<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thông Tin Tuyển Sinh 247 &#187; &#187; Tìm hiểu về ĐH Sư phạm Hà Nội 2</title>
	<atom:link href="http://thongtintuyensinh247.com/tag/tim-hieu-ve-dh-su-pham-ha-noi-2/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://thongtintuyensinh247.com</link>
	<description>Thông Tin Tuyển Sinh 247</description>
	<lastBuildDate>Tue, 11 Feb 2025 08:05:47 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-GB</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>Học phí Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm học 2023 &#8211; 2024</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ha-noi-2/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ha-noi-2/#respond</comments>
		<pubDate>Fri, 29 Sep 2023 10:32:35 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Dao Ngoc]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học phí ĐH tại miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu về ĐH Sư phạm Hà Nội 2]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=7248</guid>
		<description><![CDATA[Vào ngày 14/08/1967, Đại học Sư phạm Hà Nội 2 được thành lập thông qua việc tách ra từ Đại học Sư phạm Hà Nội, tạo thành 3 cơ sở riêng biệt: Đại học Sư phạm Hà Nội 1, Đại học Sư phạm Hà Nội 2 và Đại học Sư phạm Ngoại ngữ Hà Nội. Với [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Vào ngày 14/08/1967, <strong>Đại học Sư phạm Hà Nội 2</strong> được thành lập thông qua việc tách ra từ Đại học Sư phạm Hà Nội, tạo thành 3 cơ sở riêng biệt: Đại học Sư phạm Hà Nội 1, Đại học Sư phạm Hà Nội 2 và Đại học Sư phạm Ngoại ngữ Hà Nội. Với hơn 50 năm tích luỹ kinh nghiệm trong việc giảng dạy, nghiên cứu và đào tạo giáo viên, Đại học Sư phạm Hà Nội 2 đã khẳng định vị thế một trung tâm đào tạo sư phạm hàng đầu và được công nhận uy tín trên toàn quốc.</em></p>
<p><em>Ngoại trừ một số ngành học được miễn học phí, các ngành còn lại đang áp dụng mức <strong>học phí dao động từ 12.000.000 VNĐ – 14.500.000/năm học. </strong></em></p>
<h2><img class="aligncenter wp-image-7250" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/09/đhsphn21.jpg" alt="đhsphn2" width="850" height="567" /></h2>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li><strong>Tên trường</strong>: <em><a title="đại học sư phạm hà nội 2" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-su-pham-ha-noi-2/" target="_blank"><strong>Đại học Sư phạm Hà Nội 2</strong></a></em></li>
<li><strong>Tên tiếng Anh</strong>: Hanoi Pedagogical University No 2 (<strong>HPU2</strong>)</li>
<li><strong>Địa chỉ</strong>: Số 32, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Xuân Hòa, Thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.</li>
<li><strong>Mã tuyển sinh</strong>: SP2</li>
</ul>
<h2>Học phí Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm học 2023 &#8211; 2024</h2>
<p>Mức học phí nhà trường áp dụng cho năm học tới dự kiến được giữ ổn định so với năm học trước đó, <strong>dao động từ 12.000.000 VNĐ – 14.500.000 /năm học tùy từng ngành.</strong></p>
<table style="height: 898px;" width="536">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="4" width="416"><strong>Học phí Đại học Sư hạm Hà Nội 2 năm học 2023 &#8211; 2024</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;"><strong>TT</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Ngành đào tạo</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Khối ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;"><strong>Học phí</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>1</td>
<td>Giáo dục Mầm non</td>
<td>I</td>
<td>12.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td>Giáo dục Tiểu học</td>
<td>I</td>
<td>12.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td>Giáo dục Công dân</td>
<td>I</td>
<td>12.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td>Giáo dục Thể chất</td>
<td>I</td>
<td>12.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td>Giáo dục Quốc phòng &#8211; An ninh</td>
<td>I</td>
<td>12.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td>Sư phạm Toán học</td>
<td>I</td>
<td>12.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>Sư phạm Tin học</td>
<td>I</td>
<td>12.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td>Sư phạm Vật lý</td>
<td>I</td>
<td>12.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>Sư phạm Hoá học</td>
<td>I</td>
<td>12.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>Sư phạm Sinh học</td>
<td>I</td>
<td>12.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td>Sư phạm Ngữ văn</td>
<td>I</td>
<td>12.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td>Sư phạm Lịch sử</td>
<td>I</td>
<td>12.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td>Sư phạm Địa lý (Dự kiến)</td>
<td>I</td>
<td>12.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td>Sư phạm tiếng Anh</td>
<td>I</td>
<td>12.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td>Sư phạm Khoa học tự nhiên</td>
<td>I</td>
<td>12.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td>Sư phạm Lịch sử &#8211; Địa lý</td>
<td>I</td>
<td>12.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td>Khoa học vật liệu</td>
<td>IV</td>
<td>13.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>18</td>
<td>Kỹ thuật hoá học</td>
<td>IV</td>
<td>13.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>19</td>
<td>Công nghệ sinh học</td>
<td>IV</td>
<td>13.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>20</td>
<td>Toán ứng dụng</td>
<td>V</td>
<td>14.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>21</td>
<td>Công nghệ thông tin</td>
<td>V</td>
<td>14.500.000</td>
</tr>
<tr>
<td>22</td>
<td>Ngôn ngữ Anh</td>
<td>VII</td>
<td>12.000.000</td>
</tr>
<tr>
<td>23</td>
<td>Ngôn ngữ Trung Quốc</td>
<td>VII</td>
<td>12.000.000</td>
</tr>
<tr>
<td>24</td>
<td>Việt Nam học</td>
<td>VII</td>
<td>12.000.000</td>
</tr>
<tr>
<td>25</td>
<td>Tâm lý học giáo dục</td>
<td>VII</td>
<td>12.000.000</td>
</tr>
<tr>
<td>26</td>
<td>Quản lý thể dục thể thao</td>
<td>VII</td>
<td>12.000.000</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Chính sách hỗ trợ học phí</h2>
<p><strong>Miễn giảm học phí</strong></p>
<ul>
<li>Miễn học phí (giảm 100%) đối với sinh viên thuộc đối tượng có công với cách mạng</li>
<li>Giảm 70% học phí:
<ul>
<li>Sinh viên khuyết tật</li>
<li>Sinh viên là người dân tộc thiểu số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông bà thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo</li>
<li>Sinh viên là người dân tộc thiểu số rất ít người ở vùng kinh tế – xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khănSinh viên thuộc đối tượng bảo trợ xã hội</li>
<li>Sinh viên không thuộc dân tộc thiểu số rất ít người ở vùng đặc biệt khó khăn</li>
</ul>
</li>
<li>Giảm 50% học phí: sinh viên có cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp và được hưởng trợ cấp thường xuyên</li>
</ul>
<p><strong>Hỗ trợ tài chính cho học phí và sinh hoạt</strong></p>
<p>Từ năm học 2021 &#8211; 2022, sinh viên chuyên ngành sư phạm sẽ được hưởng chính sách hỗ trợ tài chính bao gồm chi phí học phí và sinh hoạt, theo quy định của Nghị định số 116/2020/NĐ-CP ngày 25/09/2020 của Chính phủ. Theo đó, Nhà nước sẽ hỗ trợ tài chính cho việc đóng học phí dựa trên mức thu của Trường và cung cấp hỗ trợ chi phí sinh hoạt mỗi tháng là 3,63 triệu đồng.</p>
<p><strong>Học bổng (Trường dành trung bình 5-6 tỉ/năm học cho quỹ học bổng cho sinh viên)</strong></p>
