<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thông Tin Tuyển Sinh 247 &#187; &#187; Tìm hiểu DH Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng</title>
	<atom:link href="http://thongtintuyensinh247.com/tag/tim-hieu-dh-ky-thuat-y-duoc-da-nang/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://thongtintuyensinh247.com</link>
	<description>Thông Tin Tuyển Sinh 247</description>
	<lastBuildDate>Tue, 11 Feb 2025 08:05:47 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-GB</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2023 mới nhất</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-ky-thuat-y-duoc-da-nang/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-ky-thuat-y-duoc-da-nang/#respond</comments>
		<pubDate>Wed, 13 Sep 2023 08:07:33 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Điểm chuẩn ĐH khu vực miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu DH Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=5798</guid>
		<description><![CDATA[ Ngưỡng điểm chuẩn trúng tuyển phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT tại Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng , dao động từ 15 đến 25 trên thang điểm 30. Giới thiệu Tên trường: Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng Tên trường tiếng Anh: Danang University of Medical Technology [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em> Ngưỡng điểm chuẩn trúng tuyển phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT tại Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng , dao động từ 15 đến 25 trên thang điểm 30.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-5710" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dai-hoc-ky-thuat-y-duoc-da-nang-2.png" alt="dai hoc ky thuat y duoc da nang 2" width="850" height="568" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <a title="đại học kỹ thuật y dược đà nẵng" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-ky-thuat-y-duoc-da-nang/" target="_blank"><strong>Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng</strong></a></li>
<li>Tên trường tiếng Anh: Danang University of Medical Technology and Pharmacy</li>
<li>Địa chỉ: Số 99 đường Hùng Vương – quận Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng</li>
<li>Website: www.Dhktyduocdn.edu.vn</li>
<li>Mã tuyển sinh: YDN</li>
<li>Email tuyển sinh: tuyensinhydn@Dhktyduocdn.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2023</h2>
<p>Dưới đây là <strong>điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng</strong> năm 2023 theo phương thức thi THPTQG :</p>
<table style="height: 628px;" width="868">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="709"><strong>Điểm chuẩn THPTQG Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="89"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="250"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Tổ hợp</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Điểm chuẩn THPTQG</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Chú thích</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="89">7720101</td>
<td width="250">Y khoa</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">25</td>
<td width="110">TO&gt;=7,60; TTNV &lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="89">7720201</td>
<td width="250">Dược học</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">23.75</td>
<td width="110">TO&gt;=6,80; TTNV &lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="89">7720301A</td>
<td width="250">Điều dưỡng đa khoa</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">19</td>
<td width="110">TO&gt;=6,00; TTNV &lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="89">7720301B</td>
<td width="250">Điều dưỡng nha khoa</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">19</td>
<td width="110">TO&gt;=6,40; TTNV &lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="89">7720301C</td>
<td width="250">Điều dưỡng gây mê hồi sức</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">19</td>
<td width="110">TO&gt;=5,80; TTNV &lt;=4</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="89">7720301D</td>
<td width="250">Điều dưỡng hộ sinh</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">19</td>
<td width="110">TO&gt;=6,60; TTNV &lt;=6</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="89">7720601</td>
<td width="250">Kỹ thuật xét nghiệm y học</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">19</td>
<td width="110">TO&gt;=6,80; TTNV &lt;=5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="89">7720602</td>
<td width="250">Kỹ thuật hình ảnh y học</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">19</td>
<td width="110">TO&gt;=7,00; TTNV &lt;=3</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="89">7720603</td>
<td width="250">Kỹ thuật phục hồi chức năng</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">19</td>
