<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thông Tin Tuyển Sinh 247 &#187; &#187; Tìm hiểu ĐH Sư phạm Đà Nẵng</title>
	<atom:link href="http://thongtintuyensinh247.com/tag/tim-hieu-dh-su-pham-da-nang/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://thongtintuyensinh247.com</link>
	<description>Thông Tin Tuyển Sinh 247</description>
	<lastBuildDate>Tue, 11 Feb 2025 08:05:47 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-GB</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>Học phí Đại học Sư phạm Đại học Đà Nẵng 2023-2024 có gì thay đổi?</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-da-nang/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-da-nang/#respond</comments>
		<pubDate>Fri, 11 Aug 2023 05:13:47 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Sư phạm Đà Nẵng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=2444</guid>
		<description><![CDATA[Năm học 2023 – 2024, học phí Đại học Sư phạm Đà Nẵng sẽ nằm trong khoảng từ 348.000 đến 422.000 VNĐ/ tín chỉ.  Giới thiệu Tên trường: Đại học Sư phạm Đà Nẵng Tên trường tiếng anh: Danang University of Science and Education (UED) Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, phường Hòa Khánh Nam, quận [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 12pt;"><em>Năm học 2023 – 2024, <a title="học phí đại học sư phạm đà nẵng" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-da-nang/"><strong>học phí Đại học Sư phạm Đà Nẵng</strong></a> sẽ nằm trong khoảng <strong>từ 348.000 đến 422.000 VNĐ/ tín chỉ. </strong></em></span></p>
<div id="attachment_2445" style="width: 860px" class="wp-caption aligncenter"><img class="wp-image-2445" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/dh-su-pham-dh-da-nang.jpg" alt="dai hoc su pham dh da nang" width="850" height="552" /><p class="wp-caption-text"><span style="font-size: 14pt;">Cổng trường Đại học Sư phạm- Đại học Đà Nẵng</span></p></div>
<h2><strong>Giới thiệu</strong></h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Tên trường: <a title="đại học sư phạm đà nẵng" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-su-pham-da-nang/" target="_blank"><strong>Đại học Sư phạm Đà Nẵng</strong></a></span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Tên trường tiếng anh: Danang University of Science and Education (<strong>UED</strong>)</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Mã tuyển sinh: DDS</span></li>
</ul>
<h2><strong>Học phí Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng</strong></h2>
<h3><strong>Học phí Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng 2023-2024</strong></h3>
<p><span style="font-size: 12pt;"><strong>Đại học Sư phạm- Đại học Đà Nẵng học phí năm học 2023-2024</strong> được công bố như sau:</span></p>
<table style="height: 334px;" width="699">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="3" width="540"><strong>Học phí Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng 2023-2024</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Ngành đào tạo</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Mức học phí (VND/ tín chỉ)</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>I</strong></span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Chương trình đại trà</strong></span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">Khối ngành I</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">362,000</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">Khối ngành IV</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">392,000</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">Khối ngành V</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">422,000</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">4</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">Khối ngành VII</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">348,000</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>II</strong></span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Chương trình chất lượng cao</strong></span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">Khối ngành IV</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">392,000</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">Khối ngành V</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">422,000</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">Khối ngàng VII</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">348,000</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong>Học phí của trường năm 2022-2023</strong></h3>
<p><span style="font-size: 12pt;">Học phí của Trường năm học 2022-2023 được tổng hợp ở dưới bản sau:</span></p>
<table style="font-weight: 400; height: 500px;" width="953">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;"><b><strong>STT</strong></b></td>
<td style="text-align: center;"><b><strong>Tên ngành/chương trình đào tạo</strong></b></td>
<td><b><strong>Mức thu học phí (Đơn vị: Đồng/tín chỉ)</strong></b></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên ngành Sư phạm</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">364.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Ngành đào tạo khoa học tự nhiên</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">330.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Ngành đào tạo Khoa học xã hội</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">290.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">4</span></td>
<td style="text-align: center;" colspan="2"><span style="font-size: 12pt;"><b><strong>Chương trình đào tạo hệ chất lượng cao</strong></b></span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">4.1</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Ngành Công nghệ thông tin</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">840.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">4.2</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Ngành Hóa – Dược, Quản lý tài nguyên và môi trường</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">950.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">4.3</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Ngành Tâm lý học, Báo chí, Việt Nam học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">820.000</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Học bổng </strong><strong>Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng</strong></h2>
<p><span style="font-size: 12pt;">Trường đại học Sư phạm Đà Nẵng bên cạnh thực hiện các chính sách miễn, giảm học phí theo quy định của nhà nước, sinh viên còn có thể được nhận những loại học bổng sau:</span></p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;"><b>STT</b></td>
<td style="text-align: center;"><b>Dạng học bổng</b></td>
<td style="text-align: center;"><b>Đối tượng</b></td>
<td style="text-align: center;"><b>Ghi chú</b></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Học bổng tài năng – Miễn học phí trong suốt thời gian theo học tại trường</span></td>
<td>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;">Thành viên đội tuyển thi Olympic Châu Á, Quốc tế</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;">Đạt giải chính thức trong kỳ thi KHKT Châu Á, Quốc tế</span></li>
</ul>
</td>
<td rowspan="2"><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên cần có kết quả học tập loại Khá trở lên ở các học kỳ tiếp theo. Đây chính là điều kiện để duy trì học bổng.</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Học bổng Chắp cánh tương lai  – Miễn học phí 4 học kỳ đầu tiên</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic, cuộc thi KHKT quốc tế</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Học bổng Đồng hành – Miễn học phí năm học đầu tiên</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Đạt giải Nhất, Nhì, Ba các môn văn hóa trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia hoặc giải Nhất trong cuộc thi KHKT cấp quốc gia.</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;"> </span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">4</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Học bổng Khuyến tài</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">-Thủ khoa, Á khoa cấp Trường</span><span style="font-size: 12pt;">-Thủ khoa cấp Khoa/Ngành</span><span style="font-size: 12pt;">-Tuyển thẳng</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Mức học bổng dao động từ 5.000.000 – 20.000.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">5</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Học bổng Khuyến khích học tập</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên có kết quả học tập hoặc điểm thi dùng xét tuyển cao nhất (xét điểm thi THPT và xét học bạ).</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">100% học phí học kỳ 1</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">6</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Chính sách đặc thù ngành sư phạm</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên thuộc khối ngành đào tạo giáo viên được hỗ trợ 100% học phí và sinh hoạt phí (3,63 triệu đồng/tháng) theo Nghị định của Chính phủ.</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong>Học bổng khuyến khích học tập ( Thông tin chi tiết)</strong></h3>
