<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thông Tin Tuyển Sinh 247 &#187; &#187; Tìm hiểu ĐH Y dược HCM</title>
	<atom:link href="http://thongtintuyensinh247.com/tag/tim-hieu-dh-y-duoc-hcm/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://thongtintuyensinh247.com</link>
	<description>Thông Tin Tuyển Sinh 247</description>
	<lastBuildDate>Tue, 11 Feb 2025 08:05:47 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-GB</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>Điểm chuẩn Đại học Y Dược TP.HCM năm 2023 ( mới cập nhật )</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-y-duoc-tphcm/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-y-duoc-tphcm/#respond</comments>
		<pubDate>Tue, 15 Aug 2023 05:06:53 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Điểm chuẩn ĐH tại TPHCM]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Y dược HCM]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=2775</guid>
		<description><![CDATA[Điểm chuẩn Đại học Y dược HCM của các ngành theo cách xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 dao động từ 19 điểm (cho ngành y tế công cộng ) đến 27,34 điểm (cho ngành y khoa).Ngành dược học là một ngoại lệ, được xét tuyển dựa trên hai tổ hợp môn (B00 [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em><strong><a title="Điểm chuẩn Đại học Y dược HCM" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-y-duoc-tphcm/">Điểm chuẩn Đại học Y dược HCM</a></strong> của các ngành theo cách xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 dao động từ 19 điểm (cho ngành y tế công cộng ) đến 27,34 điểm (cho ngành y khoa).Ngành dược học là một ngoại lệ, được xét tuyển dựa trên hai tổ hợp môn (B00 và A00) với mức điểm trúng tuyển là 25,5 điểm.Khi áp dụng phương thức xét tuyển kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, mức điểm trúng tuyển giảm xuống ở các ngành &#8220;hot&#8221;: ngành y khoa còn 27,1 điểm, ngành dược học là 24 điểm và ngành răng &#8211; hàm &#8211; mặt là 26,75 điểm.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-1104" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/07/dai-hoc-y-duoc-tphcm.jpeg" alt="dai hoc y duoc tphcm" width="850" height="582" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <strong><a title="Đại học Y dược Hồ Chí Minh" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-y-duoc-tphcm/" target="_blank">Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh</a></strong></li>
<li>Tên trường tiếng anh: University of Medicine and Pharmacy at Ho Chi Minh (UMP-HCM)</li>
<li>Địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh.</li>
<li>Website: http://ump.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: YDS</li>
<li>Email tuyển sinh: tuyensinh.ump.edu.vn.</li>
</ul>
<h2>Điểm chuẩn của Trường Đại học Y Dược TP.HCM năm 2023</h2>
<table width="1184">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="10" width="1184"><strong>Điểm chuẩn Đại Học Y Dược TPHCM năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td><strong>STT</strong></td>
<td><strong>Mã ngành</strong></td>
<td><strong>Tên ngành</strong></td>
<td rowspan="2" width="75"><strong>Chỉ tiêu còn lại (a)</strong></td>
<td colspan="2" width="255"><strong>Điểm trúng tuyển (b)</strong></td>
<td colspan="4" width="440"><strong>Tổng số thí sinh trúng tuyển</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><strong> </strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong> </strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong> </strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Tổ họp B00</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Tổ họp A00</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Tổ họp B00</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Tổ họp A00</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Dự bị</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Cộng</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>7720101</td>
<td>Y khoa</td>
<td>257</td>
<td>27.34</td>
<td></td>
<td>266</td>
<td></td>
<td></td>
<td>266</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>7720101_02</td>
<td width="285">Y khoa (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>140</td>
<td>27.1</td>
<td></td>
<td>146</td>
<td></td>
<td></td>
<td>146</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>7720110</td>
<td>Y học dự phòng</td>
<td>77</td>
<td>22.65</td>
<td>22.65</td>
<td>132</td>
<td>10</td>
<td></td>
<td>142</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>7720110</td>
<td>Y học dự phòng (Dự bị ĐH)</td>
<td>01</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td>00</td>
<td>00</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>77201_002</td>
<td width="285">Y học dự phòng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>42</td>
<td>23.45</td>
<td>23.45</td>
<td>04</td>
<td>00</td>
<td></td>
<td>04</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>7720115</td>
<td>Y học cổ truyền</td>
<td>128</td>
<td>24.54</td>
<td></td>
<td>196</td>
<td></td>
<td></td>
<td>196</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>7720115</td>
<td>Y học cổ truyền (Dự bị ĐH)</td>
<td>01</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td>00</td>
<td>00</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>7720115_02</td>
<td width="285">Y học cồ truyền (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>70</td>
<td>23.5</td>
<td></td>
<td>23</td>
<td></td>
<td></td>
<td>23</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>7720201</td>
<td>Dược học</td>
<td>364</td>
<td>25.5</td>
<td>25.5</td>
<td>291</td>
<td>84</td>
<td></td>
<td>375</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>7720201_02</td>
<td width="285">Dược học (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>196</td>
<td>24.0</td>
<td>24.0</td>
<td>182</td>
<td>20</td>
<td></td>
<td>202</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td>7720301</td>
<td>Điều dưỡng</td>
<td>136</td>
<td>23.15</td>
<td>23.15</td>
<td>203</td>
<td>43</td>
<td></td>
<td>246</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td>7720301</td>
