<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thông Tin Tuyển Sinh 247 &#187; &#187; Tìm hiểu ĐH Tiền giang</title>
	<atom:link href="http://thongtintuyensinh247.com/tag/tim-hieu-dh-tien-giang/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://thongtintuyensinh247.com</link>
	<description>Thông Tin Tuyển Sinh 247</description>
	<lastBuildDate>Tue, 11 Feb 2025 08:05:47 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-GB</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>Đại học Tiền Giang và thông tin tuyển sinh</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-tien-giang/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-tien-giang/#respond</comments>
		<pubDate>Sun, 20 Aug 2023 06:20:27 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Đại học khu vực miền Nam]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Tiền giang]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=3273</guid>
		<description><![CDATA[Đại học Tiền Giang là một cơ sở giáo dục cao đẳng được xây dựng nhằm đáp ứng nhu cầu học tập cho cộng đồng sinh sống tại Tiền Giang và vùng miền Tây nói chung. Tầm nhìn của trường là trở thành điểm đến đáng tin cậy cho học sinh và phụ huynh trong [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em><a title="đại học tiền giang" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-tien-giang/"><strong>Đại học Tiền Giang</strong></a> là một cơ sở giáo dục cao đẳng được xây dựng nhằm đáp ứng nhu cầu học tập cho cộng đồng sinh sống tại Tiền Giang và vùng miền Tây nói chung. Tầm nhìn của trường là trở thành điểm đến đáng tin cậy cho học sinh và phụ huynh trong khu vực, đồng thời khẳng định vị thế của mình như một trong những trung tâm đào tạo hàng đầu, chất lượng và uy tín tại Việt Nam. Bằng việc không ngừng cải tiến và phấn đấu, trường hy vọng mình sẽ đóng góp vào sự phát triển học vấn và nâng cao chất lượng cuộc sống của cộng đồng trong khu vực này.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-3155" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/dai-hoc-tien-giang.jpg" alt="dai hoc tien giang" width="850" height="531" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Đại học Tiền Giang</li>
<li>Tên trường tiếng Anh: Tien Giang University</li>
<li>Mã tuyển sinh: TTG</li>
<li>Địa chỉ: 119 đường Ấp Bắc, phường 5 – Thành phố Mỹ Tho – Tỉnh Tiền Giang</li>
<li>Website: http://www.tgu.edu.vn</li>
<li>Email tuyển sinh: daihoctg@tgu.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Tiền Giang</h2>
<h3><strong>Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển</strong></h3>
<p>Đại học Tiền Giang tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển các thí sinh là 1 trong các đối tượng sau đây:</p>
<ul>
<li>Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thí sinh thuộc 1 trong các đối tượng được Bộ Giáo dục đề ra.</li>
<li>Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thí sinh có giải Khoa học kỹ thuật hoặc Sáng tạo cấp tỉnh.</li>
<li>Có thư giới thiệu của Hiệu trưởng từ các Trường THPT có tên trong danh sách hỗ trợ tuyển sinh mà trường Đại học Tiền Giang và Trường THPT ký kết có danh sách đính kèm.</li>
<li>Học sinh có chứng chỉ TOEFL PBT &gt;= 513 hoặc TOEFL iBT &gt;= 65 mới thi từ 2 năm trở lại đây.</li>
</ul>
<p>Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên tuyển thẳng của năm 2023 – 2024 dự kiến không có gì thay đổi so với năm 2022.</p>
<h3><strong>Thời gian xét tuyển</strong></h3>
<p>Nhà trường chia ra 2 mốc thời gian dành cho 2 phương thức xét tuyển vào trường:</p>
<ul>
<li>Xét tuyển bằng phương thức xét điểm học bạ: từ ngày 05/4 đến ngày 01/8/2023</li>
<li>Xét tuyển bằng phương thức thi tuyển THPT Quốc gia: theo đúng quy định ban hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo</li>
</ul>
<h3><strong>Đối tượng và phạm vi tuyển sinh</strong></h3>
<p>Trường tuyển chọn các học sinh đã tốt nghiệp THPT có hộ khẩu thường trú từ Đồng Nai trở vào (tức 21 tỉnh Nam Bộ). Riêng với ngành Sư phạm, nhà trường chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Tiền Giang.</p>
<h3><strong>Phương thức tuyển sinh</strong></h3>
<p>Nhà trường có 3 phương thức tuyển sinh chính, bao gồm:</p>
<ul>
<li>Phương thức 1: Xét tuyển thẳng</li>
<li>Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT Quốc gia</li>
<li>Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên bảng điểm học bạ THPT với 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ I lớp 12)</li>
<li>Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hồ Chí Minh</li>
</ul>
<h3><strong>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển</strong></h3>