<td width="110">TO&gt;=5,00; TTNV &lt;=4</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="89">7720701</td>
<td width="250">Y tế công cộng</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">15</td>
<td width="110">TO&gt;=5,60; TTNV &lt;=2</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong>Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng</strong> theo phương thức xét học bạ năm 2023 :</p>
<table style="height: 496px;" width="868">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="599"><strong>Điểm chuẩn Xét học bạ Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="89"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="250"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="89">7720301A</td>
<td width="250">Điều dưỡng đa khoa</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">24.74</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="89">7720301B</td>
<td width="250">Điều dưỡng nha khoa</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">24.84</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="89">7720301C</td>
<td width="250">Điều dưỡng gây mê hồi sức</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">24.89</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="89">7720601</td>
<td width="250">Kỹ thuật xét nghiệm y học</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">25.32</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="89">7720602</td>
<td width="250">Kỹ thuật hình ảnh y học</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">24.3</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="89">7720603</td>
<td width="250">Kỹ thuật phục hồi chức năng</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">23.28</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="89">7720701</td>
<td width="250">Y tế công cộng</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">18.7</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="89">7720301D</td>
<td width="250">Điều dưỡng hộ sinh</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">24.36</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng qua các năm</h2>
<p>Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2022</p>
<table style="height: 244px;" width="869">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="599"><strong>Điểm chuẩn THPTQG Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2022</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="89"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="250"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="89">7720101</td>
<td width="250">Y khoa</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">25.55</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="89">7720201</td>
<td width="250">Dược học</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">23.7</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="89">7720301</td>
<td width="250">Điều dưỡng</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">19</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="89">7720601</td>
<td width="250">Kỹ thuật xét nghiệm y học</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">19.2</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="89">7720602</td>
<td width="250">Kỹ thuật hình ảnh y học</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">19</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="89">7720603</td>
<td width="250">Kỹ thuật phục hồi chức năng</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">19.05</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2021</p>
<table style="height: 628px;" width="876">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="709"><strong>Điểm chuẩn THPTQG Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2021</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="89"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="250"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Tổ hợp</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Điểm chuẩn THPTQG</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Chú thích</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="89">7720101</td>
<td width="250">Y khoa</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">26.6</td>
<td width="110">SI &gt;= 8.25; TTNV &lt;=7</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="89">7720201</td>
<td width="250">Dược Học</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">25</td>
<td width="110">HO &gt;= 7.25; TTNV &lt;=11</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="89">7720301A</td>
<td width="250">Điều dưỡng đa khoa</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">19</td>
<td width="110">SI &gt;= 6.25; TTNV &lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="89">7720301B</td>
<td width="250">Điều dưỡng nha khoa</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">19</td>
