<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thông Tin Tuyển Sinh 247 &#187; &#187; Tìm hiểu ĐH Kinh tế Huế</title>
	<atom:link href="http://thongtintuyensinh247.com/tag/tim-hieu-dh-kinh-te-hue/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://thongtintuyensinh247.com</link>
	<description>Thông Tin Tuyển Sinh 247</description>
	<lastBuildDate>Tue, 11 Feb 2025 08:05:47 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-GB</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>Học phí Đại học Kinh tế Huế năm 2024 &#8211; 2025</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-kinh-te-hue/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-kinh-te-hue/#respond</comments>
		<pubDate>Fri, 11 Aug 2023 09:52:41 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Dao Ngoc]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Kinh tế Huế]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=2518</guid>
		<description><![CDATA[Đại học Kinh tế &#8211; Đại học Huế(HUEC) là một trường đại học hàng đầu tại Việt Nam có trụ sở tại thành phố Huế. Đại học Kinh tế Huế chuyên đào tạo và nghiên cứu trong lĩnh vực kinh tế và quản lý. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, HUEC cam kết [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 12pt;"><em>Đại học Kinh tế &#8211; Đại học Huế(HUEC) là một trường đại học hàng đầu tại Việt Nam có trụ sở tại thành phố Huế. <a title="đại học kinh tế huế" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-kinh-te-hue/" target="_blank"><strong>Đại học Kinh tế Huế</strong></a> chuyên đào tạo và nghiên cứu trong lĩnh vực kinh tế và quản lý. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, HUEC cam kết mang đến chất lượng giáo dục tốt nhất và liên tục phát triển các chương trình đào tạo phù hợp với nhu cầu thị trường lao động. Trường cung cấp môi trường học tập và nghiên cứu hiện đại với cơ sở vật chất đáp ứng các yêu cầu của ngành kinh tế đương đại.</em></span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Mức học phí đối với sinh viên hệ đại học năm 2024-2025 của Trường Đại học Kinh tế &#8211; Đại học Huế dao động từ <strong>16.000.000 đến 30.000.000 đồng/năm.</strong></span></p>
<div id="attachment_2520" style="width: 860px" class="wp-caption aligncenter"><img class="wp-image-2520" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/ĐHKTDDHH.png" alt="ĐHKTDDHH" width="850" height="496" /><p class="wp-caption-text">Trường Đại học Kinh tế &#8211; Đại học Huế</p></div>
<p>&nbsp;</p>
<h2><strong>Giới thiệu</strong></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên trường</strong>: Trường Đại Học Kinh Tế, Đại Học Huế</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên tiếng Anh</strong>: University of Economics (Hue University)</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Địa chỉ</strong>:</span>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Cơ sở 1: 100 Phùng Hưng, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Cơ sở 2: 99 Hồ Đắc Di, An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế</span></li>
</ul>
</li>
</ul>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mã tuyển sinh</strong>: DHK</span></li>
</ul>
<h2><strong>Học phí Trường Đại học Kinh tế &#8211; Đại học huế năm 2024 -2025</strong></h2>
<table width="628">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="4" width="628"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học phí Đại học Kinh tế &#8211; Đại học Huế năm 2024 &#8211; 2025</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>TT</strong></span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Ngành học</strong></span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mức thu theo tín chỉ</strong></span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mức thu theo năm học</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;"><strong>I</strong></span></td>
<td colspan="3"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Hệ đại học chính quy</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Kinh tế</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">535.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">16.600.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Kinh tế nông nghiệp</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">535.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">16.600.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Kiểm toán</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">535.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">16.600.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">4</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Hệ thống thông tin quản lý</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">535.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">16.600.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">5</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Thống kê kinh tế</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">535.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">16.600.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">6</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Logistics và quản lý chuỗi cung ứng</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">620.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">19.100.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">7</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Kinh tế quốc tế</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">620.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">19.100.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">8</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Kinh doanh thương mại</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">620.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">19.100.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">9</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Thương mại điện tử</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">620.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">19.100.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">10</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Quản trị nhân lực</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">620.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">19.100.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">11</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Tài chính &#8211; Ngân hàng</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">620.