<p>Tùy vào ngành và phương thức xét tuyển mà thí sinh cần phải đạt các điều kiện khác nhau để vượt ngưỡng đảm bảo đầu vào. Cụ thể như sau:</p>
<ul>
<li>Đối với phương thức xét tuyển dựa vào điểm thi THPT Quốc gia: nhà trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi THPT Quốc gia.</li>
</ul>
<ul>
<li>Đối với phương thức xét tuyển dựa trên bảng điểm học bạ THPT 3 học kỳ:<br />
+ Điều kiện xét tuyển ngành đào tạo giáo viên: thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực khá lớp 12 (với điểm trung bình môn Toán, Văn &gt;= 6.5) hoặc điểm xét tuyển tốt nghiệp trên 6.5 điểm và điểm trung bình các môn trong tổ hợp môn xét tuyển &gt;= 18 (đã cộng điểm ưu tiên)<br />
+ Điều kiện xét tuyển các ngành khác thuộc hệ đại học: thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực giỏi lớp 12 (với điểm trung bình môn Toán, Văn &gt;= 8) hoặc điểm xét tuyển tốt nghiệp trên 8 điểm và điểm trung bình các môn trong tổ hợp môn xét tuyển &gt;= 21 điểm (đã cộng điểm ưu tiên)</li>
</ul>
<p>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của năm 2023 – 2024 dự kiến không có gì thay đổi so với năm 2022.</p>
<h3><strong>Các ngành tuyển sinh Đại học Tiền Giang</strong></h3>
<table style="height: 726px;" width="756">
<tbody>
<tr>
<td><b>STT</b></td>
<td><b>Mã ngành</b></td>
<td><b>Tên ngành</b></td>
<td><b>Tổ hợp xét tuyển</b></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>7340301</td>
<td>Kế toán</td>
<td>A00, A01, D01, D90</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>7340101</td>
<td>Quản trị kinh doanh</td>
<td>A00, A01, D01, D90</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>7340201</td>
<td>Tài chính – Ngân hàng</td>
<td>A00, A01, D01, D90</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>7310101</td>
<td>Kinh tế</td>
<td>A00, A01, D01, D90</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>7380101</td>
<td>Luật</td>
<td>A01, D01, C00, D66</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>7540101</td>
<td>Công nghệ thực phẩm</td>
<td>A00, A01, B00, B08</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>7620301</td>
<td>Nuôi trồng thủy sản</td>
<td>A00, A01, B00, B08</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>7620105</td>
<td>Chăn nuôi</td>
<td>A00, A01, B00, B08</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>7420201</td>
<td>Công nghệ sinh học</td>
<td>A00, A01, B00, B08</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>7620112</td>
<td>Bảo vệ thực vật</td>
<td>A00, A01, B00, B08</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td>7480201</td>
<td>Công nghệ thông tin</td>
<td>A00, A01, D07, D90</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td>7510103</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật xây dựng</td>
<td>A00, A01, D07, D90</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td>7510201</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật cơ khí</td>
<td>A00, A01, D07, D90</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td>7510303</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td>A00, A01, D07, D90</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td>7510203</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử</td>
<td>A00, A01, D07, D90</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td>7510300</td>
<td>Điện tử – Tin học công nghiệp</td>
<td>A00, A01, D07, D90</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td>7229040</td>
<td>Văn hóa học</td>
<td>C00, D01, D14, D78</td>
</tr>
<tr>
<td>18</td>
<td>7810101</td>
<td>Du lịch</td>
<td>C00, D01, D14, D78</td>
</tr>
<tr>
<td>19</td>
<td>7140202</td>
<td>Giáo dục Tiểu học</td>
<td>A00, A01, D01, C00</td>
</tr>
<tr>
<td>20</td>
<td>7140209</td>
<td>Sư phạm Toán</td>
<td>A00, A01, D01, D90</td>
</tr>
<tr>
<td>21</td>
<td>7140217</td>
<td>Sư phạm Ngữ văn</td>
<td>C00, D01, D14, D78</td>
</tr>
<tr>
<td>22</td>
<td>51140201</td>
<td>Cao đẳng Sư phạm Mầm non</td>
<td>M00, M02</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Điểm chuẩn Trường Đại học Tiền Giang</h2>
<p>Dưới đây là <a title="điểm chuẩn đại học tiền giang" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-tien-giang/" target="_blank"><strong>điểm chuẩn Đại học Tiền Giang</strong></a> năm 2023 mà chúng tôi tổng hợp được:</p>
<table width="760">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="760"><strong>Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><strong>TI</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Tên Ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Tổ hợp môn xét tuyên</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn)</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>Kế toán</td>
<td>7340301</td>