<td width="110">SI &gt;= 7.25; TTNV &lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="89">7720301C</td>
<td width="250">Điều dưỡng gây mê hồi sức</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">19</td>
<td width="110">SI &gt;= 4.75; TTNV &lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="89">7720301D</td>
<td width="250">Điều dưỡng phụ sản</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">19</td>
<td width="110">SI &gt;= 6.5; TTNV &lt;=6</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="89">7720601</td>
<td width="250">Kỹ thuật xét nghiệm y học</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">24.3</td>
<td width="110">SI &gt;= 7.5; TTNV &lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="89">7720602</td>
<td width="250">Kỹ thuật hình ảnh y học</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">22.5</td>
<td width="110">SI &gt;= 5.75; TTNV &lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="89">7720603</td>
<td width="250">Kỹ thuật phục hồi chức năng</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">22</td>
<td width="110">SI &gt;= 6.5; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="89">7720701</td>
<td width="250">Y tế công cộng</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">15</td>
<td width="110">SI &gt;= 4.5; TTNV &lt;= 7</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Điểm chuẩn của Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2020</p>
<table style="height: 574px;" width="879">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="709"><strong>Điểm chuẩn THPTQG Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2020</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="89"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="250"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Tổ hợp</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Điểm chuẩn THPTQG</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Chú thích</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="89">7720101</td>
<td width="250">Y khoa</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">26.8</td>
<td width="110">SI &gt;= 8;TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="89">7720201</td>
<td width="250">Dược Học</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">25.6</td>
<td width="110">HO&gt;= 7.5; TTNV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="89">7720301A</td>
<td width="250">Điều dưỡng đa khoa</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">19</td>
<td width="110">SI &gt;=4.75; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="89">7720301B</td>
<td width="250">Điều dưỡng nha khoa</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">19.2</td>
<td width="110">SI &gt;=6.25; TTNV&lt;=3</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="89">7720301C</td>
<td width="250">Điều dưỡng gây mê hồi sức</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">19.2</td>
<td width="110">SI &gt;= 5;TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="89">7720301D</td>
<td width="250">Điều dưỡng phụ sản</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">19</td>
<td width="110">SI &gt;= 5.25; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="89">7720601</td>
<td width="250">Kỹ thuật xét nghiệm y học</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">24.3</td>
<td width="110">SI &gt; 6.75; TTNV &lt;= 4</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="89">7720602</td>
<td width="250">Kỹ thuật hình ảnh y học</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">22.2</td>
<td width="110">SI &gt;= 5.5; TTNV &lt;= 10</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="89">7720603</td>
<td width="250">Kỹ thuật phục hồi chức năng</td>
<td width="110">B00</td>
<td width="110">23</td>
<td width="110">SI &gt;= 6;TTNV &lt;= 3</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3>&gt;&gt;&gt;Tìm hiểu thêm: <a title="học phí đại học kỹ thuật y dược đà nẵng" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-ky-thuat-y-duoc-da-nang/" target="_blank"><strong>Học phí Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng</strong></a> năm 2023</h3>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-ky-thuat-y-duoc-da-nang/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng : Trách nhiệm Chất lượng</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-ky-thuat-y-duoc-da-nang/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-ky-thuat-y-duoc-da-nang/#respond</comments>
		<pubDate>Tue, 12 Sep 2023 07:09:50 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Đại học khu vực miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu DH Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=5712</guid>
