Đại học Thuỷ lợi tập trung vào việc đào tạo nguồn lao động có chất lượng cao, kỹ năng xuất sắc và khuyến khích nghiên cứu khoa học cũng như chuyển giao công nghệ tiên tiến. Đặc biệt, trường chú trọng vào lĩnh vực thuỷ lợi, môi trường và công tác phòng chống thiên tai, góp phần quan trọng vào quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hoá và phát triển bền vững.
Dựa trên đề án tuyển sinh và kết quả thi TN THPTQG 2024, Đại học Thủy Lợi đã công bố ngưỡng điểm chuẩn xét tuyển năm 2024 dao động trong khoảng từ 18,00 – 25,89 điểm. Để biết thông tin chi tiết, hãy cùng tìm hiểu về điểm chuẩn của trường trong bài viết này.
Giới thiệu
- Tên trường: Trường Đại học Thủy lợi
- Tên tiếng Anh: Thuy Loi University (TLU)
- Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội
- Mã tuyển sinh: TLA
Điểm chuẩn TLU năm 2024
Điểm chuẩn TLU năm 2023
Điểm chuẩn điểm thi THPT Đại học Thuỷ Lợi năm 2023 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tiêu chí phụ 1 | Tiêu chí phụ 2 |
1 | TLA106 | Công nghệ thông tin | 25,89 | Điểm Toán ≥8.6 | TTNV < 7 |
2 | TLA116 | Hệ thống thông tin | 24,31 | Điểm Toán ≥ 84 | TTNV = 6 |
3 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | 24,68 | Điểm Toán≥80 | TTNV < 5 |
4 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 23,9 | Điểm Toán≥7.8 | TTNV = 1 |
5 | TLA127 | An ninh mạng | 24,21 | Điểm Toán ≥8.0 | TTNV < 1 |
6 | TLA105 | Kỹ thuật Cơ khí ( Gồm các ngành : Kỹ thuật cơ khí , Công nghệ chế tạo máy ) |
23,04 | Điểm Toán ≥7.8 | TTNV < o |
7 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | 24,31 | Điểm Toán≥8.4 | TTNV < 2 |
8 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | 24,3 | Điểm Toán > 8.8 | TTNV = 14 |
9 | TLA101 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 18,15 | Điểm Toán≥64 | TTNV < 1 |
10 | TLA104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp ( Kỹ thuật xây dựng ) |
21 | ||
11 | TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 22.45 | Điểm Toán > 72 | TTNV<2 |
12 | TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 19.20 | Điểm Toán > 6.4 | TTNV<2 |
13 | TLA114 | Quản lý xây dựng | 22.10 | Điểm Toán > 6.6 | TTNV<4 |
14 | TLA112 | Kỹ thuật điện | 23.35 | Điểm Toán > 7.6 | TTNV<2 |
15 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển vả tự động hóa | 25.41 | Điểm Toán > 8.0 | TÍNV <4 |
16 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 24.39 | Điểm Toán > 8.0 | TTNV<9 |
17 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | 23.72 | Điểm Toán > 8.0 | TTNV<2 |
18 | TLA401 | Kinh tế | 24.20 | Điểm Toán > 7.8 | TTNV<11 |
19 | TLA402 | Quản trị kinh doanh | 24.55 | Điểm Toán > 7.8 | TTNV<3 |
20 | TLA403 | Kế toán | 24.91 | Điểm Toán > 8.8 | TTNV<2 |
21 | TLA404 | Kinh tế xây dựng | 23.25 | Điểm Toán > 7.6 | TTNV<5 |
22 | TLA405 | Thương mại điện tử | 25.12 | Điểm Toán > 7.6 | TTNV<3 |
23 | TLA406 | Quản trị dịch vụ du lịch vả lữ hành | 22.75 | Điểm Toán > 8.0 | TTNV<1 |
24 | TLA407 | Logistics vả quản lý chuỗi cung ứng | 25.01 | Điểm Toán> 8.0 | TTNV<4 |
25 | TLA408 | Tài chính – Ngân hàng | 24.73 | Điểm Toán > 7.8 | TTNV<3 |
26 | TLA409 | Kiểm toán | 23.91 | Điểm Toán > 8.4 | TTNV<3 |
27 | TLA410 | Kinh tế số | 24.49 | Điểm Toán > 8.2 | TTNV<6 |
28 | TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 18.00 | Điểm Toán > 4.6 | TTNV < 1 |
29 | TLA103 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | 19.15 | Điểm Toán > 5.4 | TTNV < 8 |
30 | TLA107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 18.15 | Điểm Toán> 5.6 | TTNV< 1 |
31 | TLA110 | Xây dựng vả quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | 20.85 | Điểm Toán > 7.2 | TTNV<6 |
32 | TLA301 | Luật | 23.72 | Điểm Toán > 8.2 | TTNV<7 |
33 | TLA302 | Luật kinh tế | 23.47 | Điểm Toán > 4.4 | TTNV<3 |
34 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | 20.05 | Điểm Toán> 7.6 | TTNV<10 |
35 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | 20.15 | Điểm Toán > 7.4 | TTNV<8 |
36 | TLA119 | Công nghệ sinh học | 20.95 | Điểm Toán > 7.2 | TTNV<2 |
37 | TLA201 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | 21.00 | ||
38 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | 23.24 | Điểm Tiếng Anh >7.6 | TTNV<2 |
39 | TLA204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.45 |
Điểm chuẩn xét điểm đánh giá tư duy nãm 2023 | ||||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tiêu chí phụ |
1 | TLA106 | Công nghệ thông tin | 62.99 | TTNV<2 |
2 | TLA116 | Hệ thống thông tin | 62.26 | TTNV < 5 |
3 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | 64.01 | TTNV < 9 |
4 | TLA127 | An ninh mạng | 60.49 | TTNV<5 |
5 | TLA105 | Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy) | 51.97 | TTNV< 1 |
6 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | 50.15 | TTNV<1 |
7 | TLA123 | Kỹ thuật Ô tô | 50.33 | TTNV<8 |
8 | TLA112 | Kỹ thuật điện | 51.01 | TTNV<3 |
9 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 54.95 | TTNV<3 |
10 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 51.61 | TTNV<5 |
