Tháng 8 vừa qua trường công bố ngưỡng điểm chuẩn xét tuyển cho năm học 2023 – 2024 dao động từ 14 đến 19,5 điểm, trong đó cao nhất là ngành Nghệ thuật hóa trang.

Học Chèo và nhạc công kịch hát dân tộc
Giới thiệu
- Tên trường: Trường Đại học Sân khấu – Điện ảnh Hà Nội ( Hanoi Academy of theatre and cinema -SKDA )
- Địa chỉ: Khu Văn hóa nghệ thuật Mai Dịch, Mai Dịch, Cầu giấy, Hà Nội
Điểm chuẩn Đại học Sân khấu – Điện ảnh Hà Nội năm 2023
Điểm chuẩn Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội năm 2023 | |||
STT | Tên ngành | Điểm trúng tuyển | |
Chuyên môn | Tổng điểm | ||
1 | Biên kịch điện ảnh | 11,00 | 16,00 |
2 | Biên tập truyền hình | 11,00 | 16,00 |
3 | Đạo diễn điện ảnh | 11,00 | 16,00 |
4 | Đạo diễn truyền hình | 10,00 | 15,00 |
5 | Quay phim điện ảnh | 11,00 | 16,00 |
6 | Quay phim truyền hình | 11,00 | 16,00 |
7 | Nhiếp ảnh nghệ thuật | 11,50 | 16,50 |
8 | Nhiếp ảnh báo chí | 11,50 | 16,50 |
9 | Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện | 11,50 | 16,50 |
10 | Công nghệ dựng phim | 9,00 | 14,00 |
11 | Âm thanh điện ảnh – truyền hình | 10,00 | 15,00 |
12 | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | 12,00 | 17,00 |
13 | Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu | 10,00 | 15,00 |
14 | Đạo diễn sự kiện lễ hội | 12,00 | 17,00 |
15 | Diễn viên chèo | 12,00 | 17,00 |
16 | Nhạc công kịch hát dân tộc | 12,00 | 17,00 |
17 | Huấn luyện múa | 12,50 | 17,50 |
18 | Biên đạo múa | 12,00 | 17,00 |
19 | Biên đạo múa đại chúng | 12,00 | 17,00 |
20 | Thiết kế mỹ thuật điện ảnh | 13,50 | 18,50 |
21 | Thiết kế mỹ thuật hoạt hình | 13,00 | 18,00 |
22 | Thiết kế trang phục nghệ thuật | 13,00 | 18,00 |
23 | Thiết kế đồ họa kỹ xảo | 13,50 | 18,50 |
24 | Nghệ thuật hóa trang | 14,50 | 19,50 |
Điểm chuẩn trường Đại học Sân khấu Điện ảnh các năm trước
STT | Tên ngành | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | |
Điểm chuyên môn | Tổng điểm | ||||
1 | Đạo diễn điện ảnh | 17,00 | 16,75 | 11,00 | 17,60 |
2 | Đạo diễn truyền hình | 13,50 | 15,75 | 9,50 | 15,50 |
3 | Quay phim điện ảnh | 15,50 | 14,00 | 13,00 | 18,50 |
4 | Quay phim truyền hình | 14,50 | 14,00 | 12,00 | 17,30 |
5 | Biên kịch điện ảnh | 16,50 | 16,25 | 12,00 | 18,60 |
6 | Biên kịch truyền hình | 15,00 | – | – | – |
7 | Lý luận phê bình điện ảnh – truyền hình | 19,00 | – | – | – |
8 | Nhiếp ảnh nghệ thuật | 17,00 | 17,50 | 11,00 | 16,50 |
9 | Nhiếp ảnh báo chí | 16,00 | 15,00 | 10,50 | 16,60 |
10 | Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện | – | 15,50 | 10,00 | 15,70 |
11 | Đạo diễn âm thanh ánh sáng sân khấu | 14,00 | 13,25 | 12,00 | 17,50 |
12 | Đạo diễn sự kiện lễ hội | 10,50 | – | 12,50 | 18,00 |
13 | Biên kịch sân khấu | – | – | – | – |
14 | Công nghệ dựng phim | 10,50 | 13,00 | 10,00 | 15,00 |
15 | Âm thanh điện ảnh truyền hình | – | 14,40 | – | – |
16 | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | 14,00 | 14,50 | 13,50 | 18,90 |
17 | Lý luận và phê bình sân khấu | – | – | – | – |
18 | Thiết kế trang phục nghệ thuật | 14,00 | 16,00 | 12,50 | 18,90 |
19 | Thiết kế đồ họa kỹ xảo | 15,50 | 17,25 | 14,00 | 19,50 |
20 | Biên đạo múa | 19,00 | 17,50 | 14,00 | 19,00 |
21 | Biên đạo múa đại chúng | 13,50 | 16,50 | 11,50 | 17,60 |
22 | Huấn luyện múa | 19,50 | 17,50 | 14,00 | 20,20 |
23 | Diễn viên chèo | 16,00 | 15,75 | 10,00 | 16,10 |
24 | Diễn viên cải lương | 13,50 | 15,25 | 12,50 | 18,80 |
25 | Diễn viên rối | 17,50 | – | – | – |
26 | Biên tập truyền hình | – | 14,50 | 12,00 | 18,70 |
27 | Thiết kế mỹ thuật sân khấu | – | 21,00 | – | – |
28 | Thiết kế mỹ thuật điện ảnh | – | 17,25 | 12,00 | 19,00 |
29 | Thiết kế mỹ thuật hoạt hình | – | 19,00 | 14,00 | 20,90 |
30 | Nghệ thuật hóa trang | – | 15,00 | 13,50 | 18,60 |
31 | Nhạc công kịch hát dân tộc | – | 14,00 | – | – |
Bình luận của bạn:
Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Thongtintuyensinh247.com đón đợi và quan tâm.
Cảm ơn các bạn!