<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thông Tin Tuyển Sinh 247 &#187; &#187; Tìm hiểu ĐH Khoa học Huế</title>
	<atom:link href="http://thongtintuyensinh247.com/tag/tim-hieu-dh-khoa-hoc-hue/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://thongtintuyensinh247.com</link>
	<description>Thông Tin Tuyển Sinh 247</description>
	<lastBuildDate>Tue, 11 Feb 2025 08:05:47 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-GB</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>Học phí Đại học Khoa học – Đại học Huế năm 2023</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-khoa-hoc-hue/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-khoa-hoc-hue/#respond</comments>
		<pubDate>Fri, 11 Aug 2023 05:35:32 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Khoa học Huế]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=2450</guid>
		<description><![CDATA[Học phí dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Khoa học Huế Dựa trên mức học phí các năm về trước, năm 2023, dự kiến sinh viên sẽ phải đóng từ 11.800.000 – 14.200.000 VNĐ/năm học Giới thiệu Tên trường: Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế Tên trường tiếng Anh: [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Học phí dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Khoa học Huế Dựa trên mức học phí các năm về trước, năm 2023, dự kiến sinh viên sẽ phải đóng từ <b>11.800.000 – 14.200.000 VNĐ/năm học</b></em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-2451" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/dh-khoa-hoc-dh-hue-1024x576.jpg" alt="dh khoa hoc dh hue" width="900" height="506" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế</li>
<li>Tên trường tiếng Anh: Hue University of Sciences (HUSC)</li>
<li>Địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế</li>
<li>Website: http://husc.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: DHT</li>
<li>Email tuyển sinh: tuyensinh@husc.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí Đại học Khoa học – Đại học Huế</h2>
<h3><strong>Học phí Đại học Khoa học – Đại học Huế 2022-2023</strong></h3>
<p>Dưới đây là mức học phí cho các khối ngành đào tạo của trường năm học 2022 – 2023:</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>STT</b></td>
<td><b>Khối ngành</b></td>
<td><b>Học phí (đồng/tín chỉ)</b></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên</td>
<td>435.000</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y</td>
<td>470.000</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường</td>
<td>390.000</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong>Học phí Đại học Khoa học – Đại học Huế 2023-2024</strong></h3>
<table style="height: 688px;" width="937">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="4" width="580"><strong>Học phí Đại học Khoa học – Đại học Huế năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2"><strong>STT</strong></td>
<td rowspan="2"><strong>Ngành học</strong></td>
<td colspan="2"><strong>Múc thu học phí năm học 2023-2024</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="180"><strong>Khoá SV đã tuyển sinh trước năm học 2023-2024</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="180"><strong>Khoá SV tuyển sinh mới từ năm học 2023-2024</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>I</td>
<td colspan="3" width="540">Đại học chính quy và liên thông chính quy</td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>Y khoa</td>
<td>2.450.000</td>
<td>3.260.000</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>Răng Hàm Mặt</td>
<td>2.450.000</td>
<td>3.260.000</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>Dược học</td>
<td>2.450.000</td>
<td>3.260.000</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>Y học Cổ truyền</td>
<td>2080.000</td>
<td>2.930.000</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>Y học dự phòng</td>
<td>1.850.000</td>
<td>2.460.000</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>Kỹ thuật xét nghiệm y học</td>
<td>1.850.000</td>
<td>2.460.000</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>Kỹ thuật hình ảnh y học</td>
<td>1.850.000</td>
<td>2.460.000</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>Hộ sinh</td>
<td>1.850.000</td>
<td>2.460.000</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>Điều dưỡng</td>
<td>1.850.000</td>
<td>2.460.000</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>Y tế công cộng</td>
<td>1.700.000</td>
<td>2.250.000</td>
</tr>
<tr>
<td>II</td>
<td colspan="3" width="540">Liên thông vừa làm vừa học</td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>Kỹ thuật xét nghiệm y học</td>
<td>2.775.000</td>
<td>3.690.000</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>Kỹ thuật hình ảnh y học</td>
<td>2.775.000</td>
<td>3.690.000</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>Điều dưỡng</td>
<td>2.775.000</td>
<td>3.690.000</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><em>Học phí hệ chính quy được tính 10 tháng/1 năm học. &#8211; Học phí hệ vừa làm vừa học được tính 6 tháng/1 năm học.</em></p>
<h3><strong>Học bổng</strong></h3>