<ul>
<li>Học bổng khuyến khích học tập được xét và cấp cho sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện trong học kỳ đạt từ Khá trở lên. Mức học bổng sẽ tuân thủ theo Quyết định số 1712/QĐ-ĐHSPHN2 ngày 27 tháng 10 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường ĐHSP Hà Nội 2 về việc ban hành Quy định xét và cấp học bổng khuyến khích học tập đối với sinh viên đại học hệ chính quy của Trường ĐHSP Hà Nội 2.</li>
<li>Học bổng khác: Được xét và cấp cho sinh viên có thành tích học tập và rèn luyện xuất sắc, cũng như sinh viên đang đối diện với khó khăn tài chính hoặc là người dân tộc thiểu số, sinh viên khuyết tật, &#8230; Nguồn kinh phí được cung cấp từ các nguồn xã hội hóa và quỹ Khuyến học của Trường.</li>
</ul>
<p><strong>Quyền lợi của thí sinh khi đỗ và nhập học</strong></p>
<ul>
<li>Thí sinh đạt kết quả tuyển trực tiếp sẽ được nhận học bổng hàng tháng 600.000 VNĐ trong kỳ học đầu tiên.</li>
<li>Có quyền xét, chọn được học bổng đầu khóa cho các sinh viên có điểm trúng tuyển cao.</li>
<li>Được xét, chọn để nhận học bổng khuyến học từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài Trường.</li>
<li>Có cơ hội được xét chọn để du học ở nước ngoài theo quy định hiện hành.</li>
<li>Được xét chọn tham gia các lớp học chuyên ngành bằng tiếng Anh của Nhà trường theo chuyên ngành đã chọn.</li>
</ul>
<h3>&gt;&gt;&gt;Bài viết liên quan: <a title="điểm chuẩn đại học sư phạm hà nội 2" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-su-pham-ha-noi-2/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2</strong></a></h3>
<h2>Đội ngũ cán bộ và cơ sở vật chất</h2>
<p><strong>Đội ngũ cán bộ:</strong></p>
<p>Tại thời điểm hiện tại, Đại học Sư phạm Hà Nội 2 đang có <strong>516 giảng viên</strong> cơ hữu, trong đó:</p>
<ul>
<li>25 Phó giáo sư và giảng viên cấp cao.</li>
<li>138 Tiến sĩ.</li>
<li>226 Thạc sĩ.</li>
</ul>
<p>Đây tạo điều kiện thuận lợi để HPU2 khẳng định mình với đội ngũ giảng viên có trình độ cao, phù hợp cho việc giảng dạy và bồi dưỡng sinh viên trong khối sư phạm.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất:</strong> Trường có tổng diện tích <strong>124.636,5 m2</strong>. Khu ký túc xá được xây dựng gồm 484 phòng với tiện nghi như hệ thống nóng lạnh và wifi miễn phí, tạo môi trường thuận tiện cho sinh hoạt của sinh viên. Các phòng học có sức chứa từ 50 chỗ trở lên, được trang bị thiết bị loa và máy chiếu tiện ích cho việc giảng dạy. Ngoài ra, HPU2 còn có 6 phòng máy tính hiện đại, hệ thống phòng thực hành kỹ năng (múa, nhạc, hội họa…) và phòng thí nghiệm được trang bị tiên tiến.</p>
<h2>Điểm nổi bật của HPU2</h2>
<ul>
<li><strong>Chất lượng giảng dạy và đội ngũ giảng viên</strong>: HPU2 chú trọng đến chất lượng giảng dạy và đội ngũ giảng viên có trình độ chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm. Điều này đảm bảo cho sinh viên sự học tập hiệu quả và cập nhật những kiến thức mới nhất.</li>
<li><strong>Chương trình đa dạng và linh hoạt</strong>: Trường cung cấp nhiều chương trình đào tạo mang tính ứng dụng cao, đáp ứng nhu cầu thị trường lao động. Chương trình linh hoạt giúp sinh viên chủ động lựa chọn theo định hướng và mục tiêu cá nhân.</li>
<li><strong>Cơ sở vật chất và công nghệ tiên tiến</strong>: HPU2 đầu tư mạnh mẽ vào cơ sở vật chất hiện đại, phòng thí nghiệm, thư viện và ứng dụng công nghệ tiên tiến vào quá trình giảng dạy và nghiên cứu, tạo ra môi trường học tập hiện đại và thuận lợi cho sinh viên.</li>
<li><strong>Hỗ trợ tài chính và học bổng</strong>: Trường có chính sách hỗ trợ tài chính đặc biệt cho sinh viên, bao gồm việc hỗ trợ chi phí học phí và chi phí sinh hoạt. Ngoài ra, HPU2 còn có chính sách học bổng đa dạng, khuyến khích và ủng hộ sinh viên xuất sắc trong học tập và rèn luyện.</li>
<li><strong>Hoạt động ngoại khóa và phát triển cá nhân</strong>: Trường tập trung vào hoạt động ngoại khóa, các câu lạc bộ, tổ chức xã hội và các sân chơi giúp sinh viên phát triển kỹ năng mềm, tăng cường khả năng lãnh đạo và rèn luyện bản thân toàn diện.</li>
<li><strong>Môi trường học tập đa văn hóa và quốc tế hóa</strong>: HPU2 thúc đẩy môi trường học tập đa văn hóa, quốc tế hóa và khuyến khích học tập và làm việc trong môi trường quốc tế, giúp sinh viên phát triển mở rộng tầm nhìn và sẵn sàng thích nghi với thế giới toàn cầu.</li>
</ul>
<p style="text-align: right;"><b><i>Đào Ngọc</i></b></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ha-noi-2/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2023 &#8211; 2024 mới cập nhật</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-su-pham-ha-noi-2/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-su-pham-ha-noi-2/#respond</comments>
		<pubDate>Thu, 24 Aug 2023 07:26:09 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Yen Nguyen Hoang]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[ĐIểm chuẩn ĐH khu vực miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu về ĐH Sư phạm Hà Nội 2]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=4003</guid>
		<description><![CDATA[Ngưỡng điểm chuẩn trúng tuyển phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT tại Đại học Sư phạm Hà Nội 2 , dao động từ 15 đến 28,58 điểm trên thang điểm 30 . Giới thiệu Tên trường: Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (Hanoi Pedagogical University No 2 &#8211; HPU2) Địa chỉ: Số 32, [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em>Ngưỡng điểm chuẩn trúng tuyển phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT tại Đại học Sư phạm Hà Nội 2 , dao động từ <strong>15 đến 28,58 điểm</strong> trên thang điểm 30 .</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-4322" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/su-pham-ha-noi-2-1024x767.jpg" alt="su pham ha noi 2" width="850" height="637" /></p>
<h2>Giới thiệu</h2>
<ul>
<li>Tên trường: <em><a title="đại học sư phạm hà nội 2" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-su-pham-ha-noi-2/" target="_blank"><strong>Đại học Sư phạm Hà Nội 2</strong></a></em> (Hanoi Pedagogical University No 2 &#8211; HPU2)</li>
<li>Địa chỉ: Số 32, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Xuân Hòa, Thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.</li>
<li>Website: www.hpu2.edu.vn</li>
<li>Mã tuyển sinh: SP2</li>
<li>Email tuyển sinh: tuyensinh@hpu2.edu.vn.</li>
</ul>
<h2>Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2023</h2>
<p>Dưới đây là <a title="điểm chuẩn đại học sư phạm hà nội 2" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-su-pham-ha-noi-2/"><strong>điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2</strong></a> năm 2023 mà chúng tôi tổng hợp được:</p>
<table style="height: 724px;" width="941">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="4" width="580"><strong>Điểm chuẩn THPT Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td rowspan="2" width="110"><strong>Mã ngành đào tạo</strong></td>
<td rowspan="2" width="285"><strong>Tên ngành đào tạo</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Điểm trúng tuyển</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>(thang điểm 30)</strong></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="4" width="580"><em><strong>I. Khối ngành đào tạo cử nhân sư phạm</strong></em></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="110">7140201</td>
<td width="285">Giáo dục Mầm non</td>
<td>23.75</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="110">7140202</td>
