<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thông Tin Tuyển Sinh 247 &#187; &#187; Tìm hiểu ĐH Y dược Huế</title>
	<atom:link href="http://thongtintuyensinh247.com/tag/tim-hieu-dh-y-duoc-hue/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://thongtintuyensinh247.com</link>
	<description>Thông Tin Tuyển Sinh 247</description>
	<lastBuildDate>Tue, 11 Feb 2025 08:05:47 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-GB</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>Học phí Đại học Y Dược &#8211; Đại học Huế năm học 2024 &#8211; 2025</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-y-duoc-hue/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-y-duoc-hue/#respond</comments>
		<pubDate>Fri, 11 Aug 2023 10:25:24 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Dao Ngoc]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Y dược Huế]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=2534</guid>
		<description><![CDATA[Trường Đại học Y dược Huế (HUH) là một trường đại học uy tín tại miền Trung Việt Nam, chuyên đào tạo về lĩnh vực y học và dược phẩm. Trường được thành lập với mục tiêu cung cấp cho học sinh những kiến thức và kỹ năng chuyên sâu trong lĩnh vực y dược, [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 12pt;"><em><a title="đại học y dược huế" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-y-duoc-hue/" target="_blank"><strong>Trường Đại học Y dược Huế</strong></a> (HUH) là một trường đại học uy tín tại miền Trung Việt Nam, chuyên đào tạo về lĩnh vực y học và dược phẩm. Trường được thành lập với mục tiêu cung cấp cho học sinh những kiến thức và kỹ năng chuyên sâu trong lĩnh vực y dược, từ y học cơ bản đến y học chuyên sâu. Được thành lập từ nhiều năm, trường đã và đang đóng góp quan trọng vào việc đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho ngành y tại khu vực này.</em></span></p>
<p><span style="font-size: 12pt;"><em><strong>Học phí</strong> dự kiến của Trường Đại học Y dược – Đại học Huế năm học 2024 &#8211; 2025 sẽ rơi vào khoảng <strong>2.930.000 &#8211; 4.890.000 VNĐ/1 tháng/1 sinh viên .</strong></em></span></p>
<div id="attachment_2535" style="width: 860px" class="wp-caption aligncenter"><img class="wp-image-2535" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/ĐHYDDHH1.jpg" alt="ĐHYDDHH" width="850" height="565" /><p class="wp-caption-text">Trường Đại học Y Dược &#8211; Đại học Huế</p></div>
<p>&nbsp;</p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên trường</strong>: Trường Đại học Y Dược – Đại học Huế</span></li>
<li><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên trường tiếng Anh</strong>: Hue University of Medicine and Pharmacy (<strong>HUE – UMP</strong>)</span></li>
<li><strong>Địa chỉ</strong>: 06 Ngô Quyền, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.</li>
<li><strong>Mã tuyển sinh</strong>: DHY</li>
</ul>
<h2>Học phí Đại học Y dược Huế năm học 2024 &#8211; 2025</h2>
<table style="height: 480px;" width="504">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="3" width="332"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học phí Đại học Y Dược &#8211; Đại học Huế năm 2024 &#8211; 2025</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>TT</strong></span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Ngành học</strong></span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học phí/ tháng/ sinh viên</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Y khoa</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">4.890.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Răng Hàm Mặt</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">4.890.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Dược học</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">4.890.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">4</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Y học Cổ truyền</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">4.400.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">5</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Y học dự phòng</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">3.440.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">6</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Kỹ thuật xét nghiệm y học</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">3.440.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">7</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Kỹ thuật hình ảnh y học</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">3.440.