<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thông Tin Tuyển Sinh 247 &#187; &#187; Tìm hiểu ĐH Công nghệ giao thông vận tải</title>
	<atom:link href="http://thongtintuyensinh247.com/tag/tim-hieu-dh-cong-nghe-giao-thong-van-tai/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://thongtintuyensinh247.com</link>
	<description>Thông Tin Tuyển Sinh 247</description>
	<lastBuildDate>Tue, 11 Feb 2025 08:05:47 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-GB</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>Học phí Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2024</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-cong-nghe-giao-thong-van-tai/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-cong-nghe-giao-thong-van-tai/#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 27 Sep 2023 08:06:10 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Yen Nguyen Hoang]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại Hà Nội]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Công nghệ giao thông vận tải]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=6787</guid>
		<description><![CDATA[Học phí Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải phù hợp với nhiều đối tượng sinh viên. Đặc biệt, Trường thường có các chính sách miễn giảm học phí dành cho các đối tượng đặc biệt, như sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, người dân tộc thiểu số, hoặc những người có thành [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 12pt;"><em><strong>Học phí Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải</strong> phù hợp với nhiều đối tượng sinh viên. Đặc biệt, Trường thường có các chính sách miễn giảm học phí dành cho các đối tượng đặc biệt, như sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, người dân tộc thiểu số, hoặc những người có thành tích xuất sắc trong học tập. </em></span><br />
<span style="font-size: 12pt;"><em>Mức học phí của Trường dao động <strong>khoảng 390.000 VND/tín chỉ.</strong></em></span></p>
<div id="attachment_6838" style="width: 860px" class="wp-caption aligncenter"><img class="wp-image-6838" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dai-hoc-cong-nghe-gtvt.jpg" alt="dai hoc cong nghe giao thong van tai" width="850" height="1133" /><p class="wp-caption-text"><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải</span></p></div>
<h2><strong>Tổng quan cái nhìn toàn cảnh</strong></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Tên trường: <strong><a title="đại học công nghệ giao thông vận tải" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-cong-nghe-giao-thong-van-tai/" target="_blank">Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải</a></strong></span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Tên trường Tiếng Anh: University Of Transport Technology (UTT)</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Địa chỉ:</span>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Cơ sở Hà Nội: Số 54 Triều Khúc, Thanh Xuân, Hà Nội</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Cơ sở Vĩnh Phúc: Số 278 Lam Sơn, Đồng Tâm, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Cơ sở Thái Nguyên: Phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, Thái Nguyên</span></li>
</ul>
</li>
</ul>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Mã tuyển sinh: GTA</span></li>
</ul>
<h2><strong>Học phí Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm học 2023-2024</strong></h2>
<p><em>Học phí Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải</em> năm học 2023-2024 đối với người học <strong><em>không thay đổi</em></strong> so với mức thu học phí năm học 2022-2023, cụ thể như sau:</p>
<table width="580">
<tbody>
<tr>
<td colspan="4" width="580"><strong>Học phí Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm học 2023-2024</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>STT </strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Nhóm ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="250"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>VND/tín chỉ</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">1</td>
<td rowspan="5" width="145">Kinh doanh và Quản lý, dịch vụ vận tải</td>
<td width="250">Kế toán</td>
<td width="145">345,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">2</td>
<td width="250">Tài chính-Ngân hàng</td>
<td width="145">345,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">3</td>
<td width="250">Quản trị kinh doanh</td>
<td width="145">345,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">4</td>
<td width="250">Thương mại điện tử</td>
<td width="145">345,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">5</td>
<td width="250">Khai thác vận tải</td>
<td width="145">345,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">6</td>
<td rowspan="13" width="145">Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kiến trúc và xây dựng</td>
<td width="250">Logistics và quản lý chuỗi cung ứng</td>
<td width="145">345,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">7</td>
<td width="250">Kinh tế xây dựng</td>
<td width="145">345,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">8</td>
<td width="250">Quản lý xây dựng</td>
<td width="145">345,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">9</td>
<td width="250">Công nghệ kỹ thuật môi trường</td>
<td width="145">429,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">10</td>
<td width="250">Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu</td>
<td width="145">429,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">11</td>
<td width="250">Công nghệ thông tin</td>
<td width="145">429,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">12</td>
<td width="250">Hệ thống thông tin</td>
<td width="145">429,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">13</td>
<td width="250">Công nghệ kỹ thuật điện tử &#8211; viễn thông</td>
<td width="145">429,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">14</td>
<td width="250">Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử</td>
<td width="145">429,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">15</td>
<td width="250">Công nghệ kỹ thuật giao thông</td>
<td width="145">429,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">16</td>
<td width="250">Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng</td>
<td width="145">429,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">17</td>
<td width="250">Công nghệ kỹ thuật ô tô</td>
<td width="145">429,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40">18</td>
<td width="250">Công nghệ kỹ thuật cơ khí</td>
<td width="145">429,000</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Chính sách hỗ trợ Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải</strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;">Về chính sách miễn giảm <strong>học phí Đại học Công nghệ GTVT</strong>, các đối tượng được hưởng các mức miễn giảm khác nhau:</span><br />
<span style="font-size: 12pt;"> <em><strong>Miễn 100% học phí</strong></em></span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Người có công với cách mạng và thân nhân của họ, như con của người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945, con của người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến trước tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945, con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, con của Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến, con thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, con bệnh binh, con liệt sỹ, con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên bị tàn tật hoặc khuyết tật.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên người dân tộc thiểu số rất ít người ở vùng có điều kiện kinh tế &#8211; xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên đại học chính quy thuộc đối tượng hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định của pháp luật, như những người bị bỏ rơi, mồ côi cả cha và mẹ, mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại bị tuyên bố mất tích, mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội, nhà xã hội, mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định xử lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc.</span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em><strong>Giảm 70% học phí</strong></em></span></p>