<p><strong>Quỹ học bổng</strong></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Quỹ học bổng KKHT được bố trí tối thiểu bằng 8% nguồn thu học phí đào tạo hệ chính quy của Trường.</span></p>
<p><strong>Đối tượng xét học bổng</strong></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Là sinh viên bậc đại học, hệ chính quy tại Đại học Sư phạm &#8211; Đại học Đà Nẵng. Sinh viên thuộc diện hướng học bổng chính sách, trợ cấp xã hội và chính sách ưu đãi theo quy đinh hiện hành, nếu kết quả học tập rèn luyện theo tiêu chuẩn được xét, cấp học bổng KKHT như những sinh viên khác.</span></p>
<p><strong>Tiêu chuẩn xét học bổng</strong></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Sinh viên được đưa vào diện xét học bổng KKHT phải có kết quả học tập và rèn luyện đạt từ loại khá trở lên. Không tính kết quả học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.</span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;">Số tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ xét cấp học bổng phải tối thiểu ít nhất 15 tín chỉ.</span></p>
<p><strong>Mức học bổng</strong></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mức học bổng loại Khá</strong>: Có ĐTBCHT đạt loại Khá (từ 2,5 đến 3,19) và có điểm rèn luyện đạt 70 điểm trở lên. Mức học bổng loại Khá được tính bằng mức trần học phí hiện hành.</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mức học bổng loại Giỏi</strong>: Có ĐTBCHT đạt loại Giởi ( từ 3,20 đến 3,59) và có điểm rèn luyện đạt 80 điểm trở lên. Mức học bổng loại Giỏi cao hơn mức học bổng loại Khá 100.000 đ/ tháng</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Mức học bổng loại Xuất sắc</strong>: Có ĐTBCHT đạt loại Xuất sắc (từ 3.60 đến 4.00) và có điểm rèn luyện đạt 90 điểm trở lên. Mức học bổng loại xuất sắc cao hơn mức học bổng loại Giỏi 100.000đ/tháng.</span></li>
</ul>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-da-nang/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đại học Đà Nẵng 2023 mới nhất</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-su-pham-da-nang/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-su-pham-da-nang/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 07 Aug 2023 09:52:46 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Yen Nguyen Hoang]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Điểm chuẩn ĐH khu vực miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Sư phạm Đà Nẵng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=1957</guid>
		<description><![CDATA[Năm 2023, Đại học Sư phạm Đà Nẵng có điểm chuẩn thấp nhất là ngành Vật lý kỹ thuật với 15,35 điểm; cao nhất là ngành Giáo dục Chính trị và Sư phạm Lịch sử &#8211; Địa lý cùng 25,8 điểm. Ngành báo chí có điểm chuẩn là 24,77 điểm. Các ngành sư phạm có [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Năm 2023, Đại học Sư phạm Đà Nẵng có điểm chuẩn thấp nhất là ngành Vật lý kỹ thuật với 15,35 điểm; cao nhất là <strong>ngành Giáo dục Chính trị và Sư phạm Lịch sử &#8211; Địa lý</strong> cùng 25,8 điểm. Ngành báo chí có điểm chuẩn là 24,77 điểm. Các ngành sư phạm có mức điểm từ 21,4 điểm trở lên.</em></p>
<p>src=&#8221;http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/dai-hoc-su-pham-da-nang.jpg&#8221; alt=&#8221;dai hoc su pham da nang&#8221; width=&#8221;850&#8243; height=&#8221;327&#8243; /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <a title="đại học sư phạm đà nẵng" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-su-pham-da-nang/" target="_blank"><strong>Đại học Sư phạm Đà Nẵng</strong></a></li>
<li>Tên trường tiếng anh: Danang University of Science and Education (UED)</li>
<li>Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng</li>
<li>Website: http://www.ued.udn.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: DDS</li>
</ul>
<h2>Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng năm 2023</h2>
<p>Theo thông báo của nhà trường <a title="điểm chuẩn đại học sư phạm đà nẵng" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-su-pham-da-nang/"><strong>Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đà nẵng</strong></a> năm 2023 được công bố như sau:</p>
<h3><strong><em>Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng năm 2023</em></strong></h3>
<table width="945">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="7" width="945"><strong>Điểm chuẩn trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td rowspan="2" width="110"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td rowspan="2" width="285"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td rowspan="2" width="145"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Thi THPT</strong></td>
<td style="text-align: center;" colspan="2"><strong>Xét học bạ</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Ghi chú</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="110">7140202</td>
<td width="285">Giáo dục Tiểu học</td>
<td width="145">A00, C00, D01, B00</td>
<td width="110">25,02</td>
<td width="110">27</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="110">7140205</td>
<td width="285">Giáo dục Chính trị</td>
<td width="145">C00, C20, D66, C19</td>
<td width="110">25,8</td>
<td width="110">23</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="110">7140209</td>
<td width="285">Sư phạm Toán học</td>
<td width="145">A00, A01</td>
<td width="110">24,96</td>
<td width="110">28,6</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="110">7140210</td>
<td width="285">Sư phạm Tin học</td>
<td width="145">A00, A01</td>
<td width="110">21,4</td>
<td width="110">24,2</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="110">7140211</td>
<td width="285">Sư phạm Vật lý</td>
<td width="145">A00, A01, A02</td>
<td width="110">24,7</td>
<td width="110">27</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="110">7140212</td>
<td width="285">Sư phạm Hóa học</td>
<td width="145">A00, D07, B00</td>
<td width="110">25,02</td>
<td width="110">28</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="110">7140213</td>
<td width="285">Sư phạm Sinh học</td>
<td width="145">B00, B08, B03</td>
<td width="110">22,35</td>
<td width="110">25,75</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="110">7140217</td>
<td width="285">Sư phạm Ngữ văn</td>
<td width="145">C00, C14, D66</td>
<td width="110">25,92</td>
<td width="110">27,35</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="110">7140218</td>
<td width="285">Sư phạm Lịch sử</td>
<td width="145">C00, C19</td>
<td width="110">27,58</td>
<td width="110">26,75</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="110">7140219</td>
<td width="285">Sư phạm Địa lý</td>
<td width="145">C00, D15</td>
<td width="110">24,63</td>
<td width="110">26</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">11</td>
<td width="110">7140201</td>
<td width="285">Giáo dục Mầm non</td>
<td width="145">M02, M03</td>
<td width="110">20</td>
<td width="110">18</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">12</td>
<td width="110">7140221</td>
<td width="285">Sư phạm Âm nhạc</td>
<td width="145">N00</td>
<td width="110">22,2</td>
<td width="110">20,5</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Khá hoặc Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">13</td>
<td width="110">7140247</td>
<td width="285">Sư phạm Khoa học tự nhiên</td>
<td width="145">A00, A02, B00, D90</td>
<td width="110">23,5</td>