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">8</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Điều dưỡng</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">3.440.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">9</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Hộ sinh</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">3.200.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">10</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Dinh dưỡng</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">3.200.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">11</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Y tế công cộng</span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;">2.930.000</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><span style="text-decoration: underline;"><strong>Lưu ý</strong></span>: 1 năm học của sinh viên sẽ là 10 tháng học</p>
<p><span style="font-size: 18pt;"><strong>Học phí Đại học Y dược &#8211; ĐH Huế năm học 2023 &#8211; 2024</strong></span></p>
<p>Học phí năm 2023-2024 của trường sẽ tăng 10%, tức khoảng 28.600.000 VNĐ/ năm.</p>
<h2><span style="font-size: 18pt;"><strong>Học phí Đại học Y dược &#8211; ĐH Huế năm học 2022 &#8211; 2023</strong></span></h2>
<table style="height: 651px;" width="499">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="3" width="352"><strong><span style="font-size: 12pt;">Học phí Đại học Y Dược &#8211; Đại học Huế năm 2022 &#8211; 2023</span></strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>TT</strong></span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Tên ngành</strong></span></td>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Học phí (đồng/tháng)</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>II</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" colspan="2"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Hệ chính đại học và liên thông chính quy</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">1</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Y khoa</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">2.600.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">2</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Răng – Hàm –Mặt</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">2.600.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">3</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Dược học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">2.600.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">4</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Y học cổ truyền</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">2.340.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">5</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Y học dự phòng</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">2.080.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">6</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Kỹ thuật xét nghiệm y học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">2.080.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">7</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Kỹ thuật hình ảnh y học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">2.080.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">8</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Hộ sinh</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">2.080.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">9</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Điều dưỡng</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">2.080.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">10</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Y tế công cộng</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">1.900.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><span style="font-size: 12pt;"><strong>II</strong></span></td>
<td style="text-align: center;" colspan="2"><span style="font-size: 12pt;"><strong>Hệ liên thông vừa làm vừa học</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">12</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Kỹ thuật xét nghiệm y học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">3.120.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">13</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Kỹ thuật hình ảnh y học</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">3.120.000</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-size: 12pt;">14</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">Điều dưỡng</span></td>