<p style="padding-left: 30px;"><span style="font-size: 12pt;">SV là người dân tộc thiểu số (không phải là dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em><strong>Giảm 50% học phí</strong></em></span></p>
<p style="padding-left: 30px;"><span style="font-size: 12pt;">SV là con cán bộ, công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em><strong>Đối tượng hưởng Hỗ trợ Chi phí Học tập</strong></em></span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">. Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo đang theo học hệ chính quy (Đại học, Cao đẳng); không áp dụng đối với sinh viên cử tuyển, các đối tượng chính sách được xét tuyển, đào tạo theo địa chỉ, đào tạo liên thông và văn bằng hai.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">. Chính sách học bổng và hỗ trợ phương tiện, đồ dùng học tập cho sinh viên là người khuyết tật thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo.</span></li>
</ul>
<h2><strong>Học bổng khuyến khích học tập dành cho sinh viên xuất sắc</strong></h2>
<table width="545">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="4" width="545"><strong>Bảng học bổng khuyến khích học tập của Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="2" width="110"><strong>Xếp loại học bổng</strong></td>
<td style="text-align: center;" colspan="2" width="241"><strong>Tiêu chí xét </strong></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="2" width="194"><strong>Mức cấp HBKKHT</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="131">Điểm TBCHT</td>
<td width="110">Điểm rèn luyện</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="110">Học bổng loại Khá</td>
<td style="text-align: center;" width="131">Đạt từ 2.50-3.19</td>
<td style="text-align: center;" width="110">Loại khá trở lên</td>
<td style="text-align: center;" width="194">Bằng 100% mức học phí tín chỉ đối với hệ đào tạo sinh viên đang theo học nhân với số tín chỉ tính học bổng của học kỳ</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="110">Học bổng loại Giỏi</td>
<td style="text-align: center;" width="131">Đạt từ 3.20-3.59</td>
<td style="text-align: center;" width="110">Loại tốt trở lên</td>
<td style="text-align: center;" width="194">Mức học bổng bằng 110% mức học bổng loại Khá</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="110">Học bổng loại Xuất sắc</td>
<td style="text-align: center;" width="131">Đạt từ 3.60-4.00</td>
<td style="text-align: center;" width="110">Loại xuất sắc</td>
<td style="text-align: center;" width="194">Mức học bổng bằng 120% mức học bổng loại Khá</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em><strong>THAM KHẢO: <a title="điểm chuẩn đại học công nghệ giao thông vận tải" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-cong-nghe-giao-thong-van-tai/" target="_blank">Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải</a> những năm gần đây</strong></em></span></p>
<p style="text-align: right;"><em><strong>Hoàng Yến</strong></em></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-cong-nghe-giao-thong-van-tai/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>3</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2023 mới nhất</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-cong-nghe-giao-thong-van-tai/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-cong-nghe-giao-thong-van-tai/#respond</comments>
		<pubDate>Tue, 15 Aug 2023 08:01:44 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Dao Ngoc]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Điểm chuẩn ĐH tại Hà Nội]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Công nghệ giao thông vận tải]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=2848</guid>
		<description><![CDATA[Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2022 dao động từ 16 đến 24,12 điểm, trong đó ngành Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng có điểm chuẩn cao nhất. Giới thiệu Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải Tên trường Tiếng Anh: University Of Transport Technology (UTT) Địa chỉ: [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 12pt;"><strong>Điểm chuẩn </strong>Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2022 dao động từ <strong>16 đến 24,12 điểm</strong>, trong đó ngành Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng có điểm chuẩn cao nhất.</span></p>
<div id="attachment_6836" style="width: 860px" class="wp-caption aligncenter"><img class="wp-image-6836" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/dai-hoc-cong-nghe-gtvt1.jpg" alt="dai hoc cong nghe giao thong van tai" width="850" height="567" /><p class="wp-caption-text"><span style="font-size: 12pt;">Một góc sân trường Đại học Giao thông Vận tải</span></p></div>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <strong><a title="đại học công nghệ giao thông vận tải" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-cong-nghe-giao-thong-van-tai/" target="_blank">Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải</a></strong></li>
<li>Tên trường Tiếng Anh: University Of Transport Technology (UTT)</li>
<li>Địa chỉ:
<ul>
<li>Cơ sở Hà Nội: Số 54 Triều Khúc, Thanh Xuân, Hà Nội</li>
<li>Cơ sở Vĩnh Phúc: Số 278 Lam Sơn, Đồng Tâm, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc</li>
<li>Cơ sở Thái Nguyên: Phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, Thái Nguyên</li>
</ul>
</li>
</ul>
<ul>
<li>Mã tuyển sinh: GTA</li>
</ul>
<h2>Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2023</h2>
<p>Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải theo phương thức điểm thi THPT cho hơn 30 ngành đào tạo cụ thể như sau:</p>
<table style="height: 1306px;" width="954">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="669"><strong>Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>TT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="89"><strong>Mã xét tuyển</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="285"><strong>Tên chuyên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Điểm trúng tuyển</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Tiêu chí phụ (Theo TTNV)</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>GTADCLG2</td>
<td>Logistics và quản lý chuỗi cung ứng</td>
<td>24.12</td>
<td width="145">TTNV&lt;=8</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>GTADCTD2</td>
<td>Thương mại điện tử</td>
<td>24.07</td>
<td width="145">TTNV&lt;=10</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>GTADCQM2</td>
<td>Quản trị Marketing</td>
<td>23.65</td>
<td width="145">TTNV&lt;=4</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>GTADCVL2</td>
<td>Logistics và vận tài đa phương thức</td>
<td>23.6</td>
<td width="145">TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>GTADCLH2</td>
<td>Logistics và hạ tầng giao thông</td>
<td>23.15</td>
<td width="145">TTNV&lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>GTADCTT2</td>
<td>Công nghệ thông tin</td>
<td>23.1</td>
<td width="145">TTNV&lt;=3</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>GTADCCN2</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử</td>
<td>23.09</td>
<td width="145">TTNV&lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>GTADCQT2</td>
<td>Quản trị doanh nghiệp</td>
<td>22.85</td>
<td width="145">TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>GTADCTG2</td>
<td>Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh</td>
<td>22.8</td>
<td width="145">TTNV&lt;=3</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>GTADCDT2</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông</td>
<td>22.7</td>
<td width="145">TTNV&lt;=8</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td>GTADCOT2</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật Ô tô</td>