<td width="285">Giáo dục Tiểu học</td>
<td>26.03</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="110">7140204</td>
<td width="285">Giáo dục Công dân</td>
<td>26.68</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="110">7140206</td>
<td width="285">Giáo dục Thể chất</td>
<td>21</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="110">7140208</td>
<td width="285">Giáo dục Quốc phòng &#8211; An ninh</td>
<td>25.57</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="110">7140209</td>
<td width="285">Sư phạm Toán học</td>
<td>26.28</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="110">7140210</td>
<td width="285">Sư phạm Tin học</td>
<td>22.7</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="110">7140211</td>
<td width="285">Sư phạm Vật lý</td>
<td>25.5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="110">7140212</td>
<td width="285">Sư phạm Hóa học</td>
<td>25.29</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="110">7140213</td>
<td width="285">Sư phạm Sinh học</td>
<td>24.49</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">11</td>
<td width="110">7140217</td>
<td width="285">Sư phạm Ngữ văn</td>
<td>27.47</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">12</td>
<td width="110">7140218</td>
<td width="285">Sư phạm Lịch sử</td>
<td>28.58</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">13</td>
<td width="110">7140231</td>
<td width="285">Sư phạm Tiếng Anh</td>
<td>26.25</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">14</td>
<td width="110">7140249</td>
<td width="285">Sư phạm Lịch sử &#8211; Địa lý</td>
<td>27.43</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="3" width="435"><em><strong>II. Khối ngành đào tạo cử nhân ngoài sư phạm</strong></em></td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">15</td>
<td width="110">7220201</td>
<td width="285">Ngôn ngữ Anh</td>
<td>25.02</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">16</td>
<td width="110">7220204</td>
<td width="285">Ngôn ngữ Trung Quốc</td>
<td>24.63</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">17</td>
<td width="110">7310630</td>
<td width="285">Việt Nam học</td>
<td>16.4</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">18</td>
<td width="110">7420201</td>
<td width="285">Công nghệ Sinh học</td>
<td>15</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">19</td>
<td width="110">7480201</td>
<td width="285">Công nghệ Thông tin</td>
<td>15</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<table style="height: 574px;" width="940">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="4" width="580"><strong>Điểm chuẩn ĐGNL ĐHQGHN Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="285"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="145"><strong>Điểm chuẩn ĐGNL</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="110">7140202</td>
<td width="285">Giáo dục Tiểu học</td>
<td width="145">22.5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="110">7140204</td>
<td width="285">Giáo dục Công dân</td>
<td width="145">17.3</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="110">7140208</td>
<td width="285">Giáo dục QP &#8211; An ninh</td>
<td width="145">19.4</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="110">7140209</td>
<td width="285">Sư phạm Toán học</td>
<td width="145">24.75</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="110">7140210</td>
<td width="285">Sư phạm Tin học</td>
<td width="145">19.4</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="110">7140211</td>
<td width="285">Sư phạm Vật lý</td>
<td width="145">22.45</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="110">7140212</td>
<td width="285">Sư phạm Hóa học</td>
<td width="145">21.85</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="110">7140213</td>
<td width="285">Sư phạm Sinh học</td>
<td width="145">19.7</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="110">7140217</td>
<td width="285">Sư phạm Ngữ văn</td>
<td width="145">26.64</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="110">7140218</td>
<td width="285">Sư phạm Lịch sử</td>
<td width="145">26.71</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">11</td>
<td width="110">7140231</td>
<td width="285">Sư phạm Tiếng Anh</td>
<td width="145">22.8</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">12</td>
<td width="110">7140249</td>
<td width="285">Sư phạm Lịch sử &#8211; ĐL</td>
<td width="145">18.55</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">13</td>
<td width="110">7220201</td>
<td width="285">Ngôn ngữ Anh</td>
<td width="145">20.1</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">14</td>
<td width="110">7220204</td>
<td width="285">Ngôn ngữ Trung Quốc</td>
<td width="145">19.25</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">15</td>
<td width="110">7310630</td>
<td width="285">Việt Nam học</td>
<td width="145">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">16</td>
<td width="110">7420201</td>
<td width="285">Công nghệ Sinh học</td>
<td width="145">17.05</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">17</td>
<td width="110">7480201</td>
<td width="285">Công nghệ Thông tin</td>
<td width="145">18.05</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<table style="height: 922px;" width="949">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="800"><strong>Điểm chuẩn Xét học bạ Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="250"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="180"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Xét học bạ</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="110"><strong>Ghi chú</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="110">7140202</td>
<td width="250">Giáo dục Tiểu học</td>
<td width="180">D01; A01; A00; C04</td>
<td width="110">29.28</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="110">7140204</td>
<td width="250">Giáo dục Công dân</td>
<td width="180">D01; C00; D66; C19</td>
<td width="110">28.07</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="110">7140208</td>
<td width="250">Giáo dục QP &#8211; An ninh</td>
<td width="180">D01; C00; D66; C19</td>
<td width="110">27.88</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="110">7140209</td>
<td width="250">Sư phạm Toán học</td>
<td width="180">A00; A01; D01; D84</td>
<td width="110">29.67</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="110">7140210</td>
<td width="250">Sư phạm Tin học</td>
<td width="180">A00; D01; A01; C01</td>
<td width="110">27.1</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="110">7140211</td>
<td width="250">Sư phạm Vật lý</td>
<td width="180">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="110">29.05</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="110">7140212</td>
<td width="250">Sư phạm Hóa học</td>
<td width="180">A00; D07; B00</td>
<td width="110">29.28</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="110">7140213</td>
<td width="250">Sư phạm Sinh học</td>
<td width="180">B00; B02; B03; B08</td>
<td width="110">28.46</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="110">7140217</td>
<td width="250">Sư phạm Ngữ văn</td>
<td width="180">C00; D01; C14; D15</td>
<td width="110">29.1</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="110">7140218</td>
<td width="250">Sư phạm Lịch sử</td>
<td width="180">C00; C03; C19; D14</td>