<td width="110">25,5</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">14</td>
<td width="110">7140249</td>
<td width="285">Sư phạm Lịch sử &#8211; Địa lý</td>
<td width="145">C00, D78, C19, C20</td>
<td width="110">25,8</td>
<td width="110">23,75</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">15</td>
<td width="110">7140204</td>
<td width="285">Giáo dục Công dân</td>
<td width="145">C00, C20, D66, C19</td>
<td width="110">25,33</td>
<td width="110">25,5</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">16</td>
<td width="110">7140206</td>
<td width="285">Giáo dục thể chất</td>
<td width="145">T00, T01, T02, T05</td>
<td width="110">20,63</td>
<td width="110">24</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Khá hoặc Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">17</td>
<td width="110">7420201</td>
<td width="285">Công nghệ sinh học</td>
<td width="145">B00, B08, A01, B03</td>
<td width="110">16,85</td>
<td width="110">22</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">18</td>
<td width="110">7440112</td>
<td width="285">Hóa học, gồm các chuyên ngành:<br />
1. Hóa Dược<br />
2. Hóa phân tích môi trường</td>
<td width="145">A00, D07, B00</td>
<td width="110"></td>
<td width="110">22</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">19</td>
<td width="110">7480201</td>
<td width="285">Công nghệ thông tin</td>
<td width="145">A00, A01</td>
<td width="110">21,15</td>
<td width="110">23</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">20</td>
<td width="110">7229030</td>
<td width="285">Văn học</td>
<td width="145">C00, D15, C14, D66</td>
<td width="110">23,34</td>
<td width="110">23</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">21</td>
<td width="110">7229010</td>
<td width="285">Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)</td>
<td width="145">C00, C19, D14</td>
<td width="110">22,25</td>
<td width="110">22,25</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">22</td>
<td width="110">7310501</td>
<td width="285">Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)</td>
<td width="145">C00, D15</td>
<td width="110">19,5</td>
<td width="110">23,5</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">23</td>
<td width="110">7310630</td>
<td width="285">Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)</td>
<td width="145">C00, D15, D14</td>
<td width="110">20,5</td>
<td width="110">23,75</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">24</td>
<td width="110">7229040</td>
<td width="285">Văn hóa học</td>
<td width="145">C00, D15, C14, D66</td>
<td width="110">21,35</td>
<td width="110">21,75</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">25</td>
<td width="110">7310401</td>
<td width="285">Tâm lý học</td>
<td width="145">C00, D01, B00, D66</td>
<td width="110">23</td>
<td width="110">26</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">26</td>
<td width="110">7320101</td>
<td width="285">Báo chí</td>
<td width="145">C00, D15, C14, D66</td>
<td width="110">24,77</td>
<td width="110">26,5</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">27</td>
<td width="110">7760101</td>
<td width="285">Công tác xã hội</td>
<td width="145">C00, D01, C19, C20</td>
<td width="110">21,75</td>
<td width="110">23,5</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">28</td>
<td width="110">7850101</td>
<td width="285">Quản lý tài nguyên và môi trường</td>
<td width="145">B00, B08, A01, B03</td>
<td width="110">15,9</td>
<td width="110">15</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">29</td>
<td width="110">7520401</td>
<td width="285">Vật lý kỹ thuật</td>
<td width="145">A00, A01, A02</td>
<td width="110">15,35</td>
<td width="110">15</td>
<td></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong><em>Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng năm 2022</em></strong></h3>
<table width="865">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="865"><strong>Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng năm 2022</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="45"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="125"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="325"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="205"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="165"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="45">1</td>
<td width="125">7140202</td>
<td width="325">Giáo dục Tiểu học</td>
<td width="205">A00; C00; D01; B00</td>
<td width="165">24.8</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">2</td>
<td width="125">7140205</td>
<td width="325">Giáo dục Chính trị</td>
<td width="205">C00; C20; D66; C19</td>
<td width="165">23</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">3</td>
<td width="125">7140209</td>
<td width="325">Sư phạm Toán học</td>
<td width="205">A00; A01</td>
<td width="165">25</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">4</td>
<td width="125">7140210</td>
<td width="325">Sư phạm Tin học</td>
<td width="205">A00; A01</td>
<td width="165">19.4</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">5</td>
<td width="125">7140211</td>
<td width="325">Sư phạm Vật lý</td>
<td width="205">A00; A01; A02</td>
<td width="165">23.75</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">6</td>
<td width="125">7140212</td>
<td width="325">Sư phạm Hóa học</td>
<td width="205">A00; D07; B00</td>
<td width="165">24.15</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">7</td>
<td width="125">7140213</td>
<td width="325">Sư phạm Sinh học</td>
<td width="205">B00; B08; B03</td>
<td width="165">19.25</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">8</td>
<td width="125">7140217</td>
<td width="325">Sư phạm Ngữ văn</td>
<td width="205">C00; C14; D66</td>
<td width="165">25.75</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">9</td>
<td width="125">7140218</td>
<td width="325">Sư phạm Lịch sử</td>
<td width="205">C00; C19</td>
<td width="165">25</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">10</td>
<td width="125">7140219</td>
<td width="325">Sư phạm Địa lý</td>
<td width="205">C00; D15</td>
<td width="165">23.75</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">11</td>
<td width="125">7140201</td>
<td width="325">Giáo dục Mầm non</td>
<td width="205">M01; M02</td>
<td width="165">19.35</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">12</td>
<td width="125">7140221</td>
<td width="325">Sư phạm Âm nhạc</td>
<td width="205">N00</td>
<td width="165">20.16</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">13</td>
<td width="125">7140247</td>
<td width="325">Sư phạm Khoa học tự nhiên</td>
<td width="205">A00; A02; B00; D90</td>
<td width="165">21</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">14</td>
<td width="125">7140249</td>
<td width="325">Sư phạm Lịch sử &#8211; Địa lý</td>
<td width="205">C00; D78; C19; C20</td>
<td width="165">23.25</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">15</td>
<td width="125">7140204</td>
<td width="325">Giáo dục Công dân</td>
<td width="205">C00; C20; D66; C19</td>
<td width="165">22.75</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">16</td>
<td width="125">7140250</td>
<td width="325">SP Tin học và Công nghệ Tiểu học</td>
<td width="205">A00; C00; D01; B00</td>
<td width="165">22.75</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">17</td>
<td width="125">7140206</td>
<td width="325">Giáo dục thể chất</td>
<td width="205">T00; T01; T02; T05</td>
<td width="165">21.94</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">18</td>
<td width="125">7420201</td>
<td width="325">Công nghệ sinh học</td>
<td width="205">B00; B08; A01; B03</td>
<td width="165">16.85</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">19</td>
<td width="125">7440112</td>
<td width="325">Hóa học</td>
<td width="205">A00; D07; B00</td>
<td width="165">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">20</td>
<td width="125">7480201</td>
<td width="325">Công nghệ thông tin</td>
<td width="205">A00; A01</td>
<td width="165">22.3</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">21</td>
<td width="125">7480201CLC</td>
<td width="325">Công nghệ thông tin (CLC)</td>
<td width="205">A00; A01</td>
<td width="165">22.35</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">22</td>