		<description><![CDATA[Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng là một cơ sở đào tạo y khoa hàng đầu tại Việt Nam, chuyên tập trung vào việc đào tạo nguồn nhân lực trong lĩnh vực Y Dược ở cấp đại học, sau đại học và các trình độ khác. Trường này cũng tiến hành nghiên cứu [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em><a title="đại học kỹ thuật y dược đà nẵng" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-ky-thuat-y-duoc-da-nang/"><strong>Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng</strong></a> là một cơ sở đào tạo y khoa hàng đầu tại Việt Nam, chuyên tập trung vào việc đào tạo nguồn nhân lực trong lĩnh vực Y Dược ở cấp đại học, sau đại học và các trình độ khác. Trường này cũng tiến hành nghiên cứu và áp dụng các kết quả nghiên cứu vào quá trình đào tạo và phục vụ khám chữa bệnh, để đáp ứng nhu cầu về nhân lực y tế và chăm sóc sức khỏe của cộng đồng trong khu vực Miền Trung – Tây Nguyên. Trường là một thành viên thuộc hệ thống của Bộ Y tế Việt Nam.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-5710" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dai-hoc-ky-thuat-y-duoc-da-nang-2.png" alt="dai hoc ky thuat y duoc da nang 2" width="850" height="568" /></p>
<h2>Tổng quan</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng</li>
<li>Tên trường tiếng Anh: Danang University of Medical Technology and Pharmacy</li>
<li>Địa chỉ: Số 99 đường Hùng Vương – quận Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng</li>
<li>Website: www.Dhktyduocdn.edu.vn</li>
<li>Mã tuyển sinh: YDN</li>
<li>Email tuyển sinh: tuyensinhydn@Dhktyduocdn.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng</h2>
<h3><strong>Thời gian xét tuyển</strong></h3>
<p>Năm học 2023 – 2024, thời gian xét tuyển dự kiến của trường sẽ bắt đầu từ tháng 7/2023.</p>
<h3><strong>Đối tượng và phạm vi tuyển sinh</strong></h3>
<p>Đối tượng tuyển sinh: Áp dụng cho thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&amp;ĐT quy định.</p>
<p>Riêng ngành Y tế công cộng, phải đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường.</p>
<h3><strong>Phạm vi tuyển sinh </strong></h3>
<p>Áp dụng tuyển sinh trong toàn quốc</p>
<h3><strong>Phương thức tuyển sinh </strong></h3>
<ul>
<li>Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ vào kết quả thi tốt nghiệp THPT. Thí sinh có tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023, trong đó có dự thi 03 môn thi Toán, Hóa học và Sinh học. Mức điểm xét tuyển phải đáp ứng ngưỡng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.</li>
<li>Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo</li>
<li>Phương thức 3: Xét tuyển thí sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học.</li>
</ul>
<h3><strong>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển</strong></h3>
<p>Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào của trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng được áp dụng theo quy định của Bộ GD&amp;ĐT.</p>
<h3><strong>Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển</strong></h3>
<p>Chính sách này được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ GD&amp;ĐT.</p>
<h3>Các ngành tuyển sinh Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng</h3>
<table style="height: 366px;" width="836">
<tbody>
<tr>
<td><b>STT</b></td>
<td><b>Mã ngành</b></td>
<td><b>Tên ngành</b></td>
<td><b>Chỉ tiêu theo điểm THPT</b></td>
<td><b>Tổ hợp xét tuyển</b></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>7720101</td>
<td>Y khoa</td>
<td>170</td>
<td rowspan="10">B00: Toán, Hóa, Sinh</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>7720201</td>
<td>Dược học</td>
<td>150</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>7720301A</td>
<td>Điều dưỡng đa khoa</td>
<td>150</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>7720301B</td>
<td>Điều dưỡng nha khoa</td>
<td>40</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>7720301C</td>
<td>Điều dưỡng gây mê hồi sức</td>
<td>40</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>7720301D</td>
<td>Điều dưỡng hộ sinh</td>
<td>30</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>7720601</td>
<td>Kỹ thuật xét nghiệm y học</td>
<td>50</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>7720602</td>
<td>Kỹ thuật hình ảnh y học</td>
<td>40</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>7720603</td>
<td>Kỹ thuật phục hồi chức năng</td>
<td>30</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>7720701</td>
<td>Y tế công cộng</td>
<td>20</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng</h2>
<p>Dưới đây là <a title="điểm chuẩn đại học kỹ thuật y dược đà nẵng" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-ky-thuat-y-duoc-da-nang/" target="_blank"><strong>điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng</strong></a> năm 2023 theo phương thức thi THPTQG :</p>
<table width="868">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="709"><strong>Điểm chuẩn THPTQG Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40"><strong>STT</strong></td>