<td>22.65</td>
<td width="145">TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td>GTADCTN2</td>
<td>Tài chính doanh nghiệp</td>
<td>22.55</td>
<td width="145">TTNV&lt;=6</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td>GTADCCO2</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô</td>
<td>22.5</td>
<td width="145">TTNV&lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td>GTADCKT2</td>
<td>Kế toán doanh nghiệp</td>
<td>22.15</td>
<td width="145">TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td>GTADCHL2</td>
<td>Hải quan và Logistics</td>
<td>21.95</td>
<td width="145">TTNV&lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td>GTADCHT2</td>
<td>Hệ thống thông tin</td>
<td>21.9</td>
<td width="145">TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td>GTADCKT1</td>
<td>Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)</td>
<td>21.6</td>
<td width="145">TTNV&lt;=5</td>
</tr>
<tr>
<td>18</td>
<td>GTADCKX2</td>
<td>Kinh tế xây dựng</td>
<td>21.4</td>
<td width="145">TTNV&lt;=7</td>
</tr>
<tr>
<td>19</td>
<td>GTADCTT1</td>
<td>Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)</td>
<td>21.3</td>
<td width="145">TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>20</td>
<td>GTADCCK2</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật Cơ khí</td>
<td>21.25</td>
<td width="145">TTNV&lt;=6</td>
</tr>
<tr>
<td>21</td>
<td>GTADCOG2</td>
<td>Công nghệ ô tô và giao thông thông minh</td>
<td>21.15</td>
<td width="145">TTNV&lt;=6</td>
</tr>
<tr>
<td>22</td>
<td>GTADCQX2</td>
<td>Quản lý xây dựng</td>
<td>21.1</td>
<td width="145">TTNV&lt;=4</td>
</tr>
<tr>
<td>23</td>
<td>GTADCOT1</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)</td>
<td>20.85</td>
<td width="145">TTNV&lt;=5</td>
</tr>
<tr>
<td>24</td>
<td>GTADCCD1</td>
<td>CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)</td>
<td>16</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td>25</td>
<td>GTADCCD2</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ</td>
<td>16</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td>26</td>
<td>GTADCCH2</td>
<td>Hạ tầng giao thông đô thị thông minh</td>
<td>16</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td>27</td>
<td>GTADCDD2</td>
<td>CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp</td>
<td>16</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td>28</td>
<td>GTADCKN2</td>
<td>Kiến trúc nội thất</td>
<td>16</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td>29</td>
<td>GTADCMN2</td>
<td>Công nghệ và quản lý môi trường</td>
<td>16</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td>30</td>
<td>GTADCTQ2</td>
<td>Thanh tra và quản lý công trình giao thông</td>
<td>16</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td>31</td>
<td>GTADCXQ2</td>
<td>Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị</td>
<td>16</td>
<td width="145"></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải  3 năm gần nhất</h2>
<table style="height: 7289px;" width="986">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="928"><em><strong>Điểm chuẩn Đại Học Công nghệ Giao Thông Vận Tải năm 2022</strong></em></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="36"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="89"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="293"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="136"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="83"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="291"><strong>Ghi chú</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="36">1</td>
<td width="89">7310101</td>
<td width="293">Kinh tế</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">25</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8; NV &lt;= 7</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">2</td>
<td width="89">7340101</td>
<td width="293">Quản trị kinh doanh</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">25,1</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.6; NV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">3</td>
<td width="89">7340110QT</td>
<td width="293">Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt &#8211; Anh)</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">23,95</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 7.2; NV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">4</td>
<td width="89">7340201</td>
<td width="293">Tài chính &#8211; Ngân hàng</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">24,95</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.2; NV &lt;= 6</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">5</td>
<td width="89">7340301</td>
<td width="293">Kế toán</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">25,05</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.8; NV &lt;= 4</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">6</td>
<td width="89">7340301QT</td>
<td width="293">Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt &#8211; Anh)</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">23,3</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 7.4; NV &lt;= 6</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">7</td>
<td width="89">7460112</td>
<td width="293">Toán ứng dụng</td>
<td width="136">A00; A01; D07</td>
<td width="83">23,4</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.4; NV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">8</td>
<td width="89">7480101</td>
<td width="293">Khoa học máy tính</td>
<td width="136">A00; A01; D07</td>
<td width="83">25,25</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.2; NV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">9</td>
<td width="89">7480201</td>
<td width="293">Công nghệ thông tin</td>
<td width="136">A00; A01; D07</td>
<td width="83">25,9</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.4; NV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">10</td>
<td width="89">7480201QT</td>
<td width="293">Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt &#8211; Anh)</td>
<td width="136">A00; A01; D07</td>
<td width="83">24,65</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.4; NV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">11</td>
<td width="89">7510104</td>
<td width="293">Công nghệ kỹ thuật giao thông</td>
<td width="136">A00; A01; D07</td>
<td width="83">22,75</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8; NV &lt;= 5</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">12</td>
<td width="89">7510605</td>
<td width="293">Logistics và quản lý chuỗi cung ứng</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">26,25</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.4; NV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">13</td>
<td width="89">7520103</td>
<td width="293">Kỹ thuật cơ khí</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">23,6</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8; NV &lt;= 6</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">14</td>
<td width="89">7520103QT</td>
<td width="293">Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt &#8211; Anh)</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">20,55</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 7; NV &lt;= 5</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">15</td>
<td width="89">7520114</td>
<td width="293">Kỹ thuật cơ điện tử</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">24,85</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.6; NV &lt;= 13</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">16</td>
<td width="89">7520115</td>
<td width="293">Kỹ thuật nhiệt</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">21,25</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 7.6; NV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">17</td>
<td width="89">7520116</td>