11 | TLA128 | Kỹ thuật Robot vả Điều khiển thông minh | 51.83 | TTNV<3 |
Điểm chuẩn xét học bạ Đại học Thuỷ Lợi năm 2023 | ||||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
1 | TLA106 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 29.5 |
2 | TLA116 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07 | 28.51 |
3 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 28.5 |
4 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 28.5 |
5 | TLA127 | An ninh mạng | A00; A01; D01; D07 | 28.5 |
6 | TLA105 | Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 24.75 |
7 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 27.23 |
8 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 27.67 |
9 | TLA101 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; D07 | 21 |
10 | TLA104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | A00; A01; D01; D07 | 22 |
11 | TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 24 |
12 | TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 21 |
13 | TLA114 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 25.5 |
14 | TLA112 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07 | 26 |
15 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 28 |
16 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 27.5 |
17 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | A00; A01; D01; D07 | 27 |
18 | TLA401 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 28.75 |
19 | TLA402 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 28.75 |
20 | TLA403 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 28.75 |
21 | TLA404 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 26.5 |
22 | TLA405 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 29.25 |
23 | TLA406 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 28 |
24 | TLA407 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 29.5 |
25 | TLA408 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 28.76 |
26 | TLA409 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 28.76 |
27 | TLA410 | Kinh tế số | A00; A01; D01; D07 | 28 |
28 | TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; D01; D07 | 21.03 |
29 | TLA103 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | A00; A01; D01; D07 | 21.01 |
30 | TLA107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; D01; D07 | 21.02 |
31 | TLA110 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00; A01; D01; D07 | 22 |
32 | TLA301 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 29.03 |
33 | TLA302 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 29.5 |
34 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01 | 22 |
35 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07; C02 | 23 |
36 | TLA119 | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; D08 | 25 |
37 | TLA201 | Kỹ thuật xây dựng (chương trình tiên tiến) | A00; A01; D01; D07 | 22 |
38 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08 | 28.5 |
39 | TLA204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D07; D04 | 28.51 |
Năm học 2022-2023
Điểm chuẩn điểm thi THPT Đại học Thuỷ Lợi năm 2022 | |||||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | TLA401 | Kinh tế | A00;A01;D01;D07 | 25.7 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.2; TCP 2 TTNV ≤ 2 |
2 | TLA402 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D07 | 25 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.2; TCP 2 TTNV ≤ 3 |
3 | TLA403 | Kế toán | A00;A01;D01;D07 | 24.95 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.2; TCP 2 TTNV ≤ 1 |
4 | TLA404 | Kinh tế xây dựng | A00;A01;D01;D07 | 23.05 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 7.6; TCP 2 TTNV ≤ 8 |
5 | TLA405 | Thương mại điện tử | A00;A01;D01;D07 | 25.4 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 7.8; TCP 2 TTNV ≤ 2 |
6 | TLA406 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00;A01;D01;D07 | 25.15 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.0; TCP 2 TTNV ≤ 2 |
7 | TLA407 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00;A01;D01;D07 | 25.6 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.4; TCP 2 TTNV ≤ 6 |
8 | TLA408 | Tài chính – Ngân hàng | A00;A01;D01;D07 | 24.8 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 7.8; TCP 2 TTNV ≤ 2 |
9 | TLA409 | Kiểm toán | A00;A01;D01;D07 | 24.9 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.4; TCP 2 TTNV ≤ 4 |
10 | TLA410 | Kinh tế số | A00;A01;D01;D07 | 25.15 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.4; TCP 2 TTNV ≤ 3 |
11 | TLA101 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00;A01;D01;D07 | 17.05 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 6.2; TCP 2 TTNV ≤ 1 |
12 | TLA104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | A00;A01;D01;D07 | 20.75 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 7; TCP 2 TTNV ≤ 6 |
13 | TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00;A01;D01;D07 | 21.75 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 7; TCP 2 TTNV ≤ 2 |