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">19.100.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">12</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Kinh tế số</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">620.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">19.100.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">13</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Kế toán</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">705.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">21.700.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">14</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Quản trị kinh doanh</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">705.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">21.700.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">15</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Marketing</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">705.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">21.700.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;"><strong>II</strong></span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"><strong>Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh (Cử nhân tài năng)</strong></span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">965.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">30.000.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;"><strong>III</strong></span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"><strong>Chương trình tiên tiến (Song ngành Kinh tế &#8211; Tài chính) </strong></span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">680.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">25.500.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;"><strong>IV</strong></span></td>
<td colspan="3"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Chương trình có yếu tố nước ngoài</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Chương trình Rennes</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">920.000</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">30.000.000</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Học phí của trường qua các năm</h2>
<p><strong>Năm 2022</strong></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Trong năm 2022, học phí tại Trường Đại học Kinh tế <strong>đã tăng khoảng 10% so với năm học trước</strong>, cụ thể như sau:</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Chương trình đại trà:</strong> 350.000 VND/tín chỉ.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Ngành Kinh tế chính trị:</strong> Miễn học phí.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Chương trình chất lượng cao:</strong> 484.000 VNĐ/tín chỉ. Mức học phí này sẽ điều chỉnh theo lộ trình tăng học phí của Chính phủ.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Ngành Tài chính – Ngân hàng liên kết với trường Đại học Rennes I, Cộng hòa Pháp:</strong> 33.000.000 VNĐ/năm và sẽ duy trì không thay đổi trong toàn bộ khóa học (bao gồm cả năm cuối học tại Pháp).</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Ngành Quản trị kinh doanh liên kết với Đại học Công nghệ Dublin, Ireland:</strong> Học phí là 16.500.000 VNĐ/học kỳ trong năm học đầu tiên. Học phí cho các năm tiếp theo có thể điều chỉnh theo lộ trình tăng học phí theo quy định hiện tại.</span></li>
</ul>
<p><strong>Năm 2023</strong></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Dựa trên học phí từ các năm trước, dự kiến vào năm 2023, sinh viên sẽ phải thanh toán các mức học phí sau:</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Chương trình đại trà:</strong> 385.000 VND/tín chỉ.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Ngành Kinh tế chính trị:</strong> Miễn học phí.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Chương trình chất lượng cao:</strong> 530.000 VNĐ/tín chỉ. Học phí này sẽ điều chỉnh theo lộ trình tăng của Chính phủ.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Ngành Tài chính – Ngân hàng liên kết với trường Đại học Rennes I, Pháp:</strong> 36.300.000 VNĐ/năm và duy trì không thay đổi trong toàn bộ khóa học (bao gồm cả năm cuối học tại Pháp).</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Ngành Quản trị kinh doanh liên kết với Đại học Công nghệ Dublin, Ireland:</strong> Học phí là 18.150.000 VNĐ/học kỳ trong năm học đầu tiên. Học phí cho các năm tiếp theo có thể điều chỉnh theo lộ trình tăng học phí hiện tại.</span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;">Tất cả các mức học phí này đều <strong>dự kiến tăng 10%</strong>, tuân thủ quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Tuy nhiên, chú ý rằng đây chỉ là dự kiến và ban lãnh đạo của Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế sẽ thông báo chi tiết về mức học phí cụ thể ngay khi đề án điều chỉnh học phí được Bộ GD&amp;ĐT chấp thuận.</span></p>
<p><span style="font-size: 14pt;"><strong>&gt;&gt;Bạn đang xem bài viết</strong> <a title="học phí đại học kinh tế huế" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-kinh-te-hue/"><strong>Học phí Đại học Kinh tế Huế</strong></a></span></p>
<h2><strong>Chính sách hỗ trợ học phí</strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;">Trường Đại học Kinh tế &#8211; Đại học Huế<em><strong> cung cấp nhiều cơ hội học bổng</strong></em> để hỗ trợ sinh viên, bao gồm:</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học bổng khuyến khích học tập trong mỗi kỳ, do trường tự quỹ từ ngân sách cung cấp.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học bổng từ các tổ chức và doanh nghiệp hỗ trợ, ví dụ như học bổng Vallet, học bổng từ các ngân hàng như Sacombank, Vietcombank, Eximbank, Vietinbank, BIDV, Viettel&#8230;</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Học bổng dành cho các tân sinh viên có thành tích đầu vào xuất sắc.</span></li>
</ul>