<td rowspan="4" width="145">A00; A01: D01;D90</td>
<td>17,5</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>Quản trị Kinh doanh</td>
<td>7340101</td>
<td>16,0</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>Tài chính ngân hàng</td>
<td>7340201</td>
<td>15,0</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>Kinh tế</td>
<td>7310101</td>
<td>15,0</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>Luật</td>
<td>7380101</td>
<td width="145">A01; D01; C00; D66</td>
<td>16,5</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>Công nghệ Thực phẩm</td>
<td>7540101</td>
<td rowspan="5" width="145">A00; A01; B00; B08</td>
<td>15,0</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>Nuôi trồng thuỷ sản</td>
<td>7620301</td>
<td>15,0</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>Chăn nuôi</td>
<td>7620105</td>
<td>15,0</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>Công nghệ Sinh học</td>
<td>7420201</td>
<td>15,0</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>Bảo vệ thực vật</td>
<td>7620112</td>
<td>15,0</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td>Công nghệ Thông tin</td>
<td>7480201</td>
<td rowspan="5" width="145">A00; A01; D07; D90</td>
<td>15.0</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td>Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng</td>
<td>7510103</td>
<td>15,0</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td>Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí</td>
<td>7510201</td>
<td>15,0</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td>7510303</td>
<td>15.0</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử</td>
<td>7510203</td>
<td>15.0</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td>Văn hóa học</td>
<td>7229040</td>
<td width="145">C00; D01; D14; D78</td>
<td>15,0</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td>Du lịch</td>
<td>7810101</td>
<td width="145">C00;D01; D14; D78</td>
<td>15,0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Học phí của Trường Đại học Tiền Giang</h2>
<p>Trong năm học 2022, <a title="học phí đại học tiền giang" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-tien-giang/" target="_blank"><strong>học phí trường Đại học Tiền Giang</strong></a> có sự thay đổi theo từng nhóm như sau:</p>
<ul>
<li>Nhóm 1: KHXH, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản (khoảng <strong>12.000.000 VNĐ/năm</strong>)</li>
<li>Nhóm 2: KHTN; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch (khoảng<strong> 12.500.000 VNĐ/năm</strong>)</li>
<li><strong>Riêng các ngành Sư Phạm hoàn toàn không đóng học phí.</strong></li>
</ul>
<h2>Giảng viên và cơ sở vật chất của Trường Đại học Tiền Giang</h2>
<p><strong>Đội ngũ giảng viên</strong></p>
<p>Tiêu chuẩn kiểm định chất lượng của Bộ Giáo dục và Đào tạo cùng các tiêu chí, chuẩn mực quy định trong Điều lệ của trường đại học được đáp ứng. Trường có đội ngũ giảng viên bao gồm ít nhất 30 nhà khoa học trong các ngành đào tạo trình độ đại học và 5 ngành sau đại học. Họ đã xây dựng, đánh giá và thẩm định chương trình đào tạo, tạo giáo trình và có khả năng cấp bằng ngoại ngữ trình độ B1 trở lên. Cộng đồng và Bộ Giáo dục và Đào tạo đánh giá họ có hiệu suất tốt.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất</strong></p>
<p>Trường Đại học Tiền Giang được chia thành 10 khu vực được đánh số theo thứ tự A, B, C… Khuôn viên trường được giữ gìn sạch sẽ, các phòng học được bố trí gọn gàng và trang nhã. Các phòng học bao gồm Phòng thu và phát thanh, Không gian Hàn ngữ, Phòng thí nghiệm, Phòng thực hành Kỹ thuật Công nghệ, Phòng thực hành công nghệ may, Trung tâm Tư vấn tuyển sinh và Quan hệ doanh nghiệp, Văn phòng Khoa Lý luận chính trị – Giáo dục quốc phòng và Thể chất… Tất cả được trang bị thiết bị hiện đại để phục vụ quá trình học tập tại trường.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-tien-giang/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang  năm 2023 ( mới cập nhật )</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-tien-giang/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-tien-giang/#respond</comments>
		<pubDate>Sun, 20 Aug 2023 06:11:50 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Điểm chuẩn ĐH khu vực miền Nam]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Tiền giang]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=3271</guid>