<p>Trường Đại học Khoa học đã thiết lập một loạt chính sách học bổng nhằm khuyến khích thí sinh nhập học, đem đến sự hỗ trợ quý báu cho những ai trúng tuyển:</p>
<ul>
<li>Thủ khoa của các ngành với điểm đầu vào từ 25.00 trở lên (không kể điểm ưu tiên và chưa áp dụng hệ số) sẽ được trao học bổng trị giá 100% học phí theo ngành trong học kỳ đầu tiên. Việc trao học bổng sẽ diễn ra tại đầu học kỳ 2 của năm thứ nhất.</li>
<li>Thủ khoa của các ngành có điểm đầu vào nằm trong khoảng từ 23.00 đến dưới 25.00 (không kể điểm ưu tiên và chưa áp dụng hệ số) sẽ được hưởng học bổng trị giá 50% học phí theo ngành trong học kỳ đầu tiên. Học bổng sẽ được trao vào đầu học kỳ 2 của năm thứ nhất.</li>
<li>Sinh viên đạt điểm đầu vào từ 23.00 trở lên (không kể điểm ưu tiên và chưa áp dụng hệ số) sẽ được nhận học bổng trị giá 25% học phí theo ngành trong học kỳ đầu tiên.</li>
</ul>
<p>Bên cạnh đó, Trường Đại học Khoa học cung cấp chính sách hỗ trợ vay vốn cho sinh viên đối diện với khó khăn về tài chính, giúp họ chi trả học phí cùng các chi phí liên quan trong suốt quá trình học tập. Trường cũng cung cấp chính sách hỗ trợ chi phí bảo hiểm y tế để đảm bảo sức khỏe cho tất cả sinh viên.</p>
<ul>
<li><a title="đại học khoa học huế" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-khoa-hoc-hue/" target="_blank"><strong>Đại học Khoa học Huế</strong></a></li>
</ul>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất trường Đại học Khoa học – Đại học Huế</h2>
<p><strong>Đội ngũ cán bộ</strong></p>
<p>Hiện nay, trường được lãnh đạo bởi PGS.TS. Võ Thanh Tùng, đang đảm nhận vị trí Hiệu trưởng. Sự hỗ trợ và điều hành của bộ máy quản lý còn được bổ sung bởi hai <strong>Thầy Phó Hiệu trưởng là PGS.TS. Hà Văn Hành và PGS.TS. Trần Ngọc Tuyền</strong>. Đội ngũ giảng viên của trường gồm 281 thành viên chính thức, trong đó có hơn<strong> 90% đã đạt trình độ thạc sĩ hoặc tiến sĩ</strong>. Tất cả các giảng viên đều tích luỹ được nhiều kinh nghiệm trong việc giảng dạy và nghiên cứu trong lĩnh vực chuyên môn, đây thực sự là một điểm mạnh quan trọng đối với Đại học Sư phạm Đà Nẵng.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất </strong></p>
<p>Trong giai đoạn phát triển ổn định sau khi trở thành một thành viên của Đại học Huế, trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng đã luôn đặc biệt chú trọng vào việc <strong>cải thiện và nâng cao</strong> chất lượng <strong>cơ sở vật chất và trang thiết bị</strong>. Với diện tích rộng hơn 30.000 m², trường nằm tại vị trí ngã ba trung tâm bờ Nam của thành phố Huế, mang lại sự thuận lợi cho việc di chuyển. Tổng cộng, trường hiện có hơn 100 phòng học khang trang và hiện đại, được trang bị các thiết bị tiên tiến như máy tính và màn hình cảm ứng. Bên cạnh đó, HUSC đã xây dựng thêm hơn 85 phòng thực hành và phòng thí nghiệm chuyên ngành, đây là những không gian quan trọng được sử dụng để tổ chức các buổi học thực hành, thực hiện các thí nghiệm và nghiên cứu cho cả sinh viên và cán bộ công nhân viên của trường.</p>
<ul>
<li><a title="học phí đại học khoa học huế" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-khoa-hoc-hue/"><strong>Học phí Đại học Khoa học Huế</strong></a></li>
</ul>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-khoa-hoc-hue/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Huế năm 2023 ( mới cập nhật)</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-khoa-hoc-hue/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-khoa-hoc-hue/#respond</comments>
		<pubDate>Tue, 08 Aug 2023 10:26:19 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Dao Ngoc]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Điểm chuẩn ĐH khu vực miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Khoa học Huế]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=2033</guid>
		<description><![CDATA[Theo công bố từ Hội đồng Tuyển sinh của Đại học Huế, mức điểm chuẩn cho năm 2023 tại Trường Đại học Khoa Học Huế dao động từ 15 đến 17,5 điểm. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Huế Giới thiệu Tên trường: Trường Đại học Khoa học Huế Tên tiếng anh: Hue University of Sciences [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Theo công bố từ Hội đồng Tuyển sinh của Đại học Huế, mức điểm chuẩn cho năm 2023 tại Trường Đại học Khoa Học Huế <strong>dao động từ 15 đến 17,5 điểm</strong>.</em></p>
<ul>
<li><a title="điểm chuẩn đại học khoa học huế" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-khoa-hoc-hue/"><strong>Điểm chuẩn Đại học Khoa học Huế</strong></a></li>
</ul>
<p><a href="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/ĐHKHĐHH.jpg"><img class="aligncenter wp-image-2094" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/ĐHKHĐHH.jpg" alt="ĐHKHĐHH" width="850" height="478" /></a></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường <a title="đại học khoa học huế" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-khoa-hoc-hue/" target="_blank"><strong>Đại học Khoa học Huế</strong></a></li>
<li>Tên tiếng anh: Hue University of Sciences (HUSC)</li>
<li>Địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế</li>
