<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thông Tin Tuyển Sinh 247 &#187; &#187; Tìm hiểu ĐH Hải phòng</title>
	<atom:link href="http://thongtintuyensinh247.com/tag/tim-hieu-dh-hai-phong/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://thongtintuyensinh247.com</link>
	<description>Thông Tin Tuyển Sinh 247</description>
	<lastBuildDate>Tue, 11 Feb 2025 08:05:47 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-GB</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>Học phí Trường Đại học Hải Phòng có tương xứng với chất lượng?</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-hai-phong/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-hai-phong/#respond</comments>
		<pubDate>Fri, 11 Aug 2023 17:11:27 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Dao Ngoc]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Hải phòng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=2561</guid>
		<description><![CDATA[Trường Đại học Hải Phòng năm 2024 &#8211; 2025 dự kiến tăng học phí 5% so với năm 2023 &#8211; 2024 theo cơ chế mức tăng học phí của Bộ GD-ĐT.  Giới thiệu Tên trường: Trường Đại học Hải Phòng Tên trường tiếng anh: Haiphong University (HPU) Địa chỉ: Trụ sở chính: Số 171 Phan [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 12pt;"><em><strong>Trường Đại học Hải Phòng</strong> năm 2024 &#8211; 2025 dự kiến tăng học phí 5% so với năm 2023 &#8211; 2024 theo cơ chế mức tăng học phí của Bộ GD-ĐT. </em></span></p>
<div id="attachment_10525" style="width: 610px" class="wp-caption aligncenter"><img class="wp-image-10525" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/X-3-1024x819.png" alt="Trường Đại học Hải Phòng" width="600" height="480" /><p class="wp-caption-text"><span style="font-size: 12pt;">Giới thiệu trường Đại học Hải Phòng</span></p></div>
<h2><span style="font-size: 18pt;"><strong>Giới thiệu</strong></span></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên trường</strong>: Trường Đại học Hải Phòng</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên trường tiếng anh</strong>: Haiphong University (<strong>HPU</strong>)</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Địa chỉ</strong>: Trụ sở chính: Số 171 Phan Đăng Lưu, phường Kiến An, tp. Hải Phòng</span>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Cơ sở 2: Số 246 Đà Nẵng, phường Ngô Quyền, tp. Hải Phòng</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Cơ sở 3: Số 49 Trần Phú, phường Ngô Quyền, tp. Hải Phòng</span></li>
</ul>
</li>
</ul>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mã tuyển sinh</strong>: THP</span></li>
</ul>
<h2><span style="font-size: 18pt;"><strong>Học phí Trường Đại học Hải Phòng năm học 2024 &#8211; 2025</strong></span></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học phí Trường Đại học Hải Phòng</strong> năm học 2024 &#8211; 2025 dao động từ <strong> 430.000 &#8211; 490.000</strong> VNĐ/tín chỉ. tương đương với<strong> 1.410.000 &#8211; 1.640.000</strong> VNĐ/ tháng.</span></p>
<table style="height: 769px;" width="642">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="33"><span style="font-size: 12pt;"><strong>STT</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" width="373"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Khối ngành</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" width="87"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mức học phí/tháng</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" width="87"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mức học phí/tín chỉ</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Công nghệ thông tin</span></td>
<td rowspan="5"><span style="font-size: 12pt;">1.640.000</span></td>
<td rowspan="5"><span style="font-size: 12pt;">490.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Công nghệ kỹ thuật xây dựng</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Công nghệ chế tạo máy, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">4</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">5</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Kiến trúc</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">6</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Văn học</span></td>
<td rowspan="7"><span style="font-size: 12pt;">1.500.000</span></td>
<td rowspan="7"><span style="font-size: 12pt;">460.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">7</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Ngôn ngữ Anh</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">8</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Ngôn ngữ Trung</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">9</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Kinh tế</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">10</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Việt Nam học</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">11</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">12</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Công tác xã hội</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">13</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Quản trị kinh doanh</span></td>
<td rowspan="4"><span style="font-size: 12pt;">1.410.000</span></td>
<td rowspan="4"><span style="font-size: 12pt;">430.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">14</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Tài chính doanh nghiệp</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">15</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Thương mại điện tử</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">16</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Kế toán</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">17</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Sư phạm Toán</span></td>
<td rowspan="6"><span style="font-size: 12pt;">1.410.000</span></td>
<td rowspan="6"><span style="font-size: 12pt;">430.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">18</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Sư phạm Ngữ văn</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">19</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Giáo dục tiểu học</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">20</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Giáo dục thể chất</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">21</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Giáo dục Mầm non</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">22</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Sư phạm Anh</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3>&gt;&gt;&gt;Xem thêm: <a title="điểm chuẩn đại học hải phòng" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-hai-phong/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng</strong></a> năm 2023</h3>
