải thưởng cấp trường, ĐH Quốc gia TP.HCM, toàn quốc</span></td>
<td width="405"><span style="font-size: 12pt;">Học vụ, Đoàn Khối đề xuất theo từng trường hợp cụ thể</span></td>
<td width="165"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-bach-khoa-dhqghcm/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa HCM năm 2023 (mới cập nhật)</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-bach-khoa-dhqghcm/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-bach-khoa-dhqghcm/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 07 Aug 2023 09:51:37 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Điểm chuẩn ĐH tại TPHCM]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Bách Khoa DHQGHCM]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=1945</guid>
		<description><![CDATA[Năm 2023 Trường Đại học Bách khoa HCM lấy điểm chuẩn từ 54 điểm, trong đó ngành cao nhất là ngành Khoa học Máy tính với 79,84 điểm. Giới thiệu Tên trường: Trường Đại học Bách Khoa – Đại học Quốc Gia TPHCM Tên trường tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology (HCMUT) Địa chỉ: 268 [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Năm 2023 Trường Đại học Bách khoa HCM lấy điểm chuẩn từ 54 điểm, trong đó ngành cao nhất là ngành Khoa học Máy tính với 79,84 điểm.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-1959" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/dc-dh-bach-khoa-hcm-1024x576.jpg" alt="dc dh bach khoa hcm" width="900" height="506" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Đại học Bách Khoa – Đại học Quốc Gia TPHCM</li>
<li>Tên trường tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology (HCMUT)</li>
<li>Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh</li>
<li>Website: https://www.hcmut.edu.vn/vi</li>
<li>Mã tuyển sinh: QSB</li>
<li>Email tuyển sinh: webmaster@hcmut.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa HCM năm 2023</h2>
<table style="height: 1708px;" width="954">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="3" width="715"><strong>Điểm chuẩn trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="3"><strong>Chương trình tiêu chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="145"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td width="390"><strong>Nhóm ngành/ Ngành</strong></td>
<td width="180"><strong>Điểm trúng tuyển</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>106</td>
<td width="390">Khoa học Máy tính</td>
<td>79,84</td>
</tr>
<tr>
<td>107</td>
<td width="390">Kỹ thuật Máy tính</td>
<td>78,26</td>
</tr>
<tr>
<td>108</td>
<td width="390">Kỹ thuật Điện: Kỹ thuật Điện tử &#8211; Viễn thông: Kỹ thuật Điều khiển &amp; Tự động hóa (nhóm ngành)</td>
<td>66,59</td>
</tr>
<tr>
<td>109</td>
<td width="390">Kỹ thuật Cơ khí</td>
<td>58,49</td>
</tr>
<tr>
<td>110</td>
<td width="390">Kỹ thuật Cơ Điện tử</td>
<td>71,81</td>
</tr>
<tr>
<td>112</td>
<td width="390">Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt, May (nhóm ngành)</td>
<td>57,30</td>
</tr>
<tr>
<td>114</td>
<td width="390">Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học (nhóm ngành)</td>
<td>70,83</td>
</tr>
<tr>
<td>115</td>
<td width="390">Kỹ thuật Xây dựng (nhóm ngành)</td>
<td>55,40</td>
</tr>
<tr>
<td>117</td>
<td width="390">Kiến trúc</td>
<td>59,36</td>
</tr>
<tr>
<td>120</td>
<td width="390">Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí (nhóm ngành)</td>
<td>58,02</td>
</tr>
<tr>
<td>123</td>
<td width="390">Quản lý Công nghiệp</td>
<td>65,17</td>
</tr>
<tr>
<td>125</td>
<td width="390">Quản lý Tài nguyên &amp; Môi trường: Kỹ thuật Môi trường (nhóm ngành)</td>
<td>54,00</td>
</tr>
<tr>
<td>128</td>
<td width="390">Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics &amp; Quản lý Chuỗi Cung ứng (nhóm ngành)</td>
<td>73,51</td>
</tr>
<tr>
<td>129</td>
<td width="390">Kỹ thuật Vật liệu</td>
<td>55,36</td>
</tr>
<tr>
<td>137</td>
<td width="390">Vật lý Kỹ thuật</td>
<td>60,81</td>
</tr>
<tr>
<td>138</td>
<td width="390">Cơ Kỹ thuật</td>
<td>60,65</td>
</tr>
<tr>
<td>140</td>
<td width="390">Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)</td>
<td>60,46</td>
</tr>
<tr>
<td>141</td>
<td width="390">Bảo dưỡng Công nghiệp</td>
<td>57,33</td>
</tr>
<tr>
<td>142</td>
<td width="390">Kỹ thuật ô tô</td>
<td>68,73</td>
</tr>
<tr>
<td>145</td>
<td width="390">Kỹ thuật Hàng không &#8211; Kỹ thuật Tàu thủy (song ngành)</td>
<td>59,94</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="3"><strong>Chương trình giảng dạy bằng tiếng anh, chương trình tiên tiến</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="145">Mã ngành</td>
<td width="390">Nhóm ngành/ Ngành</td>
<td width="180">Điểm trúng tuyển</td>
</tr>
<tr>
<td>206</td>
<td width="390">Khoa học Máy tính</td>
<td>75,63</td>
</tr>
<tr>
<td>207</td>
<td width="390">Kỹ thuật Máy tính</td>
<td>61,39</td>
</tr>
<tr>
<td>208</td>
<td width="390">Kỹ thuật Điện &#8211; Điện tử</td>
<td>61,66</td>
</tr>
<tr>
<td>209</td>
<td width="390">Kỹ thuật Cơ khí</td>
<td>58,49</td>
</tr>
<tr>
<td>210</td>
<td width="390">Kỹ thuật Cơ Điện tử</td>
<td>62,28</td>
</tr>
<tr>
<td>211</td>
<td width="390">Kỹ thuật Cơ Điện tử &#8211; chuyên ngành Kỹ thuật Robot</td>
<td>62,28</td>
</tr>
<tr>
<td>214</td>
<td width="390">Kỹ thuật Hóa học</td>
<td>60,93</td>
</tr>
<tr>
<td>215</td>
<td width="390">Nhóm ngành Kỹ thuật Xây dựng:<br />
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông;<br />
Ngành Kỹ thuật Xây dựng &#8211; chuyên ngành Quản lý Xây dựng</td>
<td>55,40</td>
</tr>
<tr>
<td>217</td>
<td width="390">Kiến trúc &#8211; chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan</td>
<td>59,36</td>
</tr>
<tr>
<td>218</td>
<td width="390">Công nghệ Sinh học</td>
<td>63,05</td>
</tr>
<tr>
<td>219</td>
<td width="390">Công nghệ Thực phẩm</td>
<td>61,12</td>
</tr>
<tr>
<td>220</td>
<td width="390">Kỹ thuật Dầu khí</td>
<td>58,02</td>
</tr>
<tr>
<td>223</td>
<td width="390">Quản lý Công nghiệp</td>
<td>61,41</td>
</tr>
<tr>
<td>225</td>
<td width="390">Quản lý Tài nguyên &amp; Môi trường: Kỹ thuật Môi trường (nhóm ngành)</td>
<td>54,00</td>
</tr>
<tr>
<td>228</td>
<td width="390">Logistics &amp; Quản lý Chuỗi Cung ứng; Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp (nhóm ngành)</td>
<td>60,78</td>
</tr>
<tr>
<td>229</td>
<td width="390">Kỹ thuật Vật liệu &#8211; chuyên ngành Kỹ thuật Vật liệu Công nghệ cao</td>
<td>55,36</td>
</tr>
<tr>
<td>237</td>
<td width="390">Vật lý Kỹ thuật &#8211; chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh</td>
