<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thông Tin Tuyển Sinh 247 &#187; &#187; Tìm hiểu ĐH Hùng vương</title>
	<atom:link href="http://thongtintuyensinh247.com/tag/tim-hieu-dh-hung-vuong/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://thongtintuyensinh247.com</link>
	<description>Thông Tin Tuyển Sinh 247</description>
	<lastBuildDate>Tue, 11 Feb 2025 08:05:47 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-GB</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương năm 2023</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-hung-vuong/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-hung-vuong/#respond</comments>
		<pubDate>Wed, 23 Aug 2023 09:44:02 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Yen Nguyen Hoang]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[ĐIểm chuẩn ĐH khu vực miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Hùng vương]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=3730</guid>
		<description><![CDATA[Năm 2023 Đại học Hùng Vương điểm chuẩn dao động từ 16 điểm, trong đó ngành cao nhất là ngành Giáo dục mầm non với 31,90 điểm. &#160; Giới thiệu Tên trường: Đại học Hùng Vương Tên trường Tiếng Anh: Hung Vuong University (HVU) Địa chỉ: Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Website: [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Năm 2023 <strong>Đại học Hùng Vương điểm chuẩn</strong> dao động từ <strong>16 điểm</strong>, trong đó ngành cao nhất là ngành Giáo dục mầm non với <strong>31,90 điểm.</strong></em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-4913" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/dai-hoc-hung-vuong1.jpg" alt="dai hoc hung vuong" width="850" height="638" /></p>
<p>&nbsp;</p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <a title="đại học hùng vương" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-hung-vuong/" target="_blank"><strong>Đại học Hùng Vương</strong></a></li>
<li>Tên trường Tiếng Anh: Hung Vuong University (HVU)</li>
<li>Địa chỉ: Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ</li>
<li>Website: http://www.hvu.edu.vn</li>
<li>Mã tuyển sinh: THV</li>
<li>Email tuyển sinh: bants.thv@moet.edu.vn, tuyensinh@hvu.edu.vn</li>
</ul>
<p><strong>Bạn đang đọc bài viết: <a title="điểm chuẩn đại học hùng vương" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-hung-vuong/">Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương</a> chi tiết</strong></p>
<h2>Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương năm 2023</h2>
<p>Năm 2023, <strong>Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương</strong> xét theo phương thức điểm thi THPT dao động từ 16 điểm đến xấp xỉ 32 điểm. Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn 19 ngành đào tạo của Trường:</p>
<table style="height: 952px;" width="951">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="7" width="771"><strong>Điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Tổ hợp</strong></td>
<td style="text-align: center;" colspan="2"><strong>Xét học bạ</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="127"><strong>Điểm chuẩn THPT</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>Giáo dục Tiểu học</td>
<td>7140202</td>
<td>A00, C00, C19, D01</td>
<td>26,75</td>
<td rowspan="5" width="150">Học lực lớp 12 đạt Giỏi</td>
<td width="127">26,75</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>Sư phạm Toán học</td>
<td>7140209</td>
<td>A00, A01, D01, D84</td>
<td>26,50</td>
<td width="127">24,75</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>Sư phạm Ngữ văn</td>
<td>7140217</td>
<td>C00, C19, D14, D20</td>
<td>27,25</td>
<td width="127">27,45</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>Sư phạm Tiếng Anh</td>
<td>7140231</td>
<td>D01, D11, D14, D15</td>
<td>26,00</td>
<td width="127">25,30</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>Giáo dục Mầm non*</td>
<td>7140201</td>
<td>M00, M01, M07, M09</td>
<td>32,00</td>
<td width="127">31,90</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>Giáo dục Thể chất *</td>