<td width="293">Kỹ thuật cơ khí động lực</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">21,65</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8; NV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">18</td>
<td width="89">7520130</td>
<td width="293">Kỹ thuật ô tô</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">24,85</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán 8.6; NV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">19</td>
<td width="89">7520201</td>
<td width="293">Kỹ thuật điện</td>
<td width="136">A00; A01; D07</td>
<td width="83">23,6</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 6; NV &lt;= 4</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">20</td>
<td width="89">7520207</td>
<td width="293">Kỹ thuật điện tử &#8211; viễn thông</td>
<td width="136">A00; A01; D07</td>
<td width="83">24,1</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.6; NV &lt;= 14</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">21</td>
<td width="89">7520216</td>
<td width="293">Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td width="136">A00; A01; D07</td>
<td width="83">25,3</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.8; NV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">22</td>
<td width="89">7520218</td>
<td width="293">Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">24,35</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.8; NV &lt;= 6</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">23</td>
<td width="89">7520219</td>
<td width="293">Hệ thống giao thông thông minh</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">17,1</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 5.6; NV &lt;= 15</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">24</td>
<td width="89">7520320</td>
<td width="293">Kỹ thuật môi trường</td>
<td width="136">A00; B00; D01; D07</td>
<td width="83">21,35</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 7.8; NV &lt;= 4</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">25</td>
<td width="89">7580106</td>
<td width="293">Quản lý đô thị và công trình</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">19</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 5.8; NV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">26</td>
<td width="89">7580201</td>
<td width="293">Kỹ thuật xây dựng</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">21,2</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.2; NV &lt;= 5</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">27</td>
<td width="89">7580201QT</td>
<td width="293">Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">18,45</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 6.6; NV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">28</td>
<td width="89">7580202</td>
<td width="293">Kỹ thuật xây dựng công trình thủy</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">17,25</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 6.4; NV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">29</td>
<td width="89">7580205</td>
<td width="293">Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">17</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán 5.4; NV &lt;= 7</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">30</td>
<td width="89">7580205QT</td>
<td width="293">Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao, Cầu &#8211; Đường bộ Việt &#8211; Pháp, Cầu &#8211; Đường bộ Việt &#8211; Anh, Công trình giao thông đô thị Việt &#8211; Nhật)</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">17</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 5; NV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">31</td>
<td width="89">7580210</td>
<td width="293">Kỹ thuật cơ sở hạ tầng</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">17,35</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 6.2; NV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">32</td>
<td width="89">7580301</td>
<td width="293">Kinh tế xây dựng</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">24,1</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.6; NV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">33</td>
<td width="89">7580301QT</td>
<td width="293">Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trinhg Giao thông Việt &#8211; Anh)</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">22,5</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 7.4; NV &lt;= 8</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">34</td>
<td width="89">7580302</td>
<td width="293">Quản lý xây dựng</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">23,5</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 7.8; NV &lt;= 8</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">35</td>
<td width="89">7580302QT</td>
<td width="293">Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt &#8211; Anh)</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">18,55</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 7.8; NV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">36</td>
<td width="89">7810103</td>
<td width="293">Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">24,4</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8; NV &lt;= 4</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">37</td>
<td width="89">7840101</td>
<td width="293">Khai thác vận tải</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">24,7</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.2; NV &lt;= 12</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">38</td>
<td width="89">7840104</td>
<td width="293">Kinh tế vận tải</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">24,2</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.2; NV &lt;= 16</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6"><em><strong>Điểm chuẩn Đại Học Công nghệ Giao Thông Vận Tải năm 2021</strong></em></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="36"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="89"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="293"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="136"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="83"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="291"><strong>Ghi chú</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="36">1</td>
<td width="89">7340101</td>
<td width="293">Quản trị kinh doanh</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">25,3</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 7.8; TTNV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">2</td>
<td width="89">7340301</td>
<td width="293">Kế toán</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">25,5</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8; TTNV &lt;= 8</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">3</td>
<td width="89">7310101</td>
<td width="293">Kinh tế</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">25,15</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 7.4; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">4</td>
<td width="89">7340201</td>
<td width="293">Tài chính ngân hàng</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">24,55</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 7.6; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">5</td>
<td width="89">7810103</td>
<td width="293">Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">24,7</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.2; TTNV &lt;= 8</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">6</td>
<td width="89">7840101</td>
<td width="293">Khai thác vận tải</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">24,6</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 7.8; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">7</td>
<td width="89">7840104</td>
<td width="293">Kinh tế vận tải</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">24,05</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 7.4; TTNV: 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">8</td>
<td width="89">7510605</td>
