Trường Đại học Phenikaa năm 2024 tuyển sinh 9896 chỉ tiêu cho 48 ngành/chương trình đào tạo với 04 phương thức xét tuyển. Điểm chuẩn Đại học Phenikaa được chúng tôi cập nhật dưới đây:
Giới thiệu
- Tên trường: Trường Đại học Phenikaa (Phenikaa University)
- Địa chỉ: Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Website: http://phenikaa-uni.edu.vn/
- Email tuyển sinh: Info@phenikaa-uni.edu.vn
Điểm chuẩn Trường Đại học Phenikaa năm 2024
Điểm chuẩn Trường Đại học Phenikaa năm 2023
Năm 2023, Đại học Phenikaa điểm chuẩn
Điểm chuẩn Đại Học Phenikaa năm 2023 | |||||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | |
Xét học bạ | Điểm chuẩn THPT | ||||
1 | BIO1 | Công nghệ sinh học | A00;B00;B08;D07 | 22 | 18 |
2 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | A00;A01;B00;D07 | 22 | 17 |
3 | EEE1 | A00;A01;C01;D07 | A00;A01;C01;D07 | 25 | 22 |
4 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | A00;A01;B00;C01 | 22,5 | 20 |
5 | EEE3 | Kỹ thuật điện tử – Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IOT) | A00;A01;C01;D07 | 23,5 | 21 |
6 | EEE-AI | Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt – Anh) | A00;A01;C01;D07 | 25 | 22 |
7 | ICT1 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D07 | 26 | 21 |
8 | ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (Một số môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D07 | 24 | 21 |
9 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt – Nhật | A00;A01;D07;D28 | 25 | 21 |
10 | ICT-AI | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | A00;A01;D07 | 26 | 21 |
11 | ICT-TN | Tài năng khoa học máy tính | A00;A01;D07 | 27 | 23 |
12 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00;A01;A02;C01 | 23 | 20 |
13 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | A00;A01;A02;C01 | 22 | 19 |
14 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và công nghệ NANO | A00;A01;B00;D07 | 22,5 | 20 |
15 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạo | A00;A01;C01;D07 | 24 | 20 |
16 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | A00;A01;A10;D01 | 23 | 20,5 |
17 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | A00;A01;A10;D01 | 23 | 20 |
18 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D07 | 25 | 21 |
19 | FBE2 | Kế toán | A00;A01;D01;D07 | 25 | 21 |
20 | FBE3 | Tài chính – Ngân hàng | A00;A01;D01;D07 | 25 | 23 |
21 | FBE4 | Quản trị nhân lực | A00;A01;D01;D07 | 26 | 21 |
22 | FBE5 | Luật Kinh tế | C00;C04;D01;D14 | 26 | 21 |
23 | FBE6 | Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01;D07;C04;D10 | 25 | 21 |
24 | FBE7 | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01;D07;C04;D10 | 25 | 21 |
25 | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | D01;D09;D14;D15 | 24 | 21 |
26 | FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01;D01;D04;D09 | 25 | 23 |
27 | FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01;D01;D09;DD2 | 24 | 23 |
28 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | A01;D01;D06;D28 | 22,5 | 17,5 |
29 | FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D44; D64 | 21 | 17 |
30 | FOS1 | Đông Phương học | C00; D01; D09; D14 | 20 | 17 |
31 | FTS1 | Du lịch (Định hướng quản trị du lịch) | A01;C00;D01;D15 | 24 | 21 |
32 | FTS3 | Kinh doanh Du lịch | A00;A01;D01;D10 | 24 | 21 |
33 | FTS4 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | A01;C00;D01;D15 | 24 | 21 |
34 | FTS2 | Quản trị khách sạn | A00;A01;D01;D10 | 24 | 21 |
35 | NUR1 | Điều dưỡng | A00;A01;B00;B08 | 21 | 19 |
36 | PHA1 | Dược học | A00;B00;B08;D07 | 24 | 21 |
37 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A02;B00;B08;D07 | 21 | 19 |
30 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A02;B00;B08;D07 | 22 | 19 |