<td>Điều dưỡng (Dự bị dại học)</td>
<td>01</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td>01</td>
<td>01</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td>7720301_04</td>
<td width="285">Điều dưỡng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>73</td>
<td>21.6</td>
<td>21.6</td>
<td>03</td>
<td>03</td>
<td></td>
<td>06</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td>7720301_03</td>
<td width="285">Diều dường chuyên ngảnh Gây mê hồi sức</td>
<td>77</td>
<td>23.88</td>
<td>23.88</td>
<td>109</td>
<td>14</td>
<td></td>
<td>123</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td>7720301_03</td>
<td width="285">Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức (Dự bị ĐH)</td>
<td>01</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td>01</td>
<td>01</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td>7720301_05</td>
<td width="285">Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>42</td>
<td>21.95</td>
<td>21.95</td>
<td>12</td>
<td>00</td>
<td></td>
<td>12</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td>7720302</td>
<td>Hộ sinh</td>
<td>78</td>
<td>21.35</td>
<td>21.35</td>
<td>115</td>
<td>25</td>
<td></td>
<td>140</td>
</tr>
<tr>
<td>18</td>
<td>7720302_02</td>
<td width="285">Hộ sinh (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>42</td>
<td>23.0</td>
<td>23.0</td>
<td>01</td>
<td>00</td>
<td></td>
<td>01</td>
</tr>
<tr>
<td>19</td>
<td>7720401</td>
<td>Dinh dưỡng</td>
<td>51</td>
<td>23.4</td>
<td>23.4</td>
<td>68</td>
<td>09</td>
<td></td>
<td>77</td>
</tr>
<tr>
<td>20</td>
<td>7720401</td>
<td>Dinh dưỡng (Dự bị đại học)</td>
<td>01</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td>01</td>
<td>01</td>
</tr>
<tr>
<td>21</td>
<td>7720401_02</td>
<td width="285">Dinh dưỡng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>28</td>
<td>21.45</td>
<td>21.45</td>
<td>11</td>
<td>01</td>
<td></td>
<td>12</td>
</tr>
<tr>
<td>22</td>
<td>7720501</td>
<td>Răng &#8211; Hàm &#8211; Mặt</td>
<td>78</td>
<td>26.96</td>
<td></td>
<td>79</td>
<td></td>
<td></td>
<td>79</td>
</tr>
<tr>
<td>23</td>
<td>7720501_02</td>
<td width="285">Răng &#8211; Hàm &#8211; Mặt (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>42</td>
<td>26.75</td>
<td></td>
<td>45</td>
<td></td>
<td></td>
<td>45</td>
</tr>
<tr>
<td>24</td>
<td>7720502</td>
<td>Kỹ thuật phục hình răng</td>
<td>25</td>
<td>24.54</td>
<td>24.54</td>
<td>38</td>
<td>02</td>
<td></td>
<td>40</td>
</tr>
<tr>
<td>25</td>
<td>7720502</td>
<td width="285">Kỹ thuật phục hình răng (Dự bị đại học)</td>
<td>01</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td>01</td>
<td>01</td>
</tr>
<tr>
<td>26</td>
<td>7720502_02</td>
<td width="285">Kỹ thuật phục hình răng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>14</td>
<td>22.55</td>
<td>22.55</td>
<td>05</td>
<td>00</td>
<td></td>
<td>05</td>
</tr>
<tr>
<td>27</td>
<td>7720601</td>
<td>Kỹ thuật xét nghiệm y học</td>
<td>106</td>
<td>24.59</td>
<td>24.59</td>
<td>131</td>
<td>14</td>
<td></td>
<td>145</td>
</tr>
<tr>
<td>28</td>
<td>7720601</td>
<td width="285">Kỹ thuật xét nghiệm y học (Dự bị đại học)</td>
<td>02</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td>02</td>
<td>02</td>
</tr>
<tr>
<td>29</td>
<td>7720601_02</td>
<td width="285">Kỹthuật xét nghiệm y học (kết hợp sơ tuyến chứng chi tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>57</td>
<td>23.2</td>
<td>23.2</td>
<td>23</td>
<td>02</td>
<td></td>
<td>25</td>
</tr>
<tr>
<td>30</td>
<td>7720602</td>
<td>Kỹ thuật hình ảnh y học</td>
<td>58</td>
<td>23.85</td>
<td>23.85</td>
<td>91</td>
<td>08</td>
<td></td>
<td>99</td>
</tr>
<tr>
<td>31</td>
<td>7720602</td>
<td width="285">Kỹ thuật hình ảnh y học (Dự bị đại học)</td>
<td>01</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td>01</td>
<td>01</td>
</tr>
<tr>
<td>32</td>
<td>7720602_02</td>
<td width="285">Kỹthuật hình ảnh y học (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>31</td>
<td>22.05</td>
<td>22.05</td>
<td>05</td>
<td>01</td>
<td></td>
<td>06</td>
</tr>
<tr>
<td>33</td>
<td>7720603</td>
<td>Kỹ thuật phục hồi chức năng</td>
<td>58</td>
<td>23.35</td>
<td>23.35</td>
<td>87</td>
<td>10</td>
<td></td>
<td>97</td>
</tr>
<tr>
<td>34</td>
<td>7720603_02</td>
<td width="285">Kỹ thuật phục hồi chức năng (kểt hựp sơ tuyến chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>30</td>
<td>23.33</td>
<td>23.33</td>
<td>02</td>
<td>01</td>
<td></td>
<td>03</td>
</tr>
<tr>
<td>35</td>
<td>7720701</td>
<td>Y tế công cộng</td>
<td>59</td>
<td>19</td>
<td>19</td>
<td>89</td>
<td>20</td>
<td></td>
<td>109</td>
</tr>
<tr>
<td>36</td>
<td>7720701_02</td>
<td width="285">Y tế công cộng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>31</td>
<td>19.0</td>
<td>19.0</td>
<td>00</td>
<td>00</td>
<td></td>
<td>00</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="3">Tổng cộng:</td>
<td>2399</td>
<td></td>
<td></td>
<td>2357</td>
<td>267</td>
<td>07</td>
<td>2631</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Điểm chuẩn của Trường Đại học Y Dược TP.HCM những năm trước</h2>
<p>Dưới đây là Điểm chuẩn Đại học Y dược HCM các năm 2020, 2021, 2022:</p>
<h3><strong>Điểm chuẩn của Trường Đại học Y Dược TP.HCM năm 2022</strong></h3>
<table style="height: 1018px;" width="954">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="669"><strong>Điểm chuẩn Đại Học Y Dược TPHCM năm 2022</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="89"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="285"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="89">7720101</td>
<td width="285">Y khoa</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">27.55</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="89">7720101_02</td>
<td width="285">Y khoa (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">26.6</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="89">7720110</td>
<td width="285">Y học dự phòng</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">21</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="89">7720110_02</td>
