<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thông Tin Tuyển Sinh 247 &#187; &#187; Tìm hiểu ĐH SPKT Đà Nẵng</title>
	<atom:link href="http://thongtintuyensinh247.com/tag/tim-hieu-dh-spkt-da-nang/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://thongtintuyensinh247.com</link>
	<description>Thông Tin Tuyển Sinh 247</description>
	<lastBuildDate>Tue, 11 Feb 2025 08:05:47 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-GB</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>Khám phá Học phí tại Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-da-nang/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-da-nang/#respond</comments>
		<pubDate>Fri, 11 Aug 2023 09:15:34 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Yen Nguyen Hoang]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH SPKT Đà Nẵng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=2489</guid>
		<description><![CDATA[Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng là một trong những cơ sở giáo dục hàng đầu tại Việt Nam, chuyên về đào tạo và nghiên cứu trong lĩnh vực sư phạm và kỹ thuật. Với tầm nhìn hướng đến việc đào tạo các thế hệ giáo viên và chuyên gia kỹ thuật xuất sắc, [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em><a title="đại học sư phạm kỹ thuật đà nẵng" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-su-pham-ky-thuat-da-nang/" target="_blank"><strong>Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng</strong></a> là một trong những cơ sở giáo dục hàng đầu tại Việt Nam, chuyên về đào tạo và nghiên cứu trong lĩnh vực sư phạm và kỹ thuật. Với tầm nhìn hướng đến việc đào tạo các thế hệ giáo viên và chuyên gia kỹ thuật xuất sắc, trường đã và đang đóng góp quan trọng vào việc phát triển nguồn nhân lực chất lượng cho đất nước.</em></p>
<h2><img class="aligncenter wp-image-2495" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/dai-hoc-su-pham-ki-thuat.jpg" alt="dai hoc su pham ki thuat" width="850" height="446" /></h2>
<h2>Tổng quan</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng</li>
<li>Tên trường tiếng Anh: University of Technology and Education (UTE)</li>
<li>Địa chỉ: 48 Cao Thắng, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng</li>
<li>Website: http://ute.udn.vn</li>
<li>Mã tuyển sinh: DSK</li>
<li>Email tuyển sinh: dhspktdn@ute.udn.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng năm 2023 (dự kiến)</h2>
<p>Dưới đây là <a title="học phí đại học sư phạm kỹ thuật đà nẵng" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-da-nang/"><strong>Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng</strong></a> năm 2023</p>
<table width="580">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="136"><strong>Chương trình học</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="127"><strong>Năm 2022-2023</strong><br />
<strong> (đồng/tín chỉ)</strong></td>
<td style="text-align: center;" colspan="2" width="317"><strong>Năm 2023-2024 (dự kiến)</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>Đào tạo chính quy</td>
<td>380.000</td>
<td>418000 đồng/tín  chỉ</td>
<td>14.000.000 đồng/năm học</td>
</tr>
<tr>
<td>Đào tạo kỹ sư</td>
<td>300.000</td>
<td>330000 đồng/tín chỉ</td>
<td>12.000.000 đồng/năm học</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Chính sách hỗ trợ học phí của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng</h2>
<p>Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng đã triển khai các chính sách hỗ trợ học phí dành cho sinh viên như sau:</p>
<ul>
<li>Áp dụng việc giảm 5% học phí cho tất cả sinh viên đang theo học tại trường.</li>
<li>Đưa ra chương trình hỗ trợ đặc biệt cho sinh viên đang gặp khó khăn tài chính trong các hộ nghèo hoặc cận nghèo.</li>
<li>Tiến hành xét duyệt và cấp học bổng học tập cho hàng trăm sinh viên, với tổng giá trị học bổng lên tới gần 3 tỷ đồng.</li>
<li>Sự đóng góp từ cộng đồng và các đối tác của trường đã tạo ra hỗ trợ học bổng có giá trị vượt trội, với tổng số tiền đạt hơn 450 triệu đồng.</li>
<li>Trường đã trao tặng những suất học bổng cùng vô số phần thưởng khác đến các sinh viên, giúp họ vượt qua những khó khăn về tài chính và tập trung vào việc học tập một cách yên tâm và hiệu quả.</li>
</ul>
<h2>Mục tiêu và phương hướng hoạt động của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng</h2>
<p>Trong tương lai, trường đã <strong>đặt ra nhiều mục tiêu và hoạch định cho việc phát triển hơn nữa</strong>. Một trong những hoạt động quan trọng mà trường đang thực hiện là tổ chức các diễn đàn khởi nghiệp. Những diễn đàn này không chỉ là nơi để trao đổi ý tưởng và chia sẻ kinh nghiệm khởi nghiệp, mà còn là cơ hội để các bạn trẻ tương tác và học hỏi từ những chuyên gia khởi nghiệp hàng đầu. Cuộc thi với sự tham gia của những người có thành công trong lĩnh vực khởi nghiệp đã thu hút rất nhiều tài năng trẻ tham gia. Từ đó, không gian phát triển tư duy sáng tạo, kiến thức và chuyên môn đã được tạo ra và đem lại nhiều triển vọng cho tương lai.</p>