<td width="125">7229030</td>
<td width="325">Văn học</td>
<td width="205">C00; D15; C14; D66</td>
<td width="165">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">23</td>
<td width="125">7229010</td>
<td width="325">Lịch sử (Quan hệ quốc tế)</td>
<td width="205">C00; C19; D14</td>
<td width="165">15.5</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">24</td>
<td width="125">7310501</td>
<td width="325">Địa lý học (Địa lý du lịch)</td>
<td width="205">C00; D15</td>
<td width="165">20.5</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">25</td>
<td width="125">7310630</td>
<td width="325">Việt Nam học (Văn hóa du lịch)</td>
<td width="205">C00; D15; D14</td>
<td width="165">18.75</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">26</td>
<td width="125">7310630CLC</td>
<td width="325">Việt Nam học (VH du lịch &#8211; CLC)</td>
<td width="205">C00; D15; D14</td>
<td width="165">19</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">27</td>
<td width="125">7229040</td>
<td width="325">Văn hóa học</td>
<td width="205">C00; D15; C14; D66</td>
<td width="165">15.25</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">28</td>
<td width="125">7310401</td>
<td width="325">Tâm lý học</td>
<td width="205">C00; D01; B00; D66</td>
<td width="165">21.5</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">29</td>
<td width="125">7310401CLC</td>
<td width="325">Tâm lý học (CLC)</td>
<td width="205">C00; D01; B00; D66</td>
<td width="165">21.6</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">30</td>
<td width="125">7760101</td>
<td width="325">Công tác xã hội</td>
<td width="205">C00; D01; C19; C20</td>
<td width="165">20.75</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">31</td>
<td width="125">7320101</td>
<td width="325">Báo chí</td>
<td width="205">C00; D15; C14; D66</td>
<td width="165">24.15</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">32</td>
<td width="125">7320101CLC</td>
<td width="325">Báo chí (CLC)</td>
<td width="205">C00; D15; C14; D66</td>
<td width="165">24.25</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">33</td>
<td width="125">7850101</td>
<td width="325">Quản lý tài nguyên và môi trường</td>
<td width="205">B00; B08; A01; B03</td>
<td width="165">15.85</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">34</td>
<td width="125">7520401</td>
<td width="325">Vật lý kỹ thuật</td>
<td width="205">A00; A01; A02</td>
<td width="165">15.8</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong><em>Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng năm 2021</em></strong></h3>
<table width="1070">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="1070"><strong>Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng năm 2021</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="45"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="125"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="325"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="205"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="165"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="205"><strong>Ghi chú </strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="45">1</td>
<td width="125">7140201</td>
<td width="325">Giáo dục Mầm non</td>
<td width="205">M01; M09</td>
<td width="165">19.35</td>
<td width="205">NK2 &gt;=2; TTNV &lt;=1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">2</td>
<td width="125">7140202</td>
<td width="325">Giáo dục Tiểu học</td>
<td width="205">D01</td>
<td width="165">22.85</td>
<td width="205">TTNV &lt; = 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">3</td>
<td width="125">7140204</td>
<td width="325">Giáo dục Công dân</td>
<td width="205">C00; C20; D66; C19</td>
<td width="165">21.25</td>
<td width="205">VA &gt;= 8.75; TTNV &lt;= 4</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">4</td>
<td width="125">7140205</td>
<td width="325">Giáo dục Chính trị</td>
<td width="205">C00; C20; D66; C19</td>
<td width="165">23.5</td>
<td width="205">VA &gt;= 6.5; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">5</td>
<td width="125">7140206</td>
<td width="325">Giáo dục thể chất</td>
<td width="205">T00; T02; T03; T05</td>
<td width="165">17.81</td>
<td width="205">NK6 &gt;= 4.5; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">6</td>
<td width="125">7140209</td>
<td width="325">Sư phạm Toán học</td>
<td width="205">A00; A01</td>
<td width="165">24.4</td>
<td width="205">TO &gt;= 8.4; TTNV&lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">7</td>
<td width="125">7140210</td>
<td width="325">Sư phạm Tin học</td>
<td width="205">A00; A01</td>
<td width="165">19.75</td>
<td width="205">TO &gt;= 7; TTNV&lt;= 4</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">8</td>
<td width="125">7140211</td>
<td width="325">Sư phạm Vật lý</td>
<td width="205">A00; A01; A02</td>
<td width="165">23.4</td>
<td width="205">LI &gt;= 7.25; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">9</td>
<td width="125">7140212</td>
<td width="325">Sư phạm Hoá học</td>
<td width="205">A00; D07; B00</td>
<td width="165">24.4</td>
<td width="205">HO &gt;= 8; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">10</td>
<td width="125">7140213</td>
<td width="325">Sư phạm Sinh học</td>
<td width="205">B00; B08</td>
<td width="165">19.05</td>
<td width="205">SI &gt;= 5.25 ; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">11</td>
<td width="125">7140217</td>
<td width="325">Sư phạm Ngữ văn</td>
<td width="205">C00; C14; D66</td>
<td width="165">24.15</td>
<td width="205">VA &gt;=7.25; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">12</td>
<td width="125">7140218</td>
<td width="325">Sư phạm Lịch sử</td>
<td width="205">C00; C19</td>
<td width="165">23</td>
<td width="205">SU &gt;= 8.5; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">13</td>
<td width="125">7140219</td>
<td width="325">Sư phạm Địa lý</td>
<td width="205">C00; D15</td>
<td width="165">21.5</td>
<td width="205">DI &gt;= 7.75; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">14</td>
<td width="125">7140221</td>
<td width="325">Sư phạm Âm nhạc</td>
<td width="205">N00</td>
<td width="165">18.25</td>
<td width="205">NK4 &gt;= 4; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">15</td>
<td width="125">7140246</td>
<td width="325">Sư phạm Công nghệ</td>
<td width="205">A00; A02; B00; D90</td>
<td width="165"></td>
<td width="205"></td>
</tr>
<tr>
<td width="45">16</td>
<td width="125">7140247</td>
<td width="325">Sư phạm Khoa học tự nhiên</td>
<td width="205">A00; A02; B00; D90</td>
<td width="165">19.3</td>
<td width="205">TO &gt;= 7.8; TTNV&lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">17</td>
<td width="125">7140249</td>
<td width="325">Sư phạm Lịch sử Địa lý</td>
<td width="205">C00; D78; C19; C20</td>
<td width="165">21.25</td>
<td width="205">VA &gt;=6.25; TTNV &lt;= 4</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">18</td>
<td width="125">7140250</td>
<td width="325">Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học</td>
<td width="205">A00; A02; D01</td>
<td width="165">19.85</td>
<td width="205">TTNV &lt; = 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">19</td>
<td width="125">7229010</td>
<td width="325">Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)</td>
<td width="205">C00; C19; D14</td>
<td width="165">15</td>
<td width="205">SU &gt;= 2.25; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">20</td>
<td width="125">7229030</td>
<td width="325">Văn học</td>
<td width="205">C00; D15; C14; D66</td>
<td width="165">15.5</td>
<td width="205">VA &gt;=6.5; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">21</td>
<td width="125">7229040</td>
<td width="325">Văn hoá học</td>
<td width="205">C00; D15; C14; D66</td>
<td width="165">15</td>
<td width="205">VA &gt;= 4.5; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">22</td>
<td width="125">7310401</td>
<td width="325">Tâm lý học</td>
<td width="205">C00; D01; B00</td>
<td width="165">16.25</td>
<td width="205">TTNV &lt; = 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">23</td>
<td width="125">7310501</td>
<td width="325">Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)</td>
<td width="205">C00; D15</td>
<td width="165">15</td>