<h2><strong><span style="font-size: 18pt;">Chính sách hỗ trợ học phí Đại học Hải Phòng</span></strong></h2>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>1. Các trường hợp được miễn học phí</strong></span></h3>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Người có công với cách mạng; Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân; Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh; bệnh binh.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Con của người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945; Con của người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945; Con của anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; Con của Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên là con liệt sỹ.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên là con của thương binh, người hưởng chính sách như thương binh.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên là con của bệnh binh.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên là con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Người từ 16 đến 22 tuổi đang học giáo dục đại học văn bằng thứ nhất mồ côi, không có nguồn nuôi dưỡng, thuộc đối tượng bảo trợ xã hội hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên khuyết tật.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên người dân tộc thiểu số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông bà (trong trường hợp ở với ông bà) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên người dân tộc thiểu số rất ít người (La Hủ, La Ha, Pà Thẻn, Lự, Ngái, Chứt, Lô Lô, Mảng, Cơ Lao, Bố Y, Cống, Si La, Pu Péo, Rơ Măm, Brâu, Ơ Đu), có hộ khẩu thường trú ở vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn.</span></li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>2. Các trường hợp giảm 70% học phí</strong></span></h3>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên người dân tộc thiểu số (ngoại trừ người dân tộc thiểu số rất ít người) ở vùng có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn.</span></li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>3. Các trường hợp giảm 50% học phí</strong></span></h3>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên là con của cán bộ, công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp và được hưởng trợ cấp thường xuyên.</span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em>Tóm lại, Trường Đại học Hải Phòng có sự kết hợp giữa chất lượng đào tạo, cơ sở vật chất hiện đại và các chính sách hỗ trợ, tạo ra môi trường học tập đa dạng và phát triển cho sinh viên. Với tất cả những ưu điểm trên, cùng với mức học phí tương đối hợp lý so với những trường đại học khác, Đại học Hải Phòng là một trong số những lựa chọn hàng đầu cho các thí sinh lựa chọn.</em></span></p>
<p><strong>&gt;&gt;&gt;Tham khảo: Thông tin tuyển sinh <a title="đại học hải phòng" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-hai-phong/" target="_blank">Đại học Hải Phòng</a> năm 2023</strong></p>
<p style="text-align: right;"><span style="font-size: 12pt;"><b><i>Đào Ngọc</i></b></span></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-hai-phong/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng năm 2024 mới nhất</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-hai-phong/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-hai-phong/#respond</comments>
		<pubDate>Wed, 09 Aug 2023 03:27:20 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[ĐIểm chuẩn ĐH khu vực miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Hải phòng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=2171</guid>
		<description><![CDATA[Năm 2024 Đại học Hải Phòng lấy điểm chuẩn từ 17 điểm, trong đó ngành  cao nhất là ngành sư phạm Toán và sư phạm Ngữ văn với 26,5 điểm. Các ngành ngoại ngữ thì có sư phạm tiếng Anh lấy cao nhất 33,50 điểm . Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng Giới thiệu Tên trường: Trường Đại học [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 12pt;"><em>Năm 2024 <a title="đại học hải phòng" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-hai-phong/" target="_blank"><strong>Đại học Hải Phòng</strong></a> lấy điểm chuẩn từ <strong>17 điểm</strong>, trong đó ngành  cao nhất là ngành sư phạm Toán và sư phạm Ngữ văn </em><em>với 26,5 điểm. Các ngành ngoại ngữ thì có sư phạm tiếng Anh lấy cao nhất 33,50 điểm .</em></span></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-2173" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/dh-hai-phong-2.jpg" alt="dh hai phong 2" width="850" height="638" /></p>
<ul>
<li><a title="điểm chuẩn đại học hải phòng" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-hai-phong/"><strong>Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng</strong></a></li>
</ul>
<h2><strong>Giới thiệu</strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;">Tên trường: Trường Đại học Hải Phòng</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Tên trường Tiếng Anh: Haiphong University</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Địa chỉ:Trụ sở chính:</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Số 171 Phan Đăng Lưu, phường Kiến An,TP. Hải Phòng</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Cơ sở 2: Số 246 Đà Nẵng, phường Ngô Quyền, TP. Hải Phòng</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Cơ sở 3: Số 49 Trần Phú, phường Ngô Quyền, TP. Hải Phòng</span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;">Mã tuyển sinh: THP</span></p>
<h2><strong>Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng năm 2024</strong></h2>
<p><a href="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/diem-chuan-dai-hoc-hai-phong-2024-1.png"><img class=" size-full wp-image-11816 aligncenter" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/diem-chuan-dai-hoc-hai-phong-2024-1.png" alt="diem-chuan-dai-hoc-hai-phong-2024-1" width="686" height="800" /></a></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><img class=" size-full wp-image-11815 aligncenter" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/diem-chuan-dai-hoc-hai-phong-2024-2.png" alt="diem-chuan-dai-hoc-hai-phong-2024-2" width="800" height="472" /></p>