<td>7140206</td>
<td>T00, T02, T05, T07</td>
<td>32,00</td>
<td rowspan="3" width="150">Hoc lực lớp 12 đạt Khá</td>
<td width="127">31,75</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>Sư phạm Âm nhạc*</td>
<td>7140221</td>
<td>N00, N01</td>
<td>29,00</td>
<td width="127">29,00</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>Điều dưỡng</td>
<td>7720501</td>
<td>A00, B00, D07, D08</td>
<td>19,00</td>
<td width="127">19,00</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>Ngôn ngữ Trung Quốc</td>
<td>7220204</td>
<td rowspan="2">D01, D11, D14, D15</td>
<td>18,00</td>
<td></td>
<td width="127">17,00</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>Ngôn ngữ Anh</td>
<td>7220201</td>
<td>18,00</td>
<td></td>
<td width="127">17,00</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td>Kinh tế</td>
<td>7310101</td>
<td rowspan="4">A00, A01, A09, D01</td>
<td>18 00</td>
<td></td>
<td width="127">1700</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td>Quản Trị kinh doanh</td>
<td>7340101</td>
<td>18 00</td>
<td></td>
<td width="127">17,00</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td>Tài chính &#8211; Ngân hàng</td>
<td>7340201</td>
<td>18 00</td>
<td></td>
<td width="127">17,00</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td>Kế Toán</td>
<td>7340301</td>
<td>18,00</td>
<td></td>
<td width="127">17,00</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td>Thú y</td>
<td>7640101</td>
<td>A00, B00, D07, D08</td>
<td>18,00</td>
<td></td>
<td width="127">16,00</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td>Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành</td>
<td>7810103</td>
<td>C00, C20, D01, D15</td>
<td>18 00</td>
<td></td>
<td width="127">16,00</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td>Công nghệ thông tin</td>
<td>7480201</td>
<td rowspan="3">A00, A01, B00, D01</td>
<td>18,00</td>
<td></td>
<td width="127">17,00</td>
</tr>
<tr>
<td>18</td>
<td>Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí</td>
<td>7510201</td>
<td>18,00</td>
<td></td>
<td width="127">16,00</td>
</tr>
<tr>
<td>19</td>
<td>Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử</td>
<td>7510301</td>
<td>18,00</td>
<td></td>
<td width="127">17,00</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="7">Ghi chú: Các ngành có dấu (*) đã tính điểm hệ số môn năng khiếu</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<ul>
<li><strong>Tham khảo: <a title="học phí đại học hùng vương" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-hung-vuong/" target="_blank">Học phí Đại học Hùng Vương</a> mới cập nhật</strong></li>
</ul>
<p style="text-align: right;"><em><strong>Hoàng Yến</strong></em></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-hung-vuong/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Khảo sát và tổng hợp mức học phí trường Đại học Hùng Vương năm 2023-2024 mới nhất</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-hung-vuong/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-hung-vuong/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 14 Aug 2023 06:24:56 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Hùng vương]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=2711</guid>
		<description><![CDATA[Năm 2023, Đại học Hùng Vương miễn 100% học phí đối với các ngành đào tạo giáo viên, và mức học phí của các ngành được tính theo đơn vị tín chỉ, dao động khoảng 242.000VND đến 480.000VND/tín chỉ. Giới thiệu Tên trường: Trường Đại học Hùng Vương Tên trường Tiếng Anh : Hung Vuong University [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Năm 2023, <a title="đại học hùng vương" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-hung-vuong/" target="_blank">Đại học Hùng Vương</a> miễn 100% học phí đối với các ngành đào tạo giáo viên, và mức học phí của các ngành được tính theo đơn vị tín chỉ, dao động <strong>khoảng 242.000VND đến 480.000VND/tín chỉ.</strong></em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-4914" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/dai-hoc-hung-vuong2.jpg" alt="dai hoc hung vuong" width="850" height="453" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Đại học Hùng Vương</li>
