Điểm chuẩn Đại học Y Dược Cần Thơ (CTUMP) năm 2023 dao động từ từ 20 đến 25.52. Trong đó ngành Y khoa lấy điểm chuẩn cao nhất với số điểm 25.52.

Trường Đại học Y dược Cần Thơ
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Y Dược Cần Thơ
- Tên trường tiếng anh: Can Tho University of Medicine and Pharmacy( CTUMP)
- Địa chỉ: 179 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.
- Mã tuyển sinh: YCT
Điểm chuẩn Y Dược Cần Thơ 2023
Dưới đây là Đại học Y dược Cần thơ điểm chuẩn năm 2023:
| Điểm chuẩn Đại Học Y Dược Cần Thơ năm 2023 | ||||
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 25,52 |
| 2 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 23,9 |
| 3 | 7720501 | Răng hàm mặt | B00 | 25,4 |
| 4 | 7720110 | Y học dự phòng | B00 | 22,35 |
| 5 | 7720201 | Dược học | B00 | 24,7 |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 23,2 |
| 7 | 7720302 | Hộ sinh | B00 | 22,25 |
| 8 | 7720701 | Y tế công cộng | B00 | 20 |
| 9 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | B00 | 24,05 |
| 10 | 7720602 | Kỹ thuật Hình ảnh y học | B00 | 23,5 |
Dưới đây là Điểm chuẩn Y dược Cần thơ 3 năm gần nhất:
Đại học Y Cần Thơ điểm chuẩn năm 2022
| Điểm chuẩn Đại Học Y Dược Cần Thơ năm 2022 | ||||
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 25.6 |
| 2 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 23.3 |
| 3 | 7720501 | Răng hàm mặt | B00 | 25.45 |
| 4 | 7720110 | Y học dự phòng | B00 | 21.05 |
| 5 | 7720201 | Dược học | B00 | 24.6 |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 21.75 |
| 7 | 7720302 | Hộ sinh | B00 | 20.2 |
| 8 | 7720701 | Y tế công cộng | B00 | 20 |
| 9 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | B00 | 23.75 |
| 10 | 7720602 | Kỹ thuật Hình ảnh y học | B00 | 23 |
Điểm chuẩn của Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2021
| Điểm chuẩn Đại Học Y Dược Cần Thơ năm 2021 | |||||
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 27 | Đại trà |
| 2 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 25.65 | Đại trà |
| 3 | 7720501 | Răng hàm mặt | B00 | 26.75 | Đại trà |
| 4 | 7720110 | Y học dự phòng | B00 | 24.95 | Đại trà |
| 5 | 7720201 | Dược học | B00 | 26 | Đại trà |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 24.9 | Đại trà |
| 7 | 7720302 | Hộ sinh | B00 | 23.7 | Đại trà |
| 8 | 7720701 | Y tế công cộng | B00 | 20 | Đại trà |
| 9 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 25.5 | Đại trà |
| 10 | 7720602 | Kỹ thuuật hình ảnh y học | B00 | 24.7 | Đại trà |
| 11 | 7720101 | Y khoa | B00 | 26 | Ngưỡng điểm trúng tuyển xét theo nhu cầu xã hội |
| 12 | 7720101H | Y khoa phục vụ ngành hiếm | B00 | 25 | Ngưỡng điểm trúng tuyển xét theo nhu cầu xã hội |
| 13 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 24.65 | Ngưỡng điểm trúng tuyển xét theo nhu cầu xã hội |
| 14 | 7720501 | Răng hàm mặt | B00 | 25.75 | Ngưỡng điểm trúng tuyển xét theo nhu cầu xã hội |
| 15 | 7720110 | Y học dự phòng | B00 | 23.95 | Ngưỡng điểm trúng tuyển xét theo nhu cầu xã hội |
| 16 | 7720201 | Dược học | B00 | 25 | Ngưỡng điểm trúng tuyển xét theo nhu cầu xã hội |
| 17 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 23.9 | Ngưỡng điểm trúng tuyển xét theo nhu cầu xã hội |
| 18 | 7720302 | Hộ sinh | B00 | 22.7 | Ngưỡng điểm trúng tuyển xét theo nhu cầu xã hội |
| 19 | 7720701 | Y tế công cộng | B00 | 19 | Ngưỡng điểm trúng tuyển xét theo nhu cầu xã hội |
| 20 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 24.5 | Ngưỡng điểm trúng tuyển xét theo nhu cầu xã hội |
| 21 | 7720602 | Kỹ thuuật hình ảnh y học | B00 | 23.7 | Ngưỡng điểm trúng tuyển xét theo nhu cầu xã hội |
Điểm chuẩn của Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2020
| Điểm chuẩn Đại Học Y Dược Cần Thơ năm 2020 | |||||
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 26.95 | Điểm trúng tuyển đại trà |
| 2 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 25.2 | Điểm trúng tuyển đại trà |
| 3 | 7720501 | Răng hàm mặt | B00 | 26.75 | Điểm trúng tuyển đại trà |
| 4 | 7720110 | Y học dự phòng | B00 | 23.4 | Điểm trúng tuyển đại trà |
| 5 | 7720201 | Dược học | B00 | 26.1 | Điểm trúng tuyển đại trà |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 24.3 | Điểm trúng tuyển đại trà |
| 7 | 7720701 | Y tế công cộng | B00 | 19 | Điểm trúng tuyển đại trà |
| 8 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | B00 | 25.2 | Điểm trúng tuyển đại trà |
| 9 | 7720302 | Hộ sinh | B00 | 22 | Điểm trúng tuyển đại trà |