<td width="205">DI &gt;= 4.75; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">24</td>
<td width="125">7310630</td>
<td width="325">Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)</td>
<td width="205">C00; D15; D14</td>
<td width="165">15</td>
<td width="205">VA &gt;= 5.5; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">25</td>
<td width="125">7320101</td>
<td width="325">Báo chí</td>
<td width="205">C00; D15; C14; D66</td>
<td width="165">22.5</td>
<td width="205">VA &gt;= 7.25; TTNV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">26</td>
<td width="125">7420201</td>
<td width="325">Công nghệ Sinh học</td>
<td width="205">B00; D08; A00</td>
<td width="165">16.15</td>
<td width="205">TO &gt;= 6.4; TTNV&lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">27</td>
<td width="125">7440112</td>
<td width="325">Hóa học (chuyên ngành Hóa Dược; Hóa phân tích môi trường</td>
<td width="205">A00; D07; B00</td>
<td width="165">17.55</td>
<td width="205">HO &gt;= 5.5; TTNV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">28</td>
<td width="125">7480201</td>
<td width="325">Công nghệ thông tin</td>
<td width="205">A00; A01</td>
<td width="165">15.15</td>
<td width="205">TO &gt;= 5; TTNV&lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">29</td>
<td width="125">7760101</td>
<td width="325">Công tác xã hội</td>
<td width="205">C00; D01</td>
<td width="165">15.25</td>
<td width="205">VA &gt;= 4.25; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">30</td>
<td width="125">7850101</td>
<td width="325">Quản lý tài nguyên và môi trường</td>
<td width="205">B00; D08; A00</td>
<td width="165">15.4</td>
<td width="205">TO &gt;= 7.4; TTNV&lt;= 4</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">31</td>
<td width="125">7310401CLC</td>
<td width="325">Tâm lý học (Chất lượng cao)</td>
<td width="205">C00; D01; B00</td>
<td width="165">16.75</td>
<td width="205">TTNV &lt; = 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">32</td>
<td width="125">7320101CLC</td>
<td width="325">Báo chí (Chất lượng cao)</td>
<td width="205">C00; D15; C14; D66</td>
<td width="165">23</td>
<td width="205">VA &gt;= 7; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">33</td>
<td width="125">7440112CLC</td>
<td width="325">Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược &#8211; Chất lượng cao)</td>
<td width="205">A00; D07; B00</td>
<td width="165">18.65</td>
<td width="205">HO &gt;= 7.5; TTNV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">34</td>
<td width="125">7480201CLC</td>
<td width="325">Công nghệ thông tin (chất lượng cao)</td>
<td width="205">A00; A01</td>
<td width="165">17</td>
<td width="205">TO &gt;= 6.6; TTNV&lt;= 5</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong><em>Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng năm 2020</em></strong></h3>
<table width="1070">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="1070"><strong>Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng năm 2020</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="45"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="125"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="325"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="205"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="165"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="205"><strong>Ghi chú</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="45">1</td>
<td width="125">7140202</td>
<td width="325">Giáo dục Tiểu học</td>
<td width="205">D01</td>
<td width="165">21.5</td>
<td width="205">TO &gt;= 7; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">2</td>
<td width="125">7140205</td>
<td width="325">Giáo dục Chính trị</td>
<td width="205">C00; C20; D66; C19</td>
<td width="165">18.5</td>
<td width="205">VA &gt;= 4.5; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">3</td>
<td width="125">7140209</td>
<td width="325">Sư phạm Toán học</td>
<td width="205">A00; A01</td>
<td width="165">20.5</td>
<td width="205">TO &gt;= 8; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">4</td>
<td width="125">7140210</td>
<td width="325">Sư phạm Tin học</td>
<td width="205">A00; A01</td>
<td width="165">18.5</td>
<td width="205">TO &gt;= 8; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">5</td>
<td width="125">7140211</td>
<td width="325">Sư phạm Vật lý</td>
<td width="205">A00; A01; A02</td>
<td width="165">18.5</td>
<td width="205">LI &gt;= 6.75; TTNV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">6</td>
<td width="125">7140212</td>
<td width="325">Sư phạm Hoá học</td>
<td width="205">A00; D07; B00</td>
<td width="165">18.5</td>
<td width="205">HO &gt;= 6.25, TTNV &lt;= 5</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">7</td>
<td width="125">7140213</td>
<td width="325">Sư phạm Sinh học</td>
<td width="205">B00; B08</td>
<td width="165">18.5</td>
<td width="205">SI &gt;= 6.25, TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">8</td>
<td width="125">7140217</td>
<td width="325">Sư phạm Ngữ văn</td>
<td width="205">C00; C14; D66</td>
<td width="165">21</td>
<td width="205">VA &gt;= 4.5; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">9</td>
<td width="125">7140218</td>
<td width="325">Sư phạm Lịch sử</td>
<td width="205">C00; C19</td>
<td width="165">18.5</td>
<td width="205">SU &gt;= 5, TTNV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">10</td>
<td width="125">7140219</td>
<td width="325">Sư phạm Địa lý</td>
<td width="205">C00; D15</td>
<td width="165">18.5</td>
<td width="205">DI &gt;= 7.5; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">11</td>
<td width="125">7140201</td>
<td width="325">Giáo dục Mầm non</td>
<td width="205">M01; M09</td>
<td width="165">19.25</td>
<td width="205">NK2 &gt;= 7.5, TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">12</td>
<td width="125">7140221</td>
<td width="325">Sư phạm Âm nhạc</td>
<td width="205">N00</td>
<td width="165">19</td>
<td width="205">NK4 &gt;= 7.5; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">13</td>
<td width="125">7140247</td>
<td width="325">Sư phạm Khoa học tự nhiên</td>
<td width="205">A00; A02; B00; D90</td>
<td width="165">18.5</td>
<td width="205">TO &gt;= 7.4; TTNV &lt;= 6</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">14</td>
<td width="125">7140249</td>
<td width="325">Sư phạm Lịch sử Địa lý</td>
<td width="205">C00; D78; C19; C20</td>
<td width="165">18.5</td>
<td width="205">VA &gt;= 7.25; TTNV &lt;= 4</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">15</td>
<td width="125">7140204</td>
<td width="325">Giáo dục Công dân</td>
<td width="205">C00; C20; D66; C19</td>
<td width="165">18.5</td>
<td width="205">VA &gt;= 4.5; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">16</td>
<td width="125">7140250</td>
<td width="325">Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học</td>
<td width="205">A00; A02; D01</td>
<td width="165">18.5</td>
<td width="205">TO &gt; 6.8; TTNV &lt;1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">17</td>
<td width="125">7140246</td>
<td width="325">Sư phạm Công nghệ</td>
<td width="205">A00; A02; B00; D90</td>
<td width="165">18.5</td>
<td width="205">TO &gt;= 7.4; TTNV &lt;= 5</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">18</td>
<td width="125">7140206</td>
<td width="325">Giáo dục thể chất</td>
<td width="205">T00; T02; T03; T05</td>
<td width="165">18.5</td>
<td width="205"></td>
</tr>
<tr>
<td width="45">19</td>
<td width="125">7420201</td>
<td width="325">Công nghệ Sinh học</td>
<td width="205">B00; D08; A00</td>
<td width="165">15</td>
<td width="205">TO &gt;= 6.2; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">20</td>
<td width="125">7440112</td>
<td width="325">Hóa học (chuyên ngành Hóa Dược; Hóa phân tích môi trường</td>
<td width="205">A00; D07; B00</td>
<td width="165">15</td>
<td width="205">HO &gt;= 5.75;TTNV &lt; 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">21</td>
<td width="125">7440112CLC</td>
<td width="325">Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược &#8211; Chất lượng cao)</td>
<td width="205">A00; D07; B00</td>
<td width="165">15.25</td>
<td width="205">HO &gt;= 5.25;TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">22</td>
<td width="125">7480201</td>