<p>Ngoài ra, trường cũng tạo nên <strong>mối kết nối chặt chẽ với các tập đoàn và doanh nghiệp uy tín cả trong và ngoài nước</strong>. Mối quan hệ này không chỉ đơn thuần là một sự hợp tác thế mạnh, mà còn là một cơ hội tuyệt vời để trường cùng với doanh nghiệp cùng xây dựng và cải tiến chương trình đào tạo. Các doanh nghiệp và tập đoàn không chỉ đóng vai trò như những người tư vấn về việc phát triển chương trình, mà còn tham gia vào việc huấn luyện thực tế cho sinh viên. Như vậy, sinh viên sẽ được tiếp xúc với thực tế công việc ngay từ khi còn đang học, giúp họ phát triển các kỹ năng thực tế và hiểu rõ hơn về yêu cầu của thị trường lao động.</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hoàng Yến</strong></p>
<p>&nbsp;</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-da-nang/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng năm 2023 (mới cập nhật )</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-da-nang/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-da-nang/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 07 Aug 2023 09:28:50 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Yen Nguyen Hoang]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Điểm chuẩn ĐH khu vực miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH SPKT Đà Nẵng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=1941</guid>
		<description><![CDATA[Năm 2023,điểm chuẩn trúng tuyển trung bình vào các ngành đào tạo Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng đạt mức 18.75 điểm. Ngành có điểm chuẩn cao nhất Đại học Sư phạm Kỹ thuật &#8211; ĐH Đà Nẵng là ngành Công nghệ thông tin với 23.79 điểm. Giới thiệu Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Kỹ [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Năm 2023,điểm chuẩn trúng tuyển trung bình vào các ngành đào tạo <a title="đại học sư phạm kỹ thuật đà nẵng" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-su-pham-ky-thuat-da-nang/" target="_blank"><strong>Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng</strong></a> <strong>đạt mức 18.75 điểm</strong>. Ngành có điểm chuẩn cao nhất Đại học Sư phạm Kỹ thuật &#8211; ĐH Đà Nẵng là <strong>ngành Công nghệ thông tin</strong> với 23.79 điểm.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-1946" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/dai-hoc-su-pham-ky-thuat-da-nang.jpg" alt="dai hoc su pham ky thuat da nang" width="850" height="567" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li><strong>Tên trường</strong>: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng</li>
<li><strong>Tên trường tiếng anh</strong>: University of Technology and Education (UTE)</li>
<li><strong>Địa chỉ</strong>: 48 Cao Thắng, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng</li>
<li><strong>Website</strong>: http://ute.udn.vn</li>
<li><strong>Mã tuyển sinh</strong>: DSK</li>
<li><strong>Email tuyển sinh</strong>: dhspktdn@ute.udn.vn</li>
</ul>
<h2>Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng năm 2023</h2>
<p>Dưới đây là <a title="điểm chuẩn đại học sư phạm kỹ thuật đà nẵng" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-da-nang/"><strong>Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà nẵng</strong></a> năm 2023 và 3 năm gần nhất</p>
<h3><strong><em>Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng năm 2023</em></strong></h3>
<table width="795">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="795"><strong>Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật &#8211; Đại học Đà Nẵng năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="320"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Điểm chuẩn THPT</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Điều kiện</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td width="320">Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành Công nghệ thông tin)</td>
<td>7140214</td>
<td>21,70</td>
<td width="145">TO &gt;=7,8 TTNV&lt;=8</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td width="320">Công nghệ thông tin</td>
<td>7480201</td>
<td>23,79</td>
<td width="145">TO &gt;=7,6 TTNV&lt;=12</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng &amp; Công nghiệp)</td>
<td>7510103</td>
<td>15,00</td>
<td width="145">TO&gt;=4 TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)</td>
<td>7510104</td>
<td>15,35</td>