<td width="110">28.7</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">11</td>
<td width="110">7140231</td>
<td width="250">Sư phạm Tiếng Anh</td>
<td width="180">D01; A01; D11; D12</td>
<td width="110">28.92</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">12</td>
<td width="110">7140249</td>
<td width="250">Sư phạm Lịch sử &#8211; ĐL</td>
<td width="180">C00; C20; C19; A07</td>
<td width="110">27.85</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">13</td>
<td width="110">7220201</td>
<td width="250">Ngôn ngữ Anh</td>
<td width="180">A01; D01; D11; D12</td>
<td width="110">28.32</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">14</td>
<td width="110">7220204</td>
<td width="250">Ngôn ngữ Trung Quốc</td>
<td width="180">D01; D04; D14; D11</td>
<td width="110">27.57</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">15</td>
<td width="110">7310630</td>
<td width="250">Việt Nam học</td>
<td width="180">C00; D01; C14; D15</td>
<td width="110">25.94</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">16</td>
<td width="110">7420201</td>
<td width="250">Công nghệ Sinh học</td>
<td width="180">B00; B08; A02; B03</td>
<td width="110">23.33</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">17</td>
<td width="110">7480201</td>
<td width="250">Công nghệ Thông tin</td>
<td width="180">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="110">26.42</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">18</td>
<td width="110">7140201</td>
<td width="250">Giáo dục Mầm non</td>
<td width="180">M01; M05; M09; M11</td>
<td width="110">24.2</td>
<td width="110">Sử dụng kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) kết hợp với điểm thi năng khiếu</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">19</td>
<td width="110">7140206</td>
<td width="250">Giáo dục Thể chất</td>
<td width="180">T00; T01; T04; T05</td>
<td width="110">23.55</td>
<td width="110">Sử dụng kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) kết hợp với điểm thi năng khiếu</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Trước đó, năm học 2019-2020, năm học 2020-2021 và năm học 2021-2022 có mức điểm chuẩn như sau:</p>
<table style="height: 723px;" width="967">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" rowspan="2" width="70"><strong>STT</strong></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="2" width="233"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="text-align: center;" rowspan="2" width="233"><strong>Tổ hợp xét tuyển</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="160"><strong>Năm tuyển sinh 2021</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="168"><strong>Năm tuyển sinh 2022</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="160"><strong>Điểm trúng tuyển</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="168"><strong>Điểm trúng tuyển</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="864"><strong>Nhóm ngành I</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="70">1</td>
<td width="233"> Giáo dục Mầm non</td>
<td>M01; M05; M09; M11</td>
<td width="160">25.5</td>
<td width="168">33.43</td>
</tr>
<tr>
<td width="70">2</td>
<td width="233"> Giáo dục Tiểu học</td>
<td>D01; A01; A00; C04</td>
<td width="160">32.5</td>
<td width="168">36.32</td>
</tr>
<tr>
<td width="70">3</td>
<td width="233"> Giáo dục Công dân</td>
<td>D01; C00; D66; C19</td>
<td width="160">25.5</td>
<td width="168">34.92</td>
</tr>
<tr>
<td width="70">4</td>
<td width="233"> Giáo dục Thể chất</td>
<td>T00; T01; T04; T05</td>
<td>24.0</td>
<td width="168">32.83</td>
</tr>
<tr>
<td width="70">5</td>
<td width="233"> Giáo dục Quốc phòng  An ninh</td>
<td>D01; C00; D66; C19</td>
<td width="160">25.5</td>
<td width="168"></td>
</tr>
<tr>
<td width="70">6</td>
<td width="233"> Sư phạm Toán học</td>
<td>A00; A01; D01; D84</td>
<td width="160">30.5</td>
<td width="168">34.95</td>
</tr>
<tr>
<td width="70">7</td>
<td width="233"> Sư phạm Tin học</td>
<td>A00; D01; A01; C01</td>
<td width="160">25.5</td>
<td width="168">24.3</td>
</tr>
<tr>
<td width="70">8</td>
<td width="233"> Sư phạm Vật lý</td>
<td>A00; A01; C01; D01</td>
<td width="160">25.5</td>
<td width="168">34.03</td>
</tr>
<tr>
<td width="70">9</td>
<td width="233"> Sư phạm Hóa học</td>
<td>A00; D07; B00</td>
<td width="160">25.5</td>
<td width="168">34.07</td>
</tr>
<tr>
<td width="70">10</td>
<td width="233"> Sư phạm Sinh học</td>
<td>B00; B02; B03; B08</td>
<td width="160">25.5</td>
<td width="168">31.57</td>
</tr>
<tr>
<td width="70">11</td>
<td width="233"> Sư phạm Ngữ văn</td>
<td>C00; D01; C14; D15</td>
<td width="160">30.5</td>
<td width="168">37.17</td>
</tr>
<tr>
<td width="70">12</td>
<td width="233"> Sư phạm Lịch sử</td>
<td>C00; C03; C19; D14</td>
<td width="160">25.5</td>
<td width="168">38.67</td>
</tr>
<tr>
<td width="70">13</td>
<td width="233"> Sư phạm Tiếng Anh</td>
<td>D01; A01; D11; D12</td>
<td width="160">32</td>
<td width="168">35.28</td>
</tr>
<tr>
<td width="70">14</td>
<td width="233"> Sư phạm Công nghệ</td>
<td width="233">A01, A02, B08, D90</td>
<td width="160">32.5</td>
<td width="168"></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="864"><strong>Nhóm ngành V</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="70">15</td>
<td width="233"> Công nghệ thông tin</td>
<td>A00; A01; C01; D01</td>
<td width="160">20</td>
<td width="168">25.34</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="864"><strong>Nhóm ngành VII</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="70">16</td>
<td width="233"> Ngôn ngữ Trung Quốc</td>
<td>D01; D04; D14; D11</td>
<td width="160">24</td>
<td width="168">32.75</td>
</tr>
<tr>
<td width="70">17</td>
<td width="233"> Ngôn ngữ Anh</td>
<td>A01; D01; D11; D12</td>
<td width="160">20</td>
<td width="168">32.73</td>
</tr>
<tr>
<td width="70">18</td>
<td width="233"> Việt Nam học</td>
<td>C00; D01; C14; D15</td>
<td width="160">20</td>
<td width="168">25.5</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<table width="692">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="5" width="692"><strong>Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2020</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="42"><strong>STT</strong></td>
<td width="92"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td width="294"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td width="150"><strong>Tổ hợp</strong></td>
<td width="114"><strong>Điểm chuẩn THPTQG</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="42">1</td>
<td width="92">7140204</td>
<td width="294">Giáo dục Công dân</td>
<td width="150">C00, C19, D01, D66</td>
<td width="114">25</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">2</td>
<td width="92">7140201</td>
<td width="294">Giáo dục Mầm non</td>
<td width="150">M00, M10, M11, M13</td>
<td width="114">25</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">3</td>
<td width="92">7140208</td>
<td width="294">Giáo dục Quốc phòng và An ninh</td>
<td width="150">D01; C00; D66; C19</td>
<td width="114">25</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">4</td>
<td width="92">7140206</td>
<td width="294">Giáo dục Thể chất</td>
<td width="150">T00, T02, T03, T05</td>
<td width="114">25</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">5</td>
<td width="92">7140202</td>
<td width="294">Giáo dục Tiểu học</td>
<td width="150">A00, A01, C04, D01</td>
<td width="114">31</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">6</td>