<td width="293">Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">26,35</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.8; TTNV: 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">9</td>
<td width="89">7580301</td>
<td width="293">Kinh tế xây dựng</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">24</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.4; TTNV &lt;= 8</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">10</td>
<td width="89">7580302</td>
<td width="293">Quản lý xây dựng</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">22,8</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 6.4; TTNV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">11</td>
<td width="89">7580201</td>
<td width="293">Kỹ thuật xây dựng</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">21,1</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.2; TTNV: 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">12</td>
<td width="89">7580205</td>
<td width="293">Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">16</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 6.4; TTNV: 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">13</td>
<td width="89">7580202</td>
<td width="293">Kỹ thuật xây dựng công trình thủy</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">17,15</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 6.8; TTNV: 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">14</td>
<td width="89">7460112</td>
<td width="293">Toán ứng dụng</td>
<td width="136">A00; A01; D07</td>
<td width="83">23,05</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.2; TTNV: 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">15</td>
<td width="89">7480201</td>
<td width="293">Công nghệ thông tin</td>
<td width="136">A00; A01; D07</td>
<td width="83">25,65</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 9; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">16</td>
<td width="89">7510104</td>
<td width="293">Công nghệ kỹ thuật giao thông</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">22,9</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 6.4; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">17</td>
<td width="89">7520320</td>
<td width="293">Kỹ thuật môi trường</td>
<td width="136">A00; B00; D01; D07</td>
<td width="83">21,2</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 7.2; TTNV &lt;= 4</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">18</td>
<td width="89">7520103</td>
<td width="293">Kỹ thuật cơ khí</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">24,4</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.4; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">19</td>
<td width="89">7520114</td>
<td width="293">Kỹ thuật cơ điện tử</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">25,05</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 7.8; TTNV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">20</td>
<td width="89">7520115</td>
<td width="293">Kỹ thuật nhiệt</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">23,75</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8; TTNV &lt;= 5</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">21</td>
<td width="89">7520116</td>
<td width="293">Kỹ thuật cơ khí động lực</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">22,85</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.6; TTNV &lt;= 5</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">22</td>
<td width="89">7520130</td>
<td width="293">Kỹ thuật ô tô</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">25,1</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.6; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">23</td>
<td width="89">7520201</td>
<td width="293">Kỹ thuật điện</td>
<td width="136">A00; A01; D07</td>
<td width="83">24,05</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 7.8; TTNV &lt;= 5</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">24</td>
<td width="89">7520207</td>
<td width="293">Kỹ thuật điện tử &#8211; viễn thông</td>
<td width="136">A00; A01; D07</td>
<td width="83">24,35</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.6; TTNV: 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">25</td>
<td width="89">7520216</td>
<td width="293">Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá</td>
<td width="136">A00; A01; D07</td>
<td width="83">25,1</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.6; TTNV &lt;= 4</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">26</td>
<td width="89">7520218</td>
<td width="293">Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">23,85</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.6; TTNV: 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">27</td>
<td width="89">7340101 QT</td>
<td width="293">Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao QTKD Việt &#8211; Anh)</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">23,85</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 7; TTNV &lt;= 5</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">28</td>
<td width="89">7480201QT</td>
<td width="293">Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt &#8211; Anh)</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">25,35</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.6; TTNV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">29</td>
<td width="89">7340301QT</td>
<td width="293">Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt &#8211; Anh)</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">23,3</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.6; TTNV &lt;= 7</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">30</td>
<td width="89">7520103QT</td>
<td width="293">Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt &#8211; Anh)</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">24</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.4; TTNV &lt;= 4</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">31</td>
<td width="89">7580201QT-01</td>
<td width="293">Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">16,3</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 6.6; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">32</td>
<td width="89">7580201QT-02</td>
<td width="293">Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp)</td>
<td width="136">A00; A01; D03; D07</td>
<td width="83">17,9</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 5.2; TTNV &lt;= 4</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">33</td>
<td width="89">7580205QT</td>
<td width="293">Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm 3 chương trình chất lượng cao: Cầu &#8211; Đường bộ Việt &#8211; Pháp, Cầu &#8211; Đường bộ Việt &#8211; Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt &#8211; Nhật)</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">16,05</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 6.4; TTNV: 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">34</td>
<td width="89">7580301QT</td>
<td width="293">Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt &#8211; Anh)</td>
<td width="136">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="83">21,4</td>
<td width="291">Tiêu chí phụ: Điểm toán &gt;= 8.4; TTNV &lt;= 8</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6"><em><strong>Điểm chuẩn Đại Học Công nghệ Giao Thông Vận Tải năm 2020</strong></em></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="36"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="89"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="293"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="136"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="83"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="291"><strong>Ghi chú</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="36">1</td>
<td width="89">7340101</td>
