Ngưỡng điểm chuẩn trúng tuyển phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT tại Đại học Nguyễn Trãi năm 2024 , dao động từ 18 điểm trên thang điểm 30 .
Giới thiệu
- Tên trường: Trường Đại học Nguyễn Trãi (NTU – Nguyen Trai University )
- Địa chỉ:
- Cơ sở 1: 266 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Cơ sở 2: 36A Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Cơ sở 3: Số 28A Lê Trọng Tấn, Hà Đông, Hà Nội
- Mã tuyển sinh: NTU
Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi năm 2024
Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi năm 2023
Năm 2023, Đại học Nguyễn Trãi điểm chuẩn theo hai phương thức xét điểm chuẩn THPT và xét học bạ cụ thể như sau:
Điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Trãi năm 2023 | |||||
STT | Ngành đào tạo | Tổ hợp môn xét tuyến | Mã ngành | Phương thức xét tuyển | |
Điểm chuẩn THPT | Xét học bạ | ||||
1 | Quản trị kinh doanh – Quản trị KD du lịch – Digital Marketing – Logistics and Supply Chain Management – Quản trị khởi nghiệp |
A00, D01, A07, C04 | 7340101 | 22 | 18 |
2 | Ngôn ngữ Nhật | A01, D01, C00, D63 | 7220209 | 20 | 18 |
3 | Quốc tế học – Hàn Quốc học – Trung Quốc học – Anh học – Đức học |
A01, D01, C04, C00 | 7310601 | 22 | 18 |
4 | Quan hệ công chúng | C00, D01, C19, C14 | 7320108 | 20 | 18 |
5 | Công nghệ thông tin | A00, D01, A01, C04 | 7480201 | 22 | 18 |
6 | Kế toán | A00, D01, A07, C04 | 7340301 | 20 | 18 |
7 | Kiến trúc – Kiến trúc Nội thất |
C02, A00, C04 A07 | 7580101 | 20 | 18 |
8 | Thiết kế đồ hoạ | C15, C03, C04, C01 | 7210403 | 22 | 18 |
Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Trãi các năm trước
Điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Trãi năm 2022 | ||||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn THPT |
1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh – Quản trị kinh doanh du lịch – Quản trị kinh doanh số – Quản trị kinh doanh ứng dụng | A00;D01;A07;C04 | 16 |
2 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01;D01;C00;D63 | 16 |
3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;D01;A01;C04 | 16 |
4 | 7310601 | Quốc tế học – Hàn Quốc học – Anh học – Trung Quốc học – Đức học | A01;D01;C00;C04 | 16 |
5 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C01;C04;C03;C15 | 16 |
6 | 7580101 | Kiến trúc | A00;C02;C04;A07 | 16 |
7 | 7580108 | Thiết kế nội thất | C01;C04;C03;C15 | 16 |
8 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00;A01;A07;C04 | 16 |
9 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00;C01;C14;C19 | 16 |
10 | 7340301 | Kế toán | A00;D01;A07;C04 | 16 |
Điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Trãi năm 2021 | ||||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn THPT |
1 | 7580101 | Kiến trúc | A00;A03;A07;V00 | 15 |
2 | 7210403 | Thiết kế đồ hoạ | C03;C04;C09;H00 | 20,25 |
3 | 7580108 | Thiết kế nội thất | C03;C04;C09;H00 | 18 |
4 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00;A07;C04;D01 | 18,75 |
5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A07;C04;D01 | 19,75 |
6 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00;C19;C20;D01 | 19,75 |
7 | 7340301 | Kế toán | A00;A07;C04;D01 | 19,75 |
8 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | B00;B01;B02;B03 | 18 |
9 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00;A07;C01;C04 | 18 |
10 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01;C00;D01;D63 | 18 |
11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;C04;D01 | 19,5 |
Điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Trãi năm 2020 | |||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn THPT |
1 | 7580101 | Kiến trúc | 15 |
2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 20,3 |
3 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 18 |
4 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 18,75 |
5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19,75 |
6 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 19,75 |
7 | 7340301 | Kế toán | 19,75 |
8 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 18 |
9 | 7510102 | (Công nghệ) Kỹ thuật công trình xây dựng | 18 |
10 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18 |
11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19,5 |
>> Tham khảo chi tiết : Học phí Đại học Nguyễn Trãi chi tiết năm 2023
Bình luận của bạn:
Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Thongtintuyensinh247.com đón đợi và quan tâm.
Cảm ơn các bạn!