<td width="285">Y học dự phòng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">23.35</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="89">7720115</td>
<td width="285">Y học cổ truyền</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">24.2</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="89">7720115_02</td>
<td width="285">Y học cổ truyền (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">22.5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="89">7720201</td>
<td width="285">Dược học</td>
<td width="145">B00; A00</td>
<td width="110">25.5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="89">7720201_02</td>
<td width="285">Dược học (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td width="145">B00; A00</td>
<td width="110">23.85</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="89">7720301</td>
<td width="285">Điều dưỡng</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">20.3</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="89">7720301_04</td>
<td width="285">Điều dưỡng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">20.3</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">11</td>
<td width="89">7720301_03</td>
<td width="285">Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">23.25</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">12</td>
<td width="89">7720302</td>
<td width="285">Hộ sinh (chỉ tuyển nữ)</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">19.05</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">13</td>
<td width="89">7720401</td>
<td width="285">Dinh dưỡng</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">20.35</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">14</td>
<td width="89">7720401_02</td>
<td width="285">Dinh dưỡng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">20.95</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">15</td>
<td width="89">7720501</td>
<td width="285">Răng &#8211; Hàm &#8211; Mặt</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">27</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">16</td>
<td width="89">7720501_02</td>
<td width="285">Răng &#8211; Hàm &#8211; Mặt (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">26.25</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">17</td>
<td width="89">7720502</td>
<td width="285">Kỹ thuật phục hình răng</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">24.3</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">18</td>
<td width="89">7720502_02</td>
<td width="285">Kỹ thuật phục hình răng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">23.45</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">19</td>
<td width="89">7720601</td>
<td width="285">Kỹ thuật xét nghiệm y học</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">24.5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">20</td>
<td width="89">7720602</td>
<td width="285">Kỹ thuật hình ảnh y học</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">23</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">21</td>
<td width="89">7720603</td>
<td width="285">Kỹ thuật phục hồi chức năng</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">20.6</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">22</td>
<td width="89">7720701</td>
<td width="285">Y tế công cộng</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">19.1</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">23</td>
<td width="89">7720701_02</td>
<td width="285">Y tế công cộng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">22.25</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong>Điểm chuẩn của Trường <span data-sheets-value="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;Đại học Y Dược TP.HCM&quot;}" data-sheets-userformat="{&quot;2&quot;:15043,&quot;3&quot;:{&quot;1&quot;:0},&quot;4&quot;:{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:16777215},&quot;9&quot;:1,&quot;10&quot;:1,&quot;12&quot;:0,&quot;14&quot;:{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:3355443},&quot;15&quot;:&quot;arial, Arial, Helvetica, sans-serif&quot;,&quot;16&quot;:11}">Đại học Y Dược TP.HCM</span> năm 2021</strong></h3>
<table style="height: 808px;" width="949">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="669"><strong>Điểm chuẩn Đại Học Y Dược TPHCM năm 2021</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="89"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="285"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="89">7720101</td>
<td width="285">Y khoa</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">28.2</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="89">7720101_02</td>
<td width="285">Y khoa (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">27.65</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="89">7720110</td>
<td width="285">Y học dự phòng</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">23.9</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="89">7720115</td>
<td width="285">Y học cổ truyền</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">25.2</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="89">7720201</td>
<td width="285">Dược học</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">26.25</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="89">7720201</td>
<td width="285">Dược học</td>
<td width="145">A00</td>
<td width="110">26.25</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="89">7720201_02</td>
<td width="285">Dược học (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">24.5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="89">7720201_02</td>
<td width="285">Dược học (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td width="145">A00</td>
<td width="110">24.5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="89">7720301</td>
<td width="285">Điều dưỡng</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">24.1</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="89">7720301_04</td>