		<description><![CDATA[Điểm trúng tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT vào trường Đại học Tiền Giang năm 2023 dao động từ 15 đến 17,5 điểm. Trong đó ngành Kế toán có điểm chuẩn cao nhất là 17,5 điểm. Giới thiệu Tên trường: Đại học Tiền Giang Tên trường tiếng Anh: Tien Giang University Mã tuyển sinh: TTG Địa chỉ: 119 đường [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p class="GI74Re nDgy9d"><em>Điểm trúng tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT vào trường Đại học Tiền Giang năm 2023 dao động từ 15 đến 17,5 điểm. Trong đó ngành Kế toán có điểm chuẩn cao nhất là 17,5 điểm.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-3155" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/dai-hoc-tien-giang.jpg" alt="dai hoc tien giang" width="850" height="531" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <em><a title="đại học tiền giang" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-tien-giang/" target="_blank"><strong>Đại học Tiền Giang</strong></a></em></li>
<li>Tên trường tiếng Anh: Tien Giang University</li>
<li>Mã tuyển sinh: TTG</li>
<li>Địa chỉ: 119 đường Ấp Bắc, phường 5 – Thành phố Mỹ Tho – Tỉnh Tiền Giang</li>
<li>Website: http://www.tgu.edu.vn</li>
<li>Email tuyển sinh: daihoctg@tgu.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Điểm chuẩn của Trường Đại học Tiền Giang qua các năm</h2>
<p>Điểm chuẩn của Trường Đại học Tiền Giang năm 2023</p>
<table width="760">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="760"><strong>Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><strong>TI</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Tên Ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Tổ hợp môn xét tuyên</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn)</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>Kế toán</td>
<td>7340301</td>
<td rowspan="4" width="145">A00; A01: D01;D90</td>
<td>17,5</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>Quản trị Kinh doanh</td>
<td>7340101</td>
<td>16,0</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>Tài chính ngân hàng</td>
<td>7340201</td>
<td>15,0</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>Kinh tế</td>
<td>7310101</td>
<td>15,0</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>Luật</td>
<td>7380101</td>
<td width="145">A01; D01; C00; D66</td>
<td>16,5</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>Công nghệ Thực phẩm</td>
<td>7540101</td>
<td rowspan="5" width="145">A00; A01; B00; B08</td>
<td>15,0</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>Nuôi trồng thuỷ sản</td>
<td>7620301</td>
<td>15,0</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>Chăn nuôi</td>
<td>7620105</td>
<td>15,0</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>Công nghệ Sinh học</td>
<td>7420201</td>
<td>15,0</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>Bảo vệ thực vật</td>
<td>7620112</td>
<td>15,0</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td>Công nghệ Thông tin</td>
<td>7480201</td>
<td rowspan="5" width="145">A00; A01; D07; D90</td>
<td>15.0</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td>Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng</td>
<td>7510103</td>
<td>15,0</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td>Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí</td>
<td>7510201</td>
<td>15,0</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td>7510303</td>
<td>15.0</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td>Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử</td>
<td>7510203</td>
<td>15.0</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td>Văn hóa học</td>
<td>7229040</td>
<td width="145">C00; D01; D14; D78</td>
<td>15,0</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td>Du lịch</td>
<td>7810101</td>
<td width="145">C00;D01; D14; D78</td>
<td>15,0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Điểm chuẩn của Trường Đại học Tiền Giang năm 2022</p>
<table width="954">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="954"><strong>Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang năm 2022</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="89"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="285"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="285"><strong>Ghi chú</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="89">7140202</td>
<td width="285">Giáo dục tiểu học</td>
<td width="145">A00; A01; D01; C00</td>
<td width="110">24</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="89">7140209</td>
<td width="285">Sư phạm Toán</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D90</td>
<td width="110">23.25</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="89">7140217</td>
<td width="285">Sư phạm Ngữ văn</td>
<td width="145">C00; D01; D14; D78</td>
<td width="110">23.25</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="89">7340301</td>