<li>Tên trường Tiếng Anh : Hung Vuong University ( HVU )</li>
<li>Địa chỉ: Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ</li>
<li>Website: http://www.hvu.edu.vn</li>
<li>Mã tuyển sinh: THV</li>
<li>Email tuyển sinh: bants.thv@moet.edu.vn, tuyensinh@hvu.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí trường Đại học Hùng Vương hai năm gần nhất</h2>
<h3><strong>Học phí của trường năm 2022-2023</strong></h3>
<p><strong>Đại học Hùng Vương học phí</strong> có sự chênh lệch phụ thuộc vào từng ngành, khối ngành đào tạo. Cụ thể như sau:</p>
<ul>
<li>Các ngành đào tạo giáo viên (Khối ngành I): được miễn giảm học phí.</li>
<li>Ngành Ngôn ngữ, Việt Nam học, Công tác xã hội: 331.000 đồng/tín chỉ.</li>
<li>Khối ngành Kinh tế: 344.000 đồng/tín chỉ.</li>
<li>Ngành Khoa học cây trồng, Chăn nuôi: 242.000 đồng/tín chỉ.</li>
<li>Khối ngành Công nghệ: 396.000 đồng/tín chỉ.</li>
<li>Khối ngành Thú y: 253.000 đồng/tín chỉ.</li>
<li>Khối ngành Du lịch: 420.000 đồng/tín chỉ.</li>
<li>Khối ngành Điều dưỡng: 480.000 đồng/tín chỉ.</li>
</ul>
<h3><strong>Học phí dự kiến của trường 2023-2024</strong></h3>
<p><a title="học phí đại học hùng vương" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-hung-vuong/"><strong>Học phí Đại học Hùng Vương</strong></a> tăng từng năm theo hạn mức nhất định. Theo dự định, vào năm 2023, học phí sẽ tiếp tục được điều chỉnh tăng thêm 10% so với năm 2022. Mức học phí chi tiết cho mỗi tín chỉ sẽ dao động trong khoảng từ <strong>266.000 đồng đến 528.000 đồng.</strong></p>
<h2>Quyền lợi dành cho sinh viên xuất sắc</h2>
<ul>
<li>Căn cứ Điều lệ trường Đại học ban hành kèm theo Quyết định số 70/2014/QĐ –TTg, ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính Phủ;</li>
<li>Căn cứ Quyết định số 01/2016/QĐ-ĐHHV ngày 04/1/2016 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hùng Vương về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Hùng Vương;</li>
<li>Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục Quốc dân  và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.</li>
</ul>
<p><strong>Tham khảo: <a title="điểm chuẩn đại học hùng vương" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-hung-vuong/" target="_blank">Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương</a> mới nhất 2023</strong></p>
<p><em>Tóm lại, <strong>Học phí trường đại học Hùng Vương</strong> có sự linh hoạt và hỗ trợ để đảm bảo rằng mọi sinh viên có cơ hội tiếp cận giáo dục đỉnh cao mà không bị áp lực tài chính quá nặng nề.</em></p>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất trường Đại học Hùng Vương</h2>
<h3><em>Đội ngũ cán bộ</em></h3>
<p>Trường có 416 người là cán bộ, nhân viên. Trong đó có 14 GS và PGS, 65 Tiến sĩ, 258 Thạc sĩ, 62 Kỹ sư, Cử nhân và 17 cán bộ, nhân viên trình độ khác. Đội ngũ giảng viên đều có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao, được đào tạo tại các trường uy tín và nổi tiếng trong cả nước và quốc tế.</p>
<h3><em>Cơ sở vật chất</em></h3>
<p>Trường tọa lạc trên một khu đất rộng 65,97 ha gồm 136 phòng học, 2 thư viện, 11 phòng thí nghiệm, 65 phòng thực hành, 2 xưởng thực hành cơ khí điện, 56 phòng làm việc và 1 ký túc xá với 373 phòng. Các phòng thí nghiệm, thực hành chuyên ngành của trường đó là:</p>
<ul>
<li>Phòng thực hành điều dưỡng</li>
<li>Các phòng thực hành Mỹ thuật, Điêu khắc</li>
<li>Các phòng thực hành Âm nhạc, Múa</li>
<li>Phòng thực hành Kế toán, Ngân hàng</li>
<li>Phòng thực hành dinh dưỡng cho ngành GDMN</li>
<li>Phòng thực hành ngành Văn hóa du lịch</li>
<li>Phòng thực hành Nông lâm nghiệp, Tự nhiên</li>
<li>Phòng thực hành Lịch sử, Địa lý</li>
<li>Phòng thực hành Tin học</li>
<li>Phòng thực hành rèn luyện nghiệp vụ sư phạm</li>
<li>Phòng thực hành ngành toán</li>
<li>Trung tâm Công nghệ Sinh học</li>
<li> Phòng thí nghiệm Sinh học</li>
<li>Trường quay</li>
<li>Phòng thực hành cơ khí, điện</li>
<li>Nhà tập thể thao, bóng chuyền, cầu lông…</li>