<h2><strong>Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng năm 2023</strong></h2>
<table style="height: 970px;" width="947">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="859"><strong>Điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2"><strong>STT</strong></td>
<td rowspan="2" width="110"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td rowspan="2"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td rowspan="2"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td colspan="2"><strong>Điểm trúng tuyển</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Điểm chuẩn THPT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Xét học bạ</strong></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="6"><em><strong>Ngành đào tạo Đại học</strong></em></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>7140201</td>
<td>Giáo dục Mầm non</td>
<td>M00, M01, M03, M04</td>
<td>19.00</td>
<td>X</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>7140202</td>
<td>Giáo dục Tiểu học</td>
<td>A00, C01, C02, D01</td>
<td>22.00</td>
<td>X</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>7140206</td>
<td>Giáo dục Thể chất*</td>
<td width="204">T00, T01 (Môn chính: Năng khiếu)</td>
<td>22.00</td>
<td>20.00</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>7140209</td>
<td>Sư phạm Toán học</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
<td>23.50</td>
<td>X</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>7140217</td>
<td>Sư phạm Ngữ văn</td>
<td>C00, D01, D14, D15</td>
<td>23.50</td>
<td>X</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>7140231</td>
<td>Sư phạm Tiếng Anh*</td>
<td>A01, D01, D06, D15</td>
<td>30.50</td>
<td>X</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>7220201</td>
<td>Ngôn ngữ Anh*</td>
<td>(Môn chính: Ngoại ngữ)</td>
<td>24.00</td>
<td>X</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>7220204</td>
<td>Ngôn ngữ Trung Quốc*</td>
<td width="204">D01, D03, D04, D06 (Môn chính: Ngoại ngữ)</td>
<td>27.50</td>
<td>X</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>7310101</td>
<td>Kinh tế</td>
<td>A00, A01, C01 D01</td>
<td>17.00</td>
<td>21.00</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>7310630</td>
<td>Việt Nam học</td>
<td>C00, D01, D06,  D15</td>
<td>15.00</td>
<td>16.50</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td>7340101</td>
<td>Quản trị kinh doanh</td>
<td rowspan="10">A00, A01, C01, D01</td>
<td>17.00</td>
<td>21.00</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td>7340122</td>
<td>Thương mại điện tử</td>
<td>15.00</td>
<td>19.00</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td>7340201</td>
<td>Tài chính &#8211; Ngân hàng</td>
<td>15.00</td>
<td>16.50</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td>7340301</td>
<td>Kế toán</td>
<td>15.00</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td>7480201</td>
<td>Công nghệ thông tin</td>
<td>21.50</td>
<td>24.50</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td>7510103</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật xây dựng</td>
<td>15.00</td>
<td>16.50</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td>7510202</td>
<td>Công nghệ chế tạo máy</td>
<td>15.00</td>
<td>16.50</td>
</tr>
<tr>
<td>18</td>
<td>7510203</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật cơ điện từ</td>
<td>15.00</td>
<td>16.50</td>
</tr>
<tr>
<td>19</td>
<td>7510301</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử</td>
<td>16.00</td>
<td>20.00</td>
</tr>
<tr>
<td>20</td>
<td>7510303</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td>16.00</td>
<td>20.00</td>
</tr>
<tr>
<td>21</td>
<td>7580101</td>
<td>Kiến trúc</td>
<td>A00, A01, D01, V01</td>
<td>15.00</td>
<td>16.50</td>
</tr>
<tr>
<td>22</td>
<td>7760101</td>
<td>Công tác xã hội</td>
<td>C00, D01, D14, D15</td>
<td>15.00</td>
<td>16.50</td>
</tr>
<tr>
<td>23</td>
<td>7810103</td>
<td width="285">Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành</td>
<td>C00, D01, D06,  D15</td>
<td>16.00</td>
<td>19.00</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="6"><em><strong>Ngành đào tạo Cao đẳng</strong></em></td>
</tr>
<tr>
<td>24</td>
<td>51140201</td>
<td>Giáo dục Mầm non</td>
<td>M00, M01, M03, M04</td>
<td>17.00</td>
<td>X</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<ul>
<li><a title="học phí đại học hải phòng" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-hai-phong/" target="_blank"><strong>Học phí Đại học Hải Phòng</strong></a></li>
</ul>
<h2><strong>Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng 3 năm gần nhất</strong></h2>
<h3><strong><em>Điểm chuẩn của Trường Đại học Hải Phòng năm 2022</em></strong></h3>
<table width="940">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="940"><strong>Điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng năm 2022</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="285"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="215"><strong>Ghi chú</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="110">7140201</td>
<td width="285">Giáo dục Mầm non</td>
<td width="145">M00; M01; M02</td>
<td width="145">19</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="110">7140202</td>
<td width="285">Giáo dục Tiểu học</td>
<td width="145">A00; C01; C02; D01</td>
<td width="145">19</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="110">7140205</td>
<td width="285">Giáo dục Chính trị</td>
<td width="145">A00; B00; C14; C15</td>
<td width="145">19</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="110">7140206</td>
<td width="285">Giáo dục Thể chất</td>
<td width="145">T00; T01</td>
<td width="145">22</td>
<td width="215">Môn chính năng khiếu</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="110">7140209</td>
<td width="285">Sư phạm Toán học</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">21.5</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="110">7140217</td>
<td width="285">Sư phạm Ngữ văn</td>
<td width="145">C00; D01; D14; D15</td>
<td width="145">23.5</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="110">7140231</td>
<td width="285">Sư phạm Tiếng Anh</td>
<td width="145">A01; D01; D06; D15</td>
<td width="145">26.5</td>
<td width="215">Môn chính ngoại ngữ</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="110">7220201</td>
<td width="285">Ngôn ngữ Anh</td>
<td width="145">A01; D01; D06; D15</td>
<td width="145">27</td>
<td width="215">Môn chính ngoại ngữ</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="110">7220204</td>