<td width="89"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td width="250"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td width="110"><strong>Tổ hợp</strong></td>
<td width="110"><strong>Điểm chuẩn THPTQG</strong></td>
<td width="110"><strong>Chú thích</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="89">7720101</td>
<td width="250">Y khoa</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">25</td>
<td width="110">TO&gt;=7,60; TTNV &lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="89">7720201</td>
<td width="250">Dược học</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">23.75</td>
<td width="110">TO&gt;=6,80; TTNV &lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="89">7720301A</td>
<td width="250">Điều dưỡng đa khoa</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">19</td>
<td width="110">TO&gt;=6,00; TTNV &lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="89">7720301B</td>
<td width="250">Điều dưỡng nha khoa</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">19</td>
<td width="110">TO&gt;=6,40; TTNV &lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="89">7720301C</td>
<td width="250">Điều dưỡng gây mê hồi sức</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">19</td>
<td width="110">TO&gt;=5,80; TTNV &lt;=4</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="89">7720301D</td>
<td width="250">Điều dưỡng hộ sinh</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">19</td>
<td width="110">TO&gt;=6,60; TTNV &lt;=6</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="89">7720601</td>
<td width="250">Kỹ thuật xét nghiệm y học</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">19</td>
<td width="110">TO&gt;=6,80; TTNV &lt;=5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="89">7720602</td>
<td width="250">Kỹ thuật hình ảnh y học</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">19</td>
<td width="110">TO&gt;=7,00; TTNV &lt;=3</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="89">7720603</td>
<td width="250">Kỹ thuật phục hồi chức năng</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">19</td>
<td width="110">TO&gt;=5,00; TTNV &lt;=4</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="89">7720701</td>
<td width="250">Y tế công cộng</td>
<td width="110">B00; B08; A00; D07</td>
<td width="110">15</td>
<td width="110">TO&gt;=5,60; TTNV &lt;=2</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Học phí Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng nam 2023</h2>
<p>Dưới đây là học phí Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng  2023-2024 ( dự kiến):</p>
<p>Dựa trên mức học phí các năm về trước, năm 2023, dự kiến sinh viên sẽ phải đóng từ 26.950.000 VNĐ/năm học đối với ngành Y khoa và Dược học; 20.350.000 VNĐ/năm đối với ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng.</p>
<p>Mức thu này tăng 10%, đúng theo quy định của Bộ GD&amp;ĐT. Tuy nhiên, trên đây chỉ là mức thu dự kiến, ban lãnh đạo Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng sẽ công bố cụ thể mức học phí ngay khi đề án tăng/giảm học phí được bộ GD&amp;ĐT phê duyệt</p>
<h3>&gt;&gt;&gt;Xem thông tin chi tiết về <a title="học phí đại học kỹ thuật y dược đà nẵng" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-ky-thuat-y-duoc-da-nang/" target="_blank"><strong>Học phí Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng</strong></a></h3>
<h2>Giảng viên và cơ sở vật chất Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng</h2>
<p><strong>Đội ngũ cán bộ:</strong></p>
<p>Hiện tại, trường có 350 giảng viên cơ hữu, trong đó có 1 Phó Giáo sư, 22 Tiến sĩ khoa học, 164 Thạc sĩ, và 37 Giảng viên. Ngoài ra, trường còn tận dụng sự đóng góp của các chuyên gia và cán bộ nghiên cứu đến từ các trường đại học uy tín cả trong và ngoài nước như giảng viên thỉnh giảng. Nhà trường cũng thúc đẩy việc bồi dưỡng cán bộ giảng viên để nâng cao trình độ giảng dạy, hướng tới đáp ứng tốt nhu cầu học tập của sinh viên.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất:</strong></p>
<p>Hiện nay, trường sở hữu hai cơ sở đào tạo tại Đà Nẵng. Các phòng học, phòng thực hành, và phòng thí nghiệm đều được trang bị đầy đủ thiết bị hiện đại như hệ thống máy khuếch đại chuỗi gen định lượng, máy CT 02 lát Siemens, và máy siêu âm màu 4 chiều. Điều này nhằm phục vụ nhu cầu chăm sóc sức khỏe cộng đồng và đóng góp vào mục tiêu bảo vệ Tổ Quốc trong giai đoạn mới.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-ky-thuat-y-duoc-da-nang/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2023-2024 có gì thay đổi?</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-ky-thuat-y-duoc-da-nang/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-ky-thuat-y-duoc-da-nang/#respond</comments>
		<pubDate>Tue, 12 Sep 2023 05:49:19 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu DH Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=5708</guid>