<td width="285">Điều dưỡng (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">22.8</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">11</td>
<td width="89">7720301_03</td>
<td width="285">Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">24.15</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">12</td>
<td width="89">7720302</td>
<td width="285">Hộ sinh (chỉ tuyển nữ)</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">23.25</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">13</td>
<td width="89">7720401</td>
<td width="285">Dinh dưỡng</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">24</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">14</td>
<td width="89">7720501</td>
<td width="285">Răng &#8211; Hàm &#8211; Mặt</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">27.65</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">15</td>
<td width="89">7720501_02</td>
<td width="285">Răng &#8211; Hàm &#8211; Mặt (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">27.4</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">16</td>
<td width="89">7720502</td>
<td width="285">Kỹ thuật phục hình răng</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">25</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">17</td>
<td width="89">7720601</td>
<td width="285">Kỹ thuật xét nghiệm y học</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">25.45</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">18</td>
<td width="89">7720602</td>
<td width="285">Kỹ thuật hình ảnh y học</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">24.8</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">19</td>
<td width="89">7720603</td>
<td width="285">Kỹ thuật phục hồi chức năng</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">24.1</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">20</td>
<td width="89">7720701</td>
<td width="285">Y tế công cộng</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">22</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong>Điểm chuẩn của Trường Đại học Y Dược TP.HCM năm 2020</strong></h3>
<table style="height: 832px;" width="951">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="669"><strong>Điểm chuẩn Đại Học Y Dược TPHCM năm 2020</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="89"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="285"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="89">7720101</td>
<td width="285">Y khoa</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">28.45</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="89">7720101_02</td>
<td width="285">Y khoa (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">27.7</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="89">7720110</td>
<td width="285">Y học dự phòng</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">21.95</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="89">7720115</td>
<td width="285">Y học cổ truyền</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">25</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="89">7720201</td>
<td width="285">Dược học</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">26.2</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="89">7720201</td>
<td width="285">Dược học</td>
<td width="145">A00</td>
<td width="110">26.2</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="89">7720201_02</td>
<td width="285">Dược học (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">24.2</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="89">7720201_02</td>
<td width="285">Dược học (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td width="145">A00</td>
<td width="110">24.2</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="89">7720301</td>
<td width="285">Điều dưỡng</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">23.65</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="89">7720301_04</td>
<td width="285">Điều dưỡng (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">21.65</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">11</td>
<td width="89">7720301_02</td>
<td width="285">Điều dưỡng chuyên ngành Hộ sinh (chỉ tuyển nữ)</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">22.5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">12</td>
<td width="89">7720301_03</td>
<td width="285">Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">23.5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">13</td>
<td width="89">7720401</td>
<td width="285">Dinh dưỡng</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">23.4</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">14</td>
<td width="89">7720501</td>
<td width="285">Răng &#8211; Hàm &#8211; Mặt</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">28</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">15</td>
<td width="89">7720501_02</td>
<td width="285">Răng &#8211; Hàm &#8211; Mặt (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">27.1</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">16</td>
<td width="89">7720502</td>
<td width="285">Kỹ thuật phục hình răng</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">24.85</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">17</td>
<td width="89">7720601</td>
<td width="285">Kỹ thuật xét nghiệm y học</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">25.35</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">18</td>
<td width="89">7720602</td>
<td width="285">Kỹ thuật hình ảnh y học</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">24.45</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">19</td>
<td width="89">7720603</td>
<td width="285">Kỹ thuật phục hồi chức năng</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">23.5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">20</td>
<td width="89">7720701</td>
<td width="285">Y tế công cộng</td>
<td width="145">B00</td>
<td width="110">19</td>
</tr>
</tbody>