<td width="92">7140212</td>
<td width="294">Sư phạm Hóa học</td>
<td width="150">A00, A06, B00, D07</td>
<td width="114">25</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">7</td>
<td width="92">7140218</td>
<td width="294">Sư phạm Lịch sử</td>
<td width="150">C00, C03, C19, D14</td>
<td width="114">25</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">8</td>
<td width="92">7140217</td>
<td width="294">Sư phạm Ngữ văn</td>
<td width="150">C00, C14, D01, D15</td>
<td width="114">25</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">9</td>
<td width="92">7140213</td>
<td width="294">Sư phạm Sinh học</td>
<td width="150">B00, B02, B03, D08</td>
<td width="114">25</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">10</td>
<td width="92">7140231</td>
<td width="294">Sư phạm Tiếng Anh</td>
<td width="150">A01, D01, D11, D12</td>
<td width="114">25</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">11</td>
<td width="92">7140210</td>
<td width="294">Sư phạm Tin học</td>
<td width="150">A00, A01, C01, D01</td>
<td width="114">25</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">12</td>
<td width="92">7140209</td>
<td width="294">Sư phạm Toán học</td>
<td width="150">A00, A01, D01, D84</td>
<td width="114">25</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">13</td>
<td width="92">7140211</td>
<td width="294">Sư phạm Vật lý</td>
<td width="150">A00, A01, A04, C01</td>
<td width="114">25</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">14</td>
<td width="92">7140246</td>
<td width="294">Sư phạm Công nghệ</td>
<td width="150">A01, A02, D08, D90</td>
<td width="114">25</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">15</td>
<td width="92">7480201</td>
<td width="294">Công nghệ Thông tin</td>
<td width="150">A00, A01, C01, D01</td>
<td width="114">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">16</td>
<td width="92">7220201</td>
<td width="294">Ngôn ngữ Anh</td>
<td width="150">A01, D01, D11, D12</td>
<td width="114">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">17</td>
<td width="92">7220204</td>
<td width="294">Ngôn ngữ Trung Quốc</td>
<td width="150">A01, D01. D04, D11</td>
<td width="114">26</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">18</td>
<td width="92">7320201</td>
<td width="294">Thông tin &#8211; Thư viện</td>
<td width="150">C00, C19, C20, D01</td>
<td width="114">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="42">19</td>
<td width="92">7310630</td>
<td width="294">Việt Nam học</td>
<td width="150">C00, C14, D01, D15</td>
<td width="114">20</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3>&gt;&gt;&gt;Tìm hiểu thêm: <a title="học phí đại học sư phạm hà nội 2" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ha-noi-2/" target="_blank"><strong>Học phí Đại học Sư phạm Hà Nội 2</strong></a> năm học 2023 &#8211; 2024</h3>
<p style="text-align: right;"><b><i>Đào Ngọc</i></b></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-su-pham-ha-noi-2/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Đại học Sư phạm Hà Nội 2 và thông tin tuyển sinh</title>
		<link>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-su-pham-ha-noi-2/</link>
		<comments>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-su-pham-ha-noi-2/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 21 Aug 2023 18:06:57 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Thu Minh]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Đại học khu vực miền Bắc]]></category>
		<category><![CDATA[Tìm hiểu về ĐH Sư phạm Hà Nội 2]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thongtintuyensinh247.com/?p=3395</guid>
		<description><![CDATA[Đại học Sư phạm Hà Nội 2 ra đời vào ngày 14/08/1967, phân tách từ Đại học Sư phạm Hà Nội thành 3 trường: Đại học Sư phạm Hà Nội 1, Đại học Sư phạm Hà Nội 2 và Đại học Sư phạm Ngoại ngữ Hà Nội. Với hơn 50 năm kinh nghiệm trong giảng [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><em><a title="đại học sư phạm hà nội 2" href="http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-su-pham-ha-noi-2/"><strong>Đại học Sư phạm Hà Nội 2</strong></a> ra đời vào ngày 14/08/1967, phân tách từ Đại học Sư phạm Hà Nội thành 3 trường: Đại học Sư phạm Hà Nội 1, Đại học Sư phạm Hà Nội 2 và Đại học Sư phạm Ngoại ngữ Hà Nội. Với hơn 50 năm kinh nghiệm trong giảng dạy, nghiên cứu và bồi dưỡng giáo viên, Đại học Sư phạm Hà Nội 2 đã trở thành một trụ cột đào tạo sư phạm uy tín cả nước.</em></p>
<p><em>Trường quyết tâm trở thành một trường sư phạm hàng đầu vào năm 2030, tập trung nâng cao chất lượng đào tạo giáo viên ở khu vực phía Bắc và toàn quốc. Trường hướng đến mục tiêu tham gia vào top các trường sư phạm hàng đầu châu Á và củng cố vị thế là đơn vị tiên phong trong đổi mới và toàn diện hóa giáo dục tại Việt Nam.</em></p>
<p><img class="aligncenter wp-image-3398" src="http://thongtintuyensinh247.com/wp-content/uploads/2023/08/sp2-168164284362115480783581.jpg" alt="sp2-16816428436211548078358" width="850" height="637" /></p>
<h2>Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 ở đâu?</h2>
<ul>
<li>Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2</li>
<li>Tên tiếng Anh: Hanoi Pedagogical University No 2 (HPU2)</li>
<li>Địa chỉ: Số 32, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Xuân Hòa, Thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.</li>
<li>Website: www.hpu2.edu.vn</li>
<li>Mã tuyển sinh: SP2</li>
<li>Email tuyển sinh: tuyensinh@hpu2.edu.vn.</li>
</ul>
<h2>Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2023</h2>
<p><strong>Thời gian tuyển sinh:</strong></p>
<p>Thời gian xét tuyển căn cứ theo quy định của Bộ GD&amp;ĐT.</p>
<p>Năm học 2023 – 2024, thời gian xét tuyển dự kiến của trường bắt đầu từ tháng 4/2023 đến cuối tháng 5/2023.</p>
<p><strong>Đối tượng tuyển sinh:</strong></p>
<ul>
<li>Đối tượng tuyển sinh: Đã tốt nghiệp THPT, đáp ứng được yêu cầu dự tuyển do trường quy định hoặc là người ngoài có nguyện vọng học tập tại trường (theo diện xét tuyển thẳng).</li>
<li>Phạm vi tuyển sinh: Trong và ngoài nước.</li>
</ul>
<p><strong>Phương thức tuyển sinh:</strong></p>
<p>Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 áp dụng 4 phương thức tuyển sinh bao gồm:</p>
<ul>
<li>Xét tuyển thẳng.</li>
<li>Ưu tiên xét tuyển.</li>
<li>Xét tuyển theo KQ của kỳ thi tốt nghiệp THPT.</li>
<li>Xét học bạ THPT.</li>
</ul>
<p><strong>Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển:</strong></p>
<p>Điều kiện nhận hồ sơ áp dụng cho tất cả các ngành: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT</p>
<p><strong>Riêng với ngành sư phạm (đào tạo giáo viên):</strong></p>
<ul>
<li>Hạnh kiểm 3 năm THPT đạt từ loại khá trở lên.</li>
<li>Thí sinh không bị dị tật, nói ngọng, nói lắp.</li>
</ul>
<p><strong>Riêng với ngành giáo dục thể chất:</strong></p>
<ul>
<li>Thí sinh có ngoại hình phù hợp. Nam yêu cầu đạt chiều cao tối thiểu từ 1,65m nặng 45kg trở lên. Nữ cao từ 1,55m, nặng 40kg trở lên.</li>
</ul>
<p><strong>Nếu thí sinh xét học bạ để đăng ký xét tuyển (trừ ngành Giáo dục thể chất) thì phải đạt:</strong></p>
<ul>
<li>Điểm mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc điểm TB các môn phải đạt từ 8.0 trở lên.</li>
<li>Lớp 12 đạt học lực Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8.0 trở lên.</li>
</ul>
<p><strong>Nếu thí sinh xét học bạ để đăng ký xét tuyển ngành Giáo dục thể chất thì phải đạt:</strong></p>