<td width="145">T0 &gt;= 6,6 TTNV&lt;=4</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo)</td>
<td>7510201</td>
<td>19,70</td>
<td width="145">T0 &gt;=6,8 TTNV&lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử</td>
<td>7510203</td>
<td>21,20</td>
<td width="145">TO &gt;=7,2 TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật ô tô</td>
<td>7510205</td>
<td>22,65</td>
<td width="145">TO &gt;=7,4 TTNV&lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo 2 năm đầu tại Kom Tum)</td>
<td>7510205KT</td>
<td>16,55</td>
<td width="145">TO &gt;=5,6 TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Nhiệt &#8211; Điện lạnh)</td>
<td>7510206</td>
<td>18,65</td>
<td width="145">TO &gt;=6,4 TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử)</td>
<td>7510301A</td>
<td>20,70</td>
<td width="145">TO &gt;=6,2 TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện)</td>
<td>7510301B</td>
<td>15,50</td>
<td width="145">T0&gt;=6 TTNV&lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật điện tử &#8211; viễn thông</td>
<td>7510302</td>
<td>21,30</td>
<td width="145">TO &gt;=6,4 TTNV&lt;=5</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td>7510303</td>
<td>22,25</td>
<td width="145">TO&gt;=8 TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td width="320">Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)</td>
<td>7580210</td>
<td>15,40</td>
<td width="145">TO &gt;=6,2 TTNV&lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật môi trường</td>
<td>7510406</td>
<td>15,70</td>
<td width="145">TO &gt;=6,2 TTNV&lt;=8</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td width="320">Kỹ thuật thực phẩm (Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm)</td>
<td>7540102</td>
<td>16,45</td>
<td width="145">TO &gt;=6,2 TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td width="320">Công nghệ vật liệu (Chuyên ngành Hóa Học Vật liệu mới)</td>
<td>7510402</td>
<td>15,45</td>
<td width="145">TO &gt;=6,2 TTNV&lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td>18</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật hóa học</td>
<td>7510401</td>
<td>19,65</td>
<td width="145">TO &gt;=5,4 TTNV&lt;=3</td>
</tr>
<tr>
<td>19</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật kiến trúc</td>
<td>7510101</td>
<td>19,30</td>
<td width="145">TO &gt;=6,2 TTNV&lt;=1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong><em>Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng năm 2022</em></strong></h3>
<table width="865">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="865"><strong>Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng </strong><br />
<strong> năm 2022</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="45"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="125"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="325"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="205"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="165"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="45">1</td>
<td width="125">7140214</td>
<td width="325">Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">20.35</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">2</td>
<td width="125">7480201</td>
<td width="325">Công nghệ thông tin</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">24.6</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">3</td>
<td width="125">7510101</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật kiến trúc</td>
<td width="205">V00; V01; V02; A01</td>
<td width="165">17.75</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">4</td>
<td width="125">7510103</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng &amp; Công nghiệp)</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">15.7</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">5</td>
<td width="125">7510104</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">15.85</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">6</td>
<td width="125">7510201</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">20.75</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">7</td>
<td width="125">7510203</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">21.5</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">8</td>
<td width="125">7510205</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật ô tô</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">23.25</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">9</td>
<td width="125">7510206</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt &#8211; Điện lạnh)</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">17.85</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">10</td>