		<description><![CDATA[ Năm 2023, dự kiến học phí Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng sẽ dao động từ 20.350.000- 26.950.000 (VND/ năm). Giới thiệu Tên trường: Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng Tên trường tiếng Anh: Danang University of Medical Technology and Pharmacy Địa chỉ: Số 99 đường Hùng Vương – quận Hải Châu [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em> Năm 2023, dự kiến <strong>học phí Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng</strong> sẽ dao động từ 20.350.000- 26.950.000 (VND/ năm).</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-5710" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/dai-hoc-ky-thuat-y-duoc-da-nang-2.png" alt="dai hoc ky thuat y duoc da nang 2" width="850" height="568" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <a title="đại học kỹ thuật y dược đà nẵng" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-ky-thuat-y-duoc-da-nang/" target="_blank"><strong>Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng</strong></a></li>
<li>Tên trường tiếng Anh: Danang University of Medical Technology and Pharmacy</li>
<li>Địa chỉ: Số 99 đường Hùng Vương – quận Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng</li>
<li>Website: www.Dhktyduocdn.edu.vn</li>
<li>Mã tuyển sinh: YDN</li>
<li>Email tuyển sinh: tuyensinhydn@Dhktyduocdn.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng</h2>
<h3><strong>Học phí Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng  2023-2024 ( dự kiến)</strong></h3>
<p>Dựa trên mức học phí các năm về trước, năm 2023, dự kiến sinh viên sẽ phải đóng từ 26.950.000 VNĐ/năm học đối với ngành Y khoa và Dược học; 20.350.000 VNĐ/năm đối với ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng.</p>
<p>Mức thu này tăng 10%, đúng theo quy định của Bộ GD&amp;ĐT. Tuy nhiên, trên đây chỉ là mức thu dự kiến, ban lãnh đạo Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng sẽ công bố cụ thể mức học phí ngay khi đề án tăng/giảm học phí được bộ GD&amp;ĐT phê duyệt</p>
<h3>&gt;&gt;&gt;Xem thêm: <a title="điểm chuẩn đại học kỹ thuật y dược đà nẵng" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-ky-thuat-y-duoc-da-nang/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng</strong></a> năm 2023</h3>
<h3><strong>Học phí của trường năm học 2022-2023</strong></h3>
<p>Năm nay trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng tăng lên đến 29 – 71% học phí tất cả các ngành, cụ thể:</p>
<p>Y khoa, Dược học: 24.500.000 đ/năm</p>
<p>Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng: 18.500.000 đ/năm</p>
<h3><strong>Chế độ miễn giảm học phí</strong></h3>
<p><strong>Đối tượng được miễn học phí</strong></p>
<ul>
<li>Người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29/6/2005, Người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng 8/1945; Liệt sĩ, Bà mẹ Việt Nam anh hùng…</li>
<li>HSSV mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa.</li>
<li>HSSV bị tàn tật, khuyết tật có khó khăn về kinh tế.</li>
<li>HSSV là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.</li>
<li>HSSV người dân tộc thiểu số rất ít người, ở vùng có điều kiện kinh tế – xã hội rất khó khăn và đặc biệt khó khăn.</li>
<li>Sinh viên học chuyên ngành Mác – Lê Nin và Tư tưởng Hồ Chí Minh.</li>
<li>HSSV, học viên các chuyên ngành Lao, Phong, Tâm thần, Pháp y và Giải phẫu bệnh</li>
</ul>
<p><strong>Đối tượng được giảm 50% học phí</strong></p>
<ul>
<li>HSSV là con cán bộ, công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.</li>
<li>Đối tượng được giảm 70% học phí.</li>
<li>HSSV các chuyên ngành nhã nhạc, cung đình, chèo, tuồng, cải lương, múa, xiếc; một số nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với dạy nghề. Danh mục các nghề nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định”.</li>
</ul>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng</h2>
<p><strong>Đội ngũ cán bộ:</strong></p>
<p>Hiện tại, trường có 350 giảng viên cơ hữu, trong đó có 1 Phó Giáo sư, 22 Tiến sĩ khoa học, 164 Thạc sĩ, và 37 Giảng viên. Ngoài ra, trường còn tận dụng sự đóng góp của các chuyên gia và cán bộ nghiên cứu đến từ các trường đại học uy tín cả trong và ngoài nước như giảng viên thỉnh giảng. Nhà trường cũng thúc đẩy việc bồi dưỡng cán bộ giảng viên để nâng cao trình độ giảng dạy, hướng tới đáp ứng tốt nhu cầu học tập của sinh viên.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất:</strong></p>
<p>Hiện nay, trường sở hữu hai cơ sở đào tạo tại Đà Nẵng. Các phòng học, phòng thực hành, và phòng thí nghiệm đều được trang bị đầy đủ thiết bị hiện đại như hệ thống máy khuếch đại chuỗi gen định lượng, máy CT 02 lát Siemens, và máy siêu âm màu 4 chiều. Điều này nhằm phục vụ nhu cầu chăm sóc sức khỏe cộng đồng và đóng góp vào mục tiêu bảo vệ Tổ Quốc trong giai đoạn mới.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-ky-thuat-y-duoc-da-nang/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