<ul>
<li>Điểm mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc điểm TB các môn phải đạt từ 6.5 trở lên.</li>
<li>Lớp 12 đạt học lực tối thiểu loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6.5 trở lên.</li>
</ul>
<p><strong>Với thí sinh là vận động viên chuyên nghiệp hoặc đoạt giải trong các cuộc thi Hội khỏe phù đổng</strong>… Có điểm thi NK (trường tổ chức) đạt loại xuất sắc (từ 9.0 điểm trở lên) sẽ được hạ mức điểm TBC xét tuyển tối thiểu xuống còn 5.0 điểm.</p>
<p><strong>Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển:</strong></p>
<p>Chính sách tuyển thẳng của Đại học Sư phạm Hà Nội 2 trong năm 2022 như sau:</p>
<ul>
<li>Chỉ tiêu: Không quá 5% tổng chỉ tiêu của trường.</li>
<li>Áp dụng với các nhóm đối tượng là:</li>
</ul>
<ul>
<li>Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân…</li>
<li>Đã tham gia đội tuyển QG dự thi các cuộc thi Olympic, khoa học kỹ thuật cấp quốc tế hoặc đoạt giải trong kỳ thi cấp QG các môn văn hóa, nghiên cứu khoa học.</li>
<li>Là thành viên đội tuyển QG tham dự thi đấu trong các giải đấu quốc tế.</li>
</ul>
<p>(thời gian áp dụng: Không quá 4 năm tính từ khi đạt giải. Thí sinh sẽ được xét tuyển vào những ngành phù hợp với thành tích đạt được).</p>
<ul>
<li>Nếu thí sinh là người nước ngoài: Căn cứ vào thành tích bậc THPT và khả năng sử dụng tiếng Việt để tổ chức xét tuyển theo nguyện vọng.</li>
<li>Thí sinh tốt nghiệp THPT đăng ký xét tuyển các ngành sư phạm phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GD&amp;ĐT quy định, có điểm xét học bạ đạt từ 6.5 trở lên và một trong các chứng chỉ sau: SAT, AUT, A-Level, B1 (ngành không chuyên ngoại ngữ)/B2 (ngành đào tạo theo chương trình tiếng Anh)/C1 (ngành đào tạo chuyên ngoại ngữ).</li>
</ul>
<p><strong>Các ngành tuyển sinh:</strong></p>
<p>Trong năm học mới này, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tuyển sinh 18 ngành. Trong đó có 14 ngành thuộc nhóm đào tạo giáo viên, 4 ngành còn lại là Việt Nam học, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Anh và Công nghệ Thông tin. Sau đây là thông tin về số lượng chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển của từng ngành để bạn tham khảo.</p>
<table style="height: 634px;" width="1086">
<tbody>
<tr>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="70"><strong>TT</strong></td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="220"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="283"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="160"><strong>Tổng chỉ tiêu</strong></td>
<td width="168"><strong>Tổ hợp xét tuyển</strong></td>
</tr>
<tr>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="70">1</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="220">7140201</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="283">Giáo dục Mầm non</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="160">97</td>
<td>M01; M05; M09; M11</td>
</tr>
<tr>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="70">2</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="220">7140202</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="283">Giáo dục Tiểu học</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="160">105</td>
<td>D01; A01; A00; C04</td>
</tr>
<tr>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="70">3</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="220">7140204</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="283">Giáo dục Công dân</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="160">107</td>
<td>D01; C00; D66; C19</td>
</tr>
<tr>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="70">4</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="220">7140206</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="283">Giáo dục Thể chất</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="160">90</td>
<td>T00; T01; T04; T05</td>
</tr>
<tr>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="70">5</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="220">7140208</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="283">Giáo dục Quốc phòng &#8211; An ninh</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="160">28</td>
<td>D01; C00; D66; C19</td>
</tr>
<tr>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="70">6</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="220">7140209</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="283">Sư phạm Toán học</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="160">45</td>
<td>A00; A01; D01; D84</td>
</tr>
<tr>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="70">7</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="220">7140210</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="283">Sư phạm Tin học</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="160">97</td>
<td>A00; D01; A01; C01</td>
</tr>
<tr>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="70">8</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="220">7140211</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="283">Sư phạm Vật lý</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="160">20</td>
<td>A00; A01; C01; D01</td>
</tr>
<tr>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="70">9</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="220">7140212</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="283">Sư phạm Hóa học</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="160">20</td>
<td>A00; D07; B00</td>
</tr>
<tr>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="70">10</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="220">7140213</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="283">Sư phạm Sinh học</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="160">20</td>
<td>B00; B02; B03; B08</td>
</tr>
<tr>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="70">11</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="220">7140217</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="283">Sư phạm Ngữ văn</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="160">45</td>
<td>C00; D01; C14; D15</td>
</tr>
<tr>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="70">12</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="220">7140218</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="283">Sư phạm Lịch sử</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="160">20</td>
<td>C00; C03; C19; D14</td>
</tr>
<tr>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="70">13</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="220">7140231</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="283">Sư phạm Tiếng Anh</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="160">99</td>
<td>D01; A01; D11; D12</td>
</tr>
<tr>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="70">14</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="220">7140247</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="283">Sư phạm khoa học tự nhiên (dự kiến)</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="160">60</td>
<td width="168">A00; A02; A16; B00</td>
</tr>
<tr>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="70">15</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="220">7140249</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="283">Sư phạm Lịch sử &#8211; Địa lý</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="160">66</td>
<td width="168">A07; C00; C19; C20</td>
</tr>