<td width="285">Ngôn ngữ Trung Quốc</td>
<td width="145">D01; D03; D04; D06</td>
<td width="145">29.5</td>
<td width="215">Môn chính ngoại ngữ</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="110">7310101</td>
<td width="285">Kinh tế</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">11</td>
<td width="110">7340101</td>
<td width="285">Quản trị kinh doanh</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">19</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">12</td>
<td width="110">7340122</td>
<td width="285">Thương mại điện tử</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">13</td>
<td width="110">7340201</td>
<td width="285">Tài chính &#8211; Ngân hàng</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">14</td>
<td width="110">7340301</td>
<td width="285">Kế toán</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">18</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">15</td>
<td width="110">7480201</td>
<td width="285">Công nghệ thông tin</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">17.5</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">16</td>
<td width="110">7510103</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật xây dựng</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">17</td>
<td width="110">7510202</td>
<td width="285">Công nghệ chế tạo máy</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">18</td>
<td width="110">7510203</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">19</td>
<td width="110">7510301</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">15</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">20</td>
<td width="110">7510303</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">15</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">21</td>
<td width="110">7580101</td>
<td width="285">Kiến trúc</td>
<td width="145">A00; A01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">22</td>
<td width="110">7229030</td>
<td width="285">Văn học</td>
<td width="145">C00; D01; D14; D15</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">23</td>
<td width="110">7760101</td>
<td width="285">Công tác xã hội</td>
<td width="145">C00; D01; D14; D15</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">24</td>
<td width="110">7310630</td>
<td width="285">Việt Nam học</td>
<td width="145">C00; D01; D06; D15</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">25</td>
<td width="110">7810103</td>
<td width="285">Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành</td>
<td width="145">C00; D01; D06; D15</td>
<td width="145">16</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">26</td>
<td width="110">51140201</td>
<td width="285">Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)</td>
<td width="145">M00; M01; M02</td>
<td width="145">22</td>
<td></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><em><strong>Ghi chú:</strong></em></p>
<p><em>- Các ngành đánh dấu *: Môn chính (Ngoại ngữ, Năng khiếu) đã nhân hệ số.</em></p>
<p><em>- Điểm trúng tuyển là tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, điểm ưu tiên đối tượng theo quy định của Bộ GDĐT</em></p>
<h3><strong><em>Điểm chuẩn của Trường Đại học Hải Phòng năm 2021</em></strong></h3>
<table width="940">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="940"><strong>Điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng năm 2021</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="285"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="215"><strong>Ghi chú</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="110">7140201</td>
<td width="285">Giáo dục Mầm non</td>
<td width="145">M00; M01; M02</td>
<td width="145">19</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="110">7140202</td>
<td width="285">Giáo dục Tiểu học</td>
<td width="145">A00; C01; C02; D01</td>
<td width="145">19</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="110">7140205</td>
<td width="285">Giáo dục Chính trị</td>
<td width="145">A00; B00; C14; C15</td>
<td width="145">19</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="110">7140206</td>
<td width="285">Giáo dục Thể chất</td>
<td width="145">T00; T01</td>
<td width="145">20</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="110">7140209</td>
<td width="285">Sư phạm Toán học (các chuyên ngành: SP Toán học; SP Toán &#8211; Vật lý; SP Toán &#8211; Hóa học)</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">19</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="110">7140210</td>
<td width="285">Sư phạm Tin học</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">19</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="110">7140211</td>
<td width="285">Sư phạm Vật lý</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">19</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="110">7140212</td>
<td width="285">Sư phạm Hóa học</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">19</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="110">7140217</td>
<td width="285">Sư phạm Ngữ văn (các chuyên ngành: Ngữ văn, Ngữ văn &#8211; Địa lí; Ngữ Văn &#8211; Lịch sử; Ngữ văn &#8211; Giáo dục công dân; Ngữ văn &#8211; Công tác Đội)</td>
<td width="145">C00; D01; D14; D15</td>
<td width="145">19</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="110">7140231</td>
<td width="285">Sư phạm Tiếng Anh (các chuyên ngành: SP Tiếng Anh, SP Tiếng Anh – Tiếng Nhật)</td>
<td width="145">A01; D01; D06; D15</td>
<td width="145">22</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">11</td>
<td width="110">7220201</td>
<td width="285">Ngôn ngữ Anh</td>
<td width="145">A01; D01; D06; D15</td>
<td width="145">17</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">12</td>
<td width="110">7220204</td>
<td width="285">Ngôn ngữ Trung Quốc</td>
<td width="145">D01; D03; D04; D06</td>
<td width="145">21</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">13</td>
<td width="110">7229030</td>
<td width="285">Văn học</td>
<td width="145">C00; D01; D14; D15</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">14</td>
<td width="110">7310101</td>
<td width="285">Kinh tế</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">15</td>
<td width="110">7310630</td>
<td width="285">Việt Nam học (Văn hóa du lịch, quản trị du lịch)</td>
<td width="145">C00; D01; D06; D15</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">16</td>
<td width="110">7340101</td>