<td><span style="font-size: 12pt;">3.120.000</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong>&gt;&gt;&gt; Bạn đang xem bài viết <a title="học phí đại học y dược huế" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-y-duoc-hue/">Học phí Đại học Y dược Huế</a></strong></p>
<h2>Chính sách hỗ trợ học phí</h2>
<p><strong>Trường Đại học Y Dược &#8211; Đại học Huế</strong> luôn tận tâm tạo điều kiện tốt nhất cho sinh viên trong quá trình học tại trường. Trước tình hình kinh tế khó khăn do sự bùng phát của dịch bệnh và diễn biến phức tạp, trường đã đưa ra các quyết định miễn giảm học phí đặc thù cho từng đối tượng sinh viên, nhằm hỗ trợ họ vượt qua khó khăn.</p>
<p>Ngoài việc miễn giảm học phí, trường còn tổ chức nhiều chương trình học bổng có giá trị lớn dành cho sinh viên. Một số học bổng đáng chú ý mà trường đã trao tặng cho sinh viên gồm:</p>
<ul>
<li>Học bổng Nguyễn Trường Tộ</li>
<li>Học bổng Japanese Government Scholarship (MEXT)</li>
<li>Học bổng Vietnam Education Foundation (VEF)</li>
<li>Học bổng Fulbright Program</li>
<li>Học bổng Australian Awards Scholarship</li>
<li>Học bổng Lotus</li>
<li>Học bổng GE Foundation Scholar-Leaders</li>
<li>Học bổng Vallet (Tổ chức gặp gỡ Việt Nam)</li>
<li>Học bổng FUYO</li>
<li>Học bổng Keidanren &amp; JBAV (Hiệp hội doanh nghiệp Nhật Bản tại Việt Nam)</li>
<li>Học bổng Nguyễn Quang Phục (Phuc’s Fond)</li>
</ul>
<p>Những học bổng này không chỉ giúp sinh viên vượt qua khó khăn về tài chính mà còn tạo cơ hội cho họ phát triển bản thân và thực hiện ước mơ học tập và nghiên cứu.</p>
<h2>Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất</h2>
<p><strong>Đội ngũ cán bộ</strong></p>
<p><strong>Trường Đại học Y Dược &#8211; Đại học Huế</strong> hiện có đội ngũ cán bộ giảng dạy chính gồm <em><strong>439 thành viên</strong></em>. Trong số này, bao gồm:</p>
<ul>
<li>58 Giáo sư</li>
<li>Số lượng Phó giáo sư</li>
<li>127 Tiến sĩ</li>
<li>194 Thạc sĩ</li>
<li>8 bác sĩ chuyên khoa II</li>
<li>3 bác sĩ chuyên khoa I</li>
<li>2 nhà giáo nhân dân</li>
<li>17 nhà giáo ưu tú</li>
<li>1 thầy thuốc nhân dân</li>
<li>31 thầy thuốc ưu tú</li>
<li>58 Giảng viên cao cấp</li>
<li>59 Giảng viên chính</li>
</ul>
<p><strong>Cơ sở vật chất</strong></p>
<p>Vào tháng 12 năm 2016, Đại học Y Dược &#8211; Đại học Huế đã hạnh phúc được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận là một trong những trường <strong>đạt chuẩn chất lượng cơ sở giáo dục Đại học cấp quốc gia</strong> theo Quyết định số 26/QĐ-KĐCL. Bệnh viện Đại học Y Dược, trực thuộc trường, có quy mô gần 700 giường bệnh và đã hoạt động từ năm 2002, mang tính chất là nơi đào tạo kép thực hành và lý thuyết. Với môi trường chuyên nghiệp và độc đáo, bệnh viện đã cung cấp cho sinh viên cơ hội thực hành thực tế trong quá trình khám, chữa bệnh. Nhà trường liên tục nâng cấp trang thiết bị trong bệnh viện nhằm cải thiện quá trình chữa bệnh, giảng dạy, và nghiên cứu. Bệnh viện này đã được đánh giá là một trong những bệnh viện đạt kết quả kiểm tra đánh giá chất lượng tốt nhất ở khu vực miền Trung &#8211; Tây Nguyên theo thông báo của Bộ Y tế.</p>
<h2>Điểm nổi bật Trường Đại học Y Dược &#8211; Đại học Huế</h2>
<ul>
<li><strong>Đội ngũ cán bộ giảng dạy và chất lượng đào tạo:</strong> Trường có đội ngũ cán bộ giảng dạy giàu kinh nghiệm, được đào tạo chuyên sâu và có trình độ học vị cao. Điều này đảm bảo rằng sinh viên nhận được sự hướng dẫn tốt nhất và kiến thức y học cập nhật.</li>
<li><strong>Hệ thống cơ sở vật chất hiện đại:</strong> Trường được trang bị cơ sở vật chất và thiết bị y tế tiên tiến, đáp ứng tốt cho việc thực hành và nghiên cứu trong lĩnh vực y học. Bệnh viện Đại học Y Dược trực thuộc trường là nơi thực hiện các buổi thực hành thực tế và nghiên cứu.</li>
<li><strong>Chương trình học đa dạng:</strong> Trường cung cấp các chương trình đào tạo phong phú từ đại học đến sau đại học trong nhiều ngành y học khác nhau, giúp sinh viên có nhiều lựa chọn phù hợp với mục tiêu nghề nghiệp của mình.</li>
<li><strong>Hỗ trợ tài chính và học bổng:</strong> Trường có các chính sách hỗ trợ tài chính và học bổng để giúp sinh viên vượt qua khó khăn về học phí và chi phí sinh hoạt. Các học bổng có giá trị cao được cung cấp để động viên và khích lệ sinh viên đạt thành tích xuất sắc trong học tập.</li>
<li><strong>Môi trường học tập và thực hành tốt:</strong> Sinh viên được học và thực hành trong môi trường chuyên nghiệp và thân thiện. Bệnh viện Đại học Y Dược cung cấp cơ hội thực hành thực tế, giúp sinh viên áp dụng kiến thức vào thực tế y học.</li>
<li><strong>Hợp tác quốc tế:</strong> Trường có mối quan hệ hợp tác với nhiều trường đại học và tổ chức y tế quốc tế, giúp sinh viên có cơ hội tham gia trao đổi, học tập và nghiên cứu tại các quốc gia khác.</li>
</ul>