<td width="325">Công nghệ thông tin</td>
<td width="205">A00; A01</td>
<td width="165">15</td>
<td width="205">TO &gt;= 6.6;TTNV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">23</td>
<td width="125">7480201CLC</td>
<td width="325">Công nghệ thông tin (chất lượng cao)</td>
<td width="205">A00; A01</td>
<td width="165">15.25</td>
<td width="205">TO &gt;= 7.2.TTNV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">24</td>
<td width="125">7229030</td>
<td width="325">Văn học</td>
<td width="205">C00; D15; C14; D66</td>
<td width="165">15</td>
<td width="205">VA &gt;= 6.75;TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">25</td>
<td width="125">7229010</td>
<td width="325">Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)</td>
<td width="205">C00; C19; D14</td>
<td width="165">15</td>
<td width="205">SU &gt;= 4;TTNV&lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">26</td>
<td width="125">7310501</td>
<td width="325">Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)</td>
<td width="205">C00; D15</td>
<td width="165">15</td>
<td width="205">DI &gt;= 5.25 TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">27</td>
<td width="125">7310630</td>
<td width="325">Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)</td>
<td width="205">C00; D15; D14</td>
<td width="165">16.5</td>
<td width="205">VA &gt;= 5.5,TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">28</td>
<td width="125">7310630CLC</td>
<td width="325">Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa Du lịch &#8211; Chất lượng cao)</td>
<td width="205">C00; D15; D14</td>
<td width="165">16.75</td>
<td width="205">VA &gt;= 6.5 TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">29</td>
<td width="125">7229040</td>
<td width="325">Văn hoá học</td>
<td width="205">C00; D15; C14; D66</td>
<td width="165">15</td>
<td width="205">VA &gt;= 6;TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">30</td>
<td width="125">7310401</td>
<td width="325">Tâm lý học</td>
<td width="205">C00; D01; B00</td>
<td width="165">15.5</td>
<td width="205">TTNV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">31</td>
<td width="125">7310401CLC</td>
<td width="325">Tâm lý học (Chất lượng cao)</td>
<td width="205">C00; D01; B00</td>
<td width="165">15.75</td>
<td width="205">TTNV&lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">32</td>
<td width="125">7760101</td>
<td width="325">Công tác xã hội</td>
<td width="205">C00; D01</td>
<td width="165">15</td>
<td width="205">VA &gt;= 4.75; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">33</td>
<td width="125">7320101</td>
<td width="325">Báo chí</td>
<td width="205">C00; D15; C14; D66</td>
<td width="165">21</td>
<td width="205">VA &gt;= 6.5; TTNV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">34</td>
<td width="125">7320101CLC</td>
<td width="325">Báo chí (Chất lượng cao)</td>
<td width="205">C00; D15; C14; D66</td>
<td width="165">21.25</td>
<td width="205">VA &gt;= 7.5; TTNV &lt;= 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">35</td>
<td width="125">7850101</td>
<td width="325">Quản lý tài nguyên và môi trường</td>
<td width="205">B00; D08; A00</td>
<td width="165">15</td>
<td width="205">TO &gt;= 7.2; TTNV &lt;= 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">36</td>
<td width="125">7850101CLC</td>
<td width="325">Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao)</td>
<td width="205">B00; D08; A00</td>
<td width="165">15.25</td>
<td width="205">TO &gt;= 6.8; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="45">37</td>
<td width="125">7480201DT</td>
<td width="325">Công nghệ thông tin (ưu tiên)</td>
<td width="205">A00; A01</td>
<td width="165">15</td>
<td width="205">TO &gt;= 7.4; TTNV &lt;= 2</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3></h3>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-su-pham-da-nang/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thông tin chi tiết và tin tức tuyển sinh của Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng năm 2023</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-su-pham-da-nang/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-su-pham-da-nang/#respond</comments>
		<pubDate>Fri, 28 Jul 2023 03:05:09 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Admin]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Đại học khu vực miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Sư phạm Đà Nẵng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=1221</guid>
		<description><![CDATA[Đại học Sư phạm Đà Nẵng là một trong những trung tâm giáo dục hàng đầu của quốc gia, cam kết vững vàng vai trò đào tạo giáo viên và cử nhân khoa học, đồng thời đáp ứng nhu cầu nhân lực cho khu vực Miền Trung &#8211; Tây Nguyên. Hướng tới tương lai, trường [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em><a title="đại học sư phạm đà nẵng" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-su-pham-da-nang/"><strong>Đại học Sư phạm Đà Nẵng</strong></a> là một trong những trung tâm giáo dục hàng đầu của quốc gia, cam kết vững vàng vai trò đào tạo giáo viên và cử nhân khoa học, đồng thời đáp ứng nhu cầu nhân lực cho khu vực Miền Trung &#8211; Tây Nguyên. Hướng tới tương lai, trường quyết tâm củng cố cơ sở vật chất, phát triển năng lực cho đội ngũ giảng viên và sinh viên, xây dựng môi trường học tập lý tưởng, góp phần đem lại lợi ích to lớn cho đất nước.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-1223" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/07/truong-dai-hoc-su-pham-dai-hoc-da-nang.jpg" alt="truong dai hoc su pham dai hoc da nang" width="850" height="552" /></p>
<h2>Tổng quan</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng</li>
<li>Tên trường tiếng anh: Danang University of Science and Education (UED)</li>
<li>Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng</li>
<li>Website: http://www.ued.udn.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: DDS</li>
</ul>
<h2>Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng năm 2023</h2>
<p><strong>Thời gian tuyển sinh</strong></p>
<p>Đại học Sư phạm Đà Nẵng dự kiến tiếp nhận hồ sơ dự tuyển theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.</p>
<p>Năm học 2023 &#8211; 2024, thời gian xét tuyển dự kiến của trường sẽ diễn ra từ <em><strong>tháng 4/2023 đến cuối tháng 5/2023</strong></em>.</p>
<p><strong>Đối tượng tuyển sinh</strong></p>
<p>UED tuyển sinh đối tượng thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương từ khắp cả nước.</p>
<p><strong>Phương thức tuyển sinh</strong></p>
<p>Trong năm 2023, UED sẽ áp dụng các phương thức xét tuyển sau đây:</p>
<ol>
<li><em>Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 với chỉ tiêu là 605 thí sinh.</em></li>
<li><em>Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (Xét tuyển học bạ) cũng có chỉ tiêu là 605 thí sinh.</em></li>
<li><em>Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Điều này áp dụng cho chỉ tiêu riêng của từng ngành học.</em></li>
<li><em>Xét tuyển thẳng cho các học sinh đạt giải quốc tế, quốc gia và các đối tượng khác theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục.</em></li>
<li><em>Xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng của Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng.</em></li>
</ol>
<p><strong>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển</strong></p>
<p>Năm 2022, Đại học Sư phạm &#8211; Đại học Đà Nẵng đã quy định rõ về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường, được chia thành hai nhóm như sau:</p>
<p><strong>Nhóm 1</strong>: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi THPTQG năm 2021.</p>
<p><strong> Nhóm 2</strong>: Đối với các ngành đào tạo Giáo viên (trừ ngành Sư phạm Âm nhạc và Giáo dục thể chất), học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 giỏi. Còn đối với các ngành còn lại, điểm xét tuyển (ĐXT) phải đạt trên hoặc bằng 15.</p>
<p><strong>Nguyên tắc chung</strong></p>
<p><em>Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển vào nhiều ngành, tuy nhiên mỗi thí sinh trúng tuyển vào 1 nguyện vọng sẽ không được xét các nguyện vọng khác</em>. Các quy định nghiêm ngặt của trường sẽ được công bố chi tiết trong đề án tuyển sinh của trường.</p>
<p>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dự kiến của năm 2023 &#8211; 2024 không có thay đổi so với năm 2022.</p>