<td width="285">Quản trị kinh doanh</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">15</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">17</td>
<td width="110">7340122</td>
<td width="285">Thương mại điện tử</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">18</td>
<td width="110">7340201</td>
<td width="285">Tài chính &#8211; Ngân hàng (các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng;</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">19</td>
<td width="110">7340301</td>
<td width="285">Kế toán toán (các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán)</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">20</td>
<td width="110">7480201</td>
<td width="285">Công nghệ thông tin</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">15</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">21</td>
<td width="110">7510103</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp)</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">22</td>
<td width="110">7510202</td>
<td width="285">Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo máy)</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">23</td>
<td width="110">7510203</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">24</td>
<td width="110">7510301</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">25</td>
<td width="110">7510303</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td width="145">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">26</td>
<td width="110">7580101</td>
<td width="285">Kiến trúc</td>
<td width="145">V00; V01; A00; A01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">27</td>
<td width="110">7620110</td>
<td width="285">Khoa học cây trồng</td>
<td width="145">A00; B00; C02; D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">28</td>
<td width="110">7760101</td>
<td width="285">Công tác xã hội</td>
<td width="145">C00; C01; C02; D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">29</td>
<td width="110">7810103</td>
<td width="285">Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành</td>
<td width="145">C00; D01; D06; D15</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">30</td>
<td width="110">51140201</td>
<td width="285">Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)</td>
<td width="145">M00; M01; M02</td>
<td width="145">17</td>
<td></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong><em>Điểm chuẩn của Trường Đại học Hải Phòng năm 2020</em></strong></h3>
<table width="940">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="940"><strong>Điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng năm 2020</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="285"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="215"><strong>Ghi chú</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="110">7140201</td>
<td width="285">Giáo dục Mầm non</td>
<td width="145">M00, M01, M02</td>
<td width="145">18.5</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="110">7140202</td>
<td width="285">Giáo dục Tiểu học</td>
<td width="145">A00, C01, C02, D01</td>
<td width="145">18.5</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="110">7140205</td>
<td width="285">Giáo dục Chính trị</td>
<td width="145">A00, B00, C14, C15</td>
<td width="145">18.5</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="110">7140206</td>
<td width="285">Giáo dục Thể chất</td>
<td width="145">T00, T01</td>
<td width="145">19.5</td>
<td width="215">Môn chính: Năng khiếu</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="110">7140209</td>
<td width="285">Sư phạm Toán học</td>
<td width="145">A00, A01, C01, D01</td>
<td width="145">18.5</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="110">7140217</td>
<td width="285">Sư phạm Ngữ văn</td>
<td width="145">C00, D01, D14, D15</td>
<td width="145">18.5</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="110">7140231</td>
<td width="285">Sư phạm Tiếng Anh</td>
<td width="145">A01, D01, D06, D15</td>
<td width="145">19.5</td>
<td width="215">Môn chính: Ngoại ngữ</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="110">7310630</td>
<td width="285">Việt Nam học</td>
<td width="145">C00, D01, D06, D15</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="110">7220201</td>
<td width="285">Ngôn ngữ Anh</td>
<td width="145">A01, D01, D06, D15</td>
<td width="145">17</td>
<td width="215">Môn chính: Ngoại ngữ</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="110">7220204</td>
<td width="285">Ngôn ngữ Trung Quốc</td>
<td width="145">D01, D03, D04, D06</td>
<td width="145">20</td>
<td width="215">Môn chính: Ngoại ngữ</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">11</td>
<td width="110">7229030</td>
<td width="285">Văn học</td>
<td width="145">C00, D01, D14, D15</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">12</td>
<td width="110">7310101</td>
<td width="285">Kinh tế</td>
<td width="145">A00, A01, C01, D01</td>
<td width="145">15</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">13</td>
<td width="110">7340101</td>
<td width="285">Quản trị kinh doanh</td>
<td width="145">A00, A01, C01, D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">14</td>
<td width="110">7340201</td>
<td width="285">Tài chính &#8211; Ngân hàng</td>
<td width="145">A00, A01, C01, D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">15</td>
<td width="110">7340301</td>
<td width="285">Kế toán</td>
<td width="145">A00, A01, C01, D01</td>
<td width="145">15</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">16</td>
<td width="110">7480201</td>
<td width="285">Công nghệ thông tin</td>
<td width="145">A00, A01, C01, D01</td>
<td width="145">15</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">17</td>
<td width="110">7510103</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật xây dựng</td>
<td width="145">A00, A01, C01, D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">18</td>
<td width="110">7510202</td>
<td width="285">Công nghệ chế tạo máy</td>
<td width="145">A00, A01, C01, D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">19</td>
<td width="110">7510203</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử</td>
<td width="145">A00, A01, C01, D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">20</td>
<td width="110">7510301</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử</td>
<td width="145">A00, A01, C01, D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">21</td>