<h2><strong>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất</strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;"><strong>Đội ngũ cán bộ và giảng viên:</strong> Trường Đại học Kinh tế &#8211; Đại học Huế có một đội ngũ cán bộ và giảng viên đa dạng, có kiến thức chuyên môn sâu và đạt trình độ cao. Ban giám hiệu của trường bao gồm:</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Hiệu trưởng: PGS. TS. Trần Văn Hòa.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Các Phó Hiệu trưởng: PGS.TS. Nguyễn Tài Phúc, PGS.TS. Trịnh Văn Sơn, PGS.TS. Trương Tấn Quân.</span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;">Hiện tại, trường có tổng cộng 208 cán bộ và giảng viên, trong đó có 14 giáo sư và phó giáo sư, 33 Tiến sĩ, 118 Thạc sĩ, và 43 giảng viên bậc cử nhân. Hơn 79% giảng viên có trình độ sau đại học. Ngoài ra, trường còn đang hướng đến việc bổ sung lực lượng giảng viên thông qua việc cử học viên theo học nghiên cứu sinh tại nước ngoài, tạo điều kiện tốt hơn cho sự phát triển và nâng cao chất lượng đội ngũ giảng viên trong tương lai.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;"><strong>Cơ sở vật chất:</strong> Trường Đại học Kinh tế &#8211; Đại học Huế có hai cơ sở đào tạo, cả hai đều được trang bị cơ sở vật chất hiện đại và tiện nghi:</span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Cơ sở 1 tại đường Phùng Hưng, phường Thuận Thành, thành phố Huế, bao gồm 2 tòa nhà 2 tầng, phục vụ chủ yếu cho việc học tập và nghiên cứu của các học viên sau đại học.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Tại Khu quy hoạch Trường Bia, phường An Tây, thành phố Huế, có một khu giảng đường 3 tầng dành cho việc học tập, khu hiệu bộ 3 tầng cho cán bộ quản lý, thư viện, khu ký túc xá cho sinh viên và các công trình phụ trợ khác. Đang trong quá trình xây dựng là khu hành chính với mục tiêu mang lại sự tiện ích tối đa cho sinh viên và cán bộ của trường.</span></li>
</ul>
<h2><strong>Điểm nổi bật của Trường  Đại học Kinh tế &#8211; Đại học Huế</strong></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Đội ngũ giảng viên chất lượng:</strong> Trường có đội ngũ giảng viên và cán bộ với trình độ chuyên môn cao, bao gồm giáo sư, tiến sĩ, thạc sĩ có kinh nghiệm và đóng góp quan trọng cho việc giảng dạy và nghiên cứu.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Chương trình đào tạo đa dạng:</strong> Trường cung cấp nhiều chương trình đào tạo khác nhau trong lĩnh vực kinh tế và quản lý, từ các chương trình đại trà cho đến chương trình chất lượng cao, cũng như các chương trình liên kết với các trường đại học quốc tế.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Hợp tác quốc tế:</strong> Trường có sự hợp tác chặt chẽ với nhiều trường đại học và tổ chức quốc tế, tạo cơ hội cho sinh viên tham gia các chương trình trao đổi và học tập tại nước ngoài.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Cơ sở vật chất hiện đại:</strong> Trường có các cơ sở đào tạo và học tập được trang bị hiện đại, đảm bảo môi trường học tập tốt nhất cho sinh viên, bao gồm phòng học, thư viện, phòng thí nghiệm và các tiện ích khác.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học bổng và hỗ trợ tài chính:</strong> Trường cung cấp nhiều học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên có thành tích xuất sắc và hoàn cảnh khó khăn, giúp họ tiếp tục học tập và phát triển.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Môi trường học thuật và rèn luyện:</strong> Trường tạo ra môi trường học thuật sôi nổi, khuyến khích sinh viên tham gia các hoạt động ngoại khoá, tổ chức các sự kiện và cuộc thi, từ đó phát triển cả về kiến thức và kỹ năng mềm.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Định hướng nghiên cứu và ứng dụng:</strong> Trường thúc đẩy hoạt động nghiên cứu, ứng dụng tri thức vào thực tế kinh doanh, giúp sinh viên kết nối học thuật với thị trường lao động.</span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 12pt;">Những điểm nổi bật này cùng đóng góp làm cho Trường Đại học Kinh tế &#8211; Đại học Huế trở thành một địa chỉ hấp dẫn cho các học sinh và sinh viên mong muốn theo đuổi ngành kinh tế và quản lý.</span></p>
<p><span style="font-size: 14pt;"><strong>&gt;&gt;&gt;Xem chi tiết:</strong> <a title="điểm chuẩn đại học kinh tế huế" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-kinh-te-hue/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Huế</strong></a> <strong>qua các năm </strong></span></p>
<p style="text-align: right;"><em><strong>Đào Ngọc</strong></em></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-kinh-te-hue/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đại học Huế năm 2023 (mới cập nhật)</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-kinh-te-hue/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-kinh-te-hue/#respond</comments>
		<pubDate>Tue, 08 Aug 2023 10:53:16 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Dao Ngoc]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Điểm chuẩn ĐH khu vực miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Kinh tế Huế]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=2123</guid>
		<description><![CDATA[Dựa vào mức điểm chuẩn đầu vào trong những năm gần đây, ta có thể nhận thấy rằng mức điểm chuẩn Đại học Kinh tế Huế đã trải qua những biến đổi rõ ràng qua từng năm. Ngưỡng điểm chuẩn trúng tuyển phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT tại Đại học Kinh tế – [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Dựa vào mức điểm chuẩn đầu vào trong những năm gần đây, ta có thể nhận thấy rằng mức <a title="điểm chuẩn đại học kinh tế huế" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-kinh-te-hue/"><strong>điểm chuẩn Đại học Kinh tế Huế</strong></a> đã trải qua những biến đổi rõ ràng qua từng năm. Ngưỡng điểm chuẩn trúng tuyển phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT tại Đại học Kinh tế – Đại học Huế , dao động từ<strong> 17 đến 23</strong> trên thang điểm 30 .</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-2124" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/ĐHKTĐHH.jpeg" alt="ĐHKTĐHH" width="850" height="527" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Đại Học Kinh Tế Huế</li>
<li>Tên trường tiếng Anh : University of Economics – Hue University</li>
<li>Địa chỉ:
<ul>
<li>Cơ sở 1: 100 Phùng Hưng, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế</li>
<li>Cơ sở 2: 99 Hồ Đắc Di, An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế</li>
</ul>
</li>
</ul>
<ul>
<li>Website: https://tuyensinh.hce.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: DHK</li>
<li>Email tuyển sinh: tuyensinh@hce.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Đại học Huế năm 2023</h2>
<p>Dưới đây là <strong>Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đại học Huế</strong> năm 2023:</p>
<table class=" aligncenter" style="height: 5px;" width="935">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: right;" colspan="6" width="741"></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<table style="height: 1066px;" width="941">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="72"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="226"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="107"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="182"><strong>Tổ hợp môn xét tuyển</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="82"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td width="226">Kinh tế</td>