<td width="125">7510301</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">19.7</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">11</td>
<td width="125">7510302</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">20.8</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">12</td>
<td width="125">7510303</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">22.75</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">13</td>
<td width="125">7510402</td>
<td width="325">Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)</td>
<td width="205">A00; A01; B00; D01</td>
<td width="165">15.8</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">14</td>
<td width="125">7510406</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật môi trường</td>
<td width="205">A00; A01; B00; D01</td>
<td width="165">15.2</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">15</td>
<td width="125">7540102</td>
<td width="325">Kỹ thuật thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm)</td>
<td width="205">A00; A01; B00; D01</td>
<td width="165">15.9</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">16</td>
<td width="125">7580210</td>
<td width="325">Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">15.05</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong><em>Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng năm 2021</em></strong></h3>
<table width="865">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="865"><strong>Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng </strong><br />
<strong> năm 2021</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="45"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="125"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="325"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="205"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="165"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="45">1</td>
<td width="125">7140214</td>
<td width="325">Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">19.1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">2</td>
<td width="125">7480201</td>
<td width="325">Công nghệ thông tin</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">24.25</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">3</td>
<td width="125">7510101</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật kiến trúc</td>
<td width="205">V00; V01; V02; A01</td>
<td width="165">19.3</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">4</td>
<td width="125">7510103</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng &amp; Công nghiệp)</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">18</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">5</td>
<td width="125">7510104</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">6</td>
<td width="125">7510201</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">21.4</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">7</td>
<td width="125">7510203</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">21.85</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">8</td>
<td width="125">7510205</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật ô tô</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">23.5</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">9</td>
<td width="125">7510206</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt &#8211; Điện lạnh)</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">18.4</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">10</td>
<td width="125">7510301</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">19.7</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">11</td>
<td width="125">7510302</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">19.45</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">12</td>
<td width="125">7510303</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">22.8</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">13</td>
<td width="125">7510402</td>
<td width="325">Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)</td>
<td width="205">A00; A01; B00; D01</td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td width="45">14</td>
<td width="125">7510406</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật môi trường</td>
<td width="205">A00; A01; B00; D01</td>
<td width="165">15.05</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">15</td>
<td width="125">7540102</td>
<td width="325">Kỹ thuật thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm)</td>
<td width="205">A00; A01; B00; D01</td>