<p><em>Tóm lại, <strong>Trường Đại học Y Dược &#8211; Đại học Huế</strong> là một cơ sở giáo dục y học uy tín, có chất lượng đào tạo cao và tạo điều kiện tốt cho sinh viên phát triển kiến thức và năng lực trong lĩnh vực y học.</em></p>
<ul>
<li><strong> Khám phá: <a title="điểm chuẩn đại học y dược huế" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-y-duoc-hue/" target="_blank">Điểm chuẩn Đại học Y dược Huế</a> 3 năm gần nhất</strong></li>
</ul>
<p style="text-align: right;"><em><strong>Đào Ngọc</strong></em></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-y-duoc-hue/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Điểm chuẩn Đại học Y dược Huế năm 2023 cao nhất đạt 26 điểm</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-y-duoc-hue/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-y-duoc-hue/#respond</comments>
		<pubDate>Tue, 08 Aug 2023 14:09:54 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Dao Ngoc]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Điểm chuẩn ĐH khu vực miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Y dược Huế]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=2139</guid>
		<description><![CDATA[Dựa vào biến đổi của mức điểm chuẩn trong những năm gần đây, có thể nhận thấy mức điểm chuẩn Đại học Y Dược Huế đã có những biến đổi rõ rệt. Ngưỡng điểm chuẩn trúng tuyển phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT tại Đại học Y dược – Đại học Huế , [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Dựa vào biến đổi của mức điểm chuẩn trong những năm gần đây, có thể nhận thấy mức <a title="điểm chuẩn đại học y dược huế" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-y-duoc-hue/"><strong>điểm chuẩn Đại học Y Dược Huế</strong></a> đã có những biến đổi rõ rệt. Ngưỡng điểm chuẩn trúng tuyển phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT tại Đại học Y dược – Đại học Huế , dao động từ<strong> 16 đến 26</strong> trên thang điểm 30.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-2140" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/ĐHYDDHH.jpg" alt="ĐHYDDHH" width="850" height="565" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Đại học Y Dược – Đại học Huế</li>
<li>Tên trường tiếng Anh: Hue University of Medicine and Pharmacy (HUE – UMP)</li>
<li>Địa chỉ: 06 Ngô Quyền, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.</li>
<li>Website: http://www.huemed-univ.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: ĐHY</li>
<li>Email tuyển sinh: hcmp@huemed-univ.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Điểm chuẩn >Đại học Y dược Huế năm 2023</h2>
<table style="height: 784px;" width="937">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="602"><strong>Điểm chuẩn trường Đại học Y dược &#8211; Đại học Huế năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="185"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Tổ hợp xét tuyển</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2">1</td>
<td width="185">Y khoa<br />
(Xét điểm thi TN THPT năm 2023)</td>
<td>7720101</td>
<td>B00</td>
<td>26.00</td>
</tr>
<tr>
<td width="185">Y khoa<br />
(Xét điểm thi TN THPT năm 2023 kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>7720101_02</td>
<td>B00</td>
<td>24.50</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td width="185">Y học dự phòng</td>
<td>7720110</td>
<td>B00</td>
<td>19.05</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td width="185">Y học cổ truyền</td>
<td>7720115</td>
<td>B00</td>
<td>22.70</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2">4</td>
<td width="185">Dược học<br />
(Xét điểm thi TN THPT năm 2023)</td>
<td>7720201</td>
<td>A00, B00</td>
<td>24.70</td>
</tr>
<tr>
<td width="185">Dược học<br />
(Xét điểm thi TN THPT năm 2023 kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>7720201_02</td>
<td>A00, B00</td>
<td>22.70</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td width="185">Điều dưỡng</td>
<td>7720301</td>
<td>B00, B08</td>
<td>19.05</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td width="185">Hộ sinh</td>
<td>7720302</td>
<td>B00</td>
<td>19.00</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2">7</td>
<td width="185">Răng &#8211; Hàm &#8211; Mặt<br />
(Xét điểm thi TN THPT năm 2023)</td>
<td>7720501</td>
<td>B00</td>
<td>25.80</td>
</tr>
<tr>
<td width="185">Răng &#8211; Hàm &#8211; Mặt<br />
(Xét điểm thi TN THPT năm 2023 kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>7720501_02</td>
<td>B00</td>
<td>23.80</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td width="185">Kỹ thuật xét nghiệm y học</td>
<td>7720601</td>
<td>B00</td>