<li>Website: http://husc.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: DHT</li>
<li>Email tuyển sinh: tuyensinh@husc.edu.vn</li>
</ul>
<h2><em>Điểm chuẩn của Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế  năm 2023</em></h2>
<table width="814">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="814"><strong>Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="89"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="285"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Điểm chuẩn THPT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Điểm Xét học bạ</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="89">7220104</td>
<td width="285">Hán &#8211; Nôm</td>
<td width="145">C00; C19; D14</td>
<td width="145">15,5</td>
<td width="110">18,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="89">7229001</td>
<td width="285">Triết học</td>
<td width="145">A00; C19; D01; D66</td>
<td width="145">15,5</td>
<td width="110">18,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="89">7229010</td>
<td width="285">Lịch sử</td>
<td width="145">C00; C19; D01; D14</td>
<td width="145">16</td>
<td width="110">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="89">7229030</td>
<td width="285">Văn học</td>
<td width="145">C00; C19; D14</td>
<td width="145">15,5</td>
<td width="110">18,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="89">7310205</td>
<td width="285">Quản lý nhà nước</td>
<td width="145">C14; C19; D01; D66</td>
<td width="145">15,5</td>
<td width="110">18,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="89">7310301</td>
<td width="285">Xã hội học</td>
<td width="145">C00; C19; D01; D14</td>
<td width="145">15,5</td>
<td width="110">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="89">7310608</td>
<td width="285">Đông phương học</td>
<td width="145">C00; C19; D01; D14</td>
<td width="145">16</td>
<td width="110">18,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="89">7320101</td>
<td width="285">Báo chí</td>
<td width="145">C00; D01; D15</td>
<td width="145">17,5</td>
<td width="110">21</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="89">7320109</td>
<td width="285">Truyền thông số</td>
<td width="145">C00; D01; D15</td>
<td width="145">16,5</td>
<td width="110">19</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="89">7420201</td>
<td width="285">Công nghệ sinh học</td>
<td width="145">A00; B00; D01; D08</td>
<td width="145">16</td>
<td width="110">19</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">11</td>
<td width="89">7440112</td>
<td width="285">Hóa học</td>
<td width="145">A00; B00; D01; D07</td>
<td width="145">15,5</td>
<td width="110">18,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">12</td>
<td width="89">7440301</td>
<td width="285">Khoa học môi trường</td>
<td width="145">A00; B00; D07; D15</td>
<td width="145">15</td>
<td width="110">18,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">13</td>
<td width="89">7850104</td>
<td width="285">Quản lý an toàn, sức khoẻ và môi trường</td>
<td width="145">A00; B00; D07; D15</td>
<td width="145">15</td>
<td width="110">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">14</td>
<td width="89">7480103</td>
<td width="285">Kỹ thuật phần mềm</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="145">16,5</td>
<td width="110">19</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">15</td>
<td width="89">7480107</td>
<td width="285">Quản trị và phân tích dữ liệu</td>
<td width="145">A00; A01; D01</td>
<td width="145">16</td>
<td width="110">19</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">16</td>
<td width="89">7480201</td>
<td width="285">Công nghệ thông tin</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="145">17,5</td>
<td width="110">20,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">17</td>
<td width="89">7510302</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật điện tử &#8211; viễn thông</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="145">16</td>
<td width="110">19</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">18</td>
<td width="89">7510401</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật hóa học</td>
<td width="145">A00; B00; D01; D07</td>
<td width="145">15,5</td>
<td width="110">18,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">19</td>
<td width="89">7520503</td>
<td width="285">Kỹ thuật trắc địa &#8211; bản đồ</td>
<td width="145">A00; B00; D01; D10</td>
<td width="145">15,5</td>
<td width="110">18,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">20</td>
<td width="89">7580101</td>
<td width="285">Kiến trúc</td>
<td width="145">V00; V01; V02</td>
<td width="145">16,5</td>
<td width="110">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">21</td>
<td width="89">7580211</td>
<td width="285">Địa kỹ thuật xây dựng</td>
<td width="145">A00; B00; D01; D10</td>
<td width="145">15,5</td>
<td width="110">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">22</td>
<td width="89">7760101</td>
<td width="285">Công tác xã hội</td>
<td width="145">C00; C19; D01; D14</td>
<td width="145">15,5</td>
<td width="110">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">23</td>