14 | TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00;A01;D01;D07 | 17.35 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 6.2; TCP 2 TTNV ≤ 8 |
15 | TLA114 | Quản lý xây dựng | A00;A01;D01;D07 | 22.05 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 7.8; TCP 2 TTNV ≤ 1 |
16 | TLA105 | Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí | A00;A01;D01;D07 | 24 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.0; TCP 2 TTNV ≤ 4 |
17 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00;A01;D01;D07 | 24.6 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.6; TCP 2 TTNV ≤ 3 |
18 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | A00;A01;D01;D07 | 24.55 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.0; TCP 2 TTNV ≤ 3 |
19 | TLA112 | Kỹ thuật điện | A00;A01;D01;D07 | 24.4 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.4; TCP 2 TTNV ≤ 1 |
20 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00;A01;D01;D07 | 25 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.0; TCP 2 TTNV ≤ 6 |
21 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00;A01;D01;D07 | 24.85 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.6; TCP 2 TTNV ≤ 2 |
22 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | A00;A01;D01;D07 | 22.65 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 7.4; TCP 2 TTNV ≤ 3 |
23 | TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước (Quy hoạch, thiết kế và quản lý công trình thủy lợi) | A00;A01;D01;D07 | 17.35 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 6.0; TCP 2 TTNV ≤ 2 |
24 | TLA103 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | A00;A01;D01;D07 | 17.4 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 5.4; TCP 2 TTNV ≤ 1 |
25 | TLA107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00;A01;D01;D07 | 17 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 5.0; TCP 2 TTNV ≤ 3 |
26 | TLA110 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00;A01;D01;D07 | 18 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 5.2; TCP 2 TTNV ≤ 5 |
27 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | A00;A01;B00;D01 | 18.4 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 5.8; TCP 2 TTNV ≤ 7 |
28 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | A00;B00;D07 | 17.65 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 7.4; TCP 2 TTNV ≤ 2 |
29 | TLA119 | Công nghệ sinh học | A00;A02;B00;D08 | 18.2 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 6.2; TCP 2 TTNV ≤ 1 |
30 | TLA106 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;D07 | 26.6 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.6; TCP 2 TTNV ≤ 1 |
31 | TLA116 | Hệ thống thông tin | A00;A01;D01;D07 | 25.55 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 7.8; TCP 2 TTNV ≤ 5 |
32 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | A00;A01;D01;D07 | 25.8 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.8; TCP 2 TTNV ≤ 2 |
33 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00;A01;D01;D07 | 25.2 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.6; TCP 2 TTNV ≤ 4 |
34 | TLA127 | An ninh mạng | A00;A01;D01;D07 | 25.25 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.0; TCP 2 TTNV ≤ 2 |
35 | TLA201 | Kỹ thuật xây dựng (chương trình tiên tiến) | A00;A01;D01;D07 | 20.85 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 5.8; TCP 2 TTNV ≤ 7 |
36 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | A01;D01;D07;D08 | 25.7 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Tiếng Anh ≥ 9.0; TCP 2 TTNV ≤ 8 |
37 | TLA301 | Luật | A00;A01;C00;D01 | 26.25 | Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 7.4 hoặc Văn 7.75; TCP 2 TTNV ≤ 1 |
Năm học 2021-2022
Điểm chuẩn điểm thi THPT Đại học Thuỷ Lợi năm 2021 | |||||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | TLA106 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;D07 | 25.25 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 9; TTNV <= 4 |
2 | TLA116 | Hệ thống thông tin | A00;A01;D01;D07 | 24.45 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.4; TTNV <= 3 |
3 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | A00;A01;D01;D07 | 24.6 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.6; TTNV <= 5 |
4 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00;A01;D01;D07 | 23.8 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.8; TTNV <= 7 |
5 | TLA101 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00;A01;D01;D07 | 16.05 | |
6 | TLA104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | A00;A01;D01;D07 | 19 | |
7 | TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00;A01;D01;D07 | 16.15 | |
8 | TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00;A01;D01;D07 | 16 | |
9 | TLA105 | Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí: Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy | A00;A01;D01;D07 | 22.05 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.8; TTNV <= 2 |