<td width="293">Ngành Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính &#8211; Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải)</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">23,3</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=8.8; TTNV &lt;= 5</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">2</td>
<td width="89">7340301</td>
<td width="293">Ngành Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">23,55</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=8.8; TTNV &lt;= 4</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">3</td>
<td width="89">7310101</td>
<td width="293">Ngành Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế Bưu chính &#8211; Viễn thông)</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">22,8</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=8, TTNV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">4</td>
<td width="89">7810103</td>
<td width="293">Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">22</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=7.6; TTNV &lt;= 7</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">5</td>
<td width="89">7840101</td>
<td width="293">Ngành Khai thác vận tải (gồm 4 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Vận tải đường bộ và thành phố,Vận tải &#8211; Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị)</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">21,95</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=8.2; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">6</td>
<td width="89">7840104</td>
<td width="293">Ngành Kinh tế vận tải (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt)</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">20,7</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=7.2; TTNV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">7</td>
<td width="89">7510605</td>
<td width="293">Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">25</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=9; TTNV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">8</td>
<td width="89">7580301</td>
<td width="293">Ngành Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông)</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">20,4</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=7.6; TTNV &lt;= 4</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">9</td>
<td width="89">7460112</td>
<td width="293">Ngành Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán &#8211; Tin ứng dụng)</td>
<td width="136">A00, A01, D07</td>
<td width="83">16,4</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=6.4; TTNV 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">10</td>
<td width="89">7480201</td>
<td width="293">Ngành Công nghệ thông tin</td>
<td width="136">A00, A01, D07</td>
<td width="83">24,75</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=9; TTNV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">11</td>
<td width="89">7510104</td>
<td width="293">Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông)</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">18</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=7.6; TTNV &lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">12</td>
<td width="89">7520320</td>
<td width="293">Ngành Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông)</td>
<td width="136">A00, B00, D01, D07</td>
<td width="83">16,05</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=5.2; TTNV &lt;= 5</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">13</td>
<td width="89">7520103</td>
<td width="293">Ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí)</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">23,1</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=8.6; TTNV &lt;= 6</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">14</td>
<td width="89">7520114</td>
<td width="293">Ngành Kỹ thuật cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">23,85</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=7.8; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">15</td>
<td width="89">7520115</td>
<td width="293">Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng)</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">21,05</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=8.8; TTNV 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">16</td>
<td width="89">7520116-01</td>
<td width="293">Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">16,7</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=5.8; NV1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">17</td>
<td width="89">7520116-02</td>
<td width="293">Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Tàu điện-metro, Đầu máy &#8211; Toa хе</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">16,35</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=3.6; NV1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">18</td>
<td width="89">7520116-03</td>
<td width="293">Chuyên ngành Kỹ thuật máy động lực</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">19,4</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=7.4; TTNV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">19</td>
<td width="89">7520130</td>
<td width="293">Ngành Kỹ thuật ô tô</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">24,55</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=8.8; TTNV &lt;= 4</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">20</td>
<td width="89">7520201</td>
<td width="293">Ngành Kỹ thuật điện (gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp)</td>
<td width="136">A00, A01, D07</td>
<td width="83">21,45</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=7.2; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">21</td>
<td width="89">7520207</td>
<td width="293">Ngành Kỹ thuật điện tử &#8211; viễn thông (gồm 3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật viễn thông)</td>
<td width="136">A00, A01, D07</td>
<td width="83">22,4</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=8.6; TTNV &lt;= 7</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">22</td>
<td width="89">7520216</td>
<td width="293">Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa)</td>
<td width="136">A00, A01, D07</td>
<td width="83">24,05</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=8.8; TTNV &lt;= 4</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">23</td>
<td width="89">7580201</td>
<td width="293">Ngành Kỹ thuật xây dựng (gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng)</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">17</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=7.4; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">24</td>
<td width="89">7580202</td>
<td width="293">Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chuyên ngành Cảng công trình biển)</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">16,55</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=5; NV1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">25</td>
<td width="89">7580205-01</td>
<td width="293">Chuyên ngành Cầu đường bộ</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">17,1</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=7.4; NV1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">26</td>
<td width="89">7580205-02</td>
<td width="293">Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">17,15</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=6; NV1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">27</td>
<td width="89">7580205-03</td>
<td width="293">Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">16,75</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=6; TTNV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">28</td>
<td width="89">7580205-04</td>
<td width="293">Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu- Đường sắt, Đường sắt đô thị</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">17,2</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=6.2; NV1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">29</td>