<td width="89">7850101</td>
<td width="285">Quản lý tài nguyên và môi trường</td>
<td width="145">B00; C04; D01; D10</td>
<td width="145">15,5</td>
<td width="110">18</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<table style="height: 3030px;" width="994">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="745"><strong>Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế năm 2022</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="41"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="113"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="293"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="149"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="149"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">1</td>
<td width="113">7220104</td>
<td width="293">Hán &#8211; Nôm</td>
<td width="149">C00; C19; D14</td>
<td width="149">15,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">2</td>
<td width="113">7229001</td>
<td width="293">Triết học</td>
<td width="149">A00; C19; D01; D66</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">3</td>
<td width="113">7229010</td>
<td width="293">Lịch sử</td>
<td width="149">C00; C19; D01; D14</td>
<td width="149">15,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">4</td>
<td width="113">7229030</td>
<td width="293">Văn học</td>
<td width="149">C00; C19; D14</td>
<td width="149">15,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">5</td>
<td width="113">7310205</td>
<td width="293">Quản lý nhà nước</td>
<td width="149">C14; C19; D01; D66</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">6</td>
<td width="113">7310301</td>
<td width="293">Xã hội học</td>
<td width="149">C00; C19; D01; D14</td>
<td width="149">15,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">7</td>
<td width="113">7310608</td>
<td width="293">Đông phương học</td>
<td width="149">C00; C19; D01; D14</td>
<td width="149">15,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">8</td>
<td width="113">7320101</td>
<td width="293">Báo chí</td>
<td width="149">C00; D01; D15</td>
<td width="149">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">9</td>
<td width="113">7320109</td>
<td width="293">Truyền thông số</td>
<td width="149">C00; D01; D15</td>
<td width="149">16,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">10</td>
<td width="113">7420201</td>
<td width="293">Công nghệ sinh học</td>
<td width="149">A00; B00; D01; D08</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">11</td>
<td width="113">7440112</td>
<td width="293">Hóa học</td>
<td width="149">A00; B00; D01; D07</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">12</td>
<td width="113">7440301</td>
<td width="293">Khoa học môi trường</td>
<td width="149">A00; B00; D07; D15</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">13</td>
<td width="113">7850104</td>
<td width="293">Quản lý an toàn, sức khoẻ và môi trường</td>
<td width="149">A00; B00; D07; D15</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">14</td>
<td width="113">7480107</td>
<td width="293">Kỹ thuật phần mềm</td>
<td width="149">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="149">16,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">15</td>
<td width="113">7480107</td>
<td width="293">Quản trị và phân tích dữ liệu</td>
<td width="149">A00; A01; D01</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">16</td>
<td width="113">7480201</td>
<td width="293">Công nghệ thông tin</td>
<td width="149">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="149">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">17</td>
<td width="113">7510302</td>
<td width="293">Công nghệ kỹ thuật điện tử &#8211; viễn thông</td>
<td width="149">A00; A01; D07</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">18</td>
<td width="113">7510401</td>
<td width="293">Công nghệ kỹ thuật hóa học</td>
<td width="149">A00; B00; D01; D07</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">19</td>
<td width="113">7520503</td>
<td width="293">Kỹ thuật trắc địa &#8211; bản đồ</td>
<td width="149">A00; B00; D01; D10</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">20</td>
<td width="113">7580101</td>
<td width="293">Kiến trúc</td>
<td width="149">V00; V01; V02</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">21</td>
<td width="113">7580211</td>
<td width="293">Địa kỹ thuật xây dựng</td>
<td width="149">A00; B00; D01; D10</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">22</td>
<td width="113">7760101</td>
<td width="293">Công tác xã hội</td>
<td width="149">C00; C19; D01; D14</td>
<td width="149">15,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">23</td>
<td width="113">7850101</td>
<td width="293">Quản lý tài nguyên và môi trường</td>
<td width="149">B00; C04; D01; D10</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5"><strong>Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế năm 2021</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="41"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="113"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="293"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="149"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="149"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">1</td>
