Trường Đại học Công nghiệp Vinh đặt mục tiêu cao cả trong việc trở thành một trường đại học đa ngành, đa lĩnh vực, tập trung vào việc ứng dụng kiến thức. Chúng tôi không ngừng nâng cao chất lượng đào tạo, nhằm xây dựng uy tín và sự tin tưởng từ phía phụ huynh và học sinh trên khắp cả nước. Chúng tôi không chỉ nhấn mạnh vào việc cung cấp kiến thức mà còn cam kết hình thành các thế hệ lao động có trình độ chuyên môn cao, kỹ năng thực hành vững vàng, và đạo đức tốt. Mục tiêu của chúng tôi là đóng góp tích cực cho sự phát triển bền vững và toàn diện của đất nước trong tương lai.
Tổng quan
- Tên trường: Đại học Công nghiệp Vinh
- Tên trường tiếng Anh : IUV hay Industrial University of Vinh
- Địa chỉ: Số 26 Nguyễn Thái Học, Tp.Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Website: http://www.iuv.edu.vn/home
- Mã tuyển sinh: DCV
- Email tuyển sinh: congnghiepvinh@gmail.com
Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghiệp Vinh
Thời gian xét tuyển
Một số mốc thời gian thí sinh cần lưu ý gồm:
- Nếu xét tuyển theo KQ thi THPT: theo lịch của Bộ GD&ĐT.
- Nếu xét học bạ: Từ ngày 01/03/2023 đến 20/6/2023 và các đợt bổ sung.
Đối tượng và phạm vi tuyển sinh
- Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp. Thí sinh tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Đối với người nước ngoài: Đã tốt nghiệp THPT (tương đương trình độ THPT của Việt Nam) và đạt trình độ tiếng Việt bậc 4 theo khung năng lực Tiếng Việt dành cho người nước ngoài.
Phương thức tuyển sinh
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả học tập ở bậc THPT ( dự kiến 60% chỉ tiêu ).
- Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, thí sinh đã tốt nghiệp Trung cấp và có chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục THPT.
- Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ ngày 01/03/2023 đến 20/6/2023 và các đợt bổ sung.
- Hình thức đăng ký xét tuyển:
+ Thí sinh đăng ký trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đại học (Theo quy định và thời gian của Bộ GD ĐT)
+ Nộp hồ sơ ĐKXT trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện cho Nhà trường
+ Truy cập vào website trường , mục “ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN” để đăng ký xét tuyển.
- Nguyên tắc xét tuyển : Xét tuyển theo từng ngành, từng tổ hợp. Xét tuyển theo tổng điểm của tổ hợp môn ĐKXT từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu, điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:
- ĐXT = Tổng điểm tổng kết năm lớp 12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên khu vực và đối tượng ( nếu có ).
- ĐXT = Tổng điểm tổng kết [(năm lớp 11 + HK1 năm lớp 12)/2] các môn thuộc tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên khu vực và đối tượng ( nếu có ).
- Ngưỡng điểm xét tuyển: 18 điểm
- Hồ sơ gồm:
+ Phiếu ĐKXT( theo mẫu, có thể tải tại website của Nhà trường)
+ Học bạ THPT, Bằng tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2022 trở về trước (bản sao công chứng)
+ CMND/thẻ CCCD (bản sao)
+ Các giấy tờ ưu tiên (nếu có)
+ 01 phong bì ghi rõ họ tên, số điện thoại, địa chỉ người nhận
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT (dự kiến 40% chỉ tiêu).
- Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
- Thời gian đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Hình thức đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Nguyên tắc xét tuyển : Xét tuyển theo từng ngành, từng tổ hợp. Xét tuyển theo tổng điểm thi của tổ hợp môn ĐKXT từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu.
Các ngành tuyển sinh của Đại học Công nghiệp Vinh
Dưới đây là thông tin chi tiết về mã ngành và tổ hợp xét tuyển để các bạn tham khảo thêm.
STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu dự kiến | Tổ hợp xét tuyển | |
Theo KQ thi THPT | Theo phương thức khác | ||||
1 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 18 | 42 | A00, A01, D07, D01 |
2 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 48 | 110 | A00, A01, D07, D01 |
3 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18 | 42 | A00, A01, D01, D07 |
4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 48 | 110 | A00, A01, D01, D07 |
5 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15 | 35 | A00, A01, A02, B00 |
6 | 7340301 | Kế toán | 75 | 173 | A00, A01, D07, D01 |
7 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18 | 42 | A00, D01, C00, D15 |
8 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 22 | 52 | A00, D01, C00, D15 |
9 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 8 | 17 | A00, A01, D01, D07 |
10 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 8 | 17 | A00, A01, D01, D07 |
11 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 8 | 17 | A00, A01, A02, B00 |
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Vinh năm 2023
Dưới đây là Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Vinh năm 2023 mà chúng tôi tổng hợp được :
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Vinh 2023 | ||||
Điểm chuẩn xét điểm thi THPTQG | ||||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn THPTQG |
1 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; D01; D07 | 15 |
2 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 15 |
3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 15 |
4 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển vả Tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 15 |
5 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 15 |
6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15 |
7 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; D01; C00; D15 | 15 |
8 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; D01; C00; D15 | 15 |
Điểm chuẩn xét điểm học bạ | ||||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn học bạ |
1 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử | A00; A01; D01; D07 | 18 |
2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 18 |
3 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 18 |
4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 18 |
5 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 18 |
6 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 18 |
7 | 7810201 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; D01; C00; D15 | 18 |
8 | 7810103 | Quản trị khách sạn | A00; D01; C00; D15 | 18 |
Học phí Đại học Công nghiệp Vinh
Mức học phí của trường năm 2022 như sau:
Mã ngành | Tên ngành | Học phí (đồng/tín chỉ) |
7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 250.000 |
7480201 | Công nghệ thông tin | 250.000 |
7340301 | Kế toán | 250.000 |
7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 250.000 |
7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 250.000 |
7540101 | Công nghệ thực phẩm | 250.000 |
7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 250.000 |
>>>Tìm hiểu thêm học phí Đại học Công nghiệp Vinh qua các năm
Giảng viên và cơ sở vật chất Đại học Công nghiệp Vinh
Đội ngũ cán bộ
Giảng viên Trường hiện có gần 200 giảng viên, trong đó bao gồm 48 giáo sư, phó giáo sư và tiến sĩ khoa học, 31 tiến sĩ, 62 thạc sĩ, và 52 kỹ sư và cử nhân. Tất cả họ đều đóng góp vào công việc đào tạo và nghiên cứu khoa học. Đây là một nguồn nhân lực chất lượng cao mà Trường Đại học Công nghiệp Vinh đã đầu tư mạnh mẽ để phát triển. Sự hiện diện của một số lượng lớn giảng viên có kiến thức và kinh nghiệm chuyên môn đa dạng là tài sản quý báu, cho thấy tiềm năng của Trường trong việc xây dựng các chương trình đào tạo đạt chuẩn quốc tế trong tương lai.
Cơ sở vật chất
Trường Đại học Công nghiệp Vinh sở hữu một hệ thống khu phòng học rộng lớn, được trang bị theo tiêu chuẩn quốc tế. Thư viện của Trường là một kho tài liệu vô cùng phong phú, với hơn 500.000 đầu sách giấy và gần 100.000 bản sách điện tử. Điều này cung cấp cho sinh viên và giảng viên một nguồn tài liệu đa dạng và tiện ích để tham khảo và nghiên cứu. Phòng tự học với sức chứa 500 chỗ ngồi tạo điều kiện lý tưởng cho việc học tập tĩnh lặng. Ký túc xá của Trường cũng được trang bị đầy đủ tiện nghi, mang lại trải nghiệm tốt cho sinh viên của Trường. Tất cả những yếu tố này đóng góp vào chính sách chăm sóc học viên của Trường và tạo điều kiện tốt cho quá trình học tập và nghiên cứu.