<td>60,81</td>
</tr>
<tr>
<td>242</td>
<td width="390">Kỹ thuật Ô tô</td>
<td>60,70</td>
</tr>
<tr>
<td>245</td>
<td width="390">Kỹ thuật Hàng không</td>
<td>59,94</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="3">Chương trình định hướng Nhật bản</td>
</tr>
<tr>
<td width="145">Mã ngành</td>
<td width="390">Nhóm ngành/ Ngành</td>
<td width="180">Điểm trúng tuyển</td>
</tr>
<tr>
<td>266</td>
<td width="390">Khoa học Máy tính</td>
<td>66,76</td>
</tr>
<tr>
<td>268</td>
<td width="390">Cơ Kỹ thuật</td>
<td>59,77</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><em>Chú ý :Điểm xét tuyển = [Điềm thi ĐGNL quy đổi] x 75% + [Điểm thi TN THPT quy đổi] X 20% * [Học lực THPT] X 5% (công thức này chưa tính điểm cộng thêm)</em></p>
<table style="height: 328px;" width="950">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Điểm thành phần</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="390"><strong>Cách tính quy đổi</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="180"><strong>Trọngsố</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>Điểm thi ĐGNL</td>
<td width="390">Điếm thi ĐGNL x 90 / 990</td>
<td>75%</td>
</tr>
<tr>
<td>Điểm thi TN THPT</td>
<td width="390">Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x3</td>
<td>20%</td>
</tr>
<tr>
<td>Học lực THPT</td>
<td width="390">Tổng điểm trung bình 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 3 năm học 10, 11, 12</td>
<td>5%</td>
</tr>
<tr>
<td width="145">Thành tích cá nhân<br />
Hoạt động xã hội, văn thể mỹ</td>
<td width="390">Điểm cộng thêm</td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td width="145">Điểm ưu tiên theo khu vực<br />
Điểm ưu tiên theo đối tượng</td>
<td width="390">Điểm cộng thêm</td>
<td></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa HCM những năm trước</h2>
<h3><strong><em>Điểm chuẩn của Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM năm 2022</em></strong></h3>
<table width="940">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="940"><strong>Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM năm 2022</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="285"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="215"><strong>Ghi chú</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="110">106</td>
<td width="285">Khoa học Máy tính</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">75,99</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="110">107</td>
<td width="285">Kỹ thuật Máy tính</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">66,86</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="110">108</td>
<td width="285">Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử &#8211; Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">60,00</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="110">109</td>
<td width="285">Kỹ thuật Cơ khí</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">60,29</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="110">110</td>
<td width="285">Kỹ thuật Cơ điện tử</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">62,57</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="110">112</td>
<td width="285">Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">58,08</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="110">114</td>
<td width="285">Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học</td>
<td width="145">A00; B00; D07</td>
<td width="145">58,68</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="110">115</td>
<td width="285">Kỹ thuật Xây Dựng</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">56,10</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="110">117</td>
<td width="285">Kiến Trúc</td>
<td width="145">A01; C01</td>
<td width="145">57,74</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="110">120</td>
<td width="285">Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">60,35</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">11</td>
<td width="110">123</td>
<td width="285">Quản lý công nghiệp</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="145">57,98</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">12</td>
<td width="110">125</td>
<td width="285">Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường</td>
<td width="145">A00; A01; B00; D07</td>
<td width="145">60,26</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">13</td>
<td width="110">128</td>
<td width="285">Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung Ứng</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">61,27</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">14</td>
<td width="110">129</td>
<td width="285">Kỹ thuật Vật liệu</td>
<td width="145">A00; A01; D07</td>
<td width="145">59,62</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">15</td>
<td width="110">137</td>
<td width="285">Vật lý Kỹ thuật</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">62,01</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">16</td>
<td width="110">138</td>
<td width="285">Cơ kỹ thuật</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">63,17</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">17</td>
<td width="110">140</td>
<td width="285">Kỹ Thuật Nhiệt</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">57,79</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">18</td>
<td width="110">141</td>
<td width="285">Bảo dưỡng Công nghiệp</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">59,51</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">19</td>
<td width="110">142</td>
<td width="285">Kỹ thuật Ô tô</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">60,13</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">20</td>
<td width="110">145</td>
<td width="285">Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không (Song ngành)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">54,60</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">21</td>
<td width="110">206</td>
<td width="285">Khoa học Máy tính (Chương trình CLC)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">67,24</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">22</td>
<td width="110">207</td>
<td width="285">Kỹ thuật Máy tính (Chương trình CLC)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">65,00</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">23</td>
<td width="110">208</td>
<td width="285">Kỹ thuật Điện &#8211; Điện tử (Chương trình Tiên tiến)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">60,00</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">24</td>