</ul>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-hung-vuong/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Giới thiệu về Đại học Hùng Vương và thông tin tuyển sinh</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-hung-vuong/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-hung-vuong/#respond</comments>
		<pubDate>Wed, 02 Aug 2023 05:51:15 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Đại học khu vực miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Hùng vương]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=1697</guid>
		<description><![CDATA[Đại học Hùng Vương mang đến cho sinh viên những trải nghiệm học tập sâu sắc hơn, giúp họ trau dồi kỹ năng ngoại ngữ, tin học và tham gia vào các chương trình thực tiễn tại trường. Đây là nơi sinh viên cùng nhau tham gia vào nhiều hoạt động ý nghĩa nhằm hoàn [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em><a title="đại học hùng vương" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-hung-vuong/"><strong>Đại học Hùng Vương</strong></a> mang đến cho sinh viên những trải nghiệm học tập sâu sắc hơn, giúp họ trau dồi kỹ năng ngoại ngữ, tin học và tham gia vào các chương trình thực tiễn tại trường. Đây là nơi sinh viên cùng nhau tham gia vào nhiều hoạt động ý nghĩa nhằm hoàn thiện kỹ năng mềm, phát triển năng lực và tận dụng thế mạnh, từng bước khẳng định bản thân.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-4911" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/dai-hoc-hung-vuong.jpg" alt="dai hoc hung vuong" width="850" height="566" /></p>
<h2>Tổng quan</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <strong>Trường Đại học Hùng Vương</strong></li>
<li>Tên trường Tiếng Anh:  Hung Vuong University (<strong>HVU</strong>)</li>
<li>Địa chỉ: Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ</li>
<li>Website: http://www.hvu.edu.vn</li>
<li>Mã tuyển sinh: THV</li>
<li>Email tuyển sinh: bants.thv@moet.edu.vn, tuyensinh@hvu.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Thông tin tuyển sinh của Đại học Hùng Vương năm 2023</h2>
<p><strong>Thời gian xét tuyển</strong></p>
<p>Thời gian các đợt xét tuyển học bạ:</p>
<table style="height: 244px;" width="942">
<tbody>
<tr>
<td><b>Đợt xét</b></td>
<td><b>Từ ngày</b></td>
<td><b>Đến ngày</b></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>01/03/2022</td>
<td>29/05/2022</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>29/05/2022</td>
<td>11/06/2022</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>12/06/2022</td>
<td>02/07/2022</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>03/07/2022</td>
<td>25/07/2022</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>26/07/2022</td>
<td>15/08/2022</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>16/08/2022</td>
<td>05/09/2022</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>05/09/2022</td>
<td>31/10/2022</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Năm học 2023 – 2024, thời gian xét tuyển dự kiến của trường sẽ bắt đầu từ tháng 3/2023 đến cuối tháng 10/2023.<br />
<strong> Đối tượng và Phạm vi  tuyển sinh</strong></p>
<p>Trường Đại học Hùng Vương tuyển sinh các thí sinh đã hoàn thành khóa học phổ thông trên <strong>phạm vi toàn quốc</strong> cho các ngành không liên quan đến sư phạm. Đối với các ngành sư phạm, chỉ nhận thí sinh từ 8 tỉnh, bao gồm Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Hòa Bình và Hà Tây (cũ), và các tỉnh miền Bắc khác có đặt hàng theo quy định tại nghị định 116/2020/NĐ-CP của Chính phủ.</p>
<p><strong> Phương thức tuyển sinh</strong></p>
<p>Năm 2023, HVU tuyển sinh theo các phương thức sau:</p>
<ul>
<li>Xét tuyển từ điểm thi THPT năm 2023.</li>
<li>Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 hoặc dựa vào kết quả học tập lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12.</li>
<li>Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc điểm học tập các môn học lớp 12 và điểm thi năng khiếu cho các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật.</li>
<li>Xét tuyển thẳng.</li>
</ul>