<td width="285">Kế toán</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D90</td>
<td width="110">21.5</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="89">7340101</td>
<td width="285">Quản trị Kinh doanh</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D90</td>
<td width="110">20</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="89">7340201</td>
<td width="285">Tài chính ngân hàng</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D90</td>
<td width="110">20</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="89">7310101</td>
<td width="285">Kinh tế</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D90</td>
<td width="110">21.25</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="89">7380101</td>
<td width="285">Luật</td>
<td width="145">A01; D01; C00; D66</td>
<td width="110">21.75</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="89">7540101</td>
<td width="285">Công nghệ Thực phẩm</td>
<td width="145">A00; A01; B00; B08</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="89">7620301</td>
<td width="285">Nuôi trồng thủy sản</td>
<td width="145">A00; A01; B00; B08</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">11</td>
<td width="89">7620105</td>
<td width="285">Chăn nuôi</td>
<td width="145">A00; A01; B00; B08</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">12</td>
<td width="89">7420201</td>
<td width="285">Công nghệ Sinh học</td>
<td width="145">A00; A01; B00; B08</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">13</td>
<td width="89">7620112</td>
<td width="285">Bảo vệ thực vật</td>
<td width="145">A00; A01; B00; B08</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">14</td>
<td width="89">7480201</td>
<td width="285">Công nghệ Thông tin</td>
<td width="145">A00; A01; D07; D90</td>
<td width="110">18.5</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">15</td>
<td width="89">7510103</td>
<td width="285">Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng</td>
<td width="145">A00; A01; D07; D90</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">16</td>
<td width="89">7510201</td>
<td width="285">Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí</td>
<td width="145">A00; A01; D07; D90</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">17</td>
<td width="89">7510303</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td width="145">A00; A01; D07; D90</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">18</td>
<td width="89">7510203</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử</td>
<td width="145">A00; A01; D07; D90</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">19</td>
<td width="89">7229040</td>
<td width="285">Văn hóa học</td>
<td width="145">C00; D01; D14; D78</td>
<td width="110">18.5</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">20</td>
<td width="89">7810101</td>
<td width="285">Du lịch</td>
<td width="145">C00; D01; D14; D78</td>
<td width="110">19</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">21</td>
<td width="89">51140201</td>
<td width="285">Giáo dục mầm non</td>
<td width="145">M01; M09</td>
<td width="110">17</td>
<td width="285">Cao đẳng</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong>Điểm chuẩn của Trường Đại học Tiền Giang năm 2021</strong></p>
<table width="954">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="954"><strong>Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang năm 2021</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="89"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="285"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="285"><strong>Ghi chú</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="89">7140202</td>
<td width="285">Giáo dục tiểu học</td>
<td width="145">A00; A01; D01; C00</td>
<td width="110">20</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="89">7140209</td>
<td width="285">Sư phạm Toán</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D90</td>
<td width="110">19</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="89">7140217</td>
<td width="285">Sư phạm Ngữ văn</td>
<td width="145">C00; D01; D14; D78</td>
<td width="110">19</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="89">7340301</td>
<td width="285">Kế toán</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D90</td>
<td width="110">17</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="89">7340101</td>
<td width="285">Quản trị Kinh doanh</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D90</td>
<td width="110">17</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="89">7340201</td>