<td width="110">209</td>
<td width="285">Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình CLC)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">60,02</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">25</td>
<td width="110">210</td>
<td width="285">Kỹ thuật Cơ điện tử</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">64,99</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">26</td>
<td width="110">211</td>
<td width="285">Kỹ thuật Cơ điện tử &#8211; Chuyên ngành Kỹ thuật RoBot</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">64,33</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">27</td>
<td width="110">214</td>
<td width="285">Kỹ thuật Hóa học</td>
<td width="145">A00; B00; D07</td>
<td width="145">60,01</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">28</td>
<td width="110">215</td>
<td width="285">Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">60,01</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">29</td>
<td width="110">217</td>
<td width="285">Kiến trúc &#8211; Chuyên ngành Kiến trúc cảnh quan</td>
<td width="145">A01; C01</td>
<td width="145">60,01</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">30</td>
<td width="110">218</td>
<td width="285">Công nghệ Sinh học</td>
<td width="145">A00; B00; B08; D07</td>
<td width="145">63,99</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">31</td>
<td width="110">219</td>
<td width="285">Công nghệ Thực phẩm</td>
<td width="145">A00; B00; D07</td>
<td width="145">63,22</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">32</td>
<td width="110">220</td>
<td width="285">Kỹ thuật Dầu khí</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">60,01</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">33</td>
<td width="110">223</td>
<td width="285">Quản lý Công nghiệp</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="145">60,01</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">34</td>
<td width="110">225</td>
<td width="285">Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật Môi trường (Nhóm ngành)</td>
<td width="145">A00; A01; B00; D07</td>
<td width="145">60,26</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">35</td>
<td width="110">228</td>
<td width="285">Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">64,80</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">36</td>
<td width="110">229</td>
<td width="285">Kỹ thuật Vật liệu (chuyên ngành Kỹ thuật Vật liệu công nghệ cao)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">60,01</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">37</td>
<td width="110">237</td>
<td width="285">Vật lý kỹ thuật (chuyên ngành Kỹ Thuật Y Sinh)</td>
<td width="145">A00; A01; D07</td>
<td width="145">62,01</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">38</td>
<td width="110">242</td>
<td width="285">Kỹ thuật Ô tô</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">60,13</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">39</td>
<td width="110">245</td>
<td width="285">Kỹ thuật Hàng Không</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">67,14</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">40</td>
<td width="110">266</td>
<td width="285">Khoa học máy tính &#8211; Tăng cường tiếng Nhật</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">61,92</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">41</td>
<td width="110">268</td>
<td width="285">Cơ Kỹ thuật &#8211; Tăng Cường tiếng Nhật</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">62,37</td>
<td width="215">Phương thức kết hợp</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong><em>Điểm chuẩn của Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM năm 2021</em></strong></h3>
<table width="940">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="940"><strong>Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM năm 2021</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="285"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="215"><strong>Ghi chú</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="110">106</td>
<td width="285">Ngành Khoa học Máy tính</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">28,00</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="110">107</td>
<td width="285">Kỹ thuật Máy tính</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">27,35</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="110">108</td>
<td width="285">Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử &#8211; Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">25,60</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="110">109</td>
<td width="285">Kỹ thuật Cơ khí</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">24,50</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="110">110</td>
<td width="285">Kỹ thuật Cơ điện tử</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">26,75</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="110">112</td>
<td width="285">Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">22,00</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="110">114</td>
<td width="285">Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học</td>
<td width="145">A00; B00; D07</td>
<td width="145">26,30</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="110">115</td>
<td width="285">Xây Dựng</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">22,40</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="110">117</td>
<td width="285">Kiến Trúc</td>
<td width="145">A01; C01</td>
<td width="145">25,25</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="110">120</td>
<td width="285">Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">22,00</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">11</td>
<td width="110">123</td>
<td width="285">Quản lý công nghiệp</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="145">25,25</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">12</td>
<td width="110">125</td>
<td width="285">Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường</td>
<td width="145">A00; A01; B00; D07</td>
<td width="145">24,00</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">13</td>
<td width="110">128</td>
<td width="285">Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung Ứng</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">26,80</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">14</td>