<tr>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="70">16</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="220">7220201</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="283">Ngôn ngữ Anh</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="160">60</td>
<td>A01; D01; D11; D12</td>
</tr>
<tr>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="70">17</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="220">7220204</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="283">Ngôn ngữ Trung Quốc</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="160">146</td>
<td>D01; D04; D14; D11</td>
</tr>
<tr>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="70">18</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="220">7310630</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="283">Việt Nam học</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="160">178</td>
<td>C00; D01; C14; D15</td>
</tr>
<tr>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="70">19</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="220">7420201</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="283">Công nghệ Sinh học</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="160">96</td>
<td width="168">A01, A02, B08, D90</td>
</tr>
<tr>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="70">20</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="220">7480201</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="283">Công nghệ Thông tin</td>
<td style="font-style: inherit; font-weight: inherit;" width="160">208</td>
<td>A00; A01; C01; D01</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2023</h2>
<p>Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tuyển sinh 19 ngành. Trong đó có 14 ngành thuộc nhóm đào tạo giáo viên, 5 ngành còn lại là Việt Nam học, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Anh, Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thông tin. Mức điểm chuẩn chi tiết từng ngành theo từng phương thức như sau:</p>
<table style="height: 713px;" width="1070">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="4" width="580"><strong>Điểm chuẩn THPT Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2" width="40"><strong>STT</strong></td>
<td rowspan="2" width="110"><strong>Mã ngành đào tạo</strong></td>
<td rowspan="2" width="285"><strong>Tên ngành đào tạo</strong></td>
<td width="145"><strong>Điểm trúng tuyển</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="145"><strong>(thang điểm 30)</strong></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="4" width="580"><strong>I. Khối ngành đào tạo cử nhân sư phạm</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="110">7140201</td>
<td width="285">Giáo dục Mầm non</td>
<td>23.75</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="110">7140202</td>
<td width="285">Giáo dục Tiểu học</td>
<td>26.03</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="110">7140204</td>
<td width="285">Giáo dục Công dân</td>
<td>26.68</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="110">7140206</td>
<td width="285">Giáo dục Thể chất</td>
<td>21</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="110">7140208</td>
<td width="285">Giáo dục Quốc phòng – An ninh</td>
<td>25.57</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="110">7140209</td>
<td width="285">Sư phạm Toán học</td>
<td>26.28</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="110">7140210</td>
<td width="285">Sư phạm Tin học</td>
<td>22.7</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="110">7140211</td>
<td width="285">Sư phạm Vật lý</td>
<td>25.5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="110">7140212</td>
<td width="285">Sư phạm Hóa học</td>
<td>25.29</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="110">7140213</td>
<td width="285">Sư phạm Sinh học</td>
<td>24.49</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">11</td>
<td width="110">7140217</td>
<td width="285">Sư phạm Ngữ văn</td>
<td>27.47</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">12</td>
<td width="110">7140218</td>
<td width="285">Sư phạm Lịch sử</td>
<td>28.58</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">13</td>
<td width="110">7140231</td>
<td width="285">Sư phạm Tiếng Anh</td>
<td>26.25</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">14</td>
<td width="110">7140249</td>
<td width="285">Sư phạm Lịch sử – Địa lý</td>
<td>27.43</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="3" width="435"><strong>II. Khối ngành đào tạo cử nhân ngoài sư phạm</strong></td>
<td width="145"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">15</td>
<td width="110">7220201</td>
<td width="285">Ngôn ngữ Anh</td>
<td>25.02</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">16</td>
<td width="110">7220204</td>
<td width="285">Ngôn ngữ Trung Quốc</td>
<td>24.63</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">17</td>
<td width="110">7310630</td>
<td width="285">Việt Nam học</td>
<td>16.4</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">18</td>
<td width="110">7420201</td>
<td width="285">Công nghệ Sinh học</td>
<td>15</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">19</td>
<td width="110">7480201</td>
<td width="285">Công nghệ Thông tin</td>
<td>15</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<table style="height: 565px;" width="1074">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="4" width="580"><strong>Điểm chuẩn ĐGNL ĐHQGHN Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40"><strong>STT</strong></td>
<td width="110"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td width="285"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td width="145"><strong>Điểm chuẩn ĐGNL</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="110">7140202</td>
<td width="285">Giáo dục Tiểu học</td>
<td width="145">22.5</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="110">7140204</td>
<td width="285">Giáo dục Công dân</td>
<td width="145">17.3</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="110">7140208</td>
<td width="285">Giáo dục QP – An ninh</td>
<td width="145">19.4</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="110">7140209</td>
<td width="285">Sư phạm Toán học</td>
<td width="145">24.75</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="110">7140210</td>
<td width="285">Sư phạm Tin học</td>
<td width="145">19.4</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="110">7140211</td>
<td width="285">Sư phạm Vật lý</td>
<td width="145">22.45</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="110">7140212</td>
<td width="285">Sư phạm Hóa học</td>
<td width="145">21.85</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="110">7140213</td>
<td width="285">Sư phạm Sinh học</td>
<td width="145">19.7</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="110">7140217</td>
<td width="285">Sư phạm Ngữ văn</td>
<td width="145">26.64</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="110">7140218</td>
<td width="285">Sư phạm Lịch sử</td>
<td width="145">26.71</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">11</td>
<td width="110">7140231</td>
<td width="285">Sư phạm Tiếng Anh</td>
<td width="145">22.8</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">12</td>
<td width="110">7140249</td>
<td width="285">Sư phạm Lịch sử – ĐL</td>
<td width="145">18.55</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">13</td>