</table>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-y-duoc-tphcm/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Khảo sát và tổng hợp mức học phí trường Đại học Y Dược TP.HCM năm 2023-2024 mới nhất</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-y-duoc-tphcm/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-y-duoc-tphcm/#respond</comments>
		<pubDate>Tue, 15 Aug 2023 03:07:33 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Khai Vu]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại TPHCM]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Y dược HCM]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=2744</guid>
		<description><![CDATA[Được thành lập từ năm 1947, Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh đã trở thành một cơ sở đào tạo với quy mô vượt trội và truyền thống vững mạnh trong lĩnh vực y tế. Trường chuyên tập trung vào việc đào tạo các chuyên gia y tế như y, bác [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Được thành lập từ năm 1947, <strong><a title="Đại học Y dược Hồ Chí Minh" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-y-duoc-tphcm/" target="_blank">Trường Đại học Y Dược</a></strong> Thành phố Hồ Chí Minh đã trở thành một cơ sở đào tạo với quy mô vượt trội và truyền thống vững mạnh trong lĩnh vực y tế. Trường chuyên tập trung vào việc đào tạo các chuyên gia y tế như y, bác sĩ y khoa, dược sĩ, bác sĩ y học cổ truyền, bác sĩ chuyên ngành răng hàm mặt, cùng với các cử nhân thuộc các lĩnh vực liên quan đến sức khỏe.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-1104" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/07/dai-hoc-y-duoc-tphcm.jpeg" alt="dai hoc y duoc tphcm" width="850" height="582" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh (UMP HCM – University of Medicine and Pharmacy at Ho Chi Minh).</li>
<li>Địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh.</li>
<li>Website: http://ump.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: YDS</li>
<li>Email tuyển sinh: tuyensinh.ump.edu.vn.</li>
</ul>
<h2>Học phí trường Đại học Y Dược TP.HCM</h2>
<h3><strong>Học phí của trường năm 2022-2023</strong></h3>
<p>Mức học phí dành cho sinh viên trúng tuyển và nhập học từ năm 2020 đến năm 2022, học phí sẽ còn trong khoảng 37 triệu đồng/năm học đến 70 triệu đồng/năm học.</p>
<p>Trong đó, cao nhất vẫn là ngành Răng hàm mặt với 70 triệu đồng/năm học (10 tháng), kế đến là Bác sĩ đa khoa với 68 triệu đồng/năm học, Dược sĩ là 50 triệu đồng/năm học. Y học dự phòng và Y học cổ truyền cùng mức học phí là 38 triệu đồng/năm học, các ngành còn lại là 37 triệu đồng/năm học. Riêng cử nhân điều dưỡng – kỹ thuật y học hệ liên thông cho Bệnh viện ĐH Y dược có mức học phí là 33 triệu đồng/năm học.</p>
<h3><strong>Học phí  của trường 2023-2024</strong></h3>
<p>Trường Đại học Y Dược TPHCM vừa ra mắt thông tin về học phí cho năm học 2023 &#8211; 2024. Đối với những sinh viên đã trúng tuyển và nhập học từ năm 2019 trở về trước, học phí dự kiến cho năm học 2023 &#8211; 2024 sẽ nằm trong khoảng từ <strong>20.900.000 đến 27.600.000 đồng</strong> mỗi sinh viên. Đây là một mức tăng đáng kể so với mức học phí 14.300.000 đồng mỗi sinh viên trong năm học 2022 &#8211; 2023.</p>
<p>Đối với những sinh viên trúng tuyển và nhập học từ năm 2020 trở về sau, mức học phí đề xuất cho năm học 2023 &#8211; 2024 sẽ dao động từ <strong>41.800.000 đến 74.800.000 đồng</strong> mỗi sinh viên. Dưới đây là <strong><a title="Học phí Đại học Y dược HCM" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-y-duoc-tphcm/">chi tiết về học phí của Trường Đại học Y Dược TPHCM</a></strong>:</p>
<p><img class="  wp-image-2746 aligncenter" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/Hoc-Phi-YHMC.jpg" alt="Hoc-Phi-YHMC" width="537" height="693" /></p>
<h3><strong>Học bổng và </strong><strong>Chế độ miễn giảm học phí</strong></h3>
<p><strong>Học bổng đối với sinh viên trúng tuyển năm 2023</strong></p>
<ul>
<li>Giá trị: 800 suất và giá trị mỗi suất từ 25% – 100%</li>
</ul>
<p><strong>Học bổng SaNofi</strong></p>
<ul>
<li>Giá trị: 20 suất và 10.000.000vnđ/sinh viên/năm.</li>
<li>Đối tượng: Dành cho sinh viên có thành tích học kì I năm 2023-2024  &gt;=2,5 và chưa nhận bất kì học bổng từ tổ chức, cơ quan nào.</li>
</ul>
<p><strong>Học bổng tân sinh viên</strong></p>
<p><span style="text-decoration: underline;">Đối tượng được cấp 100% học phí:</span></p>
<ol>
<li>Sinh viên thộc đối tượng được miễn 100% học phí theo pháp luật hiện hành, nghị định 81.</li>
<li>Sinh viên thủ khoa đầu vào từng ngành, trường hợp trùng điểm sẽ ưu tiên thí sinh có hoàn cảnh khó khăn.</li>
<li>Sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, có mình chứng: sổ hộ nghèo, hộ cận nghèo, giấy xác nhận hoàn cảnh gia đình, hình ảnh gia đình hiện tại … và thành tích cá nhân.</li>
</ol>
<p><span style="text-decoration: underline;">Đối tượng được cấp 75% học phí:</span></p>
<ol>
<li>Sinh viên thuộc đối tượng được giảm theo nghị định 81.</li>
<li>Sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, có mình chứng: sổ hộ nghèo, hộ cận nghèo, giấy xác nhận hoàn cảnh gia đình, hình ảnh gia đình hiện tại … và thành tích cá nhân.</li>
</ol>
<p><span style="text-decoration: underline;">Đối tượng được cấp 50% học phí:</span></p>
<ol>
<li>Sinh viên thuộc đối tượng được giảm theo nghị định 81.</li>
<li>Sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, có mình chứng: sổ hộ nghèo, hộ cận nghèo, giấy xác nhận hoàn cảnh gia đình, hình ảnh gia đình hiện tại … và thành tích cá nhân.</li>
</ol>
<p><span style="text-decoration: underline;">Đối tượng được cấp 25% học phí:</span></p>
<p>Sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, có mình chứng: sổ hộ nghèo, hộ cận nghèo, giấy xác nhận hoàn cảnh gia đình, hình ảnh gia đình hiện tại … và thành tích cá nhân.</p>
<p><strong>Học bổng VAS</strong></p>
<ul>
<li>Đối tượng: Thí sinh có hoàn cảnh khó khăn và thành tích học tập từ khá trở lên, kết quả rèn luyện tốt.</li>
<li>Giá trị:</li>
</ul>
<p>50 suất / toàn TP.HCM.</p>
<p>100% học phí / năm; 9 tháng sinh hoạt phí (1.000.000/tháng).</p>
<p>Học bổng được duy trì dựa trên thành tích năm học trước đó.</p>
<p><strong>Học bổng Tokyo MITSUBISHI</strong></p>
<ul>
<li>Giá trị: 10 suất mỗi suất 340 USD/suất/năm.</li>