<td width="110">129</td>
<td width="285">Kỹ thuật Vật liệu</td>
<td width="145">A00; A01; D07</td>
<td width="145">22,60</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">15</td>
<td width="110">137</td>
<td width="285">Vật lý Kỹ thuật</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">25,30</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">16</td>
<td width="110">138</td>
<td width="285">Cơ kỹ thuật</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">24,30</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">17</td>
<td width="110">140</td>
<td width="285">Kỹ Thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">23,00</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">18</td>
<td width="110">141</td>
<td width="285">Bảo dưỡng Công nghiệp</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">22,00</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">19</td>
<td width="110">142</td>
<td width="285">Kỹ thuật Ô tô</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">26,50</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">20</td>
<td width="110">145</td>
<td width="285">Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không (Song ngành)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">25,00</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">21</td>
<td width="110">206</td>
<td width="285">Khoa học Máy tính (Chương trình CLC)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">28,00</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">22</td>
<td width="110">207</td>
<td width="285">Kỹ thuật Máy tính (Chương trình CLC)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">27,35</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">23</td>
<td width="110">208</td>
<td width="285">Kỹ thuật Điện &#8211; Điện tử (Chương trình Tiên tiến)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">24,75</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">24</td>
<td width="110">209</td>
<td width="285">Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình CLC)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">24,50</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">25</td>
<td width="110">210</td>
<td width="285">Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình CLC)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">26,60</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">26</td>
<td width="110">211</td>
<td width="285">Kỹ thuật Cơ điện tử &#8211; Chuyên ngành Kỹ thuật RoBot &#8211; (Chương trình CLC)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">26,00</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">27</td>
<td width="110">214</td>
<td width="285">Kỹ thuật Hóa học (Chương trình CLC)</td>
<td width="145">A00; B00; D07</td>
<td width="145">25,40</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">28</td>
<td width="110">215</td>
<td width="285">Kỹ thuật Công trình xây dựng; Công trình giao thông (Chương trình CLC)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">22,30</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">29</td>
<td width="110">217</td>
<td width="285">Kiến trúc &#8211; Chuyên ngành Kiến trúc cảnh quan (CT CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh)</td>
<td width="145">A01; C01</td>
<td width="145">22,00</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">30</td>
<td width="110">219</td>
<td width="285">Công nghệ Thực phẩm (Chương trình CLC)</td>
<td width="145">A00; B00; D07</td>
<td width="145">25,70</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">31</td>
<td width="110">220</td>
<td width="285">Kỹ thuật Dầu khí (Chương trình CLC)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">22,00</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">32</td>
<td width="110">223</td>
<td width="285">Quản lý Công nghiệp (Chương trình CLC)</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="145">24,50</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">33</td>
<td width="110">225</td>
<td width="285">Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật Môi trường (Chương trình CLC)</td>
<td width="145">A00; A01; B00; D07</td>
<td width="145">22,50</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">34</td>
<td width="110">228</td>
<td width="285">Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng &#8211; (Chương trình CLC)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">26,25</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">35</td>
<td width="110">237</td>
<td width="285">Vật lý kỹ thuật (chuyên ngành Kỹ Thuật Y Sinh) (Chương trình CLC)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">24,50</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">36</td>
<td width="110">242</td>
<td width="285">Kỹ thuật Ô tô (Chương trình CLC)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">26,00</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">37</td>
<td width="110">245</td>
<td width="285">Kỹ thuật Hàng Không &#8211; (Chương trình CLC)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">25,50</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">38</td>
<td width="110">266</td>
<td width="285">Khoa học máy tính &#8211; Tăng cường tiếng Nhật &#8211; (Chương trình CLC)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">26,75</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">39</td>
<td width="110">268</td>
<td width="285">Cơ Kỹ thuật (CT Chất lượng cao &#8211; Tăng Cường tiếng Nhật)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">22,80</td>
<td></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong><em>Điểm chuẩn của Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM năm 2020</em></strong></h3>
<table width="940">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="940"><strong>Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM năm 2020</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="285"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="215"><strong>Ghi chú</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="110">106</td>
<td width="285">Ngành Khoa học Máy tính</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">28</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="110">107</td>
<td width="285">Kỹ thuật Máy tính</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">27.25</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="110">108</td>