<td width="110">7220201</td>
<td width="285">Ngôn ngữ Anh</td>
<td width="145">20.1</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">14</td>
<td width="110">7220204</td>
<td width="285">Ngôn ngữ Trung Quốc</td>
<td width="145">19.25</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">15</td>
<td width="110">7310630</td>
<td width="285">Việt Nam học</td>
<td width="145">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">16</td>
<td width="110">7420201</td>
<td width="285">Công nghệ Sinh học</td>
<td width="145">17.05</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">17</td>
<td width="110">7480201</td>
<td width="285">Công nghệ Thông tin</td>
<td width="145">18.05</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<table style="height: 816px;" width="1074">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="6" width="800"><strong>Điểm chuẩn Xét học bạ Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40"><strong>STT</strong></td>
<td width="110"><strong>Mã ngành</strong></td>
<td width="250"><strong>Tên ngành</strong></td>
<td width="180"><strong>Tổ hợp môn</strong></td>
<td width="110"><strong>Xét học bạ</strong></td>
<td width="110"><strong>Ghi chú</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="110">7140202</td>
<td width="250">Giáo dục Tiểu học</td>
<td width="180">D01; A01; A00; C04</td>
<td width="110">29.28</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="110">7140204</td>
<td width="250">Giáo dục Công dân</td>
<td width="180">D01; C00; D66; C19</td>
<td width="110">28.07</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">3</td>
<td width="110">7140208</td>
<td width="250">Giáo dục QP – An ninh</td>
<td width="180">D01; C00; D66; C19</td>
<td width="110">27.88</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">4</td>
<td width="110">7140209</td>
<td width="250">Sư phạm Toán học</td>
<td width="180">A00; A01; D01; D84</td>
<td width="110">29.67</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">5</td>
<td width="110">7140210</td>
<td width="250">Sư phạm Tin học</td>
<td width="180">A00; D01; A01; C01</td>
<td width="110">27.1</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">6</td>
<td width="110">7140211</td>
<td width="250">Sư phạm Vật lý</td>
<td width="180">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="110">29.05</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">7</td>
<td width="110">7140212</td>
<td width="250">Sư phạm Hóa học</td>
<td width="180">A00; D07; B00</td>
<td width="110">29.28</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">8</td>
<td width="110">7140213</td>
<td width="250">Sư phạm Sinh học</td>
<td width="180">B00; B02; B03; B08</td>
<td width="110">28.46</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">9</td>
<td width="110">7140217</td>
<td width="250">Sư phạm Ngữ văn</td>
<td width="180">C00; D01; C14; D15</td>
<td width="110">29.1</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">10</td>
<td width="110">7140218</td>
<td width="250">Sư phạm Lịch sử</td>
<td width="180">C00; C03; C19; D14</td>
<td width="110">28.7</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">11</td>
<td width="110">7140231</td>
<td width="250">Sư phạm Tiếng Anh</td>
<td width="180">D01; A01; D11; D12</td>
<td width="110">28.92</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">12</td>
<td width="110">7140249</td>
<td width="250">Sư phạm Lịch sử – ĐL</td>
<td width="180">C00; C20; C19; A07</td>
<td width="110">27.85</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">13</td>
<td width="110">7220201</td>
<td width="250">Ngôn ngữ Anh</td>
<td width="180">A01; D01; D11; D12</td>
<td width="110">28.32</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">14</td>
<td width="110">7220204</td>
<td width="250">Ngôn ngữ Trung Quốc</td>
<td width="180">D01; D04; D14; D11</td>
<td width="110">27.57</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">15</td>
<td width="110">7310630</td>
<td width="250">Việt Nam học</td>
<td width="180">C00; D01; C14; D15</td>
<td width="110">25.94</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">16</td>
<td width="110">7420201</td>
<td width="250">Công nghệ Sinh học</td>
<td width="180">B00; B08; A02; B03</td>
<td width="110">23.33</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">17</td>
<td width="110">7480201</td>
<td width="250">Công nghệ Thông tin</td>
<td width="180">A00; A01; C01; D01</td>
<td width="110">26.42</td>
<td width="110"></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">18</td>
<td width="110">7140201</td>
<td width="250">Giáo dục Mầm non</td>
<td width="180">M01; M05; M09; M11</td>
<td width="110">24.2</td>
<td width="110">Sử dụng kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) kết hợp với điểm thi năng khiếu</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">19</td>
<td width="110">7140206</td>
<td width="250">Giáo dục Thể chất</td>
<td width="180">T00; T01; T04; T05</td>
<td width="110">23.55</td>
<td width="110">Sử dụng kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) kết hợp với điểm thi năng khiếu</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3>&gt;&gt;&gt;Tìm hiểu thểm: <a title="điểm chuẩn đại học sư phạm hà nội 2" href="http://thongtintuyensinh247.com/diem-chuan-dai-hoc-su-pham-ha-noi-2/" target="_blank"><strong>Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2</strong></a> qua các năm</h3>
<h2>Học phí của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2023</h2>
<p>Trong năm học 2022 &#8211; 2023, Đại học Sư phạm Hà Nội 2 sẽ áp dụng mức học phí cố định như sau:</p>
<ul>
<li>Các ngành đào tạo thuộc khối KHXH: Học phí <strong>9.800.000 đồng</strong>/sinh viên/năm học.</li>
<li>Các ngành đào tạo thuộc khối KHTN: Học phí<strong> 11.700.000 đồng</strong>/sinh viên/năm học.</li>
</ul>
<p>Dự kiến năm 2023, học phí trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 sẽ được giữ ổn định so với năm học trước đó.</p>
<h3>&gt;&gt;&gt;Xem chi tiết hơn: <a title="học phí đại học sư phạm hà nội 2" href="http://thongtintuyensinh247.com/hoc-phi-dai-hoc-su-pham-ha-noi-2/" target="_blank"><strong>Học phí Đại học Sư phạm Hà Nội 2</strong></a> năm học 2023 &#8211; 2024</h3>
<h2>Giảng viên và cơ sở vật chất của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2</h2>
<p><strong>Đội ngũ giảng viên:</strong></p>
<p>Tại thời điểm hiện tại, Đại học Sư phạm Hà Nội 2 đang có <strong>516 giảng viên</strong> cơ hữu, trong đó:</p>
<ul>
<li>25 Phó giáo sư và giảng viên cấp cao.</li>
<li>138 Tiến sĩ.</li>
<li>226 Thạc sĩ.</li>
</ul>
<p>Đây tạo điều kiện thuận lợi để HPU2 khẳng định mình với đội ngũ giảng viên có trình độ cao, phù hợp cho việc giảng dạy và bồi dưỡng sinh viên trong khối sư phạm.</p>
<p><strong>Cơ sở vật chất:</strong> Trường có tổng diện tích <strong>124.636,5 m2</strong>. Khu ký túc xá được xây dựng gồm 484 phòng với tiện nghi như hệ thống nóng lạnh và wifi miễn phí, tạo môi trường thuận tiện cho sinh hoạt của sinh viên. Các phòng học có sức chứa từ 50 chỗ trở lên, được trang bị thiết bị loa và máy chiếu tiện ích cho việc giảng dạy. Ngoài ra, HPU2 còn có 6 phòng máy tính hiện đại, hệ thống phòng thực hành kỹ năng (múa, nhạc, hội họa&#8230;) và phòng thí nghiệm được trang bị tiên tiến.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thongtintuyensinh247.com/dai-hoc-su-pham-ha-noi-2/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