<td width="113">7220104</td>
<td width="293">Hán &#8211; Nôm</td>
<td width="149">C00; D14; C19; D01</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">2</td>
<td width="113">7229001</td>
<td width="293">Triết học</td>
<td width="149">A08; C19; D66; D01</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">3</td>
<td width="113">7229010</td>
<td width="293">Lịch sử</td>
<td width="149">C00; D14; C19; D01</td>
<td width="149">15,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">4</td>
<td width="113">7229030</td>
<td width="293">Văn học</td>
<td width="149">C00; D14; C19; D01</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">5</td>
<td width="113">7310205</td>
<td width="293">Quản lý nhà nước</td>
<td width="149">C19; C14; A00; D01</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">6</td>
<td width="113">7310301</td>
<td width="293">Xã hội học</td>
<td width="149">C00; D14; D01</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">7</td>
<td width="113">7310608</td>
<td width="293">Đông phương học</td>
<td width="149">C00; D14; C19; D01</td>
<td width="149">15,25</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">8</td>
<td width="113">7320101</td>
<td width="293">Báo chí</td>
<td width="149">C00; D15; D01</td>
<td width="149">16,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">9</td>
<td width="113">7420201</td>
<td width="293">Công nghệ sinh học</td>
<td width="149">A00; B00; D08; D01</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">10</td>
<td width="113">7420202</td>
<td width="293">Kỹ thuật sinh học</td>
<td width="149">A00; B00; D08; D01</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">11</td>
<td width="113">7440112</td>
<td width="293">Hoá học</td>
<td width="149">A00; B00; D07; D01</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">12</td>
<td width="113">7440301</td>
<td width="293">Khoa học môi trường</td>
<td width="149">A00; B00; D07; D15</td>
<td width="149">15,25</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">13</td>
<td width="113">7460112</td>
<td width="293">Toán ứng dụng</td>
<td width="149">A00; A01; D01</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">14</td>
<td width="113">7480103</td>
<td width="293">Kỹ thuật phần mềm</td>
<td width="149">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="149">16,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">15</td>
<td width="113">7480107</td>
<td width="293">Quản trị và phân tích dữ liệu</td>
<td width="149">A00; A01; D01</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">16</td>
<td width="113">7480201</td>
<td width="293">Công nghệ thông tin</td>
<td width="149">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="149">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">17</td>
<td width="113">7510302</td>
<td width="293">Công nghệ kỹ thuật điện tử &#8211; Viễn thông</td>
<td width="149">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="149">15,25</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">18</td>
<td width="113">7510401</td>
<td width="293">Công nghệ kỹ thuật hoá học</td>
<td width="149">A00; B00; D07; D01</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">19</td>
<td width="113">7520320</td>
<td width="293">Kỹ thuật môi trường</td>
<td width="149">A00; B00; D07; D15</td>
<td width="149">15,25</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">20</td>
<td width="113">7520501</td>
<td width="293">Kỹ thuật địa chất</td>
<td width="149">A00; B00; D07; D01</td>
<td width="149">15,25</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">21</td>
<td width="113">7580101</td>
<td width="293">Kiến trúc</td>
<td width="149">V00; V01; V02</td>
<td width="149">16,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">22</td>
<td width="113">7760101</td>
<td width="293">Công tác xã hội</td>
<td width="149">D01; D14; C19</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">23</td>
<td width="113">7850101</td>
<td width="293">Quản lý tài nguyên và môi trường</td>
<td width="149">D15; B00; C04; D01</td>
<td width="149">15,25</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5"><strong>Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế năm 2020</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="41"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="113"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="293"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="149"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="149"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">1</td>
<td width="113">7220104</td>
<td width="293">Hán &#8211; Nôm</td>
<td width="149">C00; D14; C19; D01</td>
<td width="149">15,75</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">2</td>
<td width="113">7229001</td>
<td width="293">Triết học</td>
<td width="149">A08; C19; D66; D01</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">3</td>
<td width="113">7229010</td>
<td width="293">Lịch sử</td>
<td width="149">C00; D14; C19; D01</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">4</td>
<td width="113">7229020</td>
<td width="293">Ngôn ngữ học</td>
<td width="149">C00; C19; D19</td>
<td width="149">15,75</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">5</td>
<td width="113">7229030</td>
<td width="293">Văn học</td>
<td width="149">C00; D14; C19; D01</td>
<td width="149">15,75</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">6</td>
<td width="113">7310108</td>
<td width="293">Toán kinh tế</td>
<td width="149">A00; A01; D07</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">7</td>
<td width="113">7310205</td>
<td width="293">Quản lý nhà nước</td>
<td width="149">C19; C14; A00; D01</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">8</td>
<td width="113">7310301</td>
<td width="293">Xã hội học</td>
<td width="149">C00; D14; D01</td>
<td width="149">15,75</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">9</td>
<td width="113">7310608</td>
<td width="293">Đông phương học</td>
<td width="149">C00; D14; C19; D01</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">10</td>
<td width="113">7320101</td>
<td width="293">Báo chí</td>
<td width="149">C00; D15; D01</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">11</td>
<td width="113">7420201</td>
<td width="293">Công nghệ sinh học</td>
<td width="149">A00; B00; D08; D01</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">12</td>
<td width="113">7420202</td>
<td width="293">Kỹ thuật sinh học</td>
<td width="149">A00; B00; D08; D01</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">13</td>
<td width="113">7440112</td>
<td width="293">Hoá học</td>
<td width="149">A00; B00; D07; D01</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">14</td>
<td width="113">7440301</td>
<td width="293">Khoa học môi trường</td>
<td width="149">A00; B00; D07; D15</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">15</td>
<td width="113">7460112</td>
<td width="293">Toán ứng dụng</td>
<td width="149">A00; A01; D01</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">16</td>
<td width="113">7480103</td>
<td width="293">Kỹ thuật phần mềm</td>
<td width="149">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">17</td>
<td width="113">7480107</td>
<td width="293">Quản trị và phân tích dữ liệu</td>
<td width="149">A00; A01; D01</td>
<td width="149">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">18</td>
<td width="113">7480201</td>
<td width="293">Công nghệ thông tin</td>
<td width="149">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="149">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">19</td>
<td width="113">7510302</td>
<td width="293">Công nghệ kỹ thuật điện tử &#8211; Viễn thông</td>
<td width="149">A00; A01; D01; D07</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">20</td>
<td width="113">7510401</td>
<td width="293">Công nghệ kỹ thuật hoá học</td>
<td width="149">A00; B00; D07; D01</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">21</td>
<td width="113">7520320</td>
<td width="293">Kỹ thuật môi trường</td>
<td width="149">A00; B00; D07; D15</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">22</td>
<td width="113">7520501</td>
<td width="293">Kỹ thuật địa chất</td>
<td width="149">A00; B00; D07; D01</td>
<td width="149">15,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">23</td>
<td width="113">7580101</td>
<td width="293">Kiến trúc</td>
<td width="149">V00; V01; V02</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">24</td>
<td width="113">7580105</td>
<td width="293">Quy hoạch vùng và đô thị</td>
<td width="149">V00; V01; V02</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">25</td>
<td width="113">7580211</td>
<td width="293">Địa kỹ thuật xây dựng</td>
<td width="149">A00; B00; D07</td>
<td width="149">15,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">26</td>
<td width="113">7760101</td>
<td width="293">Công tác xã hội</td>
<td width="149">D01; D14; C19</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">27</td>
<td width="113">7850101</td>
<td width="293">Quản lý tài nguyên và môi trường</td>
<td width="149">D15; B00; C04; D01</td>
<td width="149">15,5</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong><span style="text-decoration: underline;">Khám phá:</span> <a title="học phí đại học khoa học huế" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-khoa-hoc-hue/" target="_blank">Học phí Đại học Khoa học Huế</a></strong></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-khoa-hoc-hue/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế tuyển sinh năm 2024</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-khoa-hoc-hue/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-khoa-hoc-hue/#respond</comments>
		<pubDate>Wed, 02 Aug 2023 02:44:57 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Yen Nguyen Hoang]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Đại học khu vực miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Khoa học Huế]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=1581</guid>
		<description><![CDATA[Đại Học Khoa Học  Huế (HUSC) là một trong những trường đại học hàng đầu tại miền Trung Việt Nam, được thành lập từ năm 1957. Trường có trụ sở chính tại thành phố Huế và các cơ sở đào tạo tại Đà Nẵng, Quảng Ngãi và Quảng Trị. HUSC đào tạo các ngành khoa [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 12pt;"><em><a title="đại học khoa học huế" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-khoa-hoc-hue/"><strong>Đại Học Khoa Học  Huế</strong></a> (HUSC) là một trong những trường đại học hàng đầu tại miền Trung Việt Nam, được thành lập từ năm 1957. Trường có trụ sở chính tại thành phố Huế và các cơ sở đào tạo tại Đà Nẵng, Quảng Ngãi và Quảng Trị.</em></span></p>
<p><em><span style="font-size: 12pt;">HUSC đào tạo các ngành khoa học tự nhiên và công nghệ, bao gồm Khoa học và Công nghệ Thực phẩm, Hóa học, Sinh học, Toán học, Vật lý, Tin học, Môi trường và Tài nguyên. </span></em></p>
<p><em><span style="font-size: 12pt;">HUSC cũng có chương trình đào tạo liên kết với nhiều trường đại học trong nước và quốc tế, như Đại học Hokkaido (Nhật Bản), Đại học Bordeaux (Pháp), Đại học Kiel (Đức) và Đại học Queensland (Úc)</span>.</em></p>
<div id="attachment_1594" style="width: 860px" class="wp-caption aligncenter"><img class="wp-image-1594" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/dai-hoc-khoa-hoc-dai-hoc-hue.jpg" alt="thong tin tuyen sinh truong dai hoc khoa hoc hue" width="850" height="478" /><p class="wp-caption-text"><span style="font-size: 14pt;">Đại học khoa học- Đại học Huế</span></p></div>
<h2><strong>Tổng quan</strong></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Tên trường: <strong>Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế</strong></span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Tên trường tiếng anh: Hue University of Sciences (<strong>HUSC</strong>)</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Website: http://husc.edu.vn/</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Mã tuyển sinh: DHT</span></li>
</ul>
<h2><strong>Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học Huế năm 2024</strong></h2>
<h3><strong>Thời gian xét tuyển</strong></h3>
<p><span style="font-size: 12pt;">Theo thông báo của Đại học Huế</span></p>
<h3><strong>Đối tượng và phạm vi tuyển sinh</strong></h3>
<p><span style="font-size: 12pt;">Đối tượng tuyển sinh là thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Phạm vi tuyển sinh: trên toàn quốc.</span></p>
<h3><strong>Phương thức tuyển sinh</strong></h3>
<p><span style="font-size: 12pt;">Trường Đại học Khoa học – Huế áp dụng 4 phương thức tuyển sinh cho kỳ tuyển sinh năm nay, bao gồm:</span></p>
<ol>
<li><span style="font-size: 12pt;">Xét tuyển theo kết quả thi THPT (mã trường là HUSC).</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Xét tuyển theo kết quả thi THPT hoặc học bạ kết hợp với thi năng khiếu.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Xét tuyển dựa trên học bạ THPT.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ GD&amp;DT.</span></li>
</ol>
<h3><strong>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển</strong></h3>
<p><span style="font-size: 12pt;">Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển được quy định cụ thể cho từng phương thức tuyển sinh như sau:</span></p>
<ol>
<li><span style="font-size: 12pt;">Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả thi THPT: Theo công bố của Đại học Huế.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Đối với thí sinh xét tuyển dựa trên học bạ THPT:</span></li>
</ol>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của năm 11 và học kỳ 1 năm 12 phải từ 18.0 điểm trở lên.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Riêng đối với ngành Kiến trúc: Tổng điểm 2 môn văn hóa trong tổ hợp xét tuyển của năm 11 và học kỳ 1 năm 12 (không nhân hệ số) phải từ 12.0 điểm trở lên. Điểm môn Vẽ mỹ thuật chưa nhân hệ số không được dưới 5.0 điểm.</span></li>
</ul>
<h3><strong>Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển</strong></h3>
<p><span style="font-size: 12pt;">Hiện nay, Đại học Khoa học – Huế áp dụng 2 chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển như sau:</span></p>
<ol>
<li><span style="font-size: 12pt;">Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Theo quy định của Nhà trường, cụ thể bao gồm các trường hợp sau:</span></li>
</ol>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Thí sinh đạt giải trong các cuộc thi HSG cấp tỉnh, thành phố và cấp trên trong năm 2023 và 2024 (môn đạt giải phải nằm trong tổ hợp xét tuyển).</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học sinh các trường THPT chuyên trên cả nước có điểm học bạ tổ hợp môn xét tuyển từ 24.0 điểm trở lên.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học sinh các trường THPT có học lực loại Giỏi hoặc Xuất sắc.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Có một trong các chứng chỉ Tiếng Anh: IELTS &gt;= 5.0, TOEFL iBT &gt;= 60, TOEFL ITP &gt;= 500 (còn thời hạn) đối với các ngành có môn Tiếng Anh.</span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em>Lưu ý: Trong quá trình xét tuyển hồ sơ, nhà trường sẽ ưu tiên các thí sinh có điều kiện phù hợp với quy định của Bộ GD&amp;ĐT trước, sau đó mới tiếp tục xem xét đến quy định của trường. Tổng chỉ tiêu tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển sẽ không chiếm quá 30% chỉ tiêu của mỗi ngành.</em></span></p>
<h2><strong>Các ngành tuyển sinh của Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế năm 2024</strong></h2>
<p>Dưới đây là dự kiến chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển của từng ngành:</p>
<table style="height: 808px;" width="846">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="3" width="471"><strong>Các ngành tuyển sinh Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế năm 2024</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="64"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="310"><strong>Ngành đào tạo</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="97"><strong>Chỉ tiêu</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="64">1</td>
<td width="310">Kỹ thuật phần mềm</td>
<td width="97">100</td>
</tr>
<tr>
<td width="64">2</td>
<td width="310">Công nghệ sinh học</td>
<td width="97">35</td>
</tr>
<tr>
<td width="64">3</td>
<td width="310">Hóa học</td>
<td width="97">25</td>
</tr>
<tr>
<td width="64">4</td>
<td width="310">Khoa học môi trường</td>
<td width="97">25</td>
</tr>
<tr>
<td width="64">5</td>
<td width="310">Quản trị và phân tích dữ liệu</td>
<td width="97">32</td>
</tr>
<tr>
<td width="64">6</td>
<td width="310">Công nghệ thông tin</td>
<td width="97">600</td>
</tr>
<tr>
<td width="64">7</td>
<td width="310">Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông</td>
<td width="97">32</td>
</tr>
<tr>
<td width="64">8</td>
<td width="310">Công nghệ kỹ thuật hóa học</td>
<td width="97">28</td>
</tr>
<tr>
<td width="64">9</td>
<td width="310">Kỹ thuật trắc địa- bản đồ</td>
<td width="97">30</td>
</tr>
<tr>
<td width="64">10</td>
<td width="310">Kiến trúc</td>
<td width="97">105</td>
</tr>
<tr>
<td width="64">11</td>
<td width="310">Địa kỹ thuật xây dựng</td>
<td width="97">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="64">12</td>
<td width="310">Hán nôm</td>
<td width="97">32</td>
</tr>
<tr>
<td width="64">13</td>
<td width="310">Triết học</td>
<td width="97">32</td>
</tr>
<tr>
<td width="64">14</td>
<td width="310">Lịch sử</td>
<td width="97">32</td>
</tr>
<tr>
<td width="64">15</td>
<td width="310">Văn học</td>
<td width="97">32</td>
</tr>
<tr>
<td width="64">16</td>
<td width="310">Quản lý nhà nước</td>
<td width="97">32</td>
</tr>
<tr>
<td width="64">17</td>
<td width="310">Xã hội học</td>
<td width="97">25</td>
</tr>
<tr>
<td width="64">18</td>
<td width="310">Đông phương học</td>
<td width="97">40</td>
</tr>
<tr>
<td width="64">19</td>
<td width="310">Báo chí</td>
<td width="97">165</td>
</tr>
<tr>
<td width="64">20</td>
<td width="310">Truyền thông số</td>
<td width="97">55</td>
</tr>
<tr>
<td width="64">21</td>
<td width="310">Công tác xã hội</td>
<td width="97">32</td>
</tr>
<tr>
<td width="64">22</td>
<td width="310">Quản lý tài nguyên môi trường</td>
<td width="97">25</td>
</tr>
<tr>
<td width="64">23</td>
<td width="310">Quản lý An toàn, Sức khỏe và Môi trường</td>
<td width="97">25</td>
</tr>
<tr>
<td width="64">24</td>
<td width="310">Vật lý học</td>
<td width="97">20</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Giảng viên và cơ sở vật chất của Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế</strong></h2>
<p><strong>Đội ngũ cán bộ</strong></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Hiệu trưởng hiện nay của trường là<strong> PGS.TS. Võ Thanh Tùng</strong>. Trường cũng có hai thầy phó hiệu trưởng khác, đó là PGS.TS. Hà Văn Hành và PGS.TS. Trần Ngọc Tuyền.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Bên cạnh đó, nhà trường có <strong>281 giảng viên chính thức</strong>, trong đó hơn <strong>90% có trình độ thạc sĩ</strong> <strong>hoặc tiến sĩ</strong>. Tất cả đều có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu chuyên sâu trong lĩnh vực chuyên môn. Điều này là một điểm mạnh của Trường Đại học Khoa học, tạo nên đội ngũ nhân lực vững mạnh.</span></p>
<p><strong>Cơ sở vật chất </strong></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Trường Đại học Khoa học luôn chú trọng đến việc cải tiến và nâng cao chất lượng cơ sở vật chất và trang thiết bị trong quá trình phát triển ổn định sau khi trở thành một thành viên của Đại học Huế.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Hiện trường có<strong> diện tích hơn 30.000 m²</strong>, nằm tại vị trí thuận lợi ngay trung tâm bờ Nam của thành phố Huế, giúp việc di chuyển dễ dàng.Trường hiện có gần 100 phòng học được trang bị hiện đại như máy tính, màn hình cảm ứng&#8230;</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Bên cạnh đó, Trường còn xây dựng hơn 85 phòng thực hành và thí nghiệm chuyên môn, đáp ứng nhu cầu giảng dạy, thực hành và nghiên cứu của sinh viên cũng như cán bộ công nhân viên của nhà trường</span>.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-khoa-hoc-hue/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