<td width="285">Tài chính ngân hàng</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D90</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="89">7310101</td>
<td width="285">Kinh tế</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D90</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="89">7380101</td>
<td width="285">Luật</td>
<td width="145">A01; D01; C00; D66</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="89">7540101</td>
<td width="285">Công nghệ Thực phẩm</td>
<td width="145">A00; A01; B00; B08</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="89">7620301</td>
<td width="285">Nuôi trồng thủy sản</td>
<td width="145">A00; A01; B00; B08</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">11</td>
<td width="89">7620105</td>
<td width="285">Chăn nuôi</td>
<td width="145">A00; A01; B00; B08</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">12</td>
<td width="89">7420201</td>
<td width="285">Công nghệ Sinh học</td>
<td width="145">A00; A01; B00; B08</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">13</td>
<td width="89">7620112</td>
<td width="285">Bảo vệ thực vật</td>
<td width="145">A00; A01; B00; B08</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">14</td>
<td width="89">7480201</td>
<td width="285">Công nghệ Thông tin</td>
<td width="145">A00; A01; D07; D90</td>
<td width="110">16</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">15</td>
<td width="89">7510103</td>
<td width="285">Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng</td>
<td width="145">A00; A01; D07; D90</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">16</td>
<td width="89">7510201</td>
<td width="285">Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí</td>
<td width="145">A00; A01; D07; D90</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">17</td>
<td width="89">7510303</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td width="145">A00; A01; D07; D90</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">18</td>
<td width="89">7510203</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử</td>
<td width="145">A00; A01; D07; D90</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">19</td>
<td width="89">7229040</td>
<td width="285">Văn hóa học</td>
<td width="145">C00; D01; D14; D78</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">20</td>
<td width="89">7810101</td>
<td width="285">Du lịch</td>
<td width="145">C00; D01; D14; D78</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">21</td>
<td width="89">51140201</td>
<td width="285">Giáo dục mầm non</td>
<td width="145">M01; M09</td>
<td width="110">17</td>
<td width="285">Cao đẳng</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong>Điểm chuẩn của Trường Đại học Tiền Giang năm 2020</strong></p>
<table width="954">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="954"><strong>Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang năm 2020</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="89"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="285"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="285"><strong>Ghi chú</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="89">7140202</td>
<td width="285">Giáo dục tiểu học</td>
<td width="145">A00; A01; D01; C00</td>
<td width="110">22.5</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="89">7140209</td>
<td width="285">Sư phạm Toán</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D90</td>
<td width="110">22.5</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="89">7140217</td>
<td width="285">Sư phạm Ngữ văn</td>
<td width="145">C00; D01; D14; D78</td>
<td width="110">18.5</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="89">7340301</td>
<td width="285">Kế toán</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D90</td>
<td width="110">21</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="89">7340101</td>
<td width="285">Quản trị Kinh doanh</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D90</td>
<td width="110">21</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="89">7340201</td>
<td width="285">Tài chính ngân hàng</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D90</td>
<td width="110">19</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="89">7310101</td>
<td width="285">Kinh tế</td>
<td width="145">A00; A01; D01; D90</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="89">7380101</td>
<td width="285">Luật</td>
<td width="145">A01; D01; C00; D66</td>
<td width="110">21</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="89">7540101</td>
<td width="285">Công nghệ Thực phẩm</td>
<td width="145">A00; A01; B00; B08</td>