<td>20.70</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td width="185">Kỹ thuật hình ảnh y học</td>
<td>7720602</td>
<td>A00, B00</td>
<td>19.05</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Điểm chuẩn Đại học Y dược Huếqua các năm</h2>
<table width="966">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="966"><em><strong>Điểm chuẩn Đại Học Y Dược – Đại Học Huế năm 2022</strong></em></td>
</tr>
<tr>
<td width="41"><strong>STT</strong></td>
<td width="113"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td width="293"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td width="149"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td width="149"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
<td width="221"><strong>Ghi chú</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">1</td>
<td width="113">7720101</td>
<td width="293">Y khoa</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">26,4</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">2</td>
<td width="113">7720101_02</td>
<td width="293">Y khoa</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">24,4</td>
<td width="221">Xét điểm thi TN THPT kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế</td>
</tr>
<tr>
<td width="41">3</td>
<td width="113">7720501</td>
<td width="293">Răng- hàm &#8211; mặt</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">26,2</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">4</td>
<td width="113">7720110</td>
<td width="293">Y học dự phòng</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">19</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">5</td>
<td width="113">7720115</td>
<td width="293">Y học cổ truyền</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">21</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">6</td>
<td width="113">7720201</td>
<td width="293">Dược học</td>
<td width="149">A00; B00</td>
<td width="149">25,1</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">7</td>
<td width="113">7720302</td>
<td width="293">Điều dưỡng</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">19</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">8</td>
<td width="113">7720301</td>
<td width="293">Hộ sinh</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">19</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">9</td>
<td width="113">7720601</td>
<td width="293">Kỹ thuật xét nghiệm y học</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">19,3</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">10</td>
<td width="113">7720602</td>
<td width="293">Kỹ thuật hình ảnh y học</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">19</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">11</td>
<td width="113">7720701</td>
<td width="293">Y tế công cộng</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">16</td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6"><em><strong>Điểm chuẩn Đại Học Y Dược – Đại Học Huế năm 2021</strong></em></td>
</tr>
<tr>
<td width="41"><strong>STT</strong></td>
<td width="113"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td width="293"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td width="149"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td width="149"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
<td width="221"><strong>Ghi chú</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">1</td>
<td width="113">7720101</td>
<td width="293">Y khoa</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">27,25</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">2</td>
<td width="113">7720501</td>
<td width="293">Răng- hàm &#8211; mặt</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">26,85</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">3</td>
<td width="113">7720110</td>
<td width="293">Y học dự phòng</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">19,5</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">4</td>
<td width="113">7720115</td>
<td width="293">Y học cổ truyền</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">24,9</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">5</td>
<td width="113">7720201</td>
<td width="293">Dược học</td>
<td width="149">A00</td>
<td width="149">24,9</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">6</td>
<td width="113">7720302</td>
<td width="293">Điều dưỡng</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">21,9</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">7</td>
<td width="113">7720301</td>
<td width="293">Hộ sinh</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">19,05</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">8</td>