<td width="165">15.1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">16</td>
<td width="125">7580210</td>
<td width="325">Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)</td>
<td width="205">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="165">15.05</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong><em>Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng năm 2020</em></strong></h3>
<table width="1070">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="1070"><strong>Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng </strong><br />
<strong> năm 2020</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="45"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="125"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="325"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="205"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="165"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="205"><strong>Ghi chú</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="45">1</td>
<td width="125">7140214</td>
<td width="325">Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành theo 15 ngành đào tạo tại Trường)</td>
<td width="205">A00, A16, D01, D90</td>
<td width="165">18.9</td>
<td width="205">TO &gt;= 6.4 TTNV &lt;= 5</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">2</td>
<td width="125">7480201</td>
<td width="325">Công nghệ thông tin</td>
<td width="205">A00, A01, D01, D90</td>
<td width="165">23.45</td>
<td width="205">TO &gt;= 8.2: TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">3</td>
<td width="125">7510103</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng &amp; Công nghiệp)</td>
<td width="205">A00, A16, D01, D90</td>
<td width="165">15.1</td>
<td width="205">TO &gt;= 6.6; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">4</td>
<td width="125">7510104</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)</td>
<td width="205">A00, A16, D01, D90</td>
<td width="165">15.2</td>
<td width="205">TO &gt;= 5.8; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">5</td>
<td width="125">7510201</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo)</td>
<td width="205">A00, A16, D01, D90</td>
<td width="165">19.2</td>
<td width="205">TO &gt;= 7; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">6</td>
<td width="125">7510203</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử</td>
<td width="205">A00, A16, D01, D90</td>
<td width="165">19.45</td>
<td width="205">TO &gt;= 7.6; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">7</td>
<td width="125">7510205</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật ô tô</td>
<td width="205">A00, A16, D01, D90</td>
<td width="165">22.9</td>
<td width="205">TO &gt;= 8.4 TTNV&lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">8</td>
<td width="125">7510206</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật nhiệt</td>
<td width="205">A00, A16, D01, D90</td>
<td width="165">15.1</td>
<td width="205">TO &gt;= 6.6; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">9</td>
<td width="125">7510301</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)</td>
<td width="205">A00, A16, D01, D90</td>
<td width="165">15.05</td>
<td width="205">TO &gt;= 6.4, TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">10</td>
<td width="125">7510302</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông</td>
<td width="205">A00, A16, D01, D90</td>
<td width="165">16.15</td>
<td width="205">TO &gt;= 6.4; TTNV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">11</td>
<td width="125">7510303</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td width="205">A00, A16, D01, D90</td>
<td width="165">21.67</td>
<td width="205">TO &gt;= 8; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">12</td>
<td width="125">7510402</td>
<td width="325">Công nghệ vật liệu</td>
<td width="205">A00, A16, D01, D90</td>
<td width="165">15.45</td>
<td width="205">TO &gt;= 6.4, TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">13</td>
<td width="125">7510406</td>
<td width="325">Công nghệ kỹ thuật môi trường</td>
<td width="205">A00, A01, B00, D01</td>
<td width="165">15.75</td>
<td width="205">TO &gt;= 6.6; TTNV &lt;= 4</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">14</td>
<td width="125">7540102</td>
<td width="325">Kỹ thuật thực phẩm</td>
<td width="205">A00, A16, D01, D90</td>
<td width="165">15.05</td>
<td width="205">TO &gt;= 5.2, TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">15</td>
<td width="125">7580210</td>
<td width="325">Kỹ thuật cơ sở hạ tầng</td>
<td width="205">A00, A16, D01, D90</td>
<td width="165">15.75</td>