<td width="110">16</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="89">7620301</td>
<td width="285">Nuôi trồng thủy sản</td>
<td width="145">A00; A01; B00; B08</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">11</td>
<td width="89">7620105</td>
<td width="285">Chăn nuôi</td>
<td width="145">A00; A01; B00; B08</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">12</td>
<td width="89">7420201</td>
<td width="285">Công nghệ sinh học</td>
<td width="145">A00; A01; B00; B08</td>
<td width="110">26</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">13</td>
<td width="89">7620112</td>
<td width="285">Bảo vệ thực vật</td>
<td width="145">A00; A01; B00; B08</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">14</td>
<td width="89">7480201</td>
<td width="285">Công nghệ Thông tin</td>
<td width="145">A00; A01; D07; D90</td>
<td width="110">20</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">15</td>
<td width="89">7510103</td>
<td width="285">Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng</td>
<td width="145">A00; A01; D07; D90</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">16</td>
<td width="89">7510201</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật cơ khí</td>
<td width="145">A00; A01; D07; D90</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">17</td>
<td width="89">7510303</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa</td>
<td width="145">A00; A01; D07; D90</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">18</td>
<td width="89">7510203</td>
<td width="285">Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử</td>
<td width="145">A00; A01; D07; D90</td>
<td width="110">15</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">19</td>
<td width="89">7510300</td>
<td width="285">CNKT Điện tử &#8211; Tin học công nghiệp</td>
<td width="145">A00; A01; B00; D07</td>
<td width="110">27.5</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">20</td>
<td width="89">7229040</td>
<td width="285">Văn hóa học</td>
<td width="145">C00; D01; D14; D78</td>
<td width="110">19</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">21</td>
<td width="89">7810101</td>
<td width="285">Du lịch</td>
<td width="145">C00; D01; D14; D78</td>
<td width="110">21</td>
<td width="285"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">22</td>
<td width="89">51140201</td>
<td width="285">Giáo dục mầm non</td>
<td width="145">M00; M01</td>
<td width="110">16.5</td>
<td width="285">Cao đẳng</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3>&gt;&gt;&gt;Xem thêm: <a title="học phí đại học tiền giang" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-tien-giang/" target="_blank"><strong>Học phí trường Đại học Tiền Giang</strong></a> năm 2023-2024 mới nhất</h3>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-tien-giang/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Học phí Trường Đại học Tiền Giang năm 2023-2024 mới nhất</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-tien-giang/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-tien-giang/#respond</comments>
		<pubDate>Fri, 18 Aug 2023 04:53:04 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Nam]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Tiền giang]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=3154</guid>
		<description><![CDATA[Theo kế hoạch Tuyển sinh 2023 của Trường Đại học Tiền Giang, trong năm học 2023-2024, mức học phí dự kiến sẽ nằm trong khoảng từ 301.000 VNĐ/số tín chỉ đến 360.000 VNĐ/số tín chỉ đối với các chương trình Đại học chính quy; từ 238.000 VNĐ/số tín chỉ đến 287.000 VNĐ/số tín chỉ đối [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Theo kế hoạch Tuyển sinh 2023 của Trường Đại học Tiền Giang, trong năm học 2023-2024, mức học phí dự kiến sẽ nằm trong khoảng từ 301.000 VNĐ/số tín chỉ đến 360.000 VNĐ/số tín chỉ đối với các chương trình Đại học chính quy; từ 238.000 VNĐ/số tín chỉ đến 287.000 VNĐ/số tín chỉ đối với các chương trình Cao đẳng. Đáng chú ý, các chương trình Sư phạm sẽ được miễn học phí theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-3155" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/dai-hoc-tien-giang.jpg" alt="dai hoc tien giang" width="850" height="531" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <em><a title="đại học tiền giang" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-tien-giang/" target="_blank"><strong>Đại học Tiền Giang</strong></a></em></li>
<li>Tên trường tiếng Anh: Tien Giang University</li>
<li>Mã tuyển sinh: TTG</li>
<li>Địa chỉ: 119 đường Ấp Bắc, phường 5 – Thành phố Mỹ Tho – Tỉnh Tiền Giang</li>