<li>Tiêu chí:</li>
</ul>
<p>Sinh viên chưa nhận được học bổng từ tổ chức, cơ quan nào.</p>
<p>Kết quả học tập từ trung bình trở lên.</p>
<p>Sinh viên hoàn cảnh khó khăn.</p>
<p>Sinh viên tham gia hoạt động phong trào tốt.</p>
<h3><span id="Chinh_sach_ho_tro_hoc_phi">Chính sách hỗ trợ học phí</span></h3>
<p>Tại Nghị định số 81 năm 2021 của Chính phủ quy định các trường hợp sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh theo học một trong các chuyên ngành: Lao, phong, tâm thần, giám định pháp y, pháp y tâm thần và giải phẫu bệnh tại các trường y dược công lập theo chỉ tiêu đặt hàng của nhà nước sẽ được miễn hoàn toàn học phí.</p>
<p>Cùng với đó, sinh viên người dân tộc thiểu số rất ít người, dân tộc thiểu số ở vùng kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn, thuộc hộ nghèo, cận nghèo… đang theo học các ngành, trường công lập thuộc lĩnh vực Y Dược sẽ được miễn giảm học phí theo quy định tại Nghị định số 81.</p>
<p>Với các đối tượng khác, Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&amp;ĐT) sẽ phối hợp Bộ Y tế và các Bộ, ngành liên quan nghiên cứu chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí cho học viên, sinh viên các ngành thuộc lĩnh vực Y Dược, đặc biệt các ngành, chuyên ngành khó tuyển, các ngành phục vụ cho hệ thống y tế dự phòng, y tế cơ sở khi điều kiện ngân sách nhà nước cho phép, báo cáo cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định.</p>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất trường Đại học Y Dược TP.HCM</h2>
<p><strong>Đội ngũ giảng viên</strong></p>
<p>Trường Đại học Y Dược TP.HCM có hơn 1800 giảng viên và nhân viên, trong đó có 1.038 giảng viên, bao gồm <strong>12 giáo sư, 119 phó giáo sư, 164 tiến sĩ, 594 thạc sĩ, 11 bác sĩ chuyên khoa cấp II, 70 bác sĩ chuyên khoa cấp I</strong>. Đội ngũ giảng viên này không chỉ có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu khoa học, mà còn đóng góp tích cực trong vai trò đầu ngành, ảnh hưởng không chỉ trong nhà trường mà còn lan rộng đến nhiều cơ sở y tế khác.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất</strong></p>
<p>Trường Đại học Y Dược TP.HCM bao gồm 1 cơ sở chính là Khoa Y tại 217 Hồng Bàng, quận 5, cùng với 6 khoa khác:</p>
<ul>
<li>Khoa Dược: 41 Đinh Tiên Hoàng, quận 1, TP.HCM</li>
<li>Khoa Răng Hàm Mặt: 652 Nguyễn Trãi, quận 5, TP.HCM</li>
<li>Khoa Y Tế Công Cộng: 159 Hưng Phú, quận 8, TP.HCM</li>
<li>Khoa Y Học Cổ Truyền: 221B Hoàng Văn Thụ, quận Phú Nhuận, TP.HCM</li>
<li>Khoa Điều Dưỡng – Kỹ Thuật Y Học: 201 Nguyễn Chí Thanh, quận 5, TP.HCM</li>
<li>Khoa Khoa Học Cơ Bản: 217 Hồng Bàng, quận 5, TP.HCM</li>
</ul>
<p>Ngoài ra, trường còn có ký túc xá dành cho sinh viên chính sách tại 540 Ngô Gia Tự, quận 5, với không gian rộng rãi, thoáng mát, và tiện nghi thể thao, đảm bảo an ninh.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-y-duoc-tphcm/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thông tin chi tiết và tin tức tuyển sinh Trường Đại học Y Dược TP. HCM</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-y-duoc-tphcm/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-y-duoc-tphcm/#respond</comments>
		<pubDate>Tue, 18 Jul 2023 03:46:45 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Admin]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Đại học tại Thành phố Hồ Chí Minh]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Y dược HCM]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=1102</guid>
		<description><![CDATA[Được thành lập từ năm 1947, Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh là một cơ sở đào tạo hàng đầu với quy mô lớn và truyền thống vững chắc trong lĩnh vực y tế. Trường chuyên tập trung vào việc đào tạo y, bác sĩ y khoa, dược sĩ, bác sĩ [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Được thành lập từ năm 1947, <strong><a title="Đại học Y dược Hồ Chí Minh" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-y-duoc-tphcm/">Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh</a></strong> là một cơ sở đào tạo hàng đầu với quy mô lớn và truyền thống vững chắc trong lĩnh vực y tế. Trường chuyên tập trung vào việc đào tạo y, bác sĩ y khoa, dược sĩ, bác sĩ y học cổ truyền, bác sĩ răng hàm mặt, cùng với các cử nhân thuộc các chuyên ngành liên quan đến sức khỏe.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-1104" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/07/dai-hoc-y-duoc-tphcm.jpeg" alt="dai hoc y duoc tphcm" width="850" height="582" /></p>
<h2>Tổng quan</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh</li>
<li>Tên trường tiếng anh: University of Medicine and Pharmacy at Ho Chi Minh (UMP-HCM)</li>
<li>Địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh.</li>
<li>Website: http://ump.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: YDS</li>
<li>Email tuyển sinh: tuyensinh.ump.edu.vn.</li>
</ul>
<h2>Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Y Dược TP. HCM năm 2023</h2>
<p><strong>Thời gian xét tuyển</strong></p>
<ul>
<li>Dự kiến năm học 2023-2024, thời gian xét tuyển của trường sẽ diễn ra từ tháng 4/2023 đến cuối tháng 5/2023.</li>
</ul>
<p><strong>Đối tượng và phạm vi tuyển sinh</strong></p>
<ul>
<li>Trường luôn chào đón các thí sinh tốt nghiệp THPT trên phạm vi cả nước.</li>
</ul>
<p><strong>Phương thức tuyển sinh</strong></p>
<ul>
<li>UMP HCM tuyển sinh theo 2 phương thức xét tuyển độc lập:
<ul>
<li>Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023.</li>
<li>Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (đối với ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược học và Điều dưỡng).</li>
</ul>
</li>
</ul>
<p><strong>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển</strong></p>
<ul>
<li>Thí sinh cần đạt điểm thi của khối đăng ký xét tuyển và các điểm ưu tiên (nếu có) không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục quy định, cùng với điểm xét trúng tuyển do Hội đồng tuyển sinh UMP HCM quy định.</li>
<li>Đối với thí sinh xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, yêu cầu chứng chỉ tiếng Anh quốc tế phải còn hiệu lực từ 2021 đến  2023.