<td width="285">Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử &#8211; Viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">26.75</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="110">109</td>
<td width="285">Kỹ thuật Cơ khí</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">26</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="110">110</td>
<td width="285">Kỹ thuật Cơ điện tử</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">27</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="110">112</td>
<td width="285">Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">23.5</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="110">114</td>
<td width="285">Kỹ thuật hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học</td>
<td width="145">A00; B00; D07</td>
<td width="145">26.75</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="110">115</td>
<td width="285">Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật Trắc địa &#8211; bản đồ; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">24</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="110">117</td>
<td width="285">Kiến Trúc</td>
<td width="145">V00; V01</td>
<td width="145">24.5</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="110">120</td>
<td width="285">Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">23.75</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">11</td>
<td width="110">123</td>
<td width="285">Quản lý công nghiệp</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="145">26.5</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">12</td>
<td width="110">125</td>
<td width="285">Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường</td>
<td width="145">A00; A01; B00; D07</td>
<td width="145">24.25</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">13</td>
<td width="110">128</td>
<td width="285">Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">27.25</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">14</td>
<td width="110">129</td>
<td width="285">Kỹ thuật Vật liệu</td>
<td width="145">A00; A01; D07</td>
<td width="145">23</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">15</td>
<td width="110">137</td>
<td width="285">Vật lý Kỹ thuật</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">25.5</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">16</td>
<td width="110">138</td>
<td width="285">Cơ kỹ thuật</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">25.5</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">17</td>
<td width="110">140</td>
<td width="285">Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">25.25</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">18</td>
<td width="110">141</td>
<td width="285">Bảo dưỡng Công nghiệp</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">21.25</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">19</td>
<td width="110">142</td>
<td width="285">Kỹ thuật Ô tô</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">27.5</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">20</td>
<td width="110">145</td>
<td width="285">Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">26.5</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">21</td>
<td width="110">206</td>
<td width="285">Khoa học Máy tính</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">27.25</td>
<td width="215">Chương trình CLC, Tiên tiến</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">22</td>
<td width="110">207</td>
<td width="285">Kỹ thuật Máy tính</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">26.25</td>
<td width="215">Chương trình CLC, Tiên tiến</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">23</td>
<td width="110">208</td>
<td width="285">Kỹ thuật Điện &#8211; Điện tử</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">23</td>
<td width="215">Chương trình CLC, Tiên tiến</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">24</td>
<td width="110">209</td>
<td width="285">Kỹ thuật Cơ khí</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">23.25</td>
<td width="215">Chương trình CLC, Tiên tiến</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">25</td>
<td width="110">210</td>
<td width="285">Kỹ thuật Cơ điện tử</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">26.25</td>
<td width="215">Chương trình CLC, Tiên tiến</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">26</td>
<td width="110">211</td>
<td width="285">Kỹ thuật Cơ điện tử _ Chuyên ngành Kỹ thuật Robot</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">24.25</td>
<td width="215">Chương trình CLC, Tiên tiến</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">27</td>
<td width="110">214</td>
<td width="285">Kỹ thuật Hóa học</td>
<td width="145">A00; B00; D07</td>
<td width="145">25.5</td>
<td width="215">Chương trình CLC, Tiên tiến</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">28</td>
<td width="110">215</td>
<td width="285">Kỹ thuật Công trình Xây dựng; Công trình giao thông</td>
<td width="145">A00; A0</td>
<td width="145">21</td>
<td width="215">Chương trình CLC, Tiên tiến</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">29</td>
<td width="110">219</td>
<td width="285">Công nghệ Thực phẩm</td>
<td width="145">A00; B00; D07</td>
<td width="145">25</td>
<td width="215">Chương trình CLC, Tiên tiến</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">30</td>
<td width="110">220</td>
<td width="285">Kỹ thuật Dầu khí</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">21</td>
<td width="215">Chương trình CLC, Tiên tiến</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">31</td>
<td width="110">223</td>
<td width="285">Quản lý Công nghiệp</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="145">23.75</td>
<td width="215">Chương trình CLC, Tiên tiến</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">32</td>
<td width="110">225</td>
<td width="285">Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật môi trường</td>
<td width="145">A00; A01; B00; D07</td>
<td width="145">21</td>
<td width="215">Chương trình CLC, Tiên tiến</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">33</td>
<td width="110">228</td>
<td width="285">Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">26</td>
<td width="215">Chương trình CLC, Tiên tiến</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">34</td>
<td width="110">237</td>
<td width="285">Vật lý Kỹ thuật_chuyên ngành Kỹ Thuật Y sinh</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">23</td>
<td width="215">Chương trình CLC, Tiên tiến</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">35</td>