39 | MED1 | Y khoa | A00;B00;B08;D07 | 26 | 22,5 |
40 | DEN1 | Răng – Hàm – Mặt | A00;B00;B08;D07 | 25 | 22,5 |
Điểm chuẩn Trường Đại học Phenikaa qua các năm
Điểm chuẩn trường Đại Học Phenikaa năm 2022 | ||||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn THPTQG |
1 | BI01 | Công nghệ sinh học | A00;B00;B08;D07 | 19 |
2 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | A00;A01;B00;D07 | 19 |
3 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00;A01;C01;D07 | 22 |
4 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | A00;A01;B00;C01 | 21 |
5 | EEE3 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IOT) | A00;A01;C01;D07 | 21 |
6 | EEE-AI | Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt – Anh) | A00;A01;C01;D07 | 23 |
7 | ICT1 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D07 | 23,5 |
8 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt – Nhật | A00;A01;D07;D28 | 23 |
9 | ICT-AI | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00;A01;D07 | 23 |
10 | ICT-TN | Khoa học máy tính (Đào tạo tài năng) | A00;A01;D07 | 24 |
11 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00;A01;A02;C01 | 19 |
12 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | A00;A01;A02;C01 | 19 |
13 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và công nghệ NANO | A00;A01;B00;D07 | 21 |
14 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | A00;A01;C01;D07 | 22 |
15 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | A00;A01;A10;D01 | 22 |
16 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | A00;A01;A10;D01 | 21 |
17 | FSP1 | Vật lý tài năng | A00;A01 | 24 |
18 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D07 | 23,5 |
19 | FBE2 | Kế toán | A00;A01;D01;D07 | 23,5 |
20 | FBE3 | Tài chính – Ngân hàng | A00;A01;D01;D07 | 23,75 |
21 | FBE4 | Quản trị nhân lực | A00;A01;D01;D07 | 24,5 |
22 | FBE5 | Luật kinh tế | C00;C04;D01;D14 | 25 |
23 | FBE6 | Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh) | A01;D07;C04;D01 | 23,5 |
24 | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | D01;D09;D14;D15 | 23 |
25 | FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01;D01;D04;D09 | 23,75 |
26 | FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01;D01;D09;DD2 | 23,5 |
27 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | A01;D01;D06;D28 | 22 |
28 | FTS1 | Quản trị du lịch | A01;C00;D01;D15 | 23,75 |
29 | FTS3 | Kinh doanh du lịch số | A00;A01;D01;D10 | 22 |
30 | FTS4 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | A01;C00;D01;D15 | 22 |
31 | FTS2 | Quản trị khách sạn | A00;A01;D01;D10 | 22 |
32 | NJR1 | Điều dưỡng | A00;A01;B00;B08 | 19 |
33 | PHA1 | Dược học | A00;B00;B08;D07 | 23 |
34 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A02;B00;B08;D07 | 19 |
35 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A02;B00;B08;D07 | 19 |
36 | MED1 | Y khoa | A00;B00;B08;D07 | 23 |
Điểm chuẩn trường Đại Học Phenikaa năm 2021 | |||||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn THPTQG | Chú thích |
1 | BIO1 | Công Nghệ Sinh Học | A00;B00;B08;D07 | 17 | |
2 | CHE1 | Kỹ Thuật Hóa Học | A00;A01;B00;D07 | 17 | |
3 | EEE1 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;D07 | 21 | |
4 | EEE2 | Kỹ Thuật Y Sinh (Thiết Bị Điện Tử Y Sinh) | A00;A01;C01;D07 | 20 | |
5 | EEE3 | Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | A00;A01;C01;D07 | 20 | |
6 | EEE-A1 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Robot – Các Môn Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A00;A01;C01;D07 | 22 | |
7 | ENV1 | Khoa Học Môi Trường (Sức Khoẻ Môi Trường Và Phát Triển Bền Vững) | A00;A02;B00;B08 | 27 | |
