Trường Đại học Điện lực vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2024 theo phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn của trường năm 2024 dao động từ 19 – 24 điểm. Ngành Thương mại Điện tử và ngành Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử có điểm chuẩn cao nhất là 24 điểm. Ngành thấp điểm nhất là ngành Công nghệ Kỹ thuật môi trường với 19,5 điểm.
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Điện Lực
- Tên trường Tiếng Anh : Electric Power University (EPU)
- Địa chỉ: 235 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
- Mã tuyển sinh: DDL
Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2023
Điểm chuẩn Đại Học Điện Lực năm 2023 | |||
STT | Mã ngành | Tên ngành tuyển sinh | Điểm trúng tuyển |
1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22,50 |
2 | 7340122 | Thương mại điện từ | 24,00 |
3 | 7340201 | Tải chính – Ngân hàng | 22,50 |
4 | 7340301 | Kế toán | 22,35 |
5 | 7340302 | Kiểm toán | 22,50 |
6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23,25 |
7 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 20,50 |
8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 22,30 |
9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | 23,25 |
10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 22,75 |
11 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 22,75 |
12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển vả tự động hoá | 23,00 |
13 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 20,00 |
14 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 18,00 |
15 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 23,50 |
16 | 7510602 | Quản lý năng lượng | 22,00 |
17 | 7510605 | Logistics vả quản lý chuỗi cung ứng | 23,25 |
18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 21,30 |
19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch vả lữ hành | 21,50 |
Qua đó, điểm chuẩn năm học 2023-2024 của trường có sự biến động nhẹ so với năm học trước, cụ thể:
Điểm chuẩn Trường Đại Học Điện Lực năm 2022 | ||||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn THPTQG |
1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D07 | 23,25 |
2 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00;A01;D01;D07 | 24,65 |
3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00;A01;D01;D07 | 23,65 |
4 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01;D07 | 23,4 |
5 | 7340302 | Kiểm toán | A00;A01;D01;D07 | 23 |
6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;D07 | 24,4 |
7 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00;A01;D01;D07 | 17 |
8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00;A01;D01;D07 | 23 |
9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00;A01;D01;D07 | 24,5 |
10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00;A01;D01;D07 | 22,5 |
11 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00;A01;D01;D07 | 23,5 |
12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00;A01;D01;D07 | 23,25 |
13 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00;A01;D01;D07 | 17 |
14 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00;A01;D01;D07 | 16 |
15 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00;A01;D01;D07 | 20,5 |
16 | 7510602 | Quản lý năng lượng | A00;A01;D01;D07 | 18 |
17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00;A01;D01;D07 | 24,25 |
18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00;A01;D01;D07 | 18,5 |
19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00;A01;D01;D07 | 23,75 |
Điểm chuẩn Trường Đại Học Điện Lực năm 2021 | ||||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn THPTQG |
1 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00;A01;D01;D07 | 22,75 |
2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;D07 | 24,25 |
3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D07 | 22 |
4 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00;A01;D01;D07 | 21,5 |
5 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01;D07 | 22 |
6 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông | A00;A01;D01;D07 | 21,5 |
7 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00;A01;D01;D07 | 21,5 |
8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00;A01;D01;D07 | 20 |
9 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00;A01;D01;D07 | 23,5 |
10 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00;A01;D01;D07 | 16 |
11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00;A01;D01;D07 | 23,5 |
12 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00;A01;D01;D07 | 19 |
13 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00;A01;D01;D07 | 17 |
14 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00;A01;D01;D07 | 20 |
15 | 7340302 | Kiểm toán | A00;A01;D01;D07 | 19,5 |
16 | 7510602 | Quản lý năng lượng | A00;A01;D01;D07 | 17 |
17 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00;A01;D01;D07 | 16,5 |
18 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00;A01;D01;D07 | 16 |
19 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00;A01;D01;D07 | 16 |
Điểm chuẩn Trường Đại Học Điện Lực năm 2020 | ||||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn THPTQG |
1 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00;A01;D01;D07 | 18 |
2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;D07 | 20 |
3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D07 | 17 |
4 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00;A01;D01;D07 | 17 |
5 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01;D07 | 17 |
6 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông | A00;A01;D01;D07 | 15 |
7 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00;A01;D01;D07 | 16 |
8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00;A01;D01;D07 | 16 |
9 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00;A01;D01;D07 | 17 |
10 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00;A01;D01;D07 | 15 |
11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00;A01;D01;D07 | 16 |
12 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00;A01;D01;D07 | 15 |
13 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00;A01;D01;D07 | 15 |
14 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00;A01;D01;D07 | 15 |
15 | 7340302 | Kiểm toán | A00;A01;D01;D07 | 15 |
16 | 7510602 | Quản lý năng lượng | A00;A01;D01;D07 | 15 |
17 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00;A01;D01;D07 | 15 |
18 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00;A01;D01;D07 | 15 |
19 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00;A01;D01;D07 | 15 |
Như vậy có thể thấy, một số ngành học của trường có điểm chuẩn năm nay thấp hơn các năm trước, như: Quản trị kinh doanh, Thương mại điện tử, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, … Còn một số ít các ngành tăng điểm đó là: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý công nghiệp; Quản lý năng lượng; Kỹ thuật nhiệt.
Bình luận của bạn:
Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Thongtintuyensinh247.com đón đợi và quan tâm.
Cảm ơn các bạn!