<p><strong> Các ngành tuyển sinh của Trường Đại học Hùng Vương năm 2023</strong></p>
<p>HVU là một trường đại học đa ngành. Năm nay, trường tuyển sinh các ngành như Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Toán học, Kế toán, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành,&#8230;</p>
<table style="height: 1022px;" width="957">
<tbody>
<tr>
<td rowspan="2"><b>STT</b></td>
<td rowspan="2"><b>Mã ngành</b></td>
<td rowspan="2"><b>Tên ngành</b></td>
<td colspan="2"><b>Chỉ tiêu dự kiến</b></td>
<td rowspan="2"><b>Tổ hợp xét tuyển</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>Theo KQ thi THPT</b></td>
<td><b>Theo phương thức khác</b></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>7140202</td>
<td>Giáo dục Tiểu học</td>
<td>50</td>
<td>10</td>
<td>A00, C00, C19, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>7140209</td>
<td>Sư phạm Toán học</td>
<td>10</td>
<td>5</td>
<td>A00, A01, D01, D84</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>7140211</td>
<td>Sư phạm Vật lý</td>
<td>7</td>
<td>3</td>
<td>A00, A01, A02, A10</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>7140212</td>
<td>Sư phạm Hoá học</td>
<td>7</td>
<td>3</td>
<td>A00, B00, C02, D07</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>7140213</td>
<td>Sư phạm Sinh học</td>
<td>7</td>
<td>3</td>
<td>A02, B00, B03, D08</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>7140217</td>
<td>Sư phạm Ngữ Văn</td>
<td>7</td>
<td>3</td>
<td>C00, C19, D14, C20</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>7140218</td>
<td>Sư phạm Lịch sử</td>
<td>7</td>
<td>3</td>
<td>C00, C03, C19, D14</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>7140219</td>
<td>Sư phạm Địa lý</td>
<td>7</td>
<td>3</td>
<td>C00, C04, C20, D15</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>7140231</td>
<td>Sư phạm Tiếng Anh</td>
<td>14</td>
<td>6</td>
<td>D01, D11, D14, D15</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>7140201</td>
<td>Giáo dục Mầm non</td>
<td>10</td>
<td>30</td>
<td>M00, M01, M07, M09</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td>7140206</td>
<td>Giáo dục Thể chất</td>
<td>3</td>
<td>7</td>
<td>T00, T02, T05, T07</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td>7140221</td>
<td>Sư phạm Âm nhạc</td>
<td>3</td>
<td>7</td>
<td>N00, N01</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td>7140222</td>
<td>Sư phạm Mỹ thuật</td>
<td>3</td>
<td>7</td>
<td>V00, V01, V02, V03</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td>7310101</td>
<td>Kinh tế</td>
<td>10</td>
<td>10</td>
<td>A00, A01, A09, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td>7340101</td>
<td>Quản trị kinh doanh</td>
<td>20</td>
<td>20</td>
<td>A00, A01, A09, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td>7340201</td>
<td>Tài chính – Ngân hàng</td>
<td>10</td>
<td>15</td>
<td>A00, A01, A09, D01,</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td>7340301</td>
<td>Kế toán</td>
<td>60</td>
<td>60</td>
<td>A00, A01, A09, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>18</td>
<td>7480201</td>
<td>Công nghệ thông tin</td>
<td>25</td>
<td>25</td>
<td>A00, A01, B00, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>19</td>
<td>7510201</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật cơ khí</td>
<td>10</td>
<td>10</td>
<td>A00, A01, B00, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>20</td>
<td>7510301</td>
<td>Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử</td>
<td>15</td>
<td>15</td>
<td>A00, A01, B00, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>21</td>
<td>7620105</td>
<td>Chăn nuôi</td>
<td>5</td>
<td>5</td>
<td>A00, B00, D07, D08</td>
</tr>
<tr>
<td>22</td>
<td>7620110</td>
<td>Khoa học Cây trồng</td>
<td>5</td>
<td>5</td>
<td>A00, B00, D07, D08</td>
</tr>
<tr>
<td>23</td>
<td>7640101</td>
<td>Thú y</td>
<td>10</td>
<td>15</td>
<td>A00, B00, D07, D08</td>
</tr>
<tr>
<td>24</td>
<td>7220201</td>
<td>Ngôn ngữ Anh</td>
<td>20</td>
<td>20</td>
<td>D01, D11, D14, D15</td>
</tr>
<tr>
<td>25</td>
<td>7220204</td>