<td width="110">7510303</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td width="145">A00, A01, C01, D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">22</td>
<td width="110">7580101</td>
<td width="285">Kiến trúc</td>
<td width="145">V00, V01, V02, 103</td>
<td width="145">16</td>
<td width="215">Môn chính: Vẽ mỹ thuật</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">23</td>
<td width="110">7620110</td>
<td width="285">Khoa học cây trồng</td>
<td width="145">A00, B00, C02, D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">24</td>
<td width="110">7760101</td>
<td width="285">Công tác xã hội</td>
<td width="145">C00, C01, C02, D01</td>
<td width="145">14</td>
<td width="215"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">25</td>
<td width="110">51140201</td>
<td width="285">Giáo dục Mầm non</td>
<td width="145">M00, M01, M02</td>
<td width="145">16.5</td>
<td width="215">Cao Đẳng</td>
</tr>
</tbody>
</table>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-hai-phong/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thông tin chi tiết và tin tức tuyển sinh của Trường Đại học Hải Phòng năm học 2023-2024</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-hai-phong/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-hai-phong/#respond</comments>
		<pubDate>Wed, 02 Aug 2023 04:27:54 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Dao Ngoc]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Đại học khu vực miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Hải phòng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=1666</guid>
		<description><![CDATA[Đại học Hải Phòng (HPU) là một trường đại học nằm tại thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Được thành lập vào năm 1968, trường là một trong những trường đại học hàng đầu của khu vực miền Bắc. HPU cung cấp đa dạng các ngành học từ kỹ thuật, kinh tế, quản lý đến [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em><a title="đại học hải phòng" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-hai-phong/"><strong>Đại học Hải Phòng</strong></a> (HPU) là một trường đại học nằm tại thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Được thành lập vào năm 1968, trường là một trong những trường đại học hàng đầu của khu vực miền Bắc. HPU cung cấp đa dạng các ngành học từ kỹ thuật, kinh tế, quản lý đến sư phạm, ngoại ngữ và ngành xã hội. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và cơ sở vật chất hiện đại, HPU cam kết đào tạo và nghiên cứu chất lượng, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của xã hội và thị trường lao động.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-1668" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/ĐHHP.jpg" alt="ĐHHP" width="850" height="423" /></p>
<h2>Tổng quan</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Đại học Hải Phòng</li>
<li>Tên Tiếng anh: Haiphong University (HPU)</li>
<li>Địa chỉ: Trụ sở chính: Số 171 Phan Đăng Lưu, phường Kiến An, TP. Hải Phòng
<ul>
<li>Cơ sở 2: Số 246 Đà Nẵng, phường Ngô Quyền, TP. Hải Phòng</li>
<li>Cơ sở 3: Số 49 Trần Phú, phường Ngô Quyền, TP. Hải Phòng</li>
</ul>
</li>
<li>Website: http://Đại Họchp.edu.vn hoặc http://tuyensinh.Đại Họchp.edu.vn</li>
<li>Mã tuyển sinh: THP</li>
<li>Email tuyển sinh: daihoc@haiphong.gov.vn</li>
</ul>
<h2>Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Hải Phòng</h2>
<p><strong>Thời gian xét tuyển</strong></p>
<p>Thời gian nhận đăng ký xét tuyển (ĐKXT) đợt 1 bắt đầu từ ngày 27/4/2022. Riêng Thời gian nhận đăng ký thi môn năng khiếu từ ngày 01/4/2022 – 15/7/2022.</p>
<p>Năm học 2023 – 2024, thời gian xét tuyển dự kiến của trường sẽ bắt đầu từ tháng 4/2023 đến cuối tháng 7/2023.</p>
<p><strong> Đối tượng và phạm vi tuyển sinh</strong></p>
<p>Trường tuyển sinh tất cả thí sinh tốt nghiệp THPT trong phạm vi cả nước, riêng đối với ngành Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng.</p>
<p><strong>Phương thức tuyển sinh</strong></p>
<p>Năm 2023, nhà trường xét tuyển theo 5 phương thức sau:</p>
<ul>
<li><em><strong>Phương thức 1:</strong></em> Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2023</li>
<li><em><strong>Phương thức 2:</strong></em> Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT</li>
</ul>
<p><em>Lưu ý: Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, các ngành Sư phạm (trừ ngành Giáo dục Thể chất) không xét tuyển theo phương thức này.</em></p>
<ul>
<li><em><strong>Phương thức 3:</strong> </em>Xét tuyển kết hợp giữa Chứng chỉ quốc tế và kết quả thi THPT năm 2023 hoặc kết quả học bạ</li>
<li><em><strong>Phương thức 4: </strong></em>Xét tuyển điểm thi Đánh giá năng lực năm 2023</li>
</ul>
<p><em>Xin lưu ý rằng: Các ngành Sư phạm, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc không xét tuyển theo phương thức này.</em></p>
<ul>
<li><em><strong>Phương thức 5:</strong></em> Xét tuyển thẳng</li>
</ul>
<p><strong>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển</strong></p>
<p>Để có thể nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển vào trường, các bạn phải đảm bảo một số tiêu chí sau đây theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&amp;ĐT và của nhà trường:</p>
<ul>
<li><em><strong>Phương thức 1:</strong> </em>theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&amp;ĐT xác định.</li>
<li><em><strong>Phương thức 2:</strong></em> ĐXT (điểm xét tuyển) &gt;= 16,5. Ngành Giáo dục Thể chất: học lực lớp 12 từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT &gt;= 6,5. Về thể lực: Nam cao 1,65m, nặng 45kg; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.</li>
<li><em><strong>Phương thức 3:</strong></em> IELTS &gt;= 5.0, TOEFL iBT  &gt;= 77, TOEIC &gt;= 700 điểm, Tiếng Trung từ HSK3 trở lên. Quy đổi Chứng chỉ quốc tế sang thang điểm 10:</li>
</ul>
<table style="height: 250px;" width="995">
<tbody>
<tr>
<td><b>Tiếng Anh</b><b>IELTS</b></td>
<td><b>Tiếng Anh </b><b>TOEFL iBT</b></td>
<td><b>Tiếng Anh </b><b>TOEIC</b></td>
<td><b>Tiếng Trung </b><b>HSK</b></td>
<td><b>Điểm thang </b><b>10</b></td>
</tr>
<tr>
<td>5.0</td>
<td>77 – 86</td>
<td>700 – 775</td>
<td>HSK3</td>
<td>8,0</td>
</tr>
<tr>
<td>5.5</td>
<td>87 – 94</td>
<td>780 – 805</td>
<td>–</td>
<td>8,5</td>
</tr>
<tr>
<td>6.0</td>
<td>95 – 102</td>
<td>810 – 840</td>
<td>HSK4</td>
<td>9,0</td>
</tr>
<tr>
<td>6.5</td>
<td>103 – 109</td>
<td>845 – 875</td>
<td>–</td>
<td>9,5</td>
</tr>
<tr>
<td>7.0 – 9.0</td>
<td>110 – 120</td>
<td>880 – 990</td>
<td>HSK5, HSK6</td>
<td>10,0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<ul>