<td width="205">TO &gt;= 6.6; TTNV &lt;= 6</td>
</tr>
</tbody>
</table>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-da-nang/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-su-pham-ky-thuat-da-nang/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-su-pham-ky-thuat-da-nang/#respond</comments>
		<pubDate>Tue, 18 Jul 2023 04:54:12 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Admin]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Đại học khu vực miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH SPKT Đà Nẵng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=1125</guid>
		<description><![CDATA[Trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật (UTE) có lịch sử dài từ năm 1960 đến nay. Khóa học đầu tiên của trường được khởi đầu vào năm 1962. Trước khi mang tên hiện tại, trường đã trải qua hai tên gọi khác là Trường Công nhân Kỹ thuật Đà Nẵng (1976) và Trường Cao [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật (UTE) có lịch sử dài từ năm 1960 đến nay. Khóa học đầu tiên của trường được khởi đầu vào năm 1962. Trước khi mang tên hiện tại, trường đã trải qua hai tên gọi khác là Trường Công nhân Kỹ thuật Đà Nẵng (1976) và Trường Cao đẳng Công nghệ thuộc Đại học Đà Nẵng.</em></p>
<p><em>Qua nhiều năm hình thành và phát triển, <a title="đại học sư phạm kỹ thuật đà nẵng" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-su-pham-ky-thuat-da-nang/"><strong>Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng</strong></a> đã đạt được nhiều thành tựu được chính phủ công nhận và đóng góp vào việc đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho khu vực miền Trung &#8211; Tây Nguyên. Trường đang nỗ lực xây dựng mình trở thành trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ cao và sư phạm kỹ thuật theo tiêu chuẩn quốc tế. Mục tiêu của UTE là cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước ở từng giai đoạn.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-1127" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/07/truong-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-da-nang-1024x598.png" alt="truong dai hoc su pham ky thuat da nang" width="850" height="496" /></p>
<h2>Tổng quan</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng</li>
<li>Tên trường tiếng anh: University of Technology and Education (UTE)</li>
<li>Địa chỉ: 48 Cao Thắng, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng</li>
<li>Website: http://ute.udn.vn</li>
<li>Mã tuyển sinh: DSK</li>
<li>Email tuyển sinh: dhspktdn@ute.udn.vn</li>
</ul>
<h2>Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đà Nẵng năm 2023-2024</h2>
<p><strong>Thời gian tuyển sinh và phương thức tuyển sinh</strong></p>
<p>Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng đã công bố thời gian xét tuyển cho các phương thức sau:</p>
<ol>
<li>Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo lịch trình do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&amp;ĐT) công bố.</li>
<li>Xét tuyển theo học bạ THPT: Thông tin cụ thể sẽ được thông báo trên trang web của trường.</li>
<li>Xét kết quả thi Đánh giá năng lực năm 2023: Sau khi trường Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức xong.</li>
<li>Năm học 2023-2024, thời gian xét tuyển dự kiến sẽ bắt đầu từ tháng 4/2023 đến cuối tháng 5/2023.</li>
</ol>
<p><strong>Phương thức tuyển sinh</strong></p>
<p>Trong năm 2023, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng sẽ áp dụng tổng cộng 5 phương thức xét tuyển khác nhau, bao gồm:</p>
<ul>
<li><em>Xét tuyển thẳng.</em></li>
<li><em>Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức.</em></li>
<li><em>Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.</em></li>
<li><em>Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT.</em></li>
<li><em>Xét tuyển theo phương thức tuyển sinh riêng của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Thông tin chi tiết có thể được tìm thấy trên trang web của trường.</em></li>
</ul>
<p><strong>Đối tượng và phạm vi tuyển sinh</strong></p>
<p>UTE tiến hành tuyển sinh trên toàn quốc và áp dụng cho thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông và đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. Ngoài ra, UTE cũng tổ chức xét tuyển theo phương thức riêng của trường. Các đối tượng xét tuyển bao gồm:</p>
<p><em>Đối tượng xét tuyển ngành Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp:</em></p>
<ul>
<li>Nhóm 1: Học sinh trường chuyên đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố trong năm 2020, 2021, 2022.</li>
<li>Nhóm 2: Học sinh trường THPT chuyên có 3 năm học sinh giỏi.</li>
</ul>
<p><em>Đối tượng xét tuyển ở các ngành khác (trừ ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc):</em></p>