<td width="89">7580205-05</td>
<td width="293">Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô và Sân bay, Cầu &#8211; Đường ô tô và Sân bay</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">16,2</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=6; NV1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">30</td>
<td width="89">7580205-06</td>
<td width="293">Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">16,15</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=6.2; TTNV &lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">31</td>
<td width="89">7580205-07</td>
<td width="293">Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">16,45</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=5.8; TTNV &lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">32</td>
<td width="89">7580205-08</td>
<td width="293">Nhóm chuyên ngành: Địa kỹ thuật, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">16,1</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=7; NV1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">33</td>
<td width="89">7580302</td>
<td width="293">Ngành Quản lý xây dựng</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">17,2</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=6.2; TTNV &lt;=4</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">34</td>
<td width="89">7580205QT</td>
<td width="293">Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm 3 chương trình chất lượng cao: Cầu &#8211; Đường bộ Việt &#8211; Pháp, Cầu &#8211; Đường bộ Việt &#8211; Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt &#8211; Nhật)</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">16,25</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=6.6; NV1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">35</td>
<td width="89">7480201QT</td>
<td width="293">Ngành Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt &#8211; Anh)</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">23,3</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=8.4; NV1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">36</td>
<td width="89">7520103QT</td>
<td width="293">Ngành Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt &#8211; Anh)</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">20,7</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=8.2; TTNV &lt;= 9</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">37</td>
<td width="89">7580201QT-01</td>
<td width="293">Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">16,2</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=4.8; TTNV &lt;=3</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">38</td>
<td width="89">7580201QT-02</td>
<td width="293">Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp)</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D03</td>
<td width="83">16,25</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=6; NV1</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">39</td>
<td width="89">7580301QT</td>
<td width="293">Ngành Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt &#8211; Anh)</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">16,6</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=7.6; TTNV &lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td width="36">40</td>
<td width="89">7340301QT</td>
<td width="293">Ngành Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt &#8211; Anh)</td>
<td width="136">A00, A01, D01, D07</td>
<td width="83">19,6</td>
<td width="291">Điểm toán &gt;=7.6, NV1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p style="text-align: left;"><strong>Đọc thêm: <a title="học phí đại học công nghệ giao thông vận tải" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-cong-nghe-giao-thong-van-tai/" target="_blank">Học phí Đại học Công nghệ Giao thông vận tải </a></strong></p>
<p style="text-align: right;"><strong><em>Đào Ngọc</em></strong></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-cong-nghe-giao-thong-van-tai/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Review Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-cong-nghe-giao-thong-van-tai/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-cong-nghe-giao-thong-van-tai/#respond</comments>
		<pubDate>Tue, 08 Aug 2023 08:10:35 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Đại học khu vực miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Đại học tại Hà Nội]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Công nghệ giao thông vận tải]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=2077</guid>
		<description><![CDATA[Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải là trường Đại học công lập, trực thuộc Bộ Giao thông vận tải. Lịch sử nhà trường phát triển qua các thời kỳ. UTT có sứ mạng đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, hướng tới ứng dụng đa ngành, đa lĩnh vực, nghiên cứu [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em><a title="đại học công nghệ giao thông vận tải" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-cong-nghe-giao-thong-van-tai/"><strong>Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải</strong></a> là trường Đại học công lập, trực thuộc Bộ Giao thông vận tải. Lịch sử nhà trường phát triển qua các thời kỳ. <strong>UTT</strong> có sứ mạng đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, hướng tới ứng dụng đa ngành, đa lĩnh vực, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ để phục vụ sự nghiệp phát triển của ngành Giao thông vận tải và của đất nước.</em><br />
<img class="aligncenter wp-image-6833" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/dai-hoc-cong-nghe-gtvt.jpg" alt="dai hoc cong nghe gtvt" width="850" height="567" /></p>
<h2>Giới thiệu chung</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <strong>Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải</strong></li>
<li>Tên trường Tiếng Anh: University Of Transport Technology (<strong>UTT</strong>)</li>
<li>Địa chỉ:
<ul>
<li>Cơ sở Hà Nội: Số 54 Triều Khúc, Thanh Xuân, Hà Nội</li>
<li>Cơ sở Vĩnh Phúc: Số 278 Lam Sơn, Đồng Tâm, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc</li>
<li>Cơ sở Thái Nguyên: Phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, Thái Nguyên</li>
</ul>
</li>
</ul>
<ul>
<li>Website: https://www.utt.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: GTA</li>
</ul>
<h2>Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2023</h2>
<h3><strong>Chính sách xét tuyển</strong></h3>
<p>Phương thức 1: Xét tuyển thẳng</p>
<p>Phương thức 2: Xét học bạ kết hợp</p>
<h3><strong>Thời gian xét tuyển</strong></h3>
<p>Đối với phương thức xét tuyển thẳng: Từ ngày 01/6/2023 đến ngày 30/6/2023.</p>
<p>Đối với phương thức xét học bạ kết hợp: Từ ngày 01/6/2023 đến ngày 03/7/2023.</p>
<h3><strong>Đối tượng và phạm vi tuyển sinh</strong></h3>
<p>UTT thực hiện tuyển sinh trong cả nước đối với tất cả các thí sinh đã tốt nghiệp THPT.</p>
<h3><strong>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển</strong></h3>
<p><em><strong>Phương thức 1:</strong></em> Theo quy định của Bộ GD&amp;ĐT , các trường hợp đủ điều kiện để tham gia xét tuyển thẳng bao gồm:</p>
<ul>
<li>Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc.</li>
<li>Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia.</li>
<li>Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Lao động &#8211; Thương binh và Xã hội cử tham gia.</li>
</ul>
<p><strong><em>Phương thức 2</em></strong>: Thí sinh có điểm tổ hợp môn xét tuyển cả năm lớp 12 &gt;=18.0.</p>
<h3>Chính sách ưu tiên  xét tuyển</h3>
<p>Thí sinh được cộng điểm ưu tiên xét tuyển nếu có một trong các điều kiện sau:</p>
<p>+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn.</p>
<p>+ Thí sinh có một trong các Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 4.5 (chứng chỉ trong thời hạn 24 tháng tính đến ngày đăng ký xét tuyển).</p>
<p>+ Thí sinh đạt từ 01 năm học sinh giỏi cả năm trở lên bậc THPT.</p>
<h2>Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2023</h2>