<li><em><strong>Phương thức 4:</strong></em> Kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2023 của trường Đại học Quốc gia Hà Nội &gt;= 75 điểm.</li>
</ul>
<p><strong>Điều kiện nhận hồ sơ:</strong></p>
<ul>
<li>Đã tốt nghiệp THPT.</li>
<li>Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.</li>
<li>Với các thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành sư phạm, phải có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng, được đăng ký trước ngày dự thi THPT.</li>
</ul>
<p>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của năm 2023 – 2024 dự kiến không có gì thay đổi so với năm 2022.</p>
<p><strong>Các ngành tuyển sinh hệ chính quy Đại học Hải Phòng năm 2023</strong></p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="2"><b>STT</b></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="2"><b>Mã ngành</b></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="2"><b>Tên ngành</b></td>
<td style="text-align: center;" colspan="2"><b>Chỉ tiêu</b></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="2"><b>Tổ hợp xét tuyển</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>Theo KQ thi THPT</b></td>
<td><b>Theo phương thức khác</b></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>7140201</td>
<td>Giáo dục Mầm non</td>
<td>270</td>
<td>40</td>
<td>M00, M01, M02</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>7140202</td>
<td>Giáo dục Tiểu học</td>
<td>180</td>
<td>40</td>
<td>A00, C01, C02, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>7140205</td>
<td>Giáo dục Chính trị</td>
<td>260</td>
<td>40</td>
<td>A00, B00, C14, C15</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>7140206</td>
<td>Giáo dục Thể chất</td>
<td>110</td>
<td>110</td>
<td>T00, T01 (Môn chính: Năng khiếu)</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>7140209</td>
<td>Sư phạm Toán học</td>
<td>280</td>
<td>40</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>7140210</td>
<td>Sư phạm Tin học</td>
<td>60</td>
<td>20</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>7140211</td>
<td>Sư phạm Vật lý</td>
<td>190</td>
<td>40</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>7140212</td>
<td>Sư phạm Hóa học</td>
<td>190</td>
<td>40</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>7140217</td>
<td>Sư phạm Ngữ văn</td>
<td>80</td>
<td>40</td>
<td>C01, D01, D14, D15</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>7140231</td>
<td>Sư phạm Tiếng Anh</td>
<td>160</td>
<td>40</td>
<td>A01, D01, D06, D15 (Môn chính: Ngoại ngữ)</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td>7220201</td>
<td>Ngôn ngữ Anh</td>
<td>130</td>
<td>40</td>
<td>A01, D01, D06, D15 (Môn chính: Ngoại ngữ)</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td>7220204</td>
<td>Ngôn ngữ Trung Quốc</td>
<td>110</td>
<td>40</td>
<td>D01, D03, D04, D06 (Môn chính: Ngoại ngữ)</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td>7229030</td>
<td>Văn học</td>
<td>25</td>
<td>20</td>
<td>C00, D01, D06, D15</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td>7310101</td>
<td>Kinh tế</td>
<td>125</td>
<td>125</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td>7310630</td>
<td>Việt Nam học</td>
<td>125</td>
<td>125</td>
<td>C00, D01, D14, D15</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td>7340101</td>
<td>Quản trị kinh doanh</td>
<td>95</td>
<td>95</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td>7340122</td>
<td>Thương mại điện tử</td>
<td>85</td>
<td>85</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>18</td>
<td>7340201</td>
<td>Tài chính – Ngân hàng</td>
<td>75</td>
<td>75</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>19</td>
<td>7340301</td>
<td>Kế toán</td>
<td>125</td>
<td>125</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>20</td>
<td>7480201</td>
<td>Công nghệ thông tin</td>
<td>75</td>
<td>75</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>21</td>
<td>7510103</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật xây dựng</td>
<td>50</td>
<td>50</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>22</td>
<td>7510202</td>
<td>Công nghệ chế tạo máy</td>
<td>40</td>
<td>40</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>23</td>
<td>7510203</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử</td>
<td>40</td>
<td>40</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>24</td>
<td>7510301</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử</td>
<td>35</td>
<td>35</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>25</td>
<td>7510303</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td>45</td>
<td>45</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>26</td>
<td>7580101</td>
<td>Kiến trúc</td>
<td>15</td>
<td>15</td>
<td>V00, V01, A00, A01</td>
</tr>
<tr>
<td>27</td>
<td>7620110</td>
<td>Khoa học cây trồng</td>
<td>15</td>
<td>15</td>
<td>A00, B00, C02, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>28</td>
<td>7760101</td>
<td>Công tác xã hội</td>
<td>40</td>
<td>40</td>
<td>C00, C01, C02, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>29</td>
<td>7810103</td>
<td>Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành</td>
<td>80</td>
<td>80</td>
<td>C00, D01, D06, D15</td>
</tr>
<tr>
<td>30</td>
<td>51140201</td>
<td>Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)</td>
<td>120</td>
<td>30</td>
<td>M00, M01, M02</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Điểm chuẩn của <span data-sheets-value="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;Đại học Hải Phòng&quot;}" data-sheets-userformat="{&quot;2&quot;:15359,&quot;3&quot;:{&quot;1&quot;:0},&quot;4&quot;:{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:16777215},&quot;5&quot;:{&quot;1&quot;:[{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:0,&quot;5&quot;:{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:0}},{&quot;1&quot;:0,&quot;2&quot;:0,&quot;3&quot;:3},{&quot;1&quot;:1,&quot;2&quot;:0,&quot;4&quot;:1}]},&quot;6&quot;:{&quot;1&quot;:[{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:0,&quot;5&quot;:{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:0}},{&quot;1&quot;:0,&quot;2&quot;:0,&quot;3&quot;:3},{&quot;1&quot;:1,&quot;2&quot;:0,&quot;4&quot;:1}]},&quot;7&quot;:{&quot;1&quot;:[{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:0,&quot;5&quot;:{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:0}},{&quot;1&quot;:0,&quot;2&quot;:0,&quot;3&quot;:3},{&quot;1&quot;:1,&quot;2&quot;:0,&quot;4&quot;:1}]},&quot;8&quot;:{&quot;1&quot;:[{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:0,&quot;5&quot;:{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:0}},{&quot;1&quot;:0,&quot;2&quot;:0,&quot;3&quot;:3},{&quot;1&quot;:1,&quot;2&quot;:0,&quot;4&quot;:1}]},&quot;9&quot;:1,&quot;10&quot;:1,&quot;11&quot;:4,&quot;12&quot;:0,&quot;14&quot;:{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:3355443},&quot;15&quot;:&quot;Arial, sans-serif&quot;,&quot;16&quot;:11}">Đại học Hải Phòng năm 2023 mới nhất</span></h2>
