Trong nửa thế kỷ vừa qua, Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương đã củng cố vị thế của mình như một trung tâm đào tạo danh tiếng cho giáo viên và giảng viên nghệ thuật, góp phần quan trọng vào sự phát triển của giáo dục quốc gia. Trường tập trung vào việc huấn luyện nguồn nhân lực nghệ thuật đa dạng, phục vụ cộng đồng, và thúc đẩy nghiên cứu khoa học. Đặc biệt, việc hợp tác với các tổ chức quốc tế được ưu tiên để xây dựng môi trường học thuật đa văn hóa.
Điểm chuẩn NUAE – ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương 2024 được công bố đến các thí sinh ngày 17/8/2024.
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
- Tên tiếng Anh: National University of Arts Education (NUAE)
- Địa chỉ: số 18 ngõ 55 đường Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
- Mã tuyển sinh: GNT
Điểm chuẩn NUAE năm học 2024
Điểm chuẩn NUAE năm học 2022 – 2021 – 2020
Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư phạm nghệ thuật trung ương năm 2022 | ||||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
1 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00 | 32 |
2 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 32 |
3 | 7210103 | Hội họa | H00 | 33 |
4 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | H00 | 35 |
5 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | H00 | 31 |
6 | 7540204 | Công nghệ May | H00 | 30 |
7 | 7540204 | Công nghệ May | A01;D01 | 18 |
8 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 32 |
9 | 7210208 | Piano | N00 | 33 |
10 | 7210234 | Diễn viên Kịch + Điện ảnh | S00 | 21 |
11 | 7229042 | Quản lý Văn hóa | N00;H00 | 30 |
12 | 7229042 | Quản lý Văn hóa | R00 | 24 |
13 | 7229042 | Quản lý Văn hóa | C00 | 18 |
14 | 7810101 | Du lịch | C00;C03;C04;D01 | 18 |
15 | 7760101 | Công tác Xã hội | C00;C03;C04;D01 | 18 |
Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư phạm nghệ thuật trung ương năm 2021 | |||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm trúng tuyển (2 môn năng khiếu nhân hệ số 2) |
1 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 32 điểm |
2 | Sư phạm Âm nhạc Mầm non | ||
3 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 30 điểm |
4 | Sư phạm Mỹ thuật Mầm non | ||
5 | 7210103 | Hội họa | 34 điểm |
6 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | Điểm kiểm tra năng khiếu lần 2 (Môn 2 – Hình hoạ, Môn 3 – Vẽ màu) mỗi môn phải đạt từ 7.0 điểm trở lên, điểm xét tuyển môn Văn đạt 5.0 điểm trở lên. |
7 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 33 điểm |
8 | 7540204 | Công nghệ May | 18 điểm (Tổ hợp A00, D) 27 điểm (Khối H00) |
9 | 7210205 | Thanh nhạc | 38 điểm (Môn 3 – Thanh nhạc chuyên ngành phải có kết quả từ 8.0 điếm trở lên) |
10 | 7210208 | Piano | 33 điểm (Môn 3 – Piano chuyên ngành phải có kết quả từ 6.5 điểm trở lên). |
11 | 7229042 | Quản lý Văn hóa | 18 điểm (Tổ hợp C00) 27 điểm (Khối H00; N00) |
Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư phạm nghệ thuật trung ương năm 2020 | |||||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn THPTQG | Chú thích |
1 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 30 | ||
2 | Sư phạm Mầm non | 30 | |||
3 | 7210205 | Thanh nhạc | 38 | Điểm thi môn chuyên ngành Thanh nhạc phải đạt từ 8 trở lên | |
4 | 7210208 | Piano | 36 | Điểm thi môn chuyên ngành Piano phải đạt từ 7 trở lên | |
5 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 29 | ||
6 | 7210103 | Hội họa | 29 | ||
7 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 29 | ||
8 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 35 | ||
9 | 7210234 | Diễn viên Kịch – Điện ảnh | 25 | ||
10 | 7229042 | Quản lý văn hóa | N00 | 28 | |
11 | 7229042 | Quản lý văn hóa | R00 | 23 | |
12 | 7229042 | Quản lý văn hóa | H00 | 28 | |
13 | 7229042 | Công nghệ may | H00 | 28 |
Bình luận của bạn:
Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Thongtintuyensinh247.com đón đợi và quan tâm.
Cảm ơn các bạn!