<table style="height: 1306px;" width="954">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="669"><strong>Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>TT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="89"><strong>Mã xét tuyển</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="285"><strong>Tên chuyên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Điểm trúng tuyển</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Tiêu chí phụ (Theo TTNV)</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>GTADCLG2</td>
<td>Logistics và quản lý chuỗi cung ứng</td>
<td>24.12</td>
<td width="145">TTNV&lt;=8</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>GTADCTD2</td>
<td>Thương mại điện tử</td>
<td>24.07</td>
<td width="145">TTNV&lt;=10</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>GTADCQM2</td>
<td>Quản trị Marketing</td>
<td>23.65</td>
<td width="145">TTNV&lt;=4</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>GTADCVL2</td>
<td>Logistics và vận tài đa phương thức</td>
<td>23.6</td>
<td width="145">TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>GTADCLH2</td>
<td>Logistics và hạ tầng giao thông</td>
<td>23.15</td>
<td width="145">TTNV&lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>GTADCTT2</td>
<td>Công nghệ thông tin</td>
<td>23.1</td>
<td width="145">TTNV&lt;=3</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>GTADCCN2</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử</td>
<td>23.09</td>
<td width="145">TTNV&lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>GTADCQT2</td>
<td>Quản trị doanh nghiệp</td>
<td>22.85</td>
<td width="145">TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>GTADCTG2</td>
<td>Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh</td>
<td>22.8</td>
<td width="145">TTNV&lt;=3</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>GTADCDT2</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông</td>
<td>22.7</td>
<td width="145">TTNV&lt;=8</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td>GTADCOT2</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật Ô tô</td>
<td>22.65</td>
<td width="145">TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td>GTADCTN2</td>
<td>Tài chính doanh nghiệp</td>
<td>22.55</td>
<td width="145">TTNV&lt;=6</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td>GTADCCO2</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô</td>
<td>22.5</td>
<td width="145">TTNV&lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td>GTADCKT2</td>
<td>Kế toán doanh nghiệp</td>
<td>22.15</td>
<td width="145">TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td>GTADCHL2</td>
<td>Hải quan và Logistics</td>
<td>21.95</td>
<td width="145">TTNV&lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td>GTADCHT2</td>
<td>Hệ thống thông tin</td>
<td>21.9</td>
<td width="145">TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td>GTADCKT1</td>
<td>Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)</td>
<td>21.6</td>
<td width="145">TTNV&lt;=5</td>
</tr>
<tr>
<td>18</td>
<td>GTADCKX2</td>
<td>Kinh tế xây dựng</td>
<td>21.4</td>
<td width="145">TTNV&lt;=7</td>
</tr>
<tr>
<td>19</td>
<td>GTADCTT1</td>
<td>Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)</td>
<td>21.3</td>
<td width="145">TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>20</td>
<td>GTADCCK2</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật Cơ khí</td>
<td>21.25</td>
<td width="145">TTNV&lt;=6</td>
</tr>
<tr>
<td>21</td>
<td>GTADCOG2</td>
<td>Công nghệ ô tô và giao thông thông minh</td>
<td>21.15</td>
<td width="145">TTNV&lt;=6</td>
</tr>
<tr>
<td>22</td>
<td>GTADCQX2</td>
<td>Quản lý xây dựng</td>
<td>21.1</td>
<td width="145">TTNV&lt;=4</td>
</tr>
<tr>
<td>23</td>
<td>GTADCOT1</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)</td>
<td>20.85</td>
<td width="145">TTNV&lt;=5</td>
</tr>
<tr>
<td>24</td>
<td>GTADCCD1</td>
<td>CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)</td>
<td>16</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td>25</td>
<td>GTADCCD2</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ</td>
<td>16</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td>26</td>
<td>GTADCCH2</td>
<td>Hạ tầng giao thông đô thị thông minh</td>
<td>16</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td>27</td>
<td>GTADCDD2</td>
<td>CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp</td>
<td>16</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td>28</td>
<td>GTADCKN2</td>
<td>Kiến trúc nội thất</td>
<td>16</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td>29</td>
<td>GTADCMN2</td>
<td>Công nghệ và quản lý môi trường</td>
<td>16</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td>30</td>
<td>GTADCTQ2</td>
<td>Thanh tra và quản lý công trình giao thông</td>
<td>16</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td>31</td>
<td>GTADCXQ2</td>
<td>Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị</td>
<td>16</td>
<td width="145"></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><em><strong>THAM KHẢO: <a title="điểm chuẩn đại học công nghệ giao thông vận tải" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-cong-nghe-giao-thong-van-tai/" target="_blank">Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải</a> ba năm gần nhất</strong></em></p>
<h2>Học phí Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải</h2>
<p>Theo đề án năm học 2022 – 2023, Đại học Giao thông Vận tải học phí áp dụng cho từng nhóm ngành như sau:</p>
<ul>
<li>Kinh doanh và Quản lý, dịch vụ vận tải: 471.900 VND/tín chỉ</li>
<li>Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kiến trúc và xây dựng: 935.000 VNĐ/tín chỉ</li>
</ul>
<p><em>Dựa vào tăng học phí thường xuyên, năm 2023 dự kiến học phí của trường sẽ tăng 10%.</em></p>
<p><em><strong>Xem thêm: Chính sách <a title="học phí đại học công nghệ giao thông vận tải" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-cong-nghe-giao-thong-van-tai/" target="_blank">học phí Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải</a> chi tiết</strong></em></p>
<h2>Giá trị cốt lõi Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải</h2>
<p><em><strong>Đoàn kết:</strong></em> Cộng đồng học thuật của Nhà trường là một tổ chức thống nhất và đoàn kết, hướng tới sự phát triển của Nhà trường. Chúng tôi luôn sẵn sàng hợp tác, chia sẻ tài nguyên, hỗ trợ và giúp đỡ lẫn nhau trong việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ. Lợi ích của mỗi cá nhân trong Nhà trường liên quan mật thiết đến sự phát triển của toàn bộ cộng đồng này. Cựu sinh viên, học viên, sinh viên và các đối tác là một phần không thể thiếu và kết nối mật thiết với Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải.</p>
<p><em><strong>Trí tuệ và Đổi mới:</strong></em> Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải tôn trọng trí tuệ và khuy encourager sự sáng tạo và đổi mới. Chúng tôi coi trí tuệ là một tài sản quý báu và sử dụng sự đổi mới sáng tạo để tối ưu hóa, đơn giản hóa và tạo sự khác biệt. Chúng tôi xây dựng một môi trường học tập và nghiên cứu thân thiện, đảm bảo và tạo điều kiện tối ưu để cán bộ, giảng viên, sinh viên và học viên tự do phát triển tư duy sáng tạo.</p>
<p><em><strong>Hội nhập</strong></em>: Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải đẩy mạnh sự hợp tác với các trường đại học, tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước để tạo điều kiện tối đa cho cán bộ giảng viên, người lao động và học viên, sinh viên có cơ hội tiếp cận và hội nhập với tiêu chuẩn giáo dục đại học tiên tiến trong khu vực và trên thế giới.</p>
<p><em><strong>Phát triển bền vững:</strong></em> Các hoạt động của Trường luôn hướng đến sự phát triển bền vững, với sự tập trung vào bảo vệ môi trường, phục vụ cộng đồng, đảm bảo công bằng xã hội, tôn trọng các quyền con người và đảm bảo sự bình đẳng giữa các thế hệ.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-cong-nghe-giao-thong-van-tai/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