<td width="110">242</td>
<td width="285">Công nghệ Kỹ thuật Ô tô</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">25.75</td>
<td width="215">Chương trình CLC, Tiên tiến</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">36</td>
<td width="110">245</td>
<td width="285">Kỹ thuật Hàng Không</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">24.25</td>
<td width="215">Chương trình CLC, Tiên tiến</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">37</td>
<td width="110">266</td>
<td width="285">Khoa học Máy tính &#8211; (CLC tăng cường tiếng Nhật)</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">24</td>
<td width="215">Chương trình CLC, Tiên tiến</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">38</td>
<td width="110">441</td>
<td width="285">Bảo dưỡng Công nghiệp &#8211; Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp. (Thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu). Học tại Trường ĐH Bách Khoa &#8211; ĐHQGHCM</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">20.5</td>
<td width="215">Phân hiệu Bến Tre</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong>=&gt;&gt; <span style="text-decoration: underline;">Xem chi tiết:</span></strong> Phương thức xét tuyển vào Trường Đại học <a title="bách khoa hcm" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-bach-khoa-dhqghcm/" target="_blank"><strong>Bách Khoa HCM</strong></a></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-bach-khoa-dhqghcm/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Trường Đại học Bách khoa HCM và thông tin tuyển sinh năm 2023</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-bach-khoa-dhqghcm/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-bach-khoa-dhqghcm/#respond</comments>
		<pubDate>Fri, 14 Jul 2023 02:56:44 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Admin]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Đại học tại Thành phố Hồ Chí Minh]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Bách Khoa DHQGHCM]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=997</guid>
		<description><![CDATA[Đại học Bách khoa TP. Hồ Chí Minh, tên gọi chính thức là Đại học Bách khoa &#8211; Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (HCMUT), là một trong những trường đại học hàng đầu tại Việt Nam. Được thành lập vào năm 1957, đây là trường đại học kỹ thuật đầu tiên và [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Đại học Bách khoa TP. Hồ Chí Minh, tên gọi chính thức là Đại học Bách khoa &#8211; Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (HCMUT), là một trong những trường đại học hàng đầu tại Việt Nam. Được thành lập vào năm 1957, đây là trường đại học kỹ thuật đầu tiên và lớn nhất ở miền Nam Việt Nam.</em></p>
<p><em>Đại học <a title="bách khoa hcm" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-bach-khoa-dhqghcm/"><strong>Bách khoa HCM</strong></a> nổi tiếng với chất lượng giảng dạy và nghiên cứu. Trường có một đội ngũ giảng viên tài năng, có trình độ cao và nhiều kinh nghiệm. Các sinh viên tại trường được trang bị kiến thức chuyên môn sâu và các kỹ năng thực hành thực tế thông qua các khóa học và thực tập.</em></p>
<p><em>Trường có nhiều cơ sở vật chất hiện đại, bao gồm các phòng thí nghiệm tiên tiến, thư viện đa phương tiện, trung tâm nghiên cứu và các khu vực học tập và sinh hoạt sinh viên. Sinh viên cũng có cơ hội tham gia vào các hoạt động ngoại khóa, câu lạc bộ và tổ chức xã hội để phát triển kỹ năng mềm và tạo ra một môi trường học tập đa dạng.</em></p>
<p><img class=" wp-image-999 aligncenter" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/07/truong-dai-hoc-bach-khoa-thanh-pho-hcm.jpg" alt="truong dai hoc bach khoa thanh pho hcm" width="850" height="586" /></p>
<h2>Tổng quan</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Đại học Bách Khoa – Đại học Quốc Gia TPHCM</li>
<li>Tên tiếng anh: Ho Chi Minh City University of Technology (HCMUT)</li>
<li>Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh</li>
<li>Website: https://www.hcmut.edu.vn/vi</li>
<li>Mã tuyển sinh: QSB</li>
<li>Email tuyển sinh: webmaster@hcmut.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Bách khoa – TPHCM</h2>
<p><strong>Thời gian xét tuyển</strong> cho năm học 2023-2024 tại Đại học Bách khoa TP. Hồ Chí Minh được tổ chức theo các phương thức tuyển sinh sau đây:</p>
<ul>
<li>Phương thức 1 (TTBO): Đây là phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&amp;ĐT). Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển là trước ngày 20/07/2022.</li>
<li>Phương thức 2.1 (UTXTT) và 2.2 (UTXT): Đây là phương thức ưu tiên xét tuyển thẳng (UTXTT) và ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM. Thời gian đăng ký xét tuyển diễn ra từ ngày 25/5 đến ngày 15/6/2022.</li>
<li>Phương thức 3 (N-NGOAI): Đây là phương thức xét tuyển dành cho thí sinh có chứng chỉ tuyển sinh quốc tế hoặc thí sinh người nước ngoài. Thời gian xét tuyển dự kiến là trước 17g00 ngày 22/6/2022.</li>
<li>Phương thức 4 (P-VAN): Đây là phương thức xét tuyển dựa trên kết quả THPT kết hợp phỏng vấn đối với thí sinh dự tính du học nước ngoài. Thời gian nộp hồ sơ đến hết ngày 19/6/2022.</li>
<li>Phương thức 5 (K-HOP): Đây là phương thức xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác và hoạt động xã hội. Thông tin về lịch trình xét tuyển sẽ được thông báo cập nhật sau.</li>
</ul>
<p><strong>Về đối tượng và phạm vi tuyển sinh</strong>, Đại học Bách khoa TP. Hồ Chí Minh tuyển sinh đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên phạm vi cả nước.</p>
<p>Năm học 2023-2024, trường sẽ áp dụng tổng cộng 5 phương thức tuyển sinh khác nhau. Chi tiết về các phương thức tuyển sinh và tỷ lệ tổng chỉ tiêu được phân bổ như sau:</p>
<ul>
<li>Phương thức 1 (TTBO): Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&amp;ĐT với tỷ lệ 1% &#8211; 5% tổng chỉ tiêu.</li>
<li>Phương thức 2.1 (UTXTT): Ưu tiên xét tuyển thẳng cho thí sinh giỏi, tài năng của trường THPT năm 2023 theo quy định của ĐHQG-HCM với tỷ lệ 5% tổng chỉ tiêu.</li>
<li>Phương thức 2.2 (UTXT): Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG-HCM (danh sách 149 trường THPT) với tỷ lệ 5% &#8211; 15% tổng chỉ tiêu.</li>
<li>Phương thức 3 (N-NGOAI): Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ tuyển sinh quốc tế hoặc thí sinh người nước ngoài với tỷ lệ 1% &#8211; 5% tổng chỉ tiêu.</li>
<li>Phương thức 4 (P-VAN): Xét tuyển dựa trên kết quả THPT kết hợp phỏng vấn đối với thí sinh dự tính du học nước ngoài với tỷ lệ 1% &#8211; 5% tổng chỉ tiêu.</li>