<td>Ngôn ngữ Trung Quốc</td>
<td>90</td>
<td>90</td>
<td>D01, D11, D14, D15</td>
</tr>
<tr>
<td>26</td>
<td>7760101</td>
<td>Công tác Xã hội</td>
<td>5</td>
<td>10</td>
<td>C00, C20, D01, D15</td>
</tr>
<tr>
<td>27</td>
<td>7810101</td>
<td>Du lịch</td>
<td>10</td>
<td>15</td>
<td>C00, C20, D01, D15</td>
</tr>
<tr>
<td>28</td>
<td>7810103</td>
<td>Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành</td>
<td>15</td>
<td>20</td>
<td>C00, C20, D01, D15</td>
</tr>
<tr>
<td>29</td>
<td>7720301</td>
<td>Điều dưỡng</td>
<td>25</td>
<td>25</td>
<td>A00, B00, D07, D08</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Điểm chuẩn của Đại học Hùng Vương năm 2023 mới nhất</h2>
<table style="height: 952px;" width="951">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="7" width="771"><strong>Điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Tổ hợp</strong></td>
<td style="text-align: center;" colspan="2"><strong>Xét học bạ</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="127"><strong>Điểm chuẩn THPT</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>Giáo dục Tiểu học</td>
<td>7140202</td>
<td>A00, C00, C19, D01</td>
<td>26,75</td>
<td rowspan="5" width="150">Học lực lớp 12 đạt Giỏi</td>
<td width="127">26,75</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>Sư phạm Toán học</td>
<td>7140209</td>
<td>A00, A01, D01, D84</td>
<td>26,50</td>
<td width="127">24,75</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>Sư phạm Ngữ văn</td>
<td>7140217</td>
<td>C00, C19, D14, D20</td>
<td>27,25</td>
<td width="127">27,45</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>Sư phạm Tiếng Anh</td>
<td>7140231</td>
<td>D01, D11, D14, D15</td>
<td>26,00</td>
<td width="127">25,30</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>Giáo dục Mầm non*</td>
<td>7140201</td>
<td>M00, M01, M07, M09</td>
<td>32,00</td>
<td width="127">31,90</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>Giáo dục Thể chất *</td>
<td>7140206</td>
<td>T00, T02, T05, T07</td>
<td>32,00</td>
<td rowspan="3" width="150">Hoc lực lớp 12 đạt Khá</td>
<td width="127">31,75</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>Sư phạm Âm nhạc*</td>
<td>7140221</td>
<td>N00, N01</td>
<td>29,00</td>
<td width="127">29,00</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>Điều dưỡng</td>
<td>7720501</td>
<td>A00, B00, D07, D08</td>
<td>19,00</td>
<td width="127">19,00</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>Ngôn ngữ Trung Quốc</td>
<td>7220204</td>
<td rowspan="2">D01, D11, D14, D15</td>
<td>18,00</td>
<td></td>
<td width="127">17,00</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>Ngôn ngữ Anh</td>
<td>7220201</td>
<td>18,00</td>
<td></td>
<td width="127">17,00</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td>Kinh tế</td>
<td>7310101</td>
<td rowspan="4">A00, A01, A09, D01</td>
<td>18 00</td>
<td></td>
<td width="127">1700</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td>Quản Trị kinh doanh</td>
<td>7340101</td>
<td>18 00</td>
<td></td>
<td width="127">17,00</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td>Tài chính &#8211; Ngân hàng</td>
<td>7340201</td>
<td>18 00</td>
<td></td>
<td width="127">17,00</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td>Kế Toán</td>
<td>7340301</td>
<td>18,00</td>
<td></td>
<td width="127">17,00</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td>Thú y</td>
<td>7640101</td>
<td>A00, B00, D07, D08</td>
<td>18,00</td>
<td></td>
<td width="127">16,00</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td>Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành</td>
<td>7810103</td>
<td>C00, C20, D01, D15</td>
<td>18 00</td>
<td></td>
<td width="127">16,00</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td>Công nghệ thông tin</td>
<td>7480201</td>
<td rowspan="3">A00, A01, B00, D01</td>
<td>18,00</td>
<td></td>
<td width="127">17,00</td>
</tr>
<tr>
<td>18</td>
<td>Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí</td>
<td>7510201</td>
<td>18,00</td>
<td></td>
<td width="127">16,00</td>