<ul>
<li>Ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược học: IELTS Academic &gt;= 6.0 hoặc TOEFL iBT &gt;= 80.</li>
<li>Ngành Điều dưỡng: IELTS Academic &gt;= 5.0 hoặc TOEFL iBT &gt;= 61.</li>
</ul>
</li>
<li>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dự kiến cho năm học 2023-2024 không có thay đổi so với năm 2022.</li>
</ul>
<p><strong>Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển</strong></p>
<ul>
<li>Năm 2023, UMP HCM chỉ áp dụng chính sách tuyển thẳng cho một số nhóm thí sinh mà không áp dụng chính sách ưu tiên xét tuyển. Cụ thể, những thí sinh sau được xét tuyển thẳng:
<ul>
<li>Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế và đã tốt nghiệp THPT.</li>
<li>Thí sinh có thành tích xuất sắc trong môn Hóa sẽ được xét tuyển thẳng vào ngành Dược học hoặc Kỹ thuật xét nghiệm y học.</li>
<li>Thí sinh có thành tích xuất sắc trong môn Sinh sẽ được xét tuyển thẳng vào các ngành trừ ngành Dược học.</li>
<li>Thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia và đã tốt nghiệp THPT.</li>
<li>Thí sinh đoạt giải trong Cuộc thi Khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức và có dự án hoặc nội dung đề tài nghiên cứu khoa học liên quan đến lĩnh vực y, sinh học và phù hợp với ngành đào tạo.</li>
</ul>
</li>
</ul>
<p><strong>Các ngành đào tạo của trường năm 2023</strong></p>
<p>Sau đây là chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển đối với từng ngành theo từng phương thức tuyển sinh của trường:</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="2"><b>STT</b></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="2"><b>Mã ngành</b></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="2"><b>Tên ngành</b></td>
<td style="text-align: center;" colspan="2"><b>Chỉ tiêu dự kiến</b></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="2"><b>Tổ hợp xét tuyển</b></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><strong>Theo KQ thi THPT</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Theo phương thức khác</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>7720101</td>
<td>Y khoa</td>
<td>277</td>
<td>23</td>
<td>B00</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>7720101_02</td>
<td>Y khoa (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>100</td>
<td>0</td>
<td>B00</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>7720110</td>
<td>Y học dự phòng</td>
<td>112</td>
<td>08</td>
<td>B00</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>7720115</td>
<td>Y học cổ truyền</td>
<td>177</td>
<td>13</td>
<td>B00</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>7720201</td>
<td>Dược học</td>
<td>389</td>
<td>31</td>
<td>B00, A00</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>7720201_02</td>
<td>Dược học (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>140</td>
<td>0</td>
<td>B00, A00</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>7720301</td>
<td>Điều dưỡng</td>
<td>131</td>
<td>14</td>
<td>B00</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>7720301_04</td>
<td>Điều dưỡng (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>50</td>
<td>0</td>
<td>B00</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>7720301_03</td>
<td>Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức</td>
<td>112</td>
<td>08</td>
<td>B00</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>7720302</td>
<td>Hộ sinh (chỉ tuyển nữ)</td>
<td>112</td>
<td>08</td>
<td>B00</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td>7720401</td>
<td>Dinh dưỡng</td>
<td>75</td>
<td>05</td>
<td>B00</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td>7720501</td>
<td>Răng – Hàm – Mặt</td>
<td>82</td>
<td>08</td>
<td>B00</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td>7720501_02</td>
<td>Răng – Hàm – Mặt (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>30</td>
<td>0</td>
<td>B00</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td>7720502</td>
<td>Kỹ thuật phục hình răng</td>
<td>36</td>
<td>04</td>
<td>B00</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td>7720601</td>
<td>Kỹ thuật xét nghiệm y học</td>
<td>154</td>
<td>11</td>
<td>B00</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td>7720602</td>
<td>Kỹ thuật hình ảnh y học</td>
<td>79</td>
<td>06</td>
<td>B00</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td>7720603</td>
<td>Kỹ thuật phục hồi chức năng</td>
<td>75</td>
<td>05</td>
<td>B00</td>
</tr>
<tr>