<td width="113">7720601</td>
<td width="293">Kỹ thuật xét nghiệm y học</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">24,5</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">9</td>
<td width="113">7720602</td>
<td width="293">Kỹ thuật hình ảnh y học</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">23,5</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">10</td>
<td width="113">7720701</td>
<td width="293">Y tế công cộng</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">16</td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6"><em><strong>Điểm chuẩn Đại Học Y Dược – Đại Học Huế năm 2020 </strong></em></td>
</tr>
<tr>
<td width="41"><strong>STT</strong></td>
<td width="113"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td width="293"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td width="149"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td width="149"><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
<td width="221"><strong>Ghi chú</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">1</td>
<td width="113">7720101</td>
<td width="293">Y khoa</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">27,55</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">2</td>
<td width="113">7720501</td>
<td width="293">Răng- hàm &#8211; mặt</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">27,25</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">3</td>
<td width="113">7720110</td>
<td width="293">Y học dự phòng</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">19,75</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">4</td>
<td width="113">7720115</td>
<td width="293">Y học cổ truyền</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">24,8</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">5</td>
<td width="113">7720201</td>
<td width="293">Dược học</td>
<td width="149">A00</td>
<td width="149">25,6</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">6</td>
<td width="113">7720302</td>
<td width="293">Điều dưỡng</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">22,5</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">7</td>
<td width="113">7720301</td>
<td width="293">Hộ sinh</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">19,15</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">8</td>
<td width="113">7720601</td>
<td width="293">Kỹ thuật xét nghiệm y học</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">24,4</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">9</td>
<td width="113">7720602</td>
<td width="293">Kỹ thuật hình ảnh y học</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">23,45</td>
<td width="221"></td>
</tr>
<tr>
<td width="41">10</td>
<td width="113">7720701</td>
<td width="293">Y tế công cộng</td>
<td width="149">B00</td>
<td width="149">17,15</td>
<td></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<ul>
<li>Xem thêm: Thông tin tuyển sinh <a title="trường đại học y dược huế" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-y-duoc-hue/" target="_blank"><strong>Trường Đại học Y dược Huế</strong></a> năm 2023</li>
</ul>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-y-duoc-hue/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Trường Đại học Y dược Huế và thông tin tuyển sinh</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-y-duoc-hue/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-y-duoc-hue/#respond</comments>
		<pubDate>Thu, 03 Aug 2023 07:58:30 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Yen Nguyen Hoang]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Đại học khu vực miền Trung]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu ĐH Y dược Huế]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=1775</guid>
		<description><![CDATA[Trường Đại học Y dược Huế là một trường đại học uy tín tại Việt Nam chuyên đào tạo về lĩnh vực y học và y dược. Trường được thành lập vào năm 1957, có trụ sở chính tại thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Với hơn nửa thế kỷ hoạt động và phát [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em><a title="trường đại học y dược huế" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-y-duoc-hue/"><strong>Trường Đại học Y dược Huế</strong></a> là một trường đại học uy tín tại Việt Nam chuyên đào tạo về lĩnh vực y học và y dược. Trường được thành lập vào năm 1957, có trụ sở chính tại thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Với hơn nửa thế kỷ hoạt động và phát triển, Đại học Y dược – Đại học Huế đã đạt được nhiều thành tựu trong việc đào tạo và nghiên cứu y học.</em></p>