<li>Website: http://www.tgu.edu.vn</li>
<li>Email tuyển sinh: daihoctg@tgu.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Học phí Trường Đại học Tiền Giang</h2>
<h3><strong>Học phí Đại học Tiền Giang năm 2023-2024</strong></h3>
<p>Trường Đại học Tiền Giang đã thông báo mức học phí năm học 2023-2024:</p>
<p><strong><a href="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/hp-tiền-giang.png"><img class=" size-full wp-image-7679 aligncenter" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/hp-tiền-giang.png" alt="hp tiền giang" width="606" height="616" /></a><br />
Học phí Đại học Tiền Giang năm 2022-2023</strong></p>
<p>Trong năm học 2022, học phí của trường Đại học Tiền Giang có sự thay đổi theo từng nhóm như sau:</p>
<ul>
<li>Nhóm 1: KHXH, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản (khoảng 12.000.000 VNĐ/năm)</li>
<li>Nhóm 2: KHTN; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch (khoảng 12.500.000 VNĐ/năm)</li>
<li>Riêng các ngành Sư Phạm hoàn toàn không đóng học phí.</li>
</ul>
<h3><strong>Chế độ miễn giảm học phí</strong></h3>
<ul>
<li>Sinh viên sư phạm được nhà nước hỗ trợ tiền đóng học phí bằng mức thu học phí của cơ sở đào tạo giáo viên nơi theo học và được nhà nước hỗ trợ 3,63 triệu đồng/tháng để chi trả chi phí sinh hoạt trong thời gian học tập tại trường. Thời gian hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt theo số tháng thực tế học tập tại trường theo quy định, nhưng không quá 10 tháng/năm học.</li>
<li>Người có công với cách mạng; Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân; Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh; bệnh binh.</li>
<li>Con của người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945; Con của người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945; Con của anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; Con của Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến.</li>
<li>Sinh viên là con liệt sỹ.</li>
<li>Sinh viên là con của thương binh, người hưởng chính sách như thương binh.</li>
<li>Sinh viên là con của bệnh binh.</li>
<li>Sinh viên là con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.</li>
<li>Người từ 16 đến 22 tuổi đang học giáo dục đại học văn bằng thứ nhất mồ côi, không có nguồn nuôi dưỡng thuộc đối tượng bảo trợ xã hội hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.</li>
<li>Sinh viên khuyết tật.</li>
<li>Sinh viên người dân tộc thiểu số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông bà (trong trường hợp ở với ông bà) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.</li>
<li>Sinh viên người dân tộc thiểu số rất ít người (La Hủ, La Ha, Pà Thẻn, Lự, Ngái, Chứt, Lô Lô, Mảng, Cơ Lao, Bố Y, Cống, Si La, Pu Péo, Rơ Măm, Brâu, Ơ Đu), có hộ khẩu thường trú ở vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn.</li>
</ul>
<p><strong>Đối tượng giảm 70% học phí</strong></p>
<ul>
<li>Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.</li>
</ul>
<p><strong>Đối tượng giảm 50% học phí</strong></p>
<ul>
<li>Sinh viên là con cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.</li>
</ul>
<p>&gt;&gt;&gt;Xem thêm: <a title="điểm chuẩn đại học tiền giang" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-tien-giang/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang</strong></a></p>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất trường Đại học Tiền Giang</h2>
<p><strong>Đội ngũ giảng viên</strong></p>
<p>Tiêu chuẩn kiểm định chất lượng của Bộ Giáo dục và Đào tạo cùng các tiêu chí, chuẩn mực quy định trong Điều lệ của trường đại học được đáp ứng. Trường có đội ngũ giảng viên bao gồm ít nhất 30 nhà khoa học trong các ngành đào tạo trình độ đại học và 5 ngành sau đại học. Họ đã xây dựng, đánh giá và thẩm định chương trình đào tạo, tạo giáo trình và có khả năng cấp bằng ngoại ngữ trình độ B1 trở lên. Cộng đồng và Bộ Giáo dục và Đào tạo đánh giá họ có hiệu suất tốt.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất</strong></p>
<p>Trường Đại học Tiền Giang được chia thành 10 khu vực được đánh số theo thứ tự A, B, C&#8230; Khuôn viên trường được giữ gìn sạch sẽ, các phòng học được bố trí gọn gàng và trang nhã. Các phòng học bao gồm Phòng thu và phát thanh, Không gian Hàn ngữ, Phòng thí nghiệm, Phòng thực hành Kỹ thuật Công nghệ, Phòng thực hành công nghệ may, Trung tâm Tư vấn tuyển sinh và Quan hệ doanh nghiệp, Văn phòng Khoa Lý luận chính trị – Giáo dục quốc phòng và Thể chất&#8230; Tất cả được trang bị thiết bị hiện đại để phục vụ quá trình học tập tại trường.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-tien-giang/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