8 | FBE1 | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | 19 | |
9 | FBE2 | Kế Toán | A00;A01;D01;D07 | 18 | |
10 | FBE3 | Tài Chính – Ngân Hàng | A00;A01;D01;D07 | 18 | |
11 | FBE4 | Quản Trị Nhân Lực | A00;A01;D01;D07 | 18 | |
12 | FBES | Luật Kinh Tế | A00;A01;C00;D01 | 18 | |
13 | FLC1 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;C00;D01;D04 | 22 | N1 >= 5.5 hoặc N4 >= 5.5 |
14 | FLE1 | Ngôn Ngữ Anh | D01;D09;D14;D15 | 18 | N1 >= 5.5 |
15 | FLK1 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01;C00;D01;D15 | 22 | N1 >= 5.5 |
16 | FSP1 | Vật Lý (Vật Lý Tài Năng) | A00;A01 | 24 | |
17 | FTS1 | Du Lịch (Quản Trị Du Lịch) | A01;C00;D01;D15 | 17 | |
18 | FTS2 | Quản Trị Khách Sạn | A00;A01;D01;D10 | 17 | |
19 | ICT1 | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D07 | 21,5 | |
20 | ICT-AI | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | A00;A01;D07 | 22 | |
21 | ICT-V3 | Công Nghệ Thông Tin (Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật) | A00;A01;D07;D28 | 21 | |
22 | MEM1 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;A02;C01 | 17 | |
23 | MEM2 | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;A02;C01 | 17 | |
24 | MSE1 | Công Nghệ Vật Liệu (Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano) | A00;A01;B00;D07 | 19,5 | |
25 | MSE-AI | Công Nghệ Vật Liệu (Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | A00;A01;B00;D07 | 27 | |
26 | MTT1 | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | A00;A02;B00;D07 | 19 | |
27 | NUR1 | Điều Dưỡng | A00;A02;B00;B04 | 19 | |
28 | PHA1 | Dược Học | A00;A02;B00;D07 | 21 | |
29 | RET1 | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | A00;A02;B00;D07 | 19 | |
30 | VEE1 | Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;A02;A10 | 18 | |
31 | VEE2 | Kỹ Thuật Ô Tô (Cơ Điện Tử Ô Tô) | A00;A01;A04;A10 | 18 |
Điểm chuẩn trường Đại Học Phenikaa năm 2020 | |||||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn THPTQG | Chú thích |
1 | BIO1 | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; D07 | 17 | |
2 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | 17 | |
3 | EEE-A1 | Trí tuệ nhân tạo và robot | A00; A01; C01; D07 | 22 | |
4 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D07 | 21,3 | |
5 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Thiết bị điện tử y sinh) | A00; A01; C01; D07 | 20,4 | |
6 | ЕЕЕЗ | Kỹ thuật điện tử viễn thông (Thiết kế vi mạch, hệ thống nhúng và IOT) | A00; A01; C01; D07 | 20 | |
7 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 18,05 | |
8 | FBE2 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 18,05 | |
9 | FBE3 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 18,05 | |
10 | FLE1 | Ngôn ngữ anh | D01; D09; D14; D15 | 18,25 | |
11 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; D28 | 19,05 | Chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật |
12 | ICT1 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07 | 19,05 | |
13 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01 | 17 | |
14 | MSE1 | Công nghệ vật liệu | A00; A01; B00; D07 | 18 | |
15 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A02; B00; D07 | 19 | |
16 | NUR1 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B04 | 19 | |
17 | PHA1 | Dược học | A00; A02; B00; D07 | 21 | |
18 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A02; B00; D07 | 19 | |
19 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A10 | 18 |
Nhìn chung, điểm chuẩn của trường qua các năm không thay đổi quá nhiều, phương thức xét tuyển bằng học bạ đang dần được áp dụng tại Đại học Phenikaa.
Bình luận của bạn:
Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Thongtintuyensinh247.com đón đợi và quan tâm.
Cảm ơn các bạn!