<h2><img class="aligncenter wp-image-1777" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/dai-hoc-y-duoc-hue1.jpg" alt="dai hoc y duoc hue" width="850" height="566" /></h2>
<h2>Trường Đại học Y dược Huế ở đâu?</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Đại học Y Dược – Đại học Huế</li>
<li>Tên trường tiếng Anh : HUE – UMP hay Hue University of Medicine and Pharmacy.</li>
<li>Địa chỉ: 06 Ngô Quyền, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.</li>
<li>Website: http://www.huemed-univ.edu.vn/</li>
<li>Mã tuyển sinh: ĐHY</li>
<li>Email tuyển sinh: hcmp@huemed-univ.edu.vn</li>
</ul>
<h2>Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Y dược – Đại học Huế</h2>
<p><strong>Thời gian xét tuyển</strong></p>
<ul>
<li>Năm học 2023 – 2024, dự kiến thời gian xét tuyển của trường sẽ bắt đầu từ tháng 4/2023 đến cuối tháng 8/2023</li>
</ul>
<p><strong>Đối tượng và phạm vi tuyển sinh:</strong></p>
<ul>
<li>Năm học 2023, trường áp dụng xét tuyển đối tượng tuyển sinh là thí sinh đã tham gia thi tốt nghiệp THPT.</li>
<li>Phạm vi tuyển sinh trải dài trên cả nước.</li>
</ul>
<p><strong>Phương thức tuyển sinh của Trường Đại học Y Dược – Huế:</strong></p>
<p>Xét tuyển dựa vào kết quả học tập (Xét học bạ).</p>
<ul>
<li>Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.</li>
<li>Xét tuyển thẳng và ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của trường.</li>
<li>Xét tuyển theo phương thức tuyển sinh của Đại học Huế.</li>
</ul>
<p><strong>Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển:</strong></p>
<ul>
<li>Trường quy định không vượt quá 10% tổng chỉ tiêu/ngành cho chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.</li>
<li>Thí sinh có thể hưởng chế độ tuyển thẳng hoặc ưu tiên xét tuyển nếu đáp ứng các tiêu chí quy định, bao gồm:
<ul>
<li>Đã tham dự cuộc thi chọn Đội tuyển quốc gia thi Olympic quốc tế hoặc có mặt trong Đội tuyển quốc gia dự thi khoa học, kỹ thuật quốc tế.</li>
<li>Đạt giải (không tính giải khuyến khích) trong kỳ thi Học sinh giỏi quốc gia.</li>
<li>Đạt giải Nhất Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp Quốc gia.</li>
</ul>
</li>
<li>Yêu cầu về chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển:
<ul>
<li>Công trình đạt giải phải phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển.</li>
<li>Nếu có nhiều thí sinh bằng điểm nhau, trường sẽ xét tiêu chí phụ.</li>
</ul>
</li>
</ul>
<p><strong>Về xét tuyển học bạ:</strong></p>
<ul>
<li>Chính sách tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển của năm 2023 – 2024 dự kiến không có gì thay đổi so với năm 2022.</li>
</ul>
<p><em>Thông tin này dựa trên dự kiến và chính sách tuyển sinh hiện hành của trường Đại học Y Dược – Đại học Huế.</em></p>
<p><strong>Các ngành tuyển sinh của Trường Đại học Y dược – Đại  học  Huếnăm 2023-2024</strong></p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td rowspan="2"><b>STT</b></td>
<td rowspan="2"><b>Mã ngành</b></td>
<td rowspan="2"><b>Tên ngành</b></td>
<td colspan="2"><b>Chỉ tiêu dự kiến</b></td>
<td rowspan="2"><b>Tổ hợp xét tuyển</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>Theo KQ thi THPT</b></td>
<td><b>Theo phương thức khác</b></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>7720101</td>
<td>Y khoa</td>
<td>420</td>
<td>–</td>
<td>B00</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>7720501</td>
<td>Răng – Hàm –Mặt</td>
<td>120</td>
<td>–</td>
<td>B00</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>7720110</td>
<td>Y học dự phòng</td>
<td>60</td>
<td>–</td>
<td>B00</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>7720115</td>
<td>Y học cổ truyền</td>
<td>120</td>
<td>–</td>
<td>B00</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>7720201</td>
<td>Dược học</td>
<td>200</td>
<td>–</td>
<td>A00</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>7720301</td>
<td>Điều dưỡng</td>
<td>250</td>
<td>–</td>
<td>B00</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>7720302</td>
<td>Hộ sinh</td>
<td>50</td>
<td>–</td>
<td>B00</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>7720601</td>
<td>Kỹ thuật xét nghiệm y học</td>
<td>160</td>
<td>–</td>
<td>B00</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>7720602</td>
<td>Kỹ thuật hình ảnh y học</td>
<td>80</td>
<td>–</td>
<td>B00</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>7720701</td>
<td>Y tế công cộng</td>
<td>20</td>
<td>20</td>
<td>B00</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Điểm chuẩn Trường Đại học Y dược Huế</h2>
<p>Điểm chuẩn vào trường Đại học Y – Dược Huế theo kết quả thi THPT năm 2023 vẫn tiếp tục duy trì ở mức cao như mọi năm và có thể tăng thêm vài điểm ở một số ngành đào tạo do tỷ lệ cạnh tranh vào trường luôn cao mỗi năm.</p>