<p><strong>Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên tuyển thẳng</strong></p>
<p>Vậy những nhóm đối tượng thí sinh nào sẽ được áp dụng chính sách tuyển thẳng khi nộp hồ sơ vào UED? Năm nay, thí sinh được trường áp dụng trong phương thức xét tuyển thẳng bao gồm:</p>
<ul>
<li><em>Xét tuyển thẳng đối với thí sinh được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, đội tuyển quốc gia dự thi Khoa học Kỹ thuật quốc tế, đã tốt nghiệp THPT.</em></li>
<li><em>Xét tuyển thẳng vào ngành Giáo dục thể chất đối với các bạn thí sinh là thành viên của đội tuyển thể thao quốc gia, được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành việc tham gia thi đấu.</em></li>
<li><em>Xét tuyển thẳng thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba các môn văn hóa trong kỳ thi HSG quốc gia.</em></li>
<li><em>Xét tuyển một số ngành sư phạm đối với sinh viên tốt nghiệp trường THPT chuyên cấp tỉnh/thành phố</em></li>
</ul>
<p>Ngoài ra, nếu thí sinh từ chối quyền xét tuyển thẳng thì sẽ tùy thuộc vào mức độ đạt giải để cộng điểm vào tổ hợp môn xét tuyển.</p>
<p>Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên tuyển thẳng của năm 2023 – 2024 dự kiến không có gì thay đổi so với năm 2022.</p>
<p><strong>Các ngành tuyển sinh của Trường năm 2023</strong></p>
<p>Dưới đây là chỉ tiêu dự kiến và tổ hợp xét tuyển của từng ngành:</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td rowspan="2"><b>STT</b></td>
<td rowspan="2"><b>Mã ngành</b></td>
<td rowspan="2"><b>Tên ngành</b></td>
<td colspan="2"><b>Chỉ tiêu dự kiến</b></td>
<td rowspan="2"><b>Tổ hợp xét  tuyển</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>Theo KQ thi THPTQG</b></td>
<td><b>Theo phương thức khác</b></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>7140202</td>
<td>Giáo dục tiểu học</td>
<td>298</td>
<td>128</td>
<td>A00; B00; C00; D01</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>7140205</td>
<td>Giáo dục chính trị</td>
<td>47</td>
<td>20</td>
<td>C00; C19; C20; D66</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>7140209</td>
<td>Sư phạm Toán học</td>
<td>97</td>
<td>42</td>
<td>A00; A01;</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>7140210</td>
<td>Sư phạm Tin học</td>
<td>69</td>
<td>30</td>
<td>A00; A01; D01; D90</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>7140211</td>
<td>Sư phạm Vật lý</td>
<td>70</td>
<td>30</td>
<td>A00; A01; A02</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>7149212</td>
<td>Sư phạm Hóa học</td>
<td>62</td>
<td>26</td>
<td>A00; D07; B00</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>7140213</td>
<td>Sư phạm Sinh học</td>
<td>71</td>
<td>30</td>
<td>B00; B08; B03</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>7140217</td>
<td>Sư phạm Ngữ Văn</td>
<td>105</td>
<td>45</td>
<td>C00; C14; D66</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>7140218</td>
<td>Sư phạm Lịch sử</td>
<td>49</td>
<td>21</td>
<td>C00; C19</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>7140219</td>
<td>Sư phạm Địa lý</td>
<td>44</td>
<td>19</td>
<td>C00; D15</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td>7140201</td>
<td>Giáo dục mầm non</td>
<td>148</td>
<td>63</td>
<td>M01; M02</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td>7140221</td>
<td>Sư phạm Âm nhạc</td>
<td>43</td>
<td>18</td>
<td>N00; N01</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td>7140247</td>
<td>Sư phạm Khoa học tự nhiên</td>
<td>86</td>
<td>37</td>
<td>A00; A02; B00; D90</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td>7140249</td>
<td>Sư phạm Lịch sử – Địa lý</td>
<td>84</td>
<td>36</td>
<td>C00; C19; C20; D78</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td>7140204</td>
<td>Giáo dục công dân</td>
<td>44</td>
<td>19</td>
<td>C00; C19; C20; D66</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td>7140250</td>
<td>Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học</td>
<td>88</td>
<td>38</td>
<td>A00; B00; C00; D01</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td>7140246</td>
<td>Sư phạm Công nghệ</td>
<td>70</td>
<td>30</td>
<td>A01; B03; B08; B00</td>
</tr>
<tr>
<td>18</td>
<td>7140206</td>
<td>Giáo dục thể chất</td>
<td>84</td>
<td>36</td>
<td>T00; T02; T03; T05</td>
</tr>
<tr>
<td>19</td>
<td>7420201</td>
<td>Công nghệ sinh học</td>
<td>30</td>
<td>30</td>
<td>A01; B03; B08; B00</td>
</tr>
<tr>
<td>20</td>
<td>7440112</td>
<td>Hóa học</td>
<td>20</td>
<td>30</td>
<td>A00; B00; D07</td>
</tr>
<tr>
<td>21</td>
<td>7440112CLC</td>
<td>Hóa học (chất lượng cao)</td>
<td>20</td>
<td>0</td>
<td>A00; B00; D07</td>
</tr>
<tr>
<td>22</td>
<td>7480201</td>
<td>Công nghệ thông tin</td>
<td>130</td>
<td>110</td>
<td>A00; A01</td>
</tr>
<tr>
<td>23</td>
<td>7480201CLC</td>
<td>Công nghệ thông tin (chất lượng cao)</td>
<td>30</td>
<td>0</td>
<td>A00; A01</td>
</tr>
<tr>
<td>24</td>
<td>7229030</td>
<td>Văn học</td>
<td>35</td>
<td>35</td>
<td>C00; C14; D66; D15</td>
</tr>
<tr>
<td>25</td>
<td>7229010</td>
<td>Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)</td>
<td>35</td>
<td>35</td>
<td>C00; C19; C14</td>
</tr>
<tr>
<td>26</td>
<td>7310501</td>
<td>Địa lý học</td>
<td>50</td>
<td>50</td>
<td>C00; D15</td>
</tr>
<tr>
<td>27</td>
<td>7310630</td>
<td>Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa Du lịch)</td>
<td>75</td>
<td>75</td>
<td>C00; C14; D15</td>
</tr>
<tr>
<td>28</td>
<td>7310630CLC</td>
<td>Việt Nam học  (chất lượng cao)</td>
<td>30</td>
<td>0</td>
<td>C00; C14; D15</td>
</tr>
<tr>
<td>29</td>
<td>7229040</td>
<td>Văn hóa học</td>
<td>35</td>
<td>35</td>
<td>C00; C14; D15; D66</td>
</tr>
<tr>
<td>30</td>
<td>7310401</td>
<td>Tâm lý học</td>
<td>35</td>
<td>35</td>
<td>C00; B00; D01; D66</td>
</tr>
<tr>
<td>31</td>
<td>7310401CLC</td>
<td>Tâm lý học (chất lượng cao)</td>
<td>30</td>
<td>0</td>
<td>C00; B00; D01; D66</td>
</tr>
<tr>
<td>32</td>
<td>7760101</td>
<td>Công tác xã hội</td>
<td>35</td>
<td>35</td>
<td>C00; C19; C20; D66</td>
</tr>
<tr>
<td>33</td>
<td>7320101</td>
<td>Báo chí</td>
<td>50</td>
<td>50</td>
<td>C00; C14; D15</td>
</tr>
<tr>
<td>34</td>
<td>7320101CLC</td>
<td>Báo chí (chất lượng cao)</td>
<td>30</td>
<td>0</td>
<td>C00; C14; D15</td>
</tr>
<tr>
<td>35</td>
<td>7850101</td>
<td>Quản lý tài nguyên và môi trường</td>
<td>35</td>
<td>35</td>
<td>A01; B00; B03; B08</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng năm 2023</span></h2>
<p>Theo thông báo của nhà trường <a title="điểm chuẩn đại học sư phạm đà nẵng" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-su-pham-da-nang/"><strong>Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đà nẵng</strong></a> năm 2023 được công bố như sau:</p>
<table style="height: 1684px;" width="864">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="7" width="945"><strong>Điểm chuẩn trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td rowspan="2" width="110"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td rowspan="2" width="285"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td rowspan="2" width="145"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td><strong>Thi THPT</strong></td>
<td colspan="2"><strong>Xét học bạ</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Ghi chú</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="110">7140202</td>
<td width="285">Giáo dục Tiểu học</td>
<td width="145">A00, C00, D01, B00</td>
<td width="110">25,02</td>
<td width="110">27</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="110">7140205</td>
<td width="285">Giáo dục Chính trị</td>
<td width="145">C00, C20, D66, C19</td>
<td width="110">25,8</td>
<td width="110">23</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="110">7140209</td>
<td width="285">Sư phạm Toán học</td>
<td width="145">A00, A01</td>
<td width="110">24,96</td>
<td width="110">28,6</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="110">7140210</td>
<td width="285">Sư phạm Tin học</td>
<td width="145">A00, A01</td>
<td width="110">21,4</td>
<td width="110">24,2</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="110">7140211</td>
<td width="285">Sư phạm Vật lý</td>
<td width="145">A00, A01, A02</td>
<td width="110">24,7</td>
<td width="110">27</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="110">7140212</td>