<li>Phương thức 5 (K-HOP): Xét tuyển tổng hợp dựa trên các tiêu chí về học lực, năng lực khác và hoạt động xã hội với tỷ lệ 75% &#8211; 90% tổng chỉ tiêu.</li>
</ul>
<p>Năm học 2023-2024, thời gian xét tuyển dự kiến sẽ diễn ra từ tháng 5/2023 đến cuối tháng 7/2023.</p>
<p><strong>Các ngành tuyển sinh của Trường </strong></p>
<p>Như mọi năm, Đại học Bách khoa TP. Hồ Chí Minh chào đón các thí sinh có mong muốn tham gia kỳ thi tuyển vào các ngành học tại trường, bao gồm Công nghệ thông tin, Công nghệ chế tạo máy, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông, và nhiều ngành khác. Dưới đây là chỉ tiêu dự kiến và tổ hợp xét tuyển cho từng ngành:</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>STT</b></td>
<td><b>Mã ngành</b></td>
<td><b>Tên ngành</b></td>
<td><b>Chỉ tiêu dự kiến</b></td>
<td><b>Tổ hợp xét tuyển</b></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>7480101</td>
<td>Khoa học máy tính</td>
<td>240</td>
<td>A00; A01</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>7480106</td>
<td>Kỹ thuật máy tính</td>
<td>100</td>
<td>A00; A01</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="3">3</td>
<td>7520101</td>
<td>Kỹ thuật Điện</td>
<td rowspan="3">670</td>
<td rowspan="3">A00; A01</td>
</tr>
<tr>
<td>7520207</td>
<td>Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông</td>
</tr>
<tr>
<td>7520216</td>
<td>Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>7520103</td>
<td>Kỹ thuật Cơ khí</td>
<td>300</td>
<td>A00; A01</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>7520114</td>
<td>Kỹ thuật Cơ điện tử</td>
<td>105</td>
<td>A00; A01</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2">6</td>
<td>7520312</td>
<td>Kỹ thuật dệt</td>
<td rowspan="2">90</td>
<td rowspan="2">A00; A01</td>
</tr>
<tr>
<td>7540204</td>
<td>Công nghệ dệt may</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="3">7</td>
<td>7520301</td>
<td>Kỹ thuật hóa học</td>
<td rowspan="3">286</td>
<td rowspan="3">A00; B00; D07</td>
</tr>
<tr>
<td>7540101</td>
<td>Công nghệ thực phẩm</td>
</tr>
<tr>
<td>7420101</td>
<td>Công nghệ sinh học</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="7">8</td>
<td>7580201</td>
<td>Kỹ thuật xây dựng</td>
<td rowspan="7">644</td>
<td rowspan="7">A00; A01</td>
</tr>
<tr>
<td>7580205</td>
<td>Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông</td>
</tr>
<tr>
<td>7580202</td>
<td>Kỹ thuật xây dựng công trình thủy</td>
</tr>
<tr>
<td>7580203</td>
<td>Kỹ thuật xây dựng công trình biển</td>
</tr>
<tr>
<td>7510105</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng</td>
</tr>
<tr>
<td>7580210</td>
<td>Kỹ thuật cơ sở hạ tầng</td>
</tr>
<tr>
<td>7520503</td>
<td>Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>7580101</td>
<td>Kiến trúc</td>
<td>75</td>
<td>A01; C01</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2">10</td>
<td>7520501</td>
<td>Kỹ thuật địa chất</td>
<td rowspan="2">130</td>
<td rowspan="2">A00; A01</td>
</tr>
<tr>
<td>7520604</td>
<td>Kỹ thuật dầu khí</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td>7510601</td>
<td>Quản lý công nghiệp</td>
<td>120</td>
<td>A00; A01</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2">12</td>
<td>7520320</td>
<td>Kỹ thuật môi trường</td>
<td rowspan="2">108</td>
<td rowspan="2">A00; A01; D01; D07</td>
</tr>
<tr>
<td>7850101</td>
<td>Quản lý tài nguyên và môi trường</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2">13</td>
<td>7520118</td>
<td>Kỹ thuật hệ thống công nghiệp</td>
<td rowspan="2">90</td>
<td rowspan="2">A00; A01</td>
</tr>
<tr>
<td>7510605</td>
<td>Logistic và quản lý chuỗi cung ứng</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td>7520309</td>
<td>Kỹ thuật vật liệu</td>
<td>175</td>
<td>A00; A01; D07</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td>7520401</td>
<td>Vật lý kỹ thuật</td>
<td>50</td>
<td>A00; A01</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td>7520101</td>
<td>Cơ kỹ thuật</td>
<td>50</td>
<td>A00; A01</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td>7520115</td>
<td>Kỹ thuật Nhiệt</td>
<td>80</td>
<td>A00; A01</td>
</tr>
<tr>
<td>18</td>
<td>7510211</td>
<td>Bảo dưỡng công nghiệp</td>
<td>165</td>
<td>A00; A01</td>
</tr>
<tr>
<td>19</td>
<td>7520130</td>
<td>Kỹ thuật ô tô</td>
<td>90</td>
<td>A00; A01</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2">20</td>
<td>7520122</td>
<td>Kỹ thuật tàu thủy</td>
<td rowspan="2">60</td>
<td rowspan="2">A00; A01</td>
</tr>
<tr>
<td>7520120</td>
<td>Kỹ thuật hàng không</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Bên cạnh đó, trường còn mở rộng chỉ tiêu tuyển sinh cho chương trình chất lượng cao, tiên tiến và tăng cường tiếng Nhật, quý bậc phụ huynh và các bạn sĩ tử có thể tìm hiểu thêm tại website của trường.</p>
<h2>Điểm chuẩn của Trường Đại học Bách khoa – TPHCM</h2>
<p>Năm 2023 Trường Đại học Bách khoa HCM lấy điểm chuẩn từ 54 điểm, trong đó ngành cao nhất là ngành Khoa học Máy tính với 79,84 điểm.</p>
<table width="954">
<tbody>
<tr>
<td colspan="3" width="715"><strong>Điểm chuẩn trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="3"><strong>Chương trình tiêu chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="145"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td width="390"><strong>Nhóm ngành/ Ngành</strong></td>
<td width="180"><strong>Điểm trúng tuyển</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>106</td>
<td width="390">Khoa học Máy tính</td>
<td>79,84</td>
</tr>
<tr>
<td>107</td>
<td width="390">Kỹ thuật Máy tính</td>
<td>78,26</td>
</tr>
<tr>
<td>108</td>
<td width="390">Kỹ thuật Điện: Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông: Kỹ thuật Điều khiển &amp; Tự động hóa (nhóm ngành)</td>
<td>66,59</td>
</tr>
<tr>
<td>109</td>
<td width="390">Kỹ thuật Cơ khí</td>
<td>58,49</td>
</tr>
<tr>
<td>110</td>
<td width="390">Kỹ thuật Cơ Điện tử</td>
<td>71,81</td>
</tr>
<tr>
<td>112</td>
<td width="390">Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt, May (nhóm ngành)</td>
<td>57,30</td>
</tr>
<tr>
<td>114</td>
<td width="390">Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học (nhóm ngành)</td>
<td>70,83</td>
</tr>
<tr>
<td>115</td>
<td width="390">Kỹ thuật Xây dựng (nhóm ngành)</td>
<td>55,40</td>
</tr>
<tr>
<td>117</td>
<td width="390">Kiến trúc</td>
<td>59,36</td>
</tr>
<tr>
<td>120</td>
<td width="390">Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí (nhóm ngành)</td>
<td>58,02</td>
</tr>
<tr>
<td>123</td>
<td width="390">Quản lý Công nghiệp</td>