</tr>
<tr>
<td>19</td>
<td>Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử</td>
<td>7510301</td>
<td>18,00</td>
<td></td>
<td width="127">17,00</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="7">Ghi chú: Các ngành có dấu (*) đã tính điểm hệ số môn năng khiếu</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<ul>
<li><strong>Đọc thêm:  <a title="điểm chuẩn đại học hùng vương" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-hung-vuong/" target="_blank">Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương</a> chi tiết</strong></li>
</ul>
<h2>Học phí của Đại học Hùng Vương năm 2023 dự kiến</h2>
<p>Mức học phí của HVU biến đổi dựa trên từng ngành và khối ngành đào tạo. Dự kiến trong năm 2022-2023, các khoản học phí cụ thể như sau:</p>
<ul>
<li><strong>Các ngành đào tạo giáo viên</strong> (Khối ngành I): Miễn giảm học phí.</li>
<li><strong>Ngành Ngôn ngữ, Việt Nam học, Công tác xã hội</strong>: 301.000 đồng/tín chỉ.</li>
<li><strong>Khối ngành Kinh tế</strong>: 313.000 đồng/tín chỉ.</li>
<li><strong>Ngành Khoa học cây trồng, Chăn nuôi</strong>: 220.000 đồng/tín chỉ.</li>
<li><strong>Khối ngành Công nghệ</strong>: 360.000 đồng/tín chỉ.</li>
<li><strong>Khối ngành Thú y:</strong> 230.000 đồng/tín chỉ.</li>
<li><strong>Khối ngành Du lịch</strong>: 390.000 đồng/tín chỉ.</li>
<li><strong>Khối ngành Điều dưỡng</strong>: 436.000 đồng/tín chỉ.</li>
</ul>
<p>Dựa trên mức học phí các năm trước đây, năm 2023, <strong>mức học phí dự kiến là khoảng ~14.500.000 VNĐ/học kỳ</strong>,<strong> tăng 10%</strong> so với năm trước theo quy định của Bộ GD&amp;ĐT.</p>
<ul>
<li><strong>Xem chi tiết: <a title="học phí đại học hùng vương" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-hung-vuong/" target="_blank">Học phí Đại học Hùng Vương</a> mới cập nhật</strong></li>
</ul>
<h2>Giảng viên và cơ sở vật chất của Đại học Hùng Vương</h2>
<p><em><strong>Cơ sở vật chất</strong></em></p>
<p>Trường được đặt trên một diện tích 65,97 ha và có trang bị nhiều cơ sở vật chất như <strong>136 phòng học, 2 thư viện, 11 phòng thí nghiệm, 65 phòng thực hành, 2 xưởng thực hành cơ khí điện, 56 phòng làm việc và 1 ký túc xá với 373 phòng.</strong></p>
<p>Các phòng thí nghiệm và thực hành chuyên ngành của trường bao gồm:</p>
<ul>
<li>Phòng thực hành điều dưỡng.</li>
<li>Phòng thực hành Mỹ thuật, Điêu khắc.</li>
<li>Phòng thực hành Âm nhạc, Múa.</li>
<li>Phòng thực hành Kế toán, Ngân hàng.</li>
<li>Phòng thực hành dinh dưỡng cho ngành GDMN.</li>
<li>Phòng thực hành ngành Văn hóa du lịch.</li>
<li>Phòng thực hành Nông lâm nghiệp, Tự nhiên.</li>
<li>Phòng thực hành Lịch sử, Địa lý.</li>
<li>Phòng thực hành Tin học.</li>
<li>Phòng thực hành rèn luyện nghiệp vụ sư phạm.</li>
<li>Phòng thực hành ngành toán.</li>
<li>Trung tâm Công nghệ Sinh học.</li>
<li>Phòng thí nghiệm Sinh học.</li>
<li>Trường quay.</li>
<li>Phòng thực hành cơ khí, điện.</li>
<li>Nhà tập thể thao, bóng chuyền, cầu lông và các hoạt động thể thao khác.</li>
</ul>
<p><em><strong>Đội ngũ giảng viên </strong></em></p>
<p>Trường có tổng cộng 416 cán bộ và nhân viên. Trong số này, có <strong>14 giáo sư (GS) và phó giáo sư (PGS), 65 người đã đạt học vị Tiến sĩ, 258 người có học vị Thạc sĩ, 62 người là Kỹ sư, Cử nhân, và 17 cán bộ</strong> và nhân viên khác với trình độ chuyên môn khác.</p>
<p>Đội ngũ giáo viên của trường đều có trình độ chuyên môn cao và được đào tạo tại các trường đại học uy tín và nổi tiếng cả trong nước lẫn quốc tế.</p>
<h2>Học Đại học Hùng Vươnglàm việc ở đâu ?</h2>
<p>Trường luôn ưu tiên mục tiêu đảm bảo tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm cao và phù hợp với ngành nghề đã được đào tạo. Hợp tác với các doanh nghiệp là yếu tố quan trọng trong việc đáp ứng nhu cầu thực tập cho sinh viên.Chương trình đào tạo của trường được thiết kế sao cho bám sát và đáp ứng nguyện vọng của người học, đồng thời đáp ứng nhu cầu nhân lực chất lượng cao của doanh nghiệp và xã hội.</p>
<p>&nbsp;</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-hung-vuong/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