<td>18</td>
<td>7720701</td>
<td>Y tế công cộng</td>
<td>83</td>
<td>07</td>
<td>B00</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Điểm chuẩn của Trường Đại học Y Dược TP. HCM năm 2022</h2>
<p>Dưới đây là điểm chuẩn của Trường Đại học Y Dược TP.HCM năm 2022</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;"><b>Mã ngành</b></td>
<td style="text-align: center;"><b>Tên ngành</b></td>
<td style="text-align: center;"><b>Điểm chuẩn</b></td>
</tr>
<tr>
<td>7720201</td>
<td>Dược học</td>
<td>25.5</td>
</tr>
<tr>
<td>7720201</td>
<td>Dược học</td>
<td>23.85</td>
</tr>
<tr>
<td>7720201_02</td>
<td>Dược học (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>23.85</td>
</tr>
<tr>
<td>7720101</td>
<td>Y khoa</td>
<td>27.55</td>
</tr>
<tr>
<td>7720101_02</td>
<td>Y khoa (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>26.6</td>
</tr>
<tr>
<td>7720110</td>
<td>Y học dự phòng</td>
<td>21</td>
</tr>
<tr>
<td>7720115</td>
<td>Y học cổ truyền</td>
<td>24.2</td>
</tr>
<tr>
<td>7720302</td>
<td>Hộ sinh (chỉ tuyển nữ)</td>
<td>19.05</td>
</tr>
<tr>
<td>7720401</td>
<td>Dinh dưỡng</td>
<td>20.35</td>
</tr>
<tr>
<td>7720501</td>
<td>Răng – Hàm – Mặt</td>
<td>27</td>
</tr>
<tr>
<td>7720301</td>
<td>Điều dưỡng</td>
<td>20.3</td>
</tr>
<tr>
<td>7720301_04</td>
<td>Điều dưỡng (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>20.3</td>
</tr>
<tr>
<td>7720301_03</td>
<td>Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức</td>
<td>23.25</td>
</tr>
<tr>
<td>7720602</td>
<td>Kỹ thuật hình ảnh y học</td>
<td>23</td>
</tr>
<tr>
<td>7720603</td>
<td>Kỹ thuật phục hồi chức năng</td>
<td>20.6</td>
</tr>
<tr>
<td>7720701</td>
<td>Y tế công cộng</td>
<td>19.1</td>
</tr>
<tr>
<td>7720501_02</td>
<td>Răng – Hàm – Mặt (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>26.25</td>
</tr>
<tr>
<td>7720502</td>
<td>Kỹ thuật phục hình răng</td>
<td>24.3</td>
</tr>
<tr>
<td>7720601</td>
<td>Kỹ thuật xét nghiệm y học</td>
<td>24.5</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Xem thêm chi tiết <a title="Điểm chuẩn Đại học Y dược HCM" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-y-duoc-tphcm/" target="_blank">Điểm chuẩn Đại học Y dược 3 năm gần nhất</a></p>
<h2>Học phí của Trường Đại học Y Dược TP. HCM</h2>
<p>Trường Đại học Y Dược TP.HCM thường tăng học phí sau mỗi năm không quá 10%. Dựa trên mức học phí của năm học trước đó (năm 2022), mức học phí dự kiến sẽ dao động <em><strong>từ 41.800.000 VNĐ đến 77.000.000 VNĐ mỗi năm học</strong></em>. Nhà trường sẽ công bố mức học phí chính xác ngay khi đề án tăng/giảm học phí được phê duyệt.</p>
<p>Theo quy định của Bộ GD&amp;ĐT, mức thu học phí dự kiến cho năm học 2023-2024 của trường Đại học Y Dược TP.HCM sẽ tăng không quá 10% mỗi năm. Để cập nhật thông tin mới nhất, các bạn có thể theo dõi trên website chính thức của trường.</p>
<p>Chi tiết <a title="Học phí Đại học Y dược HCM" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-y-duoc-tphcm/" target="_blank"><strong>Học phí Đại học Y dược HCM </strong></a></p>
<h2>Giảng viên và cơ sở vật chất của Trường Đại học Y Dược TP. HCM</h2>
<p>Trường Đại học Y Dược TP. HCM có đội ngũ giảng viên và nhân viên với hơn 1800 thành viên. Trong số đó, <strong>có 1038 giảng viên</strong>, bao gồm <strong>12 giáo sư</strong>, <strong>119 phó giáo sư</strong>, <strong>164 tiến sĩ</strong>, <strong>594 thạc sĩ</strong>, 11 bác sĩ chuyên khoa cấp II và 70 bác sĩ chuyên khoa cấp I. Đội ngũ giảng viên này có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu khoa học, đóng góp không chỉ trong phạm vi trường học mà còn trong nhiều cơ sở y tế khác. Khoảng 80% giảng viên có trình độ từ thạc sĩ trở lên, trong đó có tỉ lệ 28% giáo sư, phó giáo sư và tiến sĩ.</p>
<p>Trường Đại học Y Dược TP.HCM gồm một cơ sở chính tại địa chỉ 217 Hồng Bàng, phường 11, quận 5, và 6 khoa tương ứng với 6 cơ sở khác nhau, bao gồm Khoa Dược, Khoa Răng Hàm Mặt, Khoa Y Tế Công Cộng, Khoa Y Học Cổ Truyền, Khoa Điều Dưỡng &#8211; Kỹ Thuật Y Học và Khoa Khoa Học Cơ Bản. Ngoài ra, trường còn có một <strong>ký túc xá dành cho các sinh viên thuộc diện chính sách</strong> như con thương binh liệt sĩ, sinh viên vùng sâu vùng xa, con dân tộc. Ký túc xá này nằm tại 540 Ngô Gia Tự, phường 9, quận 5, với khuôn viên rộng rãi, thoáng mát, có các tiện ích thể thao và đảm bảo an ninh.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-y-duoc-tphcm/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