10 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô (4) | A00;A01;D01;D07 | 24.25 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8; TTNV <= 5 |
11 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử (5) | A00;A01;D01;D07 | 23.45 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.8; TTNV <= 3 |
12 | TLA112 | Kỹ thuật điện (6) | A00;A01;D01;D07 | 22.2 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.2; TTNV <= 3 |
13 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00;A01;D01;D07 | 24.1 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.6; TTNV <= 6 |
14 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00;A01;D01;D07 | 22.9 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.6; TTNV <= 2 |
15 | TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00;A01;D01;D07 | 16.25 | |
16 | TLA107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00;A01;D01;D07 | 16 | |
17 | TLA110 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00;A01;D01;D07 | 16 | |
18 | TLA103 | Thủy văn học | A00;A01;D01;D07 | 16.85 | |
19 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | A00;A01;B00;D01 | 16.05 | |
20 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | A00;B00;D07 | 16.15 | |
21 | TLA119 | Công nghệ sinh học | A00;A02;B00;D08 | 16.05 | |
22 | TLA114 | Quản lý xây dựng | A00;A01;D01;D07 | 21.7 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 6.4; TTNV <= 2 |
23 | TLA401 | Kinh tế | A00;A01;D01;D07 | 24.6 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.6; TTNV <= 3 |
24 | TLA402 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D07 | 24.9 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.8; TTNV <= 3 |
25 | TLA403 | Kế toán | A00;A01;D01;D07 | 24.65 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.4; TTNV <= 7 |
26 | TLA404 | Kinh tế xây dựng | A00;A01;D01;D07 | 19.7 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.2; TTNV <= 4 |
27 | TLA405 | Thương mại điện tử | A00;A01;D01;D07 | 24.65 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.4; TTNV <= 1 |
28 | TLA406 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00;A01;D01;D07 | 22.8 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.8; TTNV <= 2 |
29 | TLA407 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00;A01;D01;D07 | 24.7 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.8; TTNV <= 1 |
30 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | A01;D01;D07;D08 | 23.55 | TTNV <= 3 |
31 | TLA201 | Kỹ thuật xây dựng | A00;A01;D01;D07 | 16 |
Năm học 2020 – 2021
Điểm chuẩn Trường Đại học Thủy Lợi năm 2020 | |||||
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn THPTQG | Chú thích |
1 | TLA106 | Ngành Công nghệ thông tin; Ngành Kỹ thuật phần mềm; Ngành Hệ thống thông tin | A00, A01, D01, D07 | 22,75 | Toán>=8,2 ; TTNV<=4 |
2 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | A00, A01, D01, D07 | 21,15 | Toán>=6,6 ; TTNV<=3 |
3 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, D01, D07 | 18,5 | Toán>=7,4 ; TTNV<=1 |
4 | TLA112 | Kỹ thuật điện | A00, A01, D01, D07 | 16 | Toán>=7 ; TTNV<=2 |
5 | TLA105 | Ngành Kỹ thuật cơ khí; Ngành Công nghệ chế tạo máy | A00, A01, D01, D07 | 16,25 | Toán>=7 ; TTNV<=1 |
6 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, D01, D07 | 20,1 | Toán>=8,4 ; TTNV<=1 |
7 | TLA114 | Quản lý xây dựng | A00, A01, D01, D07 | 16,05 | Toán>=5,2 ; TTNV<=9 |
8 | TLA402 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D07 | 22,05 | Toán>=8,2 ; TTNV<=6 |
9 | TLA403 | Kế toán | A00, A01, D01, D07 | 21,7 | Toán>=7,8 ; TTNV<=3 |
10 | TLA401 | Kinh tế | A00, A01, D01, D07 | 21,05 | Toán>=7,2 ; TTNV<=2 |
11 | TLA101 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
12 | TLA104 | Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
13 | TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D01, D07 | 15,15 | |
14 | TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00, A01, D01, D07 | 15,25 | |
15 | TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00, A01, D01, D07 | 15,45 | |
16 | TLA107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00, A01, D01, D07 | 15,1 | |
17 | TLA110 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00, A01, D01, D07 | 15,1 | |
18 | TLA103 | Thủy văn học | A00, A01, D01, D07 | 16,1 | |
19 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | A00, A01, B00, D01 | 15,1 | |
20 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | A00, B00, D07 | 16 | |
21 | TLA119 | Công nghệ sinh học | A00, A02, B00, D08 | 18,5 | |
22 | TLA201 | Chương trình tiên tiến ngành kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D01, D07 | 15,15 | Đào tạo bằng Tiếng Anh |
23 | TLA202 | Chương trình tiên tiến ngành kỹ thuật tài nguyên nước | A00, A01, D01, D07 | 18,5 | Đào tạo bằng Tiếng Anh |
Đào Ngọc
Bình luận của bạn:
Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Thongtintuyensinh247.com đón đợi và quan tâm.
Cảm ơn các bạn!