<td width="285">Sư phạm Hóa học</td>
<td width="145">A00, D07, B00</td>
<td width="110">25,02</td>
<td width="110">28</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="110">7140213</td>
<td width="285">Sư phạm Sinh học</td>
<td width="145">B00, B08, B03</td>
<td width="110">22,35</td>
<td width="110">25,75</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="110">7140217</td>
<td width="285">Sư phạm Ngữ văn</td>
<td width="145">C00, C14, D66</td>
<td width="110">25,92</td>
<td width="110">27,35</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="110">7140218</td>
<td width="285">Sư phạm Lịch sử</td>
<td width="145">C00, C19</td>
<td width="110">27,58</td>
<td width="110">26,75</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="110">7140219</td>
<td width="285">Sư phạm Địa lý</td>
<td width="145">C00, D15</td>
<td width="110">24,63</td>
<td width="110">26</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">11</td>
<td width="110">7140201</td>
<td width="285">Giáo dục Mầm non</td>
<td width="145">M02, M03</td>
<td width="110">20</td>
<td width="110">18</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">12</td>
<td width="110">7140221</td>
<td width="285">Sư phạm Âm nhạc</td>
<td width="145">N00</td>
<td width="110">22,2</td>
<td width="110">20,5</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Khá hoặc Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">13</td>
<td width="110">7140247</td>
<td width="285">Sư phạm Khoa học tự nhiên</td>
<td width="145">A00, A02, B00, D90</td>
<td width="110">23,5</td>
<td width="110">25,5</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">14</td>
<td width="110">7140249</td>
<td width="285">Sư phạm Lịch sử – Địa lý</td>
<td width="145">C00, D78, C19, C20</td>
<td width="110">25,8</td>
<td width="110">23,75</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">15</td>
<td width="110">7140204</td>
<td width="285">Giáo dục Công dân</td>
<td width="145">C00, C20, D66, C19</td>
<td width="110">25,33</td>
<td width="110">25,5</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">16</td>
<td width="110">7140206</td>
<td width="285">Giáo dục thể chất</td>
<td width="145">T00, T01, T02, T05</td>
<td width="110">20,63</td>
<td width="110">24</td>
<td width="145">Điều kiện học lực lớp 12 Khá hoặc Giỏi</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">17</td>
<td width="110">7420201</td>
<td width="285">Công nghệ sinh học</td>
<td width="145">B00, B08, A01, B03</td>
<td width="110">16,85</td>
<td width="110">22</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">18</td>
<td width="110">7440112</td>
<td width="285">Hóa học, gồm các chuyên ngành:<br />
1. Hóa Dược<br />
2. Hóa phân tích môi trường</td>
<td width="145">A00, D07, B00</td>
<td width="110"></td>
<td width="110">22</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">19</td>
<td width="110">7480201</td>
<td width="285">Công nghệ thông tin</td>
<td width="145">A00, A01</td>
<td width="110">21,15</td>
<td width="110">23</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">20</td>
<td width="110">7229030</td>
<td width="285">Văn học</td>
<td width="145">C00, D15, C14, D66</td>
<td width="110">23,34</td>
<td width="110">23</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">21</td>
<td width="110">7229010</td>
<td width="285">Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)</td>
<td width="145">C00, C19, D14</td>
<td width="110">22,25</td>
<td width="110">22,25</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">22</td>
<td width="110">7310501</td>
<td width="285">Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)</td>
<td width="145">C00, D15</td>
<td width="110">19,5</td>
<td width="110">23,5</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">23</td>
<td width="110">7310630</td>
<td width="285">Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)</td>
<td width="145">C00, D15, D14</td>
<td width="110">20,5</td>
<td width="110">23,75</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">24</td>
<td width="110">7229040</td>
<td width="285">Văn hóa học</td>
<td width="145">C00, D15, C14, D66</td>
<td width="110">21,35</td>
<td width="110">21,75</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">25</td>
<td width="110">7310401</td>
<td width="285">Tâm lý học</td>
<td width="145">C00, D01, B00, D66</td>
<td width="110">23</td>
<td width="110">26</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">26</td>
<td width="110">7320101</td>
<td width="285">Báo chí</td>
<td width="145">C00, D15, C14, D66</td>
<td width="110">24,77</td>
<td width="110">26,5</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">27</td>
<td width="110">7760101</td>
<td width="285">Công tác xã hội</td>
<td width="145">C00, D01, C19, C20</td>
<td width="110">21,75</td>
<td width="110">23,5</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">28</td>
<td width="110">7850101</td>
<td width="285">Quản lý tài nguyên và môi trường</td>
<td width="145">B00, B08, A01, B03</td>
<td width="110">15,9</td>
<td width="110">15</td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">29</td>
<td width="110">7520401</td>
<td width="285">Vật lý kỹ thuật</td>
<td width="145">A00, A01, A02</td>
<td width="110">15,35</td>
<td width="110">15</td>
<td></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong style="font-size: 16px;">Xem thêm: <a title="điểm chuẩn đại học sư phạm đà nẵng" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-su-pham-da-nang/" target="_blank">Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đà Nẵng</a> 3 năm gần nhất</strong></h3>
<h2>Học phí của Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng năm 2023</h2>
<p>Học phí tại Đại học Sư phạm Đà Nẵng thay đổi theo từng chương trình đào tạo. Năm 2022-2023, các mức học phí như sau:</p>
<ol>
<li>Sinh viên học ngành Sư phạm: <em>Miễn học phí.</em></li>
<li>Ngành khoa học tự nhiên: <em><strong>329.000 đồng/tín chỉ.</strong></em></li>
<li>Ngành khoa học xã hội: <em><strong>275.000 đồng/tín chỉ.</strong></em></li>
<li>Hệ chất lượng cao:
<ul>
<li>Ngành Công nghệ thông tin: 822.000 đồng/tín chỉ.</li>
<li>Ngành Hóa – Dược, Quản lý tài nguyên và môi trường: 921.000 đồng/tín chỉ.</li>
<li>Ngành Báo chí, Tâm lý học, Việt Nam học: 770.000 đồng/tín chỉ.</li>
</ul>
</li>
</ol>
<p>Học phí sẽ tăng theo lộ trình từng năm theo quy định của Chính phủ. <em><strong>Dự kiến năm 2023, mức học phí sẽ dao động từ 360.000 đến 900.000 VNĐ/tín chỉ</strong></em>. Mức thu học phí tăng 10%/năm theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đại học Sư phạm Đà Nẵng sẽ công bố chi tiết về mức tăng/giảm học phí khi Bộ Giáo dục và Đào tạo đưa ra quy định.</p>
<p><strong>Xem chi tiết: <a title="học phí đại học sư phạm đà nẵng" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-da-nang/" target="_blank">Học phí Đại học Sư phạm Đà Nẵng</a></strong></p>
<h2>Giảng viên và cơ sở vật chất của Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng</h2>
<p><strong>Đội ngũ cán bộ của Đại học Sư phạm Đà Nẵng gồm 247 thành viên với sự phân bổ như sau</strong></p>
<ul>
<li>1 Giáo sư và 17 Phó Giáo sư</li>
<li>80 Tiến sĩ</li>
<li>150 Thạc sĩ</li>
<li>11 Giảng viên có trình độ đại học</li>
</ul>
<p><em>Đây là đội ngũ cán bộ chất lượng cao, có trình độ học vị cao và đa kinh nghiệm trong các lĩnh vực nghiên cứu và giảng dạy.</em></p>
<p><strong>Cơ sở vật chất của trường</strong> ngày càng được nâng cấp và hoàn thiện để phục vụ giảng dạy, học tập và nghiên cứu. Hiện nay, trường có hệ thống các giảng đường với hàng trăm phòng học đa dạng, tổng diện tích lên đến 10.000 mét vuông; cùng với đó, có 6 phòng multimedia trang bị 300 máy vi tính kết nối mạng. Để hỗ trợ các hoạt động nghiên cứu, trường trang bị hệ thống 39 phòng thí nghiệm chuyên về các ngành Lý, Hóa, Sinh, Địa, cùng với phòng thực hành Âm nhạc được trang bị nhiều thiết bị hiện đại. Ngoài ra, trường còn có một hội trường lớn với sức chứa trên 600 chỗ để tổ chức các sự kiện quan trọng. Tất cả những nỗ lực này nhằm tạo ra môi trường học tập và nghiên cứu tối ưu, phục vụ tốt nhất cho cộng đồng sinh viên và giảng viên, đóng góp tích cực vào việc nâng cao chất lượng giáo dục và phát triển của quốc gia.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-su-pham-da-nang/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