<table width="937">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="602"><strong>Điểm chuẩn trường Đại học Y dược – Đại học Huế năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td><strong>STT</strong></td>
<td width="185"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td><strong>Mã ngành</strong></td>
<td><strong>Tổ hợp xét tuyển</strong></td>
<td><strong>Điểm chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2">1</td>
<td width="185">Y khoa<br />
(Xét điểm thi TN THPT năm 2023)</td>
<td>7720101</td>
<td>B00</td>
<td>26.00</td>
</tr>
<tr>
<td width="185">Y khoa<br />
(Xét điểm thi TN THPT năm 2023 kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>7720101_02</td>
<td>B00</td>
<td>24.50</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td width="185">Y học dự phòng</td>
<td>7720110</td>
<td>B00</td>
<td>19.05</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td width="185">Y học cổ truyền</td>
<td>7720115</td>
<td>B00</td>
<td>22.70</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2">4</td>
<td width="185">Dược học<br />
(Xét điểm thi TN THPT năm 2023)</td>
<td>7720201</td>
<td>A00, B00</td>
<td>24.70</td>
</tr>
<tr>
<td width="185">Dược học<br />
(Xét điểm thi TN THPT năm 2023 kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>7720201_02</td>
<td>A00, B00</td>
<td>22.70</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td width="185">Điều dưỡng</td>
<td>7720301</td>
<td>B00, B08</td>
<td>19.05</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td width="185">Hộ sinh</td>
<td>7720302</td>
<td>B00</td>
<td>19.00</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2">7</td>
<td width="185">Răng – Hàm – Mặt<br />
(Xét điểm thi TN THPT năm 2023)</td>
<td>7720501</td>
<td>B00</td>
<td>25.80</td>
</tr>
<tr>
<td width="185">Răng – Hàm – Mặt<br />
(Xét điểm thi TN THPT năm 2023 kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)</td>
<td>7720501_02</td>
<td>B00</td>
<td>23.80</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td width="185">Kỹ thuật xét nghiệm y học</td>
<td>7720601</td>
<td>B00</td>
<td>20.70</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td width="185">Kỹ thuật hình ảnh y học</td>
<td>7720602</td>
<td>A00, B00</td>
<td>19.05</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<ul>
<li><strong>Chi tiết: <a title="điểm chuẩn đại học y dược huế" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-y-duoc-hue/" target="_blank">Điểm chuẩn Đại học Y dược Huế</a> 3 năm gần nhất</strong></li>
</ul>
<h2>Học phí Đại học Y dược Huế</h2>
<p>Trường Đại học Y Dược – Đại học Huế hiện vẫn chưa công bố thông tin chính thức về Học phí năm 2024. Tuy nhiên, dựa trên xu hướng tăng học phí trong những năm gần đây, <strong><em>dự kiến mức học phí năm 2024 sẽ tăng 10% theo quy định của nhà trườn</em></strong>g. Điều này tương đương với việc học phí tăng từ 1.500.000 VNĐ đến 3.000.000 VNĐ cho cả năm học.</p>
<h2>Giảng viên và cơ sở vật chất Trường Đại học Y dược – Đại học Huế</h2>
<p><em><strong>Đội ngũ cán bộ</strong></em></p>
<p>Trường Đại học Y Dược – Huế hiện có <strong>439 cán bộ giảng dạy chính</strong>, bao gồm 58 giáo sư, phó giáo sư, 127 tiến sĩ, 194 thạc sĩ, 8 bác sĩ chuyên khoa II, 3 bác sĩ chuyên khoa I, 2 nhà giáo nhân dân, 17 nhà giáo ưu tú, 1 thầy thuốc nhân dân, 31 thầy thuốc ưu tú, 58 giảng viên cao cấp và 59 giảng viên chính.</p>
<p><em><strong>Cơ sở vật chất</strong></em></p>
<p>Vào tháng 12 năm 2016, trường Đại học Y Dược – Huế đã được Bộ GD&amp;ĐT công nhận là <strong>trường đạt chuẩn chất lượng cơ sở giáo dục Đại học cấp quốc gia theo quyết định số 26/QĐ-KĐCL</strong>. Trường cũng trực thuộc bệnh viện Đại học Y Dược với quy mô gần 700 giường bệnh, được hoạt động từ năm 2002, là nơi đào tạo kép về thực hành và lý thuyết. Môi trường đặc thù và chuyên nghiệp của bệnh viện đã giúp sinh viên có cơ hội thực nghiệm quá trình khám và chữa bệnh thực tế.</p>
<p>Nhà trường đã nâng cấp trang thiết bị trong bệnh viện để tối ưu hóa quá trình chữa bệnh, học tập, giảng dạy và nghiên cứu. Bệnh viện này được đánh giá là <strong>một trong những bệnh viện đạt kết quả kiểm tra và đánh giá chất lượng tốt nhất miền Trung – Tây Nguyên, theo thông báo của Bộ Y Tế.</strong></p>
<ul>
<li><strong>Xem thêm: <a title="học phí đại học y dược huế" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-y-duoc-hue/" target="_blank">Học phí Đại học Y dược Huế</a></strong></li>
</ul>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-y-duoc-hue/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