<td>65,17</td>
</tr>
<tr>
<td>125</td>
<td width="390">Quản lý Tài nguyên &amp; Môi trường: Kỹ thuật Môi trường (nhóm ngành)</td>
<td>54,00</td>
</tr>
<tr>
<td>128</td>
<td width="390">Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics &amp; Quản lý Chuỗi Cung ứng (nhóm ngành)</td>
<td>73,51</td>
</tr>
<tr>
<td>129</td>
<td width="390">Kỹ thuật Vật liệu</td>
<td>55,36</td>
</tr>
<tr>
<td>137</td>
<td width="390">Vật lý Kỹ thuật</td>
<td>60,81</td>
</tr>
<tr>
<td>138</td>
<td width="390">Cơ Kỹ thuật</td>
<td>60,65</td>
</tr>
<tr>
<td>140</td>
<td width="390">Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)</td>
<td>60,46</td>
</tr>
<tr>
<td>141</td>
<td width="390">Bảo dưỡng Công nghiệp</td>
<td>57,33</td>
</tr>
<tr>
<td>142</td>
<td width="390">Kỹ thuật ô tô</td>
<td>68,73</td>
</tr>
<tr>
<td>145</td>
<td width="390">Kỹ thuật Hàng không – Kỹ thuật Tàu thủy (song ngành)</td>
<td>59,94</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="3"><strong>Chương trình giảng dạy bằng tiếng anh, chương trình tiên tiến</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="145">Mã ngành</td>
<td width="390">Nhóm ngành/ Ngành</td>
<td width="180">Điểm trúng tuyển</td>
</tr>
<tr>
<td>206</td>
<td width="390">Khoa học Máy tính</td>
<td>75,63</td>
</tr>
<tr>
<td>207</td>
<td width="390">Kỹ thuật Máy tính</td>
<td>61,39</td>
</tr>
<tr>
<td>208</td>
<td width="390">Kỹ thuật Điện – Điện tử</td>
<td>61,66</td>
</tr>
<tr>
<td>209</td>
<td width="390">Kỹ thuật Cơ khí</td>
<td>58,49</td>
</tr>
<tr>
<td>210</td>
<td width="390">Kỹ thuật Cơ Điện tử</td>
<td>62,28</td>
</tr>
<tr>
<td>211</td>
<td width="390">Kỹ thuật Cơ Điện tử – chuyên ngành Kỹ thuật Robot</td>
<td>62,28</td>
</tr>
<tr>
<td>214</td>
<td width="390">Kỹ thuật Hóa học</td>
<td>60,93</td>
</tr>
<tr>
<td>215</td>
<td width="390">Nhóm ngành Kỹ thuật Xây dựng:<br />
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông;<br />
Ngành Kỹ thuật Xây dựng – chuyên ngành Quản lý Xây dựng</td>
<td>55,40</td>
</tr>
<tr>
<td>217</td>
<td width="390">Kiến trúc – chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan</td>
<td>59,36</td>
</tr>
<tr>
<td>218</td>
<td width="390">Công nghệ Sinh học</td>
<td>63,05</td>
</tr>
<tr>
<td>219</td>
<td width="390">Công nghệ Thực phẩm</td>
<td>61,12</td>
</tr>
<tr>
<td>220</td>
<td width="390">Kỹ thuật Dầu khí</td>
<td>58,02</td>
</tr>
<tr>
<td>223</td>
<td width="390">Quản lý Công nghiệp</td>
<td>61,41</td>
</tr>
<tr>
<td>225</td>
<td width="390">Quản lý Tài nguyên &amp; Môi trường: Kỹ thuật Môi trường (nhóm ngành)</td>
<td>54,00</td>
</tr>
<tr>
<td>228</td>
<td width="390">Logistics &amp; Quản lý Chuỗi Cung ứng; Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp (nhóm ngành)</td>
<td>60,78</td>
</tr>
<tr>
<td>229</td>
<td width="390">Kỹ thuật Vật liệu – chuyên ngành Kỹ thuật Vật liệu Công nghệ cao</td>
<td>55,36</td>
</tr>
<tr>
<td>237</td>
<td width="390">Vật lý Kỹ thuật – chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh</td>
<td>60,81</td>
</tr>
<tr>
<td>242</td>
<td width="390">Kỹ thuật Ô tô</td>
<td>60,70</td>
</tr>
<tr>
<td>245</td>
<td width="390">Kỹ thuật Hàng không</td>
<td>59,94</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="3">Chương trình định hướng Nhật bản</td>
</tr>
<tr>
<td width="145">Mã ngành</td>
<td width="390">Nhóm ngành/ Ngành</td>
<td width="180">Điểm trúng tuyển</td>
</tr>
<tr>
<td>266</td>
<td width="390">Khoa học Máy tính</td>
<td>66,76</td>
</tr>
<tr>
<td>268</td>
<td width="390">Cơ Kỹ thuật</td>
<td>59,77</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Mức <a title="điểm chuẩn bách khoa hcm" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-bach-khoa-dhqghcm/" target="_blank"><strong>điểm chuẩn Bách Khoa HCM</strong></a> của năm học 2023 – 2024 đã có sự tăng thêm từ 0.5 đến 2 điểm so với năm học trước đó.</p>
<h2>Học phí của Trường Đại học Bách khoa – TPHCM</h2>
<p>Học phí tại Đại học Bách khoa TP. Hồ Chí Minh được tính theo từng chương trình đào tạo và phụ thuộc vào số môn học mà sinh viên đăng ký. Dưới đây là mức học phí trung bình dự kiến cho năm 2022:</p>
<ul>
<li><strong>Chương trình chính quy đại trà:</strong> 27,500,000 VND.</li>
<li><strong>Chương trình Tiên tiến, Chất lượng cao:</strong> 72,000,000 VND.</li>
<li><strong>Chương trình Chất lượng cao tăng cường tiếng Nhật:</strong> 55,000,000 VND.</li>
</ul>
<p>Dựa trên mức học phí của các năm trước, dự kiến cho năm 2023, sinh viên sẽ phải đóng mức học phí sau đây:</p>
<ul>
<li><strong>Chương trình chính quy đại trà:</strong> 15,000,000 VND/năm học/sinh viên.</li>
<li><strong>Chương trình Tiên tiến</strong>: 39,000,000 VND/năm học/sinh viên.</li>
<li><strong>Chương trình Chất lượng cao tăng cường tiếng Nhật:</strong> 30,000,000 VND/năm học/sinh viên.</li>
</ul>
<p>Mức học phí này tăng 10% so với năm trước, tuân thủ quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&amp;ĐT). Tuy nhiên, đây chỉ là mức thu dự kiến, và ban lãnh đạo trường Đại học Bách khoa &#8211; Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh sẽ công bố cụ thể mức học phí khi đề án tăng/giảm học phí được Bộ GD&amp;ĐT phê duyệt.</p>
<p><strong>=&gt;&gt; <span style="text-decoration: underline;">Khám phá chi tiết:</span></strong> <a title="học phí bách khoa hcm" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-bach-khoa-dhqghcm/" target="_blank"><strong>Học phí Bách khoa HCM</strong></a></p>
<h2>Giảng viên và cơ sở vật chất của Trường Đại học Bách khoa – TPHCM</h2>
<p><strong>Đội ngũ cán bộ</strong> của Đại học Bách khoa TP. Hồ Chí Minh bao gồm hơn<strong> 930 cán bộ</strong> và công chức có sự phân bố như sau: có <strong>09 giáo sư và 103 phó giáo sư</strong>, hơn <strong>338 cán bộ đạt học vị tiến sĩ</strong>, hơn <strong>443 cán bộ đạt học vị thạc sĩ</strong> và <strong>99 giảng viên với trình độ đại học</strong>. Đây là một đội ngũ cán bộ đáng tin cậy, có kinh nghiệm phong phú và đam mê trong hoạt động đào tạo chuyên môn và quản lý, cũng như trong nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ.</p>
<p><strong>Về cơ sở vật chất</strong>, khuôn viên của Đại học Bách khoa TP. Hồ Chí Minh hiện có tổng diện tích <strong>41,23 hecta</strong> và được trang bị<strong> 240 phòng học</strong>. Trường cũng có <strong>180 phòng thí nghiệm</strong> với diện tích 21.976 mét vuông. Bên cạnh đó, trường còn có <strong>11 xưởng thực tập và phòng thực hành.</strong></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-bach-khoa-dhqghcm/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