<ul>
<li>Nhóm 1: Đạt giải nhất, nhì, ba trong cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trong năm 2019, 2020, 2021. Tốt nghiệp THPT và học một số ngành tùy thuộc vào lĩnh vực đạt giải.</li>
<li>Nhóm 2: Thí sinh có học lực 12 loại giỏi, 02 năm lớp 10, 11 học lực khá và tổng điểm 02 môn lớp 12 thuộc tổ hợp xét tuyển của trường &gt;= 15 điểm.</li>
</ul>
<p>Dự kiến đối tượng và phạm vi tuyển sinh cho năm 2023-2024 của trường không có thay đổi so với năm 2022.</p>
<p><em>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển:</em></p>
<p><strong>Đối với ngành Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp</strong></p>
<ul>
<li>Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT 2021 sẽ được công bố sau khi có kết quả thi và theo quy định của Bộ GD&amp;ĐT.</li>
<li>Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi.</li>
</ul>
<p><strong>Đối với các ngành thuộc nhóm ngành khác</strong></p>
<ul>
<li>Với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2021, thông tin sẽ được công bố sau khi có điểm thi THPT.</li>
<li>Với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học bạ THPT, thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông cần đạt tổng điểm các môn học theo tổ hợp xét tuyển từ 16 hoặc 18 điểm trở lên tùy theo ngành.</li>
<li>Với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức, thí sinh cần đã tốt nghiệp THPT và đạt tổng điểm bài thi từ 600 điểm trở lên.</li>
</ul>
<p>Dự kiến ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển cho năm 2023-2024 sẽ không có thay đổi so với năm 2022.</p>
<p><strong>Các ngành tuyển sinh của trường năm 2023-2024</strong></p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>STT</b></td>
<td><b>Tên ngành</b></td>
<td><b>Mã ngành</b></td>
<td><b>Chỉ tiêu dự kiến</b></td>
<td><b>Tổ hợp xét tuyển</b></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành theo 13 ngành đào tạo tại trường)</td>
<td>7140214</td>
<td>20</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>Công nghệ thông tin</td>
<td>7480201</td>
<td>88</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng &amp; Công nghiệp)</td>
<td>7510103</td>
<td>52</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành xây dựng cầu đường)</td>
<td>7510204</td>
<td>15</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành cơ khí chế tạo)</td>
<td>7510201</td>
<td>66</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật cơ điện từ</td>
<td>7510203</td>
<td>66</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật ô tô</td>
<td>7510205</td>
<td>80</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh)</td>
<td>7510206</td>
<td>46</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và hệ thống cung cấp điện)</td>
<td>7510301</td>
<td>84</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td>7510303</td>
<td>74</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td>Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)</td>
<td>7580210</td>
<td>15</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật môi trường</td>
<td>7510406</td>
<td>15</td>
<td>A00, A01, B00, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td>Kỹ thuật thực phẩm</td>
<td>7540102</td>
<td>35</td>
<td>A00, A01, B00, D01</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật kiến trúc</td>
<td>7510101</td>
<td>32</td>
<td>V00, V01, V02, A01</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông</td>
<td>7510302</td>
<td>46</td>
<td>A00, A01, C01, D01</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><em>Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng năm 2023</em></h2>
<table style="height: 994px;" width="894">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="795"><strong>Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="320"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Điểm chuẩn THPT</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Điều kiện</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td width="320">Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành Công nghệ thông tin)</td>
<td>7140214</td>
<td>21,70</td>
<td width="145">TO &gt;=7,8 TTNV&lt;=8</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td width="320">Công nghệ thông tin</td>
<td>7480201</td>
<td>23,79</td>
<td width="145">TO &gt;=7,6 TTNV&lt;=12</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng &amp; Công nghiệp)</td>
<td>7510103</td>
<td>15,00</td>
<td width="145">TO&gt;=4 TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)</td>
<td>7510104</td>
<td>15,35</td>
<td width="145">T0 &gt;= 6,6 TTNV&lt;=4</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo)</td>