<td>7310101</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td width="226">Kinh tế nông nghiệp</td>
<td>7610115</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td width="226">Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng</td>
<td>7510605</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>21.00</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td width="226">Kinh tế quốc tế</td>
<td>7310106</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td width="226">Kế toán</td>
<td>7340301</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>19.00</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td width="226">Kiểm toán</td>
<td>7340302</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td width="226">Hệ thống thông tin quản lý</td>
<td>7340405</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td width="226">Thống kê kinh tế</td>
<td>7310107</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td width="226">Kinh doanh thương mại</td>
<td>7340121</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>18.00</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td width="226">Thương mại điện tử</td>
<td>7340122</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>22.00</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td width="226">Quản trị kinh doanh</td>
<td>7340101</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>19.00</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td width="226">Marketing</td>
<td>7340115</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>23.00</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td width="226">Quản trị nhân lực</td>
<td>7340404</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>18.00</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td width="226">Tài chính &#8211; Ngân hàng</td>
<td>7340201</td>
<td>A00, D01, D03, D96</td>
<td>18.00</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td width="226">Kinh tế chính trị</td>
<td>7310102</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td width="226">Kinh tế số</td>
<td>7310109</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>18.00</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td width="226">Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Anh)</td>
<td>7340101TA</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>23.00</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td colspan="4">Các chương trình liên kết</td>
</tr>
<tr>
<td>18</td>
<td width="226">Tài chính &#8211; Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hòa Pháp)</td>
<td>7349001</td>
<td>A00, D01, D03, D96</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td>19</td>
<td width="226">Song ngành Kinh tế &#8211; Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydney, Australia)</td>
<td>7903124</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td colspan="4" width="597">Các chương trình chất lượng cao</td>
</tr>
<tr>
<td>20</td>
<td width="226">Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch &#8211; Đầu tư)</td>
<td>7310101CL</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td>21</td>
<td width="226">Kiểm toán</td>
<td>7340302CL</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td>22</td>
<td width="226">Quản trị kinh doanh</td>
<td>7340101CL</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>19.00</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Đại học Huế qua từng năm</h2>
<table style="height: 2490px;" width="985">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="745"><em><strong>Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế năm 2022</strong></em></td>
</tr>
<tr>
<td width="41"><strong>STT</strong></td>
<td width="113"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td width="293"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td width="149"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td width="149"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">1</td>
<td width="113">7310101</td>
<td width="293">Kinh tế</td>
<td width="149">A00; A01; C15; D01</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">2</td>
<td width="113">7620115</td>
<td width="293">Kinh tế nông nghiệp</td>
<td width="149">A00; A01; C15; D01</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">3</td>
<td width="113">7510605</td>
<td width="293">Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng</td>
<td width="149">A00; A01; C15; D01</td>
<td width="149">21,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">4</td>
<td width="113">7310106</td>
<td width="293">Kinh tế quốc tế</td>
<td width="149">A00; A01; C15; D01</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">5</td>
<td width="113">7340301</td>
<td width="293">Kế toán</td>
<td width="149">A00; A01; C15; D01</td>
<td width="149">20,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">6</td>
<td width="113">7340302</td>
<td width="293">Kiểm toán</td>
<td width="149">A00; A01; C15; D01</td>
<td width="149">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">7</td>
<td width="113">7340405</td>
<td width="293">Hệ thống thông tin quản lý</td>
<td width="149">A00; A01; C15; D01</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">8</td>
<td width="113">7310107</td>
<td width="293">Thống kê kinh tế</td>
<td width="149">A00; A01; C15; D01</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">9</td>
<td width="113">7340121</td>
<td width="293">Kinh doanh thương mại</td>
<td width="149">A00; A01; C15; D01</td>
<td width="149">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">10</td>
<td width="113">7340122</td>
<td width="293">Thương mại điện tử</td>
<td width="149">A00; A01; C15; D01</td>
<td width="149">22,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">11</td>
<td width="113">7340101</td>
<td width="293">Quản trị kinh doanh</td>
<td width="149">A00; A01; C15; D01</td>
<td width="149">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">12</td>
<td width="113">7340115</td>
<td width="293">Marketing</td>
<td width="149">A00; A01; C15; D01</td>
<td width="149">23</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">13</td>
<td width="113">7340404</td>
<td width="293">Quản trị nhân lực</td>
<td width="149">A00; A01; C15; D01</td>
<td width="149">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">14</td>
<td width="113">7340201</td>
<td width="293">Tài chính &#8211; Ngân hàng</td>
<td width="149">A00; D01; D03; D96</td>
<td width="149">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">15</td>
<td width="113">7310102</td>
<td width="293">Kinh tế chính trị</td>
<td width="149">A00; A01; C15; D01</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">16</td>
<td width="113">7340101TA</td>
<td width="293">Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)</td>
<td width="149">A00; A01; C15; D01</td>
<td width="149">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">17</td>
<td width="113">7349001</td>
<td width="293">Tài chính &#8211; Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hòa Pháp</td>
<td width="149">A00; D01; D03; D96</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">18</td>
<td width="113">7930124</td>
<td width="293">Song ngành Kinh tế &#8211; Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng Tiếng Anh theo chương trình đào tạo của trường Đại học Sydney, Australia)</td>
<td width="149">A00; A01; C15; D01</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">19</td>
<td width="113">7310101CL</td>
<td width="293">Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch &#8211; Đầu tư</td>
<td width="149">A00; A01; C15; D01</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">20</td>
<td width="113">7340302CL</td>
<td width="293">Kiểm toán</td>
<td width="149">A00; A01; C15; D01</td>
<td width="149">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">21</td>
<td width="113">7340101CL</td>
<td width="293">Quản trị kinh doanh</td>
<td width="149">A00; A01; C15; D01</td>
<td width="149">18</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5"><strong><em>Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế năm 2021</em></strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="41"><strong>STT</strong></td>
<td width="113"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td width="293"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td width="149"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td width="149"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">1</td>
<td width="113">7340101</td>
<td width="293">Quản trị kinh doanh</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">22</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">2</td>
<td width="113">7340115</td>
<td width="293">Marketing</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">23</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">3</td>
<td width="113">7340404</td>
<td width="293">Quản trị nhân lực</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">4</td>
<td width="113">7340121</td>
<td width="293">Kinh doanh thương mại</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">5</td>
<td width="113">7340122</td>
<td width="293">Thương mại điện tử</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">6</td>
<td width="113">7310101</td>
<td width="293">Kinh tế</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">7</td>
<td width="113">7620115</td>
<td width="293">Kinh tế nông nghiệp</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">8</td>
<td width="113">7510605</td>
<td width="293">Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">9</td>
<td width="113">7310106</td>
<td width="293">Kinh tế quốc tế</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">10</td>
<td width="113">7340301</td>
<td width="293">Kế toán</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">11</td>
<td width="113">7340302</td>
<td width="293">Kiểm toán</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">12</td>
<td width="113">7340405</td>
<td width="293">Hệ thống thông tin quản lý</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">13</td>
<td width="113">7310107</td>
<td width="293">Thống kê kinh tế</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">14</td>
<td width="113">7340201</td>
<td width="293">Tài chính &#8211; Ngân hàng</td>
<td width="149">A00; D96; D01; D03</td>
<td width="149">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">15</td>
<td width="113">7310102</td>
<td width="293">Kinh tế chính trị</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">16</td>
<td width="113">7349001</td>
<td width="293">Tài chính &#8211; Ngân hàng (Rennes)</td>
<td width="149">A00; D96; D01; D03</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">17</td>
<td width="113">7903124</td>
<td width="293">Song ngành Kinh tế &#8211; Tài chính (Sydney)</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">18</td>
<td width="113">7349002</td>
<td width="293">Quản trị kinh doanh (Ireland)</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">19</td>
<td width="113">7310101CL</td>
<td width="293">Kinh tế</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">20</td>
<td width="113">7340302CL</td>
<td width="293">Kiểm toán</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">21</td>
<td width="113">7340101CL</td>
<td width="293">Quản trị kinh doanh</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">18</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5"><em><strong>Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế năm 2020</strong></em></td>
</tr>
<tr>
<td width="41"><strong>STT</strong></td>
<td width="113"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td width="293"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td width="149"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td width="149"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">1</td>
<td width="113">7340101</td>
<td width="293">Quản trị kinh doanh</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">2</td>
<td width="113">7340115</td>
<td width="293">Marketing</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">3</td>
<td width="113">7340404</td>
<td width="293">Quản trị nhân lực</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">4</td>
<td width="113">7340121</td>
<td width="293">Kinh doanh thương mại</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">5</td>
<td width="113">7340122</td>
<td width="293">Thương mại điện tử</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">6</td>
<td width="113">7310101</td>
<td width="293">Kinh tế</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">7</td>
<td width="113">7620115</td>
<td width="293">Kinh tế nông nghiệp</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">8</td>
<td width="113">7620114</td>
<td width="293">Kinh doanh nông nghiệp</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">9</td>
<td width="113">7510605</td>
<td width="293">Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">10</td>
<td width="113">7310106</td>
<td width="293">Kinh tế quốc tế</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">11</td>
<td width="113">7340301</td>
<td width="293">Kế toán</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">12</td>
<td width="113">7340302</td>
<td width="293">Kiểm toán</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">13</td>
<td width="113">7340405</td>
<td width="293">Hệ thống thông tin quản lý</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">14</td>
<td width="113">7310107</td>
<td width="293">Thống kê kinh tế</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">15</td>
<td width="113">7340201</td>
<td width="293">Tài chính &#8211; Ngân hàng</td>
<td width="149">A00; D96; D01; D03</td>
<td width="149">17</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">16</td>
<td width="113">7310102</td>
<td width="293">Kinh tế chính trị</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">17</td>
<td width="113">7349001</td>
<td width="293">Tài chính &#8211; Ngân hàng (Rennes)</td>
<td width="149">A00; D96; D01; D03</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">18</td>
<td width="113">7903124</td>
<td width="293">Song ngành Kinh tế &#8211; Tài chính (Sydney)</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">19</td>
<td width="113">7349002</td>
<td width="293">Quản trị kinh doanh (Ireland)</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">20</td>
<td width="113">7310101CL</td>
<td width="293">Kinh tế</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">21</td>
<td width="113">7340302CL</td>
<td width="293">Kiểm toán</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">22</td>
<td width="113">7340405CL</td>
<td width="293">Hệ thống thông tin quản lý</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">23</td>
<td width="113">7340101CL</td>
<td width="293">Quản trị kinh doanh</td>
<td width="149">A00; A01; D01; C15</td>
<td width="149">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">24</td>
<td width="113">7340201CL</td>
<td width="293">Tài chính &#8211; Ngân hàng</td>
<td width="149">A00; D96; D01; D03</td>
<td width="149">17</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<ul>
<li>Xem thêm: thông tin tuyển sinh <a title="đại học kinh tế huế" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-kinh-te-hue/" target="_blank"><strong>Đại học Kinh tế Huế</strong></a> năm 2023</li>
</ul>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-kinh-te-hue/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Trường Đại học Kinh tế Huế: Giới thiệu và Thông tin tuyển sinh</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-kinh-te-hue/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-kinh-te-hue/#respond</comments>
		<pubDate>Wed, 02 Aug 2023 04:05:42 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Yen Nguyen Hoang]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Đại học khu vực miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Kinh tế Huế]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=1643</guid>
		<description><![CDATA[Đại học Kinh tế Huế (Hue University College of Economics) là một trường đại học công lập thuộc Đại học Huế, được thành lập vào năm 1960 tại thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên &#8211; Huế. Trường có nhiệm vụ đào tạo và nghiên cứu trong lĩnh vực kinh tế và quản lý, đặc biệt [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em><a title="đại học kinh tế huế" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-kinh-te-hue/"><strong>Đại học Kinh tế Huế</strong></a> (Hue University College of Economics) là một trường đại học công lập thuộc Đại học Huế, được thành lập vào năm 1960 tại thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên &#8211; Huế. Trường có nhiệm vụ đào tạo và nghiên cứu trong lĩnh vực kinh tế và quản lý, đặc biệt là đào tạo các chuyên gia kinh tế và doanh nhân cho khu vực miền Trung và Tây Nguyên. Hiện trường đang có các chương trình đào tạo đa dạng, bao gồm các chương trình đào tạo cử nhân, thạc sĩ và tiến sĩ về Kinh tế, Quản lý Kinh doanh, Kế toán, Tài chính, Ngân hàng, Marketing, Nhân sự và Quản trị Du lịch, v.v.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-1645" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/dai-hoc-kinh-te-dh-hue.png" alt="dai hoc kinh te dh hue" width="850" height="496" /></p>
<h2>Tổng quan về Trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Đại Học Kinh Tế, Đại Học Huế</li>
<li>Tên trường tiếng Anh: University of Economics – Hue University</li>
<li>Địa chỉ:
<ul>
<li>Cơ sở 1: 100 Phùng Hưng, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế</li>
<li>Cơ sở 2: 99 Hồ Đắc Di, An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế</li>
</ul>
</li>
</ul>
<ul>
<li>Website: https://tuyensinh.hce.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: DHK</li>
<li>Email tuyển sinh: tuyensinh@hce.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế năm 2023-2024</h2>
<p><strong>Thời gian xét tuyển của Trường Đại học Kinh tế &#8211; Huế (HCE) </strong></p>
<p>Năm học 2023-2024, thời gian xét tuyển của trường sẽ diễn ra từ tháng 6/2023 đến cuối tháng 7/2023.</p>
<p><strong>Đối tượng và phạm vi tuyển sinh: </strong>các sinh viên đã tốt nghiệp trung học phổ thông trên toàn quốc.</p>
<p><strong>Phương thức tuyển sinh</strong></p>
<p>HCE áp dụng 4 phương thức tuyển sinh như sau:</p>
<ul>
<li><em><strong>Phương thức 1:</strong></em> Xét tuyển học bạ.</li>
<li><strong><em>Phương thức 2:</em></strong> Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.</li>
<li><strong><em>Phương thức 3:</em> </strong>Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&amp;ĐT.</li>
<li><strong><em>Phương thức 4:</em></strong> Xét tuyển thẳng theo quy định của trường với các tiêu chí riêng.</li>
</ul>
<p>Để đảm bảo chất lượng đầu vào, trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi THPT năm 2022. Ngoài ra, các nhóm ngành (từ 2 ngành đào tạo trở lên) có cùng tổ hợp xét tuyển môn và điểm chuẩn trúng tuyển sẽ được phân ngành học sau năm một đại học, dựa trên các điều kiện và chỉ tiêu đào tạo của trường. Dự kiến, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của năm 2023-2024 sẽ không có thay đổi so với năm 2022.</p>
<p><strong>Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển </strong></p>
<p>HCE áp dụng chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển cho 10% chỉ tiêu tuyển sinh dành cho thí sinh có nguyện vọng xét tuyển bằng học bạ. Để được áp dụng chính sách này, thí sinh phải đáp ứng một trong các tiêu chí sau:</p>
<ol>
<li>Là học sinh giỏi năm lớp 12.</li>
<li>Đạt giải nhất, giải nhì, ba tại các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh hoặc cấp thành phố trực thuộc TW trong năm 2021, 2022 (môn đạt giải phải thuộc tổ hợp môn xét tuyển).</li>
<li>Có chứng chỉ Tiếng Anh (thời gian được cấp bằng chưa quá 2 năm) với IELTS từ 5.0 trở lên hoặc TOEFL iBT &gt;= 60 hoặc TOEFL ITP &gt;= 500.</li>
</ol>
<p><em>Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên tuyển thẳng của năm 2023-2024 dự kiến sẽ không có thay đổi so với năm 2022.</em></p>
<p><strong>Các ngành đào tạo của Trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế</strong></p>
<p>Đại học Kinh tế &#8211; Huế hiện đang đào tạo hầu hết tất cả các ngành thuộc nhóm Kinh tế. Nhằm tiếp tục truyền thống đa ngành, trong năm nay trường tiếp tục tuyển sinh một số lượng sinh viên đáng kể cho các ngành học đang được đào tạo tại trường, bao gồm những ngành nổi bật như Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Kinh doanh thương mại, Quản trị kinh doanh, Marketing,&#8230; Dưới đây là bảng liệt kê các ngành được tuyển sinh tại Đại học Kinh tế &#8211; Huế:</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td rowspan="2"><b>STT</b></td>
<td rowspan="2"><b>Mã ngành</b></td>
<td rowspan="2"><b>Tên ngành</b></td>
<td colspan="2"><b>Chỉ tiêu dự kiến</b></td>
<td rowspan="2"><b>Tổ hợp xét tuyển</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>Theo KQ thi THPT</b></td>
<td><b>Theo phương thức khác</b></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>7310101</td>
<td>Kinh tế</td>
<td>150</td>
<td>60</td>
<td>A00, A01, D01, C15</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>7620115</td>
<td>Kinh tế nông nghiệp</td>
<td>20</td>
<td>10</td>
<td>A00, A01, D01, C15</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>7310106</td>
<td>Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng</td>
<td>90</td>
<td>0</td>
<td>A00, A01, D01, C15</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>7340301</td>
<td>Kế toán</td>
<td>280</td>
<td>0</td>
<td>A00, A01, D01, C15</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>7340302</td>
<td>Kiểm toán</td>
<td>100</td>
<td>0</td>
<td>A00, A01, D01, C15</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>7340405</td>
<td>Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Tin học kinh tế)</td>
<td>60</td>
<td>0</td>
<td>A00, A01, D01, C15</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>7310107</td>
<td>Thống kê kinh tế</td>
<td>60</td>
<td>0</td>
<td>A00, A01, D01, C15</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>7340121</td>
<td>Kinh doanh thương mại</td>
<td>120</td>
<td>0</td>
<td>A00, A01, D01, C15</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>7340122</td>
<td>Thương mại điện tử</td>
<td>60</td>
<td>0</td>
<td>A00, A01, D01, C15</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>7340101</td>
<td>Quản trị kinh doanh</td>
<td>250</td>
<td>0</td>
<td>A00, A01, D01, C15</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td>7340115</td>
<td>Marketing</td>
<td>150</td>
<td>0</td>
<td>A00, A01, D01, C15</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td>7340404</td>
<td>Quản trị nhân lực</td>
<td>50</td>
<td>0</td>
<td>A00, A01, D01, C15</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td>7340201</td>
<td>Tài chính – Ngân hàng</td>
<td>100</td>
<td>0</td>
<td>A00, A01, D01, C15</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td>7310102</td>
<td>Kinh tế chính trị (Miễn học phí)</td>
<td>40</td>
<td>0</td>
<td>A00, A01, D01, C15</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td>7310101CL</td>
<td>Kinh tế(Chất lượng cao)</td>
<td>30</td>
<td>0</td>
<td>A00, A01, D01, C15</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td>7340302CL</td>
<td>Kiểm toán (Chất lượng cao)</td>
<td>30</td>
<td>0</td>
<td>A00, A01, D01, C15</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td>7340101CL</td>
<td>Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)</td>
<td>50</td>
<td>0</td>
<td>A00, A01, D01, C15</td>
</tr>
<tr>
<td>18</td>
<td>7349001</td>
<td>Tài chính – Ngân hàng (Rennes) (chương trình liên kết đào tạo)</td>
<td>20</td>
<td>10</td>
<td>A00, A01, D01, C15</td>
</tr>
<tr>
<td>19</td>
<td>7903124</td>
<td>Song ngành Kinh tế – Tài chính (Sydney) (chương trình liên kết đào tạo)</td>
<td>30</td>
<td>10</td>
<td>A00, A01, D01, C15</td>
</tr>
<tr>
<td>20</td>
<td>7349002</td>
<td>Quản trị kinh doanh(Ireland) (chương trình liên kết đào tạo)</td>
<td>30</td>
<td>10</td>
<td>A00, A01, D01, C15</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Đại học Huế năm 2023</h2>
<p>Dưới đây là điểm chuẩn Đại học Kinh tế &#8211; Đại học Huế 2023 :</p>
<table width="941">
<tbody>
<tr>
<td width="72"><strong>STT</strong></td>
<td width="226"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td width="107"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td width="182"><strong>Tổ hợp môn xét tuyển</strong></td>
<td width="82"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td width="226">Kinh tế</td>
<td>7310101</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td width="226">Kinh tế nông nghiệp</td>
<td>7610115</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td width="226">Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng</td>
<td>7510605</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>21.00</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td width="226">Kinh tế quốc tế</td>
<td>7310106</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td width="226">Kế toán</td>
<td>7340301</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>19.00</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td width="226">Kiểm toán</td>
<td>7340302</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td width="226">Hệ thống thông tin quản lý</td>
<td>7340405</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td width="226">Thống kê kinh tế</td>
<td>7310107</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td width="226">Kinh doanh thương mại</td>
<td>7340121</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>18.00</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td width="226">Thương mại điện tử</td>
<td>7340122</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>22.00</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td width="226">Quản trị kinh doanh</td>
<td>7340101</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>19.00</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td width="226">Marketing</td>
<td>7340115</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>23.00</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td width="226">Quản trị nhân lực</td>
<td>7340404</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>18.00</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td width="226">Tài chính – Ngân hàng</td>
<td>7340201</td>
<td>A00, D01, D03, D96</td>
<td>18.00</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td width="226">Kinh tế chính trị</td>
<td>7310102</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td width="226">Kinh tế số</td>
<td>7310109</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>18.00</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td width="226">Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Anh)</td>
<td>7340101TA</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>23.00</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td colspan="4">Các chương trình liên kết</td>
</tr>
<tr>
<td>18</td>
<td width="226">Tài chính – Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hòa Pháp)</td>
<td>7349001</td>
<td>A00, D01, D03, D96</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td>19</td>
<td width="226">Song ngành Kinh tế – Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydney, Australia)</td>
<td>7903124</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td colspan="4" width="597">Các chương trình chất lượng cao</td>
</tr>
<tr>
<td>20</td>
<td width="226">Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch – Đầu tư)</td>
<td>7310101CL</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td>21</td>
<td width="226">Kiểm toán</td>
<td>7340302CL</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>17.00</td>
</tr>
<tr>
<td>22</td>
<td width="226">Quản trị kinh doanh</td>
<td>7340101CL</td>
<td>A00, A01, C15, D01</td>
<td>19.00</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<ul>
<li>Xem thêm: <a title="điểm chuẩn đại học kinh tế huế" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-kinh-te-hue/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Huế</strong></a></li>
</ul>
<h2>Học phí Đại học Kinh tế – Đại học Huếnăm 2023</h2>
<p>Thông tin về học phí của Trường Đại học Kinh tế &#8211; Huế như sau:</p>
<ul>
<li><strong><em>Ngành Kinh tế chính trị</em></strong>: Miễn phí học phí.</li>
<li><strong><em>Ngành Tài chính &#8211; Ngân hàng liên kết đồng cấp bằng với trường Đại học Rennes (Cộng Hòa Pháp)</em></strong>: 15 triệu VNĐ/học kỳ, không tăng giảm trong 4 năm học.</li>
<li><strong><em>Ngành Quản trị kinh doanh liên kết đào tạo với Đại học Công nghệ Dublin &#8211; Ireland:</em> </strong>15 triệu VNĐ/học kỳ năm học đầu tiên, sau đó sẽ tăng dần theo lộ trình tăng học phí theo quy định của nhà nước.</li>
<li><strong><em>Song ngành Kinh tế &#8211; Tài chính</em></strong>: Học phí tăng dần từ năm 1 đến năm 4, lần lượt là 10 triệu, 10.5 triệu, 11 triệu và 11.5 triệu VNĐ/học kỳ.</li>
<li><strong><em>Hệ chương trình đại trà</em></strong>: 320.000 VNĐ/tín chỉ.</li>
<li><strong><em>Hệ chương trình chất lượng cao</em></strong>: 440.000 VNĐ/tín chỉ, sẽ tăng dần theo lộ trình tăng học phí của Chính phủ.</li>
</ul>
<p>Như các năm trước đây, năm 2023, sinh viên sẽ phải đóng các mức học phí sau:</p>
<ul>
<li><em><strong>Chương trình đại trà</strong></em>: 385.000 VNĐ/tín chỉ.</li>
<li><strong><em>Ngành Kinh tế chính trị:</em></strong> miễn học phí.</li>
<li><strong><em>Chương trình chất lượng cao:</em></strong> 530.000 VNĐ/tín chỉ, mức học phí có thể điều chỉnh theo lộ trình tăng học phí của Chính phủ.</li>
<li><em><strong>Ngành Tài chính &#8211; Ngân hàng liên kết đồng cấp bằng với trường Đại học Rennes (Pháp):</strong></em> 36.300.000 VNĐ/năm và không thay đổi trong toàn khóa học.</li>
<li><strong><em>Ngành Quản trị kinh doanh liên kết đào tạo với Đại học Công nghệ Dublin (Ireland):</em></strong> Học phí 18.150.000 VNĐ/học kỳ trong năm học đầu tiên, sau đó có thể điều chỉnh theo lộ trình tăng học phí theo quy định hiện hành.</li>
</ul>
<p><em>Mức học phí này dự kiến tăng 10%, tuân theo quy định của Bộ GD&amp;ĐT. Tuy nhiên, cụ thể mức học phí sẽ được công bố chính thức sau khi đề án tăng/giảm học phí được Bộ GD&amp;ĐT phê duyệt.</em></p>
<ul>
<li><span style="text-decoration: underline;">Khám phá:</span> <a title="học phí đại học kinh tế huế" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-kinh-te-hue/" target="_blank"><strong>Học phí Đại học Kinh tế Huế</strong></a></li>
</ul>
<h2>Giảng viên và cơ sở vật chất của Trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế</h2>
<p><em><strong>Đội ngũ cán bộ, giảng viên</strong></em> tại trường Đại học Kinh tế &#8211; Huế được đánh giá là dồi dào và có trình độ chuyên môn cao. Ban giám hiệu của trường bao gồm:</p>
<ol>
<li>Hiệu trưởng: PGS. TS. Trần Văn Hòa</li>
<li>Các Phó Hiệu trưởng: PGS.TS. Nguyễn Tài Phúc, PGS.TS. Trịnh Văn Sơn, PGS.TS. Trương Tấn Quân</li>
</ol>
<p>Hiện tại, trường có tổng cộng <strong>208 cán bộ, giảng viên, trong đó có 14 giáo sư và phó giáo sư, 33 Tiến sĩ, 118 Thạc sĩ và 43 giảng viên bậc cử nhân</strong>. Tỷ lệ giảng viên có trình độ sau đại học chiếm hơn 79%. Để bổ sung cho đội ngũ giảng viên tương lai, trường còn cử một số lượng tương đối giảng viên theo học nghiên cứu sinh ở nước ngoài, góp phần nâng cao chất lượng công tác giảng dạy và nghiên cứu khoa học của trường.</p>
<p><em><strong>Về cơ sở vật chất</strong></em>, Đại học Kinh tế &#8211; Huế hiện có 2 cơ sở đào tạo, đều được đưa vào hoạt động và trang bị<strong> cơ sở vật chất hiện đại, khang trang</strong>. Cụ thể:</p>
<ol>
<li>Cơ sở 1 tại đường Phùng Hưng, phường Thuận Thành, thành phố Huế có 02 tòa nhà 2 tầng, phục vụ chủ yếu cho công tác học tập và rèn luyện đối với nghiên cứu sinh sau đại học.</li>
<li>Tại Khu quy hoạch Trường Bia, phường An Tây, thành phố Huế có khu giảng đường 03 tầng để phục vụ việc học, khu hiệu bộ 03 tầng cho cán bộ quản lý nhà trường, thư viện, khu ký túc xá cho sinh viên và các công trình phụ trợ khác. Ngoài ra, khu hành chính đang được xây dựng nhằm đem lại sự thuận tiện tối đa cho sinh viên và cán bộ nhà trường.</li>
</ol>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-kinh-te-hue/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