<table style="height: 970px;" width="947">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="859"><strong>Điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="2"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="2" width="110"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="2"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="2"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" colspan="2"><strong>Điểm trúng tuyển</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Điểm chuẩn THPT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Xét học bạ</strong></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="6">Ngành đào tạo Đại học</td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>7140201</td>
<td>Giáo dục Mầm non</td>
<td>M00, M01, M03, M04</td>
<td>19.00</td>
<td>X</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>7140202</td>
<td>Giáo dục Tiểu học</td>
<td>A00, C01, C02, D01</td>
<td>22.00</td>
<td>X</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>7140206</td>
<td>Giáo dục Thể chất*</td>
<td width="204">T00, T01 (Môn chính: Năng khiếu)</td>
<td>22.00</td>
<td>20.00</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>7140209</td>
<td>Sư phạm Toán học</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
<td>23.50</td>
<td>X</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>7140217</td>
<td>Sư phạm Ngữ văn</td>
<td>C00, D01, D14, D15</td>
<td>23.50</td>
<td>X</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>7140231</td>
<td>Sư phạm Tiếng Anh*</td>
<td>A01, D01, D06, D15</td>
<td>30.50</td>
<td>X</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>7220201</td>
<td>Ngôn ngữ Anh*</td>
<td>(Môn chính: Ngoại ngữ)</td>
<td>24.00</td>
<td>X</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>7220204</td>
<td>Ngôn ngữ Trung Quốc*</td>
<td width="204">D01, D03, D04, D06 (Môn chính: Ngoại ngữ)</td>
<td>27.50</td>
<td>X</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>7310101</td>
<td>Kinh tế</td>
<td>A00, A01, C01 D01</td>
<td>17.00</td>
<td>21.00</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>7310630</td>
<td>Việt Nam học</td>
<td>C00, D01, D06,  D15</td>
<td>15.00</td>
<td>16.50</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td>7340101</td>
<td>Quản trị kinh doanh</td>
<td rowspan="10">A00, A01, C01, D01</td>
<td>17.00</td>
<td>21.00</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td>7340122</td>
<td>Thương mại điện tử</td>
<td>15.00</td>
<td>19.00</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td>7340201</td>
<td>Tài chính &#8211; Ngân hàng</td>
<td>15.00</td>
<td>16.50</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td>7340301</td>
<td>Kế toán</td>
<td>15.00</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td>7480201</td>
<td>Công nghệ thông tin</td>
<td>21.50</td>
<td>24.50</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td>7510103</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật xây dựng</td>
<td>15.00</td>
<td>16.50</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td>7510202</td>
<td>Công nghệ chế tạo máy</td>
<td>15.00</td>
<td>16.50</td>
</tr>
<tr>
<td>18</td>
<td>7510203</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật cơ điện từ</td>
<td>15.00</td>
<td>16.50</td>
</tr>
<tr>
<td>19</td>
<td>7510301</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử</td>
<td>16.00</td>
<td>20.00</td>
</tr>
<tr>
<td>20</td>
<td>7510303</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td>16.00</td>
<td>20.00</td>
</tr>
<tr>
<td>21</td>
<td>7580101</td>
<td>Kiến trúc</td>
<td>A00, A01, D01, V01</td>
<td>15.00</td>
<td>16.50</td>
</tr>
<tr>
<td>22</td>
<td>7760101</td>
<td>Công tác xã hội</td>
<td>C00, D01, D14, D15</td>
<td>15.00</td>
<td>16.50</td>
</tr>
<tr>
<td>23</td>
<td>7810103</td>
<td width="285">Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành</td>
<td>C00, D01, D06,  D15</td>
<td>16.00</td>
<td>19.00</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="6">Ngành đào tạo Cao đẳng</td>
</tr>
<tr>
<td>24</td>
<td>51140201</td>
<td>Giáo dục Mầm non</td>
<td>M00, M01, M03, M04</td>
<td>17.00</td>
<td>X</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<ul>
<li>Xem thêm: <a title="điểm chuẩn đại học hải phòng" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-hai-phong/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng</strong></a> 3 năm gần nhất</li>
</ul>
<h2>Học phí của Trường Đại học Hải Phòng</h2>
<p>Dự kiến mức học phí năm 2023 của Đại học Hải Phòng tiếp tục tăng khoảng 5% so với năm 2022, tương đương:<strong> 11.600.000 đồng/năm.</strong></p>
<ul>
<li><strong>Xem chi tiết: <a title="học phí đại học hải phòng" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-hai-phong/" target="_blank">Học phí Đại học Hải Phòng</a></strong></li>
</ul>
<h2>Giảng viên và cơ sở vật chất của Trường Đại học Hải Phòng</h2>
<p><strong>Đội ngũ cán bộ </strong></p>
<p>Hiện nay, trường có <em><strong>647 giảng viên</strong></em> cơ hữu tham gia giảng dạy các trình độ đào tạo chính quy và liên thông. Trong số này, có 3 giáo sư, 28 phó giáo sư, 201 tiến sĩ, 404 thạc sĩ và 11 giảng viên có trình độ đại học. Đây là đội ngũ giảng viên tâm huyết, năng động và có năng lực trong công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ. Trường đề cao việc bồi dưỡng và huấn luyện cho giảng viên, giúp họ nắm bắt những phương pháp giảng dạy mới nhất và đáp ứng xu hướng phát triển trong ngành giáo dục.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất </strong></p>
<p>Trường có tổng cộng <em><strong>4 cơ sở</strong></em> với diện tích khuôn viên lên đến <em><strong>283.948,9 m²</strong></em>, bao gồm <em><strong>299 hội trường</strong></em>, phòng học và phòng làm việc; 1 thư viện; 17 trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, cơ sở thực hành và thực tập. Cơ sở vật chất hiện đại này đảm bảo đáp ứng tốt nhu cầu giảng dạy và nghiên cứu của giảng viên và sinh viên trường.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-hai-phong/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