<td>7510201</td>
<td>19,70</td>
<td width="145">T0 &gt;=6,8 TTNV&lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử</td>
<td>7510203</td>
<td>21,20</td>
<td width="145">TO &gt;=7,2 TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật ô tô</td>
<td>7510205</td>
<td>22,65</td>
<td width="145">TO &gt;=7,4 TTNV&lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo 2 năm đầu tại Kom Tum)</td>
<td>7510205KT</td>
<td>16,55</td>
<td width="145">TO &gt;=5,6 TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh)</td>
<td>7510206</td>
<td>18,65</td>
<td width="145">TO &gt;=6,4 TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử)</td>
<td>7510301A</td>
<td>20,70</td>
<td width="145">TO &gt;=6,2 TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện)</td>
<td>7510301B</td>
<td>15,50</td>
<td width="145">T0&gt;=6 TTNV&lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông</td>
<td>7510302</td>
<td>21,30</td>
<td width="145">TO &gt;=6,4 TTNV&lt;=5</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td>7510303</td>
<td>22,25</td>
<td width="145">TO&gt;=8 TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td width="320">Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)</td>
<td>7580210</td>
<td>15,40</td>
<td width="145">TO &gt;=6,2 TTNV&lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật môi trường</td>
<td>7510406</td>
<td>15,70</td>
<td width="145">TO &gt;=6,2 TTNV&lt;=8</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td width="320">Kỹ thuật thực phẩm (Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm)</td>
<td>7540102</td>
<td>16,45</td>
<td width="145">TO &gt;=6,2 TTNV&lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td width="320">Công nghệ vật liệu (Chuyên ngành Hóa Học Vật liệu mới)</td>
<td>7510402</td>
<td>15,45</td>
<td width="145">TO &gt;=6,2 TTNV&lt;=2</td>
</tr>
<tr>
<td>18</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật hóa học</td>
<td>7510401</td>
<td>19,65</td>
<td width="145">TO &gt;=5,4 TTNV&lt;=3</td>
</tr>
<tr>
<td>19</td>
<td width="320">Công nghệ kỹ thuật kiến trúc</td>
<td>7510101</td>
<td>19,30</td>
<td width="145">TO &gt;=6,2 TTNV&lt;=1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong style="font-size: 16px;">Xem thêm: <a title="điểm chuẩn đại học sư phạm kỹ thuật đà nẵng" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-da-nang/" target="_blank">Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đà Nẵng</a> qua các năm</strong></h3>
<h2>Học phí của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đà Nẵng</h2>
<p>Dựa trên mức học phí của các năm trước đó, cho năm 2023, dự kiến sinh viên sẽ phải đóng <em><strong>khoảng 14.000.000 VNĐ/năm học</strong></em>. Đây là mức thu dự kiến, và theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&amp;ĐT), mức học phí này sẽ tăng 10%. Tuy nhiên, đáng lưu ý rằng đây chỉ là dự kiến và mức học phí cụ thể sẽ được ban lãnh đạo Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng công bố ngay khi đề án tăng/giảm học phí được phê duyệt bởi Bộ GD&amp;ĐT.</p>
<p><strong>Xem chi tiết:</strong> <a title="học phí đại học sư phạm kỹ thuật đà nẵng" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-da-nang/" target="_blank"><strong>Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng</strong></a></p>
<h2>Giảng viên và cơ sở vật chất của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đà Nẵng</h2>
<p><strong>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất của trường</strong></p>
<p>Trường hiện có tổng cộng 216 cán bộ và giáo viên, trong đó có 116 giảng viên, bao gồm:</p>
<ul>
<li>2 Phó Giáo sư</li>
<li>21 Tiến sĩ</li>
<li>77 Thạc sĩ</li>
<li>18 Giảng viên cao cấp và Giảng viên chính</li>
<li>85% giảng viên có trình độ sau Đại học.</li>
</ul>
<p><strong>Về cơ sở vật chất</strong>, trường có diện tích rộng 42.000 m², được chia thành 6 khu vực:</p>
<ol>
<li>Khu Giảng đường</li>
<li>Khu thí nghiệm Cơ &#8211; Điện &#8211; Điện tử</li>
<li>Khu thí nghiệm Hoá &#8211; Xây dựng</li>
<li>Khu các xưởng Thực hành</li>
<li>Khu Hành chính</li>
<li>Khu Ký túc xá và khu sân bãi Thể thao.</li>
</ol>
<p>Hiện tại, trường có 42 phòng học được trang bị các thiết bị đa chức năng hiện đại. Ngoài ra, còn có 14 xưởng thực hành, 22 phòng thí nghiệm, và 5 phòng máy tính với hơn 200 máy tính được kết nối mạng tốc độ cao. Các phòng thí nghiệm này đóng vai trò hỗ trợ quan trọng cho quá trình học tập của sinh viên, giúp mang lại sự thực tế và ứng dụng.</p>
<div id="gtx-trans" style="position: absolute; left: 762px; top: 3193.53px;"></div>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-su-pham-ky-thuat-